1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 2 tuan 17

25 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 2 Tuần 17
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng đọc - hiểu: - Hiểu nghĩa các từ: Long Vơng, thợ kim hoàn, đánh tráo… - Hiểu ý nghĩa truyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con

Trang 1

- Đọc trơn cả bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.

- Biết đọc truyện bằng giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm Nhấn giọng những từ kể

về sự thông minh và tình nghĩa của chó, mèo

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: Long Vơng, thợ kim hoàn, đánh tráo…

- Hiểu ý nghĩa truyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- Đọc thuộc lòng bài: Đàn gà mới nở - 2 HS đọc

- Qua bài cho em biết điều gì ? - Vẻ đẹp ngộ nghĩnh đáng yêu của

- GV theo dõi uốn nắn HS đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trong bài

- GV hớng dẫn ngắt giọng nhấn

giọng một số câu trên bảng phụ - 1 HS đọc trên bảng phụ.- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

tr-ớc lớp

+ Giải nghĩa từ: Long Vơng - Vua của sông biển trong truyện xa

- Thơ kim hoàn - Ngời làm đồ vàng bạc

- Đánh tháo - Lấy trọn vật tốt thay nó bằng vật xấu

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 6

Trang 2

- Do đâu chàng trai cho viên ngọc

quý ?

- Chàng cứu con rắn nớc con rắn ấy

là con của Long Vơng Long Vơng tặng chàng viên ngọc quý

- Ai đánh tráo viên ngọc - Một ngời thợ kim hoàn khi biết đó

là viên ngọc quý

- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy

lại viên ngọc ? Con chuột tìm đợc.- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc

- ở nhà ngời thợ kim hoàn Mèo nghĩ

ra kế gì để lấy lại viên ngọc ? ngời đánh đợc con cá lớn, mở ruột ra có - Mèo và chó rình bèn sông thấy có

viên ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy

Câu 4:

- Tìm trong bài những từ khen ngợi

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - Chó và mèo là những vật nuôi trong

nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự

là bạn của con ngời ?

- Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một đơn vị

ii Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- 21 giờ còn gọi là mấy giờ ? - 9 giờ tối

- 14 giờ còn gọi là mấy giờ ? - 2 giờ chiều

Trang 3

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Bài tập:

Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự nhậm và ghi kết quả

vào sách miệng.- HS làm bài sau đó nhiều HS nêu

- Bài yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu HS làm tiếp phần b tơng tự

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi 2B trồng đợc ? cây

- Bài toán thuộc dạng gì ? - Dạng bài toán về nhiều hơn

Tóm tắt:

2A trồng : 48 cây2B trồng nhiều hơn: 12 cây2B trồng nhiều hơn: cây ?…

Bài giải:

Lớp 2B trồng đợc số cây là:

48 + 12 = 60 (cây)

Đáp số: 60 cây

Trang 4

Bài 5: - 1 HS đọc yêu cầu

- Bài toán yêu cầu gì ? - Điền số thích hợp vào ô trống

Viết bảng: 72 + = 72

- Điền số nào vào tại sao ? - Điền số 0 vì 72 + 0 = 72

- Làm thế nào để tính ra kết quả là 0 ? - Lấy tổng là 72 trừ đi số hạng đã

- Vì sao cần giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

- Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

3 Thái độ:

- Có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự vệ sinh công cộng

II hoạt động dạy học:

- Đồ dùng thể hiện hoạt động 2 (T2)

- Tranh ảnh hoạt động 1, 2 (T2)

II hoạt động dạy học:

Tiết 2:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

mang lại lợi ích gì ?

- Mang lại nhiều lợi ích cho con

ng-ời Trờng học là nơi học tập, bệnh viện, trạm y tế là nơi chữa bệnh giúp cho…công việc của con ngời thuận lợi hơn

Trang 5

không ?

- Các em cần làm gì để giữ trật tự, vệ

sinh nơi này ? - đều phải giữ trật tự vệ sinh nơi

…công cộng

*Kết luận: Mọi ngời đều phải giữ

trật tự vệ sinh nơi công cộng Đó là nếp

sống văn minh giúp cho công việc của

mỗi ngời đợc thuận lợi, môi trờng trong

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, cờ, kẻ sân

Iii Nội dung và phơng pháp:

Trang 6

- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê 10 - 12' - GV điều khiển

Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ câu chuyện Kể lại đợc toàn bộ và từng đoạn

và toàn bộ câu chuyện Tìm ngọc một cách tự nhiên kết hợp với điệu bộ nét mặt

2 Rèn kỹ năng nghe:

Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Biết đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa truyện Tìm ngọc

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Con chó nhà

hàng xóm

- 2 HS kể

- Nêu ý nghĩa câu chuyện ? - Khen ngợi những nhân vật nuôi

trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực

sự là bạn của con ngời

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh

- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 6

- Kể trớc lớp - Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp

- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình

chọn ngời kể hay nhất

2.2 Kể toàn bộ câu chuyện

- Mời đại diện các nhóm thi kể toàn

Trang 7

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân nghe

- Nhận xét tiết học

Chính tả: (Tập chép)

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Tìm ngọc

2 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần dễ, lẫn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2, 3

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho cả lớp viết bảng con

các từ sau quản công.- HS viết bảng con: trâu, nông gia,

- Nhận xét bảng của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc đoạn văn một lần

- Gọi HS đọc lại đoạn văn - 2 HS đọc lại

- Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ? - Viết hoa lùi vào một ô

- Tìm những chữ trong bài chính tả

em dễ viết sai - Long Vơng, mu mẹo, tình nghĩa.

- Viết từ khó - HS viết bảng con: Long Vơng, mu

mẹo …2.2 GV đọc cho HS viết vở - HS viết vào vở

- GV đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi

- Nhận xét lỗi của học sinh - Đổi chéo vở kiểm tra

3 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5, 7 bài nhận xét

4 Hớng dần làm bài tập:

- Điền vào chỗ trống vần ui hay uy

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm - HS làm bài sau đó đọc bài

- Cả lớp làm vào sách

- Nhận xét

Bài 3: Điền vào chỗ trống - 1 HS đọc yêu cầu

a r, d hay gi ? a Rừng núi, dừng lại, cây giang,

rang tôm

Trang 8

- Củng cố về giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách tính nhẩm - Vài HS nêu

- Bài yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Vài HS nêu

Trang 9

16 – 6 – 3 = 7 14 – 4 – 4 = 6

- Bài toán cho biết gì ? - Thùng lớn đựng 60l nớc thùng bé ít

hơn 22l

- Bài toán hỏi gì ? - Thùng bé đựng bao nhiêu lít nớc

- Bài toán thuộc dạng gì ? - Bài toán về ít hơn

- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và

I Mục tiêu:

- HS biết gấp cắt dán biển báo cấm đỗ xe

- Gấp cắt dán đợc biển báo đỗ xe

- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông

II chuẩn bị:

GV:

- Hình mẫu biển báo cấm đỗ xe

- Quy trình gấp, cắt, dán biển báo cấm đỗ xe

HS:

- Giấy thủ công, kéo, hồ dán

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét

- Giới thiệu mẫu hình biển báo - HS quan sát

- Nêu sự giống, khác nhau với biển

đã học

- Giống về hình thức

- Khác: Hình tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh 4 ô, rộng 4 ô

3 Hớng dẫn mẫu:

- GV đa quy trình cho HS quan sát - HS quan sát các bớc

Trang 10

chuẩn bị của học sinh.

- Dặn dò: Chuẩn bị cho giờ học sau

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi đúng

- Bớc đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình phù hợp với nội dung từng đoạn

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

- Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau, che chở, bảo vệ, yêu thơng nhau nh con ngời

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Tìm Ngọc - 2 HS đọc, mỗi em đọc 3 đoạn

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - Khen ngợi những vật nuôi trong

nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời

Trang 11

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

b Đọc từng đoạn trớc lớp

- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn

- Đoạn 1: các câu 1, 2 ( từ đầu đến nũng nịu đáp lời mẹ)

- Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện

với nhau bằng cách nào ? phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.- Gà mẹ gõ mỏ lên quả trứng, gà con Câu 2:

- Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết

?

a Không có gì nguy hiểm ? - Gà mẹ kêu đều đều "cúc, cúc, cúc"

b Có mồi ngon lại đây ? - Gà mẹ vừa bới, vừa kêu nhanh "cúc,

cúc, cúc"

b Tai hoạ, nấp nhanh - Gà mẹ xù lông, miêng kêu liên tục,

gấp gáp "roóc, roóc"

Trang 12

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ: Các từ chỉ đặc điếm của loài vật

2 Bớc đầu biết thể hiện ý so sánh

III hoạt động dạy học:

- Tranh minh họa phóng to các con vật trong bài tập 1

- Bảng phụ viết các từ ở bài tập 2 và bài tập 3

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

Tốt, ngoan, nhanh, nhanh, trắng, cao,

khoẻ

- HS tìm

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hớng dãn làm bài tập:

- GV treo thanh 4 con vật

- Gọi 1 HS lên bảng chọn thẻ từ gắn

bên tranh minh hoạ mỗi con vật - HS lên bảngTrâu khoẻ, rùa chậm, chó trung

thành, 4 Thỏ nhanh

- Các thành ngữ nhấn mạnh đặc

điểm của mỗi con vật nhanh nh thỏ…VD: Khoẻ nh trâu, chậm nh rùa,

- Thêm hình ảnh so sánh vào sau

mỗi từ sau

- Đẹp nh tranh (nh hoa )…

- Cao nh Sếu ( nh cái sào )…

- Khoẻ nh trâu ( nh voi )…

- GV hớng dẫn HS đọc bài, làm bài - Nhiều HS đọc bài của mình tròn

Trang 13

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng, trừ viết có nhớ trong phạm vi 100

- Củng cố về tím một thành phần cha biết của phép cộng và phép trừ

- Củng cố về giải toán và nhận dạng hình tứ giác

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Bài toán cho biết gì ? - Anh nặng 50kg, em nhẹ hơn 16kg

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi em cân nặng ? kg

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài toán Tóm tắt:

Anh nặng : 50 kg

Em nhẹ hơn: 16kg

Em : kg?…Bài giải:

Em cân nặng là:

50 + 16 = 34 (kg)

Đáp số: 34 kg

- Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả

đúng

Trang 14

- Yêu cầu HS quan sát hình và đếm

Sau bài học, HS biết:

- Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm

- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở ờng

tr-II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ SGK

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Hãy kể tên những hoạt động dễ

gây nguy hiểm ở trờng ?

- Chạy đuổi nhau, xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây, với cành cây qua cửa sổ…

Bớc 2: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 - HS quan sát hình

- Chỉ và nõi hoạt động của các bạn

trong từng tranh ? chơi bi.- Tranh 1: Các bán đang nhảy dây và

- Tranh 2: Các bạn đang với cành cây quả cửa số

- Tranh 3: Chạy và xô đẩy nhau qua cầu thang

- Tranh 4: Các bạn đáng xếp hàng lên xuống cầu thang

- HS quan sát hình 34, 35

*Kết luận: Chạy đuổi nhau trong

sân trờng, chạy và xô đẩy nhau ở cầu

thang trèo cây với cành cây ở cửa sổ…

rất nguy hiểm

*Hoạt động 2: Thảo luận

- Lựa chọn trò chơi bổ ích

B

ớc 1: Làm việc theo nhóm - Chơi theo nhóm 4

- Tổ chức cho HS mỗi nhóm một trò

Trang 15

- Theo em trò chơi này có gây ra tai

nạn cho bản thân và cho các bạn khi chơi

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung - phơng pháp:

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

- Đi thờng theo vòn tròn hít thở

sâu, hít vào bằng mũi, buông tay

xuống: Thở ra miệng

- GV điều khiển

- Ôn các động tác của bài thể dục 1'

Trang 16

phát triển chung

- Ôn trò chơi: Vòng tròn 2-3 lần - Cán sự điều khiển

- Xem kỹ các lần chơi cho HS đi

I Mục tiêu, yêu cầu:

+ Biết viết chữ Ô, Ơ hoa theo cỡ vừa và nhỏ

+ Viết cụm từ ứng dụng Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét

và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa Ô, Ơ đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Ơn sâu nghĩa nặng

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết chữ O hoa - HS viết bảng con

- Nhắc lại cụm từ đã học - Ong bay bớn lợn

- Cả lớp viết: Ong

- Nhận xét – bảng con

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

học ? (ô có thêm dấu mũ, ơ có thêm dấu râu)- Giống chữ O chỉ thêm các dấu phụ

- GV vừa viết mẫu vừa nói cách viết

Trang 17

2.2 Hớng dẫn HS tập viết trên bảng

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Ơn sâu nghĩa nặng

- Em hiểu cụm từ muốn nói gì ? - Có tình nghĩa sâu nặng với nhau

- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - Ơ, g, h

- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? - s

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li

- Khoảng cách giữa các chữ ? - Bằng khoảng cách viết một chữ cái O3.2 Hớng dẫn HS viết chữ Ơn vào

bảng con

- HS viết bảng

- Viết theo yêu cầu của giáo viên - 1 dòng chữ Ô và chữ Ơ cỡ vừa

- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ Ô và chữ Ơ cỡ nhỏ

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đúng mức

- Biết đọc bài thơ với giọng vui, phân biệt lời ngời kể với lời từng nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ khó: hí hoáy, giải thích…

- Cảm nhận đợc tính hài hớc của truyện: Cậu bé vẽ ngựa không ra ngựa, lại nghĩ rằng chỉ cần thêm sừng cho con vật không phải ngựa, con vật đó sẽ thành con bò

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: "Gà tỉ tê với gà" - 2 HS đọc

- Qua bài cho em biết điều gì ? - Loại gà cũng biết nói với nhau, có

tình cảm, che chở bảo vệ nhau

Trang 18

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn

- Đoạn 1: Từ đầu - Con vẽ con ngựa của nhà mình cho mẹ xem

- Đoạn 2: Từ Bin đem vở đến vào khoe với mẹ

- Đoạn 3: Còn lại

- GV hớng dẫn HS đọc ngắt giọng

một số câu trên bảng phụ

- 1 HS đọc câu trên bảng phụ

- Giảng từ: hí hoáy - (Làm) luôn tay rất chăm chỉ

- Bin định vẽ con gì ? - Bin định vẽ con ngựa

Câu 2:

- Vì sao hỏi em vẽ con gì đây ? - Mẹ không nhận ra đó là con ngựa,

vì Bin vẽ không giống con ngựa

- Em hãy nói vài câu với Bin khỏi

buồn ? cứ chịu khó tập vẽ rồi bạn vẽ đợc một - Có công mài sắt, có ngày nên kim,

Trang 19

- Tiếp tục củng cố về xác định vị trí các điểm trên trong vở HS để vẽ hình.

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

*Giới thiệu bài:

- Mỗi hình dới đây là hình gì ?

- Yêu cầu HS quan sát các hình rồi

a Hình a là hình gì ? a Hình tam giác

b Hình b là hình gì ? b Hình tứ giác

c Hình tứ giác

- Những hình nào là hình vuông ? d Hình vuông

g Hình vuông (hình vuông đặt lệch đi

- Nêu tên 3 điểm thẳng hàng - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhìn hình vẽ xác định - Nhiều HS nêu

Trang 20

- Yêu cầu HS quan sát hình mẫu

chấm các điểm rồi nối các điểm để có

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Gà thờng có màu gì ? - Gà có màu nâu vàng, trắng hoa mơ

- Nhắc lại HS tự chọn màu vẽ theo ý

Trang 21

III Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ: - Một vài HS hát lại bài: Chiến sĩ tí

hon"

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Dạy bài: Về hội Đền

Th-ợng

- Đọc lời ca theo tiết tấu các câu hát

- Dạy hát từng câu - HS học hát từng câu

- Luyện bài hát theo tổ nhóm và cá nhân

*Hoạt động 2: Tập hát và vỗ tay theo

I Mục đích yêu cầu:

1 Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Gà tỉ tê với gà Viết đúng

các dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ghi lời gà mẹ

2 Luyện viết đúng những âm vần dễ lẫn: au/ao, r/d/gi

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép đoạn chính tả

- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2, 3a

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Ngày đăng: 19/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Yêu cầu HS làm bảng con 38 47 36 81 63 100 - lop 2 tuan 17
u cầu HS làm bảng con 38 47 36 81 63 100 (Trang 3)
- Củng cố về cộng trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng trừ viết (có nhớ một lần) - lop 2 tuan 17
ng cố về cộng trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng trừ viết (có nhớ một lần) (Trang 8)
- Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng, trừ viết có nhớ trong phạm vi 100. - lop 2 tuan 17
ng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng, trừ viết có nhớ trong phạm vi 100 (Trang 13)
- Viết chữ O hoa - HS viết bảng con - Nhắc lại cụm từ đã học- Ong bay bớn lợn - Cả lớp viết: Ong - Nhận xét – bảng con - lop 2 tuan 17
i ết chữ O hoa - HS viết bảng con - Nhắc lại cụm từ đã học- Ong bay bớn lợn - Cả lớp viết: Ong - Nhận xét – bảng con (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w