Đạo đức tiết 17 Bài: GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG Tiết 2 IM ụ c tiêu: Nêu đươcï lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng., -Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa
Trang 1Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 200 9
Môn:Toán - Tiết 81
Bài: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I M ụ c tiêu :Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài toán về nhiều hơn
II Đồ dùng dạy - học:
III Kiểm tra bài cũ : (4’)gọi HS đọc:Đọc bảng trừ 11,Đọc bảng trừ 12,Đọc bảng trừ 16.
GV nhận xét
IV Bài mới : Giới thiệu bài: (1’)
6’
6’
6’
6’
Thực hành:
*Bài 1: tính nhẩm
- GV yêu cầu làm bài miệng ở cột thứ
nhất
9 + 7 và 7 + 9 có kết quả như thế nào?
- Khi đổi chỗ các số hạng trong tổng
thì kết quả như thế nào?
- Thực hiện tương tự với cột còn lại
*Bài 2: Đặt tính rồi tính?
- GV yêu cầu học sinh nêu lại cách đặt
tính
*Bài 3: điền kết quả vào chỗ trống?
- Cho học sinh nêu kết quả GV điền
vào bảng
*Bài 4: bài toán về nhiều hơn.
- GV treo bảng phụ
- Nhận xét, sửa sai
- HS nêu kết quả
-HS trả lời
-HS đặt tính -HS tính
HS nêu
HS đọc đề
Bài giải :
Số cây lớp 2B trồng là:
48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây
Củng cố Nhận xét tiết học Biểu dương những em học tốt, nhớ bài, nhắc nhở những HS học yếu cần cố gắng
HĐNT:Về nhà ôn lại bảng cộng, trừ có nhớ.
* Rút kinh nghiệm :
-
Trang 2Đạo đức ( tiết 17 ) Bài: GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 2) IM
ụ c tiêu: Nêu đươcï lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng.,
-Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự vệ sinh nơi công
cộng
-Thực hiện giữ trật tữ vệ sinh nơi trường lớp đường làng, ngõ xóm
- HS khá:hiểu được và thực hiện
II Đồ dùng dạy - học: như tiết 1.
III Kiểm tra b ài cũ : (4’)- Cần làm gì và cần tránh gì để giữ trâït tự, vệ sinh nơi công
cộng?
IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)
25’ HĐ1Tham gia giữ vệ sinh nơi công
cộng.
Đưa học sinh đi dọn vệ sinh một nơi
công cộng thích hợp gần trường mang
theo dụng cụ cần thiết
HĐ2Hướng dẫn học sinh thực hiện
nhiệm vụ.
Hướng dẫn học sinh tự nhận xét, đánh
giá
Gv kết luận về hiện trạng trật tự, vệ sinh
nơi công cộng nguyên nhân và giải pháp
Hướng dẫn học sinh trở về lớp
GV kết luận chung
HS Nghe giáo viên phổ biến
HS Đi tham quan
HS Thực hiện công việc
HS Chú ý nghe
HS Về lớp
Củng cố - Vì sao chúng ta phải giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng?
HĐNT: HS ghi nhớ và thực hiện bài học trong cuộc sống hằng ngày
* Rút kinh nghiệm :
-
Trang 3-Môn: Tập đọc (Tiết 65 + 66)
Bài: TÌM NGỌC
I Mục tiêu:-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi
-Hiểu nội dung:câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người.(trả lời các câu hỏi1,2,3)
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ , Bảng phụ viết sẵn nội dung cần luyện đọc SGK
III Kiểm tra b ài cũ : (4’) - Gọi 2 HS lên đọc bài Thời gian biểu sau đó trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét, cho điểm
IV Bài mới : Giới thiệu bài : (1’)
15’
7’
6’
6’
HĐ1 Luyện đọc :
-GV đọc mẫu lần 1
HD HS luyện đọc và giải nghĩa từ
Đọc từng câu
GV rút ra một số từ khó đọc
HDHS đọc đoạn
-Giải nghĩa một số từ khó trong bài:
GV treo bảng phụ hướng dẫn học sinh
luyện đọc câu dài
Luyện đọc trong nhóm.
Yêu cầu học sinh đọc trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm.
Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
-HS Theo dõi và đọc thầm theo
-Đọc nối tiếp nhau từ đầu
đến hết bài
HS phát âm á từ khó
HS đọc đoạn
HS luyện đọc, biết ngắt nghỉ hơi ở một số câu dài:
Đọc theo nhóm
Nhóm cử đại diện thi đọc
Nhận xét, bình chọn
25’ HĐ2 Hướng dẫn HS Tìm hiểu bài: Câu 1: Do đâu chàng trai có viên ngọc
quý?
Câu 2: Ai đánh tráo viên ngọc?
Câu 3: Mèo và Chó đã làm cách nào để
lấy lại viên ngọc?
Câu 4:Tìm trong bài những từ khen ngợi
Mèo và Chó?
Em hãy nêu sơ lược về mưu của mèo và
chó để lấy được viên ngọc quý
HS đọc thầm trả lời bài
HS nhận xét
10’ HĐ3 Luyện đọc lại.GV đọc mẫu lần 2 và nêu cách đọc diễn
cảm
-Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện
HS lắng nghe
Một số HS tham gia thi đọc
Củng cố - Em hiểu điều gì qua câu chuyện này
Trang 4- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
HĐNT:- Về nhà luyện đọc lại bài Chuẩn bị kĩ bài tiết sau kể chuyện.
* Rút kinh nghiệm :
Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 200 9
Môn: Toán (Tiết 82) Bài: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I Mục tiêu: Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
-Thực hiện phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, SHD, bảng phụ
III Kiểm tra b ài cũ : - Gọi học sinh đọc thuộc bảng trừ 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18.
- GV nhận xét
IV Bài mới : Giới thiệu bài: (1’)
Thực hành.
*Bài 1: tính nhẩm
Cho học sinh thi đua nêu kết quả phép
trừ nhẩm
*Bài 2:
-Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện
phép tính
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
*Bài 3: điền số vào ô trống.
Cho học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
*Bài 4: bài toán về ít hơn.
Gv treo bảng phụ
GV đưa bảng phụ có ghi đề bài toán
-Bài toán thuộc dạng gì?
Để giải bài toán ta thực hiện phép tính
gì?
HS thực hiện phép tính
HS đặt tính rồi tính
HS làm bài
-HS trả lời
Bài giải:
Thùng nhỏ đựng là:
60 – 22 = 38 (l) Đáp số: 38lít
Củng cố - GV nhận xét tổng kết tiết học Biểu dương những HS học tốt, nhớ bài Nhắc nhở những HS còn yếu
HĐNT: Về nhà xem lại bài và ôn bảng cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
* Rút kinh nghiệm :
-
Trang 5ể chuyện ( tiết 17 ) Bài: TÌM NGỌC
I.Mục tiêu:- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.
- HS khá giỏi:Biết kể lại được toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy - học :- Tranh minh họa cho câu chuyện trong SGK.
.III Kiểm tra b ài cũ : (4’)
- GV gọi 3HS lên bảng kể nối tiếp nhau câu chuyện Con chó nhà hàng xóm.
- GV nhận xét và cho điểm HS
IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1)
25’ HĐ1.Hướng dẫn kể chuyện:
-Treo bức tranh và yêu cầu HS
dựa vào tranh minh hoạ để kể
từng đoạn câu chuyện theo tranh
Gọi đại diện nhóm kể chuyện
1 HS đọc yêu cầu
HS quan sát 6 bức tranh minh hoạ trong SGK, nhớ lại nội dung từng đoạn truyện và kể trong nhóm
Đại diện các nhóm thi kể trước lớp từng đoạn câu chuyện
HĐ2 Kể toàn bộ câu chuyện.
Gọi học sinh xung phong lên kể
câu chuyện bằng lời của mình
GV và học sinh nhận xét, bình
chọn HS kể hay nhất
Đại diện các nhóm thi kể lại trước lớp toàn bộ câu chuyện
HS kể với giọng tự nhiên, kết hợp điệu bộ, nét mặt
Củng cố - Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào? Khen ngợi về điều gì
-GV nhận xét tiết học
HĐNT: Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
nghiệm : -
Trang 6Chính t ả ( tiết 17 )
Bài: TÌM NGỌC
I.Mục tiêu:-Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện
Tìm ngọc - Làm đúng các bài tập chính tảBT2;BT3a/b
II.Đồ dùng dạy - học: - Bảng lớp chép sẵn nội dung các bài tập 2,3.- Vở bài tập.
III Kiểm tra b ài cu õ: GV gọi 2 HS lên bảng viết các từ :trâu, ra ngoài, ruộng, nối nghiệp, nông gia, quản công
- Nhận xét bài của HS và ghi điểm.
IVBài mới : Giới thiệu bài: (1’)
16’
14’
HĐ1 Hướng dẫn viết chính tả:
-Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
GV đọc lần 1 đoạn văn
Hướng dẫn học sinh nhận xét
Chữ đầu đoạn viết như thế nào
Tìm những từ trong bài chính tả em dễ
viết sai?
Hướng dẫn học sinh viết bảng con
GV đọc HS viết bài vào vở
Đọc chậm rãi, chú ý cách viết của học
sinh
Chấm, chữa bài và nhận xét
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
*Bài 3:
GV treo bảng phụ
Hướng dẫn học sinh thực hiện
-nhận xét, sửa sai
HS theo dõi
2 HS đọc lại
-HS viết vào bảng con một số từ khó
HS viết vào vở
HS đọc nội dung của bài tập HSlàm
-1 HS đọc yêu cầu
Củng cố Nhận xét tiết học, tuyên dương các em viết bài đẹp và làm đúng bài tập chính tả
HĐNT:- Về nhà xem lại bài, và viết lại các từ còn viết sai.
- Chuẩn bị bài tiếp theo
* Rút kinh nghiệm :
-
Trang 7Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 200 9
Môn: Toán (Tiết 83)
Bài: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (t)
I Mục tiêu: Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
-Thực hiện phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số hạng của một tổng
II Đồ dùng dạy - học :
IIKiểm tra bài cũ : Gọi học sinh :Tính nhẩm: 6 + 5 + 1 = 12 8 + 1 + 5 = 14
6 + 6 = 12 8 + 6 = 14
Nhận xét, ghi điểm
IV Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)
6’
6’
6’
6’
Hướng dẫn học sinh lần lượt làm các
phép tính.
*Bài 1: tính nhẩm.
- Hướng dẫn học sinh viết phép tính và kết
quả tính
*Bài 2:
- GV nêu yêu cầu của bài toán
- Cho học sinh tự đặt tính rồi tính, sau đó
chữa bài
-GV nhận xét
*Bài 3: tìm x(a,c)
- GV cho học sinh làm bài rồi chữa bài
GV hỏi:- Muốn tìm số hạng ta phải làm gì?
- Muốn tìm số bị trừ ta phải làm gì?
- Muốn tìm số trừ ta phải làm gì?
*Bài 4:- Bài toán có lời văn.
- Đây là bài toán nào chúng ta đã học
- Gọi 1 học sinh tóm tắt, 1 học sinh giải
toán.- GV nhận xét, sửa sai
- HS thi đua nêu kết quả tính nhẩm
- HS nêu -hs đặt tính
HS nhận xét
HS bảng con
- HS đọc
Giải:
Em cân nặng là:
50 – 16 = 34 (kg) Đáp số: 34 kg
Củng cố - GV nhận xét tiết học Biểu dương những HS học tốt
HĐNT- Về nhà tự ôn lại các kiến thức về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100, tìm số
hạng, tìm số bị trừ, tìm số trừ Giaỉ bài toán có lời văn Hình tứ giác
* Rút kinh nghiệm :
………
Trang 8Môn: Tập đọc (Tiết 67)
Bài: GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ
I Mục tiêu:
- Đọc trơn được cả bài-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu nội dung bài : Loài gà cũng có tình cảm với nhau:che chở, bảo vệ, yêu thươngnhau như con người(trả lời các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc
III Kiểm tra b ài cũ : GV gọi 3 HS lên bảng đọc bài Tìm ngọc và trả lời CH
IV Bài mới : * Giới thiệu bài : (1’)
13’
13’
HĐ1.Luyện đọc:
a- Đọc mẫu: Gv đọc mẫu toàn bài văn
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp đọc từ khó
b- Đọc từng câu
cĐọc từng đoạn trước lớp
- GV cho học sinh nối tiếp nhau đọc
từng đoạn
- Hướng dẫn luyện đọc câu dài
Từ khi gà con còn nằm trong trứng,/
gà mẹ đã nói chuyện với chúng/ bằng
cách gõ mỏ lên vỏ trứng,/ còn chúng
thì phát tín hiệu/ nũng nịu đáp lời
mẹ.//
d Đọc từng đoạn trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
- GV, cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm
đọc hay nhất
HĐ2.Tìm hiểu bài:
Cho HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi
Câu 1: - Gà con biết trò chuyện với mẹ
từ khi nào?
- Khi đó Gà mẹ nói chuyện với con
bằng cách nào?
Câu 2: Gọi 1 HS đọc câu hỏi
- Nghe, theo dõi và đọc thầm theo
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài.Phát âm một số từ khó
- HS đọc
HS đọc câu dài
-
HS đọc trong nhóm -Thi đọc
HS đọc thầm bài kết hợp trả lời câu hỏi trong bài
HS nhận xét-bổ sung
Trang 9- Gà mẹ báo cho con biết không có
chuyện gì nguy hiểm bằng cách nào?
- Cách gà mẹ báo tin cho con biết “Tai
hoạ! Nấp mau!”
- Cách gà mẹ báo cho con biết: “Lại
đây có mồi ngon lắm!”
HĐ3 Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu lần 2
- Hướng dẫn học sinh cách đọc
HS luyện đọc lại
Củng cố - Qua câu chuyện con hiểu điều gì?
GV giáo dục HS:- Hãy chịu khó quan sát sẽ thấy cuộc sống của loài gà rất thú vị HĐNT:- Về nhà quan sát các con vật nuôi trong gia đình
* Rút kinh nghiệm :
-
Trang 10-Môn: LT&C (Tiết 17) Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ VỀ VẬT NUÔI
CÂU KIỂU: AI, THẾ NÀO?
I Mục tiêu : - Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh(BT1);bước
đầu thêm được vài hình ánho sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2,BT3)
II Đồ dùng dạy học chủ yếu :- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Thẻ từ ở bài tập 1
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2,3
III Kiểm tra b ài cũ : (4’) - 1 HS làm miệng bài tập 2.
- GV nhận xét và cho điểm
IVBài mới: Giới thiệu bài : (1’)
10’
10’
10’
.Hướng dẫn làm bài tập:
*Bài 1: miệng
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Gv cho học sinh quan sát tranh
*Bài 2:
-GV gọi 1 HS đọc yêu cầu
GV cho học sinh trao đổi cặp rồi viết ra
giấy nháp
GV viết lên bảng một số cụm từ so sánh
*Bài 3:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Gv cho học sinh làm bài tập vào vở
GV có thể mở rộng thêm một số từ so
sánh để học sinh hiểu thêm
-HS đọc yêu
- HS xem tranh, HS làm việc cá nhân hoặc trao đổi theo cặp
HS trả lời-Nhận xét
1 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm
HS nhìn bảng phát biểu ý kiến
-Đẹp như tiên -Cao như sếu -Khoẻ như trâu.(như hùm)
Cả lớp đọc thầm lại
-Dùng cách nói trên để viết nốt các câu sau:
Nhiều học sinh làm bài và đọc bài của mình Cả lớp và giáo viên nhận xét
-Mắt con mèo nhà em/
tròn như hòn bi ve…
Củng cố- Gọi 2 HS lên nói câu có từ so sánh
- GV nhận xét tiết học
HĐNT:- Về nhà làm bài tập 2 và 3 vào vở.
* Rút kinh nghiệm:
Trang 11-
T ự nhiên và xã hội ( tiết 17 )Bài: PHÒNG TRÁNH TÉ NGÃ KHI Ở TRƯỜNG I.Mục tiêu :- Kể tên những hoạt động dễ ngã và nguy hiểm cho bản thân và cho người
khác khi ở trường
-HS khá:biết xử lý khi bản thân hoặc người khác bị té ngã
II.Đồ dùng dạy - học : Hình vẽ trong SGK tr.36/37.
III Bài cũ: (4’) Kể các thành viên trong nhà trường?Nêu công việc của từng thành viên
và vai trò của họ đối với trường học? -GV nhận xét
IV.Bài mới: *Giới thiệu bài : (1’)
13’
13’
*Hoạt động 1:Nhận biết được các hoạt
động nguy hiểm cần tránh.
Bước 1:Động não
-Hãy kể tên những hoạt động dễ gây nguy
hiểm ở trường
-Gọi mỗi HS nói 1 câu
-GV ghi các ý kiến của HS lên bảng: rượt
bắt, leo trèo, trèo cây, cõng nhau, đá gà,
trượt cầu thang …
Bước 2:Làm việc theo cặp.
-Treo tranh hình 1,2,3,4 tr.36, 37 gợi ý HS
quan sát
Chỉ và nói hoạt động của các bạn trong
từng hình.Hoạt động nào dễ gây nguy
hiểm
Bước 3: Làm việc cả lớp.
-Gọi 1 số HS trình bày:
GV phân tích mức độ nguy hiểm của mỗi
hoạt động và kết luận
*Hoạt động 2:Thảo luận lựa chọn trò
chơi bổ ích.
-Bước 1: Làm việc theo nhóm.
-Bước 2: làm việc cả lớp.
Cho cả lớp thảo luận các câu hỏi
Nhóm em chơi trò chơi gì?
Em cảm thấy thế nào?Khi chơi trò chơi
này?trò chơi này có gây ra tai nạn cho bản
thân và các bạn khi chơi không? Em cần
lưu ý điều gì ? Để không gây tai nạn ?
Gvnhận xét
-HS trả lời
HS quan sát tranh và trả lời
HS trình bày theo gợi ý
Mỗi nhóm tự chọn một trò chơi
Các nhóm tự chọn một trò chơi và tổ chức chơi theo nhóm
HS ghi vào phiếu bài tập
Củng cố :Làm gì để tránh té ngã ở trường?
Trang 12HĐNT -Về nhà xem lại bài và chuẩn bị cho bài tiếp theo
Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 200 9
TOÁN- Tiết 84 ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I.MỤC TIÊU: -Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật
-Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
-Biết vẽ hình theo mẫu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -SGK, Vở bài tập, thước kẻ.
III.BÀI CŨ: (4’) đặt tính rồi tính :36 + 25 47 – 38
-Giải bài toán số 4.-Nhận xét, ghi điểm
IV.BÀI MỚI: Giới thiệu bài : (1’)
8
8’
7’
7’
HĐ1: Nhận dạng hình
Cho học sinh quan sát hình vẽ
GV hỏi: Hình tam giác có mấy cạnh?
Hình tứ giác có mấy cạnh?
Hình có 4 cạnh đều bằng nhau là hình gì?
Hình có hai chiều dài và hai chiều rộng
bằng nhau gọi là hình gì?
*Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu
Nhận xét
HĐ2:Vẽ đoạn thẳng
Bài 2:
Vẽ đoạn thẳng
GV nêu yêu cầu của bài tập
a) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm
b) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm
sau khi vẽ xong cho học sinh tiến hành đặt
tên đoạn thẳng đó
*Bài 3
Tìm 3 đoạn thẳng thẳng hàng?
GV cho học sinh nhìn hình vẽ tự xác định 3
điểm thẳng hàng (có thể dùng thước để
kiểm tra)
*Bài 4:
Vẽ theo mẫu
Nhận xét tiết học
HS trả lời
HS quan sát và trả lời
HS lần lượt làm các bài tập ở bài tập 1
-HS đặt tên
HS Nêu tên 3 điểm thẳng hàng
-Là 3 điểm cùng nằm trên
1 đoạn thẳng
HS vẽ hình
HS chấm các điểm vào vở như SGk rồi dùng thước và bút nối các điểm đó
HS khá
.Củng cố:Hình vuông có 4 cạnh như thế nào?
HĐNT:-Về nhà ôn lại các kiến thức đã học về hình tam giác, hình chữ nhật, hình
vuông, hình tứ giác, 3 điểm thẳng hàng, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước