Giờ học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng những kiến thức đó để làm bài tập - Nội dung kiến thức GV hỏi: Hãy nêu thứ thự thực hiện phép tính ở các biểu thức trên HS: Thực hiện khai phơng trớc
Trang 1- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.
- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
IV Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ (7ph)
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dới dạng kí hiệu
Các khẳng định sau đúng hay sai?
d x= -2 Không có giá trị nào của x thoả mãn
3 Nội dung bài mới
- Khởi động: Ta đã biết khai căn bậc hai của một số không âm Vậy mở
rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn thức bậc hai
- Nội dung kiến thức
Trang 2nếu a ≥ 0 Vậy a xác định( hay có
nghĩa) khi a lấy giá trị không âm
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn, sau đó nhận xét quan hệ giữa
2
a và a
GV:Khi nào xảy ra trờng hợp “ Bình
phơng 1 số, rồi khai phơng lấy kết
quả đó thì lại đợc số ban đầu”
• Định lý
Với mọi số a, ta có a2 =a
Chứng minh
Trang 3c 2 a2 = 2a = 2a ( Vì a≥ 0 )
d.3 (a− 2 ) 2 = 3a− 2 = 3 [ − (a− 2 ) ] = 6 − 3a vì a<2
Bài 9 tr 11 SGK
a
7
; 7 7 7
2 1
8 8
8
2 , 1
x b
2 , 1
x x
x
5 Hớng dẫn về nhà ( 2ph)
- HS cần nắm vững điều kiện để a có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
- Hiểu cách chứng minh định lý a2 =a với mọi a
Bài tập về nhà số 8(a, b), 10, 11, 12, 13 tr10SGK
Bài tập 12, 14,15, 16 SBT
IV Rút kinh nghiệm
Trang 4- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.
- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
IV Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ (8ph)
HS1: - Nêu điều kiện để Acó nghĩa
Chữa BT 12 tr11 SGK
Trang 5a (2 − 3)2 = 2 − 3 = 2 − 3 vì 2> 3
b (3 − 11)2 = 3 − 11 = 11 − 3 vì 11 > 3
3 Nội dung bài mới
- Khởi động: Giờ trớc chúng ta đã biết khi nào Acó nghĩa và A2 =A Giờ học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng những kiến thức đó để làm bài tập
- Nội dung kiến thức
GV hỏi: Hãy nêu thứ thự thực hiện
phép tính ở các biểu thức trên
HS: Thực hiện khai phơng trớc,
tiếp theo là nhân hay chia rồi đến
cộng hay trừ, làm từ trái sang phải
Giải
a 2 a2 − 5a= 2a − 5a= − 2a− 5a= − 7a vì a<0 b
a a a a a a
25 2 + = + = + =
c 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2 d
3 3
3 3
3 3
6 3 5 2 3 10 3 13 4
5 a − a = a − a = − a − a = − a
Bài tập 14: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 60 5
; 0 5
0 5 5
0 5 2
=
−
⇔
= +
x x
x x
0 11 11 2
2 2
−
x x
x x
0 1
0
1
x x
−
x x
0 2
0
2
x x
Trang 7b
2
2 2 2
2
2
−
+ +
−
+
x
x x
x x
Trang 8Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức
2 Kiểm tra bài cũ ( 5ph)
HS:Điền dấu “x”vào ô thích hợp
3 Nội dung bài mới
- Khởi động: ở các tiết học trớc chúng ta đã đợc học định nghĩa căn bậc
hai số học, căn bậc hai của một số không âm, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Hôm nay chúng ta sẽ học định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng cùng các áp dụng của định lý đó
- Nội dung kiến thức:
Vậy: 16 25 = 16 25
• Định lý: SGK tr 12
Trang 9b a b
a, ; ?
Hãy tính ( )2
b a
dấu căn với nhau ta cần
biến đổi biểu thức về
2 áp dụng
a Quy tắc khai phơng một tích
VD1 áp dụng quy tắc khai phơng một tích hãy tính:
a 49 1 , 44 25? Giải
25 44 , 1
49 = 49 1 , 44 25 = 7 1 , 2 5 = 42
b 810 40
Giải
40
Trang 101
a b a a b a b a a b a b a a b
Trang 11- Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
2 Kỹ năng
Về mặt rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các
bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức
GV: -Baỷng phuù ghi baứi taọp
HS: -Baỷng phu ùnhoựm,buựt daù
Iv Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ (8ph)
HS1: - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
30
Đáp án đúng là B
3 Nội dung bài mới
- Khởi động: Giờ trớc các em đã đợc học định lý liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng; quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân căn bậc hai Giờ học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng những kiến thức đó để làm bài tập
- Nội dung kiên thức
TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu
GV:Nhìn vào đầu bài em có
Trang 124 + x+ x Tại x= − 2
= 4[( 1 + 3x) 2]2 = 2 ( 1 + 3x) 2 = 2 (1+3x)2Vì (1 + 3x)2 ≥ 0 ∀x
Dạng 2: Chứng minh
Bài tập 23 tr 15 SGK
b 2006 − 2005 và 2006 + 2005 là hai số nghịch đảo của nhau
Chứng minh
Ta có: ( 2006 − 2005)( 2006 + 2005)
= ( 2006) (2− 2005)2 = 2006 − 2005 = 1
Vậy: 2006 − 2005 và 2006 + 2005 là hai số nghịch đảo của nhau
b a b
a
b a ab b
⇒
2 2
2
Hay a+b< a+ b
Dạng 3: Tìm x Bài tập 25 tr 16 SGK Tìm x biết
a 16x = 8
4
64 16
c 9 (x− 1 ) = 21
( )
50 49
1
441 1 9
21 1
x x
d 4 ( 1 −x)2 − 6 = 0
Trang 136 1
2
6 1
Trang 14Tiết 6 Đ4 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
II Phơng pháp
Vấn đáp – Gợi mở
III đồ dùng dạy học
G: Chuaồn bũ baỷng phuù ghi ?2; ?3; ?4
HS: Xem ủũnh nghúa caờn baọc hai, caựch chửựng minh ủũnh lớ khai phửụng moọt tớch
IV Tiến trình bài dạy
1 ổ
n định tổ chức lớp(2ph)
2 Kiểm tra bài cũ (7ph)
HS1: Chữa bài tập 25 (b, c) tr16SGK Tìm x biết:
b 4x = 5
Đáp: x =54
HS2: Chữa bài tập 27 tr16 SGK So sánh a) 4 và 2 3Đáp: 4 〉 2 3
3 Nội dung bài mới
Giải
Ta có:
5
4 5
4 25
4 25
16 25 16
Trang 15GV hãy so sánh điều kiện của a và b
trong hai định lý Giải thích điều đó
Quy tắc khai phơng 1 thơng là áp dụng
định lý trên theo chiều từ trái sang
phải Ngợc lại ta có quy tắc sau
Ta có:
b
a b
a b
) (
) (
Vậy
b a
a =
2 áp dụng
a.Quy tắc khai phơng một thơng VD1 áp dụng quy tắc khai phơng một
thơng, hãy tínha
121
25
11
5 121
25
=
=b
36
25 : 16
9
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
225 256
Trang 16GV: T¬ng tù h·y lµm ?3
GV: Khi ¸p dông quy t¾c khai ph¬ng
mét th¬ng hoÆc chia hai c¨n bËc hai
14 10000
916 10000
916 0196
, 0
80 5
49 25
8 8
49 8
3 1 : 8
999 111
4 9 13
4 13 117
A =
VD 3 Rót gän c¸c biÓu thøc sau
a a
a a
5
2 25
4 25
4
2 2
=
=
3 9 3
27 3
27
a
a a
a
?4 Rót gän
5 25 50
2
2 4
2 4
a
9 81 162
2 162
2
289 225
64 25
64 25
14 2
b
Trang 171 3
5 , 0 9
25 , 0 9
25 , 0
c
4
9 16
81 6
, 1
1 , 8
d
Bài tập 30 tr 19 SGK
y y
x x
y y
x x
- Học thuộc bài (định lý, chứng minh định lý, các quy tắc)
- Làm bài tập 28 (a, c); 29 (a, b, c); 30 (c, d); 31 tr18, 19 SGK
Trang 18B¶ng phô ghi bµi tËp
iv tiÕn tr×nh bµi d¹y
.
y
x xy
c víi x< 0, y>0
= 3 2
25 5
5
y
x y
x
8 4 3
y
x y
x y
x . 4 0,82
,
0 3 3 2 4 =
=
HS2: Ph¸t biÓu quy t¾c khai ph¬ng mét th¬ng vµ quy t¾c chia hai c¨n bËc hai
Ch÷a bµi 28 (a) vµ bµi 29 (c) SGK
15
17 225
289
3 2
6 3
2
5 3 5
5 3
- Néi dung kiÕn thøc
9
24
7 10
1 3
7 4
5 100
1 9
49 16 25 100
1 9
49 16 25
76 149
−
− =
Trang 19GV đa đề bài lên bảng phụ
Mỗi khẳng địhh sau đúng hay sai?
) 384 457 )(
384 457 (
) 796 149 )(
76 149 (
=
=
− +
− +
Bài 36 tr20 SGK
a.Đúngb.Sai, vì vế phải không có nghĩa
c Đúng Có ý nghĩa để ớc lợng gần đúng gía trị 39
d Đúng Do chia 2 vế của BPT cho cùng 1 số dơng và không đổi chiều BPT đó
Dạng 2: Giải phơng trình Bài 33 (b, c) tr19 SGK
b 3x+ 3 = 12 + 27 ( 1 ) 3 4 3 9
Trang 20Bảng phụ ghi bài tập
iv tiến trình bài dạy
⇔ x ⇔ 2x− 1 = 36
Giải ra ta có x1 = 2,5; x2 = - 3,5
3 Nội dung bài mới
- Khởi động: Một dụng cụ tiịen lợi để khai phơng khi không có máy tính đó là
bảng căn bậc hai Cách tra bảng nh thế nào?
- Nội dung kiến thức
hai là bảng IV dùng để khai căn bậc hai
của bất kỳ số dơng nào có nhiều nhất 4
chữ số
GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai
để viết về cấu tạo bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
VD1 Tìm 1 , 68 giao của hàng 1,6 và cột 8 là số 1,296
Vậy 1 , 68 ≈ 1,296
Trang 21giả Brađixơ chỉ cho phép ta tiính trực
tiếp căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100 Tuy nhiên ta dựa vào tính chất
Ta có 39 , 1 ≈ 6,253
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính ta thấy số 6 ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 nh sau:
6,253 + 0,006 = 6,259Vậy 39 , 18 ≈ 6,259
99 , 40 10 099 ,
≈
b 988 = 9 , 88 100 = 9 , 88 100
43 , 31 10 143 ,
≈
c Tìm căn bậc hai của số không âm
và nhỏ hơn 1 VD4 Tìm 0 , 001680,00168 = 16,8 : 10000
04009 , 0
100 : 009 , 4 10000 :
8 , 16 00168 , 0
0,3982 = 39,82:100Vậy : 0 , 3982 = 39 , 82 : 100
6311 , 0 10 : 311 ,
≈Nghiệm của PT là: x2 = 0,3982 làx1 ≈ 0,6311 và x2 = - 0,6311
Bài tập 41 tr 23 SGK
Trang 22; 09119 , 0
; 91190
; 119 , 9 119 ,
9 ≈ 3,019 (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số ở kết quả)
91190 ≈ 301,909119
,
0009119 ,
Bài 42 tr23 SGK
Dùng bảng căn thức bậc hai để tìm giá trị gần đúng của nghiệm mỗi PT sau
a x2 = 3,5; b x2 = 132 Giải
Đáp số: a x1 = 3 , 5; x2 = − 3 , 5Tra bảng 3 , 5 ≈ 1,871
Trang 23Bảng phụ ghi bài tập
iv tiến trình bài dạy
Đáp số: a) x1 ≈ 3,8730
Suy ra x2 ≈ - 3,8730HS2 chữa bài 54 tr11 SBT
Tìm tập hợp các số x thoả mãn bất đẳng thức x > 2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số
Giải
Điều kiện x ≥ 0
x > 2 => x > 4 (theo tính chất khai phơng và thứ tự)
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
3 Nội dung bài mới.
- Khởi động: Để đa một số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn ta
làm nh thế nào?
- Nội dung kiến thức
cho phép ta thực hiện phép biến đổi
1.Đa thừa số ra ngoài dấu căn
?1 Với a ≥ 0, b ≥ 0 hãy chứng tỏ
b a b
Trang 24b a b
a2 =
Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa
thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa
ra ngoài dấu căn?
HS: Thừa số a
GV: Một trong những ứng dụng của
đa thừa số ra ngoài dấu căn đợc gọi
là rút gọn biểu thức ( hay còn gọi là
GV: Phép đa thứa số ra ngoài dấu
căn là phép biến đổi ngợc của phép
đa thừa số vào trong dấu căn
GV đa ví dụ 4 lên bảng phụ yêu cầu
HS tự nghiên cứu lời giải trong SGK
tr26
GV: VD4 (b,d) khi đa thừa số vào
trong dấu căn ta chỉ đợc đa các thừa
số dơng vào trong dấu căn sau khi đã
nâng lên luỹ thừa bậc hai
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4
để củng cổ phép biến đổi đa thừa số
vào trong dấu căn
5 6 5 1 2 3
5 5 2 5 3
= + +
=
= + +
?2.Rút gọn biểu thứca) 2 + 8 + 50 = 8 2
a 4x2y = ( 2x) 2y = 2x y = 2x y
b 18xy2 = ( 3y) 2 2x= 3y 2x = − 3y 2x
(với x ≥0; y < 0) ?3 tr 25 SGK
Trang 25Nừa lớp làm câu b, d
GV: đa thừa số ra ngoài ( hoặc vào
trong) dấu căn có tác dụng:
-So sánh các số đợc thuận tiện
-Tính giá trị gần đúng của các biểu
2 2
4 ) (ab a = a b a = a b
b) 1 , 2 5 = = 7 , 2d) − 2ab2 5a = = − 20a3b4
VD5 So sánh 3 7 và 28
GiảiC1: 3 7 = 3 2 7 = 63
Bài 44 Đa thừa số vào trong dấu căn
x x
xy; 23
2
; 2
−Với x > 0 và y ≥ 0 Giải
a − 5 2 = − 5 2 2 = − 25 2 = − 50
9
4 3
2 3
x
x x
Trang 26Lớp Tiết Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
i mục tiêu
1 Kiến thức
Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đa thừa số
ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
Bảng phụ ghi bài tập
iv tiến trình bài dạy
1
ổ n định tổ chức lớp (2 )’
2 Kiểm tra bài cũ (6 )’
HS1: Viêt dạng tổng quát của đa thừa số ra ngoài dấu căn
BT Đa thừa số ra ngoài dấu căn
a 7x2 với x> 0 b 8 y2 với y<0 c 25x3 với x > 0
= x 7 = 7x = y2 2 = − 2 2y = 5x x = 5x x
3 4 3 4
3 16
48y = y = y = y
HS2: Dạng tổng quát của đa thừa số vào trong dấu căn
Chữa bài tập: đa thừa số vào trong dấu căn
3 Nội dung bài mới
- Nội dung kiến thức
GV: Tìm cách đa biểu thức trong căn về
dạng tích A2 B
Thực hiện việc đa thừa số ra ngoài dấu
căn bằng cách áp dụng: A2B =A B
( Với B≥ 0 )
-Đa thừa số vào trong dấu căn
Chú ý đến dấu của số trớc dấu căn
+) Nếu A≥ 0 thì A B = A2B
+) Nếu A < 0 thì A B = − A2B
Dạng 1 Đa thừa số ra ngoài và đa thừa
số vào trong dấu căn
Bài 1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 27GV: Sử dụng đa thừa số ra ngoài dấu căn
-Sử dụng đa thừa số vào trong dấu căn rồi
so sánh các số trong dấu căn Nếu 0 < A
5
1
; 3
17 9
51 51 3
1 51 3
1 6 3
17 < ⇒ <
2
36 2
1 6
; 2
3 4
6 6 2
1 18 2
−
=
− +
với x> 0, y>0 Giải
xy
y x xy y xy
xy
y x y x xy
=
−
=
− +
3 3
9 3
- Nhắc lại dạng tổng quát của đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Dạng tổng quát của đa thừa số vào trong dấu căn
5 Hớng dẫn về nhà ( 2ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học lại lý thuyết của bài
- Bài tập 58, 59, 60, 61, 62, 6, 64 tr12 SBT
Trang 28Bảng phụ ghi bài tập
iv tiến trình bài dạy
1
ổ n định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa bài tập 45 (a, c) tr27 SGK
a 3 3 và 12
có: 12 = 2 3 Mà 3 3 > 2 3 ⇒ 3 3 > 12
Trang 291 150 5
1 ⇒ >
HS2: Chữa bài tập 47(a, b) tr27 SGK
Rút gọn a) b 5 ( 1 4 4 )
1 2
a a a
2 2
y x y x
+
− ⇒ a =a và 1 −a = 2a− 1 với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y
3 Nội dung bài mới
- Khởi động:
- Nội dung kiến thức
13 GV:Khi biến đổi căn thức bậc hai
ng-ời ta có thể sử dụng phép khử mẫu của
biểu thức lấy căn
3
2
có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào? mẫu là bao nhiêu?
HS:
GV: Nhân cả tử và mẫu cua biểu thức
lấy căn 32 với 3 để mẫu là 32 rồi khai
phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn
GV: làm sao để khử mẫu của biểu thức
lấy căn?
HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu với
7b
GV: ở kết quả, biểu thức lấy căn là
35ab không còn chứa mẫu nữa
- GV hỏi: Qua các ví dụ trên, em hãy
nêu rõ cách làm để khử mẫu của biểu
thức lấy căn
HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn
ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu
đó trở thành bình phơng của một số
hoặc biểu thức rồi khai phơng mẫu và
đa ra ngoài dấu căn
1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn a)
3 2
3
6 3
6 3
3 2 3
ab b
b a
7
35 7
35 )
7 (
7 5
B A B
1 5
5 4 5
4
=
Trang 30ph
8
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức
gọi là trục căn thức ở mẫu
5 3 5 125
5 3 125
2
2 3 2
3
a
a a
3 5 3 2
1 3 10 1
3
− +
−
= +
3 5
3 5 6 3 5
2 2
*)
a
a a
2
(với a ≥ 0)
5 7
) 5 7 ( 4 5 7
b a
( 6 2
6
(Với a > b > 0)Bài 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căna
600 1
Giải
60
6 100 6
6 1 600
2 3 50
3
2 =
=
Trang 31c)
9
3 ) 1 3 ( 3
1 3
) 1 3 ( 27
) 3 1 ( − 2 = − = −
b
ab b
ab ab b
a
5 H íng dÉn vÒ nhµ (2 phót)
- Häc bµi ¤n l¹i c¸ch khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu
- Lµm bµi tËp c¸c phÇn cßn l¹i cña bµi 48, 49, 50, 51, 52 tr29,30 SGK
B¶ng phô ghi bµi tËp
iv tiÕn tr×nh bµi d¹y
3 Néi dung bµi míi
Trang 32- Khởi động:
- Nội dung kiến thức:
10
5
10
GV: Với bài này phải sử dụng những
kiến thức nào để rút gọn biểu thức?
GV: Hãy nhân mỗi biểu thức với
biểu thức liên hợp của nó rồi biểu thị
biểu thức đã cho dới dạng khác
+
b a
b a a b
a
a b b a b a a a
b a
b a a b a
ab a
= +
+
= +
1
2 1 2 2 2 1
2
−
− +
−
=
−
− +
= + +
3 1
1 3 5 3
p
p p p
p p
1 2004
1 2003
2004
2005 + > +
=> 20051 2004 < 20041+ 2003
+
Trang 33Hãy chọn câu trả lời đúng Giải
x = 81Làm bài 77 (a) tr15SBT
a 2x+ 3 = 1 + 2
2 1 3
2 + = +
⇔ x
2 2 2 1 3
2 + = + +
2 2
3 4 9
3 4 9 3
3 3 4 4 2 3
4 Củng cố ( 3ph)
- Để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm nh thế nào?
- Nhắc lại cách trục căn thức ở mẫu
Trang 34Tiết 13 Đ8 rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Bảng phụ ghi bài tập
iv tiến trình bài dạy
1
ổ n định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ (8ph) Kiểm tra 15’
HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức
25
5 5 5 5 5 5
5 5 5
= +
− +
Trang 35- Khởi động: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút
gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Nội dung kiến thức
15
15
GV: Với a>0 các căn thức của biểu
thức trên đều có nghĩa
Ban đầu, ta cần thực hiện phép
biến đổi nào? Hãy thực hiện
Ví dụ 1: Rút gọn
5
4 4 6
a a a
Giải
4 6
a a a a
?1 Rút gọn
a a a
a− 20 + 4 45 + 5
5 5 20 2
1 5
9 2
1 5 , 12 5 , 4 2
2
2 9 2
2 5 2
2 3 2
2
=
= + +
a ab
(1 + 2 + 3)(1 + 2 − 3)= 2 2
GiảiVT= (1 + 2 + 3)(1 + 2 − 3)
= (1 + 2) ( )2− 32 = 1 + 2 + 2 2 − 3 = 2 2 =VP
?2 Chứng minh đẳng thức
b a ab b
a
b b a
b b a a
b a
b ab a b a ab b
a
b a
− +
+
− +
=
− +
3
= a− ab+b− ab=( a − b)2=VP
Trang 361
2
1 2
2
a
a a
a a
+
− +
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a P
1
1 1
2
a a
1
1 2 1
2 4
−
a a
a
a a
b.Do a>0 vµ a ≠ 1, nªn P<0 khi vµ chØ khi:
1 0
1 0
1− < ⇒ −a< ⇒a>
a a
?3 Rót gän c¸c biÓu thøc sau.
3
3 3
+
−
= +
x
x x
x x
b
a
a a
a
a
+ +
=
−
+ +
4 x+ = ⇔ x+ 1 = 4
15 16
1 = ⇒ = +
Trang 37Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với
1 hằng số, tìm x và các bài toán liên quan…
Bảng phụ ghi bài tập
iv tiến trình bài dạy
- Nội dung kiến thức
33’
GV:Cần tách các biểu thức lấy căn
các thừa số là số chính phơng để đa
ra ngoài dấu căn, thực hiện phép
biến đổi BT chứa căn
Bài 62 tr33 SGK
a
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
=
3
3 17 3
3 10 3 3 10 3
3
2 2 5 , 4 60 6 , 1
Trang 38= 4 6 6
3
5 , 4 6 16 6
a
a a
1 1
1 1
−
a a
a a
a
a a a
1
1
+ +
a a
a a
= ( )
a
a = = +
1
1
2 2
b ab a
b a b
b a
= + +
+
2 2
4 2
2 2 , víi a+b>0, b≠ 0
Gi¶i
b a
ab b
= +
= + + +
4
1 2
3 4
1 4
3 2
3 2
2 2
b.T×m GTNN cña biÓu thøc
4
1 4
3 2
3 2 1
+
2 +
+
khi
2 3
1 :
1
1 1
a a
a a
1 ,
0 ≠
> a a
( ) ( 1)
1
Trang 39Vậy: −1 < 0
a hay M – 1<0 ⇒M < 1Bài 86 tr16SBT
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a Q
4 1 : 1
a a a
a
a a
a a
a a
2 3
2 1
1
−
b.Tìm a để Q>0
0 3
4 Luyện tập củng cố ( thực hiện trong khi luyện tập)
Trang 40GV: - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa và bảng số Brađixơ.
- Máy tính bỏ túiHS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ
iv tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS: - Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?
Chữa bài tập 84(a) SBT
ĐK: x ≥ - 5; x = - 1 (TMĐK)
3 Nội dung bài mới
- Khởi động: Căn bậc ba có gì khác so với căn bậc hai? Để trả lời câu hỏi này
chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay
- Nội dung kiến thức:
GiảiGọi cạnh của hình lập phơng là x(dm)
ĐK: x > 0
Thể tích hình lập phơng đợc tính theo công thức: V = x3