Mục tiêu: - Đọc đúng, rõ ràng toàn bài,biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy,giữa các cụm tư, đọc rõ lời nhân vật ø - Cảm nhận đượctấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu
Trang 1Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 61)
Bài: 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ 14 – 8
I Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8,lập được bảng 14 trừ đi một số.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8
II Đồ dùng dạy - học:- 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời.
III Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Gọi 2 học sinh lên bảng Đặt tính rồi tính: 63 – 35 73 – 29
92 – 45 83 – 27
IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)
- Lấy 8 que tính còn bao nhiêu
que?-GV gọi học sinh nêu cách tính
- Vậy 14 – 8 = ?
Gọi HS nêu cách đặt tính và tính kết
quả
- Gọi 2, 3 học sinh nhắc lại
HĐ2.Lập bảng trừ:14 trừ đi một số.
Gv cùng Hslập từng phép
- HS thao tác cùng giáo viên
15’ HĐ3 Luyện tập – thực hành.
Bài 1: Tính nhẩm.( cột 1,2)
- GV gọi HS nêu yêu cầu của đề bài - Đọc đề
- HS nêu nối tiếp kết quả
Cột3,4hskhá
Bài 2: Tính theo cột dọc.( 3phép tính
đầu )
Ghi đề bài
2, 3 HS lên bảng, dưới lớp làm bàivào b/con
Bài 3:Tính hiệu biết số bị trừ và số
Trang 2- Gọi 1 học sinh đọc đề toán.
- Yêu cầu 1HS giải trên bảng, cả lớp
giải vào vở
- Nhận xét, sửa sai
- HS đọc đề
Bài giải:
Số quạt điện cửa hàng đó còn lại là:
14 – 6 = 8 (quạt điện) Đáp số: 8 quạt điện
Củng cố- Dặn dò: (3’)
- Nêu lại cách đặt tính và tính đối với phép trừ 14 - 8
HĐNT:Về nhà đọc thuộc bảng trừ- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 3-Môn: Tập đọc (Tiết 37+38)
Bài: BÔNG HOA NIỀM VUI
I Mục tiêu: - Đọc đúng, rõ ràng toàn bài,biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy,giữa
các cụm tư, đọc rõ lời nhân vật ø
- Cảm nhận đượctấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Tranh ảnh những bông cúc
dại đoá hoặc hoa thật
III Kiểm tra bài cũ : (4’)- Gọi 2 HS đọc thuộc bài thơ”Mẹ” kết hợp câu hỏi, trả lời.
- Nhận xét, ghi điểm
IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)
35’ HĐ1 Luyện đọc.
a1 Đọc mẫu
- GV đọc mẫu lần 1
Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV rút ra từ luyện đọc
* Đọc từng đoạn trước lớp: cách giải
nghĩa một số từ khó trong bài
- GV đưa bảng phụ viết sẵn một số
câu dài
- GV hướng dẫn học sinh đọc từng
câu
- GV đọc mẫu
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
- GV hướng dẫn học sinh đọc theo
nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc
- Bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay
- HS đọc câu dài
- Các nhóm thi đọc cá nhân, đòngthanh (từng đoạn, cả bài)
Trang 4- Mỗi sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn
hoa để làm gì?
- Vì sao Chi không dám tự ý hái bông
hoa Niềm Vui?
- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa cô
giáo đã nói gì?
- Câu nói ấy cho thấy thái độ của cô
giáo như thế nào?
- Theo em bạn Chi có những đức tính
gì đáng quý?
- HS trả lời
HS trả lời
16’ HĐ3 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu lần 2
- Nêu cách đọc diễn cảm:
+ Lời người kể thong thả
+ Lời Chi cầu khẩn
+ Lời cô giáo dịu dáng trìu mến
- GV tổ chức cho học sinh đọc theo
- Học tập Chi em sẽ làm gì?
HĐNT:Chuẩn bị bài- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 5-Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 62)
Bài: 34 – 8
I Mục tiêu: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8 Biết tìm số
hạng chưa biết của một tổng , tìm số bị trừ.Biết giải bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy - học:- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời.
III Kiểm tra bài cũ: (4’)- Tính hiệu biết số bị trừ và số trừ a 14 và 9.,b 14 và 7.
IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)
12’ HĐ1 GV tổ chức cho HS thực hiện
phép trừ 34 – 8.
- Yêu cầu học sinh lấy 3 bó 1 chục que
tính và 4 que tính rời
- GVh/dẫn HS thực hiện thao tác
- GV chọn cách làm nhanh, gọn nhất
- Gọi học sinh nêu cách đặt tính và tính
kết quả
Gọi 2, 3 học sinh nêu lại cách đặt tính
và tính kết quả?
Cả lớp thực hiện
- - HS thảo luận nhóm để tìm racách tính trên que tính
- Đại diện các nhóm lên trình bàytrước lớp vừa thao tác trên quetính
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu
19’ HĐ2Thực hành.
Bài 2: Tính hiệu biết số bị trừ và số trừ Làm bài vào vở KháBài 3: Bài toán (bảng phụ)
- GV đưa bảng phụ, gọi học sinh đọc đề
của bài - Nêu yêu cầu.- HS lên bảng làm
Củng cố - Hãy nêu cách tính và đặt tính đối với phép trừ 34 – 8
H
ĐNT :Về nhà đọc lại bảng trừ- Nhận xét tiết học
Trang 6-Môn: Kể chuyện (Tiết 13)
Bài: BÔNG HOA NIỀM VUI
I Mục tiêu: Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện “Bông hoa niềm vui” theo 2 cách: theo
trình tự trong câu chuyện và thay đổi một phần trình tự.(BT1)
Dựa vào tranh và trí nhớ, biết kể lại được nội dung đoạn 2, 3(BT2) ;kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)
II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ trong SGK; 3 bông cúc giấy màu xanh để dựng
hoạt cảnh
III Kiểm tra bài cũ: (4’) Gọi 2 học sinh nối tiếp kể lại câu chuyện “Sự tích cây vú sữa”
IV Bài mới: * Giới thiệu bài: (1’)
9’ HĐ1/ Hướng dẫn kể chuyện.
- Kể đoạn đầu theo hai cách
- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV hướng dẫn học sinh lần lượt
kể từng cách
- Sáng sớm tính mơ Chi vào vườn
hoa để làm gì?
- Chi tặng cho bố nhân dịp nào?
- GV mời 2 học sinh kể
- HS đọc
Cách 1: Theo trình tự câu chuyện
+ Hái hoa Niềm Vui tặng bố
- Bố đau phải nằm bệnh viện
Cách 2: Đảo vị trí các ý trong đoạn
+ Lấy ý ở đoạn cuối câu chuyện củađoạn 1 kể trước
2 HS lần lượt kể
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
8’ HĐ2/ Dựa vào tranh kể lại
đoạn 2, 3 bằng lời kể của mình.
- GV treo tranh minh hoạ
+ Tranh 1 có nội dung là gì?
+ Tranh 2 có nội dung là gì?
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Chi vào vườn hoa của trường để tìmbông hoa Niềm vui
+ Cô cho phép Chi hái 3 bông hoa
7’ HĐ3/ Kể trong nhóm.
- Mời đại diện 3 nhóm thi kể
trước lớp
- GV nhận xét, góp ý về cách
dùng từ, diễn đạt, cách biểu cảm
thi kể
- Bình chọn cá nhân kể hay nhất
HS kể
7’ HĐ4/ Kể lại đoạn cuối tưởng
tượng thêm lời cảm ơn của bố
Chi.
- Em hãy tưởng tượng xem lời
của bố Chi như thế nào?
- Một số học sinh nêuý nghĩ của mình
Trang 7Nhiều học sinh nối tiếp nhau kể
đoạn cuối
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS lần lượt kể đoạn cuối
Bình chọn cá nhân kể hay, sáng tạonhất
Củng cố
- GV chốt lại nội dung chính của tiết học
- Nhận xét tiết học
HĐNT:- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho cả nhà cùng nghe
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 8-Môn: Chính tả - Tập chép (Tiết 25)
Bài: BÔNG HOA NIỀM VUI
I Mục tiêu: Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng một đoạn lời nói của nhân vật.Mắc
không quá 5 lỗi.- Làm được BT2; BT3
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết sẵn các bài tập Viết bài “Bông hoa niềm vui”
III Kiểm tra bài cũ: (4’)Gọi 2 học sinh lên bảng viết một số từ: lặng yên, tiếng nói, đêm
khuya, ngọn gió, lời ru, giấc ngủ, đưa võng
IV Bài mới: * Giới thiệu bài: (1’)
12’ HĐ1/ Hướng dẫn tập chép.
HDHS chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết trên bảng phụ
- Cố giáo cho phép Chi hái thêm 2
bông nữa? Vì sao?
- Những chữ nào trong bài chính tả
viết hoa?
- GV cho học sinh luyện viết các
tiếng khó, dễ lẫn hãy, hái, nữa, trái
tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo
- GV nhận xét, sửa sai
12’ HS chép bài vào vở:
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài
- GV chấm bài và nhận xét - HS chép đoạn viết vào vở.- Soát lỗi chính tả
- Trao đổi cặp để kiểm tra
7’ HĐ2/ Hướng dẫn HS làm bài tập
- Cho HS làm bảng con
- Giới thiệu các bảng viết đúng, sửa
chữa bảng viết sai, chốt lại lời giải
đúng
Bài tập 3: (lựa chọn)
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, dưới
lớp các em làm vào vở bài tập
- 1/2 làm câu a còn lại làm câu b
- HS làm bài, đặt câu vào vở
- Nhận xét, bổ sung
HS nêu:
HS làm bàiCả lớp nhận xét
HS làm
Vài HS làm bài trên băng giấy sauđó dán kết quả lên bảng lớp
Củng cố - GV chốt lại nội dung chính của bài học
- HĐNT:- Về nhà viết lại các từ đã viết sai vào cuối trang vở
Trang 10Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 63)
Bài: 54 – 18
I Mục tiêu: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18.- Biết giải
bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm.- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
II Đồ dùng dạy - học:- Que tính, bảng phụ.
III.Kiểm tra bài cũ : (4’)Thực hiện phép tính: x + 7 = 34 x – 14 = 36
IVBài mới: * Giới thiệu bài: (1’)
13’ HĐ1/ GV tổ chức cho học sinh tự tìm
ra cách thực hiện phép trừ dạng 54
– 18.
- Nêu bài toán có 54 que tính, bớt đi
18 que tính, còn lại mấy que tính
- Hướng dẫn học sinh đặt tính
- Gọi HS nêu cách tính
- Gọi vài học sinh nhắc lại cách đặt
tính và tính
- HS nêu lại phép trừ
- HS thao tác trên que tính sau đótìm ra kết quả
- Đặt tính:
54
- 18 36
- HS nêu cách tính
18’ HĐ2/ Thực hành.
Bài tập 1: Tính
- GV lần lượt hướng dẫn bài đầu tiên
- Tương tự HS làm câu b
Bài tập 2:a,b Đặt tính rồi tính biết số
bị trừ và số trừ
a HS làm bài và chữa bài
- HS nêu sau đó làm bài vào vở
Bài tập 3: Bảng phụ:
- Gọi 1 học sinh đọc đề toán
- Gọi 1 HS lên bảng giải, cả lớp giải
- Nhận xét, ghi điểm
- HS nêu cách vẽ đậm
Củng cố
- Nêu lại cách thực hiện phép trừ: 54 - 18
H
ĐNT - Nhận xét tiết học
- Hoàn thành bài tập trong ngày
Trang 11
Môn: Tự nhiên xã hội (Tiết 13)
IMục tiêu: -Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở.
-Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung nơi ở
HS khá: Biết được lợi ích củaviệc giữ vệ sinh môi trường
Thực hiện giữ vệ sinh vườn, khu vệ sinh
II Đồ dùng dạy - học:
III.Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Kể tên các vật dụng bằng gỗ và sứ trong gia đình (lọ hoa, tủ chén, …)
- Nhận xét, đánh giá
IV Bài mới: * Giới thiệu bài: (1’)
13’ Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
với SGK
Bước 1: Làm việc theo cặp
- GV cho học sinh quan sát hình ở
SGK
- Mọi người trong gia đình trong
từng hình đang làm gì để môi trường
xung quanh nhà ở sạch sẽ
- Những hình nào cho biết mọi thành
viên trong gia đình đều tham gia giữ
vệ sinh xung quanh nhà ở
- Giữ sạch môi trường xung quanh
nhà có lợi gì?
Bước 2: làm việc ở lớp
- GV bổ sung thêm về việc làm của
mọi người
- Phát quang bụi rậm xung quanh
nhà, cọ rửa, giữ vệ sinh chuồng nuôi
gia súc, giữ sạch vệ sinh nhà xí, giữ
vệ sinh chung giếng nước và khai
thông cống rãnh
14’ Hoạt động 2: Đóng vai.
Bước 1 : Làm việc cả lớp
- GV yêu cầu các em liên hệ đến
việc giữ vệ sinh moi trường xung
quanh nhà ở sạnh sẽ
- Ở địa phương em có tổ chức làm
- Các nhóm tự nghĩ ra các tình huốngđể tập cách nói với mọi người tronggia đình về những gì đã học được
Trang 12vệ sinh ngõ xóm hàng tuần không?
- Nói về tình trạng ngõ xóm nơi em
ở
Bước 2: Làm việc theo cặp
trong bài này
- Nêu cách ứng xử các tình huống vàxung phong đóng vai
Bước 3: Đóng vai
- Cả lớp chọn lựa cách ứng xử và
đóng vai của nhóm đóng hay
- Kết luận
- HS đóng vai
Củng cố:
- GV chốt lại nội dung chính của bài học
HĐNT- Cần giữ gìn vệ sinh môi trường để chống bệnh tật
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 13-Môn: Tập đọc ( Tiết 39)
Bài: QUÀ CỦA BỐ
I Mục tiêu- Đọc đúng ,rõ ràng rành mạch; biết ngắt,nghỉ hơi ở những câu văn có nhiều
dấu câu
- Hiểu ND :Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con (trả lời được các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
III Kiểm tra bài cũ : (4’) Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi học sinh đọc nối tiếp bài kết hợp trả lời câu hỏi:
IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)
10’ HĐ1/ Luyện đọc:
a1 Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài
a2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Chú ý các từ ngữ: niềng niễng thơm
lừng, xập xành, cà cuống, muỗm quẫy
té nước, ngó ngoáy, cánh xoăn
* Đọc từng đoạn trước lớp
Bài này có thể chia ra làm hai đoạn
Đoạn 1: Từ đầu … thao láo
Đoạn 2: phần còn lại
Luyện đọc câu dài (bảng phụ)
- GV đưa bảng phụ hướng dẫn học sinh
luyện đọc một số câu dài trong bài
Mở hòm dụng cụ ra/ là cả một thế giới
mặt đất// con xập xành, /con muỗn to
xù, /mốc thếnh/ ngó ngoáy//
- Hướng dẫn cho học sinh đọc một số từ
chú giải trong SGK
- Thơm lừng: hương thơm toả ra mạnh,
ai cũøng ngửi được
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
13’ HĐ2/ Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
câu hỏi
- Quà của bố đi cắt tóc về có những gì? … con xập xành, con muỗm,
Trang 14- Vì sao quà đó gọi là: “một thế giới
mặt đất”
- Những từ nào, câu nào cho thấy các
con rất thích quà của bố?
- Vì sao quà của bố đơn sơ giản dị mà
các con lại cảm thấy giàu quá?
những con dế đực cánh xoăn
- HS trả lời
7’ HĐ3/ Luyện đọc.
- GV đọc mẫu lần 2
- GV hướng dẫn học sinh thi đọc 1 đoạn
hoặc cả bài, giọng đọc nhẹ nhàng, hồn
nhiên, vui tươi
- GV cùng học sinh bình chọn cá nhân
đọc hay
- HS đọc
- HS nhận xét, bổ sung
Củng cố
- Trong bài có những con vật bố tặng cho các con, em nào biết được những động vật ấy
HĐNT:- Về nhà tìm đọc truyện “Tuổi thơ im lặng” của nhà văn Duy Khán các em sẽ
thấy kiến thức của mình được mở mang về động vật thiên nhiên
- Sưu tầm tranh ảnh về các loài vật trong thiên nhiên
* Rút kinh nghiệm:
-
-Môn: Luyện từ và câu (Tiết 13)
Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ:
Trang 15TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
I Mục tiêu:- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1).
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì ?(BT2);biết chọn các từ cho sẵn để xếp thành câu kiểu Ai là gì ?(BT3).
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết 4 câu văn ở BT 2 Bảng phụ ghi sơ đồ mẫu câu: ai? Làm gì?
III Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Đặt câu với các từ :yêu thương, quý mến
- Nhận xét, ghi điểm
IVBài mới: * Giới thiệu bài: (1’)
31’
9' Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài tập 1: (miệng).
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV mời một số học sinh nêu:
Giúp mẹ: quét nhà, trông em, nấu cơm,
nhạt rau, rửa rau, dọn dẹp nhà cửa, rửa
chén, tưới cây
- HS nhắc lại
- Hãy kể tên những việc làm em làm ở nhà để giúp mẹ
- HS làmmiệng.…
10’ Bài tập 2: (miệng)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi 2 học sinh lên bảng
GV hướng dẫn cả lớp chốt lại lời giải
đúng:
Bài tập 3 : Viết
- GV nêu yêu cầu của bài tập 3
- Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sau
- Cả lớp làm bài vào vở
- Gạch một gạch dưới bộ phận
của câu trả lời câu hỏi Ai?
- Gạch hai gạch dưới bộ phận trả
lời câu hỏi Làm gì?
- HS phân tích
Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, bình chọn cá nhân làm nhiều câu đúng
Củng cố:- Tiết học hôm nay chúng ta học bài gì?
HĐNT:- Về nhà tìm thêm các từ chỉ hoạt động, công việc trong gia đình
* Rút kinh nghiệm:
-Môn: Tập viết (Tiết13)
Bài: VIẾT CHỮ HOA L
Trang 16I Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ);chữ và câu ứng
dụng :Lá(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3lần).
II Đồ dùng dạy - học:- Mẫu chữ cái L đặt trong khung như SGK.
- Bảng phụ viết sẵn chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li “ Lá, Lá lành đùm lá rách”
III Kiểm tra bài cũ: (4’)
- 1 học sinh viết lại con chữ H.
- 1 HS viết chữ "Hai" trong cụm từ “Hai sương một nắng"
IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)
8' HĐ1/ Hướng dẫn viết chữ L hoa.
7'
a1 Quan sát nhận xét:
- GV đưa mẫu chữ L hoa.
- Kẽ ô và viết chữ mãu lên bảng
- Chữ hoa L cao mấy ô li?
- Gồm mấy nét?
- GV hướng dẫn cách viết:
+ Đặt bút trên đường kẻ 6 viết một
nét lượng dưới như viết phần đầu của
chữ C, chữ G, sau đó đổi chiều bút
viết nét lượn dọc (lượn 2 đầu) đến
đường kẻ 1 thì đổi chiều bút, viết nét
lượn ngang tạo một vòng xoắn nhỏ ở
dưới chân chữ
- GV viết mẫu chữ cái hoa L cỡ vừa
(5 dòng kẻ li) trên bảng, vừa viết
vừa nhắc lại cách viết
a2 Hướng dẫn học sinh viết bảng
con
- Nhận xét, uốn nắn
HĐ2/ Hướng dẫn viết câu ứng
dụng.
b1 Giới thiệu câu ứng dụng:
- Gọi 1HS đọc câu tục ngữ ứng dụng
- Giảng câu ứng dụng
b2 Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét
- Nhän xét chiều cao, cách đặt dấu
thanh, khoảng cách giữa các chữ ghi
tiếng, nối nét: Lưng nét cong trái của
chữ a chạm vào điểm cuối chữ L
- HS quan sát và phân tích, nhậnxét chữ mẫu
- HS trả lời
- HS quan sát lần 2
- Viết vào bảng con 2, 3 lượt chữ
hoa L.
- HS đọc câu ứng dụng
Hs quan sát-trả lời
- HS viết chữ L vào bảng con 2, 3
lượt