H Có bao nhiêu số khác nhau Học sinh đứng tại chỗ trả lời - nội dung hai bảng khác nhau HS làm ?2 Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp HS đứng tại chỗ trả l
Trang 1NGAỉY dạy: 4/1/2010
TIEÁT 41 Baứi 1: THU THAÄP SOÁ LIEÄU THOÁNG KEÂ – TAÀN SOÁ
I MUẽC TIEÂU: Hoùc sinh naộm ủửụùc :
- Kiến thức: - Laứm quen vụựi caực baỷn ủụn giaỷn veà thu thaọp soỏ lieọu thoỏng keõkhi ủieàu tra (
veà caỏu taùo – veà noọi dung) bieỏt xaực ủũnh vaứ dieón taỷ ủửụùc daỏu hieọu ủieàu tra, hieồu ủửụùc yựnghúa cuỷa caực cuùm tửứ “ Soỏ caực giaự trũ cuỷa daỏu hieọu” vaứ “ Soỏ caực giaự trũ khaực nhau cuỷadaỏu hieọu” Laứm quen vụựi khaựi nieọm taàn soỏ cuỷa moọt giaự trũ
-Kĩ năng: - bieỏt caực kớ hieọu ủoỏi vụựi moọt daỏu hieọu, giaự trũ cuỷa noự vaứ taàn soỏ cua moọt giaự
trũ Bieỏt laọp caực baỷng ủụn giaỷn ủeồ ghi laùi caực soỏ lieọu thu thaọp ủửụùc qua ủieàu tra
-Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.
II CHUAÅN Bề : - baỷng phuù.
III TIEÁN TRèNH tiết dạy:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung
Hoạt động1:
Kieồm tra.(3phút)
Giụựi thieọu noọi dung cuỷa
chửụng
Hoạt động 2: Baứi mụựi(30’)
Giaựo vieõn cho hoùc sinh quan
saựt baỷng 1
GV giụựi thieọu:vieọc laứm treõn
cuỷa ngửụứi ủieàu tra laứ thu thaọp
soỏ lieọu vaỏn ủeà dửụùc quan taõm
caực soỏ lieọu ủửụùc ghi laùi trong
moọt baỷng goùi laứ baỷng soỏ lieọu
thoỏng keõ ban ủaàu
Dửùa vaứo baỷng moọt em haừy
cho bieỏt baỷng ủoự goàm coự maỏy
coọt, noọi dung cuỷa tửứng coọt?
Vieọc laứm cuỷa ngửụứi ủieàu tra
laứ gỡ?
Giaựo vieõn cho h oùc sinh thửùc
haứnh thoỏng keõ ủieồm caực baùn
trong toồ qua baứi kieồm tra
toaựn
Hoùc sinh quan saựtbaỷng 1
Hoùc sinh traỷ lụứi ủửụùc:
baỷng thoỏng keõ ủoự coự
ba coọt coọt 1 laứ soỏ thửựtửù, coọt 2 laứ lụựp ( ủụn
vũ ủieàu tra), coọt 3 soỏcaõy troàng (giaự trũ )Hoùc sinh ủửựng taùichoó traỷ lụứi
H/s hoaùt ủoọng theo toồvaứ baựo caựo nhanh
1 H/S ủửựng taùi choồtraỷ lụứi
H/S quan saựt baỷng 2
1 thu thaọp soỏ lieọu baỷng thoỏng keõ ban ủaàu
Vieọc laứm cuỷa ngửụứi ủieàu tra laứ thu thaọp soỏ lieọu veà vaỏn ủeà ủửụùc quan taõm caực soỏ lieọu ủoự ủửụùc ghi laùi trong baỷng goùi laứ baỷngsoỏ lieọu thoỏng keõ ban ủaàu
Trang 2H: hãy nêu cách thực hiện
điều tra?
Giáo viên cho h/s quan sát
bảng hai
H: bảng 2 có mấy cột? Nội
dung của từng cột?
H: Qua hai bảng em thấy nội
dung của hai bảng như thế
nào?
Hoạt động 3
Giáo viên cho h/s làm ?2
H: Nội dung điều tra trong
bảng 1 là gì?
GV đây là vấn đề cần quan
tâm của người điều tra Gọi
là dấu hiệu
H: vậy dấu hiệu là gì?
GV uốn nắn và chốt lại
GV cho H/s làm ?3
H:trong bảng 1cóbao nhiêu
đơnvịđiều tra?
H: Lớp 7A trồng được bao
nhiêu cây? Lớp 8D trồng
được bao nhiêu cây
GV ứng với một đơn vị điều
tra có một số liệu số liệu đó
là một giá trị của dấu hiệu
GV cho H/s làm ?4
H: Dấu hiệu của bảng 1có
bao nhiêu giá trị?
H: Hãy đọc dãy giá trị?
H Có bao nhiêu số khác nhau
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- nội dung hai bảng khác nhau
HS làm ?2
Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp
HS đứng tại chỗ trả lời
HS ghi vào vở
HS làm ?3Có 20 đơn vị điều tra
- HS trả lời: 7A trồng được 35 cây, 8D trồng được 50 cây
HS thực hiện ?4
Ở bảng 1 có 20 giá trị
HS đọc dãy giá trị ở bảng 1
- có 4 số khác nhauCó 8 lớp trồng được
30 câyCó 2 lớp trồng được
DẤU HIỆUa) Đơn vị điều tra
Vấn đề hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìmhiểu gọi là dấu hiệu
Kí hiệu: X
b) Giá trị của dấu hiệu
-Ứng với một đơn vị điều tra có một số liệu số liệu đó là là một giá trị của dấu hiệu
VD:35; 50 … là các giá trịSố các giá trị đúng bàng số các đơn vị điều tra
Trang 3trong coọt soỏ caõy troàng ủửụùc?
H: coự bao nhieõu lụựp troàng
ủửụùc 30 ; 28; 35; 50 caõy?
GV vaọy 8 goùi laứ taàn soỏ cuỷa 30
H: Theỏ naứo laứ taàn soỏ?
H: 35 coự taàn soỏ laứ bao nhieõu?
H: 28 coự taàn soỏ laứ bao nhieõu?
H: 50 coự taàn soỏ laứ bao nhieõu?
Hoạt động3: củng cố (10’)
BAỉI 2/7
Goùi HS ủoùc ủeà:
H: Daỏu hieọu ụỷ ủaõy laứ gỡ? Coự
bao nhieõu giaự trũ?
H: Coự bao nhieõu giaự trũ khaực
nhau?
H: ẹoùc teõn caực giaự trũ khaực
nhau vaứ tỡm taàn soỏ?
Hoạt động 4: Hớng dẫn về
nhà(2’)
-veà nhaứ hoùc kú baứi theo saựch
vaứ vụỷ ghi
-Laứm baứi taọp 1; 3;/8
28 caõyCoự 7 lụựp troàng ủửụùc
35 caõyCoự 3 lụựp troàng ủửụùc
50 caõy
35 coự taàn soỏ laứ 7
28 coự taàn soỏ laứ 2
50 coự taàn soỏ laứ 2
HS: Thụứi gian ủi tửứ nhaứ ủeỏn trửụứng Coự
10 giaự trũCoự 5 giaự trũ khaực nhau
HS ủửựng taùi choó ủoùc
Caực giaự trũ khaực nhauvaứ taàn soỏ tửụng ửựng:
-Kiến thức:-HS ủửụùc cuỷng coỏ laùi caực khaựi nieọm ụỷ tieỏt trửụực
- Kĩ năng:-Laứm thaứnh thaùo caựch tỡm giaự tri cuỷa daỏu hieọu.
-Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.
Trang 4II CHUAÅN Bề
Saựch baứi taọp baỷng phuù
III TIEÁN TRèNH tiết dạy:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung
Hoạt động1 Kieồm
tra(7’) :
HS1 Theỏ naứo laứ daỏu hieọu?
Theỏ naứo laứ giaự trũ cuỷa daỏ
hieọu? Taàn soỏ cuỷa moọt giaự
trũ laứ gỡ?
HS2 baứi taọp 3/8
Hoạt động2: Baứi mụựi(30’)
- GV cho HS ủoùc ủeà
baứi
H: Daỏu hieọu caàn tỡm ụỷ ủaõy
laứ gỡ? Coự bao nhieõu giaự
trũ?
H: Haừy neõu caực giaự trũ
khaực nhau?
Haừy tỡm taàn soỏ tửụng ửựng
cuỷa moói giaự trũ
GV cho HS ủoùc ủeàứ baứi
H: Theo em baỷng soỏ lieọu
naứy coự thieỏu soựt gỡ ? Vaứ
caàn phaỷi laọp baỷng nhử theỏ
naứo?
H: Theo em daỏu hieọu ụỷ
ủaõy laứ gỡ ?
H: Coự bao nhieõu giaự trũ ?
Coự bao nhieõu giaự trũ khaực
nhau? Haừy tỡm taàn soỏ cuỷa
HS ủoùc ủeà
HS ủửựng taùi choồ traỷ lụứi
HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi
HS dửựng taùi choó neõu keỏt quaỷ
HS ủoùc ủeà baứi
HS đửựng taùi choó traỷ lụứi
HS traỷ lụứi
HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi
HS ủoùc ủeà baứi
HS hoaùt ủoọng theo
Baứi taọp 4/9a/ Daỏu hieọu : Khoỏi nlửụùng cheứ trong tửứng hoọp coự 30 giaự trũ
b/ Soỏ caực giaựtrũ khaực nhau laứ 5
c/ Caực giaự trũ khaực nhau laứ: 98; 99; 100; 101; 102
Taàn soỏ tửụng ửựng 3;4;16; 4;
3 Baứi 3/4 SBT
- Baỷng soỏ lieọu naứy coứn thieỏu teõn caực chuỷ hoọ
- Ta phaỷi laọp danh saựch caực chuỷ hoọ theo moọt coọt vaứ mửực d8ieọntieõu thuù moọt coọt thỡ taseừ laứm hoaự ủụn cho tửứng hoọ deó daứng hụn
- Daỏu hieọu ụỷ ủaõy laứ soỏ ủieọn naờng tieõu thuù cuỷa tửứng hoọ
- Coự 20 giaự trũ khaực nhau laứ :
38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165
Trang 5chuựng ?
GV treo baỷn phuù coự ghi
baứi taõp’ sau:
Soỏ lửụùng HS nửừ trong moọt
trửụứng THCS ủửụùc ghi laùi
baỷng dửụựi ủaõy:
b/ Coự bao nhieõu giaự trũ cuỷa
daỏu hieọu? Bao nhieõu giaự
trũ khaực nhau?
c/ Vieỏt caực giaự trũ khaực
nhau vaứ tỡm taàn soỏ tửụng
ửựng cuỷa chuựng
Hoạt động3: củng cố (6’)
Nêu ý nghĩa giá trị của dấu
hiệu tần số của dấu hiệu
Hoạt động 4: Hớng dẫn
về nhà(2’)
- Veà nhaứ xem laùi caực
baứi taọp ủaừ giaỷi
- ẹoùc trửụực baứi
nhoựm ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn baỷng neõu keỏt quaỷ
Taàn soỏ tửụng ửựng: 1; 1; 1;
-Kiến thức:HS hieồu ủửụùc baỷng taàn soỏ laứ moọt hỡnh thửực thu goùn coự muùc ủớch cuỷa
baỷng soỏ lieồu thoỏng keõ ban ủaàu noự giuựp cho vieọc nhaọn xeựt ủửụùc deó daứng hụn
-Kĩ năng:Bieỏt caựch laọp baỷng taàn soỏ tửứ baỷng soỏ lieọu thoỏng keõ ban ủaàu vaứ bieỏt nhaọn xeựt -Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.
II CHUAÅN Bề.
Baỷng 7 saựch giaựo khoa
Trang 6III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP.
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung
Hoạtđộng1: Kieồm
tra(7’)
Daỏu hieọu laứ gỡ ?
theỏ naứo laứ taàn soỏ?
GV baỷng maứ chuựng
ta vửứa laọp goùi laứ
baỷng taàn soỏ
H: Haừy dửùa vaứo baỷng
1 laọp baỷng taứn soỏ?
GV nhaọn xeựt sửỷa
chửừa
H: Vaọy theỏ naứo laứ
baỷng taàn soỏ laọp baỷng
taứn soỏ ta laứm theỏ
naứo?
GV coứn coự caựch naứo
laọp baỷng taàn soỏ nửừa
khoõng? ( HS coự theồ
khoõng traỷ lụứi ủửụùc)
GV: Haừy ủoùc phaàn 2
“chuự yự” SGK
GV giụựi thieọu baỷng
9
H: Nhỡn vaứo baỷng soỏ
lieọu thoỏng keõ ban
ủaàu vaứ baỷng taàn soỏ
thỡ baỷng naứo giuựp ta
deó nhaọn xeựt hụn
GV cho HS laứm baứi
102TS
n 3 4 16 4 3 N=30
1HS leõn baỷng laứm caỷ lụựp laứm vaứo nhaựp
GTX
1.Laọp baỷng taàn soỏ
* Baỷng taàn soỏ coự hai doứng
- doứng treõn ghi caực giaự trũ khaực nhau
- Doứng dửụựi taàn soỏ tửụng ửựng cuỷa moói giaự trũ
2 Chuự yự
- Coự theồ chuyỷen baỷng taàn soỏ daùng ngang sang daùng doùc.Baỷng taàn soỏ giuựp ta nhaọn xeựt deóhụn so vụựi baỷng soỏ lieọu thoỏng keõ ban ủaàu
3 Baứi taọp cuỷng coỏBaứi 6/11
a)Daỏu hieọu caàn tỡm laứ soỏ con cuỷa caực Gẹ trong moọt thoõn.Baỷng taàn soỏ
GTx
TS
Trang 7Gọi HS đọc đề
H: Dấu hiệu cần tìm
ở đây là gì? Hãy lập
bảng tần số?
Hãy nêu một số ngận
H: Dấu hiệu ở đây là
gì? Số các giá trị là
bao nhiêu?
Hãy lập bảng tần số?
H: Hãy nêu một số
Về nhà học kĩ bài
theo vở ghi và SGK
HS đọc đề toán
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS lên bảng lập bảng tần số cả lớp làm vào vở
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS lên bảng làm, hScả lớp làm vào vở
HS đứng tại chỗ trả lời
0b) Nhận xét:
- Số con trong một GĐ ít nhất là1
-Số GĐ có 2 con chiếm tỉ lệ cao
Bài tập 7/11a) -Dấu hiệu: tuổi nghề của mộtsố công nhân
- Số các giá trị : 25b) Bảng tần số:
GTx
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
TSn
1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N
=25Nhận xét:
- Tuổi nghề của công nhân thấpnhất là 1
- Tuổi nghề của công nhân cao nhất là 10
- Giá trị có tần số lớn nhất là 4
Ngµy d¹y: 14/1/2010
Trang 8Sách giáo khoa – sách bài tập.
III TIẾN TRÌNH tiÕt d¹y:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV gọi HS đọc đề bài
H: Bài toán hỏi chúng ta
điều gì?
H: Hãy lập bảng tần số?
H: Bạn lập bảng tần số
đúng chưa? GV cho HS
nhận xét sửa chữa
H: Từ bảng tần số hãy
nêu một số nhận xét?
GV treo bảng phụ có ghi
đề bài
Gọi HS đọc đề
H: Bài toán yêu cầu ta
làm gì?
H: Dấu hiệu ở đây là gì?
có bao nhiêu giá trị?
H: Hãy lập bảng tần số
và nêu một số nhận xét?
GV hướng dẫn HS nhận
xét bổ sung
HS đọc đề bài
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS lên bảng lập bảng tần số HS cả lớp làm vào tập
HS đứng tại chỗ nêu nhận xét
1 Bài tập 8/12a) Dấu hiệu: Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn, xạ thủ bắn được
30 phát
X 7 8 9 10
N 3 9 10 8 N=30b) Nhận xét:
- điểm bắn thấp nhất: 7
- Điểm bắn cao nhất: 10
- Điểm 8; 9 chiếm tỉ lệ cao
2 Bài 9/12 a) Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán
Số các giá trị là 35
X 3 4 5 6 7 8 9 10
N 1 3 3 4 5 11 3 5 N=35b) Nhận xét:
- Thời gian giải bài toán nhanh nhất là 3 phút
- Thời gian giải bài toán chậm nhất là: 10 phút
- Số giải bài toán hết 7 đến 8 phút chiếm tỉ lệ cao
3 Bài 7/4 SBT
X 110 115 120 125 130
Trang 9GV cho HS đọc đề toán.
H: Bài toán yêu cầu
chúng ta làm gì?
H: Em có nhận xét gì về
bài toán này đối với các
bài toán vừa làm?
H: Nhìn vào bảng tần số
hãy cho biết dấu hiệu có
bao nhiêu giá trị?
H: Hãy lập bảng số liệu
thống kê ban đầu?
GV hướng dẫn học sinh
sửa chữa nếu sai
H: Qua những bài tập
vừa làm em có nhận xét
gì về loại toán này? Nếu
HS trả lời không được
giáo viên chốt lại
- Về nhà xem lại các
bài tập đã giải
Chuẩn bị thước thẳng cho
tiết học sau
HS đọc đề toán
HS đứng tại chỗ trả lời
- HS: Bài toán này làbài toán ngược của bài lập bảng tần số
HS trả lời được có 30giá trị
Một HS lên bảng giảicả lớp làm vào nháp
Trang 10II CHUAÅN Bề
Thửụực thaỳng coự chia khoaỷng, phaỏn maứu
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP.
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung
Hoạt động1 Kiểm tra(7’)
- Neõu caựch laọp baỷng taàn soỏ?
Baỷng taàn soỏ coự lụùi gỡ?
Hoạt động2: Baứi mụựi (30’)
GV cho HS quan saựt baỷng taàn soỏ
ủửụùc laọp tửứ baỷng 1 hửụựng daón hS
laứm ?1 theo tửứng bửụực nhử saựch
giaựo khoa
GV lửu yự cho HS:
- Truùc hoaứnh bieồu dieón caực
giaự trũ x
- Truùc tung bieồu dieón taàn
soỏ( ủoọ daứi treõn hai truùc coự
theồ khaực nhau)
- Giaự tri vieỏt trửụực taàn soỏ vieỏt
sau
H: Qua caực thao taực vửứa veừ em
naứo coự theồ neõu ủửụùc caực bửụực veừ
bieồu ủoà ủoaùn thaỳng
Gv cho HS laứm baứi taọp 10
Goùi hS ủoùc ủeà baứi
H: Daỏu hieọu ụỷ ủaõy laứ gỡ?
H: Coự bao nhieõu giaự trũ?
H: Haừy veừ heọ truùc toaù ủoọ?
H: Truùc hoaứnh bieồu dieón gỡ ? truùc
tung bieồu dieón gỡ?
H: coự bao nhieõu giaự trũ?
H: haừy veừ heọ truùc toaù ủoọ?
H: Truùc hoaứnh bieồu dieón gỡ? Truùc
tung bieồu dieón gỡ?
Haừy bieồu dieón caực caởp ủieồm(x;n)?
HS laứm ?1
HS laộng nghe
HS ủửựng taùi choó neõu caực bửụực
Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
Hs ủửựng taùi choó laàn lửụùt traỷ lụứi caực caỏu hoỷi giaựo vieõn neõu ra
1 Bieồu ủoà ủoaùn thaỳng.
* Bửụực 1Dửùng heọ truùc toaù ủoọ
* Bửụực 2
Veừ caực ủieồm coự caực toaù ủoọlaứ caùp soỏ goàm giaự trũ vaứ taàn soỏ
* Bửụực 3
Veừ caực ủoaùn thaỳng
a) Daỏu hieọu laứ ủieồm kieồm tra toaựn HKI, coự 50 giaự trũ
b) Bieồu ủoà
2 Chuự yự
* Ngoaứi bieồu ủoà ủoaùn thaỳng coứncoự bieồu ủoà hỡh chụừ nhaọt, bieồu ủoà hỡnh quaùt, hỡnh choựp …
n 9 8 7 6 5 4 3 2 1
0 28 30 35 50 x
12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
3 4 5 6 7 8 9 10 x
Trang 11GV beõn caùnh bieồu ủoà ủoaùn thaỳng
trong caực taứi lieọu thoỏng keõ, saựch
baựo coứn gaởp nhieàu loaùi bieồu ủoà
khaực
Gv treo baỷng phuù veừ moọt soỏ loaùi
bieồu ủoà : Bieồu ủoà hỡnh chửừ nhaọt,
bieồu ủoà hỡnh quaùt
GV giụựi thieọu ủaõy laứ bieồu ủoà hỡnh
coọt(HCN)
- ẹaựy dửụựi cuỷa HCN nhaọn ủieồm
bieồu dieón giaự trũ laứm trung ủieồm
- ẹaởc ủieồm bieồu ủoà loaùi naứylaứ
bieồu dieón sửù thay ủoồi giaự trũ theo
thụứi gian
H: Nhỡn vaứo hỡnh veừ em haừy cho
bieỏt truùc hoaứnh vaứ truùc tung bieồu
dieón cho ủaùi lửụùng naứo?
H: Haừy noỏi caực trung ủieồm cuỷa
ủaựy treõn cuỷa HCN? Em coự nhaọn
xeựt gỡ veà sửù taờng giaỷm dieọn tớch
chaựy rửứng?
Gv cho HS laứm baứi taọp 11/14
Goùi HS ủoùc ủeà
H: Baứi toaựn yeõu caàu ta laứm gỡ?
H:Haừy veừ bieồu ủoà hỡnh coọt?
GV hửụựng daón HS nhaọn xeựt sửỷa
L Laứm baứi taọp 12-13/14 SGK - o đọc
baứi ủoùc theõm
Moọt HS leõn baỷng thửùc hieọn HS caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
HS theo doừi, laộng nghe
HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi
HS leõn baỷng noỏi caực trung ủieồm vaứ nhaọn xeựt
- Laọp baỷng taàn soỏ -Moọt HS leõn baỷng veừ, HS caỷ lụựp laứm vaứo nhaựp
- Truùc hoaứnh bieồu dieón thụứi gian, truùc tung bieồu dieón rửứng bũphaự
- Naờm 1995 rửứng nửụực ta bũ phaựnhieàu nhaỏt so vụựi 4 naờm keồ tửứ
Trang 12-Kiến thức:HS bieỏt dửùng bieồu ủoà ủoaùn thaỳng tửứ baỷng taàn soỏ vaứ ngửụùc laùi tửứ bieồu đồ
ủoaùn thaỳng laọp laùi baỷng taàn soỏ
-Kĩ năng:HS ủoùc bieồu ủoà moọt caựch thaứnh thaùo
-Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.
II CHUAÅN Bề.
GV moọt soỏ baỷng phuù cho trửụực veà bieồu ủoà ủoaùn thaỳng
HS Thửụực thaỳng
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP.
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa
Hoạt động1: Kieồm
tra(7’).HS: Em haừy neõu
caực bửụực veừ bieồu ủoà ủoaùn
thaỳng, laứm baứi taọp 12/14
Hoạt động2: Baứi
mụựi(30’)GV treo baỷng phuù
ghi baứi taọp cho HS quan
saựt
H: Baứi toaựn yeõu caàu ta
laứm gỡ
H: Haừy nhỡn vaứo bieồu ủoà
vaứ neõu nhaọn xeựt?
H: coự maỏy HS maộc 7 loói?
6loói? 8 loói?
H: Coự maỏy HS maộc 2 loói?
10 loói
H: Em naứo coự theồ laọp
baỷng taàn soỏ tửứ bieồu ủoà
naứy?
GV cho HS leõn baỷng laứ
H: Haừy cho bieỏt baứi taọp
naứy vaứ baứi taọp 12 coự sửù
khaực nhau naứo
HS quan saựt
HS ủửựng taùi choó neõu nhaọn xeựt
HS traỷ lụứi
HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi
1 HS leõn baỷng giaỷi, caỷ lụựp laứm vaứo nhaựp
HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi
Baứi taọp 1Bieồu ủoà sau bieồu dieón loói chớnh taỷ trong moọt baứi taọp laứm vaờn cuỷacaực HS lụựp 7B tửứ bieồu ủoà ủaừ veừ haừy:
a) Nhaọn xeựtb) Laọp laùi baỷng taàn soỏ
a) Nhaọn xeựt -Coự 8 HS maộc 7 loói
- 6 HS maộc 6 loói
- 4 HS maộc 8 loói
- 1 HS maộc 2 loói
- 1 HS maộc 10 loói
ẹa soỏ HS maộc tửứ 3 ủeỏn 9 loói
b) baỷng taàn soỏ
X 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
N 0 0 1 3 3 5 6 8 4 2
9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trang 13GV cho hS quan sát hình 3
H: Em hãy cho biết loại
biểu đồ trên thuộc loại
biểu đồ nào?
Năm 1921 dân số nước ta
là bao nhiêu?
H: Sau bao nhiêu năm kể
từ 1921 thì dân số nước ta
tăng thêm 60 triệu người?
H: Từ 1980 – 1999 dân số
nước ta tăng thêm bao
nhiêu?
GV cho HS đọc đề
H: bài toán yêu cầu ta
làm gì?
H: Mỗi đội phải đá bao
nhiêu trận suốt giải?
H: Hãy vẽ biểu đồ đoạn
thẳng?
H: Em hãy cho biết có bao
nhiêu trận đội bóng không
ghi được bàn thắng?
H: Có thể nói đội bóng
này thắng 16 trận được
Về nhà xem lại các bài
tập đ ®ã giải
Đ®ọc bài đọc thêm – xem
trtrước bài 4
HS quan sát hình 31HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác bổ sung
- Năm 1921 dân số nước
ta là 16 triệu người
- Sau 78 năm dân số nước
ta tăng thêm 60 triệu người
- Từ 1980 – 1999 dân số nước ta tăng thêm 22 triệungười
Bài tập 10/5/ SBTa) Mỗi đội phải đá 18 trận
b) Biểu đồ
c) Số trận đội bóng đó không ghi được bàn tháng là 18 – 16 = 2
Không thể nói đội bóng này đá thắng 16 trận
Trang 14Kiến thức:- Biết cỏch tớnh số TBC từ bảng tần số đó lập biết sử dụng số TBC làm đại diện
cho một dấu hiệu trong một số trường hợp để so sỏnh những dấu hiệu cựng loại
Kĩ năng:- Biết tỡm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt -Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ - SGK – phấn màu
III TIẾN TRèNH LấN LỚP
Trang 15Giáo án đại số 7 GV Nguyễn Minh Ph ợng- THCS Vân D ơng- BN
Hoạt động1: Kiểm tra
H: Nhỡn vào bảng hóy cho
biết cú bao nhiờu bạn làm
bài kiểm tra?
H: Hóy nhớ lại quy tắc
tớnh điểm trung nỡnh của
HS tớnh cho kết quả
Một HS lờn lập bảng tần số
HS đứng tại chỗ nờu keets quả
Một HS tớnh và nờu kết quả
HS đứng tại chỗ nờunhận xột
HS thực hiện ?3ĐS(x
)
TS(n)
CTx.n
Tổng
Kết quả bài kiểm tra của lớp 7A cao ơn lớp7C
HS đọc ý nghĩa của sốtrung bỡnh cộng
1.Số trung bỡnh cộnga) bài toỏn:
Đs (x)
Tầnsố(n)
Cỏc tớchx.n
250
6, 25 40
b) Cụng thứcNhận xột:
Dựa vào bảng tần số ta cú thể tớnh số TBC của một dấu hiệu như sau:
+ Nhõn từng giỏ trị với tần số tương ứng
+ cộng tất cả cỏc tớch tỡm được+Chia tổng đú cho số cỏc giỏ trị
Chỳ ý:
Khi cỏc giỏ trị cú sự chờnh lệch lớn ta khụng nờn lấy STBC làm đại diện cho dấu hiệu đú 15
Trang 16- Thái độ:Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi tớnh toỏn
II CHUẨN BỊ
Mỏy tớnh bỏ tỳi – bảng phụ
III TIẾN TRèNH LấN LỚP
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa
Hoạt động1 : Kiểm tra(7’)
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đọc đề Một HS trả lời haiyờu cầu của bài toỏn
Bài 13/6
Xạ thủ AGt(x) Tần
Số cõn 45 bạn HS lớp 7 được chọn một cỏch tựy ý trong số HS lớp 7 của một trường THCS Được cho trong bảng sau:
8
30
Trang 17quả? Và khả năng của
1HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở1HS đứng tại chỗ trả lời
HS đọc đề
HS nói rõ hai yêu cầu
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS tính và nêu kết quả
HS lập bảng tần
số, HS cả lớp làm vào nháp
1 HS lên bảng tính
b) Tìm mốt
giải
28.5 30.6 31.12 32.12 36.4
45 1470
32,7 45
Trang 18Tiết 49 ễN TẬP CHƯƠNG III.
I MỤC TIấU.
- Kiến thức:ễn tập hệ thống lại cho HS cỏc kiến thức về:
- Thu thập số liệu thống kờ - tần số
- Dấu hiệu – bảng tần số
- Cỏch vẽ biểu đồ từ bảng thống kờ – bảng tần số
- Cỏch tớnh số TBC của dấu hiệu và ý nghĩa của số trung bỡnh cộng, cỏch tỡm mốt của dấu hiệu
- Kĩ năng:Rốn luyện tớnh cẩn thận chớnh xỏc trong khi giải toỏn
- Thái độ:Giỏo dục ý thức học tập chăm chỉ
II CHUẨN BỊ.
Thước cú chia khoảng – phấn màu – bảng phụ
III TIẾN TRèNH LấN LỚP.
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa
Hoạt động2 : Bài mới(37’).
H: Muốn điều tra về một
dấu hiệu nào đú em phải
H: Hóy nờu mẫu bảng số
lliệu thống kờ ban đầu?
HS khỏc bổ sung
HS đứng tại chỗtrả lời
HS nờu được mẫu bảng số liệu thống kờ ban đầu gồm:STT; DV;
SLĐT
HS đứng tại chỗtrả lời
HS đứng tại chỗtrả lời
hS trả lời được bảng tần số gồm cỏc cột:
giỏ trị (x); tần
số (n)
HS trả lời được : Lập thờm cột x.n và
1 LÍ THUYẾT
Muốn điều tra về một dấu hiệu ta phải thu thập số liệu thống kờ lấp bảng số liệu thống kờ ban đầu từ đú lập bảng tần số tỡm số TBC của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu
- Để cú hỡnh ảnh của dấu hiệu ta dựngbiểu đồ
Bảng SLTKBĐSTT ĐƠN VỊ SL điều tra
• Tần số của một giỏ trị là số lần xuất hiện của giỏ trị đú trong dóy giỏ trị
• Tổng cỏc tần số bằng tổng cỏc đơn vị điều tra
Trang 19H: hãy nêu các bước tính
STBC của một dấu hiệu?
H: Hãy tính số trung bình
cộng của dấu hiệu trên
H: Hãy nêu các bước vẽ
biểu đồ đoạn thẳng?
H: Hãy dựng biểu đồ đoạn
thẳng của dấu hiệu trên?
HS đứng tại chỗtrả lời
HS đứng tại chỗtrả lời
Biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ HCN, biểu đồ hình quạt
HS đứng tại chỗtrả lời
HS khác bổ sung
HS đọc đề
HS nêu các yêu cầu của bài1HS lập bảng tần số
HS cả lớp làm vào tập
HS đứng tại chỗtrả lời
HS khác bổ sung
1HS lên bảng tính
HS cả lớp làm vào tập
HS dứng tại chỗnhắc lại các bước dựng biểu
đồ 1HS lên bảng dựng biểu đồ
HS cả lớp làm vào vở
cụ thể về giá trị của một dấu hiệu và tần số
* Thống kê giúp ta biết được tình hình hoạt động, diễn biến của hiện tượng từ đó dự đoán các khẳ năng xảy ra góp phần phục vụ con người ngày càng tốt hơn
II BÀI TẬPBài 20/23SGKa) bảng tần số
Năngsuất
Tầnsố
Các tích x.n
Bài 14/9SBTa) có 90 trận trong toàn giảic) có 90 -80 = 10 trận không có bàn thắng
d) 272 3
90
X = ≈ ( bàn) e) M0 = 3
9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
20 25 30 35 40 45 50 x
Trang 20Ngày d¹y: 3/2/2010
Tiết 50
HỌ VÀ TÊN:……… ĐỀ KIỂM TRA 45 phút
LỚP:……… Môn Đại số 7
CÂU 1:(3đ)
a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị?
b.Kết quả thống kê từ dùng sai trong các bài văn của HS lớp 7 được cho trong bảng sau:
Số từ sai của một bài 0 1 2 3 4 5 6 7 8Số bài có từ sai 6 12 0 6 5 4 2 0 5Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
- Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
A 36 B 40 C 38
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
A 8 B 40 C 9
CÂU 2:(7đ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian
tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
9 8 9 9 9 9 10 5 5 14a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
ĐÁP ÁN
Câu 1 a) tần số của mỗi giá trị là số lần xuất hiện của giá trị đĩ trong dãy giá trị (1đ)
b)* B 40 (1đ) * C 9 (1đ)Câu 2 a) Dấu hiệu là thời gian làm một bài tập của mỗi HS (1đ)
- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14 phút
- Số đơng các bạn đều hồn thành bài tập trong khoảng 8 đến 9 phút ( 0,5đ)b) Tính số TBC X ≈ 8,6 phút (1,5đ)
M0 = 8 & 9 (0,5đ)
Thời gian(x)
Trang 21c) vẽ biểu đồ đoạn thẳng (2đ)
Trang 22Ngày dạy: 9/2/2010
CHƯƠNG IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 51 BÀI 1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIấU.
- Kiến thức:Hiểu được khỏi niệm về biểu thức đại số
-Kĩ năng:Tự tỡm hiểu một số vớ dụ về biểu thức đại số
-Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ.
Bảng phụ ghi bài tập
III TIẾN TRèNH LấN LỚP.
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung
Hoạt động1 : Kiểm tra(3’).
GV ghi cỏc vớ dụ hS cho lờn
bảng và núi đaay là cỏc biểu
GV nờu bài toỏn
Trong bài toỏn trờn người ta
dựng chữ a thay cho một số
nào đú( a đại diện…)
H: Bằng cỏch tương tự vớ dụ
trờn hóy viết biểu thức biểu thị
chu vi HCNcủa bài toỏn trờn?
GV: Khi a = 2biểu thức trờn
biểu thi chu vi HCN nào?
HS đứng tại chỗ cho
vớ dụ
HS đọc vớ dụ
HS đứng tại chỗ nờu biểu thức
HS thực hiện ?11HS đọc ?11HS đứng tại chỗ trả lời
HS ghi bài và nghe giải thớch
HS lờn bảng viết
Khi a = 2 biểu thức trờn biểu thi chu vi HCN cú cạnh là 5 cm
và 2 cm
1 HS đứng tại chỗ trả lời
1.Nhắc lại về biểu thức
2
5 3 2
25 : 5 7.2 4.3 7.5
+ −
+
là cỏc biểu thức số
Biểu thức số biểu thị chu
a cmbiểu thức biểu thj chu vi HCN là:
2.(5 + a) cm ( là một biểuthức đại số)
Trang 23Hỏi tương tự khi a = 3,5
Gọi 2 HS lên bảng viết
GV trong các biểu thức đại số
các chữ đại diện cho một số
tùy ý nào đó Người ta gọi
những chữ như vậy là biến số
H: trong các biểu thức đại số
trên đâu là biến số?
Sau khi nghiên cứu xong ví dụ HS lấy thêm một số ví dụ về biểu thức đại số
2 HS lên bảng viết cả lớp viết vào nháp
a)Quảng đường đi được sau x h của ô tô
có v = 30km/h là: 30.xb) Tổng quảng đường
đi được của một người biết người đó đi
bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó
đi trong y (h) với vận tốc 35 km/h là:5x + 35y
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS đọc to phần chú
ý trong SGK HS kháclắng nghe
3 HS lên bảng giải mỗi em giải một câu
Biểu thức a + 2 ; a ( a + 2) có a là biến số
5x + 35y có x; y là các biến
Chú ý ( SGK)
Củng cố:
Bài 1/26a) tổng của x và y là x + y
b) Tích của x và y là: x y
c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là: ( x+ y) ( x – y)
Trang 24- Kĩ năng:Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn
-Thái độ:Rốn luyện tớnh cản thận chớnh xỏc khi tớnh toỏn
HS yờu thớch mụn học
II CHUẨN BỊ.
Bảng phụ ghi bài tập
III TIẾN TRèNH LấN LỚP
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung
Hoạt động1:Ki ể m
tra(7’).
HS 1 bài tập 4
HS 2 làm bài tập 5
Hoạt động2: Bài mới(30’).
Sau khi HS viết xong biểu
thức GV cho a = 5000, m =
100000 hóy tớnh số tiền
nhận được của người đú
trong 1 quý gọi một HS lờn
100000 vậy thế nào là biểu
thức đại số ta học bài hụm
nay ( GV ghi đầu bài lờn
1 Giỏ trị của biểu thức đại số
Vớ dụ 1: 18,5 là giỏ trị của biểu thức :
Trang 25Gọi 2 HS lên bảng tính
GV hướng dẫn HS nhận xét
đánh giá
H: Qua bài tạp này muốn
tính giá trị của biểu thức
đại số khi biết giá trị của
các biến trong biểu thức đã
GV viết sẵn bài tập 6/28vào
bảng phụ sau đó cho hai đội
thi tính nhanh điền vào
bảng để biết tên nhà toán
học của Việt Nam
Mỗi đội cử 9 người xếp
hàng
Mỗi đội làm ở một bảng
Mỗi hS tính giá trị của một
biểu thức điền chữ tương
ứng vào ô trống
Đội nào tính đúng và nhanh
thì đội đó thắng
Sau đó GV giới thiệu vè
thầy Lê Văn Thiêm
Hs cả lớp làm vào nháp
Các đội tham gia tính ngay trên bảng
Lê Văn Thiêm
Nâng cao lòmg tự hào dân tộc từ đó có
ý chí vươn lên tronghọc tập
½ là ¾
• Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến
ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
2 Áp dụngTính giá trị của biểu thức:
24
8,5
9 16
25
18
515
L E V A N T H I E M
Trang 26Ngày dạy:22/2/2010
I MỤC TIấU
Nhận biết được một biểu thức đại số là đơn thức
Nhận biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phần biến của đơn thức
Biết nhõn hai đưn thức
Biết viết một đưn thức chưa thu gọn tành đưn thức thu gọn
Rốn luyện tớnh cẩn thận chớnh xóc khi làm bài
Hoạt động2: Bài mới(34’)
GV treo bảng phụ ghi ?1 lờn
Hóy cho vớ dụ về đơn thức
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập
10
H: kiểm tra xem Bỡnh viết đó
đỳng chưa?
1HS trả lời líthuyết
1HS lên bảng làmbài tập 9 SGK/ 29
Một HS lờn bảngsắp xếp
HS cả lớp làm vàonhỏp
HS khỏc bổ sung
Số 0 cũng là một đơn thức vỡ số 0 cũng là một số
HS lấy vớ dụBạn Bỡnh viết sai một vớ dụ
(5 – x)x2 khoong phải đơn thức vỡ
cú phộp trừ
HS đứng tại chỗ trả lời
10x6y3 là đơn thức thu gọn
10 là hần hệ số
x6y3 là phần biếnĐịnh nghĩa (SGK)Chỳ ý:
Trang 27GV xét đơn thức: 10x6y3
H: Trong đơn thức trên có mấy
biến? các biến có mặt mấy lần?
và được viết dưới dạng nào?
GV nói 10x6y3 là đơn thức thu
H: Em hãy cho ví dụ về đơn thức
thu gọn và cho biết phần hệ số,
phần biến của các đơn thức này?
Cho biết phần hệ số và phần biến
của mỗi đơn thức?
GV cho HS đọc kết quả của câu
GV cho bài toán ( gv ghi bảng)
H: Muốn tính tích hai đơn thức
ta làm thế nào?
Qua bài toán này theo em muốn
nhân hai đơn thức ta làm thế
HS đọc
HS chỉ ra những đơn thức thu gọn
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS tính và nêu kết quả của câu b
HS đứng tại chỗ trả lời
Tổng các số mũ là 9
HS đứng tại chỗ trả lời
HS lắng nghe
HS nêu cách làm
HS đứng tai chỗ trả lời
HS thực hiện ?3Tìm tích của
1
8 4
1 8 4 2
Bài tập 12a) 2,5x2y 0,25x2y2
HS: 2,5 HS: 0,25PB: x2y2 PB: x2y2
b) Giá trị của 2,5x2y2 tại x = 1; y
= -1 là – 2,5Giá trị của 0,25x2y2 tại x = 1; y
= -1 là 0,25
3 Bậc của đơn thứcCho đơn thức: 2x5y3z Tổng các số mũ 5 + 3 + 1 =9
9 là bậc của đơn thức trên
* Định nghĩa (SGK)Chú ý:
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
Số 0 là đơn thức không có bậc
4 Nhân hai đơn thức
Tính tích hai đơn thức sau:
Bài tập 13/32Tính tích các đơn thức sau:
1 2 3
1 2 3 2 3
Trang 28GV cho hS làm bài tập 13/32
GV ghi đề bài lên bảng
Gọi hai HS lên bảng giải
GV hướng dẫn HS nhận xét
đánh giá
-thế nào là đơn thức?
-Thế nào là đơn thức thu gọn?
-Nhân hai đơn thức ta làm thế
1 2 4
1 2 4 1 2
Trang 29Ngày d¹y: 24/2/2010
I MỤC TIÊU
HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi giải toán HS có ý thức học tập và yêu thích bộmôn
H: Hãy viết 3 đơn thức có
phần biến giống phần biến
của đơn thức đã cho?
H: Hãy viết ba đơn thức có
phần biến khác phần biên của
với đơn thức đã cho
H: Vậy theo em thế nào là hai
đơn thức đồng dạng?
HS cho 3 ví dụ cóphần biến giốngphần biến xủa đơnthức 3x2yz
Trang 30Em hãy lấy ví dụ về hai đơn
H: Hãy dùng tính chât phân
phối của phép nhân đối với
HS thực hiên ?2Bạn Phúc nói đúng
vì hai đơn thức0,9xy2 và 0,9x2y cóphần hệ số giốngnhau nhưng phầnbiến khác nhau
HS đứng tại chỗ nêucách làm
HS đứng tại chỗ trả lời
1 2 8 7
xy xy
( )
3 3
1 5 7
xy xy
2
25 55 75 155
2x y− 4x y x y+
Cách 1 tính trực tiếp
Trang 31Muốn tính giá trị của biểu
thức ta làm thế nào?
Ngoài cách bạn vừa nêu còn
có cách nào tính nhanh hơn
GV chốt lại: Trước khi tính
giá trị của biểu thức ta nên rút
Cách hai nhanh hơn
Trang 32Hoạt động1: Kiểm tra bài
cũ(5’)Thế nào là hai đơn
Hoạt động2: Bài mới(35’)
GV ghi đề bài lờn bảng
1 HS lờn bảng giải
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trảlời
HS đứng tại chỗ cho
ba đơn thức
Bài 19/36 SGKTớnh giỏ trị của biểu thức:
2 5 3 2
16x y − 2x y tại x = 0,5 và y =-1
Thay x = 0,5 và y = -1 vào biểuthức
Cỏc đơn thức đồng dạng với-2x2y là:
3x2y; -5x2y; 7x2y
Tớnh tổng
Trang 33và tìm bậc
1 HS đứng tại chỗ trảlời
2 HS lên bảng giải
hS cả lớp làm vào tập
3 HS lên bảng điềnvào ổtống
2 3 5 7 3
2
2 2
+ + − ÷
15 9 4 9
7 5 2