1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 7 Ki II

46 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thu thập số liệu thống kê, tần số
Tác giả Mai Hùng Cờng
Trường học Trường THCS Minh Đức
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 781,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS làm quen với khái các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra, biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa các cụm từ "số các giá trị c

Trang 1

Bài: Thu thập số liệu thống kê, tần số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS làm quen với khái các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống

kê khi điều tra, biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa các cụm

từ "số các giá trị của dấu hiệu" và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu, làm quen với

khái niệm tần số của một giá trị

2 Kỹ năng: Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó, tần số của một

giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra

3 Thái độ: HS vận dụng đợc kiến thức của bài vào thực tế.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

Giáo viên giới thiệu chơng nh SGK

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Thu thập số liệu, bảng

số liệu thống kê ban đầu.

GV đa bảng phụ 1, 2 trong SGK

HS tự tìm hiểu và đọc mục 1 trong SGK,

rồi trả lời các câu hỏi của GV

? Hiểu thế nào là bảng số liệu thống kê

ban đầu? Lấy ví dụ?

HS làm bài ?1/sgk Lập bảng thống kê

số con của từng gia đình trong xóm,

theo từng hộ gia đình

HS hoạt động nhóm trong 4’,

GV thu bài và nhận xét bài làm các nhóm

GV cho HS quan sát bảng 1 và 2 trong

SGK rồi cho nhận xét đối với mỗi cuộc

điều tra thì việc lập bảng có theo mẫu

giống nhau hay không

Hoạt động 2: Dấu hiệu

? Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?

? Vậy dấu hiệu là gì?

? Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị

Trang 2

? Dấu hiệu trong bảng 2 là gì? Đơn vị

điều tra? Trong bảng 2 có bao nhiêu

đơn vị điều tra?

? Hãy xác định dấu hiệu và số đơn vị

với bài tập điều tra số con là gì?

HS quan sát bảng 1

? Mỗi lớp 8A, 7D …trồng bao nhiêu cây?

? Nh vậy mỗi lớp là một đơn vị, cho biết

mỗi đơn vị điều tra có mấy loại số liệu?

* GV giới thiệu giá trị của dấu hiệu

? Nhận xét gì về số các giá trị của dấu

hiệu với số các đơn vị điều tra?

? Trong bảng 1 có bao nhiêu giá trị?

- HS: có 20 giá trị

? Đọc dãy các giá trị của dấu hiệu X (X

là số cây trồng đợc của mỗi lớp), trong

bảng 1?

? Dãy giá trị có bao nhiêu giá trị khác nhau?

HS: có 4 giá trị khác nhau

Hoạt động 3: Tần số của mỗi giá trị

GV yêu cầu HS làm bài ?5; ?6, ?7.

- HS đứng tại chỗ trả lời: Các giá trị của

dấu hiệu là 28; 30; 35; 50 Có 8 lớp

trồng 30 cây Vậy 30 có tần số là 8

?Giá trị 28 xuất hiện bao nhiêu lần

trong dãy giá trị?

? Giá trị 50; 35 có tần số là bao

nhiêu?

? Tần số là gì?

GV giới thiệu cách kí hiệu tần số

GV chú ý không phải mọi giá trị của

dấu hiệu đều có giá trị là số

Mỗi lớp: 1 đơn vị

b Giá trị của dấu hiệu: Dãy các giá

trị của dấu hiệu

Mỗi số liệu: 1 giá trị của dấu hiệu

Số các giá trị bằng số đơn vị điều tra

3 Tần số của mỗi giá trị:

Tần số của một giá trị là số lần xuấthiện của giá trị trong dãy giá trị củadấu hiệu

* Kí hiệu:

+ Tần số : n+ Số các giá trị : N+ Giá trị của dấu hiệu: x+ Dấu hiệu: X

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

Tiết sau luyện tập

Trang 3

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm đã học: Tần số, giá trị của dấu hiệu Rèn

luyện kĩ năng tìm số các giá trị, các giá trị khác nhau và tần số của các giá trị

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

? Tần số của một giá trị là gì? Chữa bài 2/ sgk – 7

a X : là thời gian cần thiết đi từ nhà tới trờng N = 10

kiểm tra việc lập bảng số liệu thống kê

ban đầu của HS

GV treo bảng phụ bảng 5; bảng 6/ sgk

? Dấu hiệu chung cần tìm ở 2 bảng là gì?

? Bảng 5 có số các giá trị của dấu hiệu

là bao nhiêu?

? Dựa vào đâu mà xác định đợc?

HS: Dựa vào số đơn vị điều tra

? Mỗi đơn vị điều tra là gì?

HS: Mỗi HS là một đơn vị điều tra

Trang 4

? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.

HS: Đếm số lần xuất hiện giá trị đó

trong dãy các giá trị của dấu hiệu

? Tơng tự HS lên bảng xác định các giá

trị của dấu hiệu và tần số chúng?

GV đa bảng phụ ghi bảng 7/ sgk

HS hoạt động nhóm (7’) Sau đó GV thu

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

Xem trớc bài Bảng "tần số" các giá trị của dấu hiệu Trả lời: Bảng tần số là gì? Cách lập bảng tần số?

Trang 5

Bài: Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu đợc bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích

của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấuhiệu đợc dễ dàng

2 Kỹ năng: HS có kĩ năng lập bảng “ tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và

GV giới thiệu bảng phân phối thực

nghiệm của dấu hiệu, ta gọi bảng này

Trang 6

? Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá

? Có bao nhiêu giá trị dấu hiệu khác nhau?

? Có bao nhiêu lớp trồng đợc 28 cây?

Có bao nhiêu lớp trồng đợc 30 cây?

Trang 7

Bài: Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng.

2 Kỹ năng: Củng cố kĩ năng lập bảng tần số, qua đó HS thấy đợc ý nghĩa thực tế

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

? Dấu hiệu là gì? Thế nào là tần số các giá trị của dấu hiệu?

? Hãy cho biết dấu hiệu của bảng bảng 12/ sgk là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

2 Bài mới:

Hoạt động II: Luyện tập

?Xác định số các giá trị của dấu

hiệu?

? Hãy lập bảng tần số cho bảng 12?

?Số các giá trị khác nhau? Trong đó

GTLN, GTNN là bao nhiêu?

? Giá trị có tần số lớn nhất là giá trị nào?

? Các giá trị thuộc khoảng nào là chủ yếu?

* GV đa bảng phụ: bảng 13/ sgk

Yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 7’

để làm bài tập Sau đó GV thu bài các

Trang 8

? Dùa vµo b¶ng tÇn sè h·y rót ra

* ChØ cã duy nhÊt 1 HS gi¶i nhanh nhÊt.Chñ yÕu c¸c HS gi¶i bµi to¸n mÊt 8’ Cã 5

HS gi¶i chËm nhÊt mÊt 10’

Trang 9

Bài: biểu đồ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số

tơng ứng HS có kĩ năng dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy sốbiến thiên theo thời gian

2 Kỹ năng: HS biết “đọc” các biểu đồ đơn giản.

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.

Hoạt động II: Biểu đồ đoạn thẳng

HS nghiên cứu SGK bài

HS hoạt động nhóm trong 8’ Sau đó

30 cây là nhiều nhất

GV đa bảng phụ 2: Điền vào chỗ trống

(…)

Dựng biểu đồ đoạn thẳng theo các bớc:

a Dựng hệ trục toạ độ: trục hoành biểu

Giá trị viết ………, ………viết sau

c Nối mỗi điểm đó với điểm………

1 Biểu đồ đoạn thẳng:

* Cách vẽ biểu đồ: SGK/13

n

8 7

3 2

x

28 30 35 50

Trang 10

HS đứng tại chỗ điền vào chỗ trống.

? Vậy để vẽ biểu đồ đoạn thẳng cần

thực hiện mấy bớc?

? Để vẽ biểu đồ cần dựa vào đâu?

Hoạt động III: Chú ý

GV đa bảng phụ 3: Hình 2/14 - sgk

GV nối các trung điểm các đáy trên

hình chữ nhật và giới thiệu biểu đồ

hình chữ nhật

? Dựa vào biểu đồ, nhận xét tình hình

tăng hay giảm diện tích cháy rừng?

? Có mấy dạng biểu đồ biểu diễn các

giá trị và tần số của dấu hiệu?

? Các bớc biểu diễn biểu đồ đoạn

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Tiết sau luyện tập

5 6 7 8

Trang 11

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố lại cách vẽ biểu đồ, cách lập bảng "tần số".

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng, kĩ năng đọc biểu đồ.

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

? Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng?

GV yêu cầu 1 HS lên bảng chữa bài 11/ sgk, ở dới làm bài vào vở và nhận xétbài của bạn trên bảng

2 Bài mới:

Hoạt động II: Luyện tập

? Dấu hiệu là gì?

? Hãy lập bảng tần số?

HS hoạt động nhóm để thực hiện bài

12 trong thời gian 8’, sau đó GV thu

bài các nhóm và nhận xét

GV đa bảng phụ 1 ghi bài 13/ sgk

Chia lớp thành các nhóm, yêu cầu các

b, Sau 78 năm dân số nớc ta tăng thêm

x O

n

1 2 3

17 18 20 25 28 30

Trang 12

Đại diện các nhóm trình bày, các

Hoạt động III: Bài đọc thêm

GV giới thiệu công thức tính tần suất

N

n

f =

* GV đa bảng phụ 3 ghi bảng 17/ sgk

Yêu cầu HS tính tần suất tơng ứng

* GV đa bảng phụ ghi bảng 18/ sgk

giới thiệu biểu đồ hình quạt

60 triệu ngời

c, Từ năm 1980 đến năm 1999 dân sốnớc ta tăng thêm 22 triệu ngời

Bài tập 8/ SBT - 5:

a, Nhận xét:

Điểm thấp nhất: 2

Điểm cao nhất: 10

Điểm các bài kiểm tra không đều nhau,chủ yếu là 7

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Xem trớc bài: Trung bình cộng

Trang 13

Bài: Số trung bình cộng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập,

biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trờnghợp và so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

2 Kỹ năng: HS biết cách tìm mốt của dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

? Lập bảng tần số cho bảng 19/ sgk? Cho biết dấu hiệu là gì?

HS nhận xét bảng tần số đã lập

2 Bài mới:

Hoạt động II: Số trung bình cộng

của dấu hiệu

? Dựa vào bảng 19 cho biết có bao

nhiêu bạn làm bài kiểm tra?

HS đọc và tìm hiểu trong SGK đã tính

điểm trung bình của cả lớp nh thế nào

? Tính điểm trung bình của cả lớp ta

làm nh thế nào?

40

7 8 8

6 5 8 7 4

GV giới thiệu qui tắc tính số TB cộng

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

Trang 14

Tính số điểm TB của lớp 7A.

? Kết luận số TB cộng của dấu hiệu

là bao nhiêu?

? So sánh kết quả làm bài kiểm tra

Toán của hai lớp trong hai ví dụ trên?

? Qua số TB cộng của một dấu hiệu

cùng loại cho ta biết điều gì?

Hoạt động III: ý nghĩa của số trung

Hoạt động IV: Mốt của dấu hiệu

GV đa bảng phụ bài 22/ sgk

? Cỡ dép nào mà cửa hàng bán nhiều nhất?

x n x

X = 1 1+ 2 2+ + k k

Trong đó: x1; x2; …xk là các giá trịkhác nhau của X

n1; n2; …nk: tần số tơng với các giá trịcủa x

- Ôn lại các kiến thức đã học trong bài

- Tìm thêm các dạng biểu đồ trong SGK địa lí

- BTVN: 14; 16; 17; 20/ SGK

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Tiết sau luyện tập

Trang 15

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cách lập bảng và công thức tính số TB cộng (các bớc làm

và ý nghĩa của kí hiệu)

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính số TB cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

? Nêu cách tính số TB cộng Mốt của dấu hiệu là gì ý nghĩa của số TB cộng?

Bảng nh vậy là bảng phân phối ghép lớp

Trang 16

? DÊu hiÖu ë ®©y lµ g×?

? Mèt cña dÊu hiÖu b»ng bao nhiªu?

b

Sè TB céng cña kho¶ng TÇn sè(n) TÝchx.n

132,68 100

13268 X

2,

920

184X

2,

920

184X

Trang 17

Bài: ôn tập chơng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hệ thống lại cho HS kiến thức cơ bản trong chơng: Dấu hiệu, tần

số, số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu

Hoạt động II: Bài tập

GV đa bảng phụ bài tập 20/ sgk

? Hãy cho biết dấu hiệu là gì?

? Số các giá trị là bao nhiêu Dựa

vào đâu để kết luận?

Bảng tần số

x 25 30 45 35 40 20 50

N = 31Biểu đồ

Trang 18

1 50 4 45 6 40 9 35 7 30 3 25

=

=

+ + + + +

=

X X

M0 = 35

3 Híng dÉn tù häc:

3.1 Lµm bµi tËp vÒ nhµ:

- VÒ nhµ «n l¹i c¸c kiÕn thøc trong ch¬ng tr×nh

3.2 ChuÈn bÞ cho tiÕt sau:

- KiÓm tra 1 tiÕt

n

1 2 3 4 5 6 7 8 9

20 25 30 35 40 45 50

Trang 19

kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh trong chơng II.

2 Kỹ năng: Đánh giá kĩ năng tính giá trị trung bình cộng, lập bảng tần số, kĩ năng vẽ biểu đồ.

3 Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra, có ý thức t duy độc lập.

II Ma trận đề kiểm tra:

A Phần trắc nghiệm (4đ)

Câu 1:(2đ) Điểm kiểm tra toán 15 phút của tổ đợc bạn tổ trởng ghi lại nh sau:

Tên Lan Mai Nga Hà Hng Hùng Liên Huệ Trang

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:

1) Số các giá trị của dấu hiệu là:

Câu 2: (2đ) Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của học sinh lớp 7A

đ-ợc ghi laị trong bảng dới đây:

Trang 20

a) DÊu hiÖu cÇn t×m hiÓu lµ……….

b) Sè b¹n lµm bµi kiÓm tra lµ………

4 5 6 7 8 9 10

Trang 21

Bài: Khái niệm về biểu thức đại số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số.

2 Kỹ năng: Tự tìm đợc ví dụ về biểu thức đại số Nắm đợc các ví dụ về BTĐS,

phân biệt các khái niệm hằng, biến, TBĐS nguyên, TBĐS phân

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.

Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức

Ví dụ các biểu thức số đã biết

Hoạt động 3: Khái niệm về biểu thức

đại số:

HS nghiên cứu bài toán trong SGK

HS làm ?2

GV giới thiệu thêm một số biểu thức

đại số đơn giản (Diện tích hcn: x.y;

diện tích hính vuông: x 2 ; Quãng đờng

của xe đi đợc, biết vận tốc 30km/h là:

?1 Diện tích hình chữ nhật đó là: 3 (3 + 2)

2 Khái niệm về biểu thức đại số:

* Bài toán: Công thức tính chu vi hình

vuông có cạnh a là: 4a

?2

Gọi a (cm) là chiều rộng hình chữ nhật thìchiều dài là a + 2 (cm)

Khi đó diện tích cần tìm là: a.(a + 2) (cm2)

* Khái niệm: SGK/25

* Ví dụ: 5 (x + y)

?3

a) 30xb) 5x + 35y

Trang 22

GV giới thiệu khái niệm biến số, hằng số.

* Khái niệm: Biến số là các chữ có thể đại

diện cho những số tuỳ ý nào đó

* Chú ý: Trong biểu thức đại số ta có thể

áp dụng các tính chất, quy tắc phép toán

nh trên các số

Bài tập 1 (Tr 26 - SGK):

a) x + yb) xyc) (x + y ).(x - y)

Bài tập 3 (Tr 26 - SGK): Đa ra bảng phụ

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Nghiên cứu trớc bài: "Giá trị của một biểu thức đại số" và cho biết: Muốn tìm

giá trị của một biểu thức đại số khi biết giá trị của biến ta làm nh thế nào?

Trang 23

Bài: Giá trị của một biểu thức đại số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết cách tính giá trị BTĐS Biết tìm các giá trị của biến

để biểu thức đại số luông tính đợc giá trị

Hoạt động 2: Giá trị của một biểu

thức đại số

Cho học sinh làm ví dụ 1

Theo dõi nhận xét cho điểm học sinh

Cho học sinh làm ví dụ 1

? Muốn tính giá trị của biểu thức đại

9 đợc gọi là giá trị của biểu thức 3x + 2y tại

Trang 24

Cho học sinh làm ?2

GV đa bảng phụ bài tập 6/SGK - 28

HS chơi trò chơi tiếp sức

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Nghiên cứu trớc bài: "Đơn thức" và cho biết: Thế nào là một đơn thức? Đơn

thức thu gọn? Bậc của đơn thức?

-7 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5

Trang 25

Bài: Đơn thức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc BTĐS nào là đơn thức, biết thu gọn đơn

thức, phân biệt phần hệ số và phần biến, bậc của đơn thức

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

? Muốn tính giá trị BTĐS ta làm nh thế nào? Chữa bài tập 9/SGK - 29

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Khái niệm đơn thức:

5

3

x2y3(-x) ; 5(x+y) ;2x2(-21 y3x) ; 2x2y ;

* Ví dụ 1: 5y2z4, 7x5y2 là các đơn thức thu gọn

* Ví dụ 2: 5 x2yx; 3xy5y2 không phải là các

Trang 26

Hai nhóm lên bảng báo cáo kết quả.

GV chốt lại lời giải đúng, các nhóm còn lại

đối chiếu sửa sai cho mình

− − = 1 ( ) ( )3 2

8 x x y 4

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Nghiên cứu trớc bài: "Đơn thức đồng dạng" và cho biết: Thế nào là hai đơn

thức đồng dạng? Muốn cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm nh thế nào?

Trang 27

? So sánh sự giống và khác nhau của các đơn thức trên sau khi thu gọn?

HS: Các đơn thức trên khác nhau phần hệ số, giống nhau phần biến

+ Luỹ thừa của biến

Các nhóm báo cáo kết quả

GV giới thiệu định nghĩa hai đơn thức

1

; 3

Nhóm 2: xy2 ; -2 xy2 ; xy 2

4 1

Nhóm 3: xy

Trang 28

GV yêu cầu học sinh tính tổng các đơn

thức trong mỗi nhóm bài tập 15

Mỗi nhóm là các đơn thức đồng dạng

2 Tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng:

* Ví dụ:

a, 3x2 + 2x2 = (3+2)x2 = 5x2

b, 0,5xy3 - 3xy3 - (0,5 -3)xy3 = -2,5

c, axy + byx - xy = (a + b - 1) xy

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Xem trớc các bài tập phần luyện tập

Trang 29

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố về các qui tắc thu gọn đơn thức, tích các đơn thức, tổng

hiệu các đơn thức đồng dạng

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính giá trị BTĐS, Rèn kĩ năng thu gọn đơn thức, tính

giá trị của một biểu thức đại số, tính đơn thức, tính tổng, hiệu các đơn thức đồng dạng

3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận trong học tập, tính toán chính xác.

1 4

1

xy y

1

(x2x)(yy4) =352 x3y5

Ngày đăng: 29/08/2013, 12:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV đa bảng phụ 3: Hình 2/14 - sgk. - Dai so 7 Ki II
a bảng phụ 3: Hình 2/14 - sgk (Trang 10)
Bảng nh vậy là bảng phân phối ghép lớp. - Dai so 7 Ki II
Bảng nh vậy là bảng phân phối ghép lớp (Trang 15)
Bảng tần số. - Dai so 7 Ki II
Bảng t ần số (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w