1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Đại số 7

142 485 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ. Số thực
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 7,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.. Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là s

Trang 1

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ

Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

2 Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.

Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau

của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 , 0

3

9 2

6 1

3 3

Trang 2

14

38 7

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 , 0

3

9 2

6 1

3 3

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Vì sao các số 0,6; -1,25; 131 là các số hữu

tỉ ?

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh làm ?2.

Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không ? Vì

sao ?.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

Hoạt động 2 (10’) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số

6

8 3

4 3

1 1

4

5 100

125 25

, 1

40

24 20

12 10

6 6 , 0

a 3 1

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên

trục số

Ví dụ 1 :

Biểu diễn số hữu tỉ 45 lên trục số

Trang 3

Biểu diễn số hữu tỉ 45 lên trục số.

Hướng dẫn:

- Chia đoạn thẳng đơn vị( chẳng hạn

đoạn từ 0 đến 1 ) thành 4 đoạn bằng

nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì

đơn vị mới bằng 41 đơn vị cũ

- Số hữu tỉ

4

5 được biểu diễn bởi điểm

M nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0

Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :

hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có thể

so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng

dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

- Yêu cầu học sinh :

1

; 10

6 6 ,

Vì -6 < -5 và 10 >0 nên hay - 0,6 -12

10

5 10

Trang 4

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh :

So sánh hai số hữu tỉ và 0

2

1 3

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x cĩ vị

trí như thế nào so với điểm y ?

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên

trái so với điểm y

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ

dương

- Số 0 khơng là số hữu tỉ dương cũng

khơng là số hữu tỉ dương

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ

dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào khơng

là số hữu tỉ dương cũng khơng phải là số hữu

tỉ âm ?.

5

3

; 2

0

; 4

; 5

1

; 3

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT

Trang 5

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ

3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.

Hoạt động 1 : (15’) Cộng, trừ hai số hữu tỉ

*GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân

3 )

3 ( , b

.

? 7

4 3

7 , a

3 4

12 4

3 ) 3 ( , b

21

37 21

12 21

49 7

4 3

7 , a

= +

= +

= với m> 0)

Trang 6

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới

dạng phân số ba với a , b ∈ Z ; b ≠ 0

Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ bằng

cách viết chúng dưới dạng hai phân số có

cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ

phân số

- Nếu x, y là hai số hữu tỉ ( x =

m

b y

; m

a

= )thì : x + y = ?; x – y = ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

x + = + = + >

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

x − = − = − >

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất của

phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng

với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tính : a, ( 0 , 4 ).

3

1 , b

; 3

2 6 ,

*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập

b a m

b m

a y

x + = + = + >

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

x − = − = − >

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chấtcủa phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp,cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một sốđối

?1

15

16 30

32 30

12 30 10

10

4 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1 , b

; 15

1 30

2 30

20 30

18

3

2 10

6 3

2 6 , 0 , a

=

= +

= +

=

− +

=

− +

2 Quy tắc “ chuyển vế ”.

Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vếkia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu sốhạng đó

3

= +

Trang 7

chuyển vế ”.

Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế

kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số

hạng đĩ

Với mọi số x, y, z ∈Q :

x + y = z ⇒x = z - y

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :

Tìm x, biết .

3

1 x 7

3

= +

Hướng dẫn:

Để tìm x, ta chuyển tất cả các số khơng chứa

biến sang một vế, số chứa biến sang vế cịn

lại

*HS : Thực hiện

21

16 21

9 21

7 7

3 3

3 x 7

2 , b

; 3

2 2

1 x ,

*HS : Hoạt động theo nhĩm.

*GV :- Yêu cầu các nhĩm nhận xét chéo.

- Nhận xét và đưa ra chú ý

Trong Q, ta cũng cĩ những tổng đại số, trong

đĩ cĩ thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc

9 21

7 7

3 3

1

Vậy x =

21 16

?2 Tìm x, biết:

4

3 x 7

2 , b

; 3

2 2

1 x ,

Giải:

28

29 28

21 8 x

x 4

3 7

2 4

3 x 7

2 , b

6

1 6

2 3 3

2 2

1 x

3

2 2

1 x , a

= +

=

= +

4 Củng cố: (7’)

- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà (2’)

- Học kỹ các qui tắc

- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT

V Rút kinh nghiệm:

Trang 8

………

………

Trang 9

- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ

3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

*GV :Nhắc lại phép nhân hai số nguyên.

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như phép

nhân hai số nguyên

Ví dụ :

8

15 2

4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

3 =− = − =−

Trang 10

*GV : Với x = ; y dc

b

a = ( với y≠ 0)Tính: x 1y = ?

c : b

5 , b

; 5

2 1

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu

tỉ y (y ≠ 0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí

hiệu là xy hay x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được

viết là 10−5,,2512 hay -5,12 : 10,25

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

2 Chia hai số hữu tỉ

c : b

Ví dụ :

5

3 20

12 2

3 10

4

3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

5 , b

; 5

2 1 5 , 3 ,

1 23

5 ) 2 ( : 23

5 , b

; 10

49 10

) 7 (

7

5

7 10

35 5

2 1 5 , 3 , a

Trang 11

4 Củng cố: (7’)

- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?

- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

Trang 12

Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân

2 Kĩ năng:

Luôn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.

*GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số

nguyên ?

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Ví dụ:

Trang 13

Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so với

vị trí số 0 là bằng nhau bằng 32 gọi là giá trị

tuyệt đối của hai điểm M và M’

hay: ; 32 32

3

2 3

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ ?

hữu tỉ Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu x

, là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên

trục số

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

x -

0 nêu x

x x

*HS : Chú ý nghe giảng, ghi bài và lấy ví dụ

*Nhận xét

Khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí

số 0 là bằng nhau bằng 32

*Kết luận:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu

x , là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0trên trục số

Ví dụ:

3

2 3

2

; 3

2 3

b, Nếu x > 0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = -x

x -

0 nêu x

x x

Trang 14

*GV : Với x ∈ Q, hãy điền dấu vào ? sao cho

; 5

1 3 x , c

; 7

1

b x

; 7

1 x

*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các

số thập phân sau thành biểu thức mà các số

được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi

Để cộngm trừ, nhân, chia các số thập phân, ta

có thể viết chúng dưới dạng phân số thập

phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã

; 5

1 3 x , c

; 7

1

b x

; 7

1 x , a

; 5

16 5

16 x

5

1 3 x , c

; 7

1 7

1 x 7

1 x , b

; 7

1 7

1 x 7

1 x , a

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

- Trong thực hành, ta công, trừ , nhân hai sốthập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và

về dấu tương tự như đối với số nguyên

Ví dụ :

a, (-1,13) + (-0,264) =- ( 1,13 +0,264) = -1,394

b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889

c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328

- Thương của hai số thập phân x và y làthương của x và y với dấu ‘+’ đằngtrước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằngtrước nếu x và y khác dấu

Ví dụ :

Trang 15

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số

thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và

về dấu tương tự như đối với số nguyên

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì thương

của x : y mang dấu gì nếu:

a, x, y cùng dấu b, x, y khác dấu

*HS : Trả lời

*GV : Đối với x, y là số thập phân cũng như

vậy :

tức là :Thương của hai số thập phân x và y là

thương của x và y với dấu ‘+’ đằng trước

nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước nếu

x và y khác dấu

Ví dụ :

a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2

b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2

?3 Tính :

a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ;

b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992

4 Củng cố : (7’)

Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD

Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK

Trang 16

Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.

Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

III.Chuẩn bị của thầy và trị.

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.

2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.

-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT

- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học

- Hs đọc đề,làm bài vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng

trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải

đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu

1 Tính giá trị của biểu thức.

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

Trang 17

các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số

29/SBT

Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm

*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét

Nhận xét và đánh giá chung

*HS: Thực hiện

Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

Sử dụng máy tính bỏ túi(5’)

- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính

Làm bài 26/SGK

*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng

dẫn của giáo viên

Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài

D = -(53 + 43 ) – (- 43 + 52 ) = -53 - 43 + 43 -52

= -1Bài 29/SBT:

P = (-2) : (23 )2 – (- 43 ).32 = -187

Trang 18

*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -

Hoạt động nhóm bài 25/SGK

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4

Trang 19

Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

2 Kĩ năng:

Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên

Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD

3.Bài mới:

Hoạt động 1 (10’) Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số tự

nhiên ?

*HS : Trả lời

*GV : Tương tự như đối với số tự nhiên, với

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

* Định nghĩa:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu

x n , là tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên lớn hơn 1).

Trang 20

số hữu tỉ x ta có:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x n ,

là tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên

lớn hơn 1).

) 1 n , N n , Q x ( x.x.x x

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy

thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số

a

a a a b

a

b

a

7 , 9

; 5 , 0

; 5 , 0

; 5

2

; 4

a a a

n m n m

n m n m

*GV : Nhận xét

) 1 n , N n , Q x ( x.x.x x

a

a a a b

a

b

a b

a b

a b

b

a b

; 125 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0

; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0

; 125

8 5

2 5

2 5

2 5

2

; 16

9 4

3 4

3 4

3

0 3 2 3 2

x x x

n m n m

n m n m

Trang 21

Cũng vậy, đối với số hữu tỉ , ta có công

thức:

) n m , 0 x ( x x : x

x x x

n m n m

n m n m

*HS : Chú ý và phát biểu công thức trên bằng

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

Tính và so sánh:

a, (22)3 và 26 ; b, 10

5 2

2

1 và 2

2

1 2

( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ

nguyên cơ số và nhân hai số mũ)

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

Điền số thích hợp vào ô vuông:

3 4

5

5 2

3 3

2

25 , 0

25 , 0 25

, 0 : 25 , 0 , b

; 3 3

3 3 , a

2 Lũy thừa của lũy thừa.

3

1 , 0 1

, 0 , b

; 4

3 4

3 ,

Trang 22

4 Củng cố: (7’)

- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa

Trang 23

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

*Công thức:

Trang 24

*GV : Nhận xét và khẳng định :

nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:

( x y ) n = x n y n

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

x y

x

n n n

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

5 , 7

; 24

3

3 2

3

3 5

x y

x

n n n

; 27 3

5 , 2

5 , 7 5

, 2

5 , 7

; 9 3 24

72 24

72

3 3

3 3 3

3 3

3 3

2 2 2

Trang 25

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

6

3 3 3 3 3

13 : 13 3 13

: 39

4

4 4 4 4

- Nhắc lại 2 công thức trên

- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK

Trang 26

*GV: - Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK.

20 5

=

4 25 4 25

20 5

4 4

4 4

= .1001

4 25

20

Trang 27

Hoạt động 2: (10’) Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa

*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công

thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

- Hoạt động nhóm bài 42/SGK

- Cho Hs nêu cách làm bài và giải thích cụ

5 3

6

10 −

=( ) ( )

4 5

4 4 5 5

5 3

3 2 5

a 9.33.811 32

= 33 9 9 2

1.9 = 33

b 4.25: 43

2 2

= 22.25: 43

2 2 = 27 : 21 = 28

Trang 28

Tìm tất cả n ∈ N:

2.16 ≥ 2n ≥ 4

9.27 ≥ 3n ≥ 243

*HS:

-Hs hoạt động nhóm

- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số

a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22

⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22

⇒ 5 ≥ n ≥ 2

⇒ n ∈ {3; 4; 5}

b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35

⇒ n = 5

4 Củng cố (7’)

Cho Hs làm các bài tập sau:

3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a 9.34 32 271 b 8 26 ( 23 161 )

3.2 Tìm x:

a | 2 – x | = 3,7 b | 10 – x | + | 8 – x | = 0

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại hai phân số bằng nhau

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 29

Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu

- Hãy so sánh: 1510 và 21,,87

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : (15’) Định nghĩa.

Trang 30

b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl

a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là

các số hạng trong hay trung tỉ

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức

không ?

5

1 7 : 5

2 2 - và

4

d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl a, d

là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thứckhông ?

5

1 7 : 5

2 2 - 7 : 2

1 3 - b,

8;

: 5

4 4 : 5

2 , a

Trang 31

; d

b c

a

; d

c b

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:

Tương tự, từ đẳng thức

a.d = b.c hãy chỉ ra các tỉ lệ thức sau:

a

b c

d

; a

c b

d

; d

b c

d

; a

c b

d

; d

b c

a

; d

c b

4 Củng cố: (7’)

- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức

- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK

- Trả lời nhanh bài 48

5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)

- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức

- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT

Trang 32

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 33

*GV:

- Cho Hs đọ đề và nêu cách làm bài

49/SGK

- Gọi lần lượt hai Hs lên bảng,lớp nhận xét

- Yêu cầu Hs làm miệng bài 61/SBT-12(chỉ

Trang 34

rõ trung tỉ,ngoại tỉ)

*HS :

- Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau

không,nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ

*GV:

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài 50/SGK

- Kiểm tra bài làm của vài nhóm

- Làm bài 69/SBT

- Làm bài 70/SBT

*HS:

- HS làm việc theo nhóm

- Gọi lần lượt các em lên trình bày

Hoạt động 3: (10’) Lập tỉ lệ thức

Vì 43 ≠ 53 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức

c 156,,5119 = 73 = 3:7

⇒ Lập được tỉ lệ thức

d -7: 432 = −23 −00,9,5 = −59

Vì −23 ≠ −59⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức

2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

2

5 , 1 = 34,,86 ; 31,,56 = 42,82

8 , 4 = 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:

Ta có:

Trang 35

*GV:

- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức về tích

ta lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?

- Áp dụng làm bài 51/SGK

- Làm miệng bài 52/SGK

- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,bài 72/SBT

- Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 36

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Cho tỉ lệ thức 42 =63

Hãy so sánh các tỉ số 42++63 và 42−−63

Từ đó dự đoán gì nếu có tỉ lệ thức ba =dc thì

d b

c a

? d b

c a

− +

3 2

Trang 37

d k b

k d b

d k b

c a d b

c a d

c b

a

= +

e c a f d b

e c a

+ +

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1 18

6 45 ,

0

15 ,

0

3

1

= + +

+ +

*GV : Khi có dãy tỉ số 2a =3c =5e, ta nói các

số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5

Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Đặt ba =dc = k (1)Khi đó : a = k.b ; c = k.dSuy ra:

k d b

d k b k d b

c a

= +

+

= +

+

(2) ( b+d ≠ 0)k

d b

d k b k d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

e c a f d b

e c a f

e d

c b

+ +

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1 18

6 45 , 0

15 , 0 3

1

= + +

+ +

Trang 38

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nĩi

B 7 8

A

4 Củng cố: (7’)

- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK

- Hoạt động nhóm bài 57/SGK

Trang 39

*GV:

- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK

- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b

- Lớp nhận xét

31 x = 483 32

31 x = 5241

Trang 40

- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập.

Hoạt động 2 : (10’) Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số

bằng nhau

*GV :

- Cho Hs đọc đề bài 79,80/SBT và cho biết

cách làm

- Cho Hs đoc đề bài

61,62/SGK và cho biết cách làm

- Cho Hs tìm thêm các cách khác nữa

*HS :

- Hs : đọc đề và nêu cách làm

- Hoạt động nhóm

x = 1581

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

a = 3b = 4c =d5

=2a++3b++4c++5d= −1442= -3

⇒ a = -3.2 = -6 b= -3.3 = -9

c = -3.4 = -12

d = -3.5 = -15Bài 80 /SBT2

a = 3b = 4c

c 3

=a2++6b−−123c= −−204 = 5

⇒ a = 10 b= 15

c = 20

Bài 61/SGKTacó :

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - Giao an Đại số 7
Bảng sau (Trang 72)
Đồ thị hàm số là gì ?. - Giao an Đại số 7
th ị hàm số là gì ? (Trang 109)
Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm - Giao an Đại số 7
th ị hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm (Trang 110)
Đồ thị hàm số y = ax (a  ≠ 0 ) là một đường - Giao an Đại số 7
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0 ) là một đường (Trang 111)
Bảng tần số. - Giao an Đại số 7
Bảng t ần số (Trang 123)
Bảng thống kê số điểm của lớp 7C là: - Giao an Đại số 7
Bảng th ống kê số điểm của lớp 7C là: (Trang 132)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w