Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí/ sẽ có ngày/ nó thành kim// giống như cháu đi học / mỗi ngày cháu học một ít/ sẽ có ngày cháu thành tài// -Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm...
Trang 1Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Tập đọc(t1+2) Bài:CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM.
I Mục tiêu: Sau bài học hs :
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ ngơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công ( trả lời được câu hỏi trong SGK )
II.Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phục viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn học sinh đọc đúng
III Kiểm tra bài cũ: ’
IV Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
Tiết 1
5’ HĐ1GV đọc mẫu lần 1 (Đoạn 1, 2).
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
- Rút từ khó và hướng dẫn học sinh
đọc
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc nối tiếp từng câu trong mỗi đoạn
- HS phát âm một số từ khó:
Quyển, nguệch ngoạc, tảng, nắn.
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm
10 Tổ chức cho các nhóm thi đọc
- GV nhận xét chung
- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2
- Các nhóm thi đọc cá nhân đồng thanh
- Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay nhất
- Cả lớp đọc đồng thanh
8 ’ HĐ2Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
đoạn 1,2
-Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào
?
- Cậu bé thấy bà cụ làm gì ?
Cậu bé có tin thỏi sắt mài thành
kimkhông
- HS đọc
- HS trả lời
Tiết 2 8’ HĐ3Luyện đọc các đoạn 3, 4.
- Cho HS đọc nối tiếp từng câu đến
hết đoạn
- HS đọc từng câu
- HS nối tiếp đọc từng đoạn
- Hướng dẫn học sinh đọc -Đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp học sinh hiểu nghĩa các từ mới
Ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, mải
miết, ôn tồn, thành tài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cho các nhóm luyện đọc
Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí/
sẽ có ngày/ nó thành kim// giống như cháu đi học / mỗi ngày cháu học một ít/ sẽ có ngày cháu thành tài//
-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm
Trang 210’ Tổ chức cho các nhóm thi đọc
- GV nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4
Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn
3, 4
-Bà cụ giảng giải thế nào ?
-Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó ?
- Câu chuyện này khuyên em điều gì ?
Các nhóm tham gia thi đọc
- Bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay nhất
- HS đọc đồng thanh
- HS nói lại:“Có công mài sắt, có ngày nên kim”.
-HS trả lời
10’ Luyện đọc lại
GV nhận xét, ghi điểm, tuyên dương - 9-10 HS đọc.Phân vai: Bà cụ, cậu bé, người dẫn
chuyện
Củng cố : (3’)
- Trong truyện này em thích ai? Vì sao
.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :Dặn về nhà học bài
Chuẩn bị :
Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:
Thứ ba ngày 11 tháng 8 năm 2009
Trang 3Môn: Toán (Tiết 2)
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)
I Mục tiêu: Sau bài học HS :
- Biết viết số có haichữ sốthành tổng của số chục và các đơn vị,thứ tự của các số
Biết so sánh các số trong phạm vi 100.
II Đồ dùng dạy học : Kẻ viết sẵn bảng như bài 1 SGK
III/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 1 học sinh đọc từ 1 đến 50
- 1HS đọc từ 50 đến 100
IV/ Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
5’ Bài 1:- GV đưa bảng phụ có kẻ sẵn bài
tập 1
Hướng dẫn học sinh tự nêu cách làm bài
và chữa bài ở cột đầu bài tập
- Tương tự cho học sinh làm bài tiếp các
phần còn lại của bài tập 1
- HS theo dõi
- Nêu cách làm, làm bài trên bảng
5’ Bài 3:
- Cho 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- GV ghi đề bài lên bảng
- Hãy nêu cách so sánh 34 ….38
- Tương tự học sinh làm bài đối với các
bài: 80 + 6 … 85 40 + 4 …44
- Trước khi so sánh 2 số các em phải
tính tổng: 80 và 6 40 và 4
- HS đọc đề
-Chữ số hàng chục đều bằng 3, chữ số hàng đơn vị là 4 và 8, so sánh 4
< 8 nên 34 < 38
- HS làm bài
từ:
- Yêu cầu HS làm miệng GV viết lên
bảng
b) Bé đến lớn: 28; 33; 45; 54
b) Lớn đến bé: 54; 45; 33; 28
c)
3’ Bài 5:- Cho HS làm bài vào vở bài tập
- GV sửa bài nếu HS làm bài sai - HS làm bài
/ Củng cố - Dặn dò: (3’)- Đọc các số từ 0 đến 100
- Có bao nhiêu số có một chữ số, hai chữ số
- Đọc lại bảng số ở SGK
.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :Dặn về nhà học bài
Chuẩn bị :
Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
Thứ ba ngày 11 tháng 8 năm 2009
Môn: Kể chuyện (Tiết 1)
Bài: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu: Sau bài học hs :
-Dưa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện
Trang 4II Đồ dùng dạy học : - 4 tranh trong truyện ở SGK.
- 1 chiếc kim khâu nhỏ, 1 khăn đội đầu (cho vai bà cụ) 1 chiếc bút lông và một tờ giấy (cho vai cậu bé)
III Kiểm tra bài cũ : (5’)Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
IV Bài mới : * Giới thiệu bài: (1’)
10’ HĐ1/ Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh:
- GV đọc yêu cầu 1 và treo tranh
- Nhắc HS: kể hết truyện, quay lại từ
đoạn 1 nhưng thay đổi người kể
- Nhận xét, tuyên dương những học
sinh thi kể hay
- HS quan sát tranh đọc thầm gợi ý dưới mỗi tranh
- Chia nhóm, HS kể theo nhóm các nhóm cử đại diện tham gia thi kể chuyện trước lớp
- Các nhóm tham gia thi kể chuyện
20’ HĐ2/ Kể toàn bộ câu chuyện:
- Yêu cầu học sinh xung phong kể
chuyện
- GV nhận xét:
- 3 HS kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét, bình chọn người kể hay
-Tổ chức cho HS thi kể theo cách
đóng vai
Lần 1: GV người dẫn chuyện, 1HS:
cậu bé; 1HS: bà cụ
Lần 2: Chưa yêu cầu sử dụng cử chỉ,
điệu bộ
Lần 3: Kể phân vai có kèm theo cử
chỉ, điệu bộ, nét mặt như một vỡ kịch
nhỏ
- Nhận xét, tuyên dương
- HS kể theo lối phân vai
1HS: người dẫn chuyện
1HS: cậu bé
1HS: Bà cụ
- Sau mỗi lần kể, cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất
Củng cố -
- Hỏi nội dung ý nghĩa câu chuyện Giáo dục tính kiên cường chịu khó
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :Dặn về nhà học bài
Chuẩn bị :baiø sau
Thứ ba ngày 11 tháng 8 năm 2009
Môn: Chính tả (Tiết 1)
Bài: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu: Sau bài học hs :
- Chép chính xác bài “Có công mài sắt, có ngày nên kim”;trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi
- Làm được các bài tập 2,3,4
Trang 5II Đồ dùng dạy học:- Bảng lớp viết sẵn nội dung đoạn chép Bảng phụ viết sẵn cac bài tập III Kiểm tra bài cũ: (5’)
IV Bài mới : * Giới thiệu bài (1’)
20’ HĐ1 / GV đọc đoạn chép trên bảng: - 3 HS nối tiếp nhau đọc đoạn chép
- Đoạn chép này trong bài nào?
- Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì?
- Đoạn chép này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu ghi dấu gì?
- Những chữ nào trong bài được viêùt hoa?
- Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
- Cho cả lớp viết bài vào vở
- Yêu cầu học sinh tự sửa lỗi bảng bút chì
GV chấm bài và nhận xét
- Lời bà cụ nói với cậu bé.
-Bà cụ giảng giải cho cậu bé biết kiên trì, nhẫn nại thì việc gì làm cũng được.
- Có 2 câu.
- Dấu chấm.
- Chữ Mỗi, Giống.
- Viết lùi vào ô đỏ 1 ô.
- HS luyện viết một số từ khó: ngày, mài, cháu, sắt
- HS nhìn bảng chép bài
- Gạch chân các từ viết sai bằng bút chì, viết từ đúng sau bài
10’ HĐ2/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- GV treo bảng phụ, đọc yêu cầu bài tập
- Nhận xét, sửa sai 1 HS lên bảng làm Dưới lớp làmbài vào vở
Bài tập 3:
- Gọi 1 HS làm bài ở bảng lớp, dưới lớp
làm vào vở bài tập
- GV chốt lời giải đúng
- GV xoá bảng, yêu cầu cả lớp đọc thuộc
lòng cho đến thuộc
- Cả lớp làm bài
- Nhận xét, sửa sai
- Cả lớp học thuộc 9 chữ cái, A, ă, â,
b, c, d, đ, e, ê
Củng cố - Dặn dò: (3’)- Gọi một số học sinh đọc thuộc 9 chữ cái
- Về nhà đọc trước bài tự thuật Tìm hiểu về ngày sinh, quê quán cuả mình
- Nhận xét, dặn dò
.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :Dặn về nhà học bài
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 12 tháng 8 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 03)
Bài: SỐ HẠNG - TỔNG
I Mục tiêu: Sau bài học HS :
- Biết số hạng, tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học:
III./ Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 3 HS đồng thời lên bảng đặt tính và tính kết quả
30 + 17 ; 42 + 5 ; 35 + 13
IV/ Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
Trang 6TG Hoạt động dạy Hoạt động học BTĐB
10’ HĐ1/ Tìm hiểu bài:
- GV viết lên bảng phép cộng:
35 + 24 = 59
- Gọi 1 HS đọc phép tính
- GV giới thiệu
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
Lưu ý: 35 + 24 cũng được gọi là tổng
- GV cho một số ví dụ khác và yêu cầu
học sinh nêu tên thành phần và kết quả
của phép tính
15 + 3 = 18
21 + 13 = 33
- Học sinh theo dõi
- Vài học sinh lần lượt nêu
- Cả lớp đọc đồng thanh
15 và 3 là số hạng, 18 là tổng
21 và 13 là số hạng, 33 là tổng
17’ HĐ2 Thực hành:
Bài 1: Yêu cầu học sinh nêu cách giải
rồi làm bài
- GV sửa lỗi
- Muốn tìm tổng ta lấy số hạng cộng với số hạng
Bài2 hướng dẫn cách đặt tính
- GV ghi mẫu 42
+ 36
78
- HS làm bài
Bài 3: GV treo bảng phụ và đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và tóm
tắt – giải toán
HS đọc đề và giải
Bài giải:
- Số xe đạp của hàng đã bán:
12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp
Củng cố- Hãy nêu tên thành phần và kết quả của phép cộng?
- Về nhà xem trước các bài tập trong phần luyện tập
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Thứ năm ngày 13tháng 8 năm 2009
Môn: Tự nhiên - xã hội (Tiết 01)
Bài: CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh :
- Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ
- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể
II Đồ dùng dạy học:Tranh vẽ cơ quan vận động.
III Kiểm tra bài cũ: (4’)
IV/ Bài mới :* Giới thiệu bài: (1’)
6’ Hoạt động 1: Làm một số cử động
* Mục tiêu : HS biết được bộ phận nào
của cơ thể phải cửđộng khi thực hiện
một số động tác :giơ tay,quay cổ,…
- Cả lớp quan sát hình vẽ, làm động tác như bạn trong hình vẽ
- 2 HS đồng thời thực hiện
Trang 7- Yêu cầu HS quan sát các hình vẽ ở
SGK
- Gọi 2 HS thực hiện các động tác
truớc lớp
- HD t/hiện theo lời hô của lớp trưởng
- GV kết luận
- Lớp trưởng hô cho cả lớp thực hiện (đầu, mình, tay, chân đều cử động)
15’ Hoạt động 2:
- Quan sát để nhận biết cơ quan vận
động
- GV hướng dẫn cho học sinh thực
hành, - GV kết luận
- Em hãy nắm cánh tay của mình và
cho biết: Dưới lớp da có gì?
- GV treo hình vẽ phóng to ở SGK
Hãy chỉ vào hình và nói tên các cơ
quan vận động của cơ thể
- GV kết luận
- HS thực hiện cử động bàn tay, cánh tay, cổ tay, cổ
- Dưới lớp da có cơ và xương
- HS quan sát hình
Chỉ và nêu tên các cơ quan vận động
5’ Hoạt động 3: “Trò chơi vật tay”
- GV hướng dẫn cách chơi
- GV tổ chức cho cả lớp cùng chơi, mỗi
nhóm 3 người
- Kết thúc trò chơi yêu cầu trọng tài
nêu tên người thắng cuộc
- GV kết luận
- Mỗi nhóm 3 người cùng tham gia trò chơi: 2 người vật, 1 người làm trọng tài
Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Cho học sinh làm bài tập 1, 2 trong vở bài tập tự nhiên – xã hội
- Nhắc nhở học sinh thường xuyên vận động để cơ thể khoẻ mạnh
.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :Dặn về nhà học bài
Chuẩn bị :bài sau-Nxét
Thứ tư ngày 12 tháng 8 năm 2009
Môn: Tập đọc (Tiết 03)
Bài: TỰ THUẬT
I Mục tiêu: Sau bài học hs :
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu câu , giữa các dòng , giữa các phần yêu cầu và phần trả lời của mỗi dòng
- Nắm được những thông tin chính về bạn học sinh trong bài.Bước
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật (SGK)
- Một tờ giấy để 2, 3 học sinh làm bài trên bảng, cả lớp nhìn tự thuật về mình
II I/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
Gọi 2 HS đọc bài: “ Có công mài sắt có ngày nên kim”, trả lời câu hỏi:
+Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
+Câu chuyện khuyên ta điều gì?
IV/ Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
Trang 812
’ HĐ1/ Luyện đọc:GV đọc mẫu toàn bài
- Hdhọc sinh đọc tiếp nối câu
Cho đọc tự khó
Hs đọc câu,đọc đoạn
- Giải nghĩa từ khó
Cả lớp theo dõi
- hsNối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài
HS đọc từng câu
HS dựa vào chú giải để giải thích
2 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh
- HS luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm tham gia thi đọc
- Bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay nhất
10’ HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Em biết những gì về bạn thanh Hà ?
- Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh
Hà như vậy ?
- Hãy cho biết họ , tên , nơi em ở ?
- HS đọc nhẩm, trả lời câu hỏi
5’ c/ Luyện đọc lại: - Luyện đọc lần hai Nêu cách đọc
diễn cảm
- GV nhận xét ghi điểm - HS thi đọc lại bài
Củng cố - Về nhà tập viết bản tự thuật, luyện đọc bài , chuẩn bị bài hôm sau
.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :Dặn về nhà học bài
Chuẩn bị :bài sau
Thứ tư ngày 12 tháng 8 năm 2009
Môn: Luyện từ và câu (Tiết 01) Bài: TỪ VÀ CÂU
I Mục tiêu : Sau bài học hs :
- Bước đầu làm quen với các khái niệm về từ và câu thông qua các bài tập thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập ( BT1, BT2 ) , viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh ( BT3 ).
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ các sự vật, hoạt động ở SGK.
- Bảng phụ bài tập 2
III Các hoạt động dạy - học:
1/ Ổn định tổ chức: (1’)Cho cả lớp hát
2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)Kiểm tra vở luyện từ và câu
3/ Bài mới:* Giới thiệu bài: (1’)
b/ Hướng dẫn luyện tập:
5’ Bài tập 1: ( làm miệng)
- GV đọc và giải thích yêu cầu đề bài
- Gọi 1 HS đọc lại đề bài
- Yêu cầu học sinh tự tìm từ chỉ vật,
người hoạt động trong tranh
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc
- HS làm việc cá nhân
Trang 9- Gọi 1 HS làm miệng - HS làm miệng.
10’ Bài tập 2: (làm miệng)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- GV nêu mẫu một số từ, sau đó gọi nhiều
học sinh nối tiếp nhau tìn từ
- GV ghi lên bảng các từ học sinh vừa tìm
được
- HS đọc
- Cả lớp tham gia tìm từ
15’ Bài tập 3: (Làm viết)
- GV đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh
Tranh vẽ cảnh gì?
- GV đặt hai câu mẫu
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gọi một số học sinh đọc bài làm của
mình
- GV sửa sai, góp ý từng câu
- Chấm điểm vở học sinh
- Đọc một số câu hay của học sinh cho cả
lớp tham khảo
- Cả lớp quan sát bức tranh
Tranh 1: Các bạn dạo vườn hoa
Tranh 2: Một bạn đang ngắm hoa
- Cả lớp làm bài vào vở
- HS lần lượt đọc
- Cả lớp lắng nghe
Củng cố - Dặn dò: (4’) Tên gọi của các vật việc gọi là từ
.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :Dặn về nhà học bài
Chuẩn bị :
Nhận xét tiết học
Thứ năm ngày 13 tháng 8 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 04)
Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học :
III/ Kiểm tra bài cũ: (4’)- Nêu tên thành phần và kết quả của phép cộng: 24 + 12 = 36
- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính: 6 + 22 ; 41 + 56
IV/ Bài mới:* Giới thiệu bài: (1’)
5’ a/ Luyện tập:
Bài 1:
- GV ghi đề bài lên bảng
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.Nxét - Cả lớp làm bài.
7’ Bài 2:
- GV hướng dẫn học sinh làm một bài
mẫu
5 chục cộng 1 chục bằng 6 chục 50 + 10 + 20 = 80
Trang 106 chục cộng với 2 chục bằng 8 chục.
* 5 chục cộng 1 chục cộng hai chục cũng
bằng 5 chục cộng 3 chục 50 + 30 = 80
6’ Bài 3:
- Gọi HS đọc đề
- Để tính tổng ta thực hiện phép tính gì?
- GV lưu ý cách đặt tính
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- HS đọc đề toán
- Thực hiện phép cộng
- HS tự làm bài, chữa bài
8’ Bài 4:
- GV đọc đề bài
- Gọi 1 HS đọc lại đề bài
- Tóm tắt đề
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài,
- HS đọc
- HS thực hiện.bảng con Bài giải :
Số học snh trong thư viện có tất cả là:
25 + 32 = 57 (học sinh) Đáp số: 57 học sinh
Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng 42 + 26 = 68
.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :Dặn về nhà học bài
Chuẩn bị bài sau_Nxét