Lưu ý nét nối giữa các con chữua ưa cua bể ngựa gỗ Nêu lại quy trình Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở Đọc cá nhân Cá nhân,tổ, lớp QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới... Đọc cá nhân
Trang 1Tiếng Việt: Học vần
Bài 30: ua - ưa.I.Mục tiêu:
1 :Đọc& viết được:ua-ưa ,cua bể,ngựa gỗ Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: giữa trưa
2 :Đọc &viết đúng,đẹp ua-ưa,cua bể- ngựa gỗ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnPhân tích
Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp âm c
GhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớpTiếng cua
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầmTìm tiếng có vần mới
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 2Lưu ý nét nối giữa các con chữ
ua ưa cua bể ngựa gỗ
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới
Trang 3Tiếng Việt: Học vần
Bài 31:Ôn tập.I.Mục tiêu:
1 :Đọc và viết được:ia, ua-ưa các TN, câu ứng dụng bài 29, 30
2 :Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng từ tuần 29, 30
Nghe hiểu&kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ & Rùa
3 :Xung phong đọc bài & im lặng nghe kể chuyện
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
mùa dưa ngựa tía
HS chỉ các chữ vừa học trong tuần
HS chỉ chữ & đọc vần
Đọc các tiếng ghép
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầmTìm tiếng có vần mới
Cá nhân, tổ, lớp
Viết, đọc
Ôn tậpĐọc toàn bài
Trang 410p
3p
8p
8p
5p
III.Các HD dạy học:
A.KTBC:
Chỉ bảng,
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
.a.Nhắc lại bài ôn tiết 1
b.Đọc câu:
Ghi bảng
Gạch chân
Đọc trơn
Đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Đọc từng phần
Đọc toàn bài
2*-.Giải lao:
3.Kể chuyện: Khỉ & Rùa
GV kể chuyện diễn cảm 2-3 lần(có tranh minh
họa)
Rút ra ý nghĩa
4.Luyên viết:
Nhắc lại quy trình
Lưu ý cách cầm bút, đặt vở
IV.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới
Nhận xét, biểu dương
GDMT,NL
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Đọc cá nhân
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới
Cá nhân, tổ, lớp
1 em đọc cá nhân
Mỗi phần 2 em
3 HS đọc nối tiếp
1 em đọc cá nhân
Đọc tên câu chuyện Theo dõi
Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung
* HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh
Viết VTV
Ghép
Bổ sung:
Trang 5
Tiếng Việt: Học vần
Bài 32:oi-ai
I.Mục tiêu:
1 :Đọc & viết được:oi- ai, nhà ngói-bé gái Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.
2 :Đọc &viết đúng,đẹp oi, ai, nhà ngói, bé gái
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 :Yêu thích môn học thương yêu loài vật.
Trong từ nhà ngói, tiếng nào có vần oi ?
Đọc trơn tiếng ngói
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnPhân tích
Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp âm c
GhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớpTiếng ngói
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 6Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớpQS,TL
Đọc thầmTìm tiếng có vần mới
Bổ sung:
Trang 7Tiếng Việt: Học vần
Bài 33:ôi- ơi
.I.Mục tiêu:
1 :Đọc & viết được:ôi-ơi, trái ổi, bơi lội Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Lễ hội
2 :Đọc &viết đúng,đẹp :ôi-ơi, trái ổi-bơi lội
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 :Yêu thích môn học, biết được một số lễ hội ở địa phương
Ghi bảng: trái ổi Đọc trơn
Trong từ trái ổi, tiếng nào có vần ôi ?
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lần
HS phân tíchGhép
Cá nhân ,tổ, lớp dấu hỏi
GhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớpTiếng ổi
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầmTìm tiếng có vần mới
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 8Lưu ý nét nối giữa các con chữ
ôi ơi trái ổi bơi lội
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới
Bổ sung:
Trang 9Tiếng Việt: Học vần
Bài 34: ui - ưi.I.Mục tiêu:
1 :Đọc & viết được:ui-ưi, đồi núi-gửi thư Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Đồi núi
2 :Đọc &viết đúng,đẹp ui-ưi, đồi núi-gửi thư
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 :Yêu thích môn học, hăng say phát biểu xây dựng bài
Ghi bảng: đồi núi
Trong từ đồi núi, tiếng nào có vần ui ?
Đọc trơn tiếng núi
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lần
HS phân tíchGhép
Cá nhân ,tổ, lớp âm n, dấu sắcGhép
Phân tích
Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớpTiếng núi
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 10Lưu ý nét nối giữa các con chữ
ui ưi đồi núi gửi thư
6.Củng cố:
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Nhận xét, ghi điểm
Tiết 2III.Các HĐDH:
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới
Bổ sung:
Trang 11TOÁN: LUYỆN TẬP
.I.MỤC TIÊU:
1.Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
2.Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính cộng
3.Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Sách Toán 1, bút chì Tranh SGK
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
+Lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống
+Tương tự những bài còn lại
3.*- Giải lao:
Bài 3: Tính
Hướng dẫn:
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
HDHS trao đổi để viết gì vào ô trống
Cho HS tự viết phép cộng vào ô trống
* Làm vào SGK dòng 2
Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài
**Nêu yêu cầu
** Làm vào SGK
Một bạn cầm bóng, ba bạn nữachạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?
1 + 3 = 4
Bổ sung:
Trang 12Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
HD HS quan sát hình trong sách, GV nêu:
Có bốn con cá thêm một con cá nữa Hỏi có
mấy con cá?
Cho HS tự trả lời
GV chỉ vào mô hình và nêu:
Bốn con cá thêm một con cá nữa được năm
con cá Bốn thêm một bằng năm
GV viết bảng: 4 + 1= 5
-Đọc là: bốn cộng một bằng năm
Hỏi HS: Bốn cộng một bằng mấy?
b.1 + 4= 5
HD HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán:
Cho HS nêu câu trả lời
GV chỉ vào mô hình và nêu:
HS thi đua đọc lại nhằm giúp HS ghi nhớ
công thức cộng theo hai chiều
c) Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và
3 HS lên bảng,lớp làm bảngcon
HS nêu lại bài toán
Bốn con cá thêm một con cánữa được năm con cá
HS nhắc lại: Bốn thêm mộtbằng năm
Trang 13Cho HS nêu cách làm bài
Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết
quả thẳng cột
* Bài 3: Điền số
Cho HS nêu cách làm bài
GV hướng dẫn HS nhìn vào kết quả bài làm
ở hai dòng đầu:
4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
Để nhận ra: “nếu đổi chỗ các số trong phép
cộng thì kết quả không thay đổi”
Bài 4:Viết phép tính thích hợp (câu a)
Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
viết phép tính tương ứng với BT vào ô trống
* Cũng từ hình vẽ này GV gợi ý cho HS nêu
bài toán theo cách khác
Tính và ghi kết quả vào saudấu =
HS làm bài và chữa bài Tính theo cột dọc
HS làm bài và chữa bài
Làm vào SGK
Viết số thích hợp vào chỗchấm
HS làm bài rồi đổi bài chobạn chữa
Có 4 con hươu xanh và 1 conhươu trắng Hỏi có tất cả cómấy con hươu?
4 + 1 = 5
* Có 1 con hươu trắng và 4con hươu xanh Hỏi có tất cả
có mấy con hươu?
1 + 4 = 5
* Làm vào SGK câu b
Bổ sung:
Trang 14
TOÁN: LUYỆN TẬP
.I.MỤC TIÊU:
1.Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
2.Biết tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng
3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sách Toán 1
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Giúp HS nhận xét:“Khi đổi chỗ các số
trong phép cộng thì k/quả không đổi”
2 + 3 3 + 2 có thể điền ngay dấu =
vào ô trống, không cần phải tính
Cá nhân, đồng thanhNêu yêu cầu
Tính theo cột dọc Làm bài vào SGK
Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài
Trang 15_Các mô hình phù hợp với các hình vẽ trong bài học
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu phép cộng một số với số 0:
a) G/thiệu các phép cộng: 3 + 0 = 3; 0 + 3 = 3
* 3 + 0 = 3
-HDHS q/sát hình vẽ thứ nhất trong bài học
Cho HS nêu lại bài toán
GV hỏi: 3 con chim thêm 0 con chim là mấy
con chim?
Vậy 3 cộng 0 bằng mấy?
GV viết bảng: 3 + 0 = 3, gọi HS đọc lại
* 0 + 3 = 3
HD HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán
Cho HS nêu câu trả lời
Chỉ vào mô hình và nêu: 0 thêm 3 bằng mấy?
Vậy: 0 cộng 3 bằng mấy?
Viết bảng: 0 + 3 = 3, gọi HS đọc lại
HS xem hình vẽ trong SGK và nêu câu hỏi:
Lồng thứ nhất có 3 con chim, lồng thứ hai có 0 con chim Hỏi cả hai lồng có mấy con chim?
3 con chim thêm 0 con chim
cả hai đĩa có mấy quả táo?
Cả hai đĩa có 3 quả táo
Trang 1617p
3p
• 2 + 0 ; 0 + 2
• 4 + 0 ; 0 + 4
• 5 + 0 ; 0 + 5
* GV nhận xét: 1 số cộng với số 0 bằng chính
số đó; 0 cộng với một số bằng chính số đó
2*- Giải lao:
3.Thực hành:
Bài 1: Tính
HD
Bài 2: Tính
Cho HS làm bài vào SGK Nhắc HS viết số
phải thẳng cột
Bài 3: Viết số
Cho HS nêu yêu cầu của bài
* Lưu ý: Phép tính: 0 + 0 = 0
* Bài 4:Viết phép tính thích hợp:
Tranh a: HD HS quan sát tranh rồi nêu bài
toán Viết phép tính tương ứng vào ô trống
3 + 2 = 5
Tranh b: Cho HS viết phép tính
* Lưu ý: có thể viết 3 + 0 = 3 hoặc 0 + 3 = 3
.IV Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn dò: Chuẩn bị bài 32: Luyện tập
HS đọc đồng thanh nhiều lần
Nêu yêu cầu Làm bài Đọc kết quả Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài
Nêu yêu cầu
HS làm bài và chữa bài
Nêu yêu cầu
Làm vào SGK
Trên đĩa có 3 quả táo, bỏ vào thêm 2 quả táo nữa Hỏi có tất cả có mấy quả táo?
Bể thứ nhất có 3 con cá, bể thứ hai có 0 con cá Hỏi cả hai bể có mấy con cá?
Bổ sung:
Trang 17
Tự nhiên & xã hội Bài 8: ĂN UỐNG HÀNG NGÀY
.I MỤC TIÊU:
1 HS hiểu: Kể tên những thức ăn cần trong ngày để mau lớn và khoẻ
2 Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có được sức khoẻ tốt.
3 Có ý thức tự giác trong việc ăn uống.
.II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ
.III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG Hoạt Động của giáo viên Hoạt Động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Mỗi ngày con đánh răng mấy lần?
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài mới:
2 Các HĐ:
HĐ1: Hướng dẫn HS chơi trò “Con thỏ uống
nước ăn cỏ vào hang”
- GV vừa HD vừa nêu cách thực hiện
- GV cho lớp thực hiện
- GV hô bất kỳ kí hiệu nào HS phải làm đúng
HĐ2: Động não
Hằng ngày các con thường ăn những t/ăn gì?
Ghi tên các thức ăn mà HS nêu lên bảng
Cho HS quan sát các hình ở SGK
Các em thích ăn những loại t/ăn nào trong đó?
Loại t/ăn nào mà em chưa được ăn?
Kết luận: Ăn nhiều thức ăn bổ dưỡng thì có
lợi cho sức khoẻ , mau lớn.
*Giải lao:
HĐ 3: HDHS q/sát tranh SGK & nêu câu hỏi:
- Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
- Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
- Hình nào cho biết các bạn có sức khoẻ tốt?
- Tại sao chúng ta cần ăn uống hàng ngày?
GV cho lớp thảo luận chung
- GV tuyên dương những bạn trả lời đúng
Kết luận: Hằng ngày chúng ta cần ăn uống
đầy đủ chất và điều độ để mau lớn.
Hoạt động 4: Thảo luận lớp:
- Tại sao ta cần ăn uống hàng ngày?
HS trả lờiMặt trong, mặt ngoài, mặt nhai
- HS có thể cùng làm theo cô
- HS thực hiện 3, 4 lần
HS nêu
- HS quan sát các hình ở SGK
- Đánh dấu những thức ăn
mà các HS đã ăn và thích ăn
HS trả lờiNghe
SGK
- HS thảo luận nhóm 2, 1 bạn hỏi 1 bạn trả lời
Đại diện nhóm lên trả lờiNhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 18- Mỗi ngày các con ăn mấy bữa chính?
- Tại sao chúng ta không nên ăn bánh kẹo,
đồ ngọt trước bữa ăn chính?
- Về nhà các con cần thực hiện ăn uống đầy
Trang 19Thể dục: BÀI 8: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ-THỂ DỤC RÈN LUYỆN
TƯ THẾ CƠ BẢN .I.Mục tiêu:
1.Ôn một số kỹ năng ĐHĐN
Bước đầu biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước 2.Biết cách chơi và tham gia trò chơi ‘Qua đường lội’
3.Tích cực, tự giác trong tập luyện
II Chuẩn bị địa điểm, phương tiện
Trên sân trường
III Các HĐ dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 7p
20p
8p
A Phần mở đầu:
Phổ biến nội dung, yêu cầu tiết học
Khởi động
Trò chơi “ Diệt các con vật có hại”
GV hô
B.Phần cơ bản:
1 Ôn một số kỹ năng ĐHĐN
Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, nghỉ, quay trái, quay phải
Nhận xét, đánh giá Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, dồn hàng, dàn hàng 2.Tập các động tác TDRL tư thế cơ bản Nêu động tác, GV làm mẫu Khẩu lệnh “ Đứng theo tư thế bắt đầu” Kiểm tra, uốn nắn Sau đó hô “Thu hồi” Đứng đưa 2 tay ra trước GV hô khẩu lệnh Nhận xét, đánh giá Tập lần 2 do lớp trưởng điều khiển Trò chơi “Qua đường lội” C Phần kết thúc: GV hướng dẫn Nhận xét tiết học Chuẩ bị tiết sau Nghe Đứng vỗ tay & hát Giậm chân tại chỗ HS chơi nhiều lần Mỗi tổ tập 2 lần Tập theo 3 tổ, lớp trưởng điều khiển Theo dõi Thực hiện theo sự HD của GV Trở về tư thế chuẩn bị HS thực hiện Tập theo lớp trưởng HS chơi theo sự HD của GV Đứng tại chỗ, vỗ tay & hát Tập 1 số động tác thả lỏng Bổ sung:
Trang 20
THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN
.I.Mục tiêu:
1.Biết cách xé, dán hình cây đơn giản
2.Xé, dán được hình tán lá, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương
đối phẳng, cân đối
3.Dọn vệ sinh sạch sẽ sau tiết học
Treo bài mẫu, nêu câu hỏi
+ Cây có hình dáng khác nhau như thế nào?
Giấy màu xanh : 8 ô, 5 ô
Xé xong chỉnh 4 góc thành hình tán cây dài
c Xé thân:
Giấy màu nâu: 4 x 1 ô xé thành hình thân cây
Cho HS tập nhiều lần trên giấy nháp
IV Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
-Vở thủ côngGiấy nháp,giấy màu, hồ dán
Cả lớp để lên bàn
Quan sát, trả lờiNhỏ, cao, thấp
Thân, lá, tán
Màu nâuMàu xanh
Quan sát, theo dõiVừa theo dõi, vừa thực hành trên giấy nháp
Quan sát, thực hành trên giấy nháp
Bổ sung:
Trang 21SINH HOẠT TẬP THÊ : SINH HOẠT LỚP
I.Mục tiêu:
1.Đánh giá ưu khuyết điểm trong tuần
Triển khai kế hoạch tuần tới
2.Nắm được kế hoạch tuần để thực hiện
3 Có ý thức xây dựng nề nếp lớp tốt
II Các HĐ dạy học:
2p
20p
7p
5p
1 Khởi động:
2 Hoạt động 1:
Nhận xét hoạt động tuần qua
a Đánh giá ưu khuyết điểm của các thành
viên trong tổ
b.Đánh giá hoạt động chung:
+ Học tập, chuyên cần:
+ Vệ sinh, trực nhật
+ HĐ 15p đầu giờ
+ Các HĐ khác:
* Nhận xét chung:
Tồn tại:
3 Hoạt động 2: Nêu kế hoạch tuần tới:
4 Hoạt động 3: Sinh hoạt văn nghệ, trò chơi Hát tập thể Tổ trưởng Lớp trưởng đánh giá chung 1 số HS phê & tự phê bình Lớp phó học tập Lớp phó lao động Lớp phó VTM Lớp trưởng Bổ sung :
Trang 22
ĐẠO ĐỨC GIA ĐÌNH EM ( Tiết 2 )
.I MỤC TIÊU ( Đã soạn ở tiết 1 )
.II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Đồ dùng hoá trang đơn giản khi chơi đóng vai
.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5
23’
3’
A.Kiểm tra bài cũ :
Được sống trong gia đình có bố mẹ , ông
bà , anh chị , em cảm thấy thế nào ?
Em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha
+ Khi quản trò hô ‘ Đổi nhà ’ thì người
đứng giữa phải chạy đi tìm nhà khác Lúc
đó người quản trò sẽ chạy vào một nhà nào
đó Em nào chậm chân sẽ bị mất nhà , phải
làm người quản trò
Cho HS vào lớp GV hỏi :
+ Em cảm thấy ntn khi luôn có 1 mái nhà ?
+ Em sẽ ra sao khi không có 1 mái nhà ?
* Giáo viên kết luận SGV
HĐ2: Tiểu phẩm“Chuyện của Bạn Long”
Đọc nội dung truyện
Cho HS thảo luận sau khi xem tiểu phẩm
Em có nhận xét gì về việc làm của Long ?
Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng
lời mẹ dặn ?
GV : HS phải biết vâng lời cha mẹ
*- Giải lao:
Hoạt động 3 : Học sinh tự liên hệ
Giáo viên đặt câu hỏi :
+ Sống trong gia đình em được cha mẹ quan
tâm như thế nào ?
Sợ , bơ vơ , lạnh lẽo , buồn
Hs phân vai : Long , mẹ Long ,các bạn Long
Hs lên đóng vai trước lớp
- Học sinh tự suy nghĩ trả lời
Trang 23Khen những em đã biết lễ phép vâng lời
cha mẹ và nhắc nhở cả lớp học tập các bạn
* Kết luận chung : Trẻ em có quyền có gia
đình , được sống cùng cha mẹ , được cha mẹ
yêu thương che chở , chăm sóc nuôi dưỡng ,
dạy bảo
- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn thiệt
thòi , không được sống cùng gia đình
- Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia
đình , kính trọng lễ phép , vâng lời ông bà ,
cha mẹ
.IV Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh
hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại bài và chuẩn bị
bài hôm sau
- Thực hiện đúng những điều đã học
Bổ sung :