- Có kỹ năng sử dụng thành thạo tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải toán - Luyện tập cho HS cách giải các bài toán thực tế * Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong kh
Trang 1Ngày soạn: 17/11/2010 Ngày dạy: 22/11/2010 Lớp 7B Ngày dạy: 22/11/2010 Lớp 7A
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: Biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch
* Kĩ năng: - Biết tính chất của hai đaị lượng tỉ lệ nghịch sự khác nhau giữa tính chất của hai đaị lượng tỉ lệ nghịch và tính chất của hai đaị lượng tỉ lệ thuận
- Sử dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch để giải bài toán đơn giản về hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Rèn luyện phân tích tổng hợp một số bài toán và cách trình bày bài toán cho học sinh
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong khi học
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu,
* Trò: Học bài, làm bài tập Thước thẳng
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra: trong giờ
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
- Thế nào là đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch?
- Nêu tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ nghịch? So sánh?
Hoạt động 2: Bài toán 1 (14 phút)
Nêu bài toán và hướng
hai đại lượng như thế
nào với nhau?
Theo đề ra ta có: t1 = 6 ; v2 = 1,2v1
1 Bài toán 1 (SGK)
Giải:
Gọi vận tốc cũ và vận tốc mới củaôtô lần lượt là v1 (km/h), v2 (km/h).Thời gian tương ứng của ôtô đi từ Ađến B lần lượt là t1, t2 (giờ)
Vì vận tốc và thời gian là hai đạilượng tỉ lệ nghịch nên:
6
2 2
Hoạt động 3: Bài toán 2: (20 phút)
- Nêu nội dung bài toán 2
x1 + x2 + x3 + x4 = 36
Vì số máy và số ngày hoàn thành
Trang 2(máy)
? Vậy theo cách gọi trên
và theo bài ra ta có gì?
? Số máy và số ngày
hoàn thành công việc có
quan hệ như thế nào với
Cho ba đại lượng x, y, z.
Hãy cho biết mối liên hệ
giữa hai đại lượng x và
- Tức là: 4x1 = 6x2 = 10x3 =12x4
từ 4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4
=>
12
110
16
141
4 3 2
110
16
141
4 3 2
+++
+++x x x x
- Kết luận số máy của từngđội
Vậy x tỉ lệ nghịch với z theo
hệ số tỉ lệ là
b a
công việc là hai đại lượng tỉ lệnghịch nên ta có:
4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4
=>
12
110
16
141
4 3 2
16
141
4 3 2
x
6060363612
110
16
141
4 3 2
+++
+++x x x x
Vậy:
560121
660101
106061
15604
160
41
4 3 2
1 1
x x
Vậy số máy của 4 đội lần lượt là:
Trang 3- Có kỹ năng sử dụng thành thạo tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
- Luyện tập cho HS cách giải các bài toán thực tế
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong khi học
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài, làm bài tập Thước thẳng
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra: trong giờ
3 Bài mới:
Kiểm tra Bài cũ: (18 phút)
- Nêu nội dung bài toán
? Nếu gọi giá vải loại I là a
thì giá vải loại II là bao
nhiêu?
? Trong bài toán trên hãy
tìm hai đại lượng tỉ lệ
? Số máy và số ngày hoàn
thành công viẹc là hai đại
- Số mét vải mua được
và giá tiền 1 mét vải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Đọc đề bài
- Gọi số máy của các độilần lượt là a, b, c (máy)
- Số máy và số ngày hoàn thành công viẹc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
1 Bài 19 <Tr 61 SGK>
-Giải-Gọi số mét vải loại II là x (m)Giá của vải loại I là a (đồng)Thì giá của vải loại II là : 85%a
Do số m vải mua được và giá tiền
1 m vải là hai đại lượng tỉ lệnghịch nên ta có:
)(6085
100.51100
85
%8551
m x
a
a x
Vì các máy có cùng năng suất và
số máy và số ngày hoàn thànhcông việc là hai đại lượng tỉ lệnghịch nên:
4a = 6b = 8c
Trang 4? Đội thứ nhất nhiều hơn
đội thứ hai là 2 máy tức là
14
18
16
14
2412126
14
18
16
14
14
18
16
14
424.61
624.41
c b a
Vậy: Số máy của ba đội theo thứ
-2 1,6
4 Củng cố : (3 phút)
- Nhắc lại cho HS kiến thức về hai đại lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ nghịch và mối quan
hệ giữa chúng
5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp các bài tập 20, 22, 23 trang 61 + 62 SGK
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 5Ngày soạn: 24/11/2010 Ngày dạy: 29/11/2010 Lớp 7B Ngày dạy: 29/11/2010 Lớp 7A
Tiết 29 § 5 HÀM SỐ
I Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức
- Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những
cách cho cụ thể và đơn giản bằng bảng, bằng công thức
- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
- Hiểu kí hiệu f(x) Hiểu được sự khác nhau giữa các kí hiệu f(x), f(a) (với a là một số cụ thể)
* Kĩ năng:
- Biết khái niệm hàm số qua các ví dụ cụ thể
- Hiểu: đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu mỗi giá trị của x xác định một giá trị duynhất của y
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng làm toán về hào số
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong khi học
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài, làm bài tập Thước thẳng
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra: trong giờ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- Nhắc lại định nghĩa,
tính chất hai đại lượng tỉ
lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Một HS đứng tại chỗ nhắc lại
thời điểm khác nhau
trong ngày thì nhiệt độ
khác nhau
? Nhiệt độ trong ngày
cao nhất khi nào và thấp
22
26
24
21
Trang 6g/cm3 có thể tích là V
cm3 Hãy lập công thức
tính khối lượng m của
thanh kim loại đó
Ta nói T là hàm số của t
Tương tự, trong các ví dụ 2 và 3 tanói m là hàm số của V, t là hàm sốcủa V
Hoạt động 3: Khái niệm hàm số (10 phút)
- Nêu định nghĩa như
5 Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 26, 27, 28, 29, 30 trang 64 SGK
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 7Ngày soạn: 24/11/2010 Ngày dạy: 02/12/2010 Lớp 7B Ngày dạy: 02/12/2010 Lớp 7A
Tiết 30 LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố lại khái niệm hàm số.
- Biết cách tìm giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại
* Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng làm toán về hàm số
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không(theo bảng, công thức, sơ đồ)
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong khi học
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Học bài, làm bài tập Thước thẳng
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: trong giờ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- Khi nào đại lượng y
f(1) = 12 – 2 = -1 f(0) = 02 – 2 = -2 f(-1) = (-1)2 – 2 = -1 f(-2) = (-2)2 – 2 = 2
3 Bài 30 <Tr 64 SGK>
Cho hàm số y = f(x) = 1 – 8xa) f(-1) = 9 đúng vì:
Trang 8Thay y = -2 vào công thức
y = 3
2
x rồi tìm xtức là : -2 =
3
2x
=> x = -2
2
3 = -3Vậy với y = -2 thì x = -3
f(-1) = 1 – 8(-1) = 9b) f
2
1 = 1 – 4 = -3c) f(3) = 25 sai vì:
2 (2đ)f(-3) = 2 – 5(-3) = 17 (2đ)
4 Củng cố : Trong giờ
5 Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Yêu cầu tiết sau phải có thước kẻ và compa
- Biết biểu diễn một cặp số trên một mặt phẳng toạ độ
- Biết cách xác định toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng
- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó
Trang 9-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1
1 2 3
1 2 3
x f(x)
* Thầy: Thước thẳng, giấy kẻ ô vuông, phấn màu
* Trò: Thước thẳng, giấy kẻ ô vuông
III Tiến trình lên lớp:
thao tác theo lời nói
- Nghe giới thiệu và vẽ hệ trụctoạ độ Oxy theo sự hướng dẫncủa giáo viên
- Ghi bài
- Tiếp thu
- Đọc chú ý
- Lên bảng vẽ 1 hệ trục toạ độOxy
- Lấy 1 điểm M bất kỳ trênmặt phẳng toạ độ
Chú ý : Các đơn vị dài trên hai
trục số được trọn bằng nhau (nếu không có gì thêm)
Hoạt động 3: Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ (20 phút)
sử, các đường vuông góc nàycắt trục hoành tại điểm 1,5 cắttrục tung tại điểm 2
1 2 3
Trang 104 Củng cố : (7 phút)
- Nhắc lại lần nữa cấu
tạo của hệ trục toạ độ
- Xác định được vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết
tìm toạ độ của một điểm cho trước
* Thầy: Thước thẳng, giấy kẻ ô vuông, phấn màu
* Trò: Thước thẳng, giấy kẻ ô vuông
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra: (trong giờ)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Thế nào là mặt phẳng toạ
độ?
- Trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập (34 phút)
- Lấy vài điểm trên trục
hoành và vài điểm trên
trục tung, yêu cầu HS đọc
1 2 3 4
x f(x)
B
C
D
A
o
Trang 11- Viết tất cả các cặp giá trị tương tứng của hàm số trên?
- Vẽ một hệ trục toạ độ vàbiểu diễn tất cả các cặp giátrị trên lên hệ trục toạ độđó
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Đọc thêm phần “có thể em chưa biết”
- Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
- Thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tế và trong nghiên cứu hàm số.
Trang 12- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, giấy kẻ ô vuông, phấn màu Bảng phu
* Trò: Thước thẳng, giấy kẻ ô vuông
III Tiến trình lên lớp:
Kết luận : Đồ thị hàm số y =
f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;y) trên mặt phẳng toạ độ.
Ví dụ 1: Vẽ đồ thị của hàm số đã
cho trong ?1Hoạt động 2: Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) (23 phút)
1 2 3
x f(x)
Trang 13- Vì đồ thị hàm số luôn đi quađiểm O(0 ; 0)
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số
y = -1,5x
+ Vẽ hệ trục toạ độ Oxy+ Với x = 2 ta được y = 3,điểm A(-2;3) thuộc đths y =-1,5x vậy đường thẳng OA là
- Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y =ax (a ≠ 0)
- Biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị của hàm số Biết xác định hệ số
a khi biết đồ thị của hàm số
* Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số, kỹ năng biểu diễn điểm trên hệ trục toạ độ
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, giấy kẻ ô vuông, phấn màu
* Trò: Thước thẳng, giấy kẻ ô vuông
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra: (Trong giờ)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
Trang 14? Vậy đối với bài toán trên
ta phải làm như thế nào?
- Làm tương tự đối với điểm
1
thuộc đồ thị của hàm số y = -3x và ngược lại.
- Tương tự: Điểm B không thuộc đồ thị của hàm số, điểm C thuộc đồ thị của hàm số.
- Cho x = 2 => y = -0,5.2 =-1
Đồ thị hàm số đi qua điểmA(2;-1)
Đường thẳng đi qua OA là
đồ thị của hàm số
- Tại điểm có hoành độ là 2
kẻ đường … vuông góc với
Ox cắt đồ thị tại A.
- Từ A kẻ đường … vuông góc với Oy cắt Oy tại đâu thì đó chính là f(2).
- Tại điểm có tung độ là -1
kẻ đường … vuông góc với
1thuộc đồ thịhàm số y = -3x
3 Bài 44 <Tr 73 SGK>
Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = -0,5x
a) f(2) = -1 ; f(-2) = 1 f(4) = -2 ; f(0) = 0b)
Trang 15- Từ A kẻ đường … vuụng gúc với Ox cắt Ox tại đõu thỡ đú chớnh là x khi y = -1.
- Khi y dương thỡ x õm
- Khi y õm thỡ x dương
3 Củng cố : (trong giờ)
4 Hướng dẫn học ở nhà : (3 phỳt)
- Học lại lý thuyết về đồ thị hàm số trong vở ghi lẫn SGK
- Làm tiếp cỏc bài tập 45, 47 trang 74 SGK
6 Rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn: 08/12/2010 Ngày dạy: 16/12/2010 Lớp 7B Ngày dạy: 16/12/2010 Lớp 7A
Tiết 35: ễn tập chương II
A.MỤC TIấU:
+Hệ thống hoá kiến thức của chơngvề hàm số, đồ thị của hàm số y = f(x), đồ thị hàm số y = ax(a ≠ 0)
+Rèn luyện kỹ năng xác định toạ độ của một điểm cho trớc, xác định đIểm theo toạ độ cho
tr-ớc, vẽ đồ thị hàm số y = ax , xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của một hàm số.+Thấy mối quanhệ giữa hình học và đại số thông qua phơng pháp toạ độ
B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
-GV: +Bảng tổng hợp về đồ thị, cách vẽ đồ thị y = ax
+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong), thớc thẳng, máy tính
-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
+Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng II
C.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: (1 phỳt)
2 kiểm tra: (15 phỳt)
ễN TẬP VỀ KHÁI NIỆM HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
-Đặt các câu hỏi để học sịnh hoàn thành bảng tổng kết sau:
Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch
Ví dụ Quãng đờng đi đợc s (km) của chuyển
động đều với vận tốc 5km/h tỉ lệ thuận
với thời gian t (h): s = 5t
Với diện tích hình chữ nhật không đổi là a
Độ dài hai cạnh x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau: xy = a
2
x
y
= 3
3
x
y
= … = kb)
1
y
y
; 3
1
x
x
= 3
-Khi GV và HS xây dựng bảng tổng kết, GV ghi tóm tắt phần định nghĩa lên bảng
-Phần định nghĩa yêu cầu HS lên viết
3 LUY Ệ N T Ậ P (27 ph)
Trang 16HĐ của Giỏo viờn
-Yêu cầu làm bài toán 1:
Cho x và y tỉ lệ thuận, hãy
+Tính: k =
x
y = 1
-Hai HS lên bảng làm cùng một lúc
-Hiểu Chia số 156 thành
3 phần tỉ lệ nghịch với 3;
4; 6
là ta phải chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với
3
1; 4
1; 61
-1 HS đọc và tóm tắt đề bài
-1 HS lên bảng trình bày lời giải
-NX: Số kg nớc biển và
số kg muối là hai đại ợng tỉ lệ thuận
l 1 HS đọc và tóm tắt đề bài
-Thể tích và khối lợng riêng là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Bài toán 2:
x và y tỉ lệ nghịch
điền: x = 1 ; 6
y = -6 ; -15Bài toán 3:
a)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với 3; 4; 6
Gọi 3 số lần lợt là a, b, c
Có 3
a= 4
b = 6
c =
64
3+ +
++b c
13
156 = 12 ⇒ a = 3.12 = 36 ;
b = 4.12 = 48; c = 6.12 = 72b)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3;4; 6
Gọi 3 số lần lợt là x, y, z có3
1
x
= 41
y
=61
z
=
6
14
13
1+ +
++ y z x
=43
156 = 208
⇒ x=
3
1.208 =
3
1
69 ;
y = 4
1000kg nớc biển có 25kg muối 0,25 kg ……… xkg muối25
,0
1000 =
x
25 ⇒ x =
1000
2525,
0,00626(kg) = 6,25(g)Bài tập 49/76 SGK:
m1 = m2
D1 = 7,8 g/cm3(sắt)
D2 = 11,3 g/cm3(chì)
So sánh V1; V2?Vì m1 = m2 nên V1 D1 = V2 D22
3,
11 ≈ 1,45Thể tích của sắt lớn thể tích của chì khoảng 1,45 lần
Trang 17Ngày soạn: 12/12/2010 Ngày dạy: 17/12/2010 Lớp 7B Ngày dạy: 18/12/2010 Lớp 7A
Tiết 36: KIỂM TRA CHƯƠNG II
I Mục tiêu:
Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh sau khi học xong chương II hàm số
Kỹ năng : Biết cách tính toán, biến đổi công thức ,Kiểm tra kỹ năng giải các bài toán về đại lượng
tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, biết tính giá trị của hàm số và vẽ đồ thị hàm số y = ax
Thái độ: cẩn thận, nghiêm túc khi kiểm tra
II Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập và chuẩn bị giấy kiểm tra
- GV: Chuẩn bị cho mỗi hs một đề ktra
III./ Tiến trình dạy học :
1)Ma trận thiết kế bi kiểm tra :
Đại lượng tỉ lệ thuận, đại
lượng tỉ lệ nghịch 1 0.5 2 1 3 2 6 3.5Bài toán về đại lượng tỉ lệ
Hàm số -Mặt phẳng tọa độ Đồ
thị hàm số y =ax( a≠0)
1 0.5
1 1.5
1 0.5
1 0.5
2 1,5
6 4.5Tổng cộng 2 1 1 1.5 3 1.5 4 4 1 0.5 2 1,5 13 102.Đề bài :
I Trắc nghiệm (3đ) : Chọn câu trả lời đúng theo từng câu hỏi
Câu 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , kết luận nào sau đây sai?
Câu 2: Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2
5 thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ
Câu 3: Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 6 thì y = 2
3 Hệ số tỉ lệ a của y đối với
Câu 5: Trên mặt phẳng tọa độ , tọa độ của gốc O là :
a) O(1;1) b) O(0;0) c) O(1;0) d) O(0;1)
Câu 6: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y = 2x :
a) M(1 ; 2) b) N(-2 ; -4) c) P( 3
2; 3) d) Q(1
2; 2)
II Tự luận (7đ)
Bài 1 (2đ) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 2 thì y = 6
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 3 ; x = -2