- Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, nộidung biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của cụm từ “ Số giátrị của
Trang 1Ngày soạn: 08/01/2011 Chơng III Thống kê
Tiết 41 thu thập số liệu thống kê, tần số
I Mục tiêu.
- HS cần đạt đợc
- Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, nộidung) biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của cụm từ “ Số giátrị của dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của 1 giá trị
- Biết các kí hiệu đối với 1 dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của 1 giá trị, biết lập các bảng
đơn giản ghi lại các số liệu thu thập đợc trong quá trình điều tra
II Ph ơng tiện thực hiện
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.
- GV giới thiệu sơ qua về chơng
Hoạt động 2 Thu thập số liệu, bảng số
liệu thống kê ban đầu.
- GV nêu ví dụ => giới thiệu bảng số liệu
thống kê ban đầu
- GV cho HS làm ?1
+ Có thể điều tra nh thế nào? cấu tạo bảng
ra sao nếu điều tra trong từng gia đình (ghi
theo tên chủ hộ) Trong 1 xóm, thống kê số
bạn ghỉ học hàng ngày của lớp, điển kiểm
tra của các bạn trong lớp…
Hoạt động 3 Dấu hiệu.
- Nhìn vào bảng 1 em hãy cho biết
+ Lớp 7A trồng đợc bao nhiêu cây?
+ Lớp 8D trồng đợc bao nhiêu cây?
Vậy ứng với 1 đơn vị điều tra có mấy (dấu
a Dấu hiệu, đơn vị điều tra
- Dấu hiệu đợc kí hiệu bằng chữ cái in hoa
3 Tần số
- Khái niệm (SGK)
- Kí hiệuGiá trị của dấu hiệu xTần số của giá trị n
Số các giá trị NDấu hiệu X
?7 trong bảng 1
Trang 2GV cho học sinh phân biệt các kí hiệu x và
a Dấu hiệu mà An quan tâm là: Thời giancần thiết hàng ngày An đi từ nhà đến trờng.Dấu hiệu đó có 10 giá trị khác nhau
b Có 5 giá trị khác nhau là 17; 18; 19; 20;21
c Tần số của các giá trị trên lần lợt là 1; 3;3; 2; 1
IV Đúc rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 12/01/2011
Tiết 42 luyện tập
I Mục tiêu.
- Củng cố lại các khái niệm đã học trong bài trớc
- Rèn kĩ năng kí hiệu đối với 1 dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của 1 giá trị, kĩ năng lậpcác bảng ghi lại số liệu thu thập đợc qua điều tra
- HS đợc mố liên quan giữa toán học với thực tiễn
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 GV: Soạn bài, bảng phụ
2 HS: Làm bài tập về nhà
III.Tiến trình dạy học.
1 Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra: - GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1
+ Dấu hiệu mà em quan tâm là gì?
+ Có bao nhiêu đơn vị điều tra?
+ Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu
3 Bài mới
GV Treo bảng phụ ghi bảng 5-6
GV Cho HS hoạt động nhóm làm bài
- Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?
- Số các giá trị của dấu hiệu đó?
Số các giá trị 20
Số các giá trị khác nhau 4
c Bảng 5
các giá trị khác nhau là 8,3; 8,4;; 8,5; 8,7;8,8;
Tần số của chúng lần lợt là 2; 3; 8; 5; 2.Bảng 6
các giá trị khác nhau là 8,7; 9,0; 9,2; 9,3.Tần số của chúng lần lợt là 3; 5; 7; 5
Bài tập 4 a Dấu hiệu.
Khối lợng chè trong từng hộp
Số các giá trị là 30
Trang 3- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là?
- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần
- Có bao nhiêu mầu đợc các bạn nêu ra?
- Số bạn thích đối với mầu? (tần số)
Tần số của các giá trị trên là 3; 4; 16; 4; 3
Bài tập 1.
Có thể gặp lớp trởng từng lớp để lấy sốliệu
b Dấu hiệu Số HS nữ trong 1 lớp
e Tần số là: 6; 5; 3; 2; 4; 3; 3; 1; 1
- Đọc trớc bảng “ tần số” các giá trị củadấu hiệu
IV Đúc rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 15/01/2011 Tiết 43 bảng tần số
các giá trị của dấu hiệu
I Mục tiêu.
- HS hiểu đợc bảng “ tần số” là 1 hình thức thu gọn có mục đích bảng số liệu thống kê ban
đầu, nó giúp việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dễ dàng hơn
- Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng thống kê ban đầu và biết cách nhận biết
- HS thấy đợc ý nghĩa thực tế của bảng “ tần số”
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 GV: - Soạn bài, chuẩn bị 1 số bảng số liệu thống kê ban đầu
Trang 4Hoạt động 1 Gới thiệu bài.
GV Đa ra 1 bảng số liệu thống kê ban đầu
với số lợng lớn các đơn vị điều tra và Có
thể trình bày gọn hơn để dễ nhận xét hay
+ Có bao nhiêu giá trị của X?
+ Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
+ Có bao nhiêu lớp trồng đợc 28 cây?
+ Có bao nhiêu lớp trồng đợc 30 cây?
+ Bảng tần số có tác dụng nh thế nào?
4 Củng cố
- GV cho HS trơi trò toán học(BT5
“11-SGK”)
- GV Đọc tháng sinh của các học sinh trong
lớp HS chia thành các nhóm ghi lại hết kết
quả rồi điền vào theo mẫu ở bảng 10
a Dấu hiệu Số con của mỗi gia đình
I Mục tiêu.
- Củng cố khái niệm bảng “Tần số” tác dụng của bảng tần số
- Rèn kĩ năng lập bảng tần số và rút ra 1 số nhận xét từ bảng tần số
- Thấy đợc ý nghĩa và tác dụng của bảng tần số trong thực tiễn
II Ph ơng tiện thực hiện.
Trang 51 GV: Soạn bài, 1 số bảng”Tần số”
2 HS: Làm bài tập về nhà
III Tiến trình dạy học.
1 Tổ chức - Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra - HS1 Chữa bài tập 7(11-SGK)
a Dấu hiệu Tuổi nghề (tính theo năm) của 1 số công nhân số các giá trị là 5
b Lập bảng tần số
Nhận xét Tuổi nghề cao nhất 10 năm
- Tuổi nghề thấp nhất 1 năm
- Giá trị có tần số lớn nhất 4
3 Bài mới Bài 8(12-SGK)
Hoạt động 1 Giải bài tập SGK(lập
bảng tần số)
GV Gọi 2 HS lên bảng
1 HS chữa bài tập 8
1 HS chữa bài tập 9
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn, bổ
sung thiếu xét (nếu có)
- Căn cứ vào N=30, lập bảng số liệu ban
đầu gồm 6 cột mỗi cột 5 dòng hoặc 5 cột
Nhận xét: - Điểm số thấp nhất là 7
- Điểm số cao nhất là 10
- Điểm số 8,9 chiếm tỉ lệ cao
+ Thời gian giải bài toán nhanh nhất là 3’
+ Thời gian giải bài toán chậm nhất là 10’.+ Thời gian giải bài toán từ 7=> 10’ chiếm tỉ lệ cao
Số lỗi nhiều nhất : 10
Số bài mắc từ 3 đến 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao nhất.Bài tập 7 ( 4 – SBT)
Bảng số liệu ban đầu
Trang 6- Chú ý tần số của từng dấu hiệu.
I.Mục tiêu
- HS hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng
- HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ tần số” và bảng ghi dãy số biến thiêntheo thời gian
- HS biết đọc các biểu đồ đơn giản
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 GV: - 1 số biểu đồ các loại, biểu đồ đoạn thẳng cùng với bảng tần số trong SGK
tăng, giảm của diện tích cháy rừng
- GV giới thiệu biểu đồ về sự gia tăng dân số
- Bớc 3 Nối mỗi điểm đó trên trục hoành
Trang 7- Giới thiệu khái niệm về tần suất f= n
N Thờng
đợc biểu diễn theo phần trăm => học sinh đọc
biểu đồ hình quạt
- BTVN 11, 12, 13,(14, 15 –SGK)
b Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
IV Đúc rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 26/01/2011
Tiết 46 Luyện tập
I Mục tiêu.
- Củng cố ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng
- Rèn kĩ năng dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số Bảng nghi dãy số biến thiên theothời gian
- Rèn kĩ năng dựng biểu đồ
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 GV: - Soạn bài, thớc kẻ, bảng phụ
- Chuẩn bị 1 vài biểu đồ có trong sách báo
GV đa bài tập sau Biểu đồ sau
biểu diễn lỗi chính tả trong 1 bài
Trang 8so sánh với số bàn thắng của độ bạn trong mỗi trận.
IV Đúc rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 08/02/2011 Tiết 47 số trung bình cộng
I Mục tiêu.
- HS nêu cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập biết sử dụng số trungbình cộng để làm “đại diện” cho 1 dấu hiệu cho 1 số trờng hợp và để so sánh khi tìm hiểunhững dấu hiệu cùng loại
- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 GV: - Soạn bài, bảng phụ
2 HS: - Đọc trớc bài
III Tiến trình dạy học.
1 Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra
- GV kiểm tra bài tập về nhà của 1 số HS
- GV Với cùng 1 bài kiểm tra muốn so sánh xem tổ nào làm bài tốt hơn thì làm nh thế nào?
- GV yêu cầu HS tính số trung bình cộng theo cách học ở câu 1; vào bài
3 Bài mới
Trang 9Hoạt động 1 Số trung bình cộng của
- GV Em hãy nêu các bớc tìm số trung
bình cộng của 1 dấu hiệu
GV Em hãy so sánh kết quả làm bài kiểm
tra(cùng 1 đề) của 2 lớp 7A, 7C
Vậy số trung bình cộng có ý nghĩa gì?
Hoạt động 2 ý nghĩa của số trung bình
cộng.
- GV nêu ý nghĩa của số trung bình cộng
- Ví dụ để so sánh khả năng học toán của
HS, ta căn cứ vào đâu?
- GV yêu cầu HS đọc chú ý(19 SGK)
Hoạt động 3: Mốt của dấu hiệu:
- GV đa ví dụ 22(19 SGK)
- Cỡ dép nào cửa hàng bán đợc nhiều nhất?
- Em có nhận xét gì về tần số của dấu hiệu
1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:
a Bài toán (17 SGK)
?1 Có 40 bạn làm bài kiểm tra
? 2
Điểmsố(x) Tần số(n) tích(xn)Các2
345678910
323389921
6612154863721810
250 40
1 1 2 2 k k
x n x n x n X
45678910
2241081031
68206056802710
267 40
Trang 1039.Vậy giá trị 39 với tần số lớn nhất gọi là
mốt của dấu hiệu
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 GV: Soạn bài, bảng phụ, máy tính bỏ túi
nhau giữa bảng này và những bảng
tần số đã biết => Bảng này gọi là
Bài 18(21-SGK)
TB Tần số(n) Các tích
Trang 11172545111
105805441061651628155
13268 100
X =
= 132,68
Bµi 13(6(SBT)X¹ thñ A
Gi¸ trÞ TÇn sè C¸c tÝch8
910
569
405490
184
9, 2 20
X¹ thñ B
Gi¸ trÞ TÇn sè C¸c tÝch6
7910
2152
12745120
184
9, 2 20
Trang 12Ngày soạn: 15/02/2011
Tiết 49 ôn tập chơng II
I Mục tiêu.
- Hệ thông lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng
- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chơng nh dấu hiệu, tần số, cách tính số trung bìnhcộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập 1số dạng toán cơ bản của chơng
II Ph ơng tiện thực hiện.
GV đa ra các câu hỏi
- Muốn điều tra về 1 dấu hiệu nào đó ta
phải làm những việc gì? trình bày kết quả
thu đợc theo mẫu những bảng nào? làm
thế nào để so, đánh giá dấu hiệu đó
- Để có 1 hình ảnh cụ thể về 1 dấu hiệu
Mốt của dấu hiệu là gì? kí hiệu?
- Thống kê có ý nghĩa nh thế nào trong
đời sống của chúng ta?
Hoạt động 2 Bài tập
- GV nêu yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS lập 1 bảng tần số theo
- Bảng số liệu ban đầu
STT Đơn vị Số liệu điều tra
2 Tần số
Số trung bình cộng
1 1 2 2 k k
x n x n x n X
Năng xuất Tần số Các tích X20
25303540
13796
2075210315240
X =1090
31 ≈35
Trang 13- GV gọi đại diện 1 nhóm lên trình bày.
- GV đa đề bài sau
Điể kiểm tra toán 1 lớp 7 đợc ghi lại
IV Đúc rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 16/02/2011 Tiết 50 kiểm tra chơng III
I Mục tiêu
Kiến thức: - Kiểm tra việc nắm vững kiến thức của HS trong chơng 3
Kỹ năng: - Kiểm tra các kĩ năng Lập bảng tần số, tích số trung bình cộng, tìm Mốt, vẽbiểu đồ đoạn thẳng
Thái độ:- Giáo dục ý thức tự giác, độc lập suy nghĩ khi làm bài kiểm tra
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 GV: Chuẩn bị đề kiểm tra
Câu 1 : Điểm thi giải toán nhanh của 20 học
sinh lớp 7 A đợc cho bởi bảng sau:
Đáp án
Câu1 2 điểm
Trang 146 7 4 8 9 7 10 4 9 8
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau :
a , Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
Xem trớc bài Khái niệm về biểu thc đại số
IV Đúc rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 22/02/2011 Chơng IV Biểu thức đại số
Tiết 51 khái niệm về biểu thức đại số
I Mục tiêu.
- HS hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số
- HS tự tìm đợc 1 số ví dụ về biểu thức đại số
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 GV: Bảng phụ ghi các biểu thức
2 HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học.
1 Tổ chức
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra (không kiểm tra)
Giới thiệu qua về chơng
3 Bài mới
Hoạt động 1 Nhắc lại về biểu thức.
GV Các số đợc nối với nhau bởi các phép
Trang 15GV Cho HS làm ?1 (24-SGK)
Hoạt động 2 Khái niệm về biểu thức đại
số.
GV Nêu bài toán
- Khi a =2 ta có biểu thức trên biểu thị chu
- Có 2 đội chơi, mỗi đội 5 HS
Yêu cầu Nối các ý 1, 2,…5 với a, b, … sao
cho chúng có cùng ý nghĩa
- Luật chơi: Mỗi HS đợc ghép đôi 2 ý 1
lần, HS sau có thể sửa bài của h/s liền trớc,
đội nào làm nhanh, đúng hơn là thắng
Thì chiều dài hình chữ nhật là a+2 (cmDiện tích hình chữ nhật là a(a+2)
Ví dụ : Các biểu thức đại số4x; 2(5+a);3(x+y);x2; xy;150
Bài 1(26 SGK)
a x+y
b x-y
c (x+y)(x-y)Bài2 (26 SGK)
Trang 16Ngày soạn: 23/02/2011 tiết 52: giá trị của một biểu thức đại số.
I Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là giá trị của một biểu thức đại số
- HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toánnày
- HS thấy đợc mối liên hệ giữa toán học với thực tế
II Ph ơng tiện thực hiện;
1 Giáo viên: Bài soạn, SGK, SGV
GV Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m
+ n Tại m =9; n =0,5 hay tại m =9 và n
=0,5 thì giá trị của biểu thức 2m +n là
Vậy muốn tính giá trị của BTĐS khi biết
giá trị của các biến trong biểu thức đã cho,
Trang 17- GV cho HS làm ?1 SGK/28
- 2HS lên bảng
4 Củng cố
- GV cho HS làm bài tập 6(28/SGK)
( có thể cho HS chơi trò chơi- chia làm 2
đội) Sau đó GV giới thiệu về thầy Lê văn
Thay x=1 vào biểu thức ta có
3x2- 9x = 3.12-9.1 =3-9=-6Thay x= 1
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 Giáo viên: Soạn bài, bảng phụ
2 HS: Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học.
1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra
HS1 Để tính giá trị biểu thức khi biết giá trị của các biến ta làm nh thế nào?
Chữa bài tập 9 (29-SGK) x2y3 +xy =5
8 tại x=1 và y =1
2
Trang 18- Đơn thức trên có mấy biến, các biến có
mặt mấy lần và dợc viết dới dạng nào?
3 – 2y ; 10x + y ; 5( x + y)Nhóm2: Những biểu thức còn lại:
9; 3
5 ; x ; y ;2x3y ;-xy2z ; 3
4x3y2zxCác biểu thức ở nhóm 2 là đơn thức
Chú ý: (SGK)
? 2
Bài tập 10 (32 SGK)Bạn Bình viết sai một ví dụ ( 5 – x )x2 không phải là đơn thức
3 Bậc của đơn thức
Đơn thức 2x5y3z có bậc 9 vì 5 + 3 + 1=9VD: Tìm bậc của đơn thức
VD; 2x2y 9xy4=2.9(x2.x3)(y.y4) =18x3y5
Trang 19I Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là 2 đơn thức đồng dạng
- HS biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Soạn bài, SGK, SGV,TLTK
đồng dạng với đơn thức 3x2yz
- Khái niệm (SGK/33)
Trang 20Rút ra kết luận để tính giá trị biểu thức.
+ Thu gọn biểu thức( nếu có thể)
Bài 15(34-SGK)Nhóm 1 5 2
4xy
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạngQui tắc(SGK/34)
Bài 17 Tính giá trị biểu thức
5
2x y− 4x5y +x5yCách 1 Thay x =1; y =-1 vào biểu thức tacó
Trang 22GV cho HS làm bài tập 22(36-SGK)
- Muốn tính tích các đơn thức ta làm nh
thế nào?
- Thế nào là bậc của đơn thức?
- HS điền kết quả vào ô trống
( Câu d, e có thể có nhiều cách điền khác
I Mục tiêu.
- HS nhận biết đợc đa thức thông qua 1 số ví dụ cụ thể
- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
II Ph ơng tiện thực hiện.
- Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích của hình
tạo bởi 1 tam giác vuông và 2 hình vuông dựng
về phía ngoài có 2 cạnh lần lợt là x, y của tam 1 Đa thức
Trang 23giác đó.
- GV Cho các đơn thức 5
3x2y; xy2; xy; 5 Emhãy lập tổng các đơn thức đó
- Các bài tập trên gọi là đa thức, vậy thế nào là
thu gọn của đa thức N
2x3y-3
4xy2+2
Q có bậc 4Chú ý (SGK*38)Bài 24(38 SGK)
a Số tiền mua 5kg táo và 8kg nho là 5x+8y
b Số tiền mua 10hộp táo và 15hộp nholà
(10.12)x +(15.10)y=120x +150y
2 bài tập trên là đa thức
Trang 24- ¤n tÝnh chÊt phÐp céng c¸c sè h÷u tØ.
IV §óc rót kinh nghiÖm
Ngµy so¹n: 15/03/2011 TiÕt 57 céng, trõ ®a thøc
2 Häc sinh: - ¤n c¸c quy t¾c dÊu ngoÆc, tÝnh chÊt cña phÐp céng
III TiÕn tr×nh d¹y häc.
2
M+N=(5x2y+5x-3)+( xyz – 4x2y + 5x -1
2) =5x2y + 5x -3+ xyz- 4x2y + 5x -1
Trang 252 Trõ 2®a thøc:
P = 5 x2y- 4xy2 +5x -3Q=xyz -4xy2+xy2+5x-1
= 4xyz +2x2-y+2M-N = (3xyz-3x2+5xy-1)-(5x2+xyz-5xy+3-y)
= 2xyz +10xy- 8x2+y- 4N-M = -2xyz- 10xy+ 8x2- y+ 4
? 2
Bµi 29(40-SGK)
a (x+y)+ (x-y) = x+y+x-y= 2x
b (x+y)- (x-y) = x+y-x+y =2yBµi 32(40-SGK)
C¸ch 1 P+(x2-2y2) =x2-y2+3y2-1 P= x2-y2+3y2-1-( x2-2y2)
= x2-y2+3y2-1-x2+2y2
=4y2- 1
¤n quy t¾c céng trõ sè h÷u tØBµi tËp 32b, 33(40-SGK)
29, 30(13, 14- SBT)
IV §óc rót kinh nghiÖm
Ngµy so¹n: 23/03/2011 TiÕt 58 luyÖn tËp