âm ê GhépPhân tích Cá nhân, tổ, lớpQuan sát , trả lời Cá nhân, tổ, lớp Cá nhân, tổ, lớp HS so sánh Cá nhân, tổ, lớpHát Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới Cá nhân, tổ, lớpĐọc từ cá nhâ
Trang 1Tiếng việt Học vân
BÀI 8 : L - H
.I Mục tiêu
1: Đọc và viết được l, h, lê, hè, từ và câu ứng dụng
2:Đọc đúng, viết đúng đẹp l,h,lê, hè
Nói được 2- 3 câu theo chủ đề: le le
3 : Tập trung trong giờ học, hăng say phát biểu
.II Đồ dùng: Tranh minh học sách giáo khoa.Bộ đồ dùng dạy học vần
.III Các hoạt động dạy học
2.Dạy chữ ghi âm
a Âm L : viết và nói chữ l gồm 2 nét,
nét khuyết trên và nét móc ngược
Đọc:miệng mở hẹp hơn l
ghép l
đọc: lờ : lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra
phía hai bên rìa lưỡi xát nhẹ
Có âm l,muốn có tiếng lê,ta thêm âm gì?
Cá nhân ,tổ, lớp
âm ê
GhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớpQuan sát , trả lời
Cá nhân, tổ, lớp
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh
Cá nhân, tổ, lớpHát
Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới
Cá nhân, tổ, lớpĐọc từ cá nhân, tổ, lớp
Trang 2Viết mẫu hướng dẫn quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Đưa tranh, nêu câu hỏi
Viết câu lên bảng
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Theo dõi uốn nắn
Đọc cá nhân, nhận xét bạn đọc Đọc SGK
Cá nhân, tổ, lớpNhận xét
Quan sát tranh , trả lời , Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới
Quan sát và trả lời câu hỏi
Viết vở tập viết
** K G viết đủ số dòng quy định
Hội hè, lễ, long lanh,
Ghép
Trang 3Nói được 2- 3 câu theo chủ đề: vó bè
3: Tập trung trong giờ học, năng nổ phát biểu, thi đua đọc nhanh và đúng
.II Đồ dùng: Tranh minh học sách giáo khoa.Bộ đồ dùng dạy học vần
.III Các hoạt động dạy học
2.Dạy chữ ghi âm
a.Âm O : Chữ o là một nét cong kín
Phát âm và đánh vần
ghép l
phát âm: o : miệng rộng môi tròn
-Có âm o,muốn có tiếng bò,ta thêm âm gì,
Viết mẫu hướng dẫn quy trình
3 học sinh lên bảng, lớp viết bảng con
1 học sinh đọc SGK
Đồng thanh 1 lầnGhép
Cá nhân ,tổ, lớp
thêm âm b, dấu huyền
GhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớpQuan sát , trả lời câu hỏi
Cá nhân, tổ, lớp
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh
Cá nhân, tổ, lớpHát
Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới
Cá nhân, tổ, lớpĐọc từ cá nhân, tổ, lớp
Trang 4Đưa tranh, nêu câu hỏi
Viết câu lên bảng
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Theo dõi uốn nắn
cá nhân, nhận xét Viết bảng conĐọc SGK
Đọc :cá nhân, tổ, lớpNhận xét
Quan sát tranh , trả lời Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới
Quan sát và trả lời câu hỏi Nghe
Viết vở tập viết
**Viết đủ số dòng quy định
GhépĐồng thanh
Trang 5Tiếng việt Học vần
.I Mục tiêu
-1: Đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ, từ và câu ứng dụng
-2:Đọc đúng, viết đúng đẹp ô, ơ, cô,cờ
Nói được 2- 3 câu theo chủ đề: bờ hồ
-3: Tập trung trong giờ học, hiểu không nên vứt rác xuống hồ
.II Đồ dùng: Tranh minh học sách giáo khoa.Bộ đồ dùng dạy học vần
.III Các hoạt động dạy học
2.Dạy chữ ghi âm
a.Âm Ô : Chữ Ô gồm o và dấu mũ
*Phát âm và đánh vần
ghép ô
Đọc ô : miệng mở hẹp hơn o, môi tròn
Có âm ô,muốn có tiếng cô,ta thêm âm gì?
5.Viết bảng con:ô, ơ, cô, cờ
Viết mẫu hướng dẫn quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
2 học sinh lên bảng, lớp viết bảng con
1 học sinh đọc SGK
Đồng thanh 1 lầnGhép
Cá nhân ,tổ, lớp
thêm âm c
GhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớpQuan sát , trả lời câu hỏi
Cá nhân, tổ, lớp
Cá nhân, tổ, lớp
Giống và khác:
Cá nhân, tổ, lớpHát
Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới
Cá nhân, tổ, lớpĐọc từ cá nhân, tổ, lớp
= Đọc lại bài Viết bảng con, đọc
Trang 6Đưa tranh, nêu câu hỏi
Viết câu lên bảng
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Theo dõi uốn nắn
cá nhân, nhận xét Viết bảng conĐọc SGK
Đọc :âm ,tiếng; tiếng ứng dụng;
âm, tiếng: cá nhân, tổ lớp Nhận xét
Quan sát tranh và trả lời Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới
Quan sát và trả lời câu hỏi
Viết vở tập viết
** K G viết đủ số dòng quy định
GhépĐồng thanh
Trang 7Tiếng việt : Học vần
Bài 11: Ôn tập.I.Mục tiêu:
1 :Đọc và viết được: ê, v, l, h, o, c, ô,ơ các TN,câu ứng dụng từbài 7đến 11
2 :Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng tư tuần 7 đến 11
Viết được đúng, đẹp: ê, v, l, h, o, c, ô,ơ các TN, câu ứng dụng từ bài 7 đến 11
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Hổ
3 :Xung phong đọc bài và im lặng thich thú nghe kể chuyện
.II.Đồ dùng dạy học : Bảng ôn (bảng phụ) Tranh SGK
.III Các hoạt động dạy học
Cá nhân, tổ, lớpGhép các tiếng với dấu thanh và đọc
Cá nhân, tổ , lớp Hát
Đọc thầm Đọc tiếng, từ Tìm tiếng có âm mới
Cá nhân, tổ, lớp
Viết, đọc
Ôn tập
Trang 81’
8’
3’
8’
8’
2’
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Nhận xét tiết học
Tiết 2: Luyện tập
A Bài cũ :
Đọc : lò cò, vơ cỏ
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Luyện đọc:
a.Nhắc lại bài ôn tiết 1
b.Đọc câu:đưa tranh nêu câu hỏi
Ghi bảng
Đọc trơn
Đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Đọc từng phần
Đọc toàn bài
3*- Giải lao:
4.Kể chuyện: Thỏ và Sư tử
Treo tranh
Kể diễn cảm ( tranh minh họa)
Rút ra ý nghĩa.qua câu chuyện em
thấy hổ là con vật như thế nào?
5.Luyên viết:
Nhắc lại quy trình
Lưu ý cách cầm bút, đặt vở
Chấm một số vở
III.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Tìm tiếng có âm mới
Nhận xét, biểu dương
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Đọc toàn bài 2HS lên bảng, lớp bảng con
Cá nhân, tổ, lớp Quan sát tranh và TLCH Theo dõi, Đọc thầm
Cá nhân, tổ, lớp
1 em đọc cá nhân
Mỗi phần 2 em
3 HS đọc nối tiếp
1 em đọc cá nhân Hát
Quan sát Đọc tên câu chuyện Theo dõi
Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung
** HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh
vô ơn đáng khinh Học sinh viết vở tập viết
Ghép Nhận xét , biểu dương
Bổ sung:
Trang 9
Nói được 2- 3 câu theo chủ đề: lá cờ
3: tập trung trong giờ học, năng nổ phát biểu, thi đua đọc nhanh và đúng
.II Đồ dùng: Tranh minh học sách giáo khoa.Bộ đồ dùng dạy học vần
.III Các hoạt động dạy học
2.Dạy chữ ghi âm
a.Âm I : Đọc
I giống cái gì?
ghép i
phát âm: i : miệng mở hẹp hơn ê
-Có âm i,muốn có tiếng bi,ta thêm âm gì?
5.Viết bảng con: i, a, bi, cá
Viết mẫu hướng dẫn quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
2 học sinh lên bảng, lớp viết bảngcon
1 học sinh đọc SGK
Đồng thanh 1 lần cọc tre đống xuống đấtGhép
Cá nhân ,tổ, lớp
thêm âm b
GhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớpQuan sát tranh và trả lời câu hỏi
Cá nhân, tổ, lớp
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh
Cá nhân, tổ, lớpHát
Theo dõi đọc thầm Tìm tiếng có âm mới
Cá nhân, tổ, lớpĐọc từ cá nhân, tổ, lớp
Trang 10Đưa tranh, nêu câu hỏi
Viết câu lên bảng
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Theo dõi uốn nắn
cá nhân, nhận xét Viết bảng conĐọc SGK
Đọc :âm ,tiếng; tiếng ứng dụng;
âm, tiếng: cá nhân, tổ lớp
Nhận xét Quan sát tranh và trả lời câu hỏiTheo dõi đọc thầm
Tìm tiếng có âm mới
Quan sát và trả lời câu hỏi
Viết vở tập viết
** K G viết đủ số dòng quy định
GhépĐồng thanh
Trang 11Đạo đức GỌN GÀNG SẠCH SẼ( tiết 1)
.I Mục tiêu-
1:Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn măc gọn gàng, sạch sẽ
2:Biết ích lợi của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân:
Biết phân biệt được giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
3 Có ý thức tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
.II Chuẩn bị: Vở BTĐĐ, bài hát “ rửa mặt như mèo”
.III Các hoạt động dạy học
5’
2’
8’
8’
3’
7’
2’
A.Kiểm tra bài cũ :
tiết trướcem họcbài gì ?
Giới thiệu tên của các bạn trong tổ của em
Nhận xét bài cũ
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
Yêu cầu HS qs các bạn trong tổ xem bạn
nào có đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
Yêu cầu Học sinh nêu lý do vì sao em cho
là bạn đó ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Giáo viên nhận xét , bổ sung ý kiến
* Kết luận:Đầu tóc cắt ngắn(đ/với nam),
cột thắt bím(đ/với nữ)là gọn gàng sạch sẽ ,
áo quần luôn gọn gàng, bỏ áo vô quần
3.Hoạt động 2 : bài tập 2
GV giải thích y/cầu bài tập : chọn một bộ
áo quần đi học phù hợp cho 1 bạn nam và
1 bạn nữ rồi nối
* Kết luận : SGV
4*- Giải lao
5.Hoạt động3 :
Mời một bạn lên trướclớpVì sao em cho
bạn đó là gọn gàng, sạch sẽ?
Em vừa học xong bài gì ?
Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau
trả lời
Học sinh làm việc theo nhóm đại diện các nhóm Nêu kết quả : + Đầu tóc bạn cắt ngắn , chải gọn gàng
+ Ao quần bạn sạch sẽ , thẳng thớm
+ Dây giày buộc cẩn thận + Bạn nam áo bỏ vào quần gọn gàng
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
Bạn nam 6-8 Bạn nữ 1-2
Nữ cần có trang phục váy và áo Nam cần trang phục quần dài và
áo sơ mi
Thảo luận xem hôm nay các bạn
có đầu tóc, áo quần như thế nào? Trả lời Nhận xét
Bổ sung:
Trang 12
Tự nhiên và xã hội NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH I Mục tiêu
1:Hiểu được : mắt, mũi, lưỡi, tai, tay( da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh
2:Thông qua các giác quan học sinh nhận biết được các đồ vật xung quanh
3:Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể
.II Đồ dùng:Tranh minh họa sách giáo khoa
.III Các hoạt động dạy học
Sự lớn lên của chúng ta có giống nhau
không?
Em phải làm gì để chóng lớn?
Nhận xét bài cũ
B Bài mới:
1.Giới thệu bài : ( ghi bảng)
-Trò chơi : Nhận biết các vật x/quanh
sùi,trơn nhẵn …của các vật xung quanh mà
các em nhìn thấy trong hình (hoặc vật thật )
-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
HD HS nói về những gì các em đã q/sát
được ( ví dụ :hình dáng,màu sắc,đặc điểm
như nóng,lạnh,nhẵn,sần sùi …)
*- Giải lao:
3.HĐ 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ
-Gv hướng dẫn Hs cách đặt câu hỏi để thảo
luận trong nhóm:
Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của 1 vật?
Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của 1vật?
Nhờ đâu bạn biết được mùi của một vật?
Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn?
Nhờ đâu bạn biết được một vật là cứng,
mềm, sần sùi, trơn, nhẵn,nóng lạnh
Nhờ đâu bạn nhận ra đó là tiếng chim hót,
hay tiếng chó sủa?
-HS nói về những gì các em
đã quan sát-Các em khác bổ sung
-HS thay phiên nhau tập đặtcâu hỏi và trả lời
mắt mắt mũi lưỡi tay tai
** HS xung phong trả lời
Trang 13**+Điều gì sẽ xảy ra :
- Nếu mắt của chúng ta bị hỏng?
- Nếu tai của chúng ta bị điếc?
-Nếu mũi,lưỡi,da của chúng ta mất hết
cảm giác?
* Kết luận:
-Nhờ có mắt ( thị giác ), mũi (khứu giác),
tai (thính giác), lưỡi (vị giác), da (xúc giác)
mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung
quanh,nếu một trong những giác quan đó bị
hỏng chúng ta sẽ không thể biết được đầy
đủ về các vật xung quanh.Vì vậy chúng ta
cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn các giác
quan của cơ thể
III.Củng cố,dặn dò:
-GV hỏi lại nội dung bài vừa học
Nhận xét tiết học
-HS theo dõi và nhắc lại
-HS trả lời
Bổ sung:
Trang 14
Thủ công
XÉ, DÁN HÌNH TAM GIÁC I Mục tiêu
- 1:Biết cách xé, dán hình tam giác
- 2:Xé, dán được đúng hình tam giác Bước đầu xé đường xé có thể chưa thẳng và
bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
- 3 :Yêu thích sản phẩm do mình làm ra, dọn vệ sinh sau tiết học
.II Đồ dùng GV: giấy màu, bài mẫu, hồ dán khăn lau tay
HS: Giấy màu, giấy trắng,hồ dán khăn, lau tay, bút chì, vở thủ công
.III Các hoạt động dạy học
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Chuẩn bị giấy màu, hồ dán , giấy
nháp bút chì,
Tiết sau học bài mới
Nhận xét tiết học
Bỏ tất cả lên bànĐồng thanh
Quan sát Mái nhà,
Theo dõi giáo viên hướng dẫnLấy giấy nháp tập đếm ô vẽ và xé hình tam giác
Làm theo GV hướng dẫnHát
Chú ý quan sát
Thực hành dán theo giáo viên
** Có thể xé, dán thêm hình tam giác có kích thước khác
xé, dán hình tam giác
Bổ sung:
Trang 15Thể dục BÀI 3: ĐỘI HÌNH – ĐỘI NGŨ- TRÒ CHƠI I Mục tiêu
- 1:Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ( bắt chước giáo viên)
-2:tham chơi chơi được trò chơi có thể còn chậm Biết tập hợp hàng dọc dóng hàng dọc đúng, biết khi nào là nghiêm , nghỉ
-3: Tích cực tự giác trong tập luyện
.II Chuẩn bị:cái còi
.III Các hoạt động dạy học
6’
24’
2’
A Phần mở đầu
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
B Phần cơ bản
1.Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
Lần 1: GV chỉ huy
Lần 2:
2 Tư thế đứng nghiêm
GV hô nghiêm ! thôi
Chú ý sửa sai cho học sinh
3 Tư thế đứng nghỉ
4 Tập phối hợp: dóng hàng, hàng dọc,
nghiêm, nghỉ
**Trò chơi: “ Diệt các hại”
C Phần kết thúc
Giậm chân tại chỗ
Hệ thống bài học
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Lớp trưởng tập hợp lớp Tập hợp 3 hàng dọc Lắng nghe
Vỗ tay và hát Giậm chân tại chỗ( 1 - 2)
Lớp làm theo giáo viên hướng dẫn
Tổ điều khiển
2, 3 lần
2,3 lần Tập nhiều lần
Lớp trưởng điều khiển
** Có thể chơi nhanh đúng
Giậm chân Lăng nghe
Bổ sung:
Trang 16
Toán LUYỆN TẬP( 16 )
.I Mục tiêu
-1:Nhận biết các số trong phạm vi 5, biết đọc, đếm, viết các số trong phạm vi 5
- 2:Thông qua các đồ vật , sự vật học sinh có thể viết được số 1,2,3,4,5
Đọc đúng các số
- 3: Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
II Đồ dùng: SGK
III Các hoạt động dạy học
5’
1’
24’
2’
A Bài cũ:
Giáo viên đọc các số đã học
Viết 1,2,3,4,5
Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài : ( ghi bảng)
2 Luyện tập
Bài 1.Số
Thực hành nhận biết số lượng, đọc
số, viết số
Nhận xét
Bài 2 Số tương tự bài 1
*- Giải lao
Bài 3 Số
Dựa vào thứ tự các số 1-5 để điền
các số còn thiếu vào dãy số thứ
nhất,
Nhận xét ** Bài 4 Viết số 1,2,3,4,5 HD học sinh yếu III Củng cố, dặn dò Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số HD cho học sinh hiểu cách chơi Nhận xét biểu dương HS chơi giỏi Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con Đọc xuôi, ngược nhiều học sinh Đồng thanh Nêu yêu cầu Đếm, viết số, đọc Làm vào sách Đọc kết quả, sửa bài Điền số thích hợp vào ô trống Làm bài, chữa bài Đọc kết quả từ trái sang phải Đọc lai kết quả từ 1-5, 5-1 Nhận xét ** HS làm và viết số vào sách Khuyến khích cả lớp viết Bổ sung:
Trang 17
Toán BÉ HƠN DẤU < ( 17 )
.I Mục tiêu
- 1:Bước đầu biết s/sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn & dấu < để s/sánh các số
- 2:Thực hành so sánh đúng các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
-3: Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
.II Đồ dùng: SGK
.III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: ( ghi bảng)
2 Nhận biết quan hệ bé hơn
* 1 < 2
Bên trái ( phải )có mấy ô tô?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
Vậy 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào?
G/thiệu tương tự đối với hình vuông
Nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 HV ít hơn 2
HV: ta nói 1 ít hơn 2 và viết là 1<2
Ghi bảng : 1<2 dấu “<”gọi là dấu bé hơn,
đọc là bé hơn
* 2 <3
Tương tự 1<3, 2<5, 3<4, 4<5
Dấu nhọn chỉ vào số bé hơn
Hãy so sánh số hình tam giác
Đồng thanh
Quan sát tranh 1,2 ô tô bên trái có số ô tô ít hơn 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
Đọc cá nhân 1<2 Thảo luận nhóm2Phát biểu: bên trái có 2 con chim,bên phỉa có 3 con chim, 2 con chim ít hơn 3 con chim
2 tam giác ít hơn 3 tam giácHai bé hơn ba
Đọc cá nhân: 2<3Thảo luận nhóm 23<4
Đọc4<5ĐọcĐọc lại bài
Trang 183’
4 Thực hành
Bài 1: Viết dấu <
Bài 2: Viết ( theo mẫu )
Viết kết quả , so sánh
GV hướng dẫn mẫu
Bên phải, trái có mấy lá cờ?
3 so với 5 như thế nào?
Vậy ta viết 3<5
Nhận xét
Bài 3: Viết ( theo mẫu)
HD tương tự bài 2
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống:
** Bài 5: nối thích hợp( theo mẫu)
HD: 1 bé hơn những số nào đã học?
Vậy 1 < thì ta nối với những số nào?
Hoặc có thể tổ chức thành trò chơi
III Củng cố, dặn dò
Xem lại bài
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Viết dấu < vào sách Nêu yêu cầu
3,5 lá cờ 3<5 Làm tương tự với các bài còn lại Nêu yêu cầu
Làm bài Nêu yêu cầu
3 HS lên bảng.Lớp làm sách Nhận xét
Nêu yêu cầu 2,3,4,5
** HS làm SGK
Bổ sung:
Trang 19
Toán LỚN HƠN DẤU > (19 )
.III Các hoạt động dạy học
5’
1’
10’
A Bài cũ
Gọi 4 học sinh lên bảng làm
Điền dấu vào ô trống
Nhận xét, ghi điểm
Điền số
Nhận xét bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( ghi bảng)
2 Nhận biết quan hệ lớn hơn
* 2>1
Bên trái ( phải )có mấy con bướm?
Bên nào có số con bướm lớn hơn?
Vậy 2 con bướm s với 1 con bướm thì
như thế nào?
G/thiệu tương tự đối với hình tròn
Nêu: 2con bướm nhiều hơn 1 con bướm,
2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn, ta nói
4< ; <2 ; 3< < 5
Đồng thanh
Quan sát tranh 2,1 con bướm.bên trái có số con bướm lớn hơn 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
Nhiều học sinh nhắc lại
Đọc cá nhân 2>1Thảo luận nhóm2Phát biểu: bên trái có 3 con thỏ,bên phải có 2con thỏ, 3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ
Bên trái có 3 chấm tròn, bên phải
có 2 chấm tròn, 3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn
Ba lớn hơn haiĐọc cá nhân: 3>2Thảo luận nhóm 24>3; 5>4