- Nêu các tính chất cơ bản của đẳng - từ phần Bài 2, phần b , giáo viên giới thiệu qui tắc thứ hai .Khi nhân hoặc chia hai vế của một phơng trình với cùng một số kháckhông ta đợc phơng t
Trang 1ghhNgày soạn : 31/12/2010 Ngày dạy : 04/01/2011
Tuần :20
Tiết : 41
mở đầu về phơng trình
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh vế phải, vế trái,
nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình
- Hiểu và và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này
- Học sinh hiểu khái niệm giải phơng trình Biết cách sử dụng kí hiệu tơng đơng
để biến đổi phơng trình sau này
II Kiểm tra bài cũ: (‘)
III Bài mới (30 ’ )
GV : Đặt vấn đề vào chơng mới : Bài toán cổ ( sgk – 4 ) dẫn đến phơng trình 2x + 4 ( 36 – x ) = 100 Giải bài toán tìm x có thể tìm ra đáp án của bài toán cổ hay không ? Chơng này giúp ta nghiên cứu vấn đề đó
- GV giới thiệu bài toán tìm x quen thuộc
, giới thiệu : Đây là phơng trình bậc nhất
với ẩn số x ( hay ẩn x ) , GV cho biết vế
trái , vế phải HS tìm số hạng tử của vế
trái , vế phải , HS nhận dạng biểu thức ở
vế trái , vế phải GV tổng quát thành
công thức chung
? HS lấy thêm ví dụ với ẩn số khác
- 4 học sinh lấy ví dụ
- GV yêu cầu HS làm bài ? 1
- Ta nói : 6 thoả mãn ( nghiệm đúng )
ph-ơng trình đã cho và gọi 6 là một nghiệm
của phơng trình trên
Một phơng trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x)
+ A(x) là vế trái; B(x) là vế phải+ A(x); B(x) là các biểu thức
+ Ví dụ:
2x +5 = 3 (x - 1)
?2Khi x = 6 giá trị của mỗi vế
Trang 2- HS đọc và nghiên cứu bài ? 2 sau đó 2
b) S = φ
- 2 phơng trình tơng đơng là 2 phơng trình mà mỗi nghiệm của phơng trình này cũng là nghiệm của phơng trình kia
Bài tập 4: ( học sinh thảo luận nhóm)
nối a với (2); b nối với (3); c nối với (-1) và (3)
Trang 3Ngày soạn : 07/01/2011 Ngày dạy :10/01/2011
- Học sinh nẵm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Nắm đợc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơng trình bậc nhất
II Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS 1 : Bài 1 : Trong các số sau: 3; 0, - 2
2 số nào là nghiệm của mỗi phơng trình
- HS 3 : Hai phơng trình sau có tơng đơng hay không ? vì sao ? Dùng kí hiệu để chỉ
rõ sự tơng đơng ( nếu có ) của hai phơng trình
a) x – 5 = 0 và x = 5
b) 3x = -9 và x = -3
- GV : Gọi 3 HS lên bảng thực hiện , GV quan sát HS làm bài , yêu cầu HS dới lớp
nhận xét , GV nhấn mạnh các khái niệm : Phơng trình , nghiệm của phơng trình, phơng trình tơng đơng
- Giới thiệu bài mới : Từ bài 1, GV giới thiệu phơng trình bậc nhất và mục tiêu của
bài học này
III Bài mới (30 ’ )
- Yêu cầu học sinh nhận xét : luỹ thừa
của biến , số biến của một số phơng
Trang 4- Yêu cầu HS lấy ví dụ và xác định hệ
số a , b trong mỗi ví dụ của mình
- Học sinh chú ý theo dõi
- Nêu các tính chất cơ bản của đẳng
- từ phần Bài 2, phần b , giáo viên giới
thiệu qui tắc thứ hai Khi nhân hoặc
chia hai vế của một phơng trình với
cùng một số kháckhông ta đợc phơng
trình mới nh thế nào ?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên
cứu ví dụ 1, ví dụ 2 trong SGK
- Học sinh nghiên cứu ví dụ trong GK
? Nêu cách giải bài toán
- GV nhấn mạnh lại các bớc giảI
a x x x
x x
x a x x
x x
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 7 - Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Bài tập 8 (tr10 - SGK) (4 học sinh lên bảng làm bài)
Trang 5)4 20 0
20 5 4
a x x x
b x x x x
x x x x
x x x x
Trang 6Ngày soạn : 07/01/2011 Ngày dạy :11/01/2011
- GV : Nhận xét chung , giới thiệu vào bài mới :
ở tiết trớc các em đã nắm đợc cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn , tuy nhiên
có những phơng trình cha phải dạng ax + b = 0 thì ta phải giải nh thế nào ?
Trong bài hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục nghiên cứu cách giải phơng trình đa về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0
Trang 7III Bài mới 25 ’ )
- Giáo viên treo bảng phụ 1 lên bảng và
phát phiếu học tập cho học sinh
- Cả lớp làm bài vào phiếu học tập
- 1 học sinh lên bảng điền vào phiếu
học tập
- Giáo viên treo bảng phụ 2 lên bảng và
phát phiếu học tập
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm lên điền vào bảng
phụ
? Trả lới ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Em hãy nêu các bớc giảI phơng trình
sung (nếu thiếu, sai)
- Giáo viên đa ra chú ý và lấy ví dụ
- Bớc 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
a) Sai: Chuyển vế mà không đổi dấu
b) Sai ở chỗ chuyển -3 từ vế trái sang vế phải mà không đổi dấu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11d,f (2 học sinh lên bảng trình bày)
Trang 8- N¾m ch¾c qui t¾c chuyÓn vÕ, qui t¾c nh©n, c¸c bíc gi¶i to¸n.
- Lµm bµi tËp 11 c©u a, b, c, d, e, bµi tËp 12 (SGK)
- Lµm bµi tËp 19, 20, 21, 22 (tr6- SBT)
Trang 9
Ngày soạn :14/01/2011 Ngày dạy : 17/01/2011
- Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng ax b+ = 0
- Rèn kĩ năng giải phơng trình và vận dụng vào các bài toán thực tế
- Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập, t duy logic , khả năng lập luận
- GV : Nhận xét chung , giới thiệu bài mới
III Bài mới ( 32 ’ )
- Giáo viên đa nội dung bài tập 14 lên
bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm nháp
? Muốn biết một giá trị có phải là
nghiệm của một phơng trình hay không
em làm thế nào
- HS : Cần thay giá trị đó vào phơng
trình rồi xét giá trị của hai vế
- HS : Đọc đề bài tập 15
- GV : Hớng dẫn HS tóm tắt đề bài
- HS : học sinh lên bảng tóm tắt bài
toán
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài:
-GV : Khi xe máy đi đợc x giờ thì otô
Bài tập 14 (tr13-SGK) (5’)
Phơng trình x =x có nghiệm là 2.Phơng trình : x2 + 5x+ = 6 0 có nghiệm
Trang 10- GV : Quãng đờng xe máy và otô đi đợc
là bao nhiêu ?
- HS : áp dụng công thức đề tìm
- HS: Nhận xét quãng đờng đi đợc của ô
tô và xe máy sau x giờ?
- Hãy nêu lại cách giải phơng trình đa về dạng ax b+ = 0 (hay ax = -b)
- HS : Nêu lại các bớc giảI phơng trình
- GV : Nhấn mạnh những điều cần lu y khi giảI phơng trình dạng trên
Trang 11Ngµy so¹n :14/01/2011 Ngµy d¹y :18/01/2011
- RÌn luyÖn ãc t duy , logic s¸ng t¹o
B ChuÈn bÞ:
- Gi¸o viªn: b¶ng phô ghi vÝ dô 2 vµ 3
- Häc sinh: «n l¹i c¸c ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?1
- C¶ líp lµm bµi vµo vë, 1 häc sinh
- Häc sinh nªu ra c¸ch gi¶i
- GV ®a ra c¸ch gi¶i tæng qu¸t
?1
2 ( ) ( 1) ( 1)( 2) ( 1)( 1 2) ( 1)(2 3)
= −
+ =
Trang 12- Gi¸o viªn ®a b¶ng phô vÝ dô 2 lªn
b¶ng
- Häc sinh nghiªn cøu vµ ®a ra c¸ch
lµm cña bµi to¸n
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 22a
- N¾m v÷ng c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi h«m nay
- Lµm c¸c phÇn cßn l¹i cña bµi tËp 22, bµi tËp 28; 30; 33 (tr7;8-SBT)
- Híng dÉn bµi tËp 30 , 33 ( SBT- 7)
Trang 13- §äc tríc néi dung bµi tËp 26 (tr17-SGK)
Trang 14Ngµy so¹n : 21/01/2011 Ngµy d¹y : 24/01/2011
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm bµi
Trang 15+ Hai vế của phơng trình có nhân tử
chung hay không ? Do đó ta cần thực
hiện nh thế nào ?
+ Ta cần phá ngoặc sau đó chuyển vế
và rút gọn , rồi mới phân tích vế trái
thành nhân tử
+ Phần c) em nhận thấy hai vế có nhân
tử chung hay không ? Có thể làm xuất
hiện nhân tử chung giữa hai vế hay
- GV tổ chức cho học sinh làm bài
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
3 1
) ) 2 2
Trang 16chơi trò chơi và phổ biến luật chơi.
IV Củng cố- Kiểm tra 15 phút
- GV: củng cố xen lẫn trong bài
Bài 2 :Đúng mỗi ý đợc 2 điểm
a) x= -7 hoặc x = 3 b) x= 2 hoặc x= 3 c) x = 1 hoặc x= -5
Trang 17Ngày soạn :21/01/2011 Ngày dạy : 25/01/2011
- Rèn luyện kĩ năng tìm ĐKXĐ của phân thức, biến đổi phơng trình
- Rèn tính suy luận lôgíc, trình bày lời giải khoa học, chính xác
III Bài mới ( 28’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu
SGK
- Cả lớp nghiên cứu SGK và nêu cách
làm của bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
làm và trả lời ?1
- Giáo viên đa ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
1 Ví dụ mở đầu (6’)
?1 Giá trị x = 1 không là nghiệm của phơng trình vì khi x = 1 giá trị của mẫu bằng 0
- Khi biến đổi phơng trình để làm mất mẫu chứa ẩn của phơng trình có thể đợc phơng trình không tơng đơng với phơng trình ban đầu
Trang 18- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu
? Nêu các bớc giải bài toán
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên c học sinh làm bài tập 27b
Trang 19V H ớng dẫn về nhà : (2’)
- Nắm chắc cách tìm ĐKXĐ của một phơng trình
- Nắm đợc cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Làm bài tập 27d; 28 (tr22-SGK) Bài 35; 36; 37; 38 (tr8; 9-SBT)
- Hớng dẫn bài tập 28 ( SGK )
Nhận xét, kí duyệt của tổ chuyên môn
Ngày tháng 01 năm 2011
Kí tên :
Trang 20Ngµy so¹n : 05/02/2011 Ngµy d¹y : 09/02/2011
- GV : Giíi thiÖu bµi míi
III Bµi míi( 32’)
- GV: Yªu cÇu häc sinh nghiªn cøu vÝ
Trang 21+ Khử mẫu cần dùng dấu “=>”
+ Khi tìm đợc x cần đối chiếu với điều
kiện xác định
+ Một phơng trình có thể không có
nghiệm nào ( hay vô nghiệm )
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 28
- HS : Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng trình bày
- HS : Lớp nhận xét
- GV : Giáo viên đánh giá, bổ sung
- Giáo viên mở rộng bài toán (câu c)
bằng cách đặt ẩn phụ, GV: cần lu ý
học sinh đặt điều kiện cho ẩn phụ
- HS : Học sinh chú ý theo dõi
Trang 22Ngày soạn : 11/02/2011 Ngày dạy : 16/02/2011
Tuần :25
Tiết : 49
luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh biết cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Học sinh nắm chắc đợc khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần phải tìm ĐKXĐ
- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, qui đồng các phân thức
- Rèn tháI độ nghiêm túc, lòng yêu thích bộ môn
- Giáo viên treo bài tập 29 lên bảng
- Học sinh suy nghĩ trả lời
+ 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
+ Học sinh khác bổ sung (nếu có)
- Giáo viên chốt lại: Khi giải phơng
trình chứa ẩn ở mẫu cần phải tìm
KXĐ: Đx ≠ 1;x ≠ 2;x ≠ 3 (2) ⇔ 3(x− + 3) 2(x− 2) ( = x− 1)
Trang 23- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 32
- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm häc
x x
Trang 24Ngày soạn : 11/02/2011 Ngày dạy : 17/02/2011
Tuần : 25
Tiết : 50
giải bài toán bằng cách lập phơng trình
A Mục tiêu
- Học sinh nẵm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp
- Rèn luyện kĩ năng phân tích và giải toán
- Rèn thái độ học tập nghiêm túc, siêng năng chăm chỉ trong học tập
- Học sinh: Đọc trớc nội dung bài 6
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên
cứu ví dụ 1 SGK
- Cả lớp nghiên cứu, 1 học sinh đọc ví dụ
1
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng làm
bài
- Cả lớp làm bài voà vở, 2 học sinh lên
bảng làm bài
- Giáo viên đa ra ví dụ 2
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài
b) Vận tốc trung bình Tiến chạy trong x phút là: 4500
x (km/h)
?2a) 500 + xb) 10x + 5
2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách
* Ví dụ 2:
Gà + chó = 36 con
Chân gà + chân chó = 100Hỏi: Gà = ?; chó = ?
Trang 25- Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và
phát phiếu học tập cho học sinh
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và hoàn
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp thảo luận theo nhóm ?3
- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
- Giáo viên treo bảng phụ ghi các bớc giải
bài toán bằng cách lập phơng trình
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi nhớ
- GV: Lu ý học sinh cần phải thử lại điều
kiện sau khi tìm đợc ẩn
- GV : Yêu cầu HS làm bài toán trên theo
cách chọn ẩn khác
- HS Thực hiện, gv nhận xét
?3Gọi số chó là x con (x nguyên dơng, x<36)
→ Số gà là 36 - x (con)
Số chân chó là 4x (chân)
Số chân gà là 2(36-x) (chân)Theo bài ra ta có phơng trình:
* Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình (SGK)
Trang 26Ngày soạn : 18/02/2011 Ngày dạy : 23/02/2011
- Học sinh nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Biết vận dụng để giải các bài toán bằng cách lập phơng trình Rèn kĩ năng phân tích và giải toán
- Học sinh tích cực chủ động học bài
B.Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ phần kẻ khung tr27 và ?4 tr28-SGK
- Học sinh: Nắm chắc các bớc giải bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên
cứu ví dụ trong SGK
? Cho biết các đại lợng tham gia bài
toán
- Học sinh suy nghĩ trả lời
? Em hãy nêu cách chọn ẩn
- Giáo viên treo bảng phụ 1 lên
bảng và yêu cầu hs lên điền tiếp các
đại lợng khác theo x
- HS : lên bảng thực hiện
- GV : Yêu cầu hs trình bày thành
lời giải , GV nhấn mạnh cách làm
- Yêu cầu học sinh làm bài
→ Quãng đờng xe máy đi đợc là 35x (km)
Thời gian ô tô đi đợc là là x - 2/5 (h)Quãng đờng ô tô đi đợc là 45 (x- 2/5) (km)Theo bài ra ta có phơng trình:
35x + 45(x - 2/5) = 0Giải ra ta có: x = 27/20
Vậy thời gian để 2 xe gặp nhau
là 27/20 (h) = 1h21’
?4Gọi quãng đờng từ Hà Nội đến điểm gặp nhau của xe máy là S (km) (0 < S < 90)
→ Quãng đờng đi của ô tô là 90 - S (km)Thời gian đi của xe máy là
35
S
(h)Thời gian đi của ô tô là 90
45
S
− (h)
Theo bài ta có:
Trang 27- Giáo viên treo bảng phụ 2
- Yêu cầu học sinh làm ?4 theo
nhóm
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm lên trình bày
- Học sinh cả lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt lại cách giải toán
- Học sinh chú ý theo dõi
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 37 - tr30 SGK
Gọi thời gian quãng đờng từ A → B là x (km) (x >0)
Thời gian của xe máy, ô tô đi hết quãng đờng AB lần lợt là 3,5 (h) và 2,5 (h)Vận tốc trung bình của xe máy là
Trang 28Ngày soạn : 18/02/2011 Ngày dạy :24/02/2011
- Rèn kĩ năng phân tích và giải bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong cách trình bày của lời giải của bài toán
II Kiểm tra bài cũ (2’)
-Nêu các bớc giảI bài toán bằng cách lập phơng trình
- HS : Trả lời
- HS khác nhận xét
- GV : Nhận xét chung, nhấn mạnh, chuyển sang bài mới
III.Bài mới (38 ’ )
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 40
- Học sinh đọc bài toán
- Giáo viên hớng dẫn học sinh phân
Tuổi của mẹ bạn Phơng là 3x+13 tuổiTheo bài ta có:
3x + 13 = 2(x + 13)Giải ra ta có x = 13 tuỏi
Vậy bạn Phơng năm nay 13 (tuổi)
102x + 10 = 10x + 2x + 370Giải ra ta có x = 4
→ số cần tìm là 48
Trang 29→ số đó là 2 2x = 200 + 10x + 2 = 2002 +
10xTheo bài ta có PT:
2002 + 10 x = 153xGiải ra ta có: x = 14
Vậy số ban đầu là 14
- Chuẩn bị trớc bài mới
Nhận xét, kí duyệt của tổ chuyên môn
Ngày tháng 02 năm 2011
Kí tên :
Trang 30Ngày soạn :25/02/2011 Ngày dạy : 02/3/2011
Tuần :27
Tiết :53
luyện tập
A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Hình thành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Biết phân tích bài toán và trình bày lời giải 1 cách ngắn gọn, chính xác
- Rèn óc suy luận, t duy chính xác
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 46
của bài toán
- Cả lớp suy nghĩ thảo luận và làm
→ chiều dài quãng đờng BC là x - 48 (km)
Thời gian ô tô dự định đi là
48
x
(h)Thời gian ô tô đi trên đoạn BC là 48
Trang 32Ngµy so¹n : 25/02/2011 Ngµy d¹y :03/03/2011
(2 1) (3 2) (5 8) 0 (2 1)(6 2 ) 0
Trang 33cña gi¸o viªn.
- Yªu cÇu häc sinh gi¶i ph¬ng
tr×nh
- C¶ líp lµm bµi, 1 häc sinh lªn
b¶ng lµm bµi
? Nªu c¸ch gi¶i bµi to¸n
- Häc sinh tr¶ lêi c©u hái cña gi¸o
0 0
2 2
Trang 34- Yêu cầu học sinh làm bài tập 54
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
bài
- Học sinh chú ý theo dõi và trả lời
câu hỏi của giáo viên
? Tìm vận tốc đi xuôi và đi ngợc
4
x
− (km/h)Theo bài ra ta có phơng trình:
IV Củng cố: (2’)
- Tuỳ vào từng bài toán ta có thể biến đổi PT theo những cách khác nhau
- Đối với dạng phơng trình chứa ẩn ở mẫu, nếu mẫu có thể phân tích thành các nhân tử đợc thì cần phân tích trớc khi đi tìm ĐKXĐ