1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A LỚP 2 - TUẦN 5(CKTKN)

78 314 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 707,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng câu đến hết bài.. Gọi 1 HS đọc lại đoạn văn.Yêu cầu học sinh luyện viết từ khó.. Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài.. Bài 3: GV đọc yêu cầu bài tập, yê

Trang 1

Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

TUẦN 5

TOÁN – Tiết 21 38 + 25

I MỤC TIÊUGiúp học sinh:

-Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

-Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm

-Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

II CHUẨN BỊ:5 chục que tính.

III Kiểm tra bài cũ: (4’)-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3 trang 20.

- -Nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới: Giới thiệu bài:

12’ HĐ1 Giới thiệu phép cộng 38 + 25.

GV nêu đề toán

Yêu cầu học sinh thao tác trên que tính

để nêu kết quả

Chốt lại cách tính

Hướng dẫn cách thực hiện phép tính

theo cột dọc

8 cộng 5 bằng 13 viết 3 nhớ 1

3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6, viết 6

18’ HĐ2 Thực hành.

Bài 1/21

Làm cột 1,2,3

-HS làm bcon-HSnxét Vài học sinh đọc kết quả

Bài 3/21 bảng phụ

Gv đọc đềGọi HS đọc đề toán, gv

hướng dẫn.Nxét

HS đọc dề.Hsquan sáthìnCả lớp làm bài

Bài giải:

Con kiến phải đi đoạn đường dài là:

28 + 34 = 62 (dm) Đáp số 62 dm

4’ Bài 4/21

Lưu ý trước khi học sinh so sánh để

điền dấu phải tính kết quả ở hai vế

Củng cố: (1’) Nêu các bước đặt tính 38 + 25

-Xem lại bài tập đã làm

Trang 2

HĐNT:Chuẩn bị bài sau -Nhận xét tiết học.

Rút kinh nghiệm

-

-TẬP ĐỌC – Tiết 17,18 Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

CHIẾC BÚT MỰC (2 TIẾT)

Trang 3

I MỤC TIÊ

-Biết ngắt nghỉ ngơiđúng; hợp líbước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài -Biết phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

-Hiểu nghĩa các từ mới

-Hiểu nội dung bài:Cô giáo khen ngợi Mai là cô be ùngoan, biết giúp đỡ bạn.(trả lời các câuhỏi2,3,4,5)

II CHUẨN BỊ-Tranh minh hoạ bài dạy ở SGK, SGV, bảng phụ.

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

-Gọi HS đọc nối tiếp bài :Trên chiếc bè và trả lời các câu hỏi

-GV nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới: Giới thiệu bài:

25’ HĐ1 Luyện đọc

GV đọc mẫu lần 1

Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp

từng câu đến hết bài

Gọi HS đọc từng câu GV rút từ

giải nghĩa luyện đọc

Hướng dẫn học sinh luyện đọc

2 HS đọc cả lớp đồng thanh

Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trongnhóm,.Các nhóm tham gia thi đọc cánhân, đồng thanh

Bình chọn nhóm cá nhân đọc haynhất

5’ GV nhận xét

Tuyên dương những học sinh đọc

bài tốt

Nhắc nhở và hướng dẫn cách đọc

Hs hoan hô các bạn

Câu 1:Những từ ngữ nào cho biết Mai

mong được viết bút mực ?

Câu 2:Chuyện gì đã xảy ra với Lan ?

Câu 3:Vì sao Mai loay hoay mãi với

cái hộp bút ?

Câu4:Khi biết mình cũng được viết bút

mực , Mai nghĩ và nói thế nào ?

Câu 5 : Vì sao cô giáo khen Mai ?

HS trả lời Nxét

18’ HĐ3 Luyện đọc lại:

GV đọc mẫu lần hai và nêu cách đọc

Trang 4

Thi đọc lại truyện.

Nhận xét, bình chọn cá nhânđọc hay

Củng cố: (1’)

-Câu chuyện này nói về điều gì?

-Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì sao?

HĐNT: -Về nhà đọc lại truyện để nắm nội dung chuẩn bị ở tiết kể chuyện hôm sau

Rút kinh nghiệm

-

-ĐẠO ĐỨC – Tiết Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

GỌN GÀNG, NGĂN NẮP.

I MỤC TIÊU

1 Học sinh hiểu:

Trang 5

-Ích lợi của cuộc sống gọn gàng ngăn nắp.

-Biết phân biệt gọn gàng ngăn nắp và chưa gọn gàng ngăn nắp

2 HS biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học chỗ chơi

II CHUẨN BỊ

-Bộ tranh thảo luận nhóm ở hoạt động 2 tiết 1

-Dụng cụ diễn kịch hoạt động 1

III Kiểm tra bài cũ: (3’)Khi trót mắc lỗi em phải làm gì?

-Nhận lỗi và sửa lỗi có lợi gì.?

-Nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới Giới thiệu bài_ Ghi đề bài lên bảng:

10’ Hoạt động 1: “Đồ dùng đểâ ở đâu”

Nhóm 1, 2 thảo luận 1 câu hỏi

Nhóm 3, 4 thảo luận 1 câu hỏi

Mời đại diện các nhóm lên trình bày kết

quả thảo luận

GV kết luận:

Cả lớp theo dõi kịch bản

Các nhóm phân vai: Nam –Bắc

2 học sinh trình bày hoạt cảnhtrước lớp

Vì sao bạn Nam không tìmthấy cặp và sách vở?

Qua các hoạt cảnh trên emrút ra được điều gì?

Các nhóm cử đại diện lêntrình bày

Cả lớp nhận xét, bổ sung

8’ Hoạt động 2: thảo luận, nhận xét nội

dung tranh

GV giao nhiệm vụ các nhóm khác nhận -HS thảo luận nhóm

xét

Xem nơi học và sinh hoạt của các bạn

trong mỗi tranh đã gọn gàng, ngăn nắp

chưa? Vì sao?

GV kết luậnTranh 1,3:Tranh 2, 4:

N1: Tranh 1; N2: tranh 2N3: Tranh 3 ; N4: tranh 4

Đại diện các nhóm trình bàykết quả thảo luận

Nhận xét, bổ sung

8’ Hoạt động 3: bày tỏ ý kiến.

GV nêu tình huống

GV kết luận

Thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm trình bàykết quả thảo luận

Cả lớp nhận xét, bổ sung

Củng cố: (1’)-Gọn gàng ngăn nắp là như thế nào?

-Gọn gàng ngăn nắp có lợi gì?

Trang 6

HĐNT:Thực hành theo bài học: sống gọn gàng, ngăn nắp.

Rút kinh nghiệm

-

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009 TOÁN –Tiết 22

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊUGiúp học sinh củng cố về:

-Thuộc bảng 8 cộng với một số

-Biết thực hiên phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,dạng 28+5,38+25

-Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

II CHUẨN BỊ

IIIKiểm tra bài cũ: (4’)-Gọi 1 học sinh thực hiện hai phép tính.: 58 + 36 ; 44 + 8.

Trang 7

-Gọi 1 học sinh giải bài tập 3/21.

-Nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới:

5’ Bài 1: Tính nhẩm.

Yêu cầu học sinh tínhnhẩm và đọc

nhanh kết quả GV ghi bảng HS đọc.

10’ Bài 2: Đặt tính rối tính kết quả.

Gv ghi mỗi lần ghi hai phép tính HS lần

lượt làm bài ở bảng

Nhắc lại cách thực hiện phép cộng

HS làm bài

-Cả lớp nhận xét, sửa sai

HS trình bày

10’ Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt.

Gọi 1 học sinh đọc đề bài tập

Bài toán cho biết gì?

Gọi HS lên bảng giải

Nhận xét, ghi điểm

-HS đọc đề

-HS làm bài Bài giải:

Số kẹo cả hai gói có là:

28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số: 54 cái kẹo

Củng cố: (1’)-Đọc bảng cộng: 8 cộng với một số.

-Đọc bảng cộng: 9 cộng với một số

HĐNT: -Xem lại tất cả các bài tập đã làm.-Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm

-

-KỂ CHUYỆN – Tiết 5 Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

CHIẾC BÚT MỰCIMỤC TIÊU:Dựa theo tranh ,kể lại đươc từng đoạn câu chuyện

II CHUẨN BỊ-Tranh minh hoạ trong SGK phóng to.

-Họp bút, bút mực

IIIKiểm tra bài cũ: (4’)-Gọi 4 học sinh phân vai truyện “Bím tóc đuôi sam”

-Nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới:

20’ HĐ1Kể lại từng đoạn câu chuyện. Hs theo dõi

Trang 8

HD học sinh nói câu mở đầu:

Yêu cầu học sinh quan sát tranh 1 kể đoạn 1

Yêu cầu học sinh quan sát tranh 2 kể đoạn 2

Yêu cầu học sinh quan sát tranh 3 kể đoạn 3

Yêu cầu học sinh quan sát tranh 4 kể đoạn 4

Cả lớp theo dõi, nhận xét

Một số học sinh nhìn tranhkể đoạn 2

Cả lớp nhận xét

HS kể đoạn 3,cảû lớp nhận xét

HS kể đoạn 4

Cả lớp nhận xét

10’ HĐ2Kể lại toàn bộ câu chuyện.

Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và tự phân

vai

GV lưu ý học sinh

Người dẫn chuyện: Giọng thong thả chậm rãi

Cô giáo: dịu dàng, thân mật

Lan: Giọng buồn

Mai: giọng dứt khoát nhưung có chút nuối

tiếc

-HS phân vai

Người dẫn chuyện

Cô giáo, Lan, Mai

Các nhóm thi kể

Nhận xét bình chọn nhómcá nhân kể hay nhất

Củng cố: (1’) Trong câu chuyện này em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

Em học tập ở Mai điểm nào?

HĐNT: (1’) Về nhà kể lại truyện cho người thân nghe.

Rút kinh nghiệm

-CHÍNH TẢ – Tiết9 Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU

-Chép lại chính xác,trình bày CT đoạn tóm tắt câu chuyện “Chiếc bút mực”

-Làm được bài 2, bài 3(a/b)

II CHUẨN BỊ-Bảng lớp viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép.

-Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III Kiểm tra bài cũ: (4’)Gọi 2 học sinh lên bảng viết, dưới lớp viết bảng con một số từ khó: gia

đình, dép da, ra vào, da dẻ, gia cầm.Nhận xét

IV Giảng bài mới: Giới thiệu bài

20’ HĐ1 Hướng dẫn tập chép.

GV đọc đoạn chép.Tóm tắt ndung Đọc thầm theo

Trang 9

Gọi 1 HS đọc lại đoạn văn.

Yêu cầu học sinh luyện viết từ khó

GV theo dõi, sửa sai.Nxét

Yêu cầu học sinh nhìn bảng chép bài GV

chấm bài.Nhận xét

1 học sinh đọc

Cả lớp luyện viết từ khó

HS chép bài vào vở

8’ HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ia/ ya.

Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

Yêu cầu học sinh làm bài, sửa bài

Đọc yêu cầu Cả lơp làm bài vào vở Tia nắng, đêm khuya, cây mía

Bài 3: GV đọc yêu cầu bài tập, yêu cầu học

sinh nêu từ:

HS làm miệng

Cái nón, con lợn, lười, non, xẻng, đèn, khen

Củng cố: (1’) Tìm 5 từ chứa tiếng có ván en eng.

Tìm 5 từ chứa tiếng có phụ âm đàu l/ n

HĐNT: (1’) Viết lại các tiếng đã viết sai trong bài chính tả.

Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm

Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009

TOÁN – Tiết 23

HÌNH CHỮ NHẬT HÌNH TỨ GIÁC

I MỤC TIÊUGiúp học sinh:

-Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác

-Vẽø hình chữ nhật, hình tứ giác bằng cách nối các điểm cho trước

IIĐồ dùng dạy hoc:

III Kiểm tra bài cũ: (4’) -Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

-Đặt tính rồi tính

3 8 và 15 ; 68 và 13; 48 và 24; 78 và 9

- -Nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới: Giới thiệu bài

Trang 10

9’ HĐ1 Giới thiệu hình chữ nhật

Quan sát các hình ở SGK

Đọc tên các hình có trong phần bài

học

Cả lớp cùng quan sát

HS lấy tấm bìa hình chữ nhậtvà nêu

HS quan sát

Hình chữ nhật: ABCD, MNPQ,EGHI,

6’ HĐ2 Giới thiệu hình tứ giác:

Vẽ hình tứ giác lên bảng

Nêu các hình tứ giác có trong bài

Củng cố: (1’)-Các em vừa học những hình nào?

-Tứ giác là hình có mấy cạnh, mấy đỉnh?

HĐNT: (1’) Tìm thêm những đồ vật có dạng các hình đã học

Dặn học bài

Rút kinh

nghiệm: -TỰ NHIÊN XÃ HỘI – Tiết 5 Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009

CƠ QUAN TIÊU HOÁ

I MỤC TIÊU

-HS nêu được vị trí cơ quan tiêu hoá và nói tên các bộ phận chính của cơ quan tiêu hoáqua franhvẽ hoặc mô hình

*-Hskhá ,giỏi phân biệt được ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá

III Kiểm tra bài cũ: (4’)-Nhờ đâu mà cơ thể ta cử động được?

-Muốn cơ và xương phát triển tốt ta phải làm gì|?

IV Giảng bài mới

5’ HĐ1 Khởi động: “Trò chơi chế biến

thức ăn”

GV hướng dẫn cách chơi

GV tổ chức cho học sinh chơi

Cả lớp theo dõi

Cả lớp tham gia trò chơi

Trang 11

Hô: nhập khẩu, vận chuyển, chế biến HS làm khẩu lệnh.

15’ Hoạt động 2: đường đi của thức ăn

trong ống tiêu hóa

GV giao nhiệm vụ cho các nhóm

Quan sát sơ đồ ống tiêu hoá H1

Đọc chú thích và bộ phận của ống tiêu

hoá

Thức ăn sau khi vào mệng sẽ đi đâu

Thảo luận nhóm

HS theo dõi sơ đồ tiêu hoá không có chú thích

Thảo luận rồi đại diện trình bày kết quả thảo luận

Chỉ và nói tên các bộ phận của ống tiêu hoá Chỉ và nói đường

đi của ống tiêu hoá

Cả lớp nhận xét, bổ sung

10’ Hoạt động 3: Các cơ quan tiêu hoá.

Chia lớp làm bốn nhóm, phát cho mỗi

nhóm một tranh phóng to hình 2

GV yêu cầu: quan sát hình vẽ, nối tên

các cơ quan tiêu hoá và hình vẽ cho

Cả nhóm làm việc

Cả lớp theo dõi

Củng cố: (1’-Nêu tên các cơ quan tiêu hoá?-Muốn tiêu hoá tốt ta phải là

TẬP ĐỌC – Tiết 19 Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009

MỤC LỤC SÁCH

I MỤC TIÊU

-Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kêgiả, tên truyện

.-Biết xem mục lục sách để tra cứu.(trả lời được các CH 1,2,3,4)

II CHUẨN BỊ

-Tranh minh hoạ SGK

-Quyển sách: tuyển tập truyện thiếu nhi

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

-Gọi 3 học sinh nối tiếp nhau đọc bài: “Chiếc bút mực”

IV Bài mới: Giới thiệu bài

10’ HĐ1 Luyện đọc

GV đọc mẫu lần 1

Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng câu đến Cả lớp theo dõi.Nối tiếp nhau đọc từng câu

Trang 12

hết bài.

Gọi HS đọc từng câu, rút ra từ giải nghĩa,

luyện đọc

Học trò, Trần Đức Tiến

Hướng dẫn học sinh luyện đọc câu dài

đến hết bài

HS phát âm một số từ khó

Dựa vào chú giải, giải thíchnghĩa của từng từ

8’ HĐ2 Tìm hiểu bài.

Yêu cầu học sinh đọc thầm và trả lời câu

hỏi

Câu 1:Tuyển tập này có những truyện nào?

Câu 2:Truyện Người học trò cũ ở trang nào?

Câu 3:Truyện Mùa quả cọ của nhà văn nào ?

Câu 4:Mục lục sách dùng để làm gì ?

Yêu cầu học sinh tra mục lục sách tiếng việt

2 tập 1 tuần 5

HS mở trang mục lục cuốicủa sách để tra tuần 5 cónhững bài học nào

10’ d Luyện đọc

GV đọc mẫu lần 2 Nhắc lại cách đọc

Gọi 5 – 7 học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi

GV nhận xét, bổ sung

Lần lượt đọc bài và trả lời câuhỏi sau bài học

Củng cố: - Yêu cầu hs về nhà đọc bài và thực hành tìm mục lục sách

HĐNT: Chuẩn bị bài sau

LUYỆN TỪ VÀ CÂU – Tiết 5 Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009

TÊN RIÊNG VÀ CÁCH VIẾT TÊN RIÊNG

CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ?

-Bảng phụ ghi sẵn nôïi dung bài tập 1

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

Gọi 2 học sinh nêu các từ chỉ tên riêng của người và vật, các từ chỉ tên chung của người vàvật

Nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới Giới thiệu bài, Hướng dẫn HS làm bài tập

8’ HĐ1: cách viết tên riêng

Trang 13

BT1:GV treo bảng phụ và yêu cầu

học sinh đọc đề bài

GV đọc phần đóng khung ở SGK

Yêu cầu học sinh đọc

7’ Bài 2: Viết tên riêng.

GV đọc đề yêu cầu của bài tập

Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài

Gọi một số học sinh đọc từ mới

tìm

Vì sao các từ này phải viết hoa

HS theo dõi

2 HS viết tên hai bạn trong lớp

2 HS viết tên 1 dòng suối (kênh,rạch) ở địa phương

Cả lớp làm bài vào vở nháp

Vì đó là tên riêng của người, củadòng sông

15’ HĐ2:Bài tập 3: Đặt câu theo mẫu.

Yêu cầu học sinh làm miệng

Cho HS làm bài vào vở

Chấm một số vở, nhận xét, sửa sai

HS nối tiếp nhau đặt câu

Củng cố : (1’)-Tên riêng của người, sông, núi ta phải viết thế nào?

-Tên chung của một số loài vật ta phải viết như thế nào?

HĐNT: (1’) Nhớ viết hoa tên riêng của người, vật.

BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN

I MỤC TIÊUGiúp học sinh:

-Biết giải và trình bàybài giải bài toán về nhiều hơn

II CHUẨN BỊ:7 quả cam bằng giấy có gắn nam châm.

III Kiểm tra bài cũ: (4’) -Một học sinh lên vẽ hình chữ nhật, 1 HS vẽ hình tứ giác.

-Nói hình vuông, hình chữ nhật có phải là hình tứ giác không? Vì sao?

-Nhận xét, ghi điểm

IVGiảng bài mới: Giới thiệu bài

sinh

HTĐB

15’ HĐ1 Giới thiệu bài toán về nhiều hơn

GV nêu bài toán

Gọi 1 học sinh đọc đề bài, nêu yêu cầu

GV tóm tắt đề toán

Tóm tắt

HS theo dõi

Trang 14

Cành trên: 5 quả cam.

Cành dưới nhiều hơn: 2 quả cam

Cành dưới … quả cam?

Đây là bài toàn về nhiều hơn Để giải bài

toán dạng này ta thực hiện phép tính gì?

Thực hiện phép tính cộng

15’ HĐ2 Thực hành.

Bài 1: Giải bài toán theo tóm tắt.

Chú ý: Dựa vào câu hỏi của bài toán để ghi

lời giải

Yêu cầu học sinh làm bài

Học sinh làm bài

Nxét

Bài3: Yêu cầu đọc đề và giải.

Gv chấm bài sửa sai

Hs làm bàiNxét

Củng cố: (4’)-Tiết toán hôm nay ta đã học toán dạng gì?

-Giải toán này ta thực hiện phép tính gì?

-Nếu số thứ nhất là 15số thứ hai nhều hơn số thứ nhất là 8 Vậy số thứ hai là số nào?

HĐNT: (1’)Chuẩn bị bài sau-Nhận xét tiết học.

Rút kinh nghiệm

-

-TẬP VIẾT – Tiết 5 CHỮ HOA D

I MỤC TIÊU

-Học sinh viết đúng cỡ và đẹp chữ hoa D.

-Viết đúng, đẹp cụm từ: Dân giàu nước mạnh

-Yêu cầu viết chữ rõ ràng ,liền mạchvà tương đôí đều nét

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Dảng phụ ghi sẵn chữ D trong khung chữ mẫu và cụm từ ứng dụng

2 Học sinh: Bảng con, vở BT viết.

III Kiểm tra bài cũ: (4’) Viết chữ hoa C.

-Gọi 2 HS viết chữ hoa C, một học sinh viết chữ Chia

-Nhận xét ghi điểm

IV.Giảng bài mới Giới thiệu bài

12’ HĐ1: Giới thiệu chữ mẫu:

GV đính con chữ con chữ mẫu lên

bảng kẻ ô và viết chữ D hoa

GV hướng dẫn:

GV viết mẫu chữ nhắc lại cách viết

Hướng dẫn học sinh viết bảng con

HS quan sát

HS theo dõi

HS viết vào bảng con 5 lượt

Trang 15

Gv nhận xét, uốn nắn, có thể nhắc lại

các quy trình viết để học sinh viết

đúng

5’ HĐ2:Hướng dẫn viết câu ứng dụng. HS đọc câu ứng dụng

Em hãy nêu độ cao của con con chữ

Khoảng cách giữa các tiếng như thế

nào?

Hướng dẫn viết chữ Dân vào bảng con

Dân giàu nước mạnh

Chữ D, h cao 2,5 ô li

G cao 2 ô li

Khoảng cách bằng một chữ cái O

HS viết chữ Dân 5 luợt

10’ HĐ3:Hướng dẫn HS viết vào vở tập

viết.

GV đi từng bàn uốn nắn những học

sinh viết yếu

HS viết

4’ Chấm, chữa bài.

Nhận xét, sửa sai

Củng cố: (3’)-Em hãy nêu lại quuy trình cách viết chữ hoa D.-Viết ở nhà phần BT viết

THỦ CÔNG – Tiết5

GẤP MÁY BAY ĐUÔI RỜI (T1)

I MỤC TIÊU

-Gấp đuợc báy bay đuôi rời,hoặc một đồ chơi tự chọn,phù hợp Các nếp gấp tương đối thẳng,phẳng

-HS khá:sản phẩm sử dụng đuợc

II CHUẨN BỊ Giáo viên: Mẫu máy bay đuôi rời được gấp bằng giấy thủ công hoặc giáy

màu tuơng đương khổ A4

Quy trình gấp máy bay đuôi rời có hình vẽ minh hoạ cho từng bước gấp

2 Học sinh: Giấy thủ công, giấy nháp tương đương khổ A4 Kéo, thước kẻ, bút màu

III Kiểm tra bài cũ: (4’)-Em hãy nêu quy trình gấp máy bay phản lực.

IV Giảng bài mới: Giới thiệu bàiø

5’ HĐ1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét gấp máy bay đuôi rời.

-GV giới thiệu gấp máy bay đuôi rời và gợi ý

cho học sinh nhận xét về hình dáng, đầu,

cánh, thân đuôi máy bay

HS quan sát và nhận xét

10’ HĐ2:GV hướng dẫn mẫu:

Bước 1:

Bước 2:

HS theo dõi các thao tác gấp của giáo viên

Trang 16

Bước 3:

Bước 4:

HĐ3:HSthực hành

Cho học sinh thưc hành

GV quan sát, uốn nắn những học sinh chậm

.HĐ4:Đánh giá sản phẩm

HS thực hành gấp

Hsđánh giá sản phẩm

Củng cố: (2’)

-GV vừa nhắc vừa thao tác gấp máy bay đuôi rời

.HĐNT:-Nhận xét tiết học.

-Dặn đem dụng cụ học môn thủ công ở tiết sau

Rút kinh nghiệm

-

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: SGK, SGV, bài soạn, bảng phụ

HS: SGK, VBT

III Kiểm tra bài cũ: (4’-Gọi1 HS làm bài tập 2;1 HS làm bài tập 3.

-GV nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới:

Trang 17

Củng cố:

Cho học sinh tham gia trò chơi.-Thi sáng tác đề toán theo

sơ đồ.-GV phổ biến cách chơi (1’)

HĐNT:-Nhận xét, tuyên dương

-Cố gắng tập đặt nhiều đề toán có từ nhiều hơn và giải toán chính xác

Rút kinh nghiệm

-

30’ Hdẫn hs:

Bài 1/25 (bảng phụ).

GV nêu bài toán

GV tóm tắt đề

Cốc: có 6 bút chì

Hộp :nhiều hơn 2 bút

Hộp: chứa bút chì ?

Bài 2/25 : Gọi 2 học sinh nêu

yêu cầu bài

GV đưa ra 2 dạng toán cách

tóm tắt khác nhau Có thể tóm

tắt bằng lời hoặc bằng sơ đồ

hình vẽ

Bài 4: GV vẽ sơ đồ tóm tắt.

Hướng dẫn HS đọc đề toán

Giải toán

HS nêu.HS quan sát, nận biết nội dung bài toán.Tự nêu tóm tắt dựa vào bài toán

11 bưu ảnh

An có 3 bưu ảnhBình có

? bưu ảnh Giải:

Số bưu ảnh Bình có là:

11 + 3 = 14 (bưu ảnh) Đáp số: 14 bưu ảnh

Dựa vào tóm tắt học snh nêu đề toán sauđó giải toán.HS đọc đề

Tự nêu tóm tắt dựa vào bài toán

15 ngườiĐội 1 2 ngườiĐội 2

? người Giải Số người đội 2 có:

15 + 2 = 17 (người) Đáp số: 17 người

Trang 18

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bảng ghi sẵn BT 2 và 2 khổ thơ đầu

III Kiểm tra bài cũ: (4’)Gọi 2 HS đồng thời lên bảng.

-Viết vào bảng con: chia quà, đêm khuya, tia nắng, lon ton, lảnh lót

-Nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới: Giới thiệu bài

15’ HĐ1 Hướng dẫn viết chính tả:

GV treo bảng phụ và đọc hai khổ

thơ cần viết HS đọc cá nhân – đồng thanh.

Hướng dẫn viết từ khó:

GV đọc một số từ khó trong bài HS viết vào bảng con

Trang 19

Trống, trường, suốt, nằm ngẫm nghĩ

10’ GV đọc bài viết

Đọc cho học sinh soát lỗi chính tả

Chấm bài nhận xét

HS viết bài vào vởSoát lỗi và đổi chéo cặp chấm bằng bút chì

5’ HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập

chínhtả.

Bài tập 1: Cho HS nêu yêu cầu

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 3: (lựa chọn)

GV nhận xét, sửa sai

Điền vào chỗ trống

HS tự chọn bài tập rồi làm vào vở

Củng cố: (2’) Hướng dẫn thêm trường hợp viết vần en/ eng

.HĐNT: (1’) Nhận xét tiết học Về nhà viết những từ sai vào vở

Rút kinh nghiệm

-TẬP LÀM VĂN – Tiết5

TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐẶT TÊN CHO BÀI.

LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC SÁCH.

I MỤC TIÊU

- Dựa vào tranh trả lời câu hoi rõ ràng đúng ý;bước đầu biết tổ chức các câu thành bàivà đặt tên chobài -

-Biết đọc, viết mục lục sách các bài tập đọc trong tuần đó

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1 Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ câu chuyện ở BT1.

2 Học sinh: VBT, SGK.

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

-Gọi 2 HS đồng thời lên bảng 1 HS đọc vai Tuấn trong truyện “Bím tóc đuôi sam” để nói lên lời xin lỗi đối với Hà

-2 HS đòng vai Lan trong truỵên “Chiếc bút mực” để nói lời cảm ơn của Mai

-Nhận xét ghi điểm

IV Giảng bài mới Giới thiệu bài

15’ HĐ1:Hướng dẫn làm bài tập1.

GV treo bức tranh 1

GV treo bức tranh 2

HS quan sát và trả lời câu hỏi

Trang 20

GV treo bức tranh 3.

GV treo bức tranh 4

Gọi và nghe học sinh trình bày

Gọi HS nhận xét

Cho điểm những học sinh kể tốt

GV nêu lại câu truyện:

HS suy nghĩ

4 HS trình bày nối tiếp từng bức tranh

2 HS kể lại toàn bộ câu chuỵên

HĐ2:Bài tập 2 : dặt tên cho truyện

Nxét

HS đặt

Không nên vẽ bậy

Đẹp mà không đẹp

Bức tranh trên tường7’ HĐ3Bài tập 3

Yêu cầu học sinh đọc mục sách

của tuần 6 sách TV2 tập 1 3 HS đọc tên các bài tập đọc

GV nhận xét

Củng cố: (2’)

-Câu chuyện “Bức vẽ lên tường khuyên ta điều gì?

HĐNT: (1’)-Về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe và soạn lại mục lục.

Rút kinh nghiệm

SINH HOẠT TẬP THỂ

KIỂM ĐIỂM LỚP CUỐI TUẦN

I MỤC TIÊU

-HS biết phê và tự phê trước tập thể trong giờ sinh hoạt,

-Tự giác nhận mọi sai phạm nếu mình phạm nội quy

-Hướng phấn đấu cho tuần tới

-Sinh hoạt văn nghệ lớp

II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.

10’ Hoạt động 1: nhận xét mọi hoạt

động của tuần qua

GV huớng dẫn lớp trưởng điều khiển

Lớp trưởng mời đại diện của từng tổ lần lượtlên nhận xét tình hình của tổ mình trong tuần qua về các mặt

Nền nếp:

Đạo đức tác phong:

Bình bầu tổ, cá nhân xuất sắc

Cả lớp theo dõi

5’ Hoạt động 2: Tổng kết và nhận xét

chung

Trong tuần 5 lớp có nhiều nỗ lực

trong học tập Hầu hết các em đến

Cả lớp theo dõi

Trang 21

lớp đúng giờ Xếp hàng ra vào lớp

nhanh chóng 15 phút tự học đầu giờ

tốt, biết tự quản

Trong giờ học rất nhiều em hăng hái

tham gia phát biểu xây dựng bài tốt,

có sự vươn lên ở một số em chậm

5’ Hoạt động 3: hướng phấn đấu tuần

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Môn: Toán (Tiết 31)

Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:

- Giải bài toán có lời văn dạng ít hơn và nhiều hơn và ghi đúng câu lời giải

- GDHS cẩn thận trong khi làm toán

II Đồ dùng dạy học:

- Gọi 1 HS tóm tắt, 1 HS giải bài toán ở bt2- Nhận xét ghi điểm

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

IV Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

10’ Bài 2: Bài toán về ít hơn

GV ghi tóm tắt lên

Gọi HS dựa vào tóm tắt đọc đề

Trang 22

10’ Bài 3: Bài toán về nhiều hơn.

- GV nêu yêu cầu bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp theo dõi

10’ Bài 4: Bài toán về ít hơn

- GV nêu yêu cầu bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài

- HS đọc đề

Giải:

Số tầng toà nhà thứ hai có là:

16 – 4 = 12 (tầng)

Đáp số: 12 tầng

- Nhận xét bổ sung

Củng cố - Cho học sinh chơi trò chơi thi lập đề toán với cặp số 17 và 2

HĐNT:- Xem lại các bài tập đã làm.- Nhận xét tiết học.

* Rút kinh nghiệm:

Môn: Tập đọc (Tiết 25)

Bài: NGƯỜI THẦY CŨ

I Mục tiêu :HS Đọc rõ ràng toàn bài,biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu;biết đọc rõ ràng lời

các nhân vật trong bài

-Hiểu nội dung bài;người thầy thật đáng kính trọng,tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ(trả lời câu hỏi SGK)

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ có ghi sẵn các câu luyện đọc

III Kiểm tra bài cũ :- Gọi 3 HS đọc 3 đoạn của bài: “Ngôi trường mới” và trả lời câu hỏi trong

SGK- GV nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới : Giới thiệu bài:

Trang 23

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB34’ HĐ1/ Luyện đọc.

- GV đọc mẫu lần 1

* Đọc từng câu

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng

câu đến hết bài.GV rút ra từ luyện đọc

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu học sinh đọc lại từng đoạn

GV giải nghĩa từ Xúc động, cổng

trường, nhộn nhịp, hình phạt

Hướng dẫn học sinh đọc một số câu

dài

* Đọc trong nhóm:

- Yêu cầu học sinh luyện đọc

* Thi đọc

* Đọc đồng thanh

- Cho học sinh đọc đồng thanh nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Cả lớp theo dõi

- Nối tiếp nhau đọc đến hết bài

-HS đọc từ khó

Học sinh đọc đoạn

- Dựa vào chú giải, giải thích - Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm

Các nhóm đồng thanh nối tiếp từng đoạn

- Các nhóm thi đọc

Cả lớp luyện đọc câu dài

- Đồng thanh cả bài

TIẾT 2

25’ HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài và trả

lời câu hỏi

+ Bố Dũng đến trường làm gì?

+ Em thử đoán xem vì sao Bố Dũng

lại tìm gặp thầy ngay ở trường?

+ Khi gặp thầy giáo cũ, Bố Dũng thể

hiện sự kính trọng như thế nào?

+ Bố Dũng nhớ nhất kỷ niệm gì về

thầy?

+ Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?

- 1 HS đọc toàn bài, cả lớp theodõi

Đọc thầm bài, trả lời câu hỏi

Trả lời câu hỏi.Nxét

HĐ3/ Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu lần 2 và nêu cách đọc

diễn cảm

- Giọng người dẫn chuyện: chậm rãi

- Giọng thầy giáo: ân cần, vui vẻ

- Giọng chú bộ đội: lễ phép

.Cho học sinh đọc phân vai

Nhận xét, ghi điểm từng học sinh

Cả lớp theo dõi

Đọc diễn cảm các vai

Nhận xét, bình chọn cá nhân đọc hay nhất

Củng cố

Trang 24

- Thầy giáo dạy chúng ta biết chữ, dạy chúng ta những điều hay lẽ phải Vậy chúng ta luôn luôn kính trọng, lễ phép và biết ơn các thầy giáo.

HĐNT:- Nhận xét tiết học

* Rút kinh nghiệm:

-

-

-Môn: Đạo đức (Tiết 7)

Bài: CHĂM LÀM VIỆC NHÀ

I Mục tiêu:Biết:

- Trẻ em có bổn phận tham gia các công việc nhà phù hợp với khả năng và sứa lực của mình.Đólà thể hiện tình thương yêu của em đối với ông bà cha mẹ

- Tham gia một số việc nha phù hợpø, giúp đỡ ông bà cha mẹ

II Đồ dùng dạy - học:- Nội dung bài thơ: “Khi mẹ vắng nhà” của Trần Đăng Khoa.

Phiếu thảo luận ghi các tình huống cho hoạt động 1 tiết 2 Các câu hỏi cho hoạt động 2 tiết 2.-Vở BT

III Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Gọn gàng ngăn nắp có lợi gì?

- Em đã gọn gàng ngăn nắp chưa?

IVBài mới: Giới thiệu bài:(1’)

Trang 25

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

10’ Hoạt động 1: Tìm hiểu bài thơ: “Khi

mẹ vắng nhà” của Trần Đăng Khoa

- GV đọc bài thơ

- Phát phiếu gồm những câu hỏi và yêu

cầu học sinh thảo luận

- Mời đại diện các nhóm trình bày kết

quả thảo luận

*Gv kết luận: Bạn nhỏ làm việc nhà vì

bạn thương mẹ Chăm làm việc nhà là

một thói quen tốt mà chúng ta cần học

tập

HS theo dõi

- Lắng nghe, 1 HS đọc bài thơ

- Các nhóm thảo luận để trả lờicâu hỏi trong phiếu học tập

- Đại diện các nhóm trình bàykết quả.Nxét

9’ Hoạt động 2:Trò chơi ‘’Đoán xem tôi

đang làm gì”’?

- GV phổ biến cách chơi

- Chia lớp thành hai đội và tổ chức cho

học sinh chơi

- Cả lớp theo dõi

- Cả lớp tham gia trò chơi

* GV kết luận: Chúng ta nên làm

những

công việc phù hợp với khả năng của

bản thân

9’ Hoạt động 3: Tự liên hệ bản thân.

- Yêu cầu học sinh kể nhưũng công

việc nhà mà em đã làm

- GV tổng hợp các ý kiến của học sinh

và kết luận:

* Ởû nhà các em nên giúp đỡ ông bà,

cha mẹ các công việc phù hợp với

mình

3 HS liên hệ

- Cả lớp nghe, bổ dung và nhậnxét xem bạn làm những côngviệc đó phù hợp với sức khoẻ,khả năng của bạn chưa

Củng cố - Dặn dò: (3’)

- Em nên làm những công việc gì để giúp đỡ bố mẹ ở nhà?

HĐNT:- Dành thời gian giúp đỡ bố mẹ một số công việc nhà

* Rút kinh nghiệm:

-

Trang 26

Thư ù ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Môn:Toán ( Tiết 32)

Bài:KI LÔ GAM

I Mục tiêu: Giúp học sinh:biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thường

-Làm quen với các cân, quả cân, cách cân

- Nhận biết được đơn vị đo khối lượng ki lô gam, tên gọi, kí hiệu

-Biết làm phép tính cộng, trừ số đo có đơn vị là ki lô gam

II Chuẩn bị:

- Các quả cân: 1kg, 2kg, 5kg;1 chiếc đĩa cân;Một số đồ vật dùng để cân, túi gạo, cặp sách.- SGK,vở Toán

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi một học sinh tóm tắt, 1 HS giải bài tập 4/31.- Nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới: Giới thiệu bài:(1’)

5’ HĐ1/ Giới thiệu vật nhẹ hơn, nặng

Trang 27

- GV đưa quả cân và 1 quyển vở yêu

cầu học sinh nhấc lần lượt hai vật và

trả lời câu hỏi vật nào nặng hơn, vật

nào nhẹ hơn.- Kết luận:

- HS nhấc hai vật và trả lời.Quảcân nặng hơn, quyển vở nhẹhơn

5’ HĐ2/ Giới thiệu cái cân và quả cân:

- Cho học sinh xem chiếc đĩa

- Nhận xét về hình dạng quả cân?

- GV giới thiệu: Cho HS đọc

- Cho học sinh xem quả cân 1 Kg, 2kg,

5kg và đọc các số đo ghi trên quả cân

- Cả lớp quan sát

- HS nhận xét

- Đọc ki lô gam

- Một ki lô gam, 2 ki lô gam, 5

ki lô gam

5’ HĐ3/Giới thiệu cách đo cân và thực

hành.

Nhận xét về vị trí của kim thăng bằng?

Kết luận: túi gạo nhẹ hơn 1 kg

- Cả lớp theo dõi

- HS lập lại: túi gạo nặng 1 kg

16’ HĐ4/ Thực hành

Bài 1/32:

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài 2/32

- Cho HS quan sát và nhận xét,

- HS làm bài vào vở

Đọc: ba ki lô gam

Viết 5kg

Trả lời miệng

Củng cố- Ki lô gam viết tắt là gì?- Đọc: 24 kg; 51 kg; 32 kg; 47 kg

HĐNT:- Xem lại tất cả các bài tập đã làm.

- Nhận xét tiết học

Môn:Kể chuyện( Tiết 7)

Bài: NGƯỜI THẦY CŨ

I Mục tiêu:

- Kể lại đươcï nối tiếp từng đoạn câu chuyện (BT2)

-Xác định đươc 3 nhân vật trong câu chuyện(BT1), Biết tham gia và dựng lạ phần chính củacâu chuyện theo các vai

- Rèn kĩ năng nghe: Tập trung nghe bạn kể chuyện để đánh giá đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:- SHD, SGK, tranh.

IIIKiểm tra bài cũ: (4’)- Mẫu giấy vụn.

- Gọi 3 HS kể lại câu chuyện “mẫu giấy vụn”

- GV nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới: Giới thiệu bài:

12’ HĐ1 Hướng dẫn kể từng đoạn.

Đoạn 1: Bức tranh này vẽ cảnh gì?

Gvđặt một số câu hỏi gợi ý

Truyện có những nhân vật nào?

Hs trả lờiHSnxét

Trang 28

Ai là nhân vật chính?

Chú bộ đội xuất hiện trong hoàn cảnh

nào?

Chú bộ đội là ai, đến lớp làm gì?

Đoạn 2,doạn 3tiến hành ttự

15’ HĐ2Kể toàn bộ câu chuyện.

Kể câu chuyện theo vai

GV gợi ý thêm: Các em kể theo sự hiểu

biết, sáng tạo của mình

GV nhận xét, tuyên dương

Kể toàn bộ câu chuyện

HS kể

Cả lớp nhận xét nhóm nào kểhay nhất

Củng cố: (3’)Câu chuyện khuyên ta điều gì

HĐNT:Về nhà kể lại câu chuyện này cho mọi người cùng nghe

Rút kinh nghiệm

-

Biết cách trình bày một đoạn văn.xuôi.Làm đươc các BT2,BT3a/b

II CHUẨN BỊ1 Giáo viên: SGK, SHD, bài soạn, bảng phụ.2 Học sinh: SGK.

IIIKiểm tra bài cũ: (4’)Gọi 2 HS lên bảng viết một số từ khó.

Vần ai, ay: sát tai, vẫy tai, tài liệu, mãy bay

GV nhận xét, ghi điểm

IV Giảng bài mới: Giới thiệu bài

10’ HĐ1 Hướng dẫn nxét (bảng phụ)

GV đọc đoạn viết

2 HS đọc lại đoạn viết

Hướng dẫn trình bày

Bài chính tả có mấy câu?

Những chữ nào cần viết hoa?

Đọc lại câu có dấu chấm và dấu hai

Có 4 câu

Chữ cái đầu câu và tên riêng

HS đọc

Trang 29

Hướng dẫn học sinh viết từ khó HS viết một số từ khó vào bảng

Cả lớp nhận xét

15’ HĐ2 Hướng dẫn chép bài vào vở.

GV nhắc tư thế ngồi viết, đặt vở, cầm

bút khi chép bài

GV chấm 5 – 7 bài Nhận xét

HS nhìn bảng chép bài vào vở

Soát lỗi chính tả

5’ HĐ3.Hướng dẫn làm bài tập chính

tả.

Bài tập 2:

Gọi HS đọc yêu cầu

Bài tập 3 a (tự chọn).

GV nhận xét, ghi điểm

HS đọc

HS tự làm bài

Bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tuỵ

HS đọc yêu cầu và làm bài

Giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn

Củng cố: (3’)Viết lại một số từ khó có vần uy, ui, tr, ch.

HĐNT:Chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm

-

Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2009

Môn: Toán (Tiết 33)

Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp học sinh:biết dụng cụ đo khối lượng,cân đĩa, cân đồng hồ(cân bàn)

-Biết làm tính cộng ,trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg

II Đồ dùng dạy học:

- Một chiếc cân đồng hồ, một túi gạo, chồng sách vở

- Vở, một chồng sách

III Kiểm tra bài cũ : (4’)- Tên đơn vị đo khối lượng.

- GV đọc: 7 kg, 9kg, 6 kg HS viết bảy ki lô gam, …Nxét

IV Bàøi mới: Giới thiệu bài: (1’)

Bài 1: Giới thiệu cân đồng hồ

Cân có mấy đĩa

Cân đồng hồ có mấy kim

GV hướng dẫn:

Thực hành cân:Gọi HS lần lượt lên

bảng.Sau mỗi lần cân GV cho cả lớp

HS quan sát cân đồng hồ

Có 1 đĩa

Có 1 kim

HS1: cân túi gạo 2 kg

HS 2: cân túi đường 1kg

Trang 30

đọc số chỉ trên mặt đồng hồ HS 3: cân chồng sách vở 3 kg.

Bài 2: Thảo luận

GV yêu cầu HS thảo luậnGọi 1 HS đọc

kết quả.Tương tự với các vật cân khác

HS thảo luận

HS nhẩm, ghi kết quả vàovở.Đocï chữa bài HS khác nhậnxét

Bài 4: Bảng phụ Gọi 1 HS đọc đề toán

Số gạo nếp mẹ mua là:

26 – 16 = 10 (kg) Đáp số: 10 kgYêu cầu HS làm vào vở

Củng cố Nhắc lại cách cân và đọc vật nặng trên mặt cân đồng hồ- Tập cân đo ở các loại cân

HĐNT:Chuẩn bị bài sau- Nhận xét, tuyên dương.

* Rút kinh nghiệm:

Bài: ĂN UỐNG ĐẦY ĐỦ

I Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:

- Hiểu uống đủ nước,ăn đủ chất sẽ giúp cơ thể khoẻ mạnh và chóng lớn

Hskhá:Biết được buổi sáng nên ăn nhiều,buổi tối ăn ít,ko nên bỏ bữa ăn, Có ý thức ăn đủ 3 bữa

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ trong SGK trang 16, 17

- Sưu tầm tranh ảnh hoặc thức ăn, nước uống thường dùng

III Kiểm tra bài cũ: (4’Khi ta ăn răng, lưỡi, nước bọt làm nhiệm vụ gì?

Vào đến dạ dày thức ăn đươc tiêu hoá như thế nào?

Nhận xét ghi điểm

IV Bài mới Giới thiệu bài:(1’)

10’ Hoạt động 1: Thảo luận về các bữa

ăn và các thức ăn hằng ngày

- GV treo tranh

Bước 1: Bạn Hoa đang làm gì?

- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm

- HS quan sát tranh minh hoạ vàtrả lời trong nhóm

Bước 2: Làm việc cả lớp.

- GV kết luận:

- Đại diện các nhóm báo cáo kếtqủa thảo luận của nhóm trước lớp

Trang 31

10’ Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về lợi

ích của việc ăn uống đầy đủ

Bước 1: làm việc cả lớp.

- GV gợi cho học sinh nhớ lại bài:

“Tiêu hoá thức ăn”

Bước 2: Học sinh thảo luận

- GV đến các nhóm giúp đỡ, kiểm tra

Bước 3: Trình bày ý kiến.

- Giúp học sinh nắm được ý chính

Hs thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày ýkiến của nhóm với cả lớp

6’ Hoạt động 3: Trò chơi: Đi chợ.

GV hướng dẫn cách chơi

Môn: Tập đọc (Tiết 27)

Bài: THỜI KHOÁ BIỂU

I Mục tiêu:

- Đọc đúng và rõ ràng dứt khoát thời khoá biểu,biết nghỉ hơi sau các cột dòng,

Đọc đúng thời khoá biểu theo tình tự: buổi, tiết, thứ

- Hiểu được tác dụng của thời khoá biểu(Tl được các CH1,2,4),Hs khá ,giỏi TLđược CH3

II Đồ dùng dạy - học

- Viết thời khóa biểu của lớp mình ra bảng phụ

- SGK

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi HS trả lời: mục lục sách

- Em hãy sưu tầm một số mục lục truyện thiếu nhi

IV Bài mới: Giới thiệu bài:(1’)

15’ HĐ1:Luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 1

* Đọc nối tiếp từng câu:

- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc

từng câu

- Hướng dẫn phát âm từ khó

* Đọc từng đoạn trước lớp:

- Hướng dẫn đọc ngắt, nghỉ đúng sau

các cụm từ

- HS theo dõi và đọc thầm theo

- Học sinh nối tiếp đọc từng câuđến hết bài

- HS đọctừ khó -Hs đọc đoạn

- Thứ hai, buổi sáng, hoạt động,ngoại ngữ, nghệ thuật, TiếngViệt

Trang 32

Tiết 3: / Thể dục/

Tiết 4: / Tiếng Việt … //

HS đọc theo bài tập 2

8’ HĐ2:Tìm hiểu bài:

- GV yêu cầu học sinh đọc thầm bài tập

đọc

- Gọi 1 học sinh đọc những tiết học

chính trong ngày thứ hai

- Gọi HS đọc những tiết tự chọn trong

ngày thứ hai

- GV yêu cầu học sinh ghi vào vở nháp

những tiết học chính, số tiết tự chọn

- HS đọc thầm

- HS đọcBuổi sáng Tiết 1,…

- Học sinh đọc

- HS ghi và đọc

trong tuần

- GV nhận xét

- Thời khóa biểu có ích lợi gì? - HS trả lời

8’ HĐ3: Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc

- GV nhận xét, ghi điểm

- HS đọc kết hợp câu hỏi, trả lời

Củng cố

- Nêu tác dụng về thời khóa biểu

HĐNT:Chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học

* Rút kinh nghiệm:

-

Trang 33

-Môn: Luyện từ và câu (Tiết 7)

Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ:

TỪ NGỮ VỀ CÁC MÔN HỌC – TỪ NGỮ CHỈ HOẠT ĐỘNG.

I Mục tiêu:

- Tìm được một số từ ngữ về các môn học ở lớp,hoạt động của người(bt1,bt2),kể được nội dung tranh bằng một câu(bt3)

Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống(bt4)

II Đồ dùng dạy- học:

- Các bức tranh ở BT2

- Bảng gài, thẻ từ

III Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

- Gọi 3 HS lần lượt lên bảng làm bài tập

IV Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)

31’ Hướng dẫn làm bài tập.

Bài tập 1: Hãy kể tên các môn học em

đã học ở lớp 2

Bài tập 2: Giới thiệu tranh

GV yêu cầu học sinh đọc nội dung yêu

cầu của bài tập 2

GV treo tranh

GV tiến hành tương tự đối với các bức

tranh 2, 3, 4

Bài tập 3: Kể lại nội dung mỗi bức tranh

trên bảng một câu

HS nêu đề bài

Hs trả lờiHsnhận xét

HS thực hành Bé đang đọc sách

Bạn trai đang viết bài

Hai bạn đang trò chuyện

HS nxét

HS nêu yêu cầu của bài

Chọn từ chỉ hoạt động thíchhợp

Trang 34

GV nhận xét bài làm của học sinh.

Bài tập 4:

GV chia bảng thành hai cột, phát thẻ từ

cho nhóm Thẻ từ được ghi các từ chỉ

hoạt động khác nhau trong đó có 3 đáp

b Cô giảng bài rất dễ hiểu

c Cô khuyên chúng em chămhọc

Cả lớp nhận xét

Củng cố

- Em hãy đặt câu có từ chỉ hoạt động

- Nhận xét tiết học

Môn: Tập viết (Tiết 7)

Bài: VIẾT CHỮ HOA E, Ê

I Mục tiêu:

- Viết đúng chữ E, Ê hoa đều, đẹp.(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cơ nhỏ)Viết đúng chữ và từ ứng dụng:chữ Em (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cơ nhỏ),Em yêu trường em:3 lần

II Chuẩn bị

- Bảng phụ có ghi sẵn chữ E, Ê hoa đặt trong khung chữ và cụm từ ứng dụng

- Vở tập viết, bảng con

III Kiểm tra bài cũ : (4’) Gọi 2 HS lên bảng.

- Viết lại chữ Đ hoa, viét chữ Đẹp._Học sinh viết vào bảng con

IV Bàøøi mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

9’ HĐ1/ Hướng dẫn học sinh viết chữ hoa

- Kẻ ô và viết chữ mẫu lên bảng

- Giới thiệu chữ mẫu

Chữ E hoa gỗm những nét nào?

- GV vừa viết vừa nhắc lại quy trình

viết

- Chữ E hoa được viết bởi 1 nét liền gồm

một nét cong dưới và hai nét cong trái

nối liền nhau tạo vòng nhỏ giữa than

chữ

* Giới thiệu chữ Ê hoa

- Chữ Ê hoa giống và khác chữ E hoa

chỗ nào?

- GV hướng dẫn học sinh viết vào bảng

con

HS quan sát

- Chữ E và Ê giống nhau

- Khác nhau ở dấu mũ

- HS viết vào bảng lớn

- HS b con

Trang 35

7’ HĐ2/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- Giới thiệu cụm từ

- Nêu những hành động cụ thể nói lên

tình cảm yêu quý ngôi trường của mình

- HS đọc: Em yêu trường em.

12’

3’

- Quan sát, nhận xét: Chiều cao các chữ

cái, cách đặt dấu thanh

- GV viết mẫu chữ Em trên dòng kẻ.

- HS viết chữ Em vào bảng con.

HĐ3/ Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- GV hướng dẫn học sinh các tư thế viết

bài: cách đặt vở, cầm bút

- GV đi từng bàn uốn nắn những học sinh

viết sai

HĐ4/ Chấm, chữa bài

- Chấm 5 đến 7 bài, nhận xét

- Nêu lại cách viết chữ Ê hoa

HĐNT:- Tìm thêm các cụm từ có chữ E, Ê.

- Viết phần bài tập viết ở nhà

* Rút kinh nghiệm:

-

Trang 36

Thứ năm ngày 24 tháng9 năm 2009

Môn: Toán (Tiết 34)

Bài: 6 CỘNG VỚI MỘT SỐ 6 + 5

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách đặt tính và thực hiện phép tính dạng 6 + 5, lập được bảng công thức 6 cộng với mộtsố

-Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

-Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống

II Đồ dùng dạy - học:- Que tính, bảng gài- SGK, VBT.

III Kiểm tra bài cũ : - Gọi 2 HS

32 kg + 16 kg 8 kg + 19 kg

28 kg + 15 kg 23 kg + 18 kg

- Gọi 1 HS lên bảng giải bài 5.Nxét

IVBài mới: Giới thiệu bài: (1’)

9' HĐ1/ Giới thiệu phép cộng 6 cộng với

một số 6 + 5.

-GVthực hành que tính

- GV yêu cầu học sinh sử dụng que tính

để tìm kết quả

- Yêu cầu học sinh lên bảng đặt tính

- HS theo dõi HS thao tác trênque tính

- HSĐặt tínhNxét

HĐ2/ Bảng công thức 6 cộng với một

số

:

- GV yêu cầu học sinh sử dụng que tính

để tìm kết quả phép tính sau đó điền vào

Trang 37

6’ HĐ3/ Luyện tập - thực hành.

16’ Bài 1: Tính nhẩm.

- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài số 1

- Học sinh tự làm bài

Bài 2: Tính- HS làm tương tự bài 1

Bài 3: Điền số thích hợp

-Yêu cầu học sinh nêu bài toán

- Tương tự các em làm tiếp các bài tập

Củng cố:- Đọc bảng cộng 6 với một số

HĐNT:- Nhận xét tuyên dương

* Rút kinh nghiệm

-

Trang 38

-Môn: Thủ công (Tiết 7)

Bài: GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI

I Mục tiêu:

- Học sinh biết gấp thuyền phẳng đáy không mui

- Gấp được thuyền đẹp đúng quy trình,các nếp gấp phẳng,thẳng

II Đồ dùng dạy - học:

- Mẫu thuyền phẳng đáy không mui được gấp bằng tờ giấy thủ công hoặc giấy màu tươngđương khổ A4 hoặc A3

Quy trình gấp thuyền phẳng đáy không mui có hình vẽ minh hoạ cho từng bước gấp

- Giấy thủ công:, giấy nháp tương đương khổ A4, để hướng dẫn gấp hình

III Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Gọi 2 HS lên bảng: 1 học sinh nêu lại quy trình gấp máy bay đuôi rời, 1 học sinh gấp máy bay

- GV nhận xét, ghi điểm

IV Bài mới: (28’)

* Giới thiệu bài: (1’)

3’ a/ Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

thuyền phẳng đáy không mui

- GV đặt câu hỏi về hình dáng, màu sắc

và các phần của thuyền mẫu

- HS quan sát

6’ b/ Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu

Trang 39

Bước 2: Gấp tạo thân

Bước 3: Tạo thuyền phẳng đáy không

mui

- Vừa gấp vừa chỉ lên qui trình gấp

- GV hướng dẫn lần thứ hai, nhanh hơn

- Gọi 2 học sinh lên bảng thao tác lại cho

tất cả học sinh quan sát

c/ Hoạt động 3: Thực hành

- GV theo dõi, nhắc nhở, bổ sung

d/ Hoạt động 4: Trưng bày sản phẩm

đ/ Hoạt động 5: Nhận xét, đánh giá

- HS theo dõi, quan sát

- Cả lớp quan sát các thao tácgấp của bạn

Cả lớp gấp thuyền

HS trưng bày

HS đánh giá sản phẩm

Củng cố

- Gọi 1 học sinh nhắc lại quy trình gấp thuyền phẳng đáy không mui

HĐNT:- Về nhà tập gấp lại và nhớ các thao tác kĩ thuật.

- Chuẩn bị giấy thủ công để hôm sau chúng ta tập gấp tiếp

* Rút kinh nghiệm:

Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2009

Môn: Toán (Tiết 35)

Bài: 26 + 5

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 26 + 5 có nhơ ùtrong phạm vi 100,dạng 26+5

- Biết giải BTvề nhiều hơn

- Biết thực hành đo độ dài đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy - học:- 2 bó một chục que tính và 11 que tính rời.

- SGK, VBT, que tính

III Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi học sinh: 6 + 5 + 3 6 + 9 + 2 6 + 7 + 4

IV Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)

12’ HĐ1/ Giới thiệu phép cộng dạng 26 +

5.

- GV nêu yêu cầu bài toán

- GV thao tác trên que tính

- GV viết lên bảng - Em hãy nêu cách

2 thêm 1 bằng 3 viết 3

2HS nêu lại cách tính

19’ HĐ2/ Thực hành.

Ngày đăng: 23/06/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH CHỮ NHẬT. HÌNH TỨ GIÁC - G.A LỚP 2 - TUẦN 5(CKTKN)
HÌNH CHỮ NHẬT. HÌNH TỨ GIÁC (Trang 9)
Hình chữ nhật: ABCD, MNPQ, EGHI, - G.A LỚP 2 - TUẦN 5(CKTKN)
Hình ch ữ nhật: ABCD, MNPQ, EGHI, (Trang 10)
Bảng kẻ ô và viết chữ D hoa. - G.A LỚP 2 - TUẦN 5(CKTKN)
Bảng k ẻ ô và viết chữ D hoa (Trang 14)
Hình veõ. - G.A LỚP 2 - TUẦN 5(CKTKN)
Hình ve õ (Trang 17)
Hình thức. - G.A LỚP 2 - TUẦN 5(CKTKN)
Hình th ức (Trang 21)
Bài 4: Bảng phụ. Gọi 1 HS đọc đề toán - G.A LỚP 2 - TUẦN 5(CKTKN)
i 4: Bảng phụ. Gọi 1 HS đọc đề toán (Trang 30)
HĐ2/ Bảng công thức 6  cộng với một - G.A LỚP 2 - TUẦN 5(CKTKN)
2 Bảng công thức 6 cộng với một (Trang 36)
Bài 4: bảng phụ. - G.A LỚP 2 - TUẦN 5(CKTKN)
i 4: bảng phụ (Trang 51)
Bảng phụ - G.A LỚP 2 - TUẦN 5(CKTKN)
Bảng ph ụ (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w