1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 3 TUẦN 34

19 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 499,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người.Trả lời được các câu hỏi trong SGK B- Kể chuyện : -Dựa vào các gợi ý trong SGK, HS kể được tự nhiên, t

Trang 1

Tuần 34

HỌC BÙ VÀO CHIỀU Thứ tư, ngày 27 tháng 4 năm 2011

TẬP Đ ỌC- KỂ CHUYỆN

SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG

I.Mục tiêu :A- Tập đọc :HS -Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung bài : + Ca ngợi tình nghĩa thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội

Giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

B- Kể chuyện :

-Dựa vào các gợi ý trong SGK, HS kể được tự nhiên, trôi chảy từng đoạn của câu chuyện

II-

Đ ồ dùng dạy học : - Tranh minh họa câu chuyện SGK

III – Các hoạt đ ộng dạy – học

1/ Bài cũ : Gọi 2-3 em đọc bài Quà của đồng nội và trả lời câu hỏi

2/ Bài mới :

1’

12’

12’

a/Giới thiệu bài

- Cho hs quan sát tranh chú Cuội

b/* Luyện đọc :Đọc mẫu toàn bài,

hướng dẫn cách đọc

* Hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

- Cho hs đọc câu

- Cho hs đọc từng đoạn trước lớp

- Cho hs tìm hiểu nghĩa các từ mới

- Cho hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho cả lớp đọc đồng thanh

c/* Hướng dẫn hs tìm hiểu bài

- Cho hs đọc thầm đoạn 1 và câu hỏi:

+ Nhờ đâu, chú Cuội phát hiện ra cây

thuốc quý ?

- Cho hs đọc thầm đoạn 2 và câu hỏi:

+ Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc

gì ?

+ Thuật lại những việc đã xảy ra với

vợ chú Cuội

- Cho hs đọc thầm đoạn 3 và câu hỏi:

+ Vì sao chú Cuội bay lên cung

trăng ?

- Cho hs trao đổi rồi cử đại diện trả lời

:

+ Em tưởng tượng chú Cuội sống trên

cung trăng như thế nào ?

Nghe giới thiệu

- Quan sát tranh minh họa

- Nghe GV đoc mẫu

- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc câu, nối tiếp đọc từng câu

- Đoc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa từ mới : tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú ông, rịt

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh

-Đọc thầm từng đoạn 1 và trả lời câu hỏi : + Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc, Cuội đã phất hiện ra cây thuốc quý

- Đọc thầm đoạn 2 và câu hỏi:

+ Cuội dùng cây thuốc để cứu sống mọi người

Cuội đã cứu sống được rất nhiều người, tronh đó

có con gái của một phú ông, được phú ông gả con cho

+ Vợ Cuội bị trượt chân ngã vỡ đầøu Cuội rịt lá thuốc vợ vẫn không tỉnh lại nên nặn một bộ óc bằng đất sét, rồi mới rịt lá thuốc Vợ Cuội sống lại nhưng từ đó mắc bệnh hay quên

- Đọc thầm đoạn 3 và câu hỏi:

+ Vợ Cuội quên lời chồng dặn, đem nước giải tưới cho cây thuốc…

- Trao đổi rồi cử đại diện trả lời : + Sống trên cung trăng, chú Cuội rất buồn vì nhớ

Trang 2

17’

d/*Luyện đọc lại :

- Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 3

- Cho 3 hs nối tiếp nhau đọc đoạn 3

- Cho các nhĩm thi đọc

- Cho các nhĩm thi đọc phân vai

- Cho 1 hs đọc tồn bài

KỂ CHUYỆN

* Hướng dẫn hs kể chuyện

- Cho 1 hs đọc gợi ý trong SGK

- Mở bảng phụ : gọi 1 em kể mẫu

- Cho hs kể theo từng cặp theo tranh

- Gọi 1 em kể mẫu

- Cho 2 hs nối tiếp nhau kể từng đoạn

- Gọi 1, 2 hs kể tồn bộ câu chuyện

- Cho cả lớp bình chọn bạn kể hay

nhất

nhà…

- Luyện đọc đoạn 3 theo hướng dẫn của Gv Nghe GV hướng dẫn

- Các nhĩm thi đọc

- Các nhĩm thi đọc phân vai

- 1 hs đọc tồn bài Nghe GV nêu nhiệm vụ

- Quan sát tranh và kể theo nhĩm

- 1 em kể mẫu đoạn 1: VD :

Ý 1 : Chàng tiều phu : Xưa cĩ 1 chàng tiều phu tốt bụng tên là Cuội sống ở vùng rừng núi nọ

- Kể từng cặp theo tranh

- 1 em kể mẫu

- 2 em nối tiếp nhau kể từng đoạn

- 2 em kể tồn bộ câu chuyện

- Bình chọn bạn kể hay nhất

3/ Hoạt đ ộng nối tiếp :2’

- Cho hs nêu ý nghĩa câu chuyện

- Về nhà tiếp tục kể cho người thân nghe

- Nhận xét tiết học

-TỐN Tiết166: ƠN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 ( TT)

I- Mục tiêu : - Tiếp tục củng cố về cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000, trong đo ùcĩ

trường hợp cộng nhiều số

- Củng cố về giải tốn bằng 2 phép tính

- Rèn tính chính xác trong khi làm, trình bày sạch sẽ

II-

Đ ồ dùng dạy học :

III- Các hoạt đ ộng dạy học chủ yếu

1/ Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng làm bài 3 2 em lên bảng làm

2/ Bài mới :

1’

32’ a/Giới thiệu bàib/Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1 : Cho hs tự làm bài rồi chữa

bài

- Cho hs nêu cách tính nhẩm

- Nhận xét- đánh giá

Bài 2 : Cho hs tự đặt tính rồi tính

2 em lên bảng làm, lớp làm vào

bảng con

- Nhận xét sửa sai

Bài 1 : Nêu miệng, nêu cách nhẩm

a) 3000 + 2000 x 2 = 7000 ( 3000 + 2000 ) x 2 = 12000

- 14000 – 8000 : 2 = 10000 ( 14000 – 8000 ) : 2 = 3000

Bài 2 : 2 em lên bảng làm, lớp vào bảng con

998 5749 10712 4 + 5002 x 4 27 2678

Trang 3

Bài 3 : Cho hs đọc đề, gọi 2em lên

bảng làm, lớp làm vào vở

Nhận xét - cho điểm

Bài 4 : Cho HS tự làm bài

gọi 2 em lên bảng làm, cả lớp làm

vào vở

- Nhận xét – chữa bài

6000 22996 31 32

0

Bài 3 : Đọc đề, 2 em lên bảng làm, lớp làm vào

vở

Tóm tắt : có : 6450 L Đã bán : 1/3 số dầu Còn lại : ? L

Giải : Đã bán số lí dầu là :

6450 : 3 = 2150 ( l) Còn lại số lít dầu là :

6450 – 2150 = 4300 ( l) Đáp số : 4300 lít

Bài 4 : 2 em lên bảng làm, lớp làm vào vở

26 21

x 3 x 4

978 44 Nghe nhận xét

3/Hoạt động nối tiếp:2’

- Nhận xét tiết học

- về nhà xem lại bài

====================================================================

HỌC BÙ VÀO SÁNG Thứ năm, ngày 28 tháng 4 năm 2011

THỂ DỤC

TUNG VÀ BẮT BĨNG CÁ NHÂN, THEO NHĨM 2 -3 NGƯỜI

I Mục tiêu

- Ơn tung bắt bĩng cá nhân, theo nhĩm 2 – 3 người Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác

- Giáo dục H yêu rèn luyện thân thể, tích cực tập thể dục thể thao, cĩ tinh thần đồng đội

II Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm : trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an tồn tập luyện

- Phương tiện : chuẩn bị 1 cịi , bĩng nhỏ , kẻ sân chơi trị chơi

III Nội dung và phương pháp, lên lớp

1 Phần mở đầu(6 phút)

- Nhận lớp

- Chạy chậm

- Khởi động các khớp

- Vỗ tay hát

* Kiểm tra bài cũ

GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

GV điều khiển HS chạy 1 vịng sân

GV hơ nhịp khởi động cùng HS

Quản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài

2 HS lên bảng tập bài thể dục

HS +GV nhận xét đánh giá

Trang 4

2 Phần cơ bản (24 phút)

- Ôn động tác tung và bắt bóng cá nhân, theo nhóm

hai , ba người

- Di chuyển tung và bắt bóng theo nhóm hai người

3 Phần kết thúc (4 phút )

- Thả lỏng cơ bắp

- Củng cố

- Nhận xét

- Dặn dò

Gv nêu tên động tác, làm mẫu động tác, kết hợp giải thích cho H hiểu cách tung bóng bằng một tay bắt bóng bằng hai tay theo nhóm ba người

Từng em tập tung và bắt bóng tại chỗ

Gv chọn HS tập bóng tốt nhất lên tập thử

Gv nhận xét bổ sung về kĩ thuật động tác Từng nhóm 3 HS tập tung và bắt bóng,

HS đứng theo hình tam giác để tung và bắt bóng cho nhau

Gv nêu tên động tác, làm mẫu động tác cùng một bạn tập tốt, di chuyển tung và bắt bóng theo nhóm đôi

Cho HS tập thử theo từng đôi

Gv đi giúp đỡ sửa sai

Gv chia tổ cho HS tập luyện, tổ trưởng điều khiển quân của tổ mình

Gv đi từng tổ sửa sai

Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS

HS đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả lỏng

cơ bắp

Hs + Gv củng cố nội dung bài

Một nhóm lên thực hiện lại động tác vừa học

Gv nhận xét giờ học

HS về ôn tung và bắt bóng

Đ

Ạ O Đ ỨC

ÔN TẬP CUỐI NĂM I- Mục tiêu :

- Hs nắm được các chuẩn mực hành vi đặc điểm đã học

- Hs có thái độ, kĩ năng và hành vi ứng xử đúng trong các tình huống

II- Chuẩn bị:

III- Các hoạ t đ ộng dạy học :

1 Ổ n đ ịnh : Điểm danh

2 Bài cũ : 5’ Em đã làm gì để bảo vệ môi trường?

3 Bài mới:

1’

25

a/Giáo viên giới thiệu bài

b/- Giáo viên gọi hs nêu các bài

đạo đức đã học trong chương trình

lớp 3

- Giáo viên ghi lên bảng

- Giáo viên nêu 1 số câu hỏi để hs

trả lời

1 Kính yêu Bác Hồ

2 Giữ lời hứa

3 Tự làm lấy việc của mình

4 Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em

5 Chia sẻ buồn vui cùng bạn

6 Tích cực tham gia việc trường, việc lớp…

Trang 5

- Giáo viên chốt ý chính của mỗi

bài 7 Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm, láng giềng.8 Biết ơn thương binh, liệt sĩ

9 Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

10 Tôn trọng khách nước ngoài

11 Tôn trọng đám tang

12 Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác

13 Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

14 Chăm sóc cây trồng và vật nuôi

3/ Hoạ t đ ộng nối tiếp :2’

- Nhận xét tiết học

+ Về nhà ôn bài chuẩn bị tiết sau kiểm tra

-TOÁN Tiết 167: ÔN TẬP VỀ CÁC ĐẠI LƯỢNG

I- Mục tiêu : Hs : - Ôn tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học ( độ dài, khối lượng,

thời gian, tiền Việt Nam )

- Rèn kĩ năng làm tính với các số đo theo các dơn vị đo đại lượng đã học

- Củng cố về giải các bài toán có liên quan đến những đại lượng đã học

- Rèn tính chính xác trong khi làm, trình bày sạch sẽ

II-

Đ ồ dùng dạy học :

III- Các hoạt đ ộng dạy học chủ yếu

1/ Bài cũ 5’ : Gọi 2 em lên bảng làm bài 3

2/ Bài mới :

1’

25

a/Giới thiệu bài

b/Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1 : Cho hs tự làm bài rồi chữa

bài

- Cho hs đổi nhẩm

- Nhận xét- đánh giá

Bài 2 : Cho hs quan sát hình vẽ rồi

trả lời miệng

- Nhận xét sửa sai

Bài 3: Cho hs thực hành trên đồng

hồ

- Nhận xét sửa sai

Bài 4 : Cho hs tự đọc đề và làm bài

- Gọi 2 em lên bảng

Nhận xét- cho điểm

Bài 1 : Nêu miệng, nêu cách nhẩm

7m3cm = 703 cm Chọn ý B

Bài 2 : Quan sát hình vẽ rồi nêu miệng

a)Quả cam nặng 300 gam b)Quả đu đủ nặng 700 gam c)Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g

Bài 3 : Thực hành trên đồng hồ.

Nghe nhận xét

Bài 4 : tự làm bài và chữa bài, 2 em lên bảng làm,

lớp làm vào vở

Tóm tắt : Bình có : 2 tờ loại 2000 đ Mua hết : 2700 đ Còn lại : ? đồng Bài giải

Số tiền Bình có là :

2000 x 2 = 4000 ( đồng )

Số tiền Bình còn lại là :

4000 – 2700 = 1300 ( đồng )

Trang 6

3/ Hoạt đ ộng nối tiếp :2’

- Nhận xét tiết học

- về nhà xem lại bài

-TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Tiết 68: BỀ MẶT LỤC ĐỊA

I- Mục tiêu: Sau bài học hs có khả năng

- Nhận biết được suối, sông, hồ

II- Đ ồ dùng dạy học:

III- Các hoạ t đ ộng dạy học :

1/ Bài cũ: 2 em lên trả lời

2/ Bài mới :

1’

14

12

3’

a/Giới thiệu bài

b/* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

Bước 1: Hướng dẫn hs quan sát hình 1

sgk/128 và thảo luận

+ Chỉ trên hình 1 chỗ nào Mặt Đất nhô cao,

chỗ nào bằng phẳng, chỗ nào có nước

+ Mô tả bề mặt lục địa?

Bước 2: Gọi hs lên trình bày

+ Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao (Đồi núi), có

chỗ bằng phẳng (đồng bằng, cao nguyên), có

những dòng nước chảy (sông, suối) và những

nơi chứa nước (ao, hồ)

c* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm

Bước 1: Chia lớp thành nhóm, yêu câu các

nhóm trả lời câu hỏi

- Chỉ con suối, con sông trên sơ đồ

- Con suối thường bắt nguồn từ đâu?

Bước 2: Yêu cầu hs trả lời câu hỏi trong hình

2,3,4

+ Giáo viên nêu kết luận: Nước theo những

khe chảy ra thành suối, thành sông rồi chảy ra

biển hoặc đọng lại thành hồ

d/ Củng cố: Em hãy kể tên 1 số con sông,

suối, hồ có ở địa phương em

+ Giới thiệu thêm cho hs biết 1 số con sông,

hồ…nổi tiếng ở nước ta

- Hs thảo luận theo cặp, bàn

- Đại diện 1 số cặp lên trình bày, cả lớp nhận xét

- Hs nhắc lại

- Hs các nhóm thảo luận để trả lời câu hỏi

- Hs nhắc lại

3/ Hoạ t đ ộng nối tiếp :2’

- Nhận xét tiết học

+ Sưu tầm tranh, ảnh núi, đồi, đồng bằng, cao nguyên

Trang 7

CHÍNH TẢ(Nghe viết) Tiết 68: THÌ THẦM

I- Mục tiêu :

1 Nghe viết chính xác , trình bày đúng bài thơ Thì thầm

2 Viết đúng tên 1 số nước Đông Nam Á

3 Làm đúng bài tập diền vào chỗ trống các tiếng có âm đầu , dấu thanh dễ lẫn ( tr / ch ; dấu hỏi/ dấu ngã ), giải đúng câu đố

II

- Đ ồ dùng dạy học :

III- Các hoạt đ ộng dạy học

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

1’

25’

9’

a/Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của

bài

b/* Hướng dẫn hs nghe viết

- Hướng dẫn hs chuẩn bị

- Giáo viên đọc mẫu bài thơ

- Cho 2 hs đọc lại, cả lớp theo dõi trong SGK

- Giúp HS hiểu bài thơ :+ Bài thơ cho thấy

các sự vật, con vật đều biết trò chuyện, thì

thầm với nhau Đó là những sự vật, con vật

nào ?

- Hướng dẫn hs nhân xét bài chính tả

- Đọc câu học sinh phát hiện chữ dễ viết sai

- Giáo viên đọc cho hs viết bài

- Đọc cho hs dò bài

- Chấm 7 – 8 bài Nhận xét – chữa bài

3 Hướng dẫn hs làm bài tập

- Cho hs đọc yêu cầu bài tập 2

- Cho 2 hs lên viết tên 5 nước Đông Nam Á

- Cho lớp làm bài cá nhân

- Cho cả lớp viết vào vở

- Cho hs nhận xét, Giáo viên chốt lời giải

đúng

Bài tập 3 :- Cho 2 em lên thi làm nhanh, đọc

kết quả, đọc lời giải câu đố

Cho hs tự làm vào vở

- Kiểm tra bài viết của 1 số hs

- Nghe giới thiệu

- Lắng nghe -2 hs đọc lại, cả lớp theo dõi trong SGK + Gió thì thầm với lá ; lá thì thầm với cây ;hoa thì thầm với ong bướm ; trời thì thầm với sao ; …

Nhận xét bài chính tả

- Phát hiện chữ dễ viết sai, viết vào giấy nháp

- Viết bài

- Dò bài

- Nghe nhận xét, chữa bài

Bài tập 2

- 1 hs đọc yêu cầu bài tập 2

- 2 hs lên bảng làm

- Làm bài cá nhân

- Cả lớp viết vào vở

Bài 3 : tự làm bài vào vở, 2 em lên bảng thi làm nhanh

Lời giải : + đằng trước – ở trên(cái chân ) + Đuổi ( cầm đũa và cơm vào miệng )

3/ Hoạt đ ộng nối tiếp :2’

+ Khen những hs viết bài và làm bài tập tốt,

+ Về nhà xem lại bài để ghi nhớ chính tả

- Nhận xét tiết học

====================================================================

HỌC BÙ VÀO CHIỀU Thứ năm, ngày 28 tháng 4 năm 2011

Trang 8

P Đ ỌC Tiết 68: MƯA

I Mục tiêu

1+ Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của sinh hoạt gia đình trong bữa cơm, tình cảm yêu thương những người lao động

2- Hiểu nội dung bài :Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa; thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả

3 Học thuộc lòng bài thơ

II/ Đ ồ dùng dạy học : -

III/ Các hoạ t đ ộng dạy học :

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

1’

25

8’

a/Giới thiệu bài : cho hs quan sát tranh

minh họa

b/* Luyện đọc: Đọc diễn cảm bài thơ

* Hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

+ Cho hs đọc từng dòng thơ

+ Cho hs đọc từng khổ thơ trước lớp

- Giúp hs giải nghĩa từ mới

+ Cho hs luyện đọc khổ thơ trong nhóm

+ Cho cả lớp đọc đồng thanh

* Hướng dẫn hs tìm hiểu bài

- Cho hs đọc thầm bài thơ và trả lời câu

hỏi :

+Tìm những hình ảnh gợi tả cơn mưa

trong bài thơ ?

+ Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa ấm

cúng như thế nào ?

+ Vì sao mọi người thương bác ếch ?

+Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến

ai ?

c* Học thuộc lòng bài thơ

- Cho 3 em tiếp nối thi đọc lại bài thơ

- Cho cả lớp thi HTL từng khổ, cả bài

thơ

+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì ?

Nghe giới thiệu

Nghe GV hướng dẫn cách đọc

- Hs tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ

- Ngắt nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ + Đọc từng khổ thơ trước lớp + Giải nghĩa từ : lũ lượt, lật đật

- Luyện đọc khổ thơ trong nhóm

- Đọc đồng thanh

- Đọc thầm bài thơ, trả lời câu hỏi :

+ Mây đen lũ lượt kéo về ; mặt trời chui vào trong mây Chớp, mưa nặng hạt, cây lá xòe tay hứng làn gió mát;…

+ Cả nhà ngồi bên bếp lửa Bà xỏ kim khâu, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoanh

+ Vì bác lặn lội trong mưa gió để xem từng cụm lúa đã phất cờ lên chưa

+ … gợi cho em nghĩ đến những cô bác nông dân đang lặn lội làm việc…

- 3 em tiếp nối thi đọc lại bài thơ

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Từng tổ, từng bàn đọc

- Cá nhân đọc khổ thơ + Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt

ấm cúng của gia đính trong cơn mưa Nghe nhận xét

3/ Hoạ t đ ộng nối tiếp :2’

- Nhận xét tiết học

Trang 9

+ Về nhà đọc thuộc lòng bài thơ

-TOÁN Tiết 168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I- Mục tiêu :

- Ôn tập củng cố về góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng

- Ôn tập củng cố về tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông

- Rèn tính chính xác trong khi làm, trình bày sạch sẽ

II- Đ ồ dùng dạy học :

III- Các hoạ t đ ộng dạy học chủ yếu

1/ Bài cũ :

2/ Bài mới :

1’

32’

a/ Giới thiệu bài

b/Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1 : Cho hs tự làm bài và chữa bài

- Nhận xét- đánh giá

Bài 2 : Yêu cầu HS tự tính được chu vi hình

tam giác

- Nhận xét sửa sai

Bài 3: Yêu cầu HS tự tính được chu vi mảnh

đất

- Nhận xét sửa sai

Bài 4 : cho hs nhận xét sau đó tự làm bài

- Có thêû cho hs tóm tắt như sau :

Tóm tắt :chu vi hình CN=chu vi hình vuông

chiều dài : 60 m

Chiều rộng : 40 m

Tính cạch hình vuông

Nhận xét cho điểm

Bài 1 :Tự làm bài rồi chữa bài

a) Có 7 góc vuông ( đặc biệt là góc có đỉnh C ; cạnh CB, CD)

b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là M Trung điểm của đoạn thẳng ED là N c) I là trung điểm của doạn thẳng AE, K là trung điểm của đoạn thẳng MN

Bài 2 : Tự làm bài và chữa bài.

Bài giải : chu vi hình tam giác ABC là :

35 + 26 + 40 = 101 ( cm ) Đáp số : 101 cm

Bài 3 : Tự làm bài và chữa bài

Bàu giải : Chu vi mảnh đâùt hình chữ nhật

là : (125 + 68 ) x 2 = 386 ( m) Đáp số : 386 m Nghe nhận xét

Bài 4 : Tự làm bài và nêu cách giải Bài giải : Chu vi hình chữ nhật là : ( 60 + 40 ) x 2 = 200 ( m)

Cạnh hình vuông là :

200 : 4 = 50 ( m) Đáp số : 50 m

3/ Hoạ t đ ộng nối tiếp :2’

- Nhận xét tiết học

- về nhà xem lại bài

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 34: MỞ RỘNG VỐN TỪ : THIÊN NHIÊN

DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

Trang 10

I Mục tiêu

1 Mở rộng vốn từ thiên nhiên : Thiên nhiên mang lại cho con người những gì ? con người đã làm những gì để thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm

2 Ôn luyên về dấu chấm, dấu phẩy

II- Đ ồ dùng dạy học :

III- Các hoạ t đ ộng dạy học :

1/ Bài cũ : 2 hs làm miệng BT2, tiết luyện từ và câu tuần 33

2/ Bài mới :

1’

25

a/Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu

của tiết học

b/* Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1: Cho 1 hs đọc yêu cầu của bài

tập , làm bài theo nhóm, phát phiếu cho

các nhóm

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- Cho hs bình chọn nhóm thắng cuộc

- Cho cả lớp làm bài vào vở

+ Cho hs nhận xét – Giáo viên chốt lời

giải đúng

Bài tập 2: Cho 1 hs đọc yêu cầu của bài

tập, làm bài theo nhóm, phát phiếu cho

các nhóm

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- Cho hs bình chọn nhóm thắng cuộc

- Cho cả lớp làm bài vào vở

+ Cho hs nhận xét – Giáo viên chốt lời

giải đúng

- Nhận xét đánh giá- cho điểm

- Lắng nghe

Bài tập 1: 1 hs đọc yêu cầu của bài

- Trao đổi nhóm

- Đại diện nhóm lên lên trình bày

- Bình chọn nhóm thắng cuộc

- Cả lớp làm bài vào vở Lời giải : Trên mặt đất, cây cối, hoa lá, rừng, núi, muông thú, sông ngòi, ao, hồ, biển cả, thực phẩm nuôi sống con người ( gạo, lạc, đỗ, rau, quả, tôm cá … )

b) Trong lòng đất : mỏ than, mỏ dầu, mỏ vàng, mỏ sắt, kim cương, đá quý…

Bài tập 2: 1 hs đọc yêu cầu của bài bài tập, ,

làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Bình chọn nhóm thắng cuộc

- Cả lớp làm bài vào vở + Con người làm cho trái đất thêm giàu, đẹp bằng cách: xây dựng nhà cửa, đền thờ, lâu đài, cung điện, những công trình kiến trúc lộng lẫy, làm thơ, sáng tác âm nhạc, … + Xây dựng nhà máy, xí nghiệp, công trường, sáng tạo ra máy bay, tàu thủy …

+ Xây dựng trường học để dạy đỗ con em thành người có ích

+ Xây bệng viện, trạm xá để chữa bệnh cho người ốm …

3/ Hoạ t đ ộng nối tiếp :2’

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

-TẬP VIẾT Tiết 34: ÔN CHỮ HOA A, M, N, V ( Kiểu 2 )

I- Mục tiêu:

Ngày đăng: 02/07/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GIÁO ÁN 3 TUẦN 34
Bảng con. (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w