Mục tiêu: * Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.. - Học sinh c
Trang 1Chơng III: hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
A Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.
* Kỹ năng: Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diến tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn.
* Thái độ: Chăm chỉ học, hứng thú với bài mới
- Giáo viên giới thiệu 1 số ví dụ => Khái
niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn
Hoạt động 1:Khái niệm phơng trình bậc
nhất hai ẩn
- Từ những ví dụ đã cho em hãy cho biết
nh thế nào đợc gọi là phơng trình bậc
nhất hai ẩn ?
- Nh thế nào là nghiệm của phơng trình ?
- Yêu cầu học sinh làm ?1; ?2
1 Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn
Ví dụ : Các phơng trình 2x + 3y = 0 2x – 5y = 0
ax + by = c
là các phơng trình bậc nhất hai ẩn
* Khái niệm : Sách giáo khoa /5
* Khái niệm nghiệm của phơng trình : Mỗi nghiệm của phơng trình là một cặp số (x0;y0) thoả mãn điều kiện ax + by = c
Ví dụ : (1;1) là 1 nghiệm của phơng trình 2x+3y = 0
a) Hai cặp số (1;1), (0,5;0) là 2 nghiệm của phơng trình 2x- y = 0 vì nó thoả mãn phơng trình
b) Để tìm thêm 1 nghiệm khác: Cho x =
Trang 2- Mỗi phơng trình bậc nhất hai ẩn có bao
nhiêu nghiệm ?
HĐ2:
Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai
ẩn
- Ta đã biết phơng trình bậc nhất hai ẩn
có vô số nghiệm Vậy làm nh thế nào
để biểu diễn tập nghiệm của phơng trình
2 Tập nghiệm của ph ơng trình bậc nhất hai ẩn
- Xét phơng trình y = 2x – 1
- Học sinh lên bảng trình bày , điền vào bảng
Tóm lại cặp số (x; 2x - 1) là 1 nghiệm của phơng trình nếu cho x một giá trị xác
- Nghiệm của phơng trình 2x- y = 1 xác định bởi đờng thẳng y = 2x – 1
* Tổng quát : Sách giáo khoa
4 Củng cố:
- Cho học sinh nhắc lại KT trọng tâm
- Nh thế nào là phơng trình bậc nhất hai ẩn ?
- Nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn là
- VN học bài cũ theo vở ghi và sách giáo khoa
- Bài tập về nhà 1,2,3,4/7/sách giáo khoa
HS: ghi nội dung
Tuần: hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Soạn:
?2
Trang 3Tiết: Giảng:
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Hiểu đợc nh thế nào là hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn, lấy đợc ví dụ
- Biết minh họa tập nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Nắm đợc nh thế nào là hai hệ phơng trình tơng ơng
* Kỹ năng: - Biết đợc nh thế nào là 1 nghiệm của hệ phơng trình
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
B Chuẩn bị:
* GV: Thớc, êke, phấn màu
* HS: Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, KN phơng trình tơng đơng.thớc, êke, bảng phụ.
- Em hãy cho ví dụ về phơng trình bậc nhất?
Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất đợc
biểu biễn nh thế nào trên mặt phẳng tọa độ?
- Hãy kiểm tra cặp số (x;y) = (2; - 1) có lè
nghiệm của 2 phơng trình đã cho hay không?
+ Học sinh kiểm tra
+ Kết luận
+ Nhận xét
- Giáo viên tổng quát hóa:
HĐ2:
- Yêu cầu học sinh làm? 2 :
1 Khái niệm về hệ hai ph ơng trình bậc nhất hai ẩn
Ví dụ: Hai phơng trình 2x +3y = 3
và x - 2y = 4
?1: Cặp số (2; -1 ) là nghiệm của hai phơng trình
2x +3y = 3 và x - 2y = 4
* Khái niệm: Cho 2 phơng trình ax + by = c
và ax + by = c Khi đó ta có hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
= +
= +
c'
y b'
x a'
Trang 4- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa
sau khi gới thiệu định nghĩa:
- Học sinh đọc:
- Hãy lấy ví dụ về hệ phơng trình tơng đơng:
? 2 : nghiệm
Kết luận: Tập nghiệm của hệ phơng trình (I)
đợc biểu biễn bởi tập hợp các điểm chung của đờng thẳng (d) và (d’)
Ví dụ: Sách giáo khoa
? 3 : V ô số nghiệm
* Tổng quát:
+ d//d => Hệ phơng trình vô nghiệm + d cắt d => Hệ phơng trình có 1 nghiệm + d trùng d => Hệ phơng trình vô số nghiệm
x
1 2x
1 y - 2x
4 Củng cố:
+ Thế nào là phơng trình bậc nhất hai ẩn?
+ Nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn là
Trang 5=
−
0 4 6
1 2 3
y x
y x
3
3 3
3
x y
x y y
x
y x
Hai đờng thẳng cắt nhau => Hệ phơng trình có 1 nghiệm
b) Tơng tự: Hai đờng thẳng song song => Hệ phơng trình vô nghiệm
- Học sinh chú ý nghe giảng
Học sinh thắc mắc những điều không hiểu
- Giáo viên giới thiệu phơng pháp thế:
- Muốn giải hệ phơng trình cần đa về phơng trình khác tơng đơng dễ giải hơn
−
=
−
1 5 2
2 3
y x
y x
−
+
=
1 5 ) 3 2 ( 2
3 2
y y
y x
y
y x
=
5
) 5 ( 3 2
y x
Cách giải nh trên đợc gọi là giả hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Trang 6- Sau đây chúng ta áp dụng phơng pháp trên
- Học sinh trình bày trong vở:
- Giáo viên có thể hớng dẫn học sinh làm
- Gọi học sinh lên bảng trình bày
- Hs khác nhận xét
- Giáo viên chuẩn hóa
- Giáo viên đa ra chú ý: Trong hệ có phơng
=
−
4 2
3 2
y x
y x
−
=
4 ) 3 2 ( 2
3 2
x x
x y
x y
Kết luận: Vậy hệ có nghiệm (2;1)
3 5 4
y x
y x
y x
3 16
3 5 4
x x
3 16
3 ) 3 16 ( 5 4
x
3 16
83 19
y x
Kết luận: Học sinh tự kết luận
6 2 4
y x
y x
−
+
=
6 ) 3 2 ( 2 4
3 2
x x
x y
3 2
x
x y
* Tóm tắt giải hệ phơng trình bằng
ph-ơng pháp thế:
1) Dùng quy tắc thế biến đổi hệ phơng trình
đã cho để đợc 1 hệ phơng trình mới, trong
đó có 1 phơng trình 1 ẩn 2) Giải phơng trình 1 ẩn vừa có, rồi suy ra nghiệm của phơng trình đã cho
4 Củng cố:
Trang 7HS: ghi nội dung.
Tuần: Giài hệ phơng trình bằng phơng pháp Soạn:
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số
- Học sinh cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
* Kỹ năng: - Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, t duy logic, khoa học
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
6
3 2
= +
=
−
2
3 0 3 2
1 2
y x
x y
x y x
Trang 8hệ cũ ta đợc hệ phơng trình mới:
- Yêu cầu học sinh làm?1
- Vậy quy tắc trên đợc áp dụng giả hệ
phơng trình nh thế nào?
Hoạt động 2:
- HD học sinh tìm hiểu ví dụ 2:
- Yêu cầu trả lời?2:
- Nên (+) hay (-)hai vế của phơng trình
h?
- Đối chiếu với kết quả phần kiểm tra bài
cũ:
- Yêu cầu học sinh làm?3:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm hiểu ví
1 2
y x
y x
1 2
y x
y x
2) áp dụng a) Trờng hợp 1:
Các hệ số của 1 ẩn nào đó trong 2 phơng trình bằng nhau hoặc nhau
?2: Các hệ số của y trong 2 phơng trình đối
6
3 2
y x
y x
y x x
?3: Hệ số x trong 2 phơng trình của hệ (III)
5 , 3
1 4
3 2 1
4 3 2
5 5 4
3 2
9 2 2 ) (
x
y x
y
y x
y y
x
y x III
1
y x
b) Trờng hợp 2:
Hệ số của cùng 1 ẩn trong hai phơng trình của hệ không bằng nhau và không đối nhau
= +
= +
3
1 3
3 2
1 3
3 2
5 5
9 9 6
14 4 6 3
3 2
7 2 3 ) (
x
y x
y y
x y
y x
y x y
x
y x IV
?4: Nhân hai vế của phơng trình thứ nhất
với 3 và phơng trình thứ hai với 2 ta có:
Trang 9
= +
= +
= +
9 9 6
14 4 6 3
3 2
7 2 3 ) (
y x
y x y
x
y x IV
- Học bài theo vở ghi và SGK
- Bài tập về nhà: 20,21/19/sách giáo khoa
HS: ghi lại nội dung
- Yêu cầu học sinh giải hệ phơng trình thành thạo
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
Trang 10−
2 3
1 3 2
1 3 2 ) 3 2 ( 3
2
1 3 2
y x
y y
y x
y x
1 2
) 1 2 ( 3 1
3 ) 1 2 ( 3
1 2
) 1 2 ( 3 1
x
y x
3 11
b b
3 5 2
Trang 11HS: ghi nội dung.
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Học sinh tiếp tục đợc củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế,
phơng pháp cộng đại số và phơng pháp đặt ẩn phụ
* Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng giải hệ phơng trình, kĩ năng tính toán
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
Trang 123 2
2
2 1
1 2
1
y x
y x
Nêu điều kiện của x, y
Hãy đa hệ phơng trình viết theo ẩn phụ rồi
−
= +
−
x y
x
x y
x
3 1 2 5 2 7
3
3 2 1 5
Làm thế nào để giải phơng trình trên?
(Biến đổi 2 vế của hai phơng trình, thu gọn
để đa về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn)
- Đa thức P(x) chia hết cho
x a khi chỉ khi P(a) = 0
Hãy tìm m, n sao cho đa thức sau đồng thời
chia hết cho
x + 1 và x 3
P(x)=mx3+(m-2)x2-(3n-5)x-4n
Đa thức P(x) chia hết cho x +1 khi nào?
Đa thức P(x) chia hết cho x -3 khi nào?
Hãy tính P(-1) và P(3) rồi giải hệ phơng
0 ) 1 (
<=>
2
7 5
1 3 2
6 3 3
1 3 2
2 )
(
v u u
v u
v u
v u
v u I
x
x x y
x
3 5 10 6 21
9 12 4 5 5
24
28 10 24 11
10 24
14 5 12
y x
y x y
x
y x
11 10
24
39 0 0
y x
y x
Vì phơng trình 39
0 ) 1 (
P P
0 7 - -
n m n
7
m n
Trang 13y x y
x
2 3
3 4
3
5
) ( 2 4
2 3
HS: ghi nội dung
Tuần: Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng Soạn:
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.
* Kỹ năng: - Học sinh có kĩ năng giải các loại toán: Toán về phép viết số, quan hệ số, toán chuyển động
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
- Bểu biễn các đại lợng cha biết theo
ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan
hệ giữa các đại lợng Bớc 2: Giải phơng trình Bớc 3: Kiểm tra xem nghiệm nào thỏa mãn,
Trang 143 Bài mới:
HĐ1:
- Đọc kĩ?1 và trả lời:
- Học sinh suy nghĩ trả lời tại chỗ
- Giáo viên đa ví dụ 1/20/SGK lên bảng
phụ
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Những đại lợng nào cha biết?
- Tại sao y 0
- Biểu biễn các đại lợng cha biết qua ẩn?
- Đ âu là đại lợng cha biết ?
- Biểu biễn các mối quan hệ giữa các ẩn?
−
3
1 2
y x
y x
?2 : Giải hệ phơng trình (I) :(I)<=>
(Thỏa mãn điều kiện )
5
14h
- Gọi vận tốc của xe tải là xkm/h và vận
Trang 15- Vậy ta có hệ phơng trình nào?
tốc của xe khách là ykm/h
- Điều kiện: x,y ∈R
? 3 : Mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 13km => có phơng trình:
y 5
9 +
x 5 14
13
HS: ghi nội dung
Tuần: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình Soạn:
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
* Kỹ năng: - Học sinh có kĩ năng giải các loại toán : Toán năng suất, toán hình học và cách giải
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
B Chuẩn bị:
* GV: Thớc, êke, phấn màu
* HS: thớc, êke, bảng phụ
Trang 16- Bểu biễn các đại lợng cha biết theo
ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan
hệ giữa các đại lợng Bớc 2: Giải hệ phơng trình Bớc 3: Kiểm tra xem nghiệm nào thỏa mãn , nghiệm nào không thỏa mãn
- Kết luận nghiệm
3 Bài mới:
HĐ1:
- Đọc kĩ ví dụ 3/22/SGK và trả lời:
- Học sinh suy nghĩ trả lời tại chỗ
- Mỗi ngày 2 đội làm đợc bao nhiêu phần
công việc ?
- Gọi x là số ngày đội 1 làm một mình sẽ
xong công việc => mỗi ngày đội 1 làm
đợc bao nhiêu phần công việc ?
- Gọi y là số ngày đội 1 làm một mình sẽ
xong công việc => mỗi ngày đội 2 làm
đợc bao nhiêu phần công việc ?
- Mỗi ngày đội 1 làm gấp rỡi đội 2 =>
ph-ơng trình ?
- Hai đội mỗi ngày làm đợc
24
1 công việc => phơng trình ?
- Mỗi ngày 2 đội làm đợc
24
1 phần công việc
- Mỗi ngày đội 1 làm đợc
x
1 công việc (Điều kiện : x > 24)
- Mỗi ngày đội 2 làm đợc 1y công việc
- Mỗi ngày đội 1 làm gấp rỡi đội 2 =>
ta có phơng trình:
y x
1 5 , 1
24
1 1 1
= +
=
24
1 1 1
1 5 , 1 1
y x
y x
(I)
Trang 1724 1
5 , 1
v u
v u
=
24 1
5 , 1
v u
=
24
1 5
, 1
5 , 1
v v
v u
5 , 1
v
v u
1 5 , 1
v u
1 1
Vậy nếu làm một mình thì sau 40 ngày đội 1
sẽ làm xong và đội 2 sau 60 ngày sẽ làm xong
HS: ghi nội dung
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Giúp học sinh có kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình Có kĩ năng tìm mối quan hệ giữa các đại lợng trong bài toán.
* Kỹ năng: - Học sinh đợc làm nhiều bài tập, phân dạng bài toán : Tìm số, toán năng suất, toán chuyển động, toán hình học Mỗi bài toán có một phơng pháp suy nghĩ để
tìm lời giải
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
B Chuẩn bị:
Trang 18- Điều kiện: x>0 ; y>0.
- Diện tích tam giác sau khi mỗi cạnh tăng thêm là: ( 3 )( 3 ) 2
2
1
cm y
x+ + so với diện tích cũ
xy
2
1 hơn 36cm2 => phơng trình:
(*) 21
9 3 3
72 )
3 )(
3 (
36 2
1 ) 3 )(
3 ( 2 1
= +
=>
=
− + +
y x
y x
xy y
x
xy y
2 ( 2
1
cm y
x− − nhỏ hơn diện tích cũ 26cm2
=> phơng trình
(**) 30 2
60 2 4
52 ) 4 )(
2 (
2
1 26 ) 4 )(
2 ( 2 1
= +
=>
= +
−
−
y x
y x
y x xy
xy y
= +
12
9 30
2
21
y
x y
x
y x
- KL:
3 Bài mới:
HĐ1:
- Học sinh đọc đầu bài
- Ta nên gọi đại lợng nào là ẩn ?
- Dựa vào những giả thiết đã cho ta lập
Trang 19- Yêu cầu học sinh lên giải hệ phơng trình
:
- Vậy hai số cần tìm là hai số nào?
- Học sinh đọc kĩ đầu bài
- Gọi đại lợng nào làm ẩn ?
- Điều kiện của ẩn
- Em hãy biểu biễn các đại lợng cha biết
qua ẩn và các đại lợng đã biết: Số cây
sau lần thay đổi thứ nhất Số cây thay
đổi sau lần thứ hai
- Hãy giải hệ phơng trình vừa thành lập
Từ nghiệm của hệ phơng trình => Kết luận
= +
25 25 59
125 5
7 3 2
118 2
2
3 7 2
59
y x
y x
y
y x
y x
y x
y x
- Tăng 8 luống rau, mỗi luống trồng it đi
3 cây => Số cây là (x + 8)(y - 3)
- Vì số cây ít đi 54 cây => Ta có phơng trình xy - (x + 8)(y - 3) = 54 (*)
= +
15 y
50 x
2.15 20 x
15 y
2y 20 x
30 2y
60 6y - 3x
30 8y - 3x
xy 32 - 2) 4)(y - (x
54 3) - 8)(y (x -
Trang 20= +
= +
= +
10 3
117 9
9
107 8
9
13
107 8
9
91 7 7
107 8
9
y x
y x
y x
y x
y x
y x
y x
5 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa, rút ra kết luận
cho riêng mình
- Làm bài tập về nhà 37; 38/SGK 37; 38/SBT
HS: ghi nội dung
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Học sinh nắm đợc thêm một số dạng toán về giải bài toán bằng cách lập hệ
phơng trình ,đặc biệt là dạng toán năng suất và toán chuyển động
* Kỹ năng: - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
10.25 + 9.42 + 8x + 7.15 + 6y = 869
<=> 4x + 3y = 68 (2)
Trang 21= +
68 3 4
18
y x
y x
- Giải hệ phơng trình => x, y
3 Bài mới:
HĐ1:
Bài 37/24/ SGK
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài Tính
quãng đờng 2 vật đi đợc sau 20 giây
- Cứ 20 giây hai vật gặp nhau điều đó có ý
- Biểu biễn các đại lợng qua ẩn
- 1h mỗi vòi chảy đợc bao nhiêu phần bể ?
=> 10', 12' mỗi vòi chảy đợc bao nhiêu
20(x - y) = 2.π.10 <=> x - y =π (1)
- Tơng tự ta có phơng trình : 4(x + y) = 2.π
.10 <=> x + y = 5.π
=
− π
π
y x
y x
- Đặt x, y là thời gian để vòi 1, 2 chảy một mình đầy bể
- Điều kiện : x>0, y>0
=> Mỗi giờ vòi 1, 2 tơng ứng chảy đợc
y x
1
; 1
1
bể
=> Trong 12' =
5 1
h vòi thứ nhất chảy đợc
Trang 22- Vậy ta có kết luận gì ? y
1 5
1
bể Cả hai vòi chảy đợc
15
2nên ta có phơng trình :
4 6 5 15
2 5
1 6
y x y
- Mặt khác trong 1h hai vòi chảy đợc 1:4
3 3
4 = bể => phơng trình
4
3 1 1
= +
= +
4
3 1 1
4 6 5
y x
y x
= +
4 3
4 6 5
v u
v u
= +
2
9 6 6
4 6 5
v u
v u
=
4
3 2 1 2 1
u v
thỏa mãn điều kiện
Vậy vòi một chảy một mình sau 4h đầy bể Vòi hai chảy một mình sau 2h sẽ đầy bể
4 Củng cố:
- Hớng dẫn bài 39/25/SGK
+ Gọi số tiền mua hàng không kể thuế là x,
y
=> Số tiền thuế là x.10%; y.8%
+ Nếu % thuế là 9% => phải trả tiền thuế
Trang 23Tuần: ôn tập chơng III Soạn:
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố các kiến thức đã học trong chơng: Khái niệm và tập nghiệm của
ph-ơng trình và hệ hai phph-ơng trình bậc nhất hai ẩn cùng minh họa hình học của chúng
Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
* Kỹ năng: - Củng cố kĩ năng , phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
- Lấy ví dụ minh họa ?
- Giáo viên đa ra một số ví dụ về phơng
trình cho học sinh nhận biết
- Hình ảnh biểu biễn của tập nghiệm trên
= +
) (d' c' y b' x a'
(d) c by ax
có bao nhiêu nghiệm ?
- Yêu cầu học sinh làm ?1 trang 25/SGK
- Học sinh tự lấy ví dụ minh họa
Hãy chỉ ra phơng trình bậc nhất hai ẩn:a) 0x + 0y = 7
b) 2x + y = 6c) 2x + y z = 5
- Biểu biễn bởi đờng thẳng ax + by = c
II Hệ hai ph ơng trình bậc nhất hai ẩn
- Có 1 nghiệm nếu (d) cắt (d’)
- Vô nghiệm vếu (d) // (d’)
- Vô số nghiệm nếu (d) trùng (d’)
Trang 241 y
x
3 y
x
- Ta trả lời nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh làm ?2 trang 25/SGK
- Đa về hàm số bậc nhất => Kết luận
Yêu cầu học sinh giải bài 40/27/SGK
- Hệ có 2 nghiệm x = 2 và y = 1 là sai
+ Nếu
c'
c b'
b a'
a
=
= => hệ phơng trình vô số nghiệm
+ Nếu
c'
c b'
b a'
a = ≠ => Hệ vô nghiệm
+ Nếu
b'
b a'
a ≠ => Hệ có 1 nghiệm duy nhất
= +
= +
5 y 5 2x
2 y 5 2x
- Hệ phơng trình vô nghiệm
Vễ hình
4 Củng cố:
-Chữa bài tập 51 (a,c)/SBT
- Chữa bài tập 41(a)/SGK
HS: Lên bảng trình bày
5 Hớng dẫn về nhà:
- Bài tập về nhà : 43, 44, 46 /27/SGK
- Xem lại các bài tập đã chữa
Chuẩn bị giờ sau ôn tập tiếp
HS: ghi nội dung
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Củng cố các kiến thức đã học trong chơng, trọng tâm là giải bài toán bằng
cách lập hệ phơng trình
* Kỹ năng: - Nâng cao kĩ năng phân tích bài toán, trình bày lời giải qua 3 bớc
* Thái độ: - Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn
Trang 25- Tính quãng đờng mỗi ngời đi đợc
trong trờng hợp này?
- Tơng tự nh câu hỏi trên cho trờng
- Điều kiện nh thế nào?
- Tổng khối lợng kim loại?
- Gọi vân tốc ngời đi nhanh là x km/h
- Gọi vận tốc ngời đi chậm là y km/h
1,6 (1)
Đổi 6 = 101 h
- Thời gian của ngời đi chậm là 1,8y h
- Thời gian của ngời đi chậm là
x
1,8
h So với ngời đi chậm thì ít hơn
10
1
h => Phơng trình
x
1,8+10
1
=y
1,8 (2)
=
y
8 , 1 10
1 x 1,8 y
1,6 x 2
4,5 x
(Thỏa mãn điều kiện )Vậy vận tốc ngời đi nhanh là 4,5km/hVận tốc ngời đi chậm là 3,6 km/h
Bài 44/27/ SGK : Giáo viên hớng dẫn học sinh thông qua bảng hớng dẫn:
1,6km 2km
Trang 26Tóm tắt :
Hai đội (12 ngày) => Xong CV
Hai đội (8 ngày) + Đội II(3,5 ngày với năng suất
gấp đôi) => Xong CV
Hỏi với năng suất ban đầu mỗi đội làm một
mình sau bao lâu xong việc
- Mỗi ngày đội I, đội II và cả hai đội làm
đ-ợc bao nhiêu phần công việc?
- Sau 12 ngày cả hai đội cùng làm thì xong
việc Dựa vào đó ta lập đợc phơng trình
nào?
- Tơng tự hãy lập phơng trình thứ hai dựa
vào các đại lợng vừa biểu biễn?
- Yêu cầu học sinh giải hệ phơng trình vừa
= +
15 y 7
1 x 89 10
124 y x
- Yêu cầu học sinh tự giải
- Kết luận Bài 45/27/ SGK :
- Gọi thời gian đội I làm một mình xong việc là x (ngày)
Gọi thời gian đội II làm một mình xong việc là
y (ngày)
- Điều kiện: x>12; y>12
Mỗi ngày đội I làm đợc 1x công việc Mỗi ngày đội II làm đợc 1y công việc Mỗi ngày đội I và II làm đợc 1x+1ycông việc
Mà hai đội cùng làm sau 12 ngày thì xong công việc nên mỗi ngày hai đội làm đợc
12 1
công việc nên ta có phơng trình:
x
1+
y
1
=12
1 (*)
Mỗi ngày hai đội làm đợc
12
1 công việc nên
8 ngày hai đội làm đợc
12
8 công việc Còn lại
đội II làm trong 3,5 ngày và với năng suất gấp đôi (
y
2) thì làm đợc
y
5 , 3 2 công việc Nên ta có phơng trình:
Khối ợng KL riêng Thể tích
89
10g/cm3
7
1
y cm3
Trang 278 +
y
5 , 3 2
21 12
1 1 1
- Ôn tập chơng chuẩn bị gờ sau kiểm tra
HS: ghi nội dung
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Kiểm tra các kiến thức đã học trong chơng : Khái niệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình học
của chúng Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
* Kỹ năng: - Củng cố và nâng cao kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
* Thái độ: - Nghiêm túc làm bài, thực hiện tốt cuộc vận động “Hai không”
Trang 283 Đề kiểm trai:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3
điểm).
(Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu)
Câu 1: Cặp số (1 ; - 3) là nghiệm của phơng
trình nào sau đây:
Phần II: Tự luận: (7 điểm).
Câu 4: Giải hệ phơng trình sau bằng phơng
Một xe máy đi từ A đến B trong một
thời gian dự định Nếu vận tốc tăng thêm 14
km/giờ thì đến sớm 2 giờ, nếu giảm vận tốc đi
4 km/giờ thì đến muộn 1 giờ Tính vận tốc dự
y x y
- Quãng đờng AB là: x.y (km)
- Nếu vận tốc giảm đi 4 km/h thì thời gian sẽ tăng lên 1 giờ , ta có:
(x + 1).(y – 4) = x.y ⇔ - 4x + y = 4
- Nếu vận tốc tăng thêm 14 km/h thì thời gian sẽ bớt đi 2 giờ , ta có:
(x - 2).(y + 14) = x.y ⇔ 14x - 2y = 28
- Theo bài ra ta có hệ phơng trình:
Trang 294 4
14 2 28
8 2 8
14 2 28 6
- Làm lại bài kiểm tra
- Đọc trớc bài hàm số y=ax2 (a≠ 0 ) HS: ghi nội dung
* Kiến thức: - Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 (a≠0)
- Học sinh nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0)
* Kỹ năng: - Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến
* Thái độ: - Có thái độ yêu thích môn học
Trang 30- Hai d·y ®iÒn hai b¶ng
- §¹i diÖn häc sinh ®iÒn hai b¶ng
- Yªu cÇu häc sinh tr¶ lêi ?2
- §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy :
+ Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè
• TÝnh chÊt (SGK/29)
?3
- §èi víi hµm sè y = 2x2 :+ Khi x ≠0 gi¸ trÞ cña y d¬ng+ Khi x = 0 th× y = 0
- §èi víi hµm sè y = - 2x2 :+ Khi x ≠0 gi¸ trÞ cña y ©m
Trang 314 Củng cố:
- Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a≠
0)
- Cho học sinh làm bài tập 1/30/SGK
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nếu cần
HS: Trả lời
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Bài tập về nhà : 2,3(SGK); 1,2,3(SBT)
- Đọc mục “Có thể em cha biết”
- Giờ sau “Luyện tập”
HS: ghi nội dung
Tuần: đồ thị của Hàm số y = ax2 (a≠0) Soạn:
* Thái độ: - Có tháI độ yêu thích môn học
VD1 : Đồ thị hàm số y = 2x2
Trang 32- Gọi học sinh lên bảng điền vào
Giáo viên vẽ hình mẫu trên bảng phụ
- Yêu cầu học sinh trả lời ?1
- Gọi học sinh lên bảng điền vào
- Yêu cầu học sinh tính f(3) bằng
hai cách: Tính và dựa vào đồ thị
- Giáo viên cho học sinh hoạt động
- Các điểm (-3;18) ; (-2;8) ; (-1;2) ; (0;0) ; (1;2) ; (2;8) ; (3;18) thuộc đồ thị hàm số y = 2x2
?1 : Đồ thị hàm số y = 2x2 nằm phía trên trục hoành Các điểm A, A’ ; B, B’ ; C, C’ đối xứng nhau qua trục tung Điểm O là điểm thấp nhất
b) Có hai điểm có tung độ bằng -5
Trang 33theo nhóm.
- Yêu cầu học sinh dựa vào đồ thị ớc
l-ợng tọa độ hai điểm có tung độ bằng -5
- Giờ sau “Luyện tập”
HS: ghi nội dung
- Học sinh biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngợc lại
- Học sinh đợc củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a khác 0)
* Kỹ năng: - Học sinh đợc rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số đã đợc học - Thấy đợc mối quan hệ giữa hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai.
* Thái độ: - Có tháI độ yêu thích môn học
Trang 34- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên hớng dẫn học sinh dùng
c) Dùng đồ thị ớc lợng các giá trị (0,5)2; (-1,5)2; (2,5)2
a) M(2;1) => x = 2; y = 1 thay vào công thức
y = ax2 ta có 4a = 1 => a =
4 1
Trang 35Từ đó => a =
4
1 4
4 2
4 Củng cố:
Bài 6/37/SBT
- Đọc đề bài cho ta biết điều gì ?
- Học sinh hoạt động cá nhân sau 3’
- Xem trớc bài mới
HS: ghi nội dung