II.CHUẨN BỊ :- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng trong 9 TUẦN đầu, sách Tiếng việt 5, tập hai.. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 1
trưởng cần cố gắng và phát huy tính tự quản
- Chăm sóc công trình măng non theo sự phân công
- Tham gia học bồi dưỡng, phụ đạo đầy đủ
- Hưởng ứng tích cực thi đua đợt 4 học tốt giành nhiều điểm tốt
- Tiếp tục rèn chữ viết, giữ vở sạch đẹp
- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp sạch đẹp
- Đĩng gĩp các khoản về nhà trường
- Ơn ,thi giữa kì II
_
Trang 2
TU
ẦN 28 Thø hai ngµy 28 th¸ng 03 n¨m 2011
CHÀO C Ờ (T28): Đánh giá hoạt động dưới cờ
TẬP ĐỌC (T55) ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( T1)
I.MỤC TIÊU:- ĐỌc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học ; tốc độ khoảng 115 tiếng /
phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản củabài thơ, bài văn
- Nắm được các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết (BT2)
Trang 3
II.CHUẨN BỊ :- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng trong 9 TUẦN đầu,
sách Tiếng việt 5, tập hai.
- Bút dạ và một tờ giấy khổ to kẻ bảng tổng kết ở BT2
- Bốn tờ phiếu viết nội dung của BT2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ:
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học:1’
b.Các hoạt động:
- HS lắng nghe
Trang 4- HS lần lượt lên bốc thăm
- Mỗi HS chuẩn bị bài 1’–2’
- HS lên đọc bài + trả lời câu hỏi như đã
Trang 5
ghi ở phiếu
- HSKG đọc diễn cảm thể hiện đung nội
dung văn bản nghệ thuật, biết nhấn giọng những từ ngữ hình ảnh mang tính nghệ thuật.
- GV nhận xét, ghi điểm, nếu em nào chưa đạt
cho kiểm tra lại lần sau
HĐ 2: Làm BT : 10-12’
Hướng dẫn HS làm BT2:
MT: - Nắm được các kiểu cấu tạo câu để điền
- 1 HS đọc to yêu cầu của BT2, lớp lắngnghe
Trang 6
đúng bảng tổng kết
CTH:
- GV dán bảng thống kê lên bảng + giao việc - Quan sát + lắng nghe
- GV phát phiếu cho HS - HS làm bài làm vào vở bài tập,4HS làm
bài vào phiếu
- HS trình bày+ câu đơn :Đền Thượng nằm chót vót trên đỉnh núiNghĩa Lĩnh
Trang 7
+ câu ghép không có từ nối:
Lòng sông rộng,nước trnog xanh
Mây bay, gió thổi
+ câu ghép dùng QHT:
Súng kíp của ta mới bắn một phát thìsúng của họ đã bắn năm
Vì trời nắng to, lại không mưa đã lâu nêncây cỏ héo rũ
+Câu ghép dùng cặp từ hô ứng:
Trời chưa hửng sáng, nông dân đã ra
Trang 8
đồng
Lớp nhận xét Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
3.Củng cố, dặn dò : 1-2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn những HS chưa kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng về nhà tiếp tục ôn để tiết sau kiểm
tra lấy điểm
- Dặn những HS kiểm tra chưa đạt về ôn để tiết
ôn tập sau kiểm tra lại
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
Trang 9
Toán (T136): Luyện tập chung
I MỤC TIÊU: Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường.
Biết đổi đơn vị đo thời gian.(BT 1,2)
II CHUẨN BỊ VBT +Vở trắng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 4-5'
2.Bài mới :
- 1HS lên làm BT2
Trang 10GV HD để HS nhận ra: Thực chất bài toán yêu
cầu so sánh vận tốc của ô tô và xe máy
Bài giải:
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ
Trang 11
Mỗi giờ ô tô đi được là:
135 : 3 = 45 (km)Mỗi giờ xe máy đi được là:
135 : 4,5 = 30 (km)Mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máylà:
Trang 12
m/phút
1250 : 2 = 625 (m/phút); 1 giờ = 60 phútMột giờ xe máy đi được:
625 x 60 = 37500 (m)
37500 m = 37,5 kmVận tốc của xe máy là: 37,5 km/giờ
HS nêu yêu cầu của bài toán
15,75km = 15750 m
Trang 13
1 giờ 45 phút = 105 phútTiếp tục làm bài vào vở bài tập
3 Củng cố dặn dò : 1-2’: Nhận xét tiết học
_
BUỔI CHIỀU Thø ba ngµy 29 th¸ng 03 n¨m 2011
Toán (T137): Luyện tập chung
I MỤC TIÊU:- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian.
- Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian.(BT 1,2)
II CHUẨN BỊ : VBT
Trang 14
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 4-5'
2.Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'
HĐ 2 : Thực hành : 28-30’
MT: Biết giải bài toán chuyển động ngược
chiều trong cùng một thời gian
CTH:
- 1HS lên làm BT2
Trang 15
Bài 1: GV HD để HS tìm hiểu có mấy chuyển
động đồng thời trong bài toán; chuyển động
cùng chiều hay ngược chiều nhau?
Bài 1: HS đọc bài tập 1
Sau mỗi giờ, cả ô tô và xe máy đi đượcquãng đường là:
54 + 36 = 90 (km)Thời gian đi để ô tô và xe máy gặp nhaulà:
Trang 16
GV giải thích: Khi ô tô gặp xe máy nghĩa là ô
tô và xe máy đi hết quãng đường 180km từ
hai chiều ngược nhau
b) GV cho HS làm tương tự như phần a)
- Mỗi giờ hai ô tô đi được bao nhiêu
ki-lô-mét?
HS làm tương tự như phần a)
- Sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau?
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài toán
Trang 1712 x 3,75 = 45 (km)
- GV gọi HS nêu nhận xét về đơn vị đo quãng
đường trong bài toán
Trang 18
- GV lưu ý HS phải đổi đơn vị đo quãng
đường theo mét hoặc đổi đơn vị đo vận tốc
Trang 19
3 Củng cố dặn dò : 1-2’ Xem trước bài Luyện tập chung
_
LUYỆN TỪ VÀ CÂU(T55): ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( T.2 )
I.MỤC TIÊU:- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
- Tạo lập được câu ghép theo yêu cầu của BT2
II.CHUẨN BỊ :Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng (như TIẾT 1).
2 → 3 tờ phiếu viết 3 câu văn chưa hoàn chỉnh của BT2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 21
MT: Tạo lập được câu ghép
CTH:
- Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc 3 câu a, b, c - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
GV phát giấy + bút dạ cho 3 HS - HS đọc lần lượt từng câu văn, làm vào
vở bài tập.3HS làm vào phiếu
- HS trình bàya.Tuy máy móc của chiếc đồng hồ nằm
khuất bên trong nhưng chúng điều khiển kim đồng hồ chạy./ Chúng rất quan
Trang 22- Lớp nhận xétNhận xét + chốt lại kết quả đúng
Trang 23Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC(T56) ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( T 4 )
I.MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học ở trong 9 tuần đầu học kì II (BT2)
II CHUẨN BỊ :- Bút dạ và 3 tờ giấy khổ to để HS làm BT2.
Trang 24
- 3 tờ phiếu khổ to – mỗi tờ viết sẵn dàn ý của một trong ba bài văn miêu tả: Phong cảnh
đền Hùng, Hội thổi cơm thi ở Đồng Văn, Tranh làng Hồ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 25HS lần lượt lên bốc thăm
Mỗi HS chuẩn bị bài 1’–2’
HS lên đọc bài + trả lời câu hỏi như đãghi ở phiếu
HĐ 2: HD HS làm BT2: 3-4’
MT: Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã
học ở trong 9 tuần đầu học kì II
CTH:
Cho HS đọc yêu cầu của BT2
Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả từ tuần
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
* Có 3 bài: Phong cảnh đền Hùng, Hội
Trang 26
19 – 27 ?
HĐ 3: Hướng dẫn HS làm BT3: 14-15’
thổi cơm thi ở Đồng Văn, Tranh làng Hồ
- Cho HS đọc yêu cầu của BT3 - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS tiếp nối nhau nêu tên bài mình chọnviết dàn ý
- Cho HS làm bài Phát giấy và bút dạ cho
Trang 27
- GV đưa 3 dàn ý chuẩn bị trước lên bảng lớp
và giới thiệu để HS nắm vững dàn ý của bài - 1 HS đọc to, lớp lắng nghe
Dặn HS chuẩn bị ôn tập tiết 5 (quan sát một
cụ già để viết một đoạn văn ngắn tả ngoại
hình của một cụ già)
Trang 28
Toán (T138): Luyện tập chung
I MỤC TIÊU:Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều.
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
II CHUẨN BỊ VBT+SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 4-5'
2.Bài mới :
- 1HS lên làm BT2
Trang 29- GV gọi HS nêu cách tính vận tốc, quãng đường,
thời gian của chuyển động đều Viết công thức
tính: v, s, t
Trang 30
a) GV HD cho HS tìm hiểu đề toán.
GV giải thích: Xe máy đi nhanh hơn xe đạp, xe
đạp đi trước xe máy đuổi theo thì đến lúc nào đó
xe máy sẽ đuổi kịp xe đạp
- HS trả lời câu hỏi: Có mấy chuyển động đồng thời, chuyển động cùng chiều hay ngược chiều?
B
48 km
Trang 32Tính thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp.
- GV gọi 1 HS làm trên bảng GV nhận xét bài
làm của HS
HS nêu yêu cầu của bài toán, nêu
Trang 33
cách làm:
HS làm bài vào vở bài tập
HS đọc đầu bài, nêu yêu cầu của bài toán
GV giải thích đây là bài toán: Ô tô đi cùng chiều
với xe máy và đuổi theo xe máy
- GV hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi:
Khi bắt đầu đi ô tô cách xe máy bao nhiêu
ki-lô-mét?
HS trả lời các câu hỏi
Trang 34ki-lô-Sau bao lâu ô tô đuổi kịp xe máy?
Ô tô đuổi kịp xe máy lúc mấy giờ?
(Giờ của ô tô khi khởi hành cộng với thời gian ô
tô đi đến đuổi kịp xe máy)
- Đây là bài toán phức tạp GV hướng dẫn kĩ để
HS hiểu được các bước giải của bài toán
Trang 3536 x 2,5 = 90 (km)Vậy lúc 11 giờ 7 phút ô tô đi từ A và
xe máy đi từ B, ô tô đuổi theo xe máy.Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy là:
B
90 km
Trang 36
54 - 36 = 18 (km)Thời gian đi để ô tô đuổi kịp xe máylà:
3 Củng cố dặn dò : 1-2’ Nhận xét tiết học
90 : 18 = 5 (giờ)
Ô tô đuổi kịp xe máy lúc:
11 giờ 7 phút + 5 giờ = 16 giờ 7 phút
(hay 4 giờ 7 phút chiều)
Đáp số: 16 giờ 7 phút
Trang 37I.MỤC TIÊU:- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
- Tìm được các câu ghép; các từ ngữ được lặp lại; được thay trong đoạn văn
II.CHUẨN BI :- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng (như T 1).
- 5 băng giấy + bút dạ để HS làm BT hoặc bảng phụ
- 1 tờ phiếu phô tô phóng to bài Tình quê hương để HS làm BT2.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 39đối với quê hương?
Điều gì đã gắn bó tg với quê hương ?
* Đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ, nhớthương mãnh liệt,day dứt
*Những kỉ niệm tuổi thơ đã gắn bó tg đốivới quê hương
Tìm các câu ghép có trong bài văn ? * Trong bài có năm câu ghép
Trang 40
- GV đưa bảng phụ ghi sẵn 5 câu ghép GV
và HS cùng phân tích các vế của câu ghép
GV dùng phấn màu gạch dưới các vế câu
1 Làng quê tôi dã khuất hẳn nhưng tôivẫn đăm đắm nhìn theo
( Có 2 vế )2.Tôi đã đi nhiều nơi cọc cằn này
( Có 2 vế )3.Làng mạc bị tàn phá trở về
Trang 41
( Có 2 vế )
4.Ở mảnh đất ấy dưới vệ sông
( Có 3 vế )
5.Ở mảnh đất ấy, những ngày chợ phiên,,
dì tôi thời thơ ấu
( Có 4 vế )Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
- 2HS đọc lại 5 câu ghép
Trang 42Toán(T139) : Ôn tập về số tự nhiên
I MỤC TIÊU:- Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5,9
(BT 1,2,3A,5)
II CHUẨN BỊ - Chuẩn bị bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 43MT: Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và dấu
hiệu chia hết cho 2, 3, 5,9
CTH:
GV tổ chức, hướng dẫn cho HS tự làm bài rồi
- 1HS lên làm BT2
Trang 44
chữa các bài tập
của chữ số 5 trong mỗi số đó Chẳng hạn, số 427 036 953 đọc là: "Bốn trămbảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba", chữ số 5 trong số này chỉ 5 chục
- HS tự làm bài rồi chữa các bài tập
- Khi chữa bài nên lưu ý HS tự nêu đặc điểm của - HS tự làm bài rồi chữa các bài tập
Trang 45
các số tự nhiên, các số lẻ, các số chẵn liên tiếp
Chẳng hạn: Hai số lẻ liên tiếp nhau hơn (hoặc
kém) nhau 2 đơn vị
Bài 3:
- Khi chữa bài nên hỏi HS cách so sánh các số tự
nhiên trong trường hợp chúng có cùng số chữ số
hoặc không có cùng số chữ số
Bài 3: HS làm cột 1
- HS tự làm bài rồi chữa các bài tập
Trang 46
5, 3, 9; nêu đặc điểm của số vừa chiahết cho 2 vừa chia hết cho 5;
Chẳng hạn: c) 810 chia hết cho cả 2
và 5 Để tìm ra chữ số cần điền vào ô trống của 81 là 0 phải lấy phần chung giữa hai dấu hiệu chia hết cho 2
và 5:
Các số chia hết cho 2 có chữ số tận
Trang 47
cùng bên phải là: 0, 2, 4, 6, 8
Các số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng bên phải là: 0 hoặc 5
Chữ số 0 có trong cả hai dấu hiệu chiahết cho 2 và chia hết cho 5, 0 là phần chung của hai dấu hiệu này Vậy số chia hết cho cả 2 và 5 là số có chữ số
ở tận cùng bên phải là 0
d) Tương tự như phần c), số 46 phải có chữ số ở tận cùng bên phải là
Trang 48CHÍNH TẢ( T28): ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( T.5 )
I.MỤC TIÊU:- Nghe – viết đúng chính tả bài Bà cụ bán hàng nước chè, tốc độ khoảng
100 chữ/15’
Trang 49
- Viết đoạn văn khoảng 5 câu tả ngoại hình một cụ già; biết chọn những nét ngoại hìnhtiêu biểu để miêu tả
II.CHUẨN BỊ :Một số tranh ảnh về các cụ già.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 50hàng nứơc chè dưới gốc bàng.
Hướng dẫn HS viết những từ ngữ dễ viết sai: - HS viết những từ ngữ khó
Trang 52
hình một cụ già; biết chọn những nét ngoại
hình tiêu biểu để miêu tả.
CTH:
Cho HS đọc yêu cầu của BT -1 HS đọc to, lớp lắng nghe
Đoạn văn các em vừa viết tả ngoại hình hay
tính tình bà cụ bán hàng nước chè?
* Tả ngoại hình
Tg tả đặc điểm nào về ngoại hình?
Tg tả bà cụ rất nhiều tuổi bằng cách nào?
Trang 53
ngoại hình của 1 bà cụ mà em biết
- Treo tranh ảnh về các cụ già
Trang 54
3.Củng cố, dặn dò : 1-2’
Nhận xét tiết học
Dặn những HS chưa có điểm kiển tra tập đọc
– học thuộc lòng về nhà tiếp tục ôn để tiết sau
KỂ CHUYỆN(T28): ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( T 6 )
II.MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
Trang 55
- Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu: Biết dùng các từ ngữ thích hợp để liênkết các câu theo yêu cầu của BT2
II.CHUẨN BỊ : - Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng (như T.1).
- 3 tờ giấy khổ to phô tô 3 đoạn văn ở BT2
- Giấy khổ to viết về 3 kiểu kiên kết câu (bằng cách lặp từ ngữ, cách thay thế từ ngữ,cách dùng từ ngữ nối)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
2.Bài mới
Trang 56HĐ 2:Làm BT : 17-18’
Trang 57câu theo cách nào.
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, suy nghĩ,làm bài vào vở bài tập 3HS lên bảnglàm
a.Nhưng là nối câu 3 với câu 2 b.Chúng ở câu 2 thay thế cho lũ trẻ ở
Trang 60Toán (T140): Ôn tập về phân số
I.MỤC TIÊU: Biết xác định phân số bằng trực giác; biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so
sánh các phân số không cùng mẫu số.(BT 1,2,3ab,4)
II CHUẨN BỊ VBT + SGK
Trang 61
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 4-5'
2.Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'
HĐ 2 : Thực hành : 29-31’
MT: Biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các
phân số không cùng mẫu số.
CTH:
- 1HS lên làm BT1
Trang 62
GV tổ chức, hướng dẫn cho HS làm rồi chữa các
bài tập
chữa bài, HS đọc các phân số mới viếtđược
Bài 2: Lưu ý HS, khi rút gọn phân số phải nhận
được phân số tối giản, do đó nên tìm xem tử số và
mẫu số cùng chia hết cho số lớn nhất nào Chẳng
Bài 2:HS tự làm bài rồi chữa bài
Trang 6318
24
Trang 6411, bình thường ta chỉ việclấy tích của
12 x 36, nhưng nếu nhận xét thì thấy
36 : 12 = 3, tức là 12 x 3 = 36, do đó nếu chọn 36
là MSC thì việc quy đồng mẫu số hai phân số
12
5 Ghi vở
Trang 65b)
36
153x12
3x
512
; giữ nguyên
36
11
số có cùng hoặc không cùng mẫu số; hai phân số có tử số bằng nhau
Trang 661 ứng với phân
số 6
2, vạch
3
2 ứng với phân số
64,
Trang 674 ứng với phân số
6
3 hoặc phân số
2
1
3 Củng cố dặn dị : 1-2’ - Nhắc lại cách QĐMS.
Nhận xét tiết học
_
SINH HO ẠT (T 28): Sinh hoạt lớp tuần 28
I Mục tiêu:+ Đánh giá, nhận xét các hoạt động trong tuần 28 và lên kế hoạch tuần 29.
Trang 68
II Chuẩn bị: Nội dung sinh hoạt: Các tổ trưởng cộng điểm thi đua, xếp loại từng tổ
viên; lớp tưởng tổng kết điểm thi đua các tổ
III Tiến hành sinh hoạt lớp:
1 Nhận xét tình hình lớp trong tuần 28:
- Lớp trưởng điều khiển buổi sinh hoạt
* Các tổ tự thảo luận đánh giá tình hình học tập, sinh hoạt các thành viên
- Tổ trưởng báo cáo, xếp loại tổ viên
- Lớp trưởng nhận xét chung
Trang 69
- GV nghe giải đáp, tháo gỡ
- GV tổng kết chung:
a) Nề nếp: Đi học chuyên cần, ra vào lớp đúng giờ, duy trì sinh hoạt 10 phút đầu giờ b) Đạo đức: Đa số các em ngoan, lễ phép, biết giúp đỡ bạn yếu, tính tự giác được nâng
cao hơn
c)
Học tập: Các em có ý thức học tập tốt, chuẩn bị bài trước khi đến lớp, hăng hái phát biểu xây dựng bài Tham gia tích cực phong trào thi đua giành “Hoa điểm tốt” Bên