Ơn tập: KIM LOẠI NHĨM IA Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau đây: Câu 2: Các ng
Trang 1Tiết 56: ÔN TẬP CHƯƠNG VIII
Ngày soạn: 04 /04/2008 Ngày giảng: 07 /04/2008
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố hệ thống hĩa kiến thức về các kim loại phân nhĩm chính nhĩm I,
II và Al
- Chuẩn bị một số dạng bài tập cho bài kiểm tra 1 tiết và chuẩn bị kiến thức cho thi học kỳ II
2 Kỹ năng: rèn kỹ năng viết ptpư; giải thích hiện tượng; giải các bài tập liên
quan.
3 Thái độ: Rèn luyện ý thức học tập nghiêm túc, logic, khoa học
II/ Phương pháp – phương tiện
1 Phương pháp: Đàm thoại, bài tập
2 Phương tiện:
a Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bài tập
b Học sinh: Chuẩn bị các bài tập
III/ Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp: 1’
2 Ơn tập:
KIM LOẠI NHĨM IA
Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh
kim được xác định bởi yếu tố nào sau đây:
Câu 2: Các nguyên tố nhĩm IA trong bảng HTTH cĩ số nào chung?
CÂU 2’: Cho Na vào dung dịch FeCl3 Các sản phẩm của phản ứng là:
CÂU 3: Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mịn, người ta thường lĩt kim loại nào sau đây
vào mặt trong của nồi hơi:
CÂU 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngồi khơng khí ẩm, trường hợp nào Fe bị mịn:
CÂU 5: Kim loại + dung dịch HCl tạo muối và khí H2 với tỉ lệ số mol kim loại và số mol khí hidro là 2
Đĩ là kim loại thuộc nhĩm:
CÂU 6: Kim loại + H2O tạo bazơ tan và H2 với tỉ lệ số mol kim loại và số mol khí hidro là 1 Đĩ là kim loại thuộc nhĩm:
CÂU 7: Điện phân dung dịch NaCl trong bình điện phân cĩ vách ngăn, sản phẩm là:
CÂU 8: Cl2 + KOH ở 1000C, sản phẩm là:
CÂU 9: Ion Na bị khử khi người ta thực hiện phản ứng:
Trang 2a/ Điện phân NaOH nóng chảy b/ Điện phân dung dịch NaOH
CÂU 10: Mg + H2SO4đ MgSO4 + H2S + H2O
Hệ số phương trình lần lượt là:
Câu 11: Kim loại kiềm có thể điều chế được trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây?
HỢP CHẤT Na
Câu 1 : Muối NaHCO3 là hợp chất có tính chất :
Câu 2 : Nhúng giấy quì tím vào dd Na2CO3 quì tím :
B Đổi sang màu xanh do muối Na 2 CO 3 bị thủy phân tạo dd có tính kiềm
Câu 3 : Cho khí CO2, dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3, Na2CO3, NaOH Số ptpư hóa học xảy ra là :
Câu 4 : Dẫn a mol khí CO2 vào dd có chứa b mol NaOH Để dd thu được có chứa muối Na2CO3 thì tỉ số
T = b
a là :
Câu 5 : Điện phân dd NaOH ta thu được :
A Na , O2 , H2 B Na , O2 , H2O C H 2 , O 2 D Na2O , H2
Câu 6 : Để nhận biết được 4 dd : Na2CO3 , NaHCO3 , NaOH , NaCl Chỉ được dùng 2 dd
A HCl và MgCl 2 B HCl và BaCl2 C H2SO4 và BaCl2 D Cả A,B,C
Câu 7 : Đốt hợp chất Natri, ngọn lửa sẽ có màu :
Câu 8 : Để khử ion Na+ thành Na , ta có thể :
Câu 9 : Cho dd Na2CO3 vào dd FeCl3 , kết tủa thu được là :
A Fe(OH) 3 B Fe(OH)2 C FeCO3 D Fe2(CO3)3
Câu 10 : Để thu được NaOH người ta có thể:
5, Cho dd Na2CO3 tác dụng với dd Ca(OH)2
Câu 11: Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500 gam dung dịch NaOH 12% để có dung dịch NaOH 8%
KIM LOAI IIA
CÂU 1: Cho các nguyên tố sau : Be , Mg , Ca , Sr , Ba , các nguyên tố này sở dĩ xếp vào nhóm IIA:
A- Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, electron cuối cùng phân bố vào phân lớp s
B- Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, electron cuối cùng phân bố vào phân lớp p
C- Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, electron cuối cùng phân bố vào phân lớp d
D- Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, nguyên tử có 2 electron độc thân
CÂU 2 : Cho cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố sau :
X : 1s22s2 Y : 1s22s22p2 Z: 1s22s22p63s2T: 1s22s22p63s23p64s2
G : 1s22s22p63s23p63d24s2 H: 1s22s22p63s23p63d64s2
Trang 3CÂU 3 : Cho phản ứng sau : M - 2e = M2+ (1) Trong phản ứng này thì :
A- M là chất khử , quá trình (1) là quá trình khử
B- M là chất khử, quá trình(1) là quá trình oxi hóa
C- M là chất oxi hóa , quá trình (1) là quá trình khử
D- M là chất oxi hóa , quá trình (1) là quá trình oxi hóa
CÂU 4 : A,B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong
bảng hệ thống tuần hoàn có tổng số hạt proton trong hai hạt nhân của hai nguyên tử bằng 32
Vậy hai nguyên tố đề bài cho là :
CÂU 5 : A, B là hai nguyên tố nằm trong cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp trong
bảng hệ thống tuần hoàn Nguyên tử của A và B khi trao đổi electron tạo ra ion A2+ và B2+ và tổng số electron trong hai ion này bằng 28 Số electron có trong hai nguyên tử A và B lần lượt là :
CÂU 6 : Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ kế cận nhau tác dụng hoàn tòan với dung dịch
HCl dư cho 3,36 lít H2 ( đkc) Hai kim loại đề bài cho là:
CÂU 7 : 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư ta thấy có 0,672 lít Hidro (đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:
CÂU 8: Có 3 mẫu hợp kim Mg-Al ; Mg-Na ; Mg-Cu Chỉ dùng một hóa chất nào trong số các chất cho
dưới đây để phân biệt ba hợp kim trên
A- Dung dịch H 2 SO 4 B- Dung dịch HNO3 C- Dung dịch Ca(OH)2 D- Nước
CÂU 9: Cho các kim loại sau: Be, Mg, Ca, Ba Hãy cho biết kim loại nào có oxit và hidroxit tan được
trong dung dịch bazơ:
CÂU 10: Cho Ba tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A Dung dịch A tác dụng được hết với các
chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây:
A- Dung dịch chứa HCl và Cu(NO 3 ) 2 B- Dung dịch chứa NaCl và MgCl2
KIM LOẠI IIA - HỢP CHẤT Ca - NƯỚC CỨNG
Câu 1: Những đặc điểm nào sau đây của kim loại phân nhóm chính nhóm II biến đổi tăng dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử?
a) bán kính nguyên tử; b) năng lượng ion hóa của nguyên tử ; c) tính khử của nguyên tử kim loại
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II :
A / Có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2
B / Có số oxi hóa giống nhau trong mọi hợp chất
C / Có kiểu mạng tinh thể không giống nhau
D / Tất cả đều phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường.
B/ Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2
C/ Cô cạn dung dịch, nung nóng chảy, điện phân CaCl 2 nóng chảy.
Câu 4: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là : A/ Nước vôi từ trong dần dần hóa đục
B/ Nuớc vôi trong trở nên đục dần, sau đó từ đục dần dần hóa trong
C/ Nước vôi hóa đục rồi trở lại trong, sau đó từ trong lại hóa đục
D/ Lúc đầu nước vôi vẫn trong, sau đó mới hóa đục
Câu 5 :CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
C H2SO4 ; Ba(OH)2 ; CO2 + H2O D NaOH ; Ca(OH)2 ; HCl ; CO2
Trang 4A đun nóng B trộn với dd Ca(OH)2
Câu 7 : Có 3 mẫu nước có chứa các ion sau:
(1) Na+, Cl–, HCO3−, SO24−; (2) K+, SO24−, Mg2+, HCO3−; (3) Ca2+, HCO3−, Cl–
Mẫu nước cứng là:
Câu 8 : Cho các chất: NaCl (1) ; Ca(OH)2 (2) ; Na2CO3 (3) ; dd HCl (4)
Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:
Câu 9 : Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
Câu 10: Chất nào sau đây được dùng để khử tính cứng của nước:
Muốn cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều có lợi cho việc điều chế CaO, ta cần phải :
A / Tăng nhiệt độ cho phản ứng và giảm nồng độ khí CO 2
B / Giảm nhiệt độ cho phản ứng và tăng nồng độ khí CO2
C / Tăng nhiệt độ cho phản ứng và tăng nồng độ khí CO2
là:
Câu : Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít CO2 ở đktc
69 gam chất rắn Thành phần % các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
Câu : Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm, một kim loại kiềm thổ ta hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch C
và giải phóng 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 cần để trung hòa dung dịch C là:
NHÔM VÀ HỢP CHẤT Al
Câu 11: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH:
Câu 12: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa:
C Dẫn khí NH 3 vào dung dịch AlCl 3 cho đến dư
Câu 13: Để điều chế được nhôm, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:
A Điện phân Al 2 O 3 nóng chảy ở 900 0 C có xúc tác criolit
B Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có màng ngăn
Câu 14: Nhôm có một số tính chất vật lý thích hợp nên được dùng để:
A Trang trí nội thất và làm vật liệu xây dựng ( vì có ánh kim)
B Làm dây dẫn điện ( vì nhôm dẫn điện tốt)
C Làm giấy gói thực phẩm ( vì có tính dẽo, dễ dát mỏng)
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 15: Nhôm bền vững trong môi trường nào sau đây:
Trang 5A Không khí và nước
B Axit mạnh và bazơ mạnh
C Có tính oxi hoá mạnh ( HNO3; H2SO4 đặc)
D Có tính oxi hoá mạnh và nước biển
Câu 16: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết được 3 dung dịch AlCl3; ZnSO4; Na2SO4 trong các lọ mất nhãn:
Câu 17: Phản ứng nào sau đây sai:
A 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
B 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
C Al + 3NaOH Al(OH) 3 + 3Na
D 2Al + 6H2O 2HAlO2.H2O + 3H2
Câu 18: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng được dùng để điều chế:
A Tất cả các kim loại có tính khử mạnh hơn nhôm
B Tất cả các kim loại có tính khử yếu hơn nhôm
C Điều chế nhôm và các kim loại mạnh
D Điều chế các kim loại lưỡng tính, chất lưỡng tính
Câu 19: Criolit là nguyên liệu được dùng để sản xuất nhôm với mục đích:
A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
B Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3
C Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 20: Dùng phản ứng nào sau đây để chứng minh nhôm là chất khử mạnh:
Câu 21: Dung dịch AlCl3 trong nước có pH là:
HỢP CHẤT Al
Câu 1 : Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính:
Câu 1’ Phát biểu nào sau đây không đúng?
A- Muối KAl(SO 4 ) 2 12H 2 O không làm trong nước đục.
B- Tinh thể Al2O3 khan là đá quý như: corindon, hồng ngọc,xa phia
C- Quặng nhôm dùng làm vật liệu mài
D- Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 2 Phương trình nào sau đây không đúng?
A- Al 2 O 3 2Al + O 2
B- 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
C- Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
D- NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A- Dung dịch NaAlO 2 có pH=7
B- Dung dịch Al2(SO4)3 có pH<7
C- Al2O3 tan trong dung dịch HCl và NaOH
D- Al(OH)3 vừa là axit vừa là bazơ
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A- Al 2 O 3 , Al(OH) 3 đều bền vững.
B- Al2O3, Al(OH)3 đều không tan trong H2O
C- Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2
D- Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4
thì cả hai trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là:
to
Trang 6A- Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan
B- Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra, sau đó tạo kết tủa keo trắng
C- Không tạo kết tủa
D- Tạo kết tủa không bị hoà tan
Câu 6 Khi cho dd NH3 từ từ đến dư vào dd Al(NO3)3 và khi dẫn CO2 từ từ đến dư vào dd KAlO2 thì
cả 2 trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là :
A- Tạo kết tủa không bị hoà tan
B- Lúc đầu tạo kết tủa sau đó bị hoà tan
C- Không tạo kết tủa
D- Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra sau đó tạo kết tủa keo trắng
Câu 7 Trong công nghiệp, Al được sản xuất:
A- Bằng cách điện phân Bôxit nóng chảy trong criolit.
B- Bằng phương pháp thuỷ luyện
C- Bằng phương pháp nhiệt luyện
D- Trong lò cao
Câu 8 Trong các hợp chất: CuO, FeO, Al2O3, Zn(OH)2, HAlO2.H2O, SiO2, SO2 có bao nhiêu chất lưỡng tính ?
A- 3 B- 4 C- 5 D-6
Câu 9 Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của criolit trong sản xuất Nhôm:
A- Khử Al 3+ thành Al
B- Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
C- Tạo hổn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
D- Tạo hổn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá
Câu 10 Hợp kim almelec ( 98,5% Al, Mg, Si, Fe ) dùng để:
tủa, đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn
1 Nếu V = 200ml thì giá trị của a là:
2 Nếu a = 2M thì giá trị của V là:
Câu 12: Chia 2,29 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg và Al thành hai phần bằng nhau:
1 Giá trị của m là:
2 Khối lượng hỗn hợp 3 oxit là:
Câu 13: Hòa tan 9,14 gam Al, Mg, Cu trong dung dịch HCl dư thu được khí A và 2,54 gam chất rắn Biết trong hỗn hợp này, khối lượng của Al gấp 4,5 lần khối lượng Mg Tính thể tích khí A (đktc)?
Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
ứng ta thu được m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là:
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 140,4 gam Al trong dung dịch HCl dư thì thể tích khí thu được (đktc) là (lít):