1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai so 7 hoc ki II

67 546 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án Đại số 7 hoc kỳ II
Tác giả Nguyễn Minh Phượng
Trường học THCS Vân Dơng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Bình Nghi
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H Có bao nhiêu số khác nhau Học sinh đứng tại chỗ trả lời - nội dung hai bảng khác nhau HS làm ?2 Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp HS đứng tại chỗ trả l

Trang 1

NGAỉY dạy: 4/1/2010

TIEÁT 41 Baứi 1: THU THAÄP SOÁ LIEÄU THOÁNG KEÂ – TAÀN SOÁ

I MUẽC TIEÂU: Hoùc sinh naộm ủửụùc :

- Kiến thức: - Laứm quen vụựi caực baỷn ủụn giaỷn veà thu thaọp soỏ lieọu thoỏng keõkhi ủieàu tra (

veà caỏu taùo – veà noọi dung) bieỏt xaực ủũnh vaứ dieón taỷ ủửụùc daỏu hieọu ủieàu tra, hieồu ủửụùc yựnghúa cuỷa caực cuùm tửứ “ Soỏ caực giaự trũ cuỷa daỏu hieọu” vaứ “ Soỏ caực giaự trũ khaực nhau cuỷadaỏu hieọu” Laứm quen vụựi khaựi nieọm taàn soỏ cuỷa moọt giaự trũ

-Kĩ năng: - bieỏt caực kớ hieọu ủoỏi vụựi moọt daỏu hieọu, giaự trũ cuỷa noự vaứ taàn soỏ cua moọt giaự

trũ Bieỏt laọp caực baỷng ủụn giaỷn ủeồ ghi laùi caực soỏ lieọu thu thaọp ủửụùc qua ủieàu tra

-Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.

II CHUAÅN Bề : - baỷng phuù.

III TIEÁN TRèNH tiết dạy:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung

Hoạt động1:

Kieồm tra.(3phút)

Giụựi thieọu noọi dung cuỷa

chửụng

Hoạt động 2: Baứi mụựi(30’)

Giaựo vieõn cho hoùc sinh quan

saựt baỷng 1

GV giụựi thieọu:vieọc laứm treõn

cuỷa ngửụứi ủieàu tra laứ thu thaọp

soỏ lieọu vaỏn ủeà dửụùc quan taõm

caực soỏ lieọu ủửụùc ghi laùi trong

moọt baỷng goùi laứ baỷng soỏ lieọu

thoỏng keõ ban ủaàu

Dửùa vaứo baỷng moọt em haừy

cho bieỏt baỷng ủoự goàm coự maỏy

coọt, noọi dung cuỷa tửứng coọt?

Vieọc laứm cuỷa ngửụứi ủieàu tra

laứ gỡ?

Giaựo vieõn cho h oùc sinh thửùc

haứnh thoỏng keõ ủieồm caực baùn

trong toồ qua baứi kieồm tra

toaựn

Hoùc sinh quan saựtbaỷng 1

Hoùc sinh traỷ lụứi ủửụùc:

baỷng thoỏng keõ ủoự coự

ba coọt coọt 1 laứ soỏ thửựtửù, coọt 2 laứ lụựp ( ủụn

vũ ủieàu tra), coọt 3 soỏcaõy troàng (giaự trũ )Hoùc sinh ủửựng taùichoó traỷ lụứi

H/s hoaùt ủoọng theo toồvaứ baựo caựo nhanh

1 H/S ủửựng taùi choồtraỷ lụứi

H/S quan saựt baỷng 2

1 thu thaọp soỏ lieọu baỷng thoỏng keõ ban ủaàu

Vieọc laứm cuỷa ngửụứi ủieàu tra laứ thu thaọp soỏ lieọu veà vaỏn ủeà ủửụùc quan taõm caực soỏ lieọu ủoự ủửụùc ghi laùi trong baỷng goùi laứ baỷngsoỏ lieọu thoỏng keõ ban ủaàu

Trang 2

H: hãy nêu cách thực hiện

điều tra?

Giáo viên cho h/s quan sát

bảng hai

H: bảng 2 có mấy cột? Nội

dung của từng cột?

H: Qua hai bảng em thấy nội

dung của hai bảng như thế

nào?

Hoạt động 3

Giáo viên cho h/s làm ?2

H: Nội dung điều tra trong

bảng 1 là gì?

GV đây là vấn đề cần quan

tâm của người điều tra Gọi

là dấu hiệu

H: vậy dấu hiệu là gì?

GV uốn nắn và chốt lại

GV cho H/s làm ?3

H:trong bảng 1cóbao nhiêu

đơnvịđiều tra?

H: Lớp 7A trồng được bao

nhiêu cây? Lớp 8D trồng

được bao nhiêu cây

GV ứng với một đơn vị điều

tra có một số liệu số liệu đó

là một giá trị của dấu hiệu

GV cho H/s làm ?4

H: Dấu hiệu của bảng 1có

bao nhiêu giá trị?

H: Hãy đọc dãy giá trị?

H Có bao nhiêu số khác nhau

Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- nội dung hai bảng khác nhau

HS làm ?2

Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp

HS đứng tại chỗ trả lời

HS ghi vào vở

HS làm ?3Có 20 đơn vị điều tra

- HS trả lời: 7A trồng được 35 cây, 8D trồng được 50 cây

HS thực hiện ?4

Ở bảng 1 có 20 giá trị

HS đọc dãy giá trị ở bảng 1

- có 4 số khác nhauCó 8 lớp trồng được

30 câyCó 2 lớp trồng được

DẤU HIỆUa) Đơn vị điều tra

Vấn đề hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìmhiểu gọi là dấu hiệu

Kí hiệu: X

b) Giá trị của dấu hiệu

-Ứng với một đơn vị điều tra có một số liệu số liệu đó là là một giá trị của dấu hiệu

VD:35; 50 … là các giá trịSố các giá trị đúng bàng số các đơn vị điều tra

Trang 3

trong coọt soỏ caõy troàng ủửụùc?

H: coự bao nhieõu lụựp troàng

ủửụùc 30 ; 28; 35; 50 caõy?

GV vaọy 8 goùi laứ taàn soỏ cuỷa 30

H: Theỏ naứo laứ taàn soỏ?

H: 35 coự taàn soỏ laứ bao nhieõu?

H: 28 coự taàn soỏ laứ bao nhieõu?

H: 50 coự taàn soỏ laứ bao nhieõu?

Hoạt động3: củng cố (10’)

BAỉI 2/7

Goùi HS ủoùc ủeà:

H: Daỏu hieọu ụỷ ủaõy laứ gỡ? Coự

bao nhieõu giaự trũ?

H: Coự bao nhieõu giaự trũ khaực

nhau?

H: ẹoùc teõn caực giaự trũ khaực

nhau vaứ tỡm taàn soỏ?

Hoạt động 4: Hớng dẫn về

nhà(2’)

-veà nhaứ hoùc kú baứi theo saựch

vaứ vụỷ ghi

-Laứm baứi taọp 1; 3;/8

28 caõyCoự 7 lụựp troàng ủửụùc

35 caõyCoự 3 lụựp troàng ủửụùc

50 caõy

35 coự taàn soỏ laứ 7

28 coự taàn soỏ laứ 2

50 coự taàn soỏ laứ 2

HS: Thụứi gian ủi tửứ nhaứ ủeỏn trửụứng Coự

10 giaự trũCoự 5 giaự trũ khaực nhau

HS ủửựng taùi choó ủoùc

Caực giaự trũ khaực nhauvaứ taàn soỏ tửụng ửựng:

-Kiến thức:-HS ủửụùc cuỷng coỏ laùi caực khaựi nieọm ụỷ tieỏt trửụực

- Kĩ năng:-Laứm thaứnh thaùo caựch tỡm giaự tri cuỷa daỏu hieọu.

-Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.

Trang 4

II CHUAÅN Bề

Saựch baứi taọp baỷng phuù

III TIEÁN TRèNH tiết dạy:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung

Hoạt động1 Kieồm

tra(7’) :

HS1 Theỏ naứo laứ daỏu hieọu?

Theỏ naứo laứ giaự trũ cuỷa daỏ

hieọu? Taàn soỏ cuỷa moọt giaự

trũ laứ gỡ?

HS2 baứi taọp 3/8

Hoạt động2: Baứi mụựi(30’)

- GV cho HS ủoùc ủeà

baứi

H: Daỏu hieọu caàn tỡm ụỷ ủaõy

laứ gỡ? Coự bao nhieõu giaự

trũ?

H: Haừy neõu caực giaự trũ

khaực nhau?

Haừy tỡm taàn soỏ tửụng ửựng

cuỷa moói giaự trũ

GV cho HS ủoùc ủeàứ baứi

H: Theo em baỷng soỏ lieọu

naứy coự thieỏu soựt gỡ ? Vaứ

caàn phaỷi laọp baỷng nhử theỏ

naứo?

H: Theo em daỏu hieọu ụỷ

ủaõy laứ gỡ ?

H: Coự bao nhieõu giaự trũ ?

Coự bao nhieõu giaự trũ khaực

nhau? Haừy tỡm taàn soỏ cuỷa

HS ủoùc ủeà

HS ủửựng taùi choồ traỷ lụứi

HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi

HS dửựng taùi choó neõu keỏt quaỷ

HS ủoùc ủeà baứi

HS đửựng taùi choó traỷ lụứi

HS traỷ lụứi

HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi

HS ủoùc ủeà baứi

HS hoaùt ủoọng theo

Baứi taọp 4/9a/ Daỏu hieọu : Khoỏi nlửụùng cheứ trong tửứng hoọp coự 30 giaự trũ

b/ Soỏ caực giaựtrũ khaực nhau laứ 5

c/ Caực giaự trũ khaực nhau laứ: 98; 99; 100; 101; 102

Taàn soỏ tửụng ửựng 3;4;16; 4;

3 Baứi 3/4 SBT

- Baỷng soỏ lieọu naứy coứn thieỏu teõn caực chuỷ hoọ

- Ta phaỷi laọp danh saựch caực chuỷ hoọ theo moọt coọt vaứ mửực d8ieọntieõu thuù moọt coọt thỡ taseừ laứm hoaự ủụn cho tửứng hoọ deó daứng hụn

- Daỏu hieọu ụỷ ủaõy laứ soỏ ủieọn naờng tieõu thuù cuỷa tửứng hoọ

- Coự 20 giaự trũ khaực nhau laứ :

38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165

Trang 5

chuựng ?

GV treo baỷn phuù coự ghi

baứi taõp’ sau:

Soỏ lửụùng HS nửừ trong moọt

trửụứng THCS ủửụùc ghi laùi

baỷng dửụựi ủaõy:

b/ Coự bao nhieõu giaự trũ cuỷa

daỏu hieọu? Bao nhieõu giaự

trũ khaực nhau?

c/ Vieỏt caực giaự trũ khaực

nhau vaứ tỡm taàn soỏ tửụng

ửựng cuỷa chuựng

Hoạt động3: củng cố (6’)

Nêu ý nghĩa giá trị của dấu

hiệu tần số của dấu hiệu

Hoạt động 4: Hớng dẫn

về nhà(2’)

- Veà nhaứ xem laùi caực

baứi taọp ủaừ giaỷi

- ẹoùc trửụực baứi

nhoựm ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn baỷng neõu keỏt quaỷ

Taàn soỏ tửụng ửựng: 1; 1; 1;

-Kiến thức:HS hieồu ủửụùc baỷng taàn soỏ laứ moọt hỡnh thửực thu goùn coự muùc ủớch cuỷa

baỷng soỏ lieồu thoỏng keõ ban ủaàu noự giuựp cho vieọc nhaọn xeựt ủửụùc deó daứng hụn

-Kĩ năng:Bieỏt caựch laọp baỷng taàn soỏ tửứ baỷng soỏ lieọu thoỏng keõ ban ủaàu vaứ bieỏt nhaọn xeựt -Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.

II CHUAÅN Bề.

Baỷng 7 saựch giaựo khoa

Trang 6

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung

Hoạtđộng1: Kieồm

tra(7’)

Daỏu hieọu laứ gỡ ?

theỏ naứo laứ taàn soỏ?

GV baỷng maứ chuựng

ta vửứa laọp goùi laứ

baỷng taàn soỏ

H: Haừy dửùa vaứo baỷng

1 laọp baỷng taứn soỏ?

GV nhaọn xeựt sửỷa

chửừa

H: Vaọy theỏ naứo laứ

baỷng taàn soỏ laọp baỷng

taứn soỏ ta laứm theỏ

naứo?

GV coứn coự caựch naứo

laọp baỷng taàn soỏ nửừa

khoõng? ( HS coự theồ

khoõng traỷ lụứi ủửụùc)

GV: Haừy ủoùc phaàn 2

“chuự yự” SGK

GV giụựi thieọu baỷng

9

H: Nhỡn vaứo baỷng soỏ

lieọu thoỏng keõ ban

ủaàu vaứ baỷng taàn soỏ

thỡ baỷng naứo giuựp ta

deó nhaọn xeựt hụn

GV cho HS laứm baứi

102TS

n 3 4 16 4 3 N=30

1HS leõn baỷng laứm caỷ lụựp laứm vaứo nhaựp

GTX

1.Laọp baỷng taàn soỏ

* Baỷng taàn soỏ coự hai doứng

- doứng treõn ghi caực giaự trũ khaực nhau

- Doứng dửụựi taàn soỏ tửụng ửựng cuỷa moói giaự trũ

2 Chuự yự

- Coự theồ chuyỷen baỷng taàn soỏ daùng ngang sang daùng doùc.Baỷng taàn soỏ giuựp ta nhaọn xeựt deóhụn so vụựi baỷng soỏ lieọu thoỏng keõ ban ủaàu

3 Baứi taọp cuỷng coỏBaứi 6/11

a)Daỏu hieọu caàn tỡm laứ soỏ con cuỷa caực Gẹ trong moọt thoõn.Baỷng taàn soỏ

GTx

TS

Trang 7

Gọi HS đọc đề

H: Dấu hiệu cần tìm

ở đây là gì? Hãy lập

bảng tần số?

Hãy nêu một số ngận

H: Dấu hiệu ở đây là

gì? Số các giá trị là

bao nhiêu?

Hãy lập bảng tần số?

H: Hãy nêu một số

Về nhà học kĩ bài

theo vở ghi và SGK

HS đọc đề toán

HS đứng tại chỗ trả lời

Một HS lên bảng lập bảng tần số cả lớp làm vào vở

HS đọc đề

HS đứng tại chỗ trả lời

Một HS lên bảng làm, hScả lớp làm vào vở

HS đứng tại chỗ trả lời

0b) Nhận xét:

- Số con trong một GĐ ít nhất là1

-Số GĐ có 2 con chiếm tỉ lệ cao

Bài tập 7/11a) -Dấu hiệu: tuổi nghề của mộtsố công nhân

- Số các giá trị : 25b) Bảng tần số:

GTx

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

TSn

1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N

=25Nhận xét:

- Tuổi nghề của công nhân thấpnhất là 1

- Tuổi nghề của công nhân cao nhất là 10

- Giá trị có tần số lớn nhất là 4

Ngµy d¹y: 14/1/2010

Trang 8

Sách giáo khoa – sách bài tập.

III TIẾN TRÌNH tiÕt d¹y:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV gọi HS đọc đề bài

H: Bài toán hỏi chúng ta

điều gì?

H: Hãy lập bảng tần số?

H: Bạn lập bảng tần số

đúng chưa? GV cho HS

nhận xét sửa chữa

H: Từ bảng tần số hãy

nêu một số nhận xét?

GV treo bảng phụ có ghi

đề bài

Gọi HS đọc đề

H: Bài toán yêu cầu ta

làm gì?

H: Dấu hiệu ở đây là gì?

có bao nhiêu giá trị?

H: Hãy lập bảng tần số

và nêu một số nhận xét?

GV hướng dẫn HS nhận

xét bổ sung

HS đọc đề bài

HS đứng tại chỗ trả lời

Một HS lên bảng lập bảng tần số HS cả lớp làm vào tập

HS đứng tại chỗ nêu nhận xét

1 Bài tập 8/12a) Dấu hiệu: Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn, xạ thủ bắn được

30 phát

X 7 8 9 10

N 3 9 10 8 N=30b) Nhận xét:

- điểm bắn thấp nhất: 7

- Điểm bắn cao nhất: 10

- Điểm 8; 9 chiếm tỉ lệ cao

2 Bài 9/12 a) Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán

Số các giá trị là 35

X 3 4 5 6 7 8 9 10

N 1 3 3 4 5 11 3 5 N=35b) Nhận xét:

- Thời gian giải bài toán nhanh nhất là 3 phút

- Thời gian giải bài toán chậm nhất là: 10 phút

- Số giải bài toán hết 7 đến 8 phút chiếm tỉ lệ cao

3 Bài 7/4 SBT

X 110 115 120 125 130

Trang 9

GV cho HS đọc đề toán.

H: Bài toán yêu cầu

chúng ta làm gì?

H: Em có nhận xét gì về

bài toán này đối với các

bài toán vừa làm?

H: Nhìn vào bảng tần số

hãy cho biết dấu hiệu có

bao nhiêu giá trị?

H: Hãy lập bảng số liệu

thống kê ban đầu?

GV hướng dẫn học sinh

sửa chữa nếu sai

H: Qua những bài tập

vừa làm em có nhận xét

gì về loại toán này? Nếu

HS trả lời không được

giáo viên chốt lại

- Về nhà xem lại các

bài tập đã giải

Chuẩn bị thước thẳng cho

tiết học sau

HS đọc đề toán

HS đứng tại chỗ trả lời

- HS: Bài toán này làbài toán ngược của bài lập bảng tần số

HS trả lời được có 30giá trị

Một HS lên bảng giảicả lớp làm vào nháp

Trang 10

II CHUAÅN Bề

Thửụực thaỳng coự chia khoaỷng, phaỏn maứu

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung

Hoạt động1 Kiểm tra(7’)

- Neõu caựch laọp baỷng taàn soỏ?

Baỷng taàn soỏ coự lụùi gỡ?

Hoạt động2: Baứi mụựi (30’)

GV cho HS quan saựt baỷng taàn soỏ

ủửụùc laọp tửứ baỷng 1 hửụựng daón hS

laứm ?1 theo tửứng bửụực nhử saựch

giaựo khoa

GV lửu yự cho HS:

- Truùc hoaứnh bieồu dieón caực

giaự trũ x

- Truùc tung bieồu dieón taàn

soỏ( ủoọ daứi treõn hai truùc coự

theồ khaực nhau)

- Giaự tri vieỏt trửụực taàn soỏ vieỏt

sau

H: Qua caực thao taực vửứa veừ em

naứo coự theồ neõu ủửụùc caực bửụực veừ

bieồu ủoà ủoaùn thaỳng

Gv cho HS laứm baứi taọp 10

Goùi hS ủoùc ủeà baứi

H: Daỏu hieọu ụỷ ủaõy laứ gỡ?

H: Coự bao nhieõu giaự trũ?

H: Haừy veừ heọ truùc toaù ủoọ?

H: Truùc hoaứnh bieồu dieón gỡ ? truùc

tung bieồu dieón gỡ?

H: coự bao nhieõu giaự trũ?

H: haừy veừ heọ truùc toaù ủoọ?

H: Truùc hoaứnh bieồu dieón gỡ? Truùc

tung bieồu dieón gỡ?

Haừy bieồu dieón caực caởp ủieồm(x;n)?

HS laứm ?1

HS laộng nghe

HS ủửựng taùi choó neõu caực bửụực

Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi

Hs ủửựng taùi choó laàn lửụùt traỷ lụứi caực caỏu hoỷi giaựo vieõn neõu ra

1 Bieồu ủoà ủoaùn thaỳng.

* Bửụực 1Dửùng heọ truùc toaù ủoọ

* Bửụực 2

Veừ caực ủieồm coự caực toaù ủoọlaứ caùp soỏ goàm giaự trũ vaứ taàn soỏ

* Bửụực 3

Veừ caực ủoaùn thaỳng

a) Daỏu hieọu laứ ủieồm kieồm tra toaựn HKI, coự 50 giaự trũ

b) Bieồu ủoà

2 Chuự yự

* Ngoaứi bieồu ủoà ủoaùn thaỳng coứncoự bieồu ủoà hỡh chụừ nhaọt, bieồu ủoà hỡnh quaùt, hỡnh choựp …

n 9 8 7 6 5 4 3 2 1

0 28 30 35 50 x

12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

3 4 5 6 7 8 9 10 x

Trang 11

GV beõn caùnh bieồu ủoà ủoaùn thaỳng

trong caực taứi lieọu thoỏng keõ, saựch

baựo coứn gaởp nhieàu loaùi bieồu ủoà

khaực

Gv treo baỷng phuù veừ moọt soỏ loaùi

bieồu ủoà : Bieồu ủoà hỡnh chửừ nhaọt,

bieồu ủoà hỡnh quaùt

GV giụựi thieọu ủaõy laứ bieồu ủoà hỡnh

coọt(HCN)

- ẹaựy dửụựi cuỷa HCN nhaọn ủieồm

bieồu dieón giaự trũ laứm trung ủieồm

- ẹaởc ủieồm bieồu ủoà loaùi naứylaứ

bieồu dieón sửù thay ủoồi giaự trũ theo

thụứi gian

H: Nhỡn vaứo hỡnh veừ em haừy cho

bieỏt truùc hoaứnh vaứ truùc tung bieồu

dieón cho ủaùi lửụùng naứo?

H: Haừy noỏi caực trung ủieồm cuỷa

ủaựy treõn cuỷa HCN? Em coự nhaọn

xeựt gỡ veà sửù taờng giaỷm dieọn tớch

chaựy rửứng?

Gv cho HS laứm baứi taọp 11/14

Goùi HS ủoùc ủeà

H: Baứi toaựn yeõu caàu ta laứm gỡ?

H:Haừy veừ bieồu ủoà hỡnh coọt?

GV hửụựng daón HS nhaọn xeựt sửỷa

L Laứm baứi taọp 12-13/14 SGK - o đọc

baứi ủoùc theõm

Moọt HS leõn baỷng thửùc hieọn HS caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

HS theo doừi, laộng nghe

HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi

HS leõn baỷng noỏi caực trung ủieồm vaứ nhaọn xeựt

- Laọp baỷng taàn soỏ -Moọt HS leõn baỷng veừ, HS caỷ lụựp laứm vaứo nhaựp

- Truùc hoaứnh bieồu dieón thụứi gian, truùc tung bieồu dieón rửứng bũphaự

- Naờm 1995 rửứng nửụực ta bũ phaựnhieàu nhaỏt so vụựi 4 naờm keồ tửứ

Trang 12

-Kiến thức:HS bieỏt dửùng bieồu ủoà ủoaùn thaỳng tửứ baỷng taàn soỏ vaứ ngửụùc laùi tửứ bieồu đồ

ủoaùn thaỳng laọp laùi baỷng taàn soỏ

-Kĩ năng:HS ủoùc bieồu ủoà moọt caựch thaứnh thaùo

-Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.

II CHUAÅN Bề.

GV moọt soỏ baỷng phuù cho trửụực veà bieồu ủoà ủoaùn thaỳng

HS Thửụực thaỳng

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa

Hoạt động1: Kieồm

tra(7’).HS: Em haừy neõu

caực bửụực veừ bieồu ủoà ủoaùn

thaỳng, laứm baứi taọp 12/14

Hoạt động2: Baứi

mụựi(30’)GV treo baỷng phuù

ghi baứi taọp cho HS quan

saựt

H: Baứi toaựn yeõu caàu ta

laứm gỡ

H: Haừy nhỡn vaứo bieồu ủoà

vaứ neõu nhaọn xeựt?

H: coự maỏy HS maộc 7 loói?

6loói? 8 loói?

H: Coự maỏy HS maộc 2 loói?

10 loói

H: Em naứo coự theồ laọp

baỷng taàn soỏ tửứ bieồu ủoà

naứy?

GV cho HS leõn baỷng laứ

H: Haừy cho bieỏt baứi taọp

naứy vaứ baứi taọp 12 coự sửù

khaực nhau naứo

HS quan saựt

HS ủửựng taùi choó neõu nhaọn xeựt

HS traỷ lụứi

HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi

1 HS leõn baỷng giaỷi, caỷ lụựp laứm vaứo nhaựp

HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi

Baứi taọp 1Bieồu ủoà sau bieồu dieón loói chớnh taỷ trong moọt baứi taọp laứm vaờn cuỷacaực HS lụựp 7B tửứ bieồu ủoà ủaừ veừ haừy:

a) Nhaọn xeựtb) Laọp laùi baỷng taàn soỏ

a) Nhaọn xeựt -Coự 8 HS maộc 7 loói

- 6 HS maộc 6 loói

- 4 HS maộc 8 loói

- 1 HS maộc 2 loói

- 1 HS maộc 10 loói

ẹa soỏ HS maộc tửứ 3 ủeỏn 9 loói

b) baỷng taàn soỏ

X 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

N 0 0 1 3 3 5 6 8 4 2

9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 13

GV cho hS quan sát hình 3

H: Em hãy cho biết loại

biểu đồ trên thuộc loại

biểu đồ nào?

Năm 1921 dân số nước ta

là bao nhiêu?

H: Sau bao nhiêu năm kể

từ 1921 thì dân số nước ta

tăng thêm 60 triệu người?

H: Từ 1980 – 1999 dân số

nước ta tăng thêm bao

nhiêu?

GV cho HS đọc đề

H: bài toán yêu cầu ta

làm gì?

H: Mỗi đội phải đá bao

nhiêu trận suốt giải?

H: Hãy vẽ biểu đồ đoạn

thẳng?

H: Em hãy cho biết có bao

nhiêu trận đội bóng không

ghi được bàn thắng?

H: Có thể nói đội bóng

này thắng 16 trận được

Về nhà xem lại các bài

tập đ ®ã giải

Đ®ọc bài đọc thêm – xem

trtrước bài 4

HS quan sát hình 31HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS khác bổ sung

- Năm 1921 dân số nước

ta là 16 triệu người

- Sau 78 năm dân số nước

ta tăng thêm 60 triệu người

- Từ 1980 – 1999 dân số nước ta tăng thêm 22 triệungười

Bài tập 10/5/ SBTa) Mỗi đội phải đá 18 trận

b) Biểu đồ

c) Số trận đội bóng đó không ghi được bàn tháng là 18 – 16 = 2

Không thể nói đội bóng này đá thắng 16 trận

Trang 14

Kiến thức:- Biết cỏch tớnh số TBC từ bảng tần số đó lập biết sử dụng số TBC làm đại diện

cho một dấu hiệu trong một số trường hợp để so sỏnh những dấu hiệu cựng loại

Kĩ năng:- Biết tỡm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt -Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ - SGK – phấn màu

III TIẾN TRèNH LấN LỚP

Trang 15

Giáo án đại số 7 GV Nguyễn Minh Ph ợng- THCS Vân D ơng- BN

Hoạt động1: Kiểm tra

H: Nhỡn vào bảng hóy cho

biết cú bao nhiờu bạn làm

bài kiểm tra?

H: Hóy nhớ lại quy tắc

tớnh điểm trung nỡnh của

HS tớnh cho kết quả

Một HS lờn lập bảng tần số

HS đứng tại chỗ nờu keets quả

Một HS tớnh và nờu kết quả

HS đứng tại chỗ nờunhận xột

HS thực hiện ?3ĐS(x

)

TS(n)

CTx.n

Tổng

Kết quả bài kiểm tra của lớp 7A cao ơn lớp7C

HS đọc ý nghĩa của sốtrung bỡnh cộng

1.Số trung bỡnh cộnga) bài toỏn:

Đs (x)

Tầnsố(n)

Cỏc tớchx.n

250

6, 25 40

b) Cụng thứcNhận xột:

Dựa vào bảng tần số ta cú thể tớnh số TBC của một dấu hiệu như sau:

+ Nhõn từng giỏ trị với tần số tương ứng

+ cộng tất cả cỏc tớch tỡm được+Chia tổng đú cho số cỏc giỏ trị

Chỳ ý:

Khi cỏc giỏ trị cú sự chờnh lệch lớn ta khụng nờn lấy STBC làm đại diện cho dấu hiệu đú 15

Trang 16

- Thái độ:Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi tớnh toỏn

II CHUẨN BỊ

Mỏy tớnh bỏ tỳi – bảng phụ

III TIẾN TRèNH LấN LỚP

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa

Hoạt động1 : Kiểm tra(7’)

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đọc đề Một HS trả lời haiyờu cầu của bài toỏn

Bài 13/6

Xạ thủ AGt(x) Tần

Số cõn 45 bạn HS lớp 7 được chọn một cỏch tựy ý trong số HS lớp 7 của một trường THCS Được cho trong bảng sau:

8

30

Trang 17

quả? Và khả năng của

1HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở1HS đứng tại chỗ trả lời

HS đọc đề

HS nói rõ hai yêu cầu

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS tính và nêu kết quả

HS lập bảng tần

số, HS cả lớp làm vào nháp

1 HS lên bảng tính

b) Tìm mốt

giải

28.5 30.6 31.12 32.12 36.4

45 1470

32,7 45

Trang 18

Tiết 49 ễN TẬP CHƯƠNG III.

I MỤC TIấU.

- Kiến thức:ễn tập hệ thống lại cho HS cỏc kiến thức về:

- Thu thập số liệu thống kờ - tần số

- Dấu hiệu – bảng tần số

- Cỏch vẽ biểu đồ từ bảng thống kờ – bảng tần số

- Cỏch tớnh số TBC của dấu hiệu và ý nghĩa của số trung bỡnh cộng, cỏch tỡm mốt của dấu hiệu

- Kĩ năng:Rốn luyện tớnh cẩn thận chớnh xỏc trong khi giải toỏn

- Thái độ:Giỏo dục ý thức học tập chăm chỉ

II CHUẨN BỊ.

Thước cú chia khoảng – phấn màu – bảng phụ

III TIẾN TRèNH LấN LỚP.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa

Hoạt động2 : Bài mới(37’).

H: Muốn điều tra về một

dấu hiệu nào đú em phải

H: Hóy nờu mẫu bảng số

lliệu thống kờ ban đầu?

HS khỏc bổ sung

HS đứng tại chỗtrả lời

HS nờu được mẫu bảng số liệu thống kờ ban đầu gồm:STT; DV;

SLĐT

HS đứng tại chỗtrả lời

HS đứng tại chỗtrả lời

hS trả lời được bảng tần số gồm cỏc cột:

giỏ trị (x); tần

số (n)

HS trả lời được : Lập thờm cột x.n và

1 LÍ THUYẾT

Muốn điều tra về một dấu hiệu ta phải thu thập số liệu thống kờ lấp bảng số liệu thống kờ ban đầu từ đú lập bảng tần số tỡm số TBC của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu

- Để cú hỡnh ảnh của dấu hiệu ta dựngbiểu đồ

Bảng SLTKBĐSTT ĐƠN VỊ SL điều tra

• Tần số của một giỏ trị là số lần xuất hiện của giỏ trị đú trong dóy giỏ trị

• Tổng cỏc tần số bằng tổng cỏc đơn vị điều tra

Trang 19

H: hãy nêu các bước tính

STBC của một dấu hiệu?

H: Hãy tính số trung bình

cộng của dấu hiệu trên

H: Hãy nêu các bước vẽ

biểu đồ đoạn thẳng?

H: Hãy dựng biểu đồ đoạn

thẳng của dấu hiệu trên?

HS đứng tại chỗtrả lời

HS đứng tại chỗtrả lời

Biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ HCN, biểu đồ hình quạt

HS đứng tại chỗtrả lời

HS khác bổ sung

HS đọc đề

HS nêu các yêu cầu của bài1HS lập bảng tần số

HS cả lớp làm vào tập

HS đứng tại chỗtrả lời

HS khác bổ sung

1HS lên bảng tính

HS cả lớp làm vào tập

HS dứng tại chỗnhắc lại các bước dựng biểu

đồ 1HS lên bảng dựng biểu đồ

HS cả lớp làm vào vở

cụ thể về giá trị của một dấu hiệu và tần số

* Thống kê giúp ta biết được tình hình hoạt động, diễn biến của hiện tượng từ đó dự đoán các khẳ năng xảy ra góp phần phục vụ con người ngày càng tốt hơn

II BÀI TẬPBài 20/23SGKa) bảng tần số

Năngsuất

Tầnsố

Các tích x.n

Bài 14/9SBTa) có 90 trận trong toàn giảic) có 90 -80 = 10 trận không có bàn thắng

d) 272 3

90

X = ≈ ( bàn) e) M0 = 3

9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

20 25 30 35 40 45 50 x

Trang 20

Ngày d¹y: 3/2/2010

Tiết 50

HỌ VÀ TÊN:……… ĐỀ KIỂM TRA 45 phút

LỚP:……… Môn Đại số 7

CÂU 1:(3đ)

a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị?

b.Kết quả thống kê từ dùng sai trong các bài văn của HS lớp 7 được cho trong bảng sau:

Số từ sai của một bài 0 1 2 3 4 5 6 7 8Số bài có từ sai 6 12 0 6 5 4 2 0 5Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

- Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:

A 36 B 40 C 38

- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:

A 8 B 40 C 9

CÂU 2:(7đ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian

tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

9 8 9 9 9 9 10 5 5 14a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

ĐÁP ÁN

Câu 1 a) tần số của mỗi giá trị là số lần xuất hiện của giá trị đĩ trong dãy giá trị (1đ)

b)* B 40 (1đ) * C 9 (1đ)Câu 2 a) Dấu hiệu là thời gian làm một bài tập của mỗi HS (1đ)

- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14 phút

- Số đơng các bạn đều hồn thành bài tập trong khoảng 8 đến 9 phút ( 0,5đ)b) Tính số TBC X ≈ 8,6 phút (1,5đ)

M0 = 8 & 9 (0,5đ)

Thời gian(x)

Trang 21

c) vẽ biểu đồ đoạn thẳng (2đ)

Trang 22

Ngày dạy: 9/2/2010

CHƯƠNG IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 51 BÀI 1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIấU.

- Kiến thức:Hiểu được khỏi niệm về biểu thức đại số

-Kĩ năng:Tự tỡm hiểu một số vớ dụ về biểu thức đại số

-Thái độ: Rèn HS tính cách cẩn thận , chăm chỉ, sáng tạo.

II CHUẨN BỊ.

Bảng phụ ghi bài tập

III TIẾN TRèNH LấN LỚP.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung

Hoạt động1 : Kiểm tra(3’).

GV ghi cỏc vớ dụ hS cho lờn

bảng và núi đaay là cỏc biểu

GV nờu bài toỏn

Trong bài toỏn trờn người ta

dựng chữ a thay cho một số

nào đú( a đại diện…)

H: Bằng cỏch tương tự vớ dụ

trờn hóy viết biểu thức biểu thị

chu vi HCNcủa bài toỏn trờn?

GV: Khi a = 2biểu thức trờn

biểu thi chu vi HCN nào?

HS đứng tại chỗ cho

vớ dụ

HS đọc vớ dụ

HS đứng tại chỗ nờu biểu thức

HS thực hiện ?11HS đọc ?11HS đứng tại chỗ trả lời

HS ghi bài và nghe giải thớch

HS lờn bảng viết

Khi a = 2 biểu thức trờn biểu thi chu vi HCN cú cạnh là 5 cm

và 2 cm

1 HS đứng tại chỗ trả lời

1.Nhắc lại về biểu thức

2

5 3 2

25 : 5 7.2 4.3 7.5

 + −

 + 

là cỏc biểu thức số

Biểu thức số biểu thị chu

a cmbiểu thức biểu thj chu vi HCN là:

2.(5 + a) cm ( là một biểuthức đại số)

Trang 23

Hỏi tương tự khi a = 3,5

Gọi 2 HS lên bảng viết

GV trong các biểu thức đại số

các chữ đại diện cho một số

tùy ý nào đó Người ta gọi

những chữ như vậy là biến số

H: trong các biểu thức đại số

trên đâu là biến số?

Sau khi nghiên cứu xong ví dụ HS lấy thêm một số ví dụ về biểu thức đại số

2 HS lên bảng viết cả lớp viết vào nháp

a)Quảng đường đi được sau x h của ô tô

có v = 30km/h là: 30.xb) Tổng quảng đường

đi được của một người biết người đó đi

bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó

đi trong y (h) với vận tốc 35 km/h là:5x + 35y

HS đứng tại chỗ trả lời

1 HS đọc to phần chú

ý trong SGK HS kháclắng nghe

3 HS lên bảng giải mỗi em giải một câu

Biểu thức a + 2 ; a ( a + 2) có a là biến số

5x + 35y có x; y là các biến

Chú ý ( SGK)

Củng cố:

Bài 1/26a) tổng của x và y là x + y

b) Tích của x và y là: x y

c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là: ( x+ y) ( x – y)

Trang 24

- Kĩ năng:Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn

-Thái độ:Rốn luyện tớnh cản thận chớnh xỏc khi tớnh toỏn

HS yờu thớch mụn học

II CHUẨN BỊ.

Bảng phụ ghi bài tập

III TIẾN TRèNH LấN LỚP

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung

Hoạt động1:Ki ể m

tra(7’).

HS 1 bài tập 4

HS 2 làm bài tập 5

Hoạt động2: Bài mới(30’).

Sau khi HS viết xong biểu

thức GV cho a = 5000, m =

100000 hóy tớnh số tiền

nhận được của người đú

trong 1 quý gọi một HS lờn

100000 vậy thế nào là biểu

thức đại số ta học bài hụm

nay ( GV ghi đầu bài lờn

1 Giỏ trị của biểu thức đại số

Vớ dụ 1: 18,5 là giỏ trị của biểu thức :

Trang 25

Gọi 2 HS lên bảng tính

GV hướng dẫn HS nhận xét

đánh giá

H: Qua bài tạp này muốn

tính giá trị của biểu thức

đại số khi biết giá trị của

các biến trong biểu thức đã

GV viết sẵn bài tập 6/28vào

bảng phụ sau đó cho hai đội

thi tính nhanh điền vào

bảng để biết tên nhà toán

học của Việt Nam

Mỗi đội cử 9 người xếp

hàng

Mỗi đội làm ở một bảng

Mỗi hS tính giá trị của một

biểu thức điền chữ tương

ứng vào ô trống

Đội nào tính đúng và nhanh

thì đội đó thắng

Sau đó GV giới thiệu vè

thầy Lê Văn Thiêm

Hs cả lớp làm vào nháp

Các đội tham gia tính ngay trên bảng

Lê Văn Thiêm

Nâng cao lòmg tự hào dân tộc từ đó có

ý chí vươn lên tronghọc tập

½ là ¾

• Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến

ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

2 Áp dụngTính giá trị của biểu thức:

24

8,5

9 16

25

18

515

L E V A N T H I E M

Trang 26

Ngày dạy:22/2/2010

I MỤC TIấU

Nhận biết được một biểu thức đại số là đơn thức

Nhận biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phần biến của đơn thức

Biết nhõn hai đưn thức

Biết viết một đưn thức chưa thu gọn tành đưn thức thu gọn

Rốn luyện tớnh cẩn thận chớnh xóc khi làm bài

Hoạt động2: Bài mới(34’)

GV treo bảng phụ ghi ?1 lờn

Hóy cho vớ dụ về đơn thức

GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập

10

H: kiểm tra xem Bỡnh viết đó

đỳng chưa?

1HS trả lời líthuyết

1HS lên bảng làmbài tập 9 SGK/ 29

Một HS lờn bảngsắp xếp

HS cả lớp làm vàonhỏp

HS khỏc bổ sung

Số 0 cũng là một đơn thức vỡ số 0 cũng là một số

HS lấy vớ dụBạn Bỡnh viết sai một vớ dụ

(5 – x)x2 khoong phải đơn thức vỡ

cú phộp trừ

HS đứng tại chỗ trả lời

10x6y3 là đơn thức thu gọn

10 là hần hệ số

x6y3 là phần biếnĐịnh nghĩa (SGK)Chỳ ý:

Trang 27

GV xét đơn thức: 10x6y3

H: Trong đơn thức trên có mấy

biến? các biến có mặt mấy lần?

và được viết dưới dạng nào?

GV nói 10x6y3 là đơn thức thu

H: Em hãy cho ví dụ về đơn thức

thu gọn và cho biết phần hệ số,

phần biến của các đơn thức này?

Cho biết phần hệ số và phần biến

của mỗi đơn thức?

GV cho HS đọc kết quả của câu

GV cho bài toán ( gv ghi bảng)

H: Muốn tính tích hai đơn thức

ta làm thế nào?

Qua bài toán này theo em muốn

nhân hai đơn thức ta làm thế

HS đọc

HS chỉ ra những đơn thức thu gọn

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS tính và nêu kết quả của câu b

HS đứng tại chỗ trả lời

Tổng các số mũ là 9

HS đứng tại chỗ trả lời

HS lắng nghe

HS nêu cách làm

HS đứng tai chỗ trả lời

HS thực hiện ?3Tìm tích của

1

8 4

1 8 4 2

Bài tập 12a) 2,5x2y 0,25x2y2

HS: 2,5 HS: 0,25PB: x2y2 PB: x2y2

b) Giá trị của 2,5x2y2 tại x = 1; y

= -1 là – 2,5Giá trị của 0,25x2y2 tại x = 1; y

= -1 là 0,25

3 Bậc của đơn thứcCho đơn thức: 2x5y3z Tổng các số mũ 5 + 3 + 1 =9

9 là bậc của đơn thức trên

* Định nghĩa (SGK)Chú ý:

Số thực khác 0 là đơn thức bậc không

Số 0 là đơn thức không có bậc

4 Nhân hai đơn thức

Tính tích hai đơn thức sau:

Bài tập 13/32Tính tích các đơn thức sau:

1 2 3

1 2 3 2 3

Trang 28

GV cho hS làm bài tập 13/32

GV ghi đề bài lên bảng

Gọi hai HS lên bảng giải

GV hướng dẫn HS nhận xét

đánh giá

-thế nào là đơn thức?

-Thế nào là đơn thức thu gọn?

-Nhân hai đơn thức ta làm thế

1 2 4

1 2 4 1 2

Trang 29

Ngày d¹y: 24/2/2010

I MỤC TIÊU

HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng

Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi giải toán HS có ý thức học tập và yêu thích bộmôn

H: Hãy viết 3 đơn thức có

phần biến giống phần biến

của đơn thức đã cho?

H: Hãy viết ba đơn thức có

phần biến khác phần biên của

với đơn thức đã cho

H: Vậy theo em thế nào là hai

đơn thức đồng dạng?

HS cho 3 ví dụ cóphần biến giốngphần biến xủa đơnthức 3x2yz

Trang 30

Em hãy lấy ví dụ về hai đơn

H: Hãy dùng tính chât phân

phối của phép nhân đối với

HS thực hiên ?2Bạn Phúc nói đúng

vì hai đơn thức0,9xy2 và 0,9x2y cóphần hệ số giốngnhau nhưng phầnbiến khác nhau

HS đứng tại chỗ nêucách làm

HS đứng tại chỗ trả lời

1 2 8 7

xy xy

( )

3 3

1 5 7

xy xy

2

25 55 75 155

2x y− 4x y x y+

Cách 1 tính trực tiếp

Trang 31

Muốn tính giá trị của biểu

thức ta làm thế nào?

Ngoài cách bạn vừa nêu còn

có cách nào tính nhanh hơn

GV chốt lại: Trước khi tính

giá trị của biểu thức ta nên rút

Cách hai nhanh hơn

Trang 32

Hoạt động1: Kiểm tra bài

cũ(5’)Thế nào là hai đơn

Hoạt động2: Bài mới(35’)

GV ghi đề bài lờn bảng

1 HS lờn bảng giải

HS đọc đề

HS đứng tại chỗ trảlời

HS đứng tại chỗ cho

ba đơn thức

Bài 19/36 SGKTớnh giỏ trị của biểu thức:

2 5 3 2

16x y − 2x y tại x = 0,5 và y =-1

Thay x = 0,5 và y = -1 vào biểuthức

Cỏc đơn thức đồng dạng với-2x2y là:

3x2y; -5x2y; 7x2y

Tớnh tổng

Trang 33

và tìm bậc

1 HS đứng tại chỗ trảlời

2 HS lên bảng giải

hS cả lớp làm vào tập

3 HS lên bảng điềnvào ổtống

2 3 5 7 3

2

2 2

  + + − ÷

15 9 4 9

7 5 2

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tần số lập bảng - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng t ần số lập bảng (Trang 6)
Bảng tần số? - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng t ần số? (Trang 7)
Bảng tần số có lợi gì? - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng t ần số có lợi gì? (Trang 10)
Bảng tần số từ biểu đồ - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng t ần số từ biểu đồ (Trang 12)
Bảng tần số dã biết? - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng t ần số dã biết? (Trang 17)
Bảng phụ sau đó cho hai đội - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng ph ụ sau đó cho hai đội (Trang 25)
Hình vẽ trang 36 SGK - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Hình v ẽ trang 36 SGK (Trang 34)
Bảng phụ. - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng ph ụ (Trang 39)
Bảng làm ( mỗi em - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng l àm ( mỗi em (Trang 44)
Bảng phụ - thước kẻ - phấn màu. - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng ph ụ - thước kẻ - phấn màu (Trang 46)
Bảng tính. - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng t ính (Trang 47)
Bảng phụ - thước kẻ - phấn màu. - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng ph ụ - thước kẻ - phấn màu (Trang 48)
Bảng giải - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng gi ải (Trang 50)
Bảng phụ ghi các bài tập - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng ph ụ ghi các bài tập (Trang 51)
Bảng làm - Giao an Dai so 7 hoc ki II
Bảng l àm (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w