1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.a lớp 2 tuần 27(BL)

17 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói lời đáp lại của em trong những trờng hợp sau : - HS đọc và nêu yêu cầu : Đáp lời cảm ơn của ngời khác.. Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học : 2.. GV nêu phép nhân :

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 21 tháng 03 năm 2011

Tiếng Việt

Ôn Tập và kiểm tra( tiết 1 )

I Mục đích yêu cầu

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc :

- HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 : phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/ phút, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa cụm từ dài

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung bài

2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào ?”

3 Ôn cách đáp lời cảm ơn của ngời khác

II Đồ dùng dạy học

Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 – tuần 26.

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ :

- 2, 3 HS đọc bài : Sông Hơng và trả lời câu hỏi về nội dung

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Kiểm tra Tập đọc : 7 – 8 em

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc và xem lại bài 2 phút

HS đọc một đoạn và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc đó

- GV nhận xét và cho điểm

3 Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào ?”

- HS đọc 2 câu văn ở ý a, b

- HS tìm bộ phận trả lời câu hỏi “Khi nào ?”trong từng câu đó , trả lời

- Nhận xét và chữa bài

Bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào trong câu a là : Mùa hè ; câu b là : Khi hè về.

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS đọc 2 câu – HS tìm bộ phận câu đợc in đậm trong câu a và câu b

- 2 HS đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm trong câu a và câu b

- Nhận xét và chữa bài

a) Khi nào dòng sông trở thành đờng trăng lung linh dát vàng ? b) Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?

- GV chốt lại : có thể dùng cụm từ Khi nào ở đầu câu hoặc cuối câu.

5 Nói lời đáp lại của em trong những trờng hợp sau :

- HS đọc và nêu yêu cầu : Đáp lời cảm ơn của ngời khác

- 1 cặp HS thực hành tình huống a : GV nhắc HS nói tự nhiên, phù hợp

- HS đọc từng tình huống a, b, c

- Nhiều cặp HS thực hành đối đáp

– Nhận xét và chốt lại lời đáp hay và phù hợp nhất

a) Có gì đâu./ Chuyện nhỏ ấy mà

b) Dạ, tha ông Có gì đâu ạ !

Trang 2

c) Tha bác Không có gì đâu ạ! / Lúc nào bác cần, bác cứ gọi cháu.

6 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

_

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra ( tiết 2 )

I Mục đích, yêu cầu :

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi

3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm

II Đồ dùng dạy - học : Phiếu viết tên từng bài tập đọc nh tiết 1.

III Các hoạt động dạy - học :

1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học :

2 Kiểm tra tập đọc : 7 – 8 em nh tiết 1

3 Trò chơi mở rộng vốn từ :

- GV tổ chức trò chơi nh sau : VD : GV chia tổ, mỗi tổ mang tên một mùa.Tổ 1 : Xuân, tổ 2 : Hạ, tổ 3 : Thu, tổ 4 : Đông, tổ 5 : Quả, tổ 6 : Hoa

- Thành viên của từng tổ đứng lên giới thiệu tên của tổ, đố các bạn :

+ Mùa của tôi bắt đầu từ tháng nào, kết thúc vào tháng nào ?

+ Thành viên tổ khác trả lời

+ 1 thành viên tổ hoa nói : Tôi là hoa cúc Mùa nào cho tôi khoe sắc ? Thành viên tổ thu đáp

+Lần lợt các thành viên tổ quả chọn một tên để về với mùa thích hợp :Tôi

là quả vải Tôi thuộc mùa nào ? Thành viên tổ Quả đáp : bạn thuộc mùa Hạ

- GV gợi ý :

+ Mùa xuân : Bắt đầu từ tháng giêng, kết thúc vào tháng 3, có hoa mai, hoa

đào, quả quýt, vú sữa Thời tiết ấm áp

+ Mùa hạ : Bắt đầu từ tháng t kết thúc vào tháng sáu, có hoa phợng, có quả vải, xoài Thời tiết nóng bức oi nồng

+ Mùa thu : bắt đầu từ tháng bảy kết thúc vào tháng chín, có hoa cúc, có quả hồng, bởi, na, cam, nhãn Thời tiết mát mẻ, se se lạnh

+ Mùa đông : Bắt đầu từ tháng 10 kết thúc vào tháng chạp, có hoa mận, quả da hấu Thời tiết giá lạnh, ma phùn gió bấc

4 Ngắt đoạn sau thành câu :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS đọc đoạn văn và suy nghĩ làm bài Chú ý viết hoa chữ cái đầu câu, đứng sau dấu chấm

- HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài

- Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu trời bớt nặng Gió hanh heo

đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dần lên

5 Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS đọc cha đạt giờ sau kiểm tra tiếp

Trang 3

Toán

Số 1 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu : Giúp HS biết :

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó, số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ : 2 HS tính nhẩm :

5 ì 1 = 3 ì 1 =

5 : 5 = 3 : 3 =

5 : 1 = 3 : 1 =

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu phép nhân có thừa số 1

a GV nêu phép nhân : Cho HS nhận xét phép nhân có thừa số 1, hớng dẫn HS chuyển thành phép cộng các số hạng bằng nhau

1 ì 2 = 1 + 1 = 2, vậy 1 ì 2 = 2

1 ì 3 = 1 + 1 + 1 = 3, vậy 1 ì 3 = 3

1 ì 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4, vậy 1 ì 4 = 4

- HS nhận xét : Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- GV chốt lại và ghi bảng

b GV nêu vấn đề : Trong các bảng nhân đã học, đều có :

2 ì 1 = 2 4 ì 1 = 4

3 ì 1 = 3 5 ì 1 = 5

- HS nhận xét : Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- GV ghi bảng

2.Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia là 1)

- Dựa vào quan hệ giữa phép nhân và phép chia GV nêu :

1 ì 2 = 2, ta có : 2 : 1 = 2

1 ì 3 = 3, ta có : 3 : 1 = 3

1 ì 4 = 4, ta có : 4 : 1 = 4

- HS nhận xét và rút ra kết luận : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

3 Thực hành :

Dới lớp làm bài vào vở, chữa bài

 Bài 1 : Tính nhẩm :

1 ì 2 = 1 ì 3 = 1 ì 5 = 1 ì 1 =

2 ì 1 = 3 ì 1 = 5 ì 1 = 1 : 1 =

2 : 1 = 3 : 1 = 5 : 1 =

- HS tiếp nối nhau nhẩm từng cột – Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố : Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với

1 cũng bằng chính số đó Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

 Bài 2 : Số ?

Trang 4

ì 2 = 2 5 ì = 5 : 1 = 3

ì 1 = 2 5 : = =5 ì 1 = 4

- Dựa vào bài học, HS tìm số thích hợp điền vào ô trống

- Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố : Số 1 trong phép nhân và phép chia

Bài 3 : Tính :

a, 4 ì 2 ì 1 = b, 4 : 2 ì 1 = c, 4 ì 6 : 1 =

- 3 HS lên bảng tính – Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố : Tính từ trái sang phải, trình bày 2 dấu bằng thẳng cột

3 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học.Dặn HS làm bài trong vở bài tập

Đạo đức

Lịch sự khi đến nhà ngời khác (tiết 2)

II Mục đích yêu cầu

- HS tập cách c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác

- HS biết thực hành đóng vai c sử lịch sự khi đến nhà ngời khác

-HS có thái độ quý trọng những ngời biết c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác

• Rèn kĩ năng sống:

- Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi đến nhà ngời khác

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin , tự trọng khi đến nhà ngời khác

- Kĩ năng t duy đánh giá hành vi lịch sự và phê phán hành vi cha lịch sự khi

đến nhà ngời khác

III Các hoạt động dạy - học

A.Kiểm tra bài cũ : HS nêu một số cách c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác ?

B.Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Hoạt động

a Hoạt động 1 : Đóng vai :

- GV tổ chức đóng vai theo các tình huống

- HS đọc các tình huống VBT bài 3 tr 40

- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai

- Đại diện các nhóm lên đóng vai

- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- GV kết luận về cách c xử phù hợp nhất

+ TH1 : Em cần hỏi mợn nếu đợc chủ nhà cho phép mới lấy ra chơi và phải giữ gìn cẩn thận

+ TH2 : Em có thể đề nghị chủ nhà không nên tự tiện bật ti vi xem khi cha

đợc phép

+ TH3 : Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về chờ lúc khác sang chơi sau

b Hoạt động 2 : Trò chơi : Đố vui

Trang 5

- GV phổ biến luật chơi : GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm chuẩn bị 2 câu đố (2 tình huống) về chủ đề đến chơi nhà ngời khác

VD : Trẻ em có cần lịch sự khi đến chơi nhà ngời khác không ? Vì sao cần lịch sự khi đến chơi nhà ngời khác ? Bạn cần làm gì khi đến nhà ngời khác chơi ?

- GV tổ chức cho 2 nhóm một đố nhau

- HS tiến hành chơi

- GV nhận xét và đánh giá nhóm thắng cuộc

- GV kết luận : C xử lịch sự khi đến nhà ngời khác là thể hiện nếp sống văn minh Trẻ em cần biết c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác

4 Củng cố dặn dò :

- Cho HS nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học, nhắc HS thực hành giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

Thứ ba ngày 22 tháng 03 năm 2011

Toán

Số 0 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu

Giúp HS biết :

- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0

- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ :

Chữa bài trong VBT

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- Dựa vào ý nghĩa của phép nhân GV hớng dẫn viết phép nhân thành tổng của các số hạng bằng nhau

0 ì 2 = 0 + 0 = 0, vậy 0 ì 2 = 0

2 ì 0 = 0

0 ì 3 = 0 + 0 + 0 = 0, vậy 0 ì 3 = 0

3 ì 0 = 0

- HS nhận xét để có : Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với số 0 cũng bằng 0

- GV ghi bảng

2 Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia :

0 : 2 = 0 vì : 0 ì 2 = 0 (thơng nhân số chia bằng số bị chia)

0 : 3 = 0 vì : 0 ì 3 = 0

- Kết luận : Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Chú ý : Không có phép chia cho 0 (Số chia phải khác 0)

3 Thực hành :

 Bài 1 : Tính nhẩm :

0 ì 4 = 2 ì 0 = 0 ì 3 =

Trang 6

4 ì 0 = 0 ì 2 = 3 ì 0 =

- HS nhẩm từng cột – Nhận xét và chữa bài

GV củng cố : Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 và số nào nhân với 0 cũng bằng 0

 Bài 2 : Tính nhẩm :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS nhẩm từng phép tính – Cả lớp làm vào vở – Nhận xét và chữa bài

0 : 4 = 0 0 : 2 = 2 0 : 3 = 0

- GV củng cố : Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

 Bài 3 : Số ?

- HS đọc và nêu yêu cầu

- Dựa vào bài học, HS tính nhẩm để điền số thích hợp vào ô trống

ì 5 = 3 ì = 0

: 5 = 0 : 3 = 0

- Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố : Số 0 trong phép nhân và phép chia

3 Củng cố dặn dò:

- Cho HS nhắc lại ý nghĩa của số 0 trong phép nhân và phép chia

Dặn HS làm VBT và chuẩn bị bài sau

Mỹ thuật Giáo viên bộ môn dạy

Tiếng Viêt

ôn tập và kiểm tra( tiết 3 )

I Mục đích yêu cầu

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?

3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của ngời khác

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ :

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ YC của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc : 7 – 8 em

3 Tìm bộ phận của câu trả lời cho câu hỏi ở đâu ?

a) Hai bên bờ sông, hoa phợng vĩ nở đỏ rực

b) Chim đậu trắng xoá trên những cành cây

- HS đọc và nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi ở đâu

- Dới lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài

- Bộ phận trả lời câu hỏi ở đâu trong câu a là : Hai bên bờ sông ; câu b là : trên những cành cây

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm :

a) Hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.

Trang 7

b)Trong vờn, trăm hoa khoe sắc thắm.

- 2 HS lên bảng đặt câu hỏi – Dới lớp làm vào vở – Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố : Muốn đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm trong câu a và câu b ta làm thế nào ?

5 Nói lời đáp của em :

- HS đọc và nêu yêu cầu.HS đọc các tình huống

- Từng cặp HS thực hành : 1 em nói lời xin lỗi – 1 em nói lời đáp

- HS khác nhận xét và bổ sung GV chốt lại lời đáp phù hợp nhất

a) Lần sau bạn đừng chạy qua vũng nớc, khi có ngời đi bên cạnh nhé !/ Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay

b) Lần sau chị đừng vội trách mắng em

c) Dạ Không sao đâu bác ạ !

- GV củng cố : Cần đáp lại lời xin lỗi trong các trờng hợp trên lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách nặng lời với ngời gây lỗi, khi ngời đó biết nhận lỗi và xin lỗi em rồi

6 Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS về kể chuyện cho ngời thân nghe

Tiếng Việt

ôn tập và kiểm tra (tiết 4 )

I Mục đích, yêu cầu

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Mở rộng vốn từ qua trò chơi

- Viết 1 đoạn văn ngắn 3, 4 câu về 1 loài chim hoặc gia cầm

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ :

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2 Kiểm tra tập đọc : 7 – 8 em

3 Trò chơi : Mở rộng vốn từ về chim chóc, nói hoặc làmđộng tác để đố nhau tên, đặc điểm , hoạt động của các loài chim

- HS và nêu yêu cầu

- GV chia lớp thành 7 – 8 nhóm, mỗi nhóm chọn 1 loài chim (gia cầm)

- VD : Nhóm chọn con vịt hỏi nhau :

+ Con vịt có lông màu gì ? Mỏ vịt màu gì ?

+ Chân vịt nh thế nào ?

+ Con vịt đi nh thế nào ?

+ Con vịt cho ngời những cái gì ? (thịt, trứng)

- Các nhóm khác thực hành hỏi đáp Nhận xét và bổ sung

3 Viết 1 đoạn văn ngắn khoảng 3, 4 câu về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà, vịt, ngỗng) mà em biết

- Cả lớp tìm 1 loài chim hoặc gia cầm mà em biết

Trang 8

- Nói tên con vật mà em chọn.

- HS làm miệng : 4 – 6 em đọc bài viết Nhận xét và chữa bài

- VD : Nhà em có nuôi một chú chim sáo rất xinh xắn Mỏ chú màu vàng Lông chú màu nâu sẫm Chú hót suốt ngày nghe rất vui tai

4 Củng cố dặn dò :

GV nhận xét tiết học.Yêu cầu HS về nhà học thuộc lòng các bài thơ

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra(tiết 5 )

I Mục đích yêu cầu

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi : Nh thế nào ?

3 Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định

II Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc : 7 – 8 em

3 Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi : Nh thế nào ?

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS đọc 2 câu văn a, b

- HS tìm bộ phận trả lời câu hỏi Nh thế nào trong 2 câu đó

- Nhận xét và chữa bài

Bộ phận trả lời câu hỏi Nh thế nào trong câu a là : đỏ rực ; câu b là : nhởn nhơ.

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm – Cả lớp làm vào vở – Nhận xét và chữa bài

a) Chim đậu nh thế nào trên những cành cây ? b) Bông cúc sung sớng nh thế nào ?

- GV : Có thể dùng cụm từ Nh thế nào ở giữa câu hoặc ở cuối câu.

5 Nói lời đáp của em :

- HS đọc yêu cầu và 3 tình huống

- Từng cặp HS thực hành đóng vai theo các tình huống a, b, c

- Nhận xét và chốt lại lời đáp phù hợp nhất

a) Ôi, thích quá ! b) Thật ? Cảm ơn bạn nhé ! c) Tha cô, thế ạ ? Tháng sau chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn

6 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS ôn tập thi

Thứ t ngàu 23 tháng 3 năm 2011

Toán

Luyện tập

Trang 9

I Mục tiêu : Giúp HS

- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa số 1 vào 0, phép chia có

số bị chia là 0

- HS phân biệt đợc phép cộng có số hạng là 0, phép nhân có thừa số là 0 Phép cộng có số hạng là 1, phép nhân có thừa số là 1

II Hoạt động dạy - học

A Bài cũ :

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu và ghi bảng

2 Thực hành :

 Bài 1 : Tính nhẩm :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- Dựa vào phép nhân có thừa số là 1 và phép chia có số chia là 1, HS lập bảng nhân 1 và bảng chia 1

- Cho nhiều HS đọc lại bảng nhân 1 và bảng chia 1

 Bài 2 :

- HS đọc và nêu yêu cầu

a, 0 + 3 = 5 + 1 =

3 + 0 = 1 + 5 =

b, 0 ì 3 = 5 ì 1 =

3 ì 0 = 1 ì 5 =

- HS nhẩm từng cặp phép tính và nêu kết quả Nhận xét và chữa bài

- GVcủng cố : Phép cộng có số hạng là 0 vào phép nhân có thừa số là 0 Phép nhân có thừa số là 1 và phép cộng có số hạng là 1

 Bài 3 : Kết quả tính nào là 0 ? Kết quả tính nào là 1 ?

HS tìm kết quả tính trong ô hình chữ nhật rồi chỉ vào số 0 hoặc số 1 trong ô tròn

- HS lên bảng nối phép tính với kết quả phù hợp

- Nhận xét và chữa bài

3 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS hoàn thành bài tập

Thể dục Giáo viên bộ môn dạy

Tiếng Việt

ôn tập và kiểm tra( tiết 6 )

I Mục đích yêu cầu

- Kiểm tra lấy điểm HTL các bài thơ từ tuần 19 đến tuần 26

Trang 10

- Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về muông thú.

- HS biết kể chuyện về các con vật mình biết

II Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ : Chữa vở bài tập của HS

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 Kiểm tra HTL : 10 – 12 em

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài

- HS đọc thuộc cả bài hoặc đoạn thơ

- GV nhận xét và cho điểm

3 Trò chơi : Mở rộng vốn từ về muông thú

- GV hớng dẫn cách chơi : GV chia lớp thành 2 nhóm A, B Đại diện nhóm

A nói tên con vật thì nhóm B nói từ chỉ đặc điểm hay hoạt động của con vật đó và ngợc lại

- HS chơi - Nhận xét và chốt lại các ý kiến đúng

Tên con vật Từ chỉ hoạt động/ đặc điểm

Hổ khoẻ, hung dữ, vồ mồi rất nhanh, gọi là “chúa rừng xanh”

Gấu To, khoẻ, hung dữ, dáng đi phục phịch, thích ăn mật ong

Cáo đuôi to dài, rất đẹp, nhanh nhẹn tinh ranh, thích ăn thịt gà

Trâu rừng rất khoẻ, cặp sừng cong nguy hiểm có thể húc chết những kẻ

muốn tấn công nó, mắt vằn đỏ khi tức giận,…

Khỉ Leo trèo giỏi, tinh khôn, bắt chớc rất tài,

Ngựa Bờm đẹp, 4 cẳng thon dài, phi nhanh nh bay, thồ khoẻ,

4 Thi kể chuyện về các con vật mà em thích

- HS nói tên con vật các em chọn kể

- GV lu ý : có thể kể vài nét về hình dáng, hoạt động và tình cảm của em đối với con vật đó

- HS tiếp nối nhau kể – Cả lớp và GV nhận xét và bình chọn HS kể hay

5 Củng cố, dặn dò : GV nhận xét tiết học.

Dặn HS ôn tập thi giữa kì II

Tự nhiên và xã hội

Loài vật sống ở đâu ?

I Mục tiêu : Sau bài học, HS biết :

- Loài vật có thể sống đợc ở khắp nơi : trên cạn, dới nớc và trên không

- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét và mô tả

- Thích su tầm và bảo vệ các loài vật

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ :

B Dạy bài mới

1 Khởi động : Trò chơi : Chim bay, cò bay - Giới thiệu và ghi bảng :

2 Hoạt động :

 Hoạt động 1: làm việc với SGK

- Bớc 1 : Làm việc theo nhóm

Ngày đăng: 04/07/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w