1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A LỚP 2 - TUẦN 17(CKTKN)

19 185 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đạo đức tiết 17 Bài: GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG Tiết 2 IM ụ c tiêu: Nêu đươcï lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng., -Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa

Trang 1

Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 200 9

Môn:Toán - Tiết 81

Bài: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I M ụ c tiêu :Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.

-Thực hiện được phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

-Biết giải bài toán về nhiều hơn

II Đồ dùng dạy - học:

III Kiểm tra bài cũ : (4’)gọi HS đọc:Đọc bảng trừ 11,Đọc bảng trừ 12,Đọc bảng trừ 16.

GV nhận xét

IV Bài mới : Giới thiệu bài: (1’)

6’

6’

6’

6’

Thực hành:

*Bài 1: tính nhẩm

- GV yêu cầu làm bài miệng ở cột thứ

nhất

9 + 7 và 7 + 9 có kết quả như thế nào?

- Khi đổi chỗ các số hạng trong tổng

thì kết quả như thế nào?

- Thực hiện tương tự với cột còn lại

*Bài 2: Đặt tính rồi tính?

- GV yêu cầu học sinh nêu lại cách đặt

tính

*Bài 3: điền kết quả vào chỗ trống?

- Cho học sinh nêu kết quả GV điền

vào bảng

*Bài 4: bài toán về nhiều hơn.

- GV treo bảng phụ

- Nhận xét, sửa sai

- HS nêu kết quả

-HS trả lời

-HS đặt tính -HS tính

HS nêu

HS đọc đề

Bài giải :

Số cây lớp 2B trồng là:

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây

Củng cố Nhận xét tiết học Biểu dương những em học tốt, nhớ bài, nhắc nhở những HS học yếu cần cố gắng

HĐNT:Về nhà ôn lại bảng cộng, trừ có nhớ.

* Rút kinh nghiệm :

-

Trang 2

Đạo đức ( tiết 17 ) Bài: GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 2) IM

ụ c tiêu: Nêu đươcï lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng.,

-Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự vệ sinh nơi công

cộng

-Thực hiện giữ trật tữ vệ sinh nơi trường lớp đường làng, ngõ xóm

- HS khá:hiểu được và thực hiện

II Đồ dùng dạy - học: như tiết 1.

III Kiểm tra b ài cũ : (4’)- Cần làm gì và cần tránh gì để giữ trâït tự, vệ sinh nơi công

cộng?

IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)

25’ HĐ1Tham gia giữ vệ sinh nơi công

cộng.

Đưa học sinh đi dọn vệ sinh một nơi

công cộng thích hợp gần trường mang

theo dụng cụ cần thiết

HĐ2Hướng dẫn học sinh thực hiện

nhiệm vụ.

Hướng dẫn học sinh tự nhận xét, đánh

giá

Gv kết luận về hiện trạng trật tự, vệ sinh

nơi công cộng nguyên nhân và giải pháp

Hướng dẫn học sinh trở về lớp

GV kết luận chung

HS Nghe giáo viên phổ biến

HS Đi tham quan

HS Thực hiện công việc

HS Chú ý nghe

HS Về lớp

Củng cố - Vì sao chúng ta phải giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?

HĐNT: HS ghi nhớ và thực hiện bài học trong cuộc sống hằng ngày

* Rút kinh nghiệm :

-

Trang 3

-Môn: Tập đọc (Tiết 65 + 66)

Bài: TÌM NGỌC

I Mục tiêu:-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

-Hiểu nội dung:câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người.(trả lời các câu hỏi1,2,3)

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ , Bảng phụ viết sẵn nội dung cần luyện đọc SGK

III Kiểm tra b ài cũ : (4’) - Gọi 2 HS lên đọc bài Thời gian biểu sau đó trả lời câu hỏi.

- GV nhận xét, cho điểm

IV Bài mới : Giới thiệu bài : (1’)

15’

7’

6’

6’

HĐ1 Luyện đọc :

-GV đọc mẫu lần 1

HD HS luyện đọc và giải nghĩa từ

Đọc từng câu

GV rút ra một số từ khó đọc

HDHS đọc đoạn

-Giải nghĩa một số từ khó trong bài:

GV treo bảng phụ hướng dẫn học sinh

luyện đọc câu dài

Luyện đọc trong nhóm.

Yêu cầu học sinh đọc trong nhóm

Thi đọc giữa các nhóm.

Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

-HS Theo dõi và đọc thầm theo

-Đọc nối tiếp nhau từ đầu

đến hết bài

HS phát âm á từ khó

HS đọc đoạn

HS luyện đọc, biết ngắt nghỉ hơi ở một số câu dài:

Đọc theo nhóm

Nhóm cử đại diện thi đọc

Nhận xét, bình chọn

25’ HĐ2 Hướng dẫn HS Tìm hiểu bài: Câu 1: Do đâu chàng trai có viên ngọc

quý?

Câu 2: Ai đánh tráo viên ngọc?

Câu 3: Mèo và Chó đã làm cách nào để

lấy lại viên ngọc?

Câu 4:Tìm trong bài những từ khen ngợi

Mèo và Chó?

Em hãy nêu sơ lược về mưu của mèo và

chó để lấy được viên ngọc quý

HS đọc thầm trả lời bài

HS nhận xét

10’ HĐ3 Luyện đọc lại.GV đọc mẫu lần 2 và nêu cách đọc diễn

cảm

-Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện

HS lắng nghe

Một số HS tham gia thi đọc

Củng cố - Em hiểu điều gì qua câu chuyện này

Trang 4

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

HĐNT:- Về nhà luyện đọc lại bài Chuẩn bị kĩ bài tiết sau kể chuyện.

* Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 200 9

Môn: Toán (Tiết 82) Bài: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I Mục tiêu: Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

-Thực hiện phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100

-Biết giải bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK, SHD, bảng phụ

III Kiểm tra b ài cũ : - Gọi học sinh đọc thuộc bảng trừ 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18.

- GV nhận xét

IV Bài mới : Giới thiệu bài: (1’)

Thực hành.

*Bài 1: tính nhẩm

Cho học sinh thi đua nêu kết quả phép

trừ nhẩm

*Bài 2:

-Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện

phép tính

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài

*Bài 3: điền số vào ô trống.

Cho học sinh tự làm bài sau đó chữa bài

*Bài 4: bài toán về ít hơn.

Gv treo bảng phụ

GV đưa bảng phụ có ghi đề bài toán

-Bài toán thuộc dạng gì?

Để giải bài toán ta thực hiện phép tính

gì?

HS thực hiện phép tính

HS đặt tính rồi tính

HS làm bài

-HS trả lời

Bài giải:

Thùng nhỏ đựng là:

60 – 22 = 38 (l) Đáp số: 38lít

Củng cố - GV nhận xét tổng kết tiết học Biểu dương những HS học tốt, nhớ bài Nhắc nhở những HS còn yếu

HĐNT: Về nhà xem lại bài và ôn bảng cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100

* Rút kinh nghiệm :

-

Trang 5

ể chuyện ( tiết 17 ) Bài: TÌM NGỌC

I.Mục tiêu:- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.

- HS khá giỏi:Biết kể lại được toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy - học :- Tranh minh họa cho câu chuyện trong SGK.

.III Kiểm tra b ài cũ : (4’)

- GV gọi 3HS lên bảng kể nối tiếp nhau câu chuyện Con chó nhà hàng xóm.

- GV nhận xét và cho điểm HS

IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1)

25’ HĐ1.Hướng dẫn kể chuyện:

-Treo bức tranh và yêu cầu HS

dựa vào tranh minh hoạ để kể

từng đoạn câu chuyện theo tranh

Gọi đại diện nhóm kể chuyện

1 HS đọc yêu cầu

HS quan sát 6 bức tranh minh hoạ trong SGK, nhớ lại nội dung từng đoạn truyện và kể trong nhóm

Đại diện các nhóm thi kể trước lớp từng đoạn câu chuyện

HĐ2 Kể toàn bộ câu chuyện.

Gọi học sinh xung phong lên kể

câu chuyện bằng lời của mình

GV và học sinh nhận xét, bình

chọn HS kể hay nhất

Đại diện các nhóm thi kể lại trước lớp toàn bộ câu chuyện

HS kể với giọng tự nhiên, kết hợp điệu bộ, nét mặt

Củng cố - Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào? Khen ngợi về điều gì

-GV nhận xét tiết học

HĐNT: Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

nghiệm : -

Trang 6

Chính t ả ( tiết 17 )

Bài: TÌM NGỌC

I.Mục tiêu:-Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện

Tìm ngọc - Làm đúng các bài tập chính tảBT2;BT3a/b

II.Đồ dùng dạy - học: - Bảng lớp chép sẵn nội dung các bài tập 2,3.- Vở bài tập.

III Kiểm tra b ài cu õ: GV gọi 2 HS lên bảng viết các từ :trâu, ra ngoài, ruộng, nối nghiệp, nông gia, quản công

- Nhận xét bài của HS và ghi điểm.

IVBài mới : Giới thiệu bài: (1’)

16’

14’

HĐ1 Hướng dẫn viết chính tả:

-Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

GV đọc lần 1 đoạn văn

Hướng dẫn học sinh nhận xét

Chữ đầu đoạn viết như thế nào

Tìm những từ trong bài chính tả em dễ

viết sai?

Hướng dẫn học sinh viết bảng con

GV đọc HS viết bài vào vở

Đọc chậm rãi, chú ý cách viết của học

sinh

Chấm, chữa bài và nhận xét

HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

*Bài 3:

GV treo bảng phụ

Hướng dẫn học sinh thực hiện

-nhận xét, sửa sai

HS theo dõi

2 HS đọc lại

-HS viết vào bảng con một số từ khó

HS viết vào vở

HS đọc nội dung của bài tập HSlàm

-1 HS đọc yêu cầu

Củng cố Nhận xét tiết học, tuyên dương các em viết bài đẹp và làm đúng bài tập chính tả

HĐNT:- Về nhà xem lại bài, và viết lại các từ còn viết sai.

- Chuẩn bị bài tiếp theo

* Rút kinh nghiệm :

-

Trang 7

Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 200 9

Môn: Toán (Tiết 83)

Bài: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (t)

I Mục tiêu: Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

-Thực hiện phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100

-Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số hạng của một tổng

II Đồ dùng dạy - học :

IIKiểm tra bài cũ : Gọi học sinh :Tính nhẩm: 6 + 5 + 1 = 12 8 + 1 + 5 = 14

6 + 6 = 12 8 + 6 = 14

Nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)

6’

6’

6’

6’

Hướng dẫn học sinh lần lượt làm các

phép tính.

*Bài 1: tính nhẩm.

- Hướng dẫn học sinh viết phép tính và kết

quả tính

*Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của bài toán

- Cho học sinh tự đặt tính rồi tính, sau đó

chữa bài

-GV nhận xét

*Bài 3: tìm x(a,c)

- GV cho học sinh làm bài rồi chữa bài

GV hỏi:- Muốn tìm số hạng ta phải làm gì?

- Muốn tìm số bị trừ ta phải làm gì?

- Muốn tìm số trừ ta phải làm gì?

*Bài 4:- Bài toán có lời văn.

- Đây là bài toán nào chúng ta đã học

- Gọi 1 học sinh tóm tắt, 1 học sinh giải

toán.- GV nhận xét, sửa sai

- HS thi đua nêu kết quả tính nhẩm

- HS nêu -hs đặt tính

HS nhận xét

HS bảng con

- HS đọc

Giải:

Em cân nặng là:

50 – 16 = 34 (kg) Đáp số: 34 kg

Củng cố - GV nhận xét tiết học Biểu dương những HS học tốt

HĐNT- Về nhà tự ôn lại các kiến thức về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100, tìm số

hạng, tìm số bị trừ, tìm số trừ Giaỉ bài toán có lời văn Hình tứ giác

* Rút kinh nghiệm :

………

Trang 8

Môn: Tập đọc (Tiết 67)

Bài: GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ

I Mục tiêu:

- Đọc trơn được cả bài-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu nội dung bài : Loài gà cũng có tình cảm với nhau:che chở, bảo vệ, yêu thươngnhau như con người(trả lời các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc

III Kiểm tra b ài cũ : GV gọi 3 HS lên bảng đọc bài Tìm ngọc và trả lời CH

IV Bài mới : * Giới thiệu bài : (1’)

13’

13’

HĐ1.Luyện đọc:

a- Đọc mẫu: Gv đọc mẫu toàn bài văn

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết

hợp đọc từ khó

b- Đọc từng câu

cĐọc từng đoạn trước lớp

- GV cho học sinh nối tiếp nhau đọc

từng đoạn

- Hướng dẫn luyện đọc câu dài

Từ khi gà con còn nằm trong trứng,/

gà mẹ đã nói chuyện với chúng/ bằng

cách gõ mỏ lên vỏ trứng,/ còn chúng

thì phát tín hiệu/ nũng nịu đáp lời

mẹ.//

d Đọc từng đoạn trong nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm

- GV, cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm

đọc hay nhất

HĐ2.Tìm hiểu bài:

Cho HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi

Câu 1: - Gà con biết trò chuyện với mẹ

từ khi nào?

- Khi đó Gà mẹ nói chuyện với con

bằng cách nào?

Câu 2: Gọi 1 HS đọc câu hỏi

- Nghe, theo dõi và đọc thầm theo

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài.Phát âm một số từ khó

- HS đọc

HS đọc câu dài

-

HS đọc trong nhóm -Thi đọc

HS đọc thầm bài kết hợp trả lời câu hỏi trong bài

HS nhận xét-bổ sung

Trang 9

- Gà mẹ báo cho con biết không có

chuyện gì nguy hiểm bằng cách nào?

- Cách gà mẹ báo tin cho con biết “Tai

hoạ! Nấp mau!”

- Cách gà mẹ báo cho con biết: “Lại

đây có mồi ngon lắm!”

HĐ3 Luyện đọc lại.

- GV đọc mẫu lần 2

- Hướng dẫn học sinh cách đọc

HS luyện đọc lại

Củng cố - Qua câu chuyện con hiểu điều gì?

GV giáo dục HS:- Hãy chịu khó quan sát sẽ thấy cuộc sống của loài gà rất thú vị HĐNT:- Về nhà quan sát các con vật nuôi trong gia đình

* Rút kinh nghiệm :

-

Trang 10

-Môn: LT&C (Tiết 17) Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ VỀ VẬT NUÔI

CÂU KIỂU: AI, THẾ NÀO?

I Mục tiêu : - Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh(BT1);bước

đầu thêm được vài hình ánho sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2,BT3)

II Đồ dùng dạy học chủ yếu :- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

- Thẻ từ ở bài tập 1

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2,3

III Kiểm tra b ài cũ : (4’) - 1 HS làm miệng bài tập 2.

- GV nhận xét và cho điểm

IVBài mới: Giới thiệu bài : (1’)

10’

10’

10’

.Hướng dẫn làm bài tập:

*Bài 1: miệng

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Gv cho học sinh quan sát tranh

*Bài 2:

-GV gọi 1 HS đọc yêu cầu

GV cho học sinh trao đổi cặp rồi viết ra

giấy nháp

GV viết lên bảng một số cụm từ so sánh

*Bài 3:

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Gv cho học sinh làm bài tập vào vở

GV có thể mở rộng thêm một số từ so

sánh để học sinh hiểu thêm

-HS đọc yêu

- HS xem tranh, HS làm việc cá nhân hoặc trao đổi theo cặp

HS trả lời-Nhận xét

1 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm

HS nhìn bảng phát biểu ý kiến

-Đẹp như tiên -Cao như sếu -Khoẻ như trâu.(như hùm)

Cả lớp đọc thầm lại

-Dùng cách nói trên để viết nốt các câu sau:

Nhiều học sinh làm bài và đọc bài của mình Cả lớp và giáo viên nhận xét

-Mắt con mèo nhà em/

tròn như hòn bi ve…

Củng cố- Gọi 2 HS lên nói câu có từ so sánh

- GV nhận xét tiết học

HĐNT:- Về nhà làm bài tập 2 và 3 vào vở.

* Rút kinh nghiệm:

Trang 11

-

T ự nhiên và xã hội ( tiết 17 )Bài: PHÒNG TRÁNH TÉ NGÃ KHI Ở TRƯỜNG I.Mục tiêu :- Kể tên những hoạt động dễ ngã và nguy hiểm cho bản thân và cho người

khác khi ở trường

-HS khá:biết xử lý khi bản thân hoặc người khác bị té ngã

II.Đồ dùng dạy - học : Hình vẽ trong SGK tr.36/37.

III Bài cũ: (4’) Kể các thành viên trong nhà trường?Nêu công việc của từng thành viên

và vai trò của họ đối với trường học? -GV nhận xét

IV.Bài mới: *Giới thiệu bài : (1’)

13’

13’

*Hoạt động 1:Nhận biết được các hoạt

động nguy hiểm cần tránh.

Bước 1:Động não

-Hãy kể tên những hoạt động dễ gây nguy

hiểm ở trường

-Gọi mỗi HS nói 1 câu

-GV ghi các ý kiến của HS lên bảng: rượt

bắt, leo trèo, trèo cây, cõng nhau, đá gà,

trượt cầu thang …

Bước 2:Làm việc theo cặp.

-Treo tranh hình 1,2,3,4 tr.36, 37 gợi ý HS

quan sát

Chỉ và nói hoạt động của các bạn trong

từng hình.Hoạt động nào dễ gây nguy

hiểm

Bước 3: Làm việc cả lớp.

-Gọi 1 số HS trình bày:

GV phân tích mức độ nguy hiểm của mỗi

hoạt động và kết luận

*Hoạt động 2:Thảo luận lựa chọn trò

chơi bổ ích.

-Bước 1: Làm việc theo nhóm.

-Bước 2: làm việc cả lớp.

Cho cả lớp thảo luận các câu hỏi

Nhóm em chơi trò chơi gì?

Em cảm thấy thế nào?Khi chơi trò chơi

này?trò chơi này có gây ra tai nạn cho bản

thân và các bạn khi chơi không? Em cần

lưu ý điều gì ? Để không gây tai nạn ?

Gvnhận xét

-HS trả lời

HS quan sát tranh và trả lời

HS trình bày theo gợi ý

Mỗi nhóm tự chọn một trò chơi

Các nhóm tự chọn một trò chơi và tổ chức chơi theo nhóm

HS ghi vào phiếu bài tập

Củng cố :Làm gì để tránh té ngã ở trường?

Trang 12

HĐNT -Về nhà xem lại bài và chuẩn bị cho bài tiếp theo

Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 200 9

TOÁN- Tiết 84 ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I.MỤC TIÊU: -Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật

-Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

-Biết vẽ hình theo mẫu

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -SGK, Vở bài tập, thước kẻ.

III.BÀI CŨ: (4’) đặt tính rồi tính :36 + 25 47 – 38

-Giải bài toán số 4.-Nhận xét, ghi điểm

IV.BÀI MỚI: Giới thiệu bài : (1’)

8

8’

7’

7’

HĐ1: Nhận dạng hình

Cho học sinh quan sát hình vẽ

GV hỏi: Hình tam giác có mấy cạnh?

Hình tứ giác có mấy cạnh?

Hình có 4 cạnh đều bằng nhau là hình gì?

Hình có hai chiều dài và hai chiều rộng

bằng nhau gọi là hình gì?

*Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu

Nhận xét

HĐ2:Vẽ đoạn thẳng

Bài 2:

Vẽ đoạn thẳng

GV nêu yêu cầu của bài tập

a) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm

b) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm

sau khi vẽ xong cho học sinh tiến hành đặt

tên đoạn thẳng đó

*Bài 3

Tìm 3 đoạn thẳng thẳng hàng?

GV cho học sinh nhìn hình vẽ tự xác định 3

điểm thẳng hàng (có thể dùng thước để

kiểm tra)

*Bài 4:

Vẽ theo mẫu

Nhận xét tiết học

HS trả lời

HS quan sát và trả lời

HS lần lượt làm các bài tập ở bài tập 1

-HS đặt tên

HS Nêu tên 3 điểm thẳng hàng

-Là 3 điểm cùng nằm trên

1 đoạn thẳng

HS vẽ hình

HS chấm các điểm vào vở như SGk rồi dùng thước và bút nối các điểm đó

HS khá

.Củng cố:Hình vuông có 4 cạnh như thế nào?

HĐNT:-Về nhà ôn lại các kiến thức đã học về hình tam giác, hình chữ nhật, hình

vuông, hình tứ giác, 3 điểm thẳng hàng, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

Ngày đăng: 04/07/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tứ giác có mấy cạnh? - G.A LỚP 2 - TUẦN 17(CKTKN)
Hình t ứ giác có mấy cạnh? (Trang 12)
Hình tròn màu đỏ. - G.A LỚP 2 - TUẦN 17(CKTKN)
Hình tr òn màu đỏ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w