1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tạp chương IV ĐẠi số 9

12 451 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có giá trị nào của x để h/s đạt giá trị lớn nhất khơng ?...  Không có giá trị nào của x để h/s đạt giá trị lớn nhất... của đồ thị.. của đồ thị... Nhận 0 là điểm cao nhất của đồ thị... C

Trang 1

x

Trang 2

 Hµm sè y = ax2, (a 0) ≠ 0).

kiÕn thøc c¬ b¶n

 Phương trình bậc hai một ẩn

Trang 3

a.TÝnh chÊt

 Nếu a > 0 thì hs y = a

khi x > 0

và khi x < 0

 Với x = 0 thì y = 0 là giá

trị cđa h/s

Có giá trị nào của x để h/s đạt

giá trị lớn nhất khơng ?

2( 0)

khi x < 0 và khi x > 0

 Với x = 0 thì y = 0 lµ giá trị cđa h/s

 Có giá trị nào của x để h/s đạt gía trị nhỏ nhất Không ?

2( 0)

x a 

Trang 4

a.TÝnh chÊt

 Nếu a > 0 thì hs y = a

đồng biến khi x > 0 và

nghÞch biến khi x < 0

 Với x = 0 thì y = 0 là giá trị

nhỏ nhất cđa h/s

 Không có giá trị nào của x để

h/s đạt giá trị lớn nhất

2( 0)

đồng biến khi x < 0 và nghiïch biến khi x > 0

 Với x = 0 thì y = 0 lµ giá trị lớn nhất cđa h/s

 Không có giá trị nào của x để h/s đạt gía trị nhỏ nhất

2( 0)

x a 

Trang 5

b/Đồ thị

 Là 1 đường cong Parabol đỉnh

0 nhận 0y làm trục đối xứng

Nếu a> 0 thì đồ thị

nằm trục hoành, nhận 0

là điểm của đồ thị

 Là 1 đường cong Parabol đỉnh

0 nhận 0y làm trục đối xứng

+Nếu a < 0 thì đồ thị trục hoành ) Nhận 0 của đồ thị

Trang 6

b/Đồ thị

 Là 1 đường cong Parabol đỉnh

0 nhận 0y làm trục đối xứng

Nếu a> 0 thì đồ thị nằm phía

trên trục hoành, 0 là điểm

thấp nhất của đồ thị

 Là 1 đường cong Parabol đỉnh

0 nhận 0y làm trục đối xứng

+Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành Nhận 0 là điểm cao nhất của đồ thị

x

x

Trang 7

C«ng thøc nghiÖm C«ng thøc nghiÖm thu gän

∆ > 0: PT cã 2 nghiÖm

ph©n biÖt x 1,2 =

∆’ = 0: PT cã nghiÖm kÐp

x 1 = x 2 =

∆ < 0: PT

∆’> 0: PT cã 2 nghiÖm ph©n biÖt x 1,2 =

∆ = 0: PT cã nghiÖm kÐp

x 1 = x 2 =

∆’ < 0:

Chứng minh r»ng nÕu hÖ sè a vµ c tr¸i dÊu thì pt luôn có 2 nghi m ệm phân biệt

Trang 8

C«ng thøc nghiÖm C«ng thøc nghiÖm thu gän

∆ > 0: PT cã 2 nghiÖm

ph©n biÖt x 1,2 =

2 4 2

a

  

∆’ = 0: PT cã nghiÖm kÐp

x 1 = x 2 = b '

a

∆ < 0: PT v« nghiÖm

∆’> 0: PT cã 2 nghiÖm ph©n biÖt x 1,2 =

2

a

∆ = 0: PT cã nghiÖm kÐp

x 1 = x 2 =

2

b a

∆’ < 0: PT v« nghiÖm

Chứng minh r»ng nÕu hÖ sè a vµ c tr¸i dÊu thì pt luôn có 2 nghi m ệm phân biệt

Trang 9

HÖ thøc Vi-Ðt: NÕu x1, x2 lµ hai nghiÖm cña pt

ax2 + bx + c = 0 , (a ≠ 0) thì

HÖ thøc Vi-Ðt vµ øng dông cña nã ?

Tìm 2 sè u vµ v biÕt

u + v = S, u.v = P thì u,v lµ nghiÖm cña

PT

( k đk ≥ 0) 0)

øng dông hÖ thøc Vi-Ðt:

NÕu a + b + c = 0 thì

PT ax 2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) cã 2

nghiÖm lµ

x1 = ; x2=

NÕu a - b + c = 0 thì

PT ax 2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) cã 2 nghiÖm lµ

x1 = ; x2=

Trang 10

HÖ thøc Vi-Ðt: NÕu x1, x2 lµ hai nghiÖm cña pt

ax2 + bx + c = 0 , (a ≠ 0) thì

HÖ thøc Vi-Ðt vµ øng dông cña nã ?

1 2

1 2

b

a c

x x

a

  

Tìm 2 sè u vµ v biÕt

u + v = S, u.v = P thì u, v lµ nghiÖm cña

PT x 2 – Sx + P = 0 Sx + P = 0

( k S đk 2 – Sx + P = 0 4P 0) ≥ 0)

øng dông hÖ thøc Vi-Ðt:

NÕu a + b + c = 0 thì

PT ax 2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) cã 2

nghiÖm lµ

x1 = 1; x2=

c a

NÕu a - b + c = 0 thì

PT ax 2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) cã 2 nghiÖm lµ

x1 = -1; x2= -

c a

Trang 11

Bµi tËp

 bµi 55/65

 bµi 56a,b

 bµi 57 c,d

Trang 12

Hàm số y = ax 2 , (a 0) , (a 0) ≠ 0) ≠ 0).

a > 0

x

y

a < 0

x y

Hàm số nghịch biến khi x < 0 ,

đồng biến khi x > 0

GTNN của hàm số bằng 0 khi

x = 0

Hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0

GTLN của hàm số bằng 0 khi

x = 0

Ngày đăng: 17/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w