- GV nhận xét tiết học - Dặn HS chuẩn bị bài sau?. Chữa bài : GV nhận xét tiết học, dặn HS ghi nhớ quy tắc chính Tập viết Chữ hoa k I.. Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Dặn HS h
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
Sự tích cây vú sữa
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Bớc đầu biết biểu lộ cảm xúc qua giọng đọc
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ với con
II Các hoạt động dạy – học học
Tiết 1
A Bài cũ :
- Hai HS đọc bài : Đi chợ, TLCH về nội dung bài đọc.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- HS xem tranh minh hoạ chủ điểm cha mẹ và tranh bài đọc cây vú sữa
- GV giới thiệu chủ điểm và bài đọc Sự tích cây vú sữa,
? Vì sao có loại cây này? Truyện đa ra một cách giải thích nguồn gốc của loại cây ăn quả rất đặc biệt này
2 luyện đọc
a GV đọc mẫu: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, giàu cảm xúc, nhấn giọng từ gợi tả, gợi cảm
b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- HS dọc từng đoạn trớc lớp
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi
Hoa tàn, quả xuất hiện, lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng ánh rồi chín
- HS đọc thuộc các từ trú giải
- GV giải nghĩa thêm
+ Mỏi mắt chờ mong: Chờ đợi, mong mỏi quá lâu
+ Trổ ra: Nhô ra, mọc ra
+ Xoà cành: Xoè rộng cành để bao bọc
c Đọc từng đoạn theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm.(DT, CN, từng đoạn, cả bài)
Tiết 2
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài
HS đọc đoạn 1 trả lời
? Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
HS đọc phần đầu đoạn 2:
? Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đờng về nhà?
? Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã làm gì?
HS đọc câu hỏi 3 đoạn 2 phần còn lại:
Thứ quả lạ xuất hiện trên cây nh thế nào?
Trang 2? Thứ quả ở cây này có gì lạ? (lớn nhanh, da căng mịn xanh bóng, rơi vào lòng cậu bé, môi cậu vừa chạm vào một dòng sữa trắng chảy ra ngọt thơm nh sữa mẹ)
HS đọc đoạn 3 và 4:
? Những nét nào của cây gợi lên hình ảnh của ngòi mẹ? (lá đỏ hoe nh mắt
mẹ khóc chờ con, cây xanh xoà cành ôm cậu bé nh tay mẹ âu yếm vỗ về)
HS đọc câu hỏi 5: HS nêu các ý kiến:
4 Luyện đọc lại:
- Các nhóm thi đọc, cả lớp bình chọn ngời đọc hay
5 Củng cố dặn dò:
Qua câu chuyện này em hiểu gì?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Toán
Tìm số bị trừ
I Mục tiêu
Giúp HS :
- HS biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố về cách vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của 2 đoạn thẳng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra:
2 HS lên bảng
B Bài mới:
1 Giới thiệu tìm số bị trừ cha biết
- GV gắn 10 ô vuông lên bảng
? Có mấy ô vuông (10)
- GVtách 4 ô vuông ra
? Lúc đầu có 4 ô vuông, lấy đi 4 ô thì còn mấy ô vuông? (6 ô vuông) HS nêu phép trừ 10 – học 4 = 6
- GV nêu vấn đề: Nếu che lấp (xoá) số bị trừ trên thì làm thế nào để tìm đợc số
bị trừ?
- Cho HS thể hiện SBT cha biết rồi nêu các cách khác nhau
VD : – học 4 = 6 - - 4 = 6 ? – học 4 = 6
- GV giới thiệu : Ta gọi số bị trừ cha biết là x thì khi đó ta viết:
X – học 4 = 6
- Cho HS đọc, nêu tên gọi thừng TP và kết quả của phép trừ, số bị trừ, số tr, hiệu
- Cho HS nêu cách tìm SBT x
- Gvgợi ý HS nêu x = 10 mà 10 = 6 + 4
? Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Cho nhiều HS nhắc lại, GV hớng dẫn HS trình bày
2 Thực hành:
Bài 1: Tìm x:
X – học 4 = 8 x – học 8 = 18 x – học 10 = 25
Trang 3- Cho HS nhắc lại tên gọi từng phần, kết quả của từng phép tính Muốn tìm SBT
ta làm thế nào?
- HS lần lợt lên bảng làm, dới lớp làm vào vở
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV kẻ bảng nh SGK
- Cột 1 HS tự tìm hiểu
- Các cột còn lại HS nêu tên gọi của từng dòng
? Muốn tìm SBT ta làm thế nào?
HS lên bảng làm, GV nhận xét chữa bài
Bài 3 : Số ?
- gọi là gì ?
- Muốn tìm SBT ta làm thế nào ?
- Nhận xét và chữa bài
Bài 4: GV chấm 4 điểm nh SGK
- HS làm bài
- GV lu ý HS : vẽ = thớc kí hiệu tên điểm cắt nhau bằng chữ in hoa O, M
3 Củng cố, dặn dò:
- Muốn tìm SBT ta làm thế nào ?
Dặn HS hoàn thiện các bài tập
Đạo đức
Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 1)
I Mục đích yêu cầu
1 HS biết :
- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn
- Sự cần thiết của việc quan tâm giúp đỡ bạn
- Quyền không phân biệt đối xử với trẻ em
2 HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
3 HS có thái độ :
- Yêu mến, quan tâm đến bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Cả lớp hát bài : Lớp chúng ta đoàn kết
2 Hoạt động 1 : Kể chuyện : Trong giờ ra chơi
a GV kể chuyện :
b HS thảo luận các câu hỏi :
- Các bạn lớp 2A làm gì khi bạn Cờng ngã ?
- Em có đồng tình với việc làm của các bạn dó không ? Tại sao ?
c Đại diện các nhóm trình bày
d GV kết luận
3 Hoạt động 2 : Việc làm nào là đúng ?
Trang 4GV chia nhóm và giao việc: Quan sát tranh và chỉ ra đợc những hành vi nào là quan tâm giúp đỡ bạn ? Tại sao ?
Đại diện các nhóm trình bày
GV kết luận :
4 Hoạt động 3 : Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
- HS đọc bài 3 VBT
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS bày tỏ từng ý kiến và trình bày lí do
- GVkết luận
3 Củng cố dặn dò
- Quan tâm giúp đỡ bạn là em làm thế nào ?
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
- GV nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
Toán
13 trừ đi một số : 13 - 5
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Tự lập đợc bảng trừ có nhớ dạng 13 - 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ :
2 HS đọc thuộc bảng trừ 12 trừ đi 1 số
B Dạy bài mới:
1 GV hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 13 – học 5 và lập bảng trừ
- GV nêu bài toán
- HS thao tác trên que tính và nêu các cách làm
- GV thống nhất và chốt lại thao tác trên bảng gài
- GV thống nhất ý kiến và chọn cách làm nh SGK
-HS sử dụng que tính để lập bảng trừ rồi viết hiệu 8
-HS nêu công thức và học thuộc
2 Thực hành :
Bài 1: Tính nhẩm :
- HS nhận xét từng cặp phép tính và nhận ra đợc:
9 + 4 = 13 thì lấy 13 – học 4 = 9 ; 13 – học 9 = 4 (quan hệ giữa tổng và các số hạng) b) 13 – học 3 – học 5 = 13 – học 3 – học 1 =
- HS giải thích từng cặp tính
Trang 5 Bài 2: Tính :
HS tự nhẩm và nêu kết quả
Đổi chéo vở kiểm tra
Bài 3: Đặt tính rồi tính
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài – học NX chữa bài
Bài 4: HS đọc bài toán
HS tóm tắt và giải
Chữa bài
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS học thuộc bảng trừ và lam bài ở VBT
Chính tả (Nghe viết):
Sự tích cây vú sữa
I Mục đích, yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bàựă tích cây vú sữa
2 Làm các bài tập phân biệt ng / ngh, ch/ tr, ac / at
II Hoạt động dạy học:
A Bài cũ :
HS viết bảng con : thác, ghềnh, ghi nhớ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2 Hớng dẫn chính tả:
a Hớng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc đoạn cần chép, 1, 2 HS đọc lại
- ? Từ các cành lá , những đài hoa trổ ra nh thế nào ?
- ? Quả trên cây xuất hiện nh thế nào ?
- HS nhận xét:
Bài chính tả có mấy câu?
Những câu văn nào có dấu phẩy ?
- HS viết bảng con từ khó
b HS viết bài vào vở
c Chấm, chữa bài
Bài 2:
- GV yêu cầu HS làm bài tập 2a
- HS làm vào vở bài tập
- Lớp nhận xét
- GV chốt lại lời giải đúng
13
6
13 9
13 7
13 4
Trang 6 Bài 3: (Lựa chọn).
HS làm bảng con Cả lớp làm vào vở BT
Chữa bài :
GV nhận xét tiết học, dặn HS ghi nhớ quy tắc chính
Tập viết
Chữ hoa k
I. Mục tiêu
- Rèn kĩ năng viết chữ : Biết viết chữ hoa k cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng : kề vai sát cánh cỡ nhỏ
II. Các hoạt động dạy – học học chủ yếu
A Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
1. Giới thiệu bài
GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2. Hớng dẫn viết chữ hoa
a.Quan sát và nhận xét chữ hoa k
- Độ cao chữ hoa k cỡ vừa : 5 li
- Gồm 2 nét
- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết
a HS viết bảng con chữ i cỡ vừa và nhỏ
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- HS đọc cụm từ kề vai sát cánh
- GV giảng nghĩa của cụm từ : Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác sự việc
b Quan sát và nhận xét
-Độ cao của các chữ cái
-Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng
-Nối chữ
-Vị trí đặt dấu thanh
-HS viết bảng con : kề cỡ nhỏ
4 Hớng dẫn viết vào vở tập viết
- GV cho HS viết từng dòng
- Lu ý điểm đặt bút, dừng bút, viết liền mạch
- HS viết xong GV thu 1 số bài chấm
5 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thiện vở tập viết
Kể chuyện
Sự tích cây vú sữa
I Mục đích yêu cầu
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình
- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể lại phần chính của chuyện
- Biết kể lại đoạn kết của chuyện theo mong muốn của riêng mình
Trang 72 Rèn kĩ năng nghe: Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ:
2 HS kể lại chuyện Bà cháu
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ YC của tiết học
2 Hớng dẫn kể chuyện
a Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
- GV giúp HS nắm đợc yêu cầu : Kể đúng ý của câu chuyện, có thể thay đổi, thêm bớt từ ngữ, tởng tợng thêm chi tiết
- 2, 3 HS kể lại đoạn 1 bằng lời của mình
b Kể phần chính câu chuyện dựa theo tóm tắt
- HS tập kể theo nhóm
- Các nhóm cử đại diện kể
- Lớp bình chọn bạn kể tốt nhất
c Kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn
- HS tập kể theo nhóm
- Thi kể trớc lớp
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS về kể chuyện cho ngời thân nghe
_
Thể dục Trò chơi “nhóm 3, nhóm 7” ôn bài thể dục
Giáo viên bộ môn dạy
Thứ t ngày 24 tháng 11 năm 2010
Âm nhạc
Giáo viên bộ môn dạy
Toán
33 - 5
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ là số có 2 chữ số
- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và số bị trừ trong phép trừ
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ :
2 HS đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi 1 số
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu: GV nêu bài toán để viết phép trừ 33 – học 5
2 GV tổ chức HS tự tìm kết quả của phép trừ 33 – học 5
- HS thao tác trên que tính
- HS thao tác trên que tính GV thống nhất ý kiến
-GV hớng dẫn viết phép trừ : 33 – học 5 dới dạng tính viết
Thực hành :
Trang 8- Bài 1: Tính :
63 23 53 73
9 6 8 4
- HS lần lựơt lên bảng làm
- Dới lớp làmvà chữa vào vở
- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ
- Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lợt là :
43 và 5; 8 + x = 45; x – học 5 = 53
- HS nêu rõ yêu cầu phải làm gì? (tìm số hạng, tìm số bị trừ)
- HS lên bảng làm bài Dới lớp làm vào vở GV nhận xét chữa bài
- Bài 3: Vẽ 2 chấm tròn trên hai đoạ thẳng căt nhau sao cho mỗi đoạn đều có 5 chấm tròn
- HS đọc bài toán nêu các cách vẽ khác nhau
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS hoàn thiện các bài tập
Luyện từ và câu
Từ ngữ về tình cảm gia đình – dấu phẩy dấu phẩy
I Mục đích yêu cầu
Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ
Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong gia đình và tác dụng của mỗi đồ vật
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Hớng dẫn làm bài tập :
Bài tập 1
- HS đọc và nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS phân tích mẫu
- ? Từ yêu mến có mấy tiếng ? Đợc ghép bởi những tiếng nào ?
Đó là từ nói về tình cảm
- HS lên bảng làm
- GV gợi ý cho HS ghép nhanh theo sơ đồ
- Chữa bài
Bài tập 2 : Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh
- HS đọc và nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm
- HS làm bài – học chữa bài
Bài tập 3 : Nói 2, 3 câu về hoạt động của mẹ và em
- Cả lớp quan sát tranh
- GV gợi ý HS đặt câu kể đúng nội dung tranh có thể dùng từ chỉ hoạt động VD: Ngời mẹ đang làm gì? thái độcủa mọi ngời trong tranh
Trang 9? Em bé đang làm gì? bạn gái đang làm gì? vẻ mặt của mọi ngời NTN.
- HS tiếp nồi nhau nói theo tranh: Cả lớp và GV nhận xét
VD : Bạn gái đang đa cho mẹ xem quyển vở ghi điểm 10 đỏ chói, mẹ ôm em
bé trong lòng, mẹ khen con gái mẹ học giỏi lắm Cả 2 mẹ con đều rất vui
Bài tập 4 :
Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau:
HS đọc và nêu yêu cầu
GV nhận xét và chữa bài
3 Củng cố dặn dò
- Một HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- GV nhận xét tiết học
Mĩ thuật
Bài 12: Vẽ theo mẫu : vẽ lá cờ (cờ tổ quốc hoặc lễ hội)
I/ Mục tiêu
- Học sinh nhận biết đợc hình dáng, màu sắc của một số loại cờ
- Bieỏt caựch veừ vaứ veừ đợc một lá cờ Toồ quoỏc hoaởc cụứ leó hoọiẽ
II/ Chuẩn bị
GV: - ảnh một số loại cờ hoặc cờ thật nh: cờ Tổ quốc, cờ lễ hội
- Tranh, ảnh ngày lễ hội có nhiều cờ
HS : - Su tầm tranh, ảnh các loại cờ trong sách, báo – học Sáp màu, vở tập vẽ 3, bút
chì,tẩy
III/ Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
* Giới thiệu các loại cờ đã chuẩn bị để HS nhận xét nh:
- Giáo viên cho HS xem xét một số hình ảnh về các ngày lễ hội để HS thấy đợc hình
ảnh, màu sắc lá cờ trong ngày lễ hội đó
+ HS q/sát tranh và trả lời:
+ Cờ Tổ quốc hình chữ nhật, nền đỏ có ngôi sao vàng năm cánh ở giữa
+ Cờ lễ hội có nhiều hình dạng và màu sắc khác nhau
* Hớng dẫn cho các em cách vẽ:
- Cờ Tổ quốc:
+ Giáo viên vẽ phác hình dáng lá cờ lên bảng để HS nhận ra tỉ lệ nào là vừa
Hoạt động 2: H ớng dẫn cách vẽ lá cờ:
* HS làm việc theo nhóm (4 nhóm)
+ Vẽ hình lá cờ vừa với phần giấy
+ Vẽ ngôi sao ở giữa nền cờ cố gắng vẽ 5 cánh đều nhau
+ Vẽ màu:* Nền màu đỏ tơi.Ngôi sao màu vàng
- Cờ lễ hội:
Cờ lễ hội có 2 cách vẽ:
+Vẽ h.b/quát,vẽ tua trớc,vẽ h.v trong lá cờ sau
+ Vẽ hình bao quát trớc, vẽ h.vuông, vẽ tua sau
+ Vẽ hình dáng bề ngoài trớc, chi tiết sau
+ Vẽ màu theo ý thích
+ Vẽ màu theo ý thích
Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành:
Trang 10- Giáo viên gợi ý để HS:
+ Phác hình gần với tỉ lệ lá cờ định vẽ (có thể vẽ cờ đang bay)
+ Vè màu đều, tơi sáng
* Q/sát từng bàn để giúp đỡ HS h.thành bài tại lớp
+ Bài tập: Vẽ một lá cờ và vẽ màu.
+ Vẽ lá cờ vừa với phần giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ
+ Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hớng dẫn của GV
Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.
- Thu một số bài đã hoàn thành và gợi ý HS nhận xét một số bài vẽ và tự xếp loại
- Yêu cầu học sinh chọn ra một số bài vẽ đẹp- Nhận xét giờ học và động viên HS
* Dặn dò: - Quan sát vờn hoa, công viên.
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
mẹ
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nhịp các câu thơ lục bát 2 4 , 4/4 , Riêng dòng 7,
8 ngắt nhịp 3/3, 3/5
- Biết đọc kéo dài các từ gợi tả âm thanh : ạ ời, kẽo cà Đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu : Hiểu nội dung bài : Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tìnhthwơng bao la mẹ dành cho con
II Các hoạt động dạy – học học
A Kiểm tra bài cũ
HS đọc bài Sự tích cây vú sữa, trả lời câu hỏi về bài đọc.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu
b Hớng dẫn HS đọc và kết hợp giải nghĩa từ :
Đọc từng dòng thơ
Đọc từng đoạn trớc lớp : 3 đoạn
- HS đọc các từ chú giải
Đọc từng đọan trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
Cả lớp đọc đồng thanh
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài :
? Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
? Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc ?
? Ngời mẹ đợc so sánh với những hìh ảnh nào ?
4 Học thuộc lòng bài thơ :
5 Củng cố dặn dò
- Bài thơ giúp em hiểu về hình ảnh ngời mẹ nh thế nào ? Em thích nhất hình
ảnh nào ? Vì sao ?
- GVnhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài sau