Luyện viết: - GV hướng dẫn học sinh viết trên vở tập viết3. Củng cố, dặn dò: - Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang vần mới học.. Mục tiêu : Giúp học sinh:- Củng cố về đọc, viết, so sánh các
Trang 1-=&= -Tiết 2,3: Tiếng Việt
I Mục tiêu:
- Đọc và viết được uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Nhận ra vần uân, uyên trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
- Đọc được từ và câu ứng dụng :
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khóa
- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng và bài luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
- Viết bảng con: Tổ 1: huơ tay
Tổ 2: giấy pơ - luya
Tổ 3: đêm khuya
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học 2 vần mới
- Học sinh nêu tên bài trước
- Viết vào bảng con theo yêu cầu củagv
- Đọc từ trên bảng con
- 2 hs đọc câu ứng dụng
Trang 27’
9’
6’
b Dạy vần uân
* Giới thiệu vần:
- Viết vần uân: Phát âm
* Nhận diện vần:
+ Vần uân được tạo nên từ những âm
nào?
- Nhận xét, bổ sung
* Đánh vần :
- Hướng dẫn đánh vần: u - â - n - uân
Giới thiệu tiếng:
+ Yêu cầu hs lấy âm x đặt vào trước
vần uân để tạo tiếng mới
+ Nhận xét
+ Hướng dẫn hs đánh vần:
+ GV theo dõi, chỉnh sữa
+ GV nhận xét và ghi tiếng xuân lên
bảng
+ Giới thiệu từ: mùa xuân
- Giới thiệu mùa xuân
c Dạy vần uya: Tương tự
d Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Theo dõi, uốn nắn
- GV nhận xét và sửa sai
- So sánh vần uân với uơ
- Ghép vần uân
- Lắng nghe
- Đánh vần và đọc trơn
- Ghép tiếng xuân
- Đánh vần và đọc trơn tiếng
- Phân tích tiếng
- Đọc lại bài trên bảng
- Đọc trơn từ
- Quan sát
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con: uân, uyên, mùaxuân, bóng chuyền
- Học sinh đánh vần và đọc trơntiếng
- Đọc trơn từ ứng dụng
Trang 33 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang
vần mới học
Tiết 2
1 Luyện đọc:
* Đọc vần, tiếng, từ:
- GV nhận xét
* Luyện đọc câu:
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
- GV nhận xét
2 Luyện nói:
- Quan sát tranh, nhận xét:
+ Em đã xem những cuốn truyện gì?
+ Trong số những truyện đã xem, em
thích nhất truyện gì?
3 Luyện viết:
- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở
tập viết
- Theo dõi và sữa sai
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét cách viết
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang vần
mới học
5 Nhận xét tiết học:
- Tuyên dương những hs học tốt
- Đọc lại bài ở nhà
- Đọc toàn bảng
- 4 - 6 hs thực hiện
- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng
- Thảo luận nhóm về nội dung tranh
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu
- Đánh vần tiếng mới và đọc trơntiếng
- Đọc trơn toàn câu
- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý củaGV
- Toàn lớp thực hiện
Trang 4I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận ra “cấu tạo” của các số tròn chục từ 10 đến 90
II Đồ dùng dạy học:
- Các số tròn chục từ 10 đến 90
- Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: Hỏi tên bài học.
+ Hai chục còn gọi là bao nhiêu?
+ Hãy viết các số tròn chục từ 2 chục
a Giới thiệu bài: ghi tựa.
b Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Bài 1: Nối (theo mẫu)
- Tổ chức cho các em thi đua nối
nhanh, nối đúng
- Treo lên bảng lớp 2 bảng phụ và nêu
yêu cầu cần thực hiện đối với bài tập
này
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- Học sinh tự quan sát bài mẫu và rút ra
nhận xét và làm bài tập
- Gọi học sinh nêu kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh làm VBT và nêu kết
quả
Bài 4: Xếp các số theo thứ tự:
- 3 học sinh thực hiện các bài tập:
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm
5 học sinh chơi tiếp sức để hoànthành bài tập của nhóm mình
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
- Học sinh khoanh vào các sốCâu a: Số bé nhất là: 20Câu b: Số lớn nhất là: 90
- Học sinh viết :
Trang 52’ - Giáo viên gợi ý học sinh viết các số
tròn chục dựa theo mô hình các vật
mẫu
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
Câu a: 20, 50, 70, 80, 90Câu b: 10, 30, 40, 60, 80
-=&= -BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Luyện toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận ra “cấu tạo” của các số tròn chục từ 10 đến 90
- Phụ đạo hs yếu
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán 1
III Các hoạt động dạy học :
1’
13’
20’
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài:
a Ôn các kiến thức đã học ở buổi
sáng:
- Kiểm tra một số cá nhân
- Nhận xét, đánh giá
b Làm bài tập:
- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài
tập:
- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả
cả lớp dò bài GV chữa bài
- Đọc thứ tự các số tròn chục
- Phân tích cấu tạo số tròn chục
- So sánh các số tròn chục
- Quan sát
- Làm bài vào vở bài tập
Trang 61’ - Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ.
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Heọ thoỏng noọi dung baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-=&= -Tieỏt 2: Theồ duùc
CHUYEÂN TRAÙCH
-=&= -Tiết 3: Rèn Tiếng Việt
I Mục đích, yêu cầu:
- Ghi nhớ và phát âm đúng vaàn vaứ caực tửứ, caõu ửựng duùng trong baứi.
- Viết bảng nội dung bài đọc
- Chữa lỗi phát âm cho hs
- Giụựi thieọu moọt soỏ tửứ coự vaàn vửứa
- Theo doừi vaứ giuựp ủụừ nhửừng hoùc
sinh coứn yeỏu
BT2: Noỏi
- Nhận xét
- Đọc các vaàn vaứ caực tửứ, caõu ửựng duùngtrong baứi (cá nhân, nhóm đồng thanh)
- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
- Quan saựt, laộng nghe
- Neõu yeõu caàu baứi taọp
- ẹoùc caực tửứ vaứ noỏi vụựi tranh thớch hụùp
- ẹoùc caực tieỏng, tửứ ụỷ coọt traựi vaứ noỏi vụựicaực tieỏng, tửứ ụỷ coọt phaỷi cho thớch hụùp
- ẹoùc laùi caực caõu vửứa noỏi ủửụùc
Trang 7-=&= -Tiết 2, 3: Tiếng Việt
I Mục tiêu:
- Đọc và viết được uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Nhận ra vần uât, uyêêt trong tiếng, từ ngữ, trong sách báobất kì
- Đọc được từ và câu ứng dụng :
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệtđẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khóa
- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng và bài luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
4’
Tiết 1
1 KTBC :- Học vần hôm trước các
em được bài gì?
- Viết bảng con: Tổ 1: huân chương
Tổ 2: tuân lệnh
- Học sinh nêu tên bài trước
- Viết vào bảng con theo yêu cầucủa gv
Trang 87’
7’
9’
Tổ 3: cao nguyên
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học 2 vần mới
b Dạy vần uât
* Giới thiệu vần:
- Viết vần uât: Phát âm
* Nhận diện vần:
+ Vần uât được tạo nên từ những âm
nào?
- Nhận xét, bổ sung
* Đánh vần :
- Hướng dẫn đánh vần: u - â - t- uât
Giới thiệu tiếng:
+ Yêu cầu hs lấy âm x đặt vào trước
vần uât, dấu sắc đặt trên â để tạo
tiếng mới
+ Nhận xét
+ Hướng dẫn hs đánh vần:
+ GV theo dõi, chỉnh sữa
+ GV nhận xét và ghi tiếng xuất lên
bảng
+ Giới thiệu từ: sản xuất
- Giới thiệu sản xuất
c Dạy vần uyêt: Tương tự
d Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Theo dõi, uốn nắn
- Đọc từ trên bảng con
- 2 hs đọc câu ứng dụng
- So sánh vần uât với uân
- Ghép vần uât
- Lắng nghe
- Đánh vần và đọc trơn
- Ghép tiếng xuất
- Đánh vần và đọc trơn tiếng
- Phân tích tiếng
- Đọc lại bài trên bảng
- Đọc trơn từ
- Quan sát
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con: uât, uyêt, sản xuất,duyệt binh
Trang 93 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang
vần mới học
Tiết 2
1 Luyện đọc:
* Đọc vần, tiếng, từ:
- GV nhận xét
* Luyện đọc câu:
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
- GV nhận xét
2 Luyện nói:
- Quan sát tranh, nhận xét:
+ Nước ta có tên là gì?
+ Em nhận ra những cảnh nào trên
tranh ảnh đã xem?
+ Em biết nước ta hoặc quê hương em
có những cảnh đẹp nào?
3 Luyện viết:
- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở
tập viết
- Theo dõi và sữa sai
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét cách viết
4 Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đánh vần và đọc trơntiếng
- Đọc trơn từ ứng dụng
- Đọc toàn bảng
- 4 - 6 hs thực hiện
- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng
- Thảo luận nhóm về nội dung tranh
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu
- Đánh vần tiếng mới và đọc trơntiếng
- Đọc trơn toàn câu
- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý củaGV
- Nói về những cảnh đẹp mà mìnhbiết
- Toàn lớp thực hiện
Trang 101’ - Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang vần
mới học
5 Nhận xét tiết học:
- Tuyên dương những hs học tốt
- Đọc lại bài ở nhà
- Giúp học sinh biết cộng một số tròn chục với một số tròn chục
trong phạm vi 100 (đặt tính thực hiện phép tính)
- Tập cộng nhẩm một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm
vi 100
II Đồ dùng dạy học:
- Các bó, mỗi bó có một chục que tính và các thẻ chục trong bộ đồ
dùng học toán của học sinh Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
8’
1 KTBC: Hỏi tên bài học.
Gọi học sinh làm bài tập trên bảng bài
3, 4
- Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài
cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Giới thiệu cách cộng các số tròn
chục:
Bước 1 : Hướng dẫn học sinh thao tác
trên que tính:
- Hướng dẫn học sinh lấy 30 que tính (3
bó que tính) Sử dụng que tính để nhận
biết: 30 có 3 chục và 0 đơn vị (viết 3 ở
cột chục, viết 0 ở cột đơn vị) theo cột
dọc
- 2 hs thực hiện
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh thao tác trên que tính vànêu được 30 có 3 chục và 0 đơn vị;
20 có 2 chục và 0 đơn vị
Trang 116’
7’
2’
- Yêu cầu lấy tiếp 20 que tính (2 bó
que tính) xếp dưới 3 bó que tính trên
- Gộp lại ta được 5 bó que tính và 0 que
tính rời Viết 5 ở cột chục và 0 ở cột
đơn vị
Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật cộng
Đặt tính:
Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng
cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị
Viết dấu cộng (+) 30
50
Tính : tính từ phải sang trái
Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng
c Thực hành:
Bài 1: Tính
- Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính
viết số thẳng cột, đặt dấu cộng chính
giữa các số
- Cho học sinh làm VBT và nêu kết
quả
Bài 2: Tính nhẫm
- Gọi học sinh nêu cách tính nhẩm và
nhẩm kết quả
20 + 30 =
ta nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục
Vậy: 20 + 30 = 50
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
+ Muốn tính cả hai thùng đựng bao
nhiêu cái bánh ta làm thế nào?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Gộp lại ta được 50 có 5 chục và 0đơn vị
- Học sinh thực hiện trên bảng càivà trên bảng con phép tính cộng 30+ 20 = 50
- Nhắc lại quy trình cộng hai số trònchục
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm VBT và nêu kết quả
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 2 hs thực hiện nhẩm theo 2 cách
- Làm vào vở
- 2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 họcsinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng
- Tóm tắt và giải bài toán:
+ 1 hs lên bảng+ Lớp làm vào vở
- Học sinh nêu lại cách cộng hai sốtròn chục, đặt tính và cộng 70 + 20
+
Trang 12- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
-=&= -BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Luyện toán
CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh biết cộng một số tròn chục với một số tròn chục
trong phạm vi 100 (đặt tính thực hiện phép tính)
- Tập cộng nhẩm một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm
vi 100
- Phụ đạo hs yếu
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán 1
III Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài:
a Ôn các kiến thức đã học ở buổi
sáng:
- Kiểm tra một số cá nhân
- Nhận xét, đánh giá
b Làm bài tập:
- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài
tập:
- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả
cả lớp dò bài GV chữa bài
- Nhận xét và chấm điểm một số vở
c Trò chơi:
- Nối phép tính với kết quả đúng
- Nhận xét, tính điểm thi đua
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại các bước thực hiện cộngcác số tròn chục
- Quan sát
- Làm bài vào vở bài tập
- 3 hs đại diện 3 tổ lên thi đua
- Nhận xét
Trang 13- Heọ thoỏng noọi dung baứi.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-=&= -Tiết 2, 3: Rèn Tiếng Việt
I Mục đích, yêu cầu:
- Ghi nhớ và phát âm đúng vaàn uaõt, uyeõt vaứ caực tửứ, caõu ửựng duùng trong
- Viết bảng nội dung bài đọc
- Chữa lỗi phát âm cho hs
- Giụựi thieọu moọt soỏ tửứ coự vaàn vửứa
- Theo doừi vaứ giuựp ủụừ nhửừng hoùc
sinh coứn yeỏu
BT2: ẹieàn en hay eõn
- Nhận xét
BT3: Vieỏt
- Hửụựng daón:
- Theo doừi, uoỏn naộn
- Đọc các vaàn vaứ caực tửứ, caõu ửựng duùngtrong baứi (cá nhân, nhóm đồng thanh)
- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
- Quan saựt, laộng nghe
- Neõu yeõu caàu baứi taọp
- ẹoùc caực tửứ vaứ noỏi vụựi tranh thớch hụùp
- Quan saựt tranh, ủoùc nhaồm tửứ, ủieàn caànthớch hụùp vaứo choó chaỏm
- ẹoùc laùi caực tửứ vửứa ủieàn xong
- Quan sát
- Viết vào vở
Trang 14- Đọc lại bài ở nhà.
- Đọc lại bài tiết 1
- Thi đua giữa các nhóm
- Củng cố về giải toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học :
4’ 1.KTBC: Hỏi tên bài học. - Học sinh nêu
Trang 15- Kiểm tra bài tập số 1 và số 3.
- Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài
cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Hỏi học sinh về cách thực hiện dạng
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu gì?
+ Muốn tìm tìm cả hai bạn hái được
bao nhiêu bông hoa ta làm thế nào?
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Tổ chức cho các em thi đua nhau
theo các tổ nhóm
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau
- 3 học sinh
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh nêu: Viết các số sao chochục thẳng cột với chục, đơn vị thẳngvới cột đơn vị
- Học sinh làm bảng con từng bài tập
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Viết tên đơn vị kèm theo (cm)
- Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Đọc đề toán và tóm tắt
Lan hái : 20 bông hoaMai hái : 10 bông hoaCả hai bạn hái : ? bông hoa
- Học sinh tự nêu cách làm và làm bàivào vở
- Thi đua theo hai nhóm ở hai bảngphụ
- Học sinh khác cổ động cho nhómmình thắng cuộc
- Học sinh nêu nội dung bài
-=&= -Tiết 2, 3: Tiếng Việt
I Mục tiêu:
Trang 16- Đọc và viết được uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Nhận ra vần uynh, uych trong tiếng, từ ngữ, trong sách báobất kì
- Đọc được từ và câu ứng dụng :
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệtđẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khóa
- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng và bài luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
- Viết bảng con: Tổ 1: sản xuất
Tổ 2: quyết tâm
Tổ 3: tuyệt đẹp
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học 2 vần mới
b Dạy vần uynh
* Giới thiệu vần:
- Viết vần uynh: Phát âm
* Nhận diện vần:
+ Vần uynh được tạo nên từ những
- Học sinh nêu tên bài trước
- Viết vào bảng con theo yêu cầucủa gv
- Đọc từ trên bảng con
- 2 hs đọc câu ứng dụng
- So sánh vần uynh với uyêt
- Ghép vần uynh
- Lắng nghe
- Đánh vần và đọc trơn
Trang 17Giới thiệu tiếng:
+ Yêu cầu hs lấy âm h đặt vào trước
vần uynh để tạo tiếng mới
+ Nhận xét
+ Hướng dẫn hs đánh vần:
+ GV theo dõi, chỉnh sữa
+ GV nhận xét và ghi tiếng huynh lên
bảng
+ Giới thiệu từ: phụ huynh
- Giới thiệu phụ huynh
c Dạy vần uyêt: Tương tự
d Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Theo dõi, uốn nắn
- GV nhận xét và sửa sai
3 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang
vần mới học
Tiết 2
1 Luyện đọc:
* Đọc vần, tiếng, từ:
- GV nhận xét
* Luyện đọc câu:
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
- Ghép tiếng huynh
- Đánh vần và đọc trơn tiếng
- Phân tích tiếng
- Đọc lại bài trên bảng
- Đọc trơn từ
- Quan sát
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con: uynh, uych, phụhuynh, ngã huỵch
- Học sinh đánh vần và đọc trơntiếng
- Đọc trơn từ ứng dụng
- Đọc toàn bảng
- 4 - 6 hs thực hiện
- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng
- Thảo luận nhóm về nội dung tranh
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu
- Đánh vần tiếng mới và đọc trơntiếng
Trang 18- Quan sát tranh, nhận xét:
+ Tên của mỗi loại đèn là gì?
+ Đèn nào dùng điện để thắp sáng,
đè nào dùng dầu để thắp sáng?
+ Nhà em có nhũng loại đèn gì?
3 Luyện viết:
- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở
tập viết
- Theo dõi và sữa sai
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét cách viết
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang vần
mới học
5 Nhận xét tiết học:
- Tuyên dương những hs học tốt
- Đọc lại bài ở nhà
- Đọc trơn toàn câu
- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý củaGV
- Nói về những loại đèn mình thườngdùng để đọc bài ở nhà
- Toàn lớp thực hiện
- Học sinh hiểu được đi bộ đúng quy định là đi trên vĩa hè,theo đèn
tín hiệu giao thông (đèn xanh), đi theo vạch sơn quy định; ở những đường
giao thông khác thì đi sát lề đường phía tay phải
- Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và người
khác, không gây cản trở việc đi lại của mọi người
- Có thái độ tôn trọng quy định về đi bộ theo luật định và nhắc nhở
mọi người cùng thực hiện
- Học sinh thực hiện việc đi bộ đúng quy định trong cuộc sống hàng
ngày
II Chuẩn bị:- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
Trang 19- Bìa các tông vẽ đèn tín hiệu màu xanh, màu đỏ.
- Mô hình đèn tín hiệu giao thông (đỏ, vàng, xanh) vạch dành cho
người đi bộ
III Các hoạt động dạy học :
- Học sinh tự liên hệ về việc mình đã
đi bộ từ nhà đến trường như thế nào?
- Gọi 3 học sinh nêu
- GV nhận xét KTBC
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài ghi tựa.
b Hướng dẫn bài
Hoạt động 1 : Làm bài tập 4
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân
tích từng bức tranh bài tập 4 để nối
đúng các tranh và đánh dấu + đúng
vào các ô trống
- Gọi học sinh trình bày trước lớp
Giáo viên tổng kết: Khuôn mặt tươi
cười nối với các tranh 1, 2, 3, 4 ,6 vì
những người trong tranh này đã đi bộ
đúng quy định.
Các bạn ở những tranh 5, 7, 8 thực
hiện sai quy định về ATGT, có thể gây
tai nạn giao thông, nguy hiểm đến tính
mạng của bản thân …
- Khen các em thực hiện đi lại đúng
các tranh 1, 2, 3, 4, 6 , nhắc nhở các
em thực hiện sai
Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi bài
tập 3:
Nội dung thảo luận:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
tranh ở bài tập 3 và cho biết:
- 3 HS nêu tên bài học và nêu cách đibộ từ nhà đến trường bảo đảm ATGT
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung
- Vài HS nhắc lại
- Học sinh hoạt động cá nhân quan sáttranh và phân tích để nối và điền dấuthích hợp vào ô trống theo quy định
- Trình bày trước lớp ý kiến của mình
- Học sinh lắng nghe và nhắc lại
- Từng cặp học sinh quan sát và thảoluận Theo từng tranh học sinh trình