Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.. Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là s
Trang 11 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
2 Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 , 0
3
9 2
6 1
3 3
Trang 214
38 7
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 , 0
3
9 2
6 1
3 3
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Vì sao các số 0,6; -1,25; 131 là các số hữu
tỉ ?
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh làm ?2.
Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không ? Vì
sao ?.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
Hoạt động 2 (10’) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số
6
8 3
4 3
1 1
4
5 100
125 25
, 1
40
24 20
12 10
6 6 , 0
a 3 1
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
trục số
Ví dụ 1 :
Biểu diễn số hữu tỉ 45 lên trục số
Trang 3Biểu diễn số hữu tỉ 45 lên trục số.
Hướng dẫn:
- Chia đoạn thẳng đơn vị( chẳng hạn
đoạn từ 0 đến 1 ) thành 4 đoạn bằng
nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì
đơn vị mới bằng 41 đơn vị cũ
- Số hữu tỉ
4
5 được biểu diễn bởi điểm
M nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0
Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có thể
so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng
dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
- Yêu cầu học sinh :
1
; 10
6 6 ,
−
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên hay - 0,6 -12
10
5 10
Trang 4*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh :
So sánh hai số hữu tỉ và 0
2
1 3
−
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x cĩ vị
trí như thế nào so với điểm y ?
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên
trái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ
dương
- Số 0 khơng là số hữu tỉ dương cũng
khơng là số hữu tỉ dương
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ
dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào khơng
là số hữu tỉ dương cũng khơng phải là số hữu
tỉ âm ?.
5
3
; 2
0
; 4
; 5
1
; 3
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu
- Gọi HS làm miệng bài 1
- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT
Trang 5- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
Hoạt động 1 : (15’) Cộng, trừ hai số hữu tỉ
*GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân
3 )
3 ( , b
.
? 7
4 3
7 , a
3 4
12 4
3 ) 3 ( , b
21
37 21
12 21
49 7
4 3
7 , a
−
= +
−
= +
= với m> 0)
Trang 6*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng phân số ba với a , b ∈ Z ; b ≠ 0
Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ bằng
cách viết chúng dưới dạng hai phân số có
cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ
phân số
- Nếu x, y là hai số hữu tỉ ( x =
m
b y
; m
a
= )thì : x + y = ?; x – y = ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
x + = + = + >
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
x − = − = − >
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất của
phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng
với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tính : a, ( 0 , 4 ).
3
1 , b
; 3
2 6 ,
*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập
b a m
b m
a y
x + = + = + >
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
x − = − = − >
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chấtcủa phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp,cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một sốđối
?1
15
16 30
32 30
12 30 10
10
4 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 , b
; 15
1 30
2 30
20 30
18
3
2 10
6 3
2 6 , 0 , a
=
= +
= +
=
− +
=
− +
2 Quy tắc “ chuyển vế ”.
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vếkia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu sốhạng đó
3
= +
−
Trang 7chuyển vế ”.
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế
kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đĩ
Với mọi số x, y, z ∈Q :
x + y = z ⇒x = z - y
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Tìm x, biết .
3
1 x 7
3
= +
−
Hướng dẫn:
Để tìm x, ta chuyển tất cả các số khơng chứa
biến sang một vế, số chứa biến sang vế cịn
lại
*HS : Thực hiện
21
16 21
9 21
7 7
3 3
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x ,
*HS : Hoạt động theo nhĩm.
*GV :- Yêu cầu các nhĩm nhận xét chéo.
- Nhận xét và đưa ra chú ý
Trong Q, ta cũng cĩ những tổng đại số, trong
đĩ cĩ thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc
9 21
7 7
3 3
1
Vậy x =
21 16
?2 Tìm x, biết:
4
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x ,
Giải:
28
29 28
21 8 x
x 4
3 7
2 4
3 x 7
2 , b
6
1 6
2 3 3
2 2
1 x
3
2 2
1 x , a
= +
=
⇒
= +
4 Củng cố: (7’)
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà (2’)
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT
V Rút kinh nghiệm:
Trang 8………
………
Trang 9- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
*GV :Nhắc lại phép nhân hai số nguyên.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như phép
nhân hai số nguyên
Ví dụ :
8
15 2
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
3 =− = − =−
−
Trang 10*GV : Với x = ; y dc
b
a = ( với y≠ 0)Tính: x 1y = ?
c : b
5 , b
; 5
2 1
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu
tỉ y (y ≠ 0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí
hiệu là xy hay x : y
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được
viết là 10−5,,2512 hay -5,12 : 10,25
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
2 Chia hai số hữu tỉ
c : b
Ví dụ :
5
3 20
12 2
3 10
4
3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
5 , b
; 5
2 1 5 , 3 ,
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 , b
; 10
49 10
) 7 (
7
5
7 10
35 5
2 1 5 , 3 , a
Trang 114 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà :
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
Trang 12Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân
2 Kĩ năng:
Luôn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.
*GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số
nguyên ?
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Ví dụ:
Trang 13Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so với
vị trí số 0 là bằng nhau bằng 32 gọi là giá trị
tuyệt đối của hai điểm M và M’
hay: ; 32 32
3
2 3
−
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ ?
hữu tỉ Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu x
, là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên
trục số
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
x -
0 nêu x
x x
*HS : Chú ý nghe giảng, ghi bài và lấy ví dụ
*Nhận xét
Khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí
số 0 là bằng nhau bằng 32
*Kết luận:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu
x , là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0trên trục số
Ví dụ:
3
2 3
2
; 3
2 3
b, Nếu x > 0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = -x
x -
0 nêu x
x x
Trang 14*GV : Với x ∈ Q, hãy điền dấu vào ? sao cho
; 5
1 3 x , c
; 7
1
b x
; 7
1 x
*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các
số thập phân sau thành biểu thức mà các số
được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi
Để cộngm trừ, nhân, chia các số thập phân, ta
có thể viết chúng dưới dạng phân số thập
phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã
; 5
1 3 x , c
; 7
1
b x
; 7
1 x , a
; 5
16 5
16 x
5
1 3 x , c
; 7
1 7
1 x 7
1 x , b
; 7
1 7
1 x 7
1 x , a
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Trong thực hành, ta công, trừ , nhân hai sốthập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và
về dấu tương tự như đối với số nguyên
Ví dụ :
a, (-1,13) + (-0,264) =- ( 1,13 +0,264) = -1,394
b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889
c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328
- Thương của hai số thập phân x và y làthương của x và y với dấu ‘+’ đằngtrước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằngtrước nếu x và y khác dấu
Ví dụ :
Trang 15*GV : Nhận xét và khẳng định :
Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số
thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và
về dấu tương tự như đối với số nguyên
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì thương
của x : y mang dấu gì nếu:
a, x, y cùng dấu b, x, y khác dấu
*HS : Trả lời
*GV : Đối với x, y là số thập phân cũng như
vậy :
tức là :Thương của hai số thập phân x và y là
thương của x và y với dấu ‘+’ đằng trước
nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước nếu
x và y khác dấu
Ví dụ :
a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2
?3 Tính :
a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ;
b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992
4 Củng cố : (7’)
Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD
Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK
Trang 16Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
III.Chuẩn bị của thầy và trị.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải
đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu
1 Tính giá trị của biểu thức.
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
Trang 17các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số
29/SBT
Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét
Nhận xét và đánh giá chung
*HS: Thực hiện
Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
Sử dụng máy tính bỏ túi(5’)
- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính
Làm bài 26/SGK
*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng
dẫn của giáo viên
Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài
D = -(53 + 43 ) – (- 43 + 52 ) = -53 - 43 + 43 -52
= -1Bài 29/SBT:
P = (-2) : (23 )2 – (- 43 ).32 = -187
Trang 18*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -
Hoạt động nhóm bài 25/SGK
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
Trang 19Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa
2 Kĩ năng:
Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD
3.Bài mới:
Hoạt động 1 (10’) Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số tự
nhiên ?
*HS : Trả lời
*GV : Tương tự như đối với số tự nhiên, với
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
* Định nghĩa:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu
x n , là tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên lớn hơn 1).
Trang 20số hữu tỉ x ta có:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x n ,
là tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên
lớn hơn 1).
) 1 n , N n , Q x ( x.x.x x
xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy
thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số
a
a a a b
a
b
a
7 , 9
; 5 , 0
; 5 , 0
; 5
2
; 4
a a a
n m n m
n m n m
*GV : Nhận xét
) 1 n , N n , Q x ( x.x.x x
a
a a a b
a
b
a b
a b
a b
b
a b
; 125 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0
; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0
; 125
8 5
2 5
2 5
2 5
2
; 16
9 4
3 4
3 4
3
0 3 2 3 2
x x x
n m n m
n m n m
Trang 21Cũng vậy, đối với số hữu tỉ , ta có công
thức:
) n m , 0 x ( x x : x
x x x
n m n m
n m n m
*HS : Chú ý và phát biểu công thức trên bằng
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
Tính và so sánh:
a, (22)3 và 26 ; b, 10
5 2
2
1 và 2
2
1 2
( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai số mũ)
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
Điền số thích hợp vào ô vuông:
3 4
5
5 2
3 3
2
25 , 0
25 , 0 25
, 0 : 25 , 0 , b
; 3 3
3 3 , a
2 Lũy thừa của lũy thừa.
3
1 , 0 1
, 0 , b
; 4
3 4
3 ,
Trang 224 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa
- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa
Trang 23*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
*Công thức:
Trang 24*GV : Nhận xét và khẳng định :
nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:
( x y ) n = x n y n
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
x y
x
n n n
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
5 , 7
; 24
3
3 2
3
3 5
x y
x
n n n
; 27 3
5 , 2
5 , 7 5
, 2
5 , 7
; 9 3 24
72 24
72
3 3
3 3 3
3 3
3 3
2 2 2
Trang 25*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
6
3 3 3 3 3
13 : 13 3 13
: 39
4
4 4 4 4
- Nhắc lại 2 công thức trên
- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK
Trang 26*GV: - Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK.
20 5
=
4 25 4 25
20 5
4 4
4 4
= .1001
4 25
20
Trang 27Hoạt động 2: (10’) Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa
*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công
thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
- Hoạt động nhóm bài 42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm bài và giải thích cụ
5 3
6
10 −
−
=( ) ( )
4 5
4 4 5 5
5 3
3 2 5
a 9.33.811 32
= 33 9 9 2
1.9 = 33
b 4.25: 43
2 2
= 22.25: 43
2 2 = 27 : 21 = 28
Trang 28Tìm tất cả n ∈ N:
2.16 ≥ 2n ≥ 4
9.27 ≥ 3n ≥ 243
*HS:
-Hs hoạt động nhóm
- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số
a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22
⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22
⇒ 5 ≥ n ≥ 2
⇒ n ∈ {3; 4; 5}
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35
⇒ n = 5
4 Củng cố (7’)
Cho Hs làm các bài tập sau:
3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a 9.34 32 271 b 8 26 ( 23 161 )
3.2 Tìm x:
a | 2 – x | = 3,7 b | 10 – x | + | 8 – x | = 0
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 29Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh: 1510 và 21,,87
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : (15’) Định nghĩa.
Trang 30b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl
a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là
các số hạng trong hay trung tỉ
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức
không ?
5
1 7 : 5
2 2 - và
4
d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl a, d
là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ
?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thứckhông ?
5
1 7 : 5
2 2 - 7 : 2
1 3 - b,
8;
: 5
4 4 : 5
2 , a
Trang 31; d
b c
a
; d
c b
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:
Tương tự, từ đẳng thức
a.d = b.c hãy chỉ ra các tỉ lệ thức sau:
a
b c
d
; a
c b
d
; d
b c
d
; a
c b
d
; d
b c
a
; d
c b
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK
- Trả lời nhanh bài 48
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức
- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT
Trang 32V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 33*GV:
- Cho Hs đọ đề và nêu cách làm bài
49/SGK
- Gọi lần lượt hai Hs lên bảng,lớp nhận xét
- Yêu cầu Hs làm miệng bài 61/SBT-12(chỉ
Trang 34rõ trung tỉ,ngoại tỉ)
*HS :
- Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau
không,nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ
*GV:
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài 50/SGK
- Kiểm tra bài làm của vài nhóm
- Làm bài 69/SBT
- Làm bài 70/SBT
*HS:
- HS làm việc theo nhóm
- Gọi lần lượt các em lên trình bày
Hoạt động 3: (10’) Lập tỉ lệ thức
Vì 43 ≠ 53 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức
c 156,,5119 = 73 = 3:7
⇒ Lập được tỉ lệ thức
d -7: 432 = −23 −00,9,5 = −59
Vì −23 ≠ −59⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức
2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
2
5 , 1 = 34,,86 ; 31,,56 = 42,82
8 , 4 = 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:
Ta có:
Trang 35*GV:
- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức về tích
ta lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?
- Áp dụng làm bài 51/SGK
- Làm miệng bài 52/SGK
- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,bài 72/SBT
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 36*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Cho tỉ lệ thức 42 =63
Hãy so sánh các tỉ số 42++63 và 42−−63
Từ đó dự đoán gì nếu có tỉ lệ thức ba =dc thì
d b
c a
? d b
c a
−
− +
3 2
Trang 37d k b
k d b
d k b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
e c a f d b
e c a
+ +
15 , 7 18 45 , 0 3
6 15 , 0 1 18
6 45 ,
0
15 ,
0
3
1
= + +
+ +
*GV : Khi có dãy tỉ số 2a =3c =5e, ta nói các
số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5
Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Đặt ba =dc = k (1)Khi đó : a = k.b ; c = k.dSuy ra:
k d b
d k b k d b
c a
= +
+
= +
+
(2) ( b+d ≠ 0)k
d b
d k b k d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
e c a f d b
e c a f
e d
c b
+ +
15 , 7 18 45 , 0 3
6 15 , 0 1 18
6 45 , 0
15 , 0 3
1
= + +
+ +
Trang 38Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nĩi
B 7 8
A
4 Củng cố: (7’)
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK
- Hoạt động nhóm bài 57/SGK
Trang 39*GV:
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b
- Lớp nhận xét
31 x = 483 32
31 x = 5241
Trang 40- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập.
Hoạt động 2 : (10’) Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số
bằng nhau
*GV :
- Cho Hs đọc đề bài 79,80/SBT và cho biết
cách làm
- Cho Hs đoc đề bài
61,62/SGK và cho biết cách làm
- Cho Hs tìm thêm các cách khác nữa
*HS :
- Hs : đọc đề và nêu cách làm
- Hoạt động nhóm
x = 1581
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
a = 3b = 4c =d5
=2a++3b++4c++5d= −1442= -3
⇒ a = -3.2 = -6 b= -3.3 = -9
c = -3.4 = -12
d = -3.5 = -15Bài 80 /SBT2
a = 3b = 4c
c 3
=a2++6b−−123c= −−204 = 5
⇒ a = 10 b= 15
c = 20
Bài 61/SGKTacó :