Học sinh tham gia nhận xét bài làm của bạn Học sinh chú ý theo dõi kết hợp sgk Ba học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm ra nháp a, Căn bậc hai của 9 là... G: Chốt lại và giới thiệu G: Sau
Trang 1Có kỹ năng tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không âm.
Dùng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các căn bậc hai
3.Thái độ:
Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác
II.Chuẩn bị:
G: Bài soạn, máy tính bỏ túi, bảng phụ
H: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ
G: Gọi học sinh nhắc lại
khái niệm căn bậc hai đã
học ở lớp 7
G: Nhận xét nhắc lại
G: Yêu cầu học sinh làm ?
Nghe giáo viên giới thiệu
Học sinh nhớ lại trả lời
Học sinh theo dõi, ghi vào vở
Học sinh hoạt động cá
1.Căn bậc hai số học:
Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là avà
a
−
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó
0 0 =
?1
Trang 2G: Gọi học sinh đứng tại
chỗ trả lời, Giáo viên ghi
bảng
G: Từ căn bậc hai của một
số không âm giáo viên dẫn
? Yêu cầu học sinh làm ?2
G: Gọi học sinh đại diện
của hai nhóm lên bảng
khai phương, lưu ý mối
quan hệ giữa phép khai
Học sinh nắm được các
số 3; ; 0, 5; 22
bậc hai số học của4
9; ; 0, 25; 2 9
Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
Chú ý theo dõi, nắm ký hiệu
Chú ý theo dõi kết hợp sgk
Nhớ cách viết kí hiệu và nắm được chú ý
Học sinh hoạt động theo nhóm nhỏ 2 em trong mộtbàn làm ?2
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh tham gia nhận xét bài làm của bạn Học sinh chú ý theo dõi kết hợp sgk
Ba học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm ra nháp
a, Căn bậc hai của 9 là
Trang 3? Yêu cầu học sinh làm ?4
G: Gọi học sinh lên bảng
? Yêu cầu học sinh làm ?5
G: Gọi học sinh lên bảng
làm
Học sinh suy nghĩ trả lời
Nghe giảng
Học sinh đọc định lý sgk,ghi vào vở
Đọc ví dụ 2 sgkHọc sinh hoạt động cá nhân làm ?4
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh tham gia nhận xét
Đọc ví dụ 3 sgk, nắm cách làm
Học sinh hoạt động theo nhóm nhỏ 2 em trong mộtbàn làm ?5
Hai học sinh lên bảng làm
của 64 là 8 nên căn bậc hai 64 là 8 và -8
b, Căn bậc hai số học của 81 là 9 nên căn bậc hai 81 là 9 và -9
c, Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1 nên căn bậc hai 1,21 là 1,1 và -1,1
2.So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý:
a, b ∈ R, a, b≥0; a<b <
Ví dụ 2: (Sgk)
?4 So sánh:
a, 16>15 nên 16> 15.Vậy 4> 15
b, 11>9 nên 11> 9 Vậy 11>3
Trang 4G: Yêu cầu học sinh nhận
Hai học sinh lên bảng làm
+) Căn bậc hai số học của 121 là 11 căn bậc hai của 121 là 11 và -11
+) Căn bậc hai số học của 144 là 12 căn bậc hai của 144 là 12 và -12
+) Căn bậc hai số học của 169 là 13 Căn bậc hai của 169 là 13 và -13
+) Căn bậc hai số học của 225 là 15 Căn bậc hai của 225 là 15 và -15
Hướng dẫn về nhà (1’):
Học lí thuyết
Làm tiếp bài tập 1, bài tập 2 sgk/6
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ 1(7’): Kiểm tra bài cũ:
? Viết định nghĩa căn bậc
hai số học của số a không
âm dưới dạng kí hiệu?
dung ?1 sgk, yêu cầu học
sinh suy nghĩ trả lời
Học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu của giáo viên
Nhận xét, chữa bài
Lắng nghe
Quan sát nội dung ?1 Hoạt động cá nhân, suy nghĩ trả lời
∆ABC có = 900
AC = AB+ BC( ĐL Pytago)
⇒ AB= AC- BC = 25- x ⇒ AB = ( vì AB>0)
2.Căn thức bậc hai:
?1
Trang 6G: Chốt lại và giới thiệu
G: Sau khi học sinh làm
xong, giáo viên thu 2 - 3
Học sinh hoạt động theo nhóm nhỏ 2 em cùng bànlàm ví dụ
Một học sinh đứng tại chỗ trả lời, học sinh khác nhận xét
Chú ý theo dõi, ghi vở
Một học sinh lên bảng làm ?2
Học sinh dưới lớp làm vào nháp
Học sinh dưới lớp tham gia nhận xét bài bạn
Học sinh làm nháp
Học sinh đổi phiếu cho nhau kiểm tra kết quả
Chú ý theo dõi, nắm định lý, ghi vở
Đọc và nắm cách chứng minh định lý
Tổng quát: Với A là
một biểu thức đại số thì A gọi là căn thức bậc hai của A; A gọi là biểu thức lấy căn (Hay biểu thức dưới dấu căn)
có nghĩa A ≥ 0
Ví dụ:
3xlà căn thức bậc hai của 3x
2x − 5là căn thức bậc hai của 2x − 5
?2 xác định
⇔ 5-2x ≥0 ⇔ x ≤ Vậy x ≤
2 Hằng đẳng thức =
?3
Định lý:
a∈ R, a2 = a
C/m: <sgk>
Trang 7G: Nhận xét chốt lại.
? Yêu cầu học sinh nghiên
cứu ví dụ 2, ví dụ 3 sgk
G: Gọi học sinh lên bảng
giải bài tập tương tự
G: Sau khi học sinh làm
xong giáo viên gọi học
Hai học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp
Học sinh dưới lớp nhận xét bài làm của bạnChú ý theo dõi, ghi vở
Học sinh chú ý theo dõi, nắm cách làm
Hai học sinh lên bảng làm bài
Học sinh dưới lớp làm ra nháp
Học sinh nhận xét bài làm của bạn
c) 2 = 2 =2a (a ≥0)
d) 3 = 3 = -3(a-2) ( a<2)
Trang 8Bài 1: Với giá trị nào của
a thì mỗi căn thức sau có
Nhận xét bài làm của bạn
Chữa bài tập
Trang 9bài tập
G: Yêu cầu hai học sinh
lên bảng chữa bài 8 ý b,d
G: Yêu cầu học sinh
nhận xét bài làm của bạn
G: Nhận xét, chữa bài
Hoạt động 3(28’) Luyện
tập
G: Gọi học sinh lên bảng
giải bài tập 11a,d và
G: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập
G: Theo dõi, quan sát
học sinh làm, uốn nắn
sửa sai cho một số em
G: Sau khi học sinh trên
bảng làm xong giáo viên
gọi học sinh dưới lớp
nhận xét bài làm của bạn
G: Nhận xét chốt lại,
trình bày bài giải mẫu
G: Yêu cầu học sinh làm
bài tập 12 b, c, d
? Điều kiện để có nghĩa
là gì?
G: Chú ý cho học sinh
tìm điều kiện để căn thức
Hai học sinh lên bảng chữa bài tập
Nhận xét bài làm của bạn
Lắng nghe
Học sinh tự giác tích cực giải bài tập
Hai học sinh lên bảng giải bài tập 11a,dHọc sinh dưới lớp làm vào vở nháp
Học sinh dưới lớp tham gia nhận xét
Học sinh chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận
Ba học sinh lên bảng làmbài tập
Học sinh dưới lớp làm ra
vở nháp
A ≥0
Học sinh hiểu được khi
đó phải tìm điều kiện để
Bài tập 8 b.d
= = -3 (vì 3- <0)
3 = 3 =3(2-a) = 6-3a (vì a-2<0)
Luyện tập Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Bài tập 11
a) + : = + : = 4.5+14 : 7=20+2 = 22
d, =
= = =5
Dạng 2: Tìm điều kiện
để căn thức có nghĩa Bài tập 12 b,c,d sgk/10
b) có nghĩa
⇔ -3x+4 ≥0 ⇔ -3x ≥-4
⇔ x ≤ Vậy x ≤ c) có nghĩa
⇔ ≥0
vì 1>0 nên -1+x>0
⇒ x>1Vậy x>1 d) có nghĩa với mọi x
vì 1+x ≥0 với mọi x
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
Bài tập 13 b,d
Trang 10có nghĩa khi biểu thức
dưới dẫu căn là một biểu
sinh nắm được khi mở
dấu giá trị tuyệt đối cần
chú ý xét dấu của biểu
thức lấy giá trị tuyệt đối
biểu thức dưới dấu căn
có nghĩa
Nhận xét bài làm của bạn
Lắng nghe giáo viên nhận xét, chữa bài
Học sinh nêu hướng giải bài tập 13
Hai học sinh lên bảng làm bài tập
Học sinh dưới lớp làm ra nháp
Nhận xét bài làm của bạn
Nghe giáo viên chữa bài
Ghi nhớ
b) + 3a = 5a+3a = 8a ( a ≥0)
d) 5 -3a
= 5 -3a = -10a - 3a = -13a (vì a<0)
Trang 11G: Bài soạn, bài tập áp dụng, bảng phụ, phấn màu.
H: Làm bài tập ở nhà, đọc trước bài mới, phiếu học tập
Học sinh dưới lớp làm ranháp
= =20 = 5.4=20 =
Nhận xét bài làm của bạn
Lắng nghe
Học sinh dựa vào bài làm của bạn và hướng dẫn của giáo viên để phát biểu định
Nghe giảng
Nêu hướng chứng minh
Thực hiện yêu cầu của giáo viên
Định nghĩa căn bậc hai
số học của số a không âm
Đọc hiểu
1.Định lý
Định lýVới a và b là hai số không âm, ta có:
=
*Chú ý
a,b,c ≥0 =
2.Áp dụng a) Quy tắc khai phương một tích.
Trang 12G: Suy luận định lí theo
chiều từ phải sang trái ta
có quy tắc khai phương
? Yêu cầu học sinh làm ?2
G: Giới thiệu quy tắc
Viết dạng tổng quátĐọc hiểu ví dụ
Làm ?2KQ: a) 4,8 b) 300
Nghe giảng
Làm theo hướng dẫn củagiáo viên
Làm bài ?3KQ: a) 15 b) 84Nghe giảng
Đọc hiểu
Làm bài
= = =6a b) = =8ab
Hai học sinh lên bảng làm
Quy tắc khai phương một tích
Lắng nghe
Hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày
Nhận xét chéoNghe giảng, ghi bài
Tổng quát
a,b ≥0 =
b) Quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
a,b ≥0 => =
Chú ý
A, B ≥0
Ta có = = = A
Củng cố Bài tập 17 sgk/14
a)= =0,3.8=2,4 b)
Trang 13G: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, máy tính.
H: Học bài, làm tốt các bài tập về nhà, máy tính
G: Yêu cầu hai học sinh
lên bảng chữa bài tập 9
= =10Nhận xét bài làm của bạn
Nghe giáo viên nhận xét
Hai học sinh lên bảng chữa bài tập
Chữa bài tập Bài tập 9 b,c
Trang 14G: Yêu cầu học sinh nhận
Học sinh lên bảng làm bàitập
Học sinh dưới lớp làm ra nháp
Học sinh đứng tại chỗ nhận xét bài làm của bạn
Lắng nghe, ghi bài
Còn cách giải khác
b) = =
= a -(3-a)= a(a-3)c)
a)VT= (2- ).(2+ ) =2 - ( ) = 4-3=1=VP b)
= ( ) - ( ) = 2006-2005=1
Vậy hai số
- và +
là hai số nghịch đảo của nhau
( - ).( + )
Trang 15? Đầu bài yêu cầu gì?
? Nêu hướng rút gọn biểu
làm bài trong 2 phút sau
đó giáo viên yêu cầu hai
học sinh lên bảng trình
bày?
Học sinh trình bày miệng
Ghi yêu cầu về nhà làm
Ghi nhớ
Cho biểu thức và yêu cầu rút gọn sau đó tính giá trị của biểu thức
Sử dụng hằng đẳng thức =
Thay giá trị của biến vào Biểu thức và thực hiện phép tính
Học sinh thực hiện yêu cầu của giáo viên
Dạng 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức Bài tập 24
2 tại x=- là 2(3 -1)b)
=
=
= Thay a=-2, b=- vào biểuthức ta có
= 6.( +2)Vậy giá trị của biểu thức tại a=-2,b=- là 6.( +2)
Trang 16G: Yêu cầu hai học sinh
G: Hết thời gian giáo viên
yêu cầu học sinh về vị trí,
yêu cầu học sinh nhận xét
Dạng 3: Tìm x Bài tập 25 sgk/16
a) =8 ⇔ 16x = 8 ⇔ x = =4 Vậy x=4 b) = ⇔ 4x=5
⇔ x = Vậy x= c) =21 ⇔ 3 = 21 ⇔ =7
⇔ x-1=49 ⇔ x=50 Vậy x=50
d) =6 ⇔ 4(1-x) = 36
⇔ (1-x) = 9
⇔ ⇔ Vậy x=-2; x=4
Trang 17minh dựa vào kiến thức
Học sinh lên bảng làm bàitập
Nhận xét bài làm của bạn
Nghe giáo viên nhận xét, chữa bài
= =
Nghe giáo viên giới thiêu
Đọc định lý
Học sinh trả lời miệng
Căn bậc hai số học của một số không âm
1.Định lí
Định lí
Với a,b ∈ R; a ≥0, b>0 =
Trang 18G: Suy luận định lí theo
chiều từ trái sang phải ta
có quy tắc khai phương
một thương
? Phát biểu quy tắc đó?
? Yêu cầu học sinh làm ?2
G: Hai học sinh lên bảng
G: Suy luận định lí theo
chiều từ phải sang trái ta
được quy tắc nào?
= = =
a ≥0, b>0
Ta có =
Bài tập 28a,b
a) = = b)= = =
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.
a ≥0, b>0
Ta có =
Trang 19G: Yêu cầu học sinh đọc
hiểu ví dụ 2
? Yêu cầu học sinh làm ?3
G: Yêu cầu học sinh nhận
điều kiện số chia phải
dương và số bị chia phải
không âm
? Yêu cầu học sinh làm ?4
G: Yêu cầu hai học sinh
Lắng nghe, ghi bài
Nghe giảngGhi nhớ
Hoạt động cá nhân làm bài trong 2 phút
Hai học sinh lên bảng làmbài
Nhận xét bài làm của bạn
Lắng nghe, ghi bài
Học sinh lên bảng làm bàiHọc sinh dưới lớp làm vào vở
Nhận xét bài làm của bạnLắng nghe, ghi bài
Chú ý
A ≥0 , B>0 =
?4
a) =
= = = b) =
= = =
Bài tập 30a,d
= = = = d) =
= = =2
Trang 20G: Yêu cầu học sinh nhận
G: Giáo án, sgk, phấn màu, máy tính
H: Học lí thuyết, làm tốt các bài tập về nhà, máy tính
III.Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1(7’) Kiểm
tra bài cũ
Hs1: Viết quy tắc khai
phương một thương dưới
dạng kí hiệu
Áp dụng: tính
Hs2: Viết tuy tắc chia hai
căn bậc hai dưới dạng kí
Trang 21Lắng nghe, ghi bài.
Nghiên cứu đầu bài
Trả lời miệng
Áp dụng quy tắc khai phương một thương hoặc quy tắc chia hai căn bậc hai để tính
Chữa bài tập Bài tập 30 b, c sgk/19
b) 2y (y<0) =2y
=2y =2y
= -x (vì y<0) c) 5xy
(x<0, y>0) = 5xy
= 5xy =5xy
=
Luyện tập Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài tập 32b,dsgk/19
b) =
=
=
= 1,2.0,9=1,08 d)
=
= =
= =
Trang 22G: Yêu cầu học sinh nhận
xét bài làm của bạn
G: Nhận xét, chữa bài
G: Yêu cầu học sinh nêu
lại các bước giải dạng bài
Nhận xét bài làm của bạn
Lắng nghe
Dạng 2: Rút gọn biểu thức
=
= =
= (vì a>3)
Dạng 3: Giải phương trình
Bài tập 33 a,b,dsgk/19
a) x- =0 ⇔ x=
⇔ x=
⇔ x = ⇔ x = =5Vậy x=5 b) x+ = +
⇔ x+ = 2+ 3
⇔ x = 4
Trang 23? Nêu lại các bước giải
bài tập trên?
G:Nhấn mạnh các bước
giải dạng bài tập trên
? Yêu cầu học sinh làm
Học sinh trả lời
Ba học sinh lên bảng làm
Học sinh dưới lớp làm ra nháp
Nhận xét bài làm của bạn
⇔ x= 4Vậy x=4 d) - =0
⇔ x - =0 ⇔ x = ⇔ x =
⇔ x= ± 10Vậy x=-10, x=10
Trang 24Học sinh được rèn thái độ cẩn thận chính xác.
Có thái độ yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
G: Giáo án, phấn màu, máy tính
H: Học bài cũ, đọc trước bài mới, máy tính
ra ngoài dấu căn
? Thừa số nào đã được
đưa ra ngoài dấu căn?
G: Đôi khi cần biến đổi
thừa số dưới dấu căn dưới
dạng thích hợp rồi mới
đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
= = a (Vì a>0)Trả lời
Trang 25G: Đưa thừa số ra ngoài
số khai phương được
G: Yêu cầu một học sinh
Ví dụ 2
3 + +
= 3 + + =3 + 2 + = (3+2+1) =6
?2
a) + +
= + +
= +2 +5 = 8 b) 4 + - + =4+ - + = 4 + 3 -3 + =7 -2
Tổng quát
A,B là biểu thức; B ≥0
Ta có =
A nếu A ≥0
= -A nếu A<0
Trang 26ngoài dấu căn có phép
biến đổi ngược với nó là
phép đưa thừa số vào
trong dấu căn
Hai học sinh lên bảng làmbài, học sinh dưới lớp làm
Sau khi hoạt động cá nhân xong giáo viên gọi 4học sinh lên bảng trình bày bài giải của minh
?3
a) ( b ≥0) =
= 2 =2ab (vì b ≥0) b) = = 6 b = -6ab (Vì a<0)
2.Đưa thừa số vào trong dấu căn
Tổng quát
Với A,B là biểu thức,
B ≥0 nếu A ≥0
A =
- nếu A<0
?4
a)3 = = b)1,2 =
= = c)ab =
= d)-2ab =- = -
Trang 27G: Yêu cầu học sinh nhận
xét bài làm của bạn
G: có thể sử dụng phép
đưa thừa số vào trong dấu
căn hoặc ra ngoài để so
sánh các căn bậc hai
G: Yêu cầu học sinh đọc
hiểu ví dụ 5
G: Yêu cầu học sinh nhắc
lại hai phép biến đổi căn
Học sinh có kĩ năng khử mẫu và trục căn thức ở mẫu
Học sinh có kĩ năng vận dụng linh hoạt kiến thức vào giải bài tập
Trang 28G: Yêu cầu hai học sinh
lên bảng làm bài tập sau
Hs1: Viết phép biến đổi
đưa thừa số vào trong dấu
căn dưới dạng kí hiệu?
Áp dụng: Đưa thừa số
vào trong dấu căn
Hs2: Viết phép biến đổi
đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
Áp dụng: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
G: Kiểm tra bài tập về
G: Khi biến đổi biểu thức
chứa căn thức bậc hai,
người ta có thể sử dụng
phép biến đổi khử mẫu
của biểu thức lấy căn
G: Khử mẫu của biểu
thức lấy căn sau:
a)
b) với a.b>0
? có biểu thức lấy căn là
biểu thức nào? Mẫu là
bao nhiêu?
G: Hướng dẫn Nhân tử
và mẫu của với 3 để
được mẫu là 3 rồi khai
Học sinh dưới lớp làm ra nháp
Nhận xét bài làm của bạn
Lắng nghe
Học sinh nghe giảng
Biểu thức lấy căn là , mẫu là 3
= = = =
Nhân cả tử và mẫu với 7b
= = =
b) với a.b>0
=
= =
= =
Trang 29? Qua các ví dụ trên, để
khử mẫu của biểu thức
lấy căn ta làm như thế
nào?
? Với A,B là các biểu
thức, A.B ≥0 và B ≠ 0
Thì phép khử mẫu của
biểu thức lấy căn được
viết như thế nào?
? Yêu cầu học sinh làm ?1
G: Yêu cầu ba học sinh
lên bảng làm bài
G: Quan sát hướng dẫn
học sinh yếu kém làm bài
? Yêu cầu học sinh nhận
G: Giới thiệu -1 là biểu
Biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bìnhphương của một số hoặc một biểu thức rồi khai phương kết mẫu
Ghi bài
Ba học sinh lên bảng làm bài
Học sinh dưới lớp làm ra nháp
= = = c) =
*A ≥0 A ≠ B =
*A ≥0, B ≥0, A ≠ B =
Trang 30thức liên hợp của
+1
? Vậy biểu thức liên hợp
của - là biểu thức nào?
G: Vậy biểu thức liên
G: Kiểm tra đánh giá kết
quả làm việc của nhóm
Quan sát
Nghe giảng
Là biểu thức -
Lần lượt là những biểu thức - B; +B;
- và + Ghi bài
Hoạt động nhóm
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
Đại diện ba nhóm trình bày bài
Lắng nghe
?2 a) = =
= =
* = với b>0 b) =
=
* = với
a ≥0; a ≠ 1 c) =
Trang 31G: Giáo án, sgk, phấn màu, dạng bài tập.
H: Học bài, làm tốt các bài tập về nhà, máy tính
G: Yêu cầu một học sinh
lên bảng chữa bài tập 29
Chữa bài tập Bài tập 29
* ab = ; * =
* =
= = * = = =
*3xy = 3xy
Luyện tập Dạng 1: Rút gọn biểu thức(giả thiết các biểu