1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai so 9

218 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Cừ
Trường học Trường THCS Cao Chương – Trà Lĩnh – Cao Bằng
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Cao Bằng
Định dạng
Số trang 218
Dung lượng 5,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giờ học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng những kiến thức đó để làm bài tập - Nội dung kiến thức GV hỏi: Hãy nêu thứ thự thực hiện phép tính ở các biểu thức trên HS: Thực hiện khai phơng trớc

Trang 1

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.

- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ (7ph)

HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dới dạng kí hiệu

Các khẳng định sau đúng hay sai?

d x= -2 Không có giá trị nào của x thoả mãn

3 Nội dung bài mới

- Khởi động: Ta đã biết khai căn bậc hai của một số không âm Vậy mở

rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn thức bậc hai

- Nội dung kiến thức

Trang 2

nếu a ≥ 0 Vậy a xác định( hay có

nghĩa) khi a lấy giá trị không âm

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn, sau đó nhận xét quan hệ giữa

2

a và a

GV:Khi nào xảy ra trờng hợp “ Bình

phơng 1 số, rồi khai phơng lấy kết

quả đó thì lại đợc số ban đầu”

Định lý

Với mọi số a, ta có a2 =a

Chứng minh

Trang 3

c 2 a2 = 2a = 2a ( Vì a≥ 0 )

d.3 (a− 2 ) 2 = 3a− 2 = 3 [ − (a− 2 ) ] = 6 − 3a vì a<2

Bài 9 tr 11 SGK

a

7

; 7 7 7

2 1

8 8

8

2 , 1

x b

2 , 1

x x

x

5 Hớng dẫn về nhà ( 2ph)

- HS cần nắm vững điều kiện để a có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A

- Hiểu cách chứng minh định lý a2 =a với mọi a

Bài tập về nhà số 8(a, b), 10, 11, 12, 13 tr10SGK

Bài tập 12, 14,15, 16 SBT

IV Rút kinh nghiệm

Trang 4

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.

- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ (8ph)

HS1: - Nêu điều kiện để Acó nghĩa

Chữa BT 12 tr11 SGK

Trang 5

a (2 − 3)2 = 2 − 3 = 2 − 3 vì 2> 3

b (3 − 11)2 = 3 − 11 = 11 − 3 vì 11 > 3

3 Nội dung bài mới

- Khởi động: Giờ trớc chúng ta đã biết khi nào Acó nghĩa và A2 =A Giờ học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng những kiến thức đó để làm bài tập

- Nội dung kiến thức

GV hỏi: Hãy nêu thứ thự thực hiện

phép tính ở các biểu thức trên

HS: Thực hiện khai phơng trớc,

tiếp theo là nhân hay chia rồi đến

cộng hay trừ, làm từ trái sang phải

Giải

a 2 a2 − 5a= 2a − 5a= − 2a− 5a= − 7a vì a<0 b

a a a a a a

25 2 + = + = + =

c 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2 d

3 3

3 3

3 3

6 3 5 2 3 10 3 13 4

5 aa = aa = − aa = − a

Bài tập 14: Phân tích đa thức thành nhân tử:

Trang 6

0 5

; 0 5

0 5 5

0 5 2

=

= +

x x

x x

0 11 11 2

2 2

x x

x x

0 1

0

1

x x

x x

0 2

0

2

x x

Trang 7

b

2

2 2 2

2

2

+ +

+

x

x x

x x

Trang 8

Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức

2 Kiểm tra bài cũ ( 5ph)

HS:Điền dấu “x”vào ô thích hợp

3 Nội dung bài mới

- Khởi động: ở các tiết học trớc chúng ta đã đợc học định nghĩa căn bậc

hai số học, căn bậc hai của một số không âm, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Hôm nay chúng ta sẽ học định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng cùng các áp dụng của định lý đó

- Nội dung kiến thức:

Vậy: 16 25 = 16 25

Định lý: SGK tr 12

Trang 9

b a b

a, ; ?

Hãy tính ( )2

b a

dấu căn với nhau ta cần

biến đổi biểu thức về

2 áp dụng

a Quy tắc khai phơng một tích

VD1 áp dụng quy tắc khai phơng một tích hãy tính:

a 49 1 , 44 25? Giải

25 44 , 1

49 = 49 1 , 44 25 = 7 1 , 2 5 = 42

b 810 40

Giải

40

Trang 10

1

a b a a b a b a a b a b a a b

Trang 11

- Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn

thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

2 Kỹ năng

Về mặt rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các

bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức

GV: -Baỷng phuù ghi baứi taọp

HS: -Baỷng phu ùnhoựm,buựt daù

Iv Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ (8ph)

HS1: - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

30

Đáp án đúng là B

3 Nội dung bài mới

- Khởi động: Giờ trớc các em đã đợc học định lý liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phơng; quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân căn bậc hai Giờ học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng những kiến thức đó để làm bài tập

- Nội dung kiên thức

TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

GV:Nhìn vào đầu bài em có

Trang 12

4 + x+ x Tại x= − 2

= 4[( 1 + 3x) 2]2 = 2 ( 1 + 3x) 2 = 2 (1+3x)2Vì (1 + 3x)2 ≥ 0 ∀x

Dạng 2: Chứng minh

Bài tập 23 tr 15 SGK

b 2006 − 2005 và 2006 + 2005 là hai số nghịch đảo của nhau

Chứng minh

Ta có: ( 2006 − 2005)( 2006 + 2005)

= ( 2006) (2− 2005)2 = 2006 − 2005 = 1

Vậy: 2006 − 2005 và 2006 + 2005 là hai số nghịch đảo của nhau

b a b

a

b a ab b

2 2

2

Hay a+b< a+ b

Dạng 3: Tìm x Bài tập 25 tr 16 SGK Tìm x biết

a 16x = 8

4

64 16

c 9 (x− 1 ) = 21

( )

50 49

1

441 1 9

21 1

x x

d 4 ( 1 −x)2 − 6 = 0

Trang 13

6 1

2

6 1

Trang 14

Tiết 6 Đ4 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

II Phơng pháp

Vấn đáp – Gợi mở

III đồ dùng dạy học

G: Chuaồn bũ baỷng phuù ghi ?2; ?3; ?4

HS: Xem ủũnh nghúa caờn baọc hai, caựch chửựng minh ủũnh lớ khai phửụng moọt tớch

IV Tiến trình bài dạy

1 ổ

n định tổ chức lớp(2ph)

2 Kiểm tra bài cũ (7ph)

HS1: Chữa bài tập 25 (b, c) tr16SGK Tìm x biết:

b 4x = 5

Đáp: x =54

HS2: Chữa bài tập 27 tr16 SGK So sánh a) 4 và 2 3Đáp: 4 〉 2 3

3 Nội dung bài mới

Giải

Ta có:

5

4 5

4 25

4 25

16 25 16

Trang 15

GV hãy so sánh điều kiện của a và b

trong hai định lý Giải thích điều đó

Quy tắc khai phơng 1 thơng là áp dụng

định lý trên theo chiều từ trái sang

phải Ngợc lại ta có quy tắc sau

Ta có:

b

a b

a b

) (

) (

Vậy

b a

a =

2 áp dụng

a.Quy tắc khai phơng một thơng VD1 áp dụng quy tắc khai phơng một

thơng, hãy tínha

121

25

11

5 121

25

=

=b

36

25 : 16

9

10

9 6

5 : 4

3 36

25 : 16

225 256

Trang 16

GV: T¬ng tù h·y lµm ?3

GV: Khi ¸p dông quy t¾c khai ph¬ng

mét th¬ng hoÆc chia hai c¨n bËc hai

14 10000

916 10000

916 0196

, 0

80 5

49 25

8 8

49 8

3 1 : 8

999 111

4 9 13

4 13 117

A =

VD 3 Rót gän c¸c biÓu thøc sau

a a

a a

5

2 25

4 25

4

2 2

=

=

3 9 3

27 3

27

a

a a

a

?4 Rót gän

5 25 50

2

2 4

2 4

a

9 81 162

2 162

2

289 225

64 25

64 25

14 2

b

Trang 17

1 3

5 , 0 9

25 , 0 9

25 , 0

c

4

9 16

81 6

, 1

1 , 8

d

Bài tập 30 tr 19 SGK

y y

x x

y y

x x

- Học thuộc bài (định lý, chứng minh định lý, các quy tắc)

- Làm bài tập 28 (a, c); 29 (a, b, c); 30 (c, d); 31 tr18, 19 SGK

Trang 18

B¶ng phô ghi bµi tËp

iv tiÕn tr×nh bµi d¹y

.

y

x xy

c víi x< 0, y>0

= 3 2

25 5

5

y

x y

x

8 4 3

y

x y

x y

x . 4 0,82

,

0 3 3 2 4 =

=

HS2: Ph¸t biÓu quy t¾c khai ph¬ng mét th¬ng vµ quy t¾c chia hai c¨n bËc hai

Ch÷a bµi 28 (a) vµ bµi 29 (c) SGK

15

17 225

289

3 2

6 3

2

5 3 5

5 3

- Néi dung kiÕn thøc

9

24

7 10

1 3

7 4

5 100

1 9

49 16 25 100

1 9

49 16 25

76 149

− =

Trang 19

GV đa đề bài lên bảng phụ

Mỗi khẳng địhh sau đúng hay sai?

) 384 457 )(

384 457 (

) 796 149 )(

76 149 (

=

=

− +

− +

Bài 36 tr20 SGK

a.Đúngb.Sai, vì vế phải không có nghĩa

c Đúng Có ý nghĩa để ớc lợng gần đúng gía trị 39

d Đúng Do chia 2 vế của BPT cho cùng 1 số dơng và không đổi chiều BPT đó

Dạng 2: Giải phơng trình Bài 33 (b, c) tr19 SGK

b 3x+ 3 = 12 + 27 ( 1 ) 3 4 3 9

Trang 20

Bảng phụ ghi bài tập

iv tiến trình bài dạy

x ⇔ 2x− 1 = 36

Giải ra ta có x1 = 2,5; x2 = - 3,5

3 Nội dung bài mới

- Khởi động: Một dụng cụ tiịen lợi để khai phơng khi không có máy tính đó là

bảng căn bậc hai Cách tra bảng nh thế nào?

- Nội dung kiến thức

hai là bảng IV dùng để khai căn bậc hai

của bất kỳ số dơng nào có nhiều nhất 4

chữ số

GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai

để viết về cấu tạo bảng

GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?

VD1 Tìm 1 , 68 giao của hàng 1,6 và cột 8 là số 1,296

Vậy 1 , 68 ≈ 1,296

Trang 21

giả Brađixơ chỉ cho phép ta tiính trực

tiếp căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ

hơn 100 Tuy nhiên ta dựa vào tính chất

Ta có 39 , 1 ≈ 6,253

Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính ta thấy số 6 ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 nh sau:

6,253 + 0,006 = 6,259Vậy 39 , 18 ≈ 6,259

99 , 40 10 099 ,

b 988 = 9 , 88 100 = 9 , 88 100

43 , 31 10 143 ,

c Tìm căn bậc hai của số không âm

và nhỏ hơn 1 VD4 Tìm 0 , 001680,00168 = 16,8 : 10000

04009 , 0

100 : 009 , 4 10000 :

8 , 16 00168 , 0

0,3982 = 39,82:100Vậy : 0 , 3982 = 39 , 82 : 100

6311 , 0 10 : 311 ,

≈Nghiệm của PT là: x2 = 0,3982 làx1 ≈ 0,6311 và x2 = - 0,6311

Bài tập 41 tr 23 SGK

Trang 22

; 09119 , 0

; 91190

; 119 , 9 119 ,

9 ≈ 3,019 (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số ở kết quả)

91190 ≈ 301,909119

,

0009119 ,

Bài 42 tr23 SGK

Dùng bảng căn thức bậc hai để tìm giá trị gần đúng của nghiệm mỗi PT sau

a x2 = 3,5; b x2 = 132 Giải

Đáp số: a x1 = 3 , 5; x2 = − 3 , 5Tra bảng 3 , 5 ≈ 1,871

Trang 23

Bảng phụ ghi bài tập

iv tiến trình bài dạy

Đáp số: a) x1 ≈ 3,8730

Suy ra x2 ≈ - 3,8730HS2 chữa bài 54 tr11 SBT

Tìm tập hợp các số x thoả mãn bất đẳng thức x > 2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số

Giải

Điều kiện x ≥ 0

x > 2 => x > 4 (theo tính chất khai phơng và thứ tự)

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

3 Nội dung bài mới.

- Khởi động: Để đa một số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn ta

làm nh thế nào?

- Nội dung kiến thức

cho phép ta thực hiện phép biến đổi

1.Đa thừa số ra ngoài dấu căn

?1 Với a ≥ 0, b ≥ 0 hãy chứng tỏ

b a b

Trang 24

b a b

a2 =

Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa

thừa số ra ngoài dấu căn

Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa

ra ngoài dấu căn?

HS: Thừa số a

GV: Một trong những ứng dụng của

đa thừa số ra ngoài dấu căn đợc gọi

là rút gọn biểu thức ( hay còn gọi là

GV: Phép đa thứa số ra ngoài dấu

căn là phép biến đổi ngợc của phép

đa thừa số vào trong dấu căn

GV đa ví dụ 4 lên bảng phụ yêu cầu

HS tự nghiên cứu lời giải trong SGK

tr26

GV: VD4 (b,d) khi đa thừa số vào

trong dấu căn ta chỉ đợc đa các thừa

số dơng vào trong dấu căn sau khi đã

nâng lên luỹ thừa bậc hai

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4

để củng cổ phép biến đổi đa thừa số

vào trong dấu căn

5 6 5 1 2 3

5 5 2 5 3

= + +

=

= + +

?2.Rút gọn biểu thứca) 2 + 8 + 50 = 8 2

a 4x2y = ( 2x) 2y = 2x y = 2x y

b 18xy2 = ( 3y) 2 2x= 3y 2x = − 3y 2x

(với x ≥0; y < 0) ?3 tr 25 SGK

Trang 25

Nừa lớp làm câu b, d

GV: đa thừa số ra ngoài ( hoặc vào

trong) dấu căn có tác dụng:

-So sánh các số đợc thuận tiện

-Tính giá trị gần đúng của các biểu

2 2

4 ) (ab a = a b a = a b

b) 1 , 2 5 = = 7 , 2d) − 2ab2 5a = = − 20a3b4

VD5 So sánh 3 7 và 28

GiảiC1: 3 7 = 3 2 7 = 63

Bài 44 Đa thừa số vào trong dấu căn

x x

xy; 23

2

; 2

−Với x > 0 và y ≥ 0 Giải

a − 5 2 = − 5 2 2 = − 25 2 = − 50

9

4 3

2 3

x

x x

Trang 26

Lớp Tiết Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú

i mục tiêu

1 Kiến thức

Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đa thừa số

ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

Bảng phụ ghi bài tập

iv tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức lớp (2 )

2 Kiểm tra bài cũ (6 )

HS1: Viêt dạng tổng quát của đa thừa số ra ngoài dấu căn

BT Đa thừa số ra ngoài dấu căn

a 7x2 với x> 0 b 8 y2 với y<0 c 25x3 với x > 0

= x 7 = 7x = y2 2 = − 2 2y = 5x x = 5x x

3 4 3 4

3 16

48y = y = y = y

HS2: Dạng tổng quát của đa thừa số vào trong dấu căn

Chữa bài tập: đa thừa số vào trong dấu căn

3 Nội dung bài mới

- Nội dung kiến thức

GV: Tìm cách đa biểu thức trong căn về

dạng tích A2 B

Thực hiện việc đa thừa số ra ngoài dấu

căn bằng cách áp dụng: A2B =A B

( Với B≥ 0 )

-Đa thừa số vào trong dấu căn

Chú ý đến dấu của số trớc dấu căn

+) Nếu A≥ 0 thì A B = A2B

+) Nếu A < 0 thì A B = − A2B

Dạng 1 Đa thừa số ra ngoài và đa thừa

số vào trong dấu căn

Bài 1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 27

GV: Sử dụng đa thừa số ra ngoài dấu căn

-Sử dụng đa thừa số vào trong dấu căn rồi

so sánh các số trong dấu căn Nếu 0 < A

5

1

; 3

17 9

51 51 3

1 51 3

1 6 3

17 < ⇒ <

2

36 2

1 6

; 2

3 4

6 6 2

1 18 2

=

− +

với x> 0, y>0 Giải

xy

y x xy y xy

xy

y x y x xy

=

=

− +

3 3

9 3

- Nhắc lại dạng tổng quát của đa thừa số ra ngoài dấu căn

- Dạng tổng quát của đa thừa số vào trong dấu căn

5 Hớng dẫn về nhà ( 2ph)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học lại lý thuyết của bài

- Bài tập 58, 59, 60, 61, 62, 6, 64 tr12 SBT

Trang 28

Bảng phụ ghi bài tập

iv tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài tập 45 (a, c) tr27 SGK

a 3 3 và 12

có: 12 = 2 3 Mà 3 3 > 2 3 ⇒ 3 3 > 12

Trang 29

1 150 5

1 ⇒ >

HS2: Chữa bài tập 47(a, b) tr27 SGK

Rút gọn a) b 5 ( 1 4 4 )

1 2

a a a

2 2

y x y x

+

− ⇒ a =a và 1 −a = 2a− 1 với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y

3 Nội dung bài mới

- Khởi động:

- Nội dung kiến thức

13 GV:Khi biến đổi căn thức bậc hai

ng-ời ta có thể sử dụng phép khử mẫu của

biểu thức lấy căn

3

2

có biểu thức lấy căn là biểu thức

nào? mẫu là bao nhiêu?

HS:

GV: Nhân cả tử và mẫu cua biểu thức

lấy căn 32 với 3 để mẫu là 32 rồi khai

phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn

GV: làm sao để khử mẫu của biểu thức

lấy căn?

HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu với

7b

GV: ở kết quả, biểu thức lấy căn là

35ab không còn chứa mẫu nữa

- GV hỏi: Qua các ví dụ trên, em hãy

nêu rõ cách làm để khử mẫu của biểu

thức lấy căn

HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn

ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu

đó trở thành bình phơng của một số

hoặc biểu thức rồi khai phơng mẫu và

đa ra ngoài dấu căn

1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn a)

3 2

3

6 3

6 3

3 2 3

ab b

b a

7

35 7

35 )

7 (

7 5

B A B

1 5

5 4 5

4

=

Trang 30

ph

8

GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở

mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức

gọi là trục căn thức ở mẫu

5 3 5 125

5 3 125

2

2 3 2

3

a

a a

3 5 3 2

1 3 10 1

3

− +

= +

3 5

3 5 6 3 5

2 2

*)

a

a a

2

(với a ≥ 0)

5 7

) 5 7 ( 4 5 7

b a

( 6 2

6

(Với a > b > 0)Bài 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căna

600 1

Giải

60

6 100 6

6 1 600

2 3 50

3

2 =

=

Trang 31

c)

9

3 ) 1 3 ( 3

1 3

) 1 3 ( 27

) 3 1 ( − 2 = − = −

b

ab b

ab ab b

a

5 H íng dÉn vÒ nhµ (2 phót)

- Häc bµi ¤n l¹i c¸ch khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu

- Lµm bµi tËp c¸c phÇn cßn l¹i cña bµi 48, 49, 50, 51, 52 tr29,30 SGK

B¶ng phô ghi bµi tËp

iv tiÕn tr×nh bµi d¹y

3 Néi dung bµi míi

Trang 32

- Khởi động:

- Nội dung kiến thức:

10

5

10

GV: Với bài này phải sử dụng những

kiến thức nào để rút gọn biểu thức?

GV: Hãy nhân mỗi biểu thức với

biểu thức liên hợp của nó rồi biểu thị

biểu thức đã cho dới dạng khác

+

b a

b a a b

a

a b b a b a a a

b a

b a a b a

ab a

= +

+

= +

1

2 1 2 2 2 1

2

− +

=

− +

= + +

3 1

1 3 5 3

p

p p p

p p

1 2004

1 2003

2004

2005 + > +

=> 20051 2004 < 20041+ 2003

+

Trang 33

Hãy chọn câu trả lời đúng Giải

x = 81Làm bài 77 (a) tr15SBT

a 2x+ 3 = 1 + 2

2 1 3

2 + = +

x

2 2 2 1 3

2 + = + +

2 2

3 4 9

3 4 9 3

3 3 4 4 2 3

4 Củng cố ( 3ph)

- Để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm nh thế nào?

- Nhắc lại cách trục căn thức ở mẫu

Trang 34

Tiết 13 Đ8 rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Bảng phụ ghi bài tập

iv tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ (8ph) Kiểm tra 15’

HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các công thức

25

5 5 5 5 5 5

5 5 5

= +

− +

Trang 35

- Khởi động: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút

gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Nội dung kiến thức

15

15

GV: Với a>0 các căn thức của biểu

thức trên đều có nghĩa

Ban đầu, ta cần thực hiện phép

biến đổi nào? Hãy thực hiện

Ví dụ 1: Rút gọn

5

4 4 6

a a a

Giải

4 6

a a a a

?1 Rút gọn

a a a

a− 20 + 4 45 + 5

5 5 20 2

1 5

9 2

1 5 , 12 5 , 4 2

2

2 9 2

2 5 2

2 3 2

2

=

= + +

a ab

(1 + 2 + 3)(1 + 2 − 3)= 2 2

GiảiVT= (1 + 2 + 3)(1 + 2 − 3)

= (1 + 2) ( )2− 32 = 1 + 2 + 2 2 − 3 = 2 2 =VP

?2 Chứng minh đẳng thức

b a ab b

a

b b a

b b a a

b a

b ab a b a ab b

a

b a

− +

+

− +

=

− +

3

= aab+bab=( ab)2=VP

Trang 36

1

2

1 2

2

a

a a

a a

+

− +

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a P

1

1 1

2

a a

1

1 2 1

2 4

a a

a

a a

b.Do a>0 vµ a ≠ 1, nªn P<0 khi vµ chØ khi:

1 0

1 0

1− < ⇒ −a< ⇒a>

a a

?3 Rót gän c¸c biÓu thøc sau.

3

3 3

+

= +

x

x x

x x

b

a

a a

a

a

+ +

=

+ +

4 x+ = ⇔ x+ 1 = 4

15 16

1 = ⇒ = +

Trang 37

Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với

1 hằng số, tìm x và các bài toán liên quan…

Bảng phụ ghi bài tập

iv tiến trình bài dạy

- Nội dung kiến thức

33’

GV:Cần tách các biểu thức lấy căn

các thừa số là số chính phơng để đa

ra ngoài dấu căn, thực hiện phép

biến đổi BT chứa căn

Bài 62 tr33 SGK

a

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

=

3

3 17 3

3 10 3 3 10 3

3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

Trang 38

= 4 6 6

3

5 , 4 6 16 6

a

a a

1 1

1 1

a a

a a

a

a a a

1

1

+ +

a a

a a

= ( )

a

a = = +

1

1

2 2

b ab a

b a b

b a

= + +

+

2 2

4 2

2 2 , víi a+b>0, b≠ 0

Gi¶i

b a

ab b

= +

= + + +

4

1 2

3 4

1 4

3 2

3 2

2 2

b.T×m GTNN cña biÓu thøc

4

1 4

3 2

3 2 1





 +

2 +





 +

khi

2 3

1 :

1

1 1

a a

a a

1 ,

0 ≠

> a a

( ) ( 1)

1

Trang 39

Vậy: −1 < 0

a hay M – 1<0 ⇒M < 1Bài 86 tr16SBT

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a Q

4 1 : 1

a a a

a

a a

a a

a a

2 3

2 1

1

b.Tìm a để Q>0

0 3

4 Luyện tập củng cố ( thực hiện trong khi luyện tập)

Trang 40

GV: - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa và bảng số Brađixơ.

- Máy tính bỏ túiHS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ

iv tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

HS: - Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.

Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?

Chữa bài tập 84(a) SBT

ĐK: x ≥ - 5; x = - 1 (TMĐK)

3 Nội dung bài mới

- Khởi động: Căn bậc ba có gì khác so với căn bậc hai? Để trả lời câu hỏi này

chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay

- Nội dung kiến thức:

GiảiGọi cạnh của hình lập phơng là x(dm)

ĐK: x > 0

Thể tích hình lập phơng đợc tính theo công thức: V = x3

Ngày đăng: 28/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 8 .Đ5. bảng căn bậc hai - Giao an Dai so 9
i ết 8 .Đ5. bảng căn bậc hai (Trang 19)
Đồ thị hàm số  y = 2x. - Giao an Dai so 9
th ị hàm số y = 2x (Trang 51)
Đồ thị hàm số y = 2x là đờng thẳng OA. - Giao an Dai so 9
th ị hàm số y = 2x là đờng thẳng OA (Trang 53)
Đồ thị với trục hoành - Giao an Dai so 9
th ị với trục hoành (Trang 64)
Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đ- đ-ờng thẳng y =  3 x =&gt; a =  3 ; b  ≠ 0 - Giao an Dai so 9
th ị hàm số y = ax + b song song với đ- đ-ờng thẳng y = 3 x =&gt; a = 3 ; b ≠ 0 (Trang 84)
Bảng vẽ đồ thị hai hàm số - Giao an Dai so 9
Bảng v ẽ đồ thị hai hàm số (Trang 89)
Bảng phụ ghi sẵn đề bài . - Giao an Dai so 9
Bảng ph ụ ghi sẵn đề bài (Trang 132)
Bảng trình bày lời giải. - Giao an Dai so 9
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 152)
Đồ thị của hàm số y = f(x). - Giao an Dai so 9
th ị của hàm số y = f(x) (Trang 154)
Bảng một số giá trị của x và y - Giao an Dai so 9
Bảng m ột số giá trị của x và y (Trang 159)
Bảng làm bài. - Giao an Dai so 9
Bảng l àm bài (Trang 163)
Bảng phụ ghi đầu bài  bài tập 12, 13, 14 ( sgk - Giao an Dai so 9
Bảng ph ụ ghi đầu bài bài tập 12, 13, 14 ( sgk (Trang 166)
Bảng làm bài GV nhận xét và chốt lại - Giao an Dai so 9
Bảng l àm bài GV nhận xét và chốt lại (Trang 185)
Bảng học sinh đối chiếu. - Giao an Dai so 9
Bảng h ọc sinh đối chiếu (Trang 186)
Bảng một số giá trị tơng ứng giữa x và y: - Giao an Dai so 9
Bảng m ột số giá trị tơng ứng giữa x và y: (Trang 205)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w