3/nhận xét tiết học -Dặn dị -HS làm miệng tiếp sức nhau đọc từng số -HS nêu lại cách đặt tính , cách tính , rồi tính.. -Thực hiện theo nhóm , các nhóm trình bày , nhận xét cho nhau.. -C
Trang 1TuÇn 4
Thø t, ngµy 09 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n: Ơn luyện
I/Yêu cầu
Rèn cho hs kỹ năng về đọc số cĩ nhiều chữ số , Đặt tính rồi tính , tìm X trong phép tính và giải tốn cĩ lời văn
II/Chuẩn bị:
Soạn đề bài
III/Lên lớp:
1/Ổn định :
2/Luyện tập :
Bài 1 Đọc các số sau : 37564 ; 930576 ; 108937
Bài 2 Đặt tính rồi tính :
61512 + 396 ; 82753 – 1927 ; 7054 x 8 ; 7584 :
6
-Đáp số lần lượt là : 61920 ; 80826 ; 56432 ; 1264
Bài 3 Tìm X
a/ X + 9546 = 17892 b/ X – 2163 = 5467
c/ 8 x X = 2720 d/ 3524 - X = 978
-Đáp án lần lượt là : 8346 ; 7630 ; 340 ; 2546
GV kiểm tra , nhận xét sửa sai
Bài 4 : Bài tốn
Một trường học cĩ số học sinh nữ là 217 HS ,
số HS nam nhiều hơn học sinh nữ là 58 HS Hỏi
tồn trường cĩ bao nhiêu học sinh ?
3/nhận xét tiết học
-Dặn dị
-HS làm miệng tiếp sức nhau đọc từng số
-HS nêu lại cách đặt tính , cách tính , rồi tính
-4 HS lên bảng , cả lớp làm vào vở
-Làm vào vở 4 em lên bảng
-Tìm hiểu , phân tích đề rồi giải vào vở
-Lắng nghe
-Lắng nghe
TIẾNG VIỆT : Luyện tập tổng hợp
I.Yêu cầu :
-Giúp học sinh dùng từ đặt câu thích hợp
-Củõng cố kiến thức : Tác dụng của dấu hai chấm
-Củõng cố về cấu tạo của tiếng
II.Chuẩn bị :
Trang 2Soạn đề bài ; bảng phụ.
III.Lên lớp :
1/Ổn định :
2/Luyện tập :
Bài 1 : Đặt câu với từ “ nhân taØi ” “ nhân đức”
-Gọi HS giải nghĩa từ, đặt câu miệng Thực hiện vở
-GV chấm vở , nhận xét
Bài 2 : Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong khổ
thơ sau : Đầu đuôi là thế này :
Tôi và Tu Hú đang bay dọc một con sông lớn
Chợt Tú Hú gọi tôi : “Kìa , hai cái trụ chống trời ”
GV gợi ý : tổ chức cho nêu lại tác dụng của dấu
hai chấm HS bổ sung ý cho nhau
Bài 3 : Câu thơ : Bà ơi ! Thương mấy là thương
Mong đừng ai lạc giữa đường về quê
Câu thơ trên có bao nhiêu tiếng ? Những tiếng nào
có đủ ba bộ phận ? Những tiếng nào không đủ ba
bộ phận?
- Cho học sinh thảo luận nhóm 4
GV kết luận , khen thưởng các nhóm
3.Nhận xét tiết học.
-2-3 HS giải nghĩa, đặt câu miệng , HS khác nhận xét Thực hiện cả lớp vào vở -Trả lời câu hỏi gợi ý , bổ sung cho nhau để hoàn thiện câu trả lời
-thực hiện cá nhân làm vào vở
-Thực hiện theo nhóm , các nhóm trình bày , nhận xét cho nhau
Thø s¸u, ngµy 11 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n: Ơn luyện
I/Yêu cầu
Rèn cho hs kỹ năng về đọc , viết , xếp thứ tự các số cĩ đến 6 chữ số, so sánh các
số cĩ nhiều chữ số phân biệt hàng và lớp trong số
II/Chuẩn bị:
Soạn đề bài
III/Lên lớp:
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trị 1/Ổn định :
2/Luyện tập :
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm Gv nêu đề
a)Số tám nghìn tám trăm linh hai viết là……
b)Số hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy viết là
………
c)Số chín trăm linh năm nghìn ba trăm linh tám
viết là………
d)Số một trăm nghìn khơng trăm mười một viết
là…
Bài 2(1/11vbt) Điền dấu > , < , = Thích hợp
vào dấu chấm Gv nêu đề
687653 …… 98978 ; 493701…… 654702
687653…… 687599 ; 700000…… 69999
857432…… 857432 ; 857000 …… 856999
Cho hs nêu cách so sánh rối thực hiện
Bài 3 (3/11vbt) Đưa bảng phụ
-Ghi chữ cái chọn vào bảng con
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn :
A 89124 ; 89259 ; 89194 ; 89295
B 98194 ; 89124 ; 89295 ; 89259
C 89295 ; 89259 ; 89124 ; 89194
D 89124 ; 89194 ; 89259 ; 89295
GV kiểm tra , nhận xét sửa sai
3/nhận xét tiết học
- C¸ nh©n: Thùc hiƯn vµo
vë « li
- C¸ nh©n: Thùc hiƯn vµo
vë « li
-Đọc đề bài , thực hiện vào
vë « li Gi¶i thÝch
-Lắng nghe
TIẾNG VIỆT : Luyện tập tổng hợp
I.Yêu cầu :
-Giúp học sinh viết đúng các tiếng có vần “ an ” ; “ ang ”
-Mở rộng vốn từ ghép cóù tiếng đầu là “nhân”
-Củng cố về cấu tạo của tiếng
II.Chuẩn bị :
Soạn đề bài , bảng phụ , một số tranh ảnh minh hoạ ( khoai lang , thuyền nan, cây phong lan , )
III.Lên lớp :
Trang 41/Ổn định :
2/Luyện tập :
Bài 1 : Gạch dưới những tiếng viết sai , viết lại
cho đúng
Giang nang , cẩm nan , thuyền nang , lòng lan
dạ thú , khoai lan , tràn lang , phong lang , nang y ,
Cho HS làm việc cá nhân
Bài 2 : Ghép các từ ở cột A với từ thích hợp ở
cột B, tạo thành từ đúng
A : bẽ , khăn , cây , bồi , bóng , đại , bạc , chải,
hoàng , cải , quan
B : bàn , bàng
HS thảo luận nhóm đôi, HS trình bày GV nhận
xét , kết luận
Bài 3 : Xếp các từ sau theo nhóm nghĩa , “nhân”
có nghĩa là người và nhóm “nhân” có nghĩa là
lòng thương người
Nhân nghĩa , nhân dân , nhân danh , nhân tâm ,
nhân công , nhân gian , bất nhân , nhân đức , nhân
hậu , nhân khẩu , nhân dạng , nhân dân , nhân từ
Bài 4 : Đặt một câu có 8 đến 10 tiếng , trong đó
khôngù có tiếng không có âm đầu
-Cho học sinh nêu miệng (sau khi đã ghi ra giấy)
-GV kết luận sau mỗi câu của HS , tuyên dương ,
ghi điểm
3.Nhận xét tiết học.
-HS đọc , nêu miệng , thực hiện vào vở
-Cá nhân: Thực hiện, trình bày cho cả lớp cùng nghe
-Cá nhân: Thực hiện vào vở, trình bày , nhận xét bài bạn
-5-6 HS nêu miệng , bạn khác nhận xét
-Lắng nghe
-Lắng nghe
Tuần 5
To¸n : Ơn luyện
I/Yêu cầu
Rèn cho hs kỹ năng về đọc số cĩ nhiều chữ số , Đặt tính rồi tính , tìm X trong phép tính , tính giá trị biểu thức
II/Chuẩn bị:
Soạn đề bài
III/Lên lớp:
1/Ổn định:
Trang 52/Luyện tập:
Bài 1 : Đọc số : 358965 ; 900503
Bài 2 : Đặt tính rồi tính :
7068 + 142 ; 9498 – 799 ; 2079 x 7 ; 85680 :
8
Bài 3 : Tìm X
x-82150 = 1795 63148 : x = 7
* X là gì trong phép tính ? Cho biết cách tìm X
trong từng phép tính ? Vậy X bằng gì ?
*Gọi HS khác nhận xét GV kết luận
Bài 4 : Tính giá trị biểu thức :(HSKG)
a) 2520 : 96 x 3 - 68 b) 2804 - 56 x 3 + 171
*Muốn tính giá trị biểu thức ta làm như thế nào ?
- T/C HS Lµm bµi vµo vë, ch÷a bµi
3/nhận xét tiết học
-Dặn dò
-Thực hiện nhóm hai em .đọc cho nhau nghe
- Nêu lại cách đặt tinh , rồi tính
-5-6 em trả lời Lµm bµi vµo vë « li
-Lắng nghe , bổ sung
-2-3 em trả lời bổ sung nhau
- Thực hiện giải vào vở
-Lắng nghe
Thø t, ngµy 16 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n: Ôn luyện
I/Yêu cầu
Rèn cho hs kỹ năng về đọc , viết , xếp thứ tự các số có đơn vị kèm theo , giải toán
có lời văn
II/Chuẩn bị:
Soạn đề bài
III/Lên lớp:
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Bài 1 : Bốn em Tùng , Việt , Lan , Bình có chiều
cao như sau : Tùng : 112 cm ; Việt : 120 cm ;
Lan : 1 m 14 cm ; Bình : 1 m 18 cm
a)Chiều cao của mỗi b¹n là bao nhiêu Cm ?
b)Chiều cao trung bình của các bạn là bao nhiêu ?
-Gọi 1 sè HS tr×nh bày ,GV KL ghi điểm tuyên
dương
Bài 2 : Một đoàn xe vận tải có 9 ô-tô 5 xe đi dầu
, mỗi xe chở 45 tạ hàng 4 ô-tô đi sau , mỗi ô-tô
chở được 54 t¹ hàng Hỏi trung bình mỗi ô-tô
trong đoàn chở được bao nhiêu hàng hoá ?
- C¸ nh©n: Thùc hiÖn vµo vë « li.- Mét sè em nªu miÖng
- C¸ nh©n: Thùc hiÖn vµo vë
« li.- 1 HS lªn b¶ng gi¶i
Trang 6-GV nhận xét gĩp ý , tuyên dương
Bài 3 : Một xe ơ-tơ đi từ Vũng Tàu đến Lâm
Đồng , trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 45 Km và
2 giờ sau mỗi giờ đi được 50 Km Hỏi trung bình
mỗi giờ ơ-tơ đĩ đi dược bao nhiêu ki-lơ-mét ?
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lên bảng sữa bài
3/nhận xét tiết học
-Thực hiện cá nhân
-Nhận xét , lắng nghe
TIẾNG VIỆT: Luyện tập tổng hợp
I.Yêu cầu :
-Cũng cố về dấu hai chấm, lời dẫn gián tiếp, lời dẫn trực tiếp
-Mở rộng vốn từ ø “nhân hậu ”
II.Chuẩn bị :
Soạn đề bài
III.Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/Ổn định :
2/Luyện tập : GV ghi tựa, hướng dẫn HS làm bài
Bài 1 : Tìm lời dẫn trực tiếp và gián tiếp của các
nhân vật trong câu truyện vui sau :
Tóc của nhạc sĩ nỗi tiếng
Nhạc sĩ nỗi tiếng Giô - han –strau – xơ , khi đi các
nước đều mang theo con chó đen đi theo
Có lần nhạc sĩ bỗng hỏi người phục vụ là tại sao
lông con chó lại rụng nhanh thế ?
Người phục vụ đắn đo mãi rồi mới trả lời :
Tôi đã bán lông đen con chó cho quá nhiều
người hâm mộ tài của ngài và nói đó là tóc của
ngài !
-Cho HS nêu các dấu hiệu nhận biết lời dẫn trực
tiếp , gián tiếp , rồi làm bài
Bài 2 : Em sắp xếp các từ dưới đây thành 2 nhóm:
a.Hậu có nghĩa là sau,trái nghĩa với tiền có nghĩa
là trước
b.Hậu có nghĩa là tình cảm trong cách cư xử
hậu đãi , phúc hậu , hùng hậu , hậu phương , hậu
quả , tụt hậu , nhân hậu , hậu thư hiền hậu , hậu
hĩnh , hậu mơn , hậu thuẫn , nồng hậu , lạc hậu ,
mai hậu , tập hậu , hậu hĩ , tối hậu thư
-HS đọc đề
(gián tiếp) (trực tiếp)
- Cá Nhân: Thực hiện vào vở ô li, chữa bài
- Cá Nhân: Thực hiện vào vở ô li, chữa bài
Trang 7-GV nhận xét õsửa sai các nhóm.
3/Nhận xét tiết hoc
-Lắng nghe
Thø s¸u, ngµy 18 th¸ng 9 n¨m 2009
T o¸n : Ơn luyện
I/Yêu cầu
Rèn cho hs kỹ năng về đổi đơn vị Khối lượng ; thời gian
II/Chuẩn bị:
Soạn đề bài
III/Lên lớp:
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Bài 1 : Điền số vào dấu chấm
a) 3 tấn 5 tạ = tạ ; 9 kg 150 g = g
b) 4 tạ 5 kg = kg ; 1 kg 10 g = g
c) 2 tấn 50 kg = kg ; 5 kg 5 g = g
Bài 2 : điền dấu thích hợp ( > , < , = )
a) 1 tạ 11 Kg 10 yến 1 Kg
b) 111 Kg … 101 Kg
c) 2 tạ 2 Kg … 220 Kg
d) 8 tấn 80 Kg … tạ 8 yến
e) 4 Kg 3 dag 43 Hg
i) 403dag 430 Hg
-GV,HSnhận xét , KL ghi điểm tuyên dương
Bài 3 : sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : 1 kg
512 g ; 1 kg 51 dag ; 1 kg 50 g ; 1 kg 5 hg
Bài 4 : Xếp thứ tự thời gian từ bé đến lớn : tháng ,
tuần , năm , giờ , phút , thế kỷ , giây , năm
Gợi í : 1 năm = … tháng ; 1 thế kỷ = … năm
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lên bảng sữa bài
3/nhận xét tiết học
-C¸ nh©n: Thực hiện, 3 HS lªn b¶ng lµm bµi
- Nêu lại bảng đo đơn vị khối lượng
-C¸ nh©n: Thực hiện, 3 HS lªn b¶ng lµm bµi
-Thực hiện vào vở
-Nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị thời gian.- Làm vào vở ; 1 em làm bảng phụ
-Lắng nghe
Luyện từ và câu: Luyện tập Từ đơn – Từ phức
I.Yêu cầu :
-Giúp HS nắm vững hơn từ đơn , từ phức
Trang 8II.Chuẩn bị :
Soạn đề bài
III.Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/Ổn định :
2/Luyện tập :
Hướng dẫn tổ chức cho học sinh làm bài , gợi ý
Y/c học sinh xác định số từ cho học sinh nêu
miệng rồi làm bài Thế nào là từ láy ?
Bài 1: Gạch chân các từ phức trong bài thơ sau :
Tiếng ve
Ve ru chim sẻ lim dim
Ru cho chín mọng quả sim trên đồi
Ru cho ồi chín vàng tươi
Ru cho thơm ngát đất trời hương lan
Ru cho gió biết đánh đàn
Ru cho phượng nở mênh mang mùa hè
Bé đang mê mãi lắng nghe
Bỗng khe khẽ hát ru ve “ơi à ”
Trong các từ phức đó từ nào là từ láy ?
Bài 2 : Tìm từ cùng nghĩ với từ :
a) Truyệân cổ ( = Truyện đời xưa )
b) Người ăn xin (= người ăn mày , người hành
khất )
- Thu , chấm vở , nhận xét sửa sai
3/Nhận xét tiết học
-5-6 em xác định bổ sung cho nhau
- Cá nhân: Thực hiện vào vở, Nêu miệng kết quả
-HS làm vào vở -Lắng nghe
TuÇn 6.
Thø ba, ngµy 21 th¸ng 9 n¨m 2009
T o¸n : Ơn luyện
I/Yêu cầu
Rèn cho hs kỹ năng về céng số cĩ nhiều chữ số, quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng; gi¶i to¸n trung b×nh céng
II/Chuẩn bị:
Soạn đề bài
III/Lên lớp:
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Bài 1 : điền dấu thớch hợp
a) 1 tạ 11 Kg 10 yến 1 Kg
111 Kg … 101 Kg
b) 2 tạ 2 Kg … 220 Kg
22 Kg … 220 Kg
c) 4 Kg 3 dag 43 Hg
403dag 430 Hg
d) 8 tấn 80 Kg 80 tạ 8 yến
8080 Kg 880 yến
-GV-HS nhận xột,KL ghi điểm tuyờn dương
Bài 2 : Tớnh tổng cỏc số sau :
a) 5670284 và 482971
b) số lớn nhất cú 6 chữ số và số lớn nhất cú 5
chử số
Bài 3 : Một đoàn xe vận tải cú 9 ụ-tụ 5 xe đi dầu ,
mỗi xe chở 45 tạ hàng 4 ụ-tụ đi sau , mỗi ụ-tụ chở
được 54 ta hàng Hỏi trung bỡnh mỗi ụ-tụ trong
đoàn chở được bao nhiờu hàng hoỏ ?
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lờn bảng sữa bài
3/nhận xột tiết học
- Cá nhân: Thực hiện vào
vở, 4 HS chữ bài ở bảng (yêu cầu giải thích cách làm)
- Cá nhân: Thực hiện , chữ bài ở bảng
-Đọc và xác địng Y/C bài toán, Làm bài –chữa bài
Trang 10Thø 4, ngµy 22 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n: Ơn luyện tổng hợp
I/Yêu cầu
Rèn cho hs kỹ năng về đọc , viết số, tìm X trong biểu thức , giải tốn cĩ lời văn
II/Chuẩn bị:
Soạn đề bài
III/Lên lớp:
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Bài 1 : Viết & đọc số gồm :
a).3 vạn , 5 trăm , 6 đơn vị
b).15 nghìn , 4 chục , 5 đơn vị
c).7 triệu 9 chục nghìn , 6 trăm
-Gọi 1 số HS trình bày , các bạn nhận xét , GV KL
ghi điểm tuyên dương
Bài 2 : Tìm X
a) X + 354 = 2200
b) 836 - X = 250
-HS trình bày ; nhận xét gĩp , tuyên dương
Bài 3 : Tính giá trị biểu thức :
a).925 – 317 + 825
b).152 x 7 -389
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lên bảng sữa bài
Bài 4 : Một kho hàng trong ba ngày xuất được
3998 Kg Ngày thứ nhất xuất được 1342 Kg , ngày
thứ hai xuất ít hơn ngày thứ nhất 638 Kg Hỏi
ngày thứ ba kho hàng đã xuất được bao nhiêu
kilơgam hàng ?
-Các nhĩm trình bày
-Nhận xét tuyên dương
3/nhận xét tiết học
-Gọi HS nêu miệng và ghi vào vở
-Thực hiện cá nhân
-Thực hiện cá nhân
-Nhận xét , lắng nghe
- C¸ nh©n: Thùc hiƯn vµo
vë « li, ch÷ bµi ë b¶ng
-Lắng nghe
Luện từ và câu Ôn luyện từ ghép , tứ láy
I.Yêu cầu :
-Củng cố cho HS về từ ghép , từ láy
II.Chuẩn bị :
Soạn đề bài
III.Lên lớp :
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/Ổn định :
2/Bài tập :
GV ghi đề , chia nhóm 4 HS thực hiện
Gợi ý : Có mấy loại từ ghép ? cho 1 ví vụ minh hoạ
Bài 1 : Tìm 3 từ ghép tổng hợp , 3 từ ghép phân
loại ?
-Trình bày
-Nhận xét bài làm của học sinh , tuyên dương
Bài 2 : Ghép các từ sau để tạo thành 8 từ ghép :
thương , quý , yêu , mến
-Gọi HS đọc HS nhận xét - GV kết luận
Bài 3 : Tìm 3 từ láy , đặt câu với mỗi từ vừa tìm
được
-Thu vở , chấm , nhận xét
3/Nhận xét tiết học.
-Thảo luận , trả lời câu hỏi , bổ sung ý cho nhau
-Cá nhân: Thực hiện
-Lắng nghe -Làm cá nhân vào vở
-Thực hiện theo Y/c -HS làm vở
-Lắng nghe
-Lắng nghe
Thø s¸u, ngµy 24 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n: ¤n luyện tổng hợp
I/Yêu cầu
Rèn cho hs kỹ năng về viết số, giải tốn cĩ lời văn về tìm số trung bình cĩ kèm đơn vị
II/Chuẩn bị:
Soạn đề bài
III/Lên lớp:
1/Ổn định:
2/Luyện tập:
Bài 1 : Viết số gồm :
a).3 chục vạn , 5 chục nghìn , 3 đơn vị
b).3 trăm 5 chục nghìn , 3 đơn vị
c).5 chục triệu , 7 trăm linh 8 nghìn , 5 chục đơn
vị
-Gọi 1 số HS trình bày , các bạn nhận xét , GV KL
ghi điểm tuyên dương
-Gọi HS nêu miệng và ghi vào vở
Trang 12Xe thứ nhất chở được 2150 kg bột mì , xe thứ
hai chở được nhiều hơn 150 kg Hỏi trung bình
mỗi xe chở dược bao nhiêu ki-lơ-gam bột mì ?
-Chấm 5-10em
-Hướng dẫn sửa bài
Bài 3 : Bài tốn
Một đồn xe chở hàng đi từ kho hàng đến
Thành phố Hồ Chí minh hết 5 giờ , trong ba giờ
đầu mỗi giờ đi được 45 km, hai giờ sau mỗi giờ đi
50 km.Hỏi trung bình mỗi giờ đồn xe đi được bao
nhiêu ki-lơ-mét ?
-Chấm vở 5-10 em
-Hướng dẫn sửa bài
-Nhận xét tuyên dương
3/nhận xét tiết học
vở cá nhân
-Làm vào vở , 1 em làm ở bảng phụ
-Lắng nghe
- lắng nghe -Lắng nghe
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : Ôn luyện từ ghép , tứ láy
I.Yêu cầu :
-Củng cố cho HS về từ ghép , từ láy
II.Chuẩn bị :
Soạn đề bài
III.Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/Ổn định :
2/Bài tập :
Bài 1 : Gạch dưới các từ phức có trong đoạn văn
, rồi ghi thành hai nhóm : từ ghép , từ láy
Chưa bao giờ người ta thấy xuâùt hiện cùng một
lúc hồn thơ rộng mở như Thế Lữ , mơ màng như
Lưu Trọng Lư, hùng tráng như Huy Thông , trong
sáng như Nguyễn Nhược Pháp , ảo não như Huy
Cận , quê mùa như Nguyễn Bính , kì dị như Chế
Lan Viên và thiết tha rạo rực như Xuân Diệu.
-Gọi HStrình bày
Bài 2: Xếp các từ sau thành 2 nhóm : từ ghép
phân loại , từ ghép tổng hợp
Hoa quả ; hoa hồng ; đường sá ; đường nhựa ; hoa
huệ ; cây cối ; cây chanh ; làng xóm ; làng mạc ;
xe cộ ; xe máy ; tình cảm ; cặp sách ; cặp da
-Đọc đề -Tìm hiểu đề cá nhân , phát biểu bổ sung cho nhau
-Cá nhân: Làm bài , chữabài
-Làm cá nhân // 2 HS lên bảng