1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 1 Tuần 3

23 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

âm ê GhépPhân tích Cá nhân, tổ, lớpQuan sát , trả lời Cá nhân, tổ, lớp Cá nhân, tổ, lớp HS so sánh Cá nhân, tổ, lớpHát Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới Cá nhân, tổ, lớpĐọc từ cá nhâ

Trang 1

Tiếng việt Học vân

BÀI 8 : L - H

.I Mục tiêu

1: Đọc và viết được l, h, lê, hè, từ và câu ứng dụng

2:Đọc đúng, viết đúng đẹp l,h,lê, hè

Nói được 2- 3 câu theo chủ đề: le le

3 : Tập trung trong giờ học, hăng say phát biểu

.II Đồ dùng: Tranh minh học sách giáo khoa.Bộ đồ dùng dạy học vần

.III Các hoạt động dạy học

2.Dạy chữ ghi âm

a Âm L : viết và nói chữ l gồm 2 nét,

nét khuyết trên và nét móc ngược

Đọc:miệng mở hẹp hơn l

ghép l

đọc: lờ : lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra

phía hai bên rìa lưỡi xát nhẹ

Có âm l,muốn có tiếng lê,ta thêm âm gì?

Cá nhân ,tổ, lớp

âm ê

GhépPhân tích

Cá nhân, tổ, lớpQuan sát , trả lời

Cá nhân, tổ, lớp

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớpHát

Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới

Cá nhân, tổ, lớpĐọc từ cá nhân, tổ, lớp

Trang 2

Viết mẫu hướng dẫn quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

Đưa tranh, nêu câu hỏi

Viết câu lên bảng

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Theo dõi uốn nắn

Đọc cá nhân, nhận xét bạn đọc Đọc SGK

Cá nhân, tổ, lớpNhận xét

Quan sát tranh , trả lời , Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới

Quan sát và trả lời câu hỏi

Viết vở tập viết

** K G viết đủ số dòng quy định

Hội hè, lễ, long lanh,

Ghép

Trang 3

Nói được 2- 3 câu theo chủ đề: vó bè

3: Tập trung trong giờ học, năng nổ phát biểu, thi đua đọc nhanh và đúng

.II Đồ dùng: Tranh minh học sách giáo khoa.Bộ đồ dùng dạy học vần

.III Các hoạt động dạy học

2.Dạy chữ ghi âm

a.Âm O : Chữ o là một nét cong kín

Phát âm và đánh vần

ghép l

phát âm: o : miệng rộng môi tròn

-Có âm o,muốn có tiếng bò,ta thêm âm gì,

Viết mẫu hướng dẫn quy trình

3 học sinh lên bảng, lớp viết bảng con

1 học sinh đọc SGK

Đồng thanh 1 lầnGhép

Cá nhân ,tổ, lớp

thêm âm b, dấu huyền

GhépPhân tích

Cá nhân, tổ, lớpQuan sát , trả lời câu hỏi

Cá nhân, tổ, lớp

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớpHát

Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới

Cá nhân, tổ, lớpĐọc từ cá nhân, tổ, lớp

Trang 4

Đưa tranh, nêu câu hỏi

Viết câu lên bảng

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Theo dõi uốn nắn

cá nhân, nhận xét Viết bảng conĐọc SGK

Đọc :cá nhân, tổ, lớpNhận xét

Quan sát tranh , trả lời Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới

Quan sát và trả lời câu hỏi Nghe

Viết vở tập viết

**Viết đủ số dòng quy định

GhépĐồng thanh

Trang 5

Tiếng việt Học vần

.I Mục tiêu

-1: Đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ, từ và câu ứng dụng

-2:Đọc đúng, viết đúng đẹp ô, ơ, cô,cờ

Nói được 2- 3 câu theo chủ đề: bờ hồ

-3: Tập trung trong giờ học, hiểu không nên vứt rác xuống hồ

.II Đồ dùng: Tranh minh học sách giáo khoa.Bộ đồ dùng dạy học vần

.III Các hoạt động dạy học

2.Dạy chữ ghi âm

a.Âm Ô : Chữ Ô gồm o và dấu mũ

*Phát âm và đánh vần

ghép ô

Đọc ô : miệng mở hẹp hơn o, môi tròn

Có âm ô,muốn có tiếng cô,ta thêm âm gì?

5.Viết bảng con:ô, ơ, cô, cờ

Viết mẫu hướng dẫn quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

2 học sinh lên bảng, lớp viết bảng con

1 học sinh đọc SGK

Đồng thanh 1 lầnGhép

Cá nhân ,tổ, lớp

thêm âm c

GhépPhân tích

Cá nhân, tổ, lớpQuan sát , trả lời câu hỏi

Cá nhân, tổ, lớp

Cá nhân, tổ, lớp

Giống và khác:

Cá nhân, tổ, lớpHát

Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới

Cá nhân, tổ, lớpĐọc từ cá nhân, tổ, lớp

= Đọc lại bài Viết bảng con, đọc

Trang 6

Đưa tranh, nêu câu hỏi

Viết câu lên bảng

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Theo dõi uốn nắn

cá nhân, nhận xét Viết bảng conĐọc SGK

Đọc :âm ,tiếng; tiếng ứng dụng;

âm, tiếng: cá nhân, tổ lớp Nhận xét

Quan sát tranh và trả lời Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới

Quan sát và trả lời câu hỏi

Viết vở tập viết

** K G viết đủ số dòng quy định

GhépĐồng thanh

Trang 7

Tiếng việt : Học vần

Bài 11: Ôn tập.I.Mục tiêu:

1 :Đọc và viết được: ê, v, l, h, o, c, ô,ơ các TN,câu ứng dụng từbài 7đến 11

2 :Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng tư tuần 7 đến 11

Viết được đúng, đẹp: ê, v, l, h, o, c, ô,ơ các TN, câu ứng dụng từ bài 7 đến 11

Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Hổ

3 :Xung phong đọc bài và im lặng thich thú nghe kể chuyện

.II.Đồ dùng dạy học : Bảng ôn (bảng phụ) Tranh SGK

.III Các hoạt động dạy học

Cá nhân, tổ, lớpGhép các tiếng với dấu thanh và đọc

Cá nhân, tổ , lớp Hát

Đọc thầm Đọc tiếng, từ Tìm tiếng có âm mới

Cá nhân, tổ, lớp

Viết, đọc

Ôn tập

Trang 8

1’

8’

3’

8’

8’

2’

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Nhận xét tiết học

Tiết 2: Luyện tập

A Bài cũ :

Đọc : lò cò, vơ cỏ

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2.Luyện đọc:

a.Nhắc lại bài ôn tiết 1

b.Đọc câu:đưa tranh nêu câu hỏi

Ghi bảng

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

3*- Giải lao:

4.Kể chuyện: Thỏ và Sư tử

Treo tranh

Kể diễn cảm ( tranh minh họa)

Rút ra ý nghĩa.qua câu chuyện em

thấy hổ là con vật như thế nào?

5.Luyên viết:

Nhắc lại quy trình

Lưu ý cách cầm bút, đặt vở

Chấm một số vở

III.Củng cố, dặn dò:

*Trò chơi: Tìm tiếng có âm mới

Nhận xét, biểu dương

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Đọc toàn bài 2HS lên bảng, lớp bảng con

Cá nhân, tổ, lớp Quan sát tranh và TLCH Theo dõi, Đọc thầm

Cá nhân, tổ, lớp

1 em đọc cá nhân

Mỗi phần 2 em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân Hát

Quan sát Đọc tên câu chuyện Theo dõi

Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung

** HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh

vô ơn đáng khinh Học sinh viết vở tập viết

Ghép Nhận xét , biểu dương

Bổ sung:

Trang 9

Nói được 2- 3 câu theo chủ đề: lá cờ

3: tập trung trong giờ học, năng nổ phát biểu, thi đua đọc nhanh và đúng

.II Đồ dùng: Tranh minh học sách giáo khoa.Bộ đồ dùng dạy học vần

.III Các hoạt động dạy học

2.Dạy chữ ghi âm

a.Âm I : Đọc

I giống cái gì?

ghép i

phát âm: i : miệng mở hẹp hơn ê

-Có âm i,muốn có tiếng bi,ta thêm âm gì?

5.Viết bảng con: i, a, bi, cá

Viết mẫu hướng dẫn quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

2 học sinh lên bảng, lớp viết bảngcon

1 học sinh đọc SGK

Đồng thanh 1 lần cọc tre đống xuống đấtGhép

Cá nhân ,tổ, lớp

thêm âm b

GhépPhân tích

Cá nhân, tổ, lớpQuan sát tranh và trả lời câu hỏi

Cá nhân, tổ, lớp

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớpHát

Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới

Cá nhân, tổ, lớpĐọc từ cá nhân, tổ, lớp

Trang 10

Đưa tranh, nêu câu hỏi

Viết câu lên bảng

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Theo dõi uốn nắn

cá nhân, nhận xét Viết bảng conĐọc SGK

Đọc :âm ,tiếng; tiếng ứng dụng;

âm, tiếng: cá nhân, tổ lớp

Nhận xét Quan sát tranh và trả lời câu hỏiTheo dõi đọc thầm

Tìm tiếng có âm mới

Quan sát và trả lời câu hỏi

Viết vở tập viết

** K G viết đủ số dòng quy định

GhépĐồng thanh

Trang 11

Đạo đức GỌN GÀNG SẠCH SẼ( tiết 1)

.I Mục tiêu-

1:Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn măc gọn gàng, sạch sẽ

2:Biết ích lợi của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân:

Biết phân biệt được giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ

3 Có ý thức tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

.II Chuẩn bị: Vở BTĐĐ, bài hát “ rửa mặt như mèo”

.III Các hoạt động dạy học

5’

2’

8’

8’

3’

7’

2’

A.Kiểm tra bài cũ :

tiết trướcem họcbài gì ?

Giới thiệu tên của các bạn trong tổ của em

Nhận xét bài cũ

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài

Yêu cầu HS qs các bạn trong tổ xem bạn

nào có đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

Yêu cầu Học sinh nêu lý do vì sao em cho

là bạn đó ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

Giáo viên nhận xét , bổ sung ý kiến

* Kết luận:Đầu tóc cắt ngắn(đ/với nam),

cột thắt bím(đ/với nữ)là gọn gàng sạch sẽ ,

áo quần luôn gọn gàng, bỏ áo vô quần

3.Hoạt động 2 : bài tập 2

GV giải thích y/cầu bài tập : chọn một bộ

áo quần đi học phù hợp cho 1 bạn nam và

1 bạn nữ rồi nối

* Kết luận : SGV

4*- Giải lao

5.Hoạt động3 :

Mời một bạn lên trướclớpVì sao em cho

bạn đó là gọn gàng, sạch sẽ?

Em vừa học xong bài gì ?

Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau

trả lời

Học sinh làm việc theo nhóm đại diện các nhóm Nêu kết quả : + Đầu tóc bạn cắt ngắn , chải gọn gàng

+ Ao quần bạn sạch sẽ , thẳng thớm

+ Dây giày buộc cẩn thận + Bạn nam áo bỏ vào quần gọn gàng

- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ

Bạn nam 6-8 Bạn nữ 1-2

Nữ cần có trang phục váy và áo Nam cần trang phục quần dài và

áo sơ mi

Thảo luận xem hôm nay các bạn

có đầu tóc, áo quần như thế nào? Trả lời Nhận xét

Bổ sung:

Trang 12

Tự nhiên và xã hội NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH I Mục tiêu

1:Hiểu được : mắt, mũi, lưỡi, tai, tay( da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh

2:Thông qua các giác quan học sinh nhận biết được các đồ vật xung quanh

3:Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể

.II Đồ dùng:Tranh minh họa sách giáo khoa

.III Các hoạt động dạy học

Sự lớn lên của chúng ta có giống nhau

không?

Em phải làm gì để chóng lớn?

Nhận xét bài cũ

B Bài mới:

1.Giới thệu bài : ( ghi bảng)

-Trò chơi : Nhận biết các vật x/quanh

sùi,trơn nhẵn …của các vật xung quanh mà

các em nhìn thấy trong hình (hoặc vật thật )

-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời

HD HS nói về những gì các em đã q/sát

được ( ví dụ :hình dáng,màu sắc,đặc điểm

như nóng,lạnh,nhẵn,sần sùi …)

*- Giải lao:

3.HĐ 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ

-Gv hướng dẫn Hs cách đặt câu hỏi để thảo

luận trong nhóm:

Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của 1 vật?

Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của 1vật?

Nhờ đâu bạn biết được mùi của một vật?

Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn?

Nhờ đâu bạn biết được một vật là cứng,

mềm, sần sùi, trơn, nhẵn,nóng lạnh

Nhờ đâu bạn nhận ra đó là tiếng chim hót,

hay tiếng chó sủa?

-HS nói về những gì các em

đã quan sát-Các em khác bổ sung

-HS thay phiên nhau tập đặtcâu hỏi và trả lời

mắt mắt mũi lưỡi tay tai

** HS xung phong trả lời

Trang 13

**+Điều gì sẽ xảy ra :

- Nếu mắt của chúng ta bị hỏng?

- Nếu tai của chúng ta bị điếc?

-Nếu mũi,lưỡi,da của chúng ta mất hết

cảm giác?

* Kết luận:

-Nhờ có mắt ( thị giác ), mũi (khứu giác),

tai (thính giác), lưỡi (vị giác), da (xúc giác)

mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung

quanh,nếu một trong những giác quan đó bị

hỏng chúng ta sẽ không thể biết được đầy

đủ về các vật xung quanh.Vì vậy chúng ta

cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn các giác

quan của cơ thể

III.Củng cố,dặn dò:

-GV hỏi lại nội dung bài vừa học

Nhận xét tiết học

-HS theo dõi và nhắc lại

-HS trả lời

Bổ sung:

Trang 14

Thủ công

XÉ, DÁN HÌNH TAM GIÁC I Mục tiêu

- 1:Biết cách xé, dán hình tam giác

- 2:Xé, dán được đúng hình tam giác Bước đầu xé đường xé có thể chưa thẳng và

bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

- 3 :Yêu thích sản phẩm do mình làm ra, dọn vệ sinh sau tiết học

.II Đồ dùng GV: giấy màu, bài mẫu, hồ dán khăn lau tay

HS: Giấy màu, giấy trắng,hồ dán khăn, lau tay, bút chì, vở thủ công

.III Các hoạt động dạy học

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Chuẩn bị giấy màu, hồ dán , giấy

nháp bút chì,

Tiết sau học bài mới

Nhận xét tiết học

Bỏ tất cả lên bànĐồng thanh

Quan sát Mái nhà,

Theo dõi giáo viên hướng dẫnLấy giấy nháp tập đếm ô vẽ và xé hình tam giác

Làm theo GV hướng dẫnHát

Chú ý quan sát

Thực hành dán theo giáo viên

** Có thể xé, dán thêm hình tam giác có kích thước khác

xé, dán hình tam giác

Bổ sung:

Trang 15

Thể dục BÀI 3: ĐỘI HÌNH – ĐỘI NGŨ- TRÒ CHƠI I Mục tiêu

- 1:Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc

Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ( bắt chước giáo viên)

-2:tham chơi chơi được trò chơi có thể còn chậm Biết tập hợp hàng dọc dóng hàng dọc đúng, biết khi nào là nghiêm , nghỉ

-3: Tích cực tự giác trong tập luyện

.II Chuẩn bị:cái còi

.III Các hoạt động dạy học

6’

24’

2’

A Phần mở đầu

Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

B Phần cơ bản

1.Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng

Lần 1: GV chỉ huy

Lần 2:

2 Tư thế đứng nghiêm

GV hô nghiêm ! thôi

Chú ý sửa sai cho học sinh

3 Tư thế đứng nghỉ

4 Tập phối hợp: dóng hàng, hàng dọc,

nghiêm, nghỉ

**Trò chơi: “ Diệt các hại”

C Phần kết thúc

Giậm chân tại chỗ

Hệ thống bài học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Lớp trưởng tập hợp lớp Tập hợp 3 hàng dọc Lắng nghe

Vỗ tay và hát Giậm chân tại chỗ( 1 - 2)

Lớp làm theo giáo viên hướng dẫn

Tổ điều khiển

2, 3 lần

2,3 lần Tập nhiều lần

Lớp trưởng điều khiển

** Có thể chơi nhanh đúng

Giậm chân Lăng nghe

Bổ sung:

Trang 16

Toán LUYỆN TẬP( 16 )

.I Mục tiêu

-1:Nhận biết các số trong phạm vi 5, biết đọc, đếm, viết các số trong phạm vi 5

- 2:Thông qua các đồ vật , sự vật học sinh có thể viết được số 1,2,3,4,5

Đọc đúng các số

- 3: Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

II Đồ dùng: SGK

III Các hoạt động dạy học

5’

1’

24’

2’

A Bài cũ:

Giáo viên đọc các số đã học

Viết 1,2,3,4,5

Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài : ( ghi bảng)

2 Luyện tập

Bài 1.Số

Thực hành nhận biết số lượng, đọc

số, viết số

Nhận xét

Bài 2 Số tương tự bài 1

*- Giải lao

Bài 3 Số

Dựa vào thứ tự các số 1-5 để điền

các số còn thiếu vào dãy số thứ

nhất,

Nhận xét ** Bài 4 Viết số 1,2,3,4,5 HD học sinh yếu III Củng cố, dặn dò Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số HD cho học sinh hiểu cách chơi Nhận xét biểu dương HS chơi giỏi Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con Đọc xuôi, ngược nhiều học sinh Đồng thanh Nêu yêu cầu Đếm, viết số, đọc Làm vào sách Đọc kết quả, sửa bài Điền số thích hợp vào ô trống Làm bài, chữa bài Đọc kết quả từ trái sang phải Đọc lai kết quả từ 1-5, 5-1 Nhận xét ** HS làm và viết số vào sách Khuyến khích cả lớp viết Bổ sung:

Trang 17

Toán BÉ HƠN DẤU < ( 17 )

.I Mục tiêu

- 1:Bước đầu biết s/sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn & dấu < để s/sánh các số

- 2:Thực hành so sánh đúng các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

-3: Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II Đồ dùng: SGK

.III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: ( ghi bảng)

2 Nhận biết quan hệ bé hơn

* 1 < 2

Bên trái ( phải )có mấy ô tô?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

Vậy 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào?

G/thiệu tương tự đối với hình vuông

Nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 HV ít hơn 2

HV: ta nói 1 ít hơn 2 và viết là 1<2

Ghi bảng : 1<2 dấu “<”gọi là dấu bé hơn,

đọc là bé hơn

* 2 <3

Tương tự 1<3, 2<5, 3<4, 4<5

Dấu nhọn chỉ vào số bé hơn

Hãy so sánh số hình tam giác

Đồng thanh

Quan sát tranh 1,2 ô tô bên trái có số ô tô ít hơn 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

Đọc cá nhân 1<2 Thảo luận nhóm2Phát biểu: bên trái có 2 con chim,bên phỉa có 3 con chim, 2 con chim ít hơn 3 con chim

2 tam giác ít hơn 3 tam giácHai bé hơn ba

Đọc cá nhân: 2<3Thảo luận nhóm 23<4

Đọc4<5ĐọcĐọc lại bài

Trang 18

3’

4 Thực hành

Bài 1: Viết dấu <

Bài 2: Viết ( theo mẫu )

Viết kết quả , so sánh

GV hướng dẫn mẫu

Bên phải, trái có mấy lá cờ?

3 so với 5 như thế nào?

Vậy ta viết 3<5

Nhận xét

Bài 3: Viết ( theo mẫu)

HD tương tự bài 2

Bài 4: Viết dấu < vào ô trống:

** Bài 5: nối thích hợp( theo mẫu)

HD: 1 bé hơn những số nào đã học?

Vậy 1 < thì ta nối với những số nào?

Hoặc có thể tổ chức thành trò chơi

III Củng cố, dặn dò

Xem lại bài

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết dấu < vào sách Nêu yêu cầu

3,5 lá cờ 3<5 Làm tương tự với các bài còn lại Nêu yêu cầu

Làm bài Nêu yêu cầu

3 HS lên bảng.Lớp làm sách Nhận xét

Nêu yêu cầu 2,3,4,5

** HS làm SGK

Bổ sung:

Trang 19

Toán LỚN HƠN DẤU > (19 )

.III Các hoạt động dạy học

5’

1’

10’

A Bài cũ

Gọi 4 học sinh lên bảng làm

Điền dấu vào ô trống

Nhận xét, ghi điểm

Điền số

Nhận xét bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: ( ghi bảng)

2 Nhận biết quan hệ lớn hơn

* 2>1

Bên trái ( phải )có mấy con bướm?

Bên nào có số con bướm lớn hơn?

Vậy 2 con bướm s với 1 con bướm thì

như thế nào?

G/thiệu tương tự đối với hình tròn

Nêu: 2con bướm nhiều hơn 1 con bướm,

2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn, ta nói

4< ; <2 ; 3< < 5

Đồng thanh

Quan sát tranh 2,1 con bướm.bên trái có số con bướm lớn hơn 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm

Nhiều học sinh nhắc lại

Đọc cá nhân 2>1Thảo luận nhóm2Phát biểu: bên trái có 3 con thỏ,bên phải có 2con thỏ, 3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ

Bên trái có 3 chấm tròn, bên phải

có 2 chấm tròn, 3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn

Ba lớn hơn haiĐọc cá nhân: 3>2Thảo luận nhóm 24>3; 5>4

Ngày đăng: 27/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w