- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.. Tiến t
Trang 1- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so
sánh các số
B Phương tiện dạy học
1 Giáo viên : Bảng phụ, máy tính bỏ túi
2 Học sinh : Ôn tập khái niệm về căn thức bậc hai ở lớp 7 ; bảng phụ nhóm
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5 )’)
- Học sinh nghe giới thiệu
- Học sinh ghi lại yêu cầu của
âm là số x sao cho x2 = a 1 Căn bậc hai số học
- Với số a> 0 có mấy căn
bậc hai? Cho VD?
Với số a> 0 có đúng hai căn thức bậc hai là hai số đối nhau là a và - a
? Hãy viết dới dạng KH VD: Căn bậc hai của 4 là 2 và
-2
4
; 2
- GV giới thiệu định nghĩa
Trang 2CBHSH của 16 là 16 …
2 Chú ý x= a
a x
x
2 0
82=64c) 81= 9 vì 90 và 92 = 81
- GV giới thiệu: phép toán
- Yêu cầu HS làm ?3 - Học sinh trả lời miệng ?3 ?3
CBH của 64 là 8 và -8CBH của 81 là 9 và -9CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
?5a) x > 1 x> 1
x > 1b> x< 3 x< 9
x < 9Vậy 0x < 9
Hoạt động 4 (12 )’)
Trang 3GV đọc đầu bài 1 HS: những số có CBH là: 3;
1,5; 0; 5; 6
3 Luyện tậpBài 1: Trong các số sau những số nào có CBH?
3; 5; 1,5; 6; 4; 0;
-4 1
GV ghi đầu bài trên bảng
phụ HS dùng máy tính bỏ túi làm tròn đến chữ số thập phân thứ
ba
Bài 3 SGK/ 6a) x2= 2 x1,2 y± 1,44b) x2= 3 x1,2y± 1,732
GV đa đề bài lên bảng phụ
Mời đại diện 2 nhóm trình
bày lời giải - 2 HS nhận xét lời giải của 2 nhóm
Trang 4B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên : Bảng phụ, giấy hoạt động nhóm
x
2 0
(a0)Làm bài tập trắc nghiệma> Đ
b> S c> Đd> S (0 x 25)
của 25 - x2 là biểu thức lấy
căn hay biểu thức dới dấu
25 - x2 còn 25 - x2 là biểu thức lấy căn
Trang 5chỉ xđ đợc nếu aP 0
Vậy Acó nghĩa khi nào
- Giáo viên cho HS làm ?2
- Giáo viên yêu cầu học sinh
trả lời miệng câu a, câu b,
d) 3 a 7có nghĩa
Hoạt động 3 (18’)) 2 Hằng đẳng thức A2 = A
- Giáo viên cho HS làm ?3
Đề bài đa lên bảng phụ 2 HS lên bảng điền trên bảng phụ ?3
0
a a
a
1HS đọc VD2; VD3 SGK
HS làm VD4 vào vào vở
Định lí (SGK/9)Với a ta có a 2 a
CM:
Chú ý (SGK/10)VD4
Trang 6D H ớng dẫn về nhà (2 )’)
- Nắm vững điều kiện để Acó nghĩa
- Biết chứng minh định lí a 2 a với mọi a
- BTVN 8 (a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 SGK
Trang 71 GV: Bảng phụ, ghi sẵn câu hỏi bài tập
2 HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng
trình trên trục số
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (10 ) Kiểm tra bài cũ’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để A
có nghĩa
Chữa bài tập 12 (a,b) SGK
HS2: Chữa bài tập 8 (a,b)
x
-2 7
b> 3 x 4có nghĩa
-3x+ 40
x
3 4
? Hãy nêu thứ tự thực hiện
phép tính ở các biểu thức trên 1 HS nêu yêu cầu của đề bài thực hiện khai phơng trớc rồi x;
: ; + ; - làm từ trái sang phải
2 HS lên bảng trình bày
1 tập 11SGK/11a) 16 25 196 : 49
= 4 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22b> 36: 2 3 2 18 169
= 36: 18 2 13
= 36: Bài 18 -13 = -11
Trang 81 có nghĩa khi nào
? 1 x2 có nghĩa khi nào
= 2 a 5a
= -2a -5a(vì a<0 a a)
= -7ab> 25a2 3a
= 6a2
d> 5 4a 6 3a3với a< 0 = -10a3 – 3a3
= -13a3
HS chia làm 6 nhóm hoạt động theo nhóm
= x- 5
b)
2
2 2 2
2 2
x x
Đại diện 1 nhóm trình bày bài làm
HS nhận xét, chữa bài
HS tiếp tục hđ nhóm để giải bàitập: GPT
a) x2 – 5 = 0b) x2- 2 11x+11 = 0
Đại diện một nhóm lên trình
c> 81 9 3
d>
5 25 16 9 4
Trang 9D Híng dÉn vÒ nhµ (2 )’)
- ¤n l¹i kiÕn thøc cña bµi 1, bµi 2
- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr 5, 6 SBT
Trang 10- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính
toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng 1 tích, nhân các CTBH và các
chú ý
2 Học sinh: đọc trớc bài mới
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1 (5’)) Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ 1 HS lên bảng kiểm tra
Điền dấu “X” vào ô thích hợp
16 = 400 20 25
.
16 = 4 5 = 20Vậy 16 25= 16 25 (= 20)
HS đọc định lý SGK/12Phải CM a. b 0và
Trang 11ĐN CBHSH
? vì a 0; b 0có nhận
xét gì về
?
- 1 HS đọc định lí SGK
Kết quả hoạt động nhóma)
225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 ,
= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250 360 25 10 36 10
HS hoạt động nhóma) 3 75 3 75 225 15
b) 20 72 4 , 9 20 72 4 , 9
2
á p dụng
a Quy tắc khai ph ơng 1 tích(SGK/13)
= 7 1,2 5 = 42b) 810 40 81 4 100
= …………
?2
b Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
. b ab a b
a
VD2: Tínha) 5 20 5 20 100 10
Trang 122HS lªn b¶ng tr×nh bµy bµi lµm.
Chó ý (SGK/14)
A B A B AB
2 2 0
A A A A
VÝ dô 3
?4Víi a,b 0
GV yªu cÇu HS lµm bµi
Trang 13B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: - Bảng phụ
2 Học sinh: - Ôn lại lý thuyết
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5’)) Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra
GV kiểm tra các bớc biến
đổi và cho điểm
Chữa bài tập1HS lên bảng chữa bài tập20(d)SGK tr.15
Các biểu thức ở dới dấu căn làhằng đẳng thức hiệu hai bìnhphơng
* Nếu a<0 a a
(1) = 9 -6a + a2 +6a = 9 + a2
2 Bài tập 22(a,b)SGK/15a) 13 2 12 2
Trang 14đảo của nhau.
Vậy ta phải chứng minh
CM 2006 2005và
2006 2005
là 2 số nghịch đảo của nhau
Hai số nghịch đảo của nhaukhi tích của chúng bằng 1 phảichứng minh
3 1
x x
4 x x
= 22 2
3 1 2 3
1
Thay x= 2vào biểu thức ta
2 3
3 Bài 25(a,d)/16SGKTìm x
4 Bài 33(a)SBT/8Tìm điều kiện của x để biểuthức sau có nghĩa và biến
đổi chúng về dạng tích
Trang 15D H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Về nhà 22(c,d); 24(b); 25(b,c); 27 SGK; 30 SBT
Trang 16- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phơng 1 thơng và chia 2 CTBH trong tính toán
và biến đổi biểu thức
GV nêu yêu cầu kiểm tra
khai phơng; tiết này ta
học tiếp liên hệ giữa phép
2 1 5
25
16 =
25 16
1HS đọc định lí
ở định lí khai phơng 1 tích a
0 ,
0
b còn định lí này a
0 ,
a
(a 0 ,b 0)
CM: Vì a 0 ,b 0nên
b a
xđ không âm
b
a b
a b
b
a b
a
Trang 17Về nhà chứng minh định
lí theo cách khác mẫu0
Hoạt động 3 (16’))GV: Từ định lí trên ta có 2
qui tắc
- Theo chiều từ trái sang
phải ta có qui tắc khai
ph-ơng 1 thph-ơng
- Theo chiều từ phải sang
trái ta có qui tắc chia 2
dụng qui tắc khai phơng
hoặc chia 2CBH ta luôn
25
36
25 : 16
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
225 256
196 0196
HS2: Tính
117 52
Học sinh nghiên cứu cách giải
để làm ? 4
2
á p dụng
a) Quy tắc khai phơng một thơng
4 13 117
52 117
?4Rút gọn
Trang 18Häc sinh díi líp lµm vµo vë.
a)
25 25
=
81 81
6 , 1
1 , 8
=
……
4 9
b Bµi tËp 30(a) SGK tr.19
0 ; 04
2
x y
x x y
y y
x x
y
=
y y
x x
Trang 19* Về kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính
toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình
* Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học
- Bảng phụ ghi đề bài bài 36SGK tr.20
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra – chữa bài tập (12phút)
GV nêu y/c kiểm tra
Chữa bài 30(c,d)Kết quả c) 252 2
I Chữa bài tập
1 Bài tập 30(c,d) SGK tr.19
2 Bài tập 28(a) SGK3.Bài tập 29(c) SGK
Trang 20Hoạt động 2: Làm bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng (20phút)
HS lên bảng
Học sinh trả lời
a) Đúngb) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng
d) Đúng
HS nêu cách biến đổi
Một học sinh lên bảng làm bài dới lớp làm vào vở
HS hoạt động theo nhómKết quả hoạt động nhóm
a) - 3
II Luyện tập
1 Bài 32(a,d)SGK tr.19a) Tính
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
49 16 25
=
24
7 10
1 9
7 4
5
d) 22 22
384 457
76 149
225 73
841
73 225
2 Bài tập 36SGK/20
3 Bài 33(b,c)SGK tr.19b) 3x 3 12 27
9 3 3 4 3
3 3 3 2 3
3 4
Trang 21lại các quy tắc khai
Các nhóm nhận xét bài của nhau
Hoạt động 3: Làm bài tập nâng cao, phát triển t duy (8 phút)
3 2
x x
1HS lên bảng tìm điều kịên xác
định
1HS nữa lên bảng làm tiếp phầnsau
HS nhận xét bài trên bảng
Một HS nêu một vài phơng pháp giải phơng trình có chứa căn thức bậc hai HS khác nhận xét, bổ sung
5 Bài 43(a) SBT tr.10Tìm x thoả mãn điều kiện
2 (1) 1
x x
x x
x x
0 3 2
x x
2 3
1
x x
2x 3 4x-4 2
Giáo viên hớng dẫn làm bài 37SGK tr 20 ở bảng phụ
Mang bảng số vào tiết sau
Trang 22+ Bảng phụ 2: ghi mẫu 2
- Bảng số
- Ê ke
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 )’)
GV nêu y/c kiểm tra
HS1 chữa bài tập 35(b)
SGK tr.20
Tìm x biết
6 1 4
GV đa tiếp mẫu 2 trên
bảng phụ, yêu cầu học
68 ,
1 1 , 296
Không có cột 18
2 Cách dùng bảnga) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.VD1: Tìm 1 , 68 Tại giao của hàng 1,6 và cột 8 ta có
số 1,296 Vậy 1 , 68 1 , 296
Trang 23HS: Nhờ qui tắc khai phơng 1 tích
Kết quả hoạt động nhóma) 911= 9 , 11 100 10 9 , 11
10 3 , 018 30 , 18
b) 988 9 , 88 100= 10
88 , 9
39
?1
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Trang 24GV đa chú ý trên bảng
phụ
GV yêu cầu HS làm ?3
HS đọc chú ý1HS lên bảng
x2 = 0,3982
6311 , 0
1
x2 0 , 6311
Hoạt động 3: Luyện tập (10 )’)GV: Dựa trên cơ sở nào
3 Luyện tập
a Bài 41 SGK/23biết 9 , 119 3 , 019
Hãy tính 911 , 9; 91190;
09119 ,
Trang 25Ngày soạn 18 tháng 9 năm 2009.
Tiết 9 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức
Chứa căn bậc hai
A Mục tiêu
-Về kiến thức: HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số
vào trong dấu căn
-Về kĩ năng:
+ HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
+ Biết vân dụng cú pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi biểu thức, kĩnăng làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài (nội dung tổng quát)
- Bảng căn bậc hai hoặc máy tính cầm tay
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 )’)
GV nêu y/c kiểm tra
Chữa bài tập 47(a,b)
hiện phép biến đổi a2b =
a b phép biến đổi này
đ-ợc gọi là phép đa thừa số
ra ngoài dấu căn
? Thừa số nào đã đợc đa
HS làm ?1HS: Dựa trên định lí khai ph-
a2 2
= a b
= a b(vì a 0 ,b 0)
Trang 263 5 20 50
HS hoạt động nhómKết quả: Rút gọn biểu thứca) 2 8 50
VD3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
biến đổi ngợc lại là thừa
số vào trong dấu căn
Trang 27Nửa lớp làm câu b, d.
GV: nhận xét các nhóm
làm BT đa thừa số vào
trong dấu căn (hoặc ra
a) 3 5= …… = 45
b) = 7 , 2
c) = 3 8
b a
d) = - 20a3b4
Đại diện 2 nhóm trình bày
HS nghiên cứu VD5 trong SGK
HS nhận xét bài trên bảng
3HS đồng thời lên bảng
3 Luyện tậpBài 43(d,e)SGKd) – 0,05 28800
Trang 28+ HS thực hiện thành thạo các phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa
số vào trong dấu căn
+ Vận dụng thành thạo 2 phép biến đổi trên trong việc rút gọn các biểu thức và so
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
* Sau 15 phút, GV thu bài, nhận xét về ý thức làm bài
Đáp án + Biểu điểm
Bài 1: (4 điểm) a) 7x có nghĩa 7x 0 x 0 Vậy 0,75điểm
b) 3 x 15 có nghĩa 3x 15 0 3x 15 x 5 Vậy 0,75điểm
c)
1 2
Trang 29
2
1 1
2 ) 0 5 ( 0 1 2 0 1 2
1 4
3 4
1 1
2 2
1 0
3
2
1 11
11 1 11
11
1 11
11
1 11
11
1
y y
x xy y
x xy y
x xy
y
x xy
3 5 3 5
3 5
3 2
x
x x
x x
x
Hoạt động 2: Chữa bài tập (5 phút)
GV nêu y/c kiểm
dấu căn và đa thừa
số vào trong dấu
Làm BT 45(a)HS2: Viết công thức TQ của phépbiến đổi đa thừa số vào trong dấu căn
Làm BT 45(c) 1HS nhận xét
6 25
150 150
5
1 150 5
Vì 3 3 2 3
12 3
9
1 51 3
108
18
102 18
Trang 30áp dụng phép biến đổi đa thừa số
ra ngoài dấu căn rồi tính
1HS lên bảng làm
2 Bài tập 63 SBT tr.12Biến đổi vế trái
2 HS lên bảng
HS1: Làm câu aHS2: Làm câu b
II Luyện tập
1 Bài tập 58(b,c)SBT/12b) 98 72 0 , 5 8 = 49 2 36 2 0 , 5 4 2 = 7 2 6 2 2
xy
y x y x
x x
=
1
1 1
x
= x+ x 1 = VP
đpcm
3 Giải các phơng trình saua) 9x 4x 25x 12 1
0 4
0 9
x x
2
6 x= 12
Trang 312 1 36
36 81
0 )
1 (
36
0 )
1 (
2 1 1
6 1
9
2 1 ) 1 6 9 (
2 1
* H íng dÉn vÒ nhµ (1phót)
BT 60, 61, 62, 64, 66 SBT/12,13
Trang 32- Về kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Về kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác; kĩ năng làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học
- Bảng phụ ghi TQ ở SGK tr29
- Bảng phụ ghi bài tập:
Bài 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Bảng phụ ghi bài tập:
Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:
a) b) c)
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 )’)
GV nêu yêu cầu
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy
Trang 33hãy nêu rõ cách khử
mẫu của biểu thức
5 3
1 biểu thức rồi bình phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn
HS đọc lại CTTQ3HS lên bảng làm bài
căn
a)
3
6 3
6 3 3
3 2 3
5
b
b a b
*Một cách tổng quát
B
AB B
5 4 5
5 5 3 125
125 3 125
Trang 34HS hoạt động nhóm.
Kết quả hoạt động nhóma) =
13
3 10
25
* =
a
a a
1
b a a
4
Các HS còn lại làm vào vở
3 Luyện tập Bài 1
6 100
6 1 600
1
60 1
10
1 2 25
2 3 50
Bài 2:
(Lời giải bài 2)
Trang 35Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra – Chữa bài tập (8 )’)
và 69(a,c)tr.13SBT
I Chữa bài tập
1 Bài tập 68(b,d)b) …… = 22
5
5
x (vì x 0)
Trang 36Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35’))
1HS lên bảng làm
Hs : 2 hs lên bảng giả bàitập
Hs : Hoạt động nhóm
Đại diện 1 nhóm lên trình bày
HS dới lớp nhận xét, chữa bài
Nhân và chia mỗi biểu thức với biểu thức liên hợp của nó
II Làm bài tập mới
1 Bài 53(a,d) SGK/30
3 2
ab a
b a
b a a
2 Bài 54 SGK/30Rút gọn các biểu thức sau
2 1
2 1 2 2 1
2 2
a a
2 3 2 3 3 2
b a a b a
ab a
2004 2005
2004 2005
2004 2005
1
Tơng tự
2003 2004
1 2003
1
<
2003 2004
1
Trang 37HS : làm bài tập vào vở
2005 2004 < 2004 2003
5 Bài 77(a) SBT/15Tìm x biết
- Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Xem lại các BT đã chữa
- BTVN: 53(b,c); 54 SGK/30
75, 76, 77(b,c,d) tr.14,15 SBT
Trang 38+Học sinh biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
+Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải
các bài tập có liên quan
- Về t duy, thái độ: Rèn t duy linh hoạt, tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng làm
việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học
+ Bảng phụ : ghi nội dung kiểm tra bài cũ của HS1
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’))
GV nêu yêu cầu kiểm
5 5
)3>
B
A B
A
(A 0 ;B 0)
HS2: Làm BT 70(c)SBT tr.14
= 8 a 2 a 5
= 6 a 5
?1 Rút gọn
3 5a 20a 4 45a a với a 0
Trang 39Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng đẳng thức.
(A+B)(A-B)= A2 – B2
Và (A+B)2 = A2 + 2AB +B2
Ta biến đổi vế trái để bằng
vế phải 1HS lên bảng làm Các HS khác làm bài tại chỗ
HS nhận xét bài trên bảng
HS: Ta tiến hành QĐMT rồithu gọn trong các ngoặc đơntrớc, sau sẽ thực hiện phép bình phơng và phép nhân
b Ví dụ 2(SGK tr31)
?2 CMĐT
2
b a ab b
a
b b a a
b a
ab b a b a
1 2
1 2
2
a
a a
a a a
với a>0, a 1
P = …b) …
?3 Rút gọn các biểu thức