Mục tiêu bài giảng: - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình - Kỹ năng: áp
Trang 1Ngày soạn: 8/1/2011
Ngày giảng: 10/1/2011
Chơng III: Phơng trình bậc nhất một ẩn
Tiết 41 : Mở đầu về phơng trình
I Mục tiêu bài giảng :
- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của
phơng trình , tập hợp nghiệm của phơng trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cầnthiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này
+ Hiểu đợc khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắcchuyển vế và qui tắc nhân
- Kỹ năng: trình bày biến đổi.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung ch ơng ( 5 ’ )
-GV giới thiệu qua nội dung của chơng:
+ Khái niệm chung về PT
+ PT bậc nhất 1 ẩn và 1 số dạng PT khác
+ Giải bài toán bằng cách lập PT
HS nghe GV trình bày , mở phần mục lụcSGK/134 để theo dõi
B(x) vế phải
+ HS cho VD + HS tính khi x=6 giá trị 2 vế của PT bằngnhau
HS làm ?3
Trang 2Sai vì không có số nào bình phơng lên là 1
số âm
* Chú ý:
- Hệ thức x = m ( với m là 1 số nào đó)cũng là 1 phơng trình và phơng trình nàychỉ rõ ràng m là nghiệm duy nhất của nó
- Một phơng trình có thể có 1 nghiệm 2nghiệm, 3 nghiệm … nh nhng cũng có thểkhông có nghiệm nào hoặc vô số nghiệm
Hoạt động 3 : Giải ph ơng trình (8 ’ )
- GV: Việc tìm ra nghiệm của PT( giá trị
của ẩn) gọi là GPT(Tìm ra tập hợp nghiệm)
+ Tập hợp tất cả các nghiệm của 1 phơng
trình gọi là tập nghiệm của PT đó.Kí hiệu:
S
+GV cho HS làm ? 4
Hãy điền vào ô trống
+Cách viết sau đúng hay sai ?
a) PT x2 =1 có S= 1 ;b) x+2=2+x có S = R
2 HS lên bảng làm ? 4 a) PT : x =2 có tập nghiệm là S = 2
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
Trang 3+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Chuẩn bị của GV-HS:
- GV:Bảng phụ HS: Bảng nhóm , 2 tính chất về đẳng thức
III Tiến trình bài dạy:
Sĩ số :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra(7 ) ’
Hoạt động 2 : Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất một ẩn (8 ’ )
GV giói thiệu đ/n nh SGK
Đa các VD : 2x-1=0 ; 5-1
4x=0 ; -2+y=0 ;
3-5y=0 Y/c HS xác định hệ số a,b ?
Y/c HS làm BT 7/SGK ?Các PT còn lại tại sao
HS nhắc lại QT chuyển vế
HS đọc QT chuyển vế Làm ?1 a) x - 4 = 0 x = 4 b) 3
4 + x = 0 x = -
3 4
2
x
= -1 x = - 2 b) 0,1x = 1,5 x = 15 c) - 2,5x = 10 x = - 4
Hoạt động 4 : - Cách giải ph ơng trình bậc nhất 1 ẩn(10 ’ )
Trang 4 x = - 2,4 : (- 0,5)
x = 4,8 => S=4,8
HS :a) Không là PTBN vì PT0x=3b) Không là PTBN vì PTx2-3x+2 =0c) Có là PTBN nếu a0 , b là hằng số d) Là PTBN
Hoạt động 6 :H ớng dẫn về nhà (3 ’ )
Học thuộc định nghĩa , số nghiệm của PT bậc
nhất 1 ẩn , hai QT biến đổi phơng trình
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm
Iii Tiến trình bài dạỵ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
;
S = 2 3
c) x + 4 = 4(x - 2) x + 4 = 4x - 8
3x = 12 x = 4 S = {4}
Trang 52- Baì mới:
- GV: đặt vấn đề: Qua bài giải phơng trình
của bạn đã làm ta thấy bạn chủ yếu vẫn
dùng 2 qui tắc để giải nhanh gọn đợc
ph-ơng trình Trong quá trình giải bạn biến đổi
- Tại sao lại chuyển các số hạng chứa ẩn
sang 1 vế , các số hạng không chứa ẩn sang
* Hãy nêu các bớc chủ yếu để giải PT ?
- HS trả lời câu hỏi
a) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu
b) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu
2x + 5x - 4x = 12 + 3
3x = 15 x = 5 vậy S = {5}
* Ví dụ 2:
5 2 3
+Giải phơng trình nhận đợc
2) á p dụng
Ví dụ 6:
x + 1 = x + 1 x - x = 1 - 1 0x = 0phơng trình nghiệm đúng với mọi x
Trang 64- H ớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 11, 12, 13 (sgk)
- Ôn lại phơng pháp giải phơng trình
Ngày soạn: 14/1/2011
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình - Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình và
cách trình bày lời giải
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm
Iii Tiến trình bài dạỵ
Hoạt động củaGV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra
- Hãy viết các biểu thức biểu thị:
+ Quãng đờng ô tô đi trong x giờ
+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành
2) Chữa bài 18a
Ta có phơng trình: 32(x + 1) = 48x
Trang 7- Các nhóm thảo luận theo gợi ý của gv
có nghiệm x = 2+ Vì x = 2 là nghiệm của phơng trình nên
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii Tiến trình bài dạỵ
Hoạt động củaGV Hoạt động của HS
* HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 8- GV: Em hãy lấy ví dụ về PT tích?
- GV: cho HS trả lời tại chỗ
? Trong một tích nếu có một thừa số bằng 0
A(x) B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
* HĐ3: áp dụng giải bài tập
= ( x2 - 1) (2x - 1)c) (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2) = ( x + 1)(x - 1)(x - 2)
1) Ph ơng trình tích và cách giải
Những phơng trình mà khi đã biến đổi 1
vế của phơng trình là tích các biểu thứccòn vế kia bằng 0 Ta gọi là các phơngtrình tích
S = {-1; 1,5 }
2) á p dụng :
(x - 1)(x2 + 3x - 2- x2 - x - 1) = 0
(x - 1)(2x - 3) = 0Vậy tập nghiệm của PT là: {1 ; 3
Trang 9+ Chữa bài 21(c)
(4x + 2) (x2 + 1) = 0 Tập nghiệm của PT là:{ 1
Ngày soạn: 21/1/2011
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
+ Khắc sâu pp giải pt tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii Tiến trình bài dạỵ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra:
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 102) Chữa bài 24 (a,b,c)
- Khi có hiệu lệnh HS1 của các nhóm mở đề
số 1 , giải rồi chuyển giá trị x tìm đợc cho
bạn số 2 của nhóm mình HS số 2 mở đề,
thay giá trị x vào giải phơng trình tìm y, rồi
chuyển đáp số cho HS số 3 của nhóm mình,
cuối cùng HS số 4 chuyển giá trị tìm đ
HS ghi BTVN
Ngày soạn: 5/2/2011
Trang 11I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứẩn ở mẫu
+ Hiểu đợc và biết cách tìm điều kiện để xác định đợc phơng trình
+ Hình thành các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
Iii Tiến trình bài dạỵ
ẩn ở mẫu, nhng giá trị tìm đợc của ẩn ( trong
một số trờng hợp) có là nghiệm của PT hay
không? Bài mới ta sẽ nghiên cứu
Vậy khi GPT có chứa ẩn số ở mẫu ta phải chú ý
đến yếu tố đặc biệt đó là ĐKXĐ của PT
* HĐ3: Tìm hiểu ĐKXĐ của PT
- GV: PT chứa ẩn số ở mẫu, các gía trị của ẩn
mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong PT nhận
giá trị bằng 0, chắc chắn không là nghiệm của
phơng trình đợc
2) Tìm điều kiện xác định của một PT.
? x = 2 có là nghiệm của PT 2 1
1 2
x x
x x
ơng trình thì vế trái của phơng trìnhkhông xác định
2) Tìm điều kiện xác định của một ph
ơng trình.
- HS đứng tại chỗ trả lời bài tập
* Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của
Trang 12điều kiện gì?
- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả các
mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ của PT
- GV: Cho HS thực hiện ví dụ 1
- Điều kiện xác định của phơng trình là gì?
- Quy đồng mẫu 2 vế của phơng trình
x x
3) Giải PT chứa ẩn số ở mẫu
* Ví dụ: Giải phơng trình
2 2 3 2( 2)
thoả mãn với ĐKXĐ của phơng trình.Vậy tập nghiệm của PTlà: S = {- 8
3}
* Cách giải phơng trình chứa ẩn số ở mẫu: ( SGK)
Bài tập 27 a) 2 5
5
x x
Ngày giảng: 8/2/2011 Phơng trình chứa ẩn ở mẫuTiết 48` (Tiếp)
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa
từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Iii Tiến trình bài dạỵ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra:
1) Nêu các bớc giải một PT chứa ẩn ở mẫu
* áp dụng: giải PT sau: 3 2 1
2 2
x x
- HS2: ĐKXĐ : x 1+ x = 1TXĐ => PT vô nghiệm
Trang 132- Bài mới
- GV: Để xem xét phơng trình chứa ẩn ở
mẫu khi nào có nghiệm, khi nào vô nghiệm
bài này sẽ nghiên cứu tiếp
* HĐ1: áp dụng cách GPT vào bài tập
Có nên chia cả hai vế của phợng trình cho x
không vì sao? ( Không vì khi chia hai vế của
phơng trình cho cùng một đa thức chứa biến
sẽ làm mất nghiệm của phơng trình )
- GV: Có cách nào giải khác cách của bạn
trong bài kiểm tra không?
- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng
2 2( 3) 2 2 ( 1)( 3)
x x x x (1)
ĐKXĐ : x 3; x -1 (1) x(x+1) + x(x - 3) = 4x x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0 2x( x - 3) = 0
x = 0
x = 3( Không thoả mãn ĐKXĐ :loại )
Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0}
HS làm ?3 Bài tập 27 c, d
2
( 2 ) (3 6)
0 3
x(x + 2) - 3(x + 2) = 0
(x + 2)( x - 3) = 0
x = 3 ( Không thoả mãn ĐKXĐ:loại)
hoặc x = - 2Vậy nghiệm của phơng trình S = {-2}d) 5
- Bạn Hà làm :+ Đáp số đúng+ Nghiệm đúng+ Thiếu điều kiện XĐ
Trang 14- Lµm c¸c bµi tËp: 28, 29, 30, 31, 32, sgk1) T×m x sao cho gi¸ trÞ biÓu thøc:
Trang 15Ngày soạn: 18/2/2011
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa
từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện.
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, bài tập về nhà
- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Iii Tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra: 15 phút (cuối giờ)
2- Bài mới: ( Tổ chức luyện tập)
x4 - x3 - x + 1 = 0 (x - 1)( x3 - 1) = 0
(x - 1)2(x2 + x +1) = 0
(x - 1)2 = 0 x = 1 (x2 + x +1) = 0 mà (x + 1
Bài 31b: Giải phơng trình
(x 1)(x 2)(x 3)(x 1) (x 2)(x 3)
ĐKXĐ: x1, x 2 ; x -1; x 3suy ra: 3(x-3)+2(x-2)= x-1 4x =12
Trang 16Câu1: ( 4 điểm)
Các khẳng định sau đúng hay sai? vì sao?
a) PT:4 8 (4 2 )2
0 1
- Làm các bài tập còn lại trang 23
- Xem trớc giải bài toán bằng cách lập PT
- Mỗi phần 2 điểm
Đề 1:
a) Đúng vì: x2 + 1 > 0 với mọi x Nên 4x - 8 + 4 - 2x = 0 x = 2b) Sai vì ĐKXĐ: x 0 mà tập nghiệm là S
={0;3}
không thoả mãn
Câu2: ( 6 điểm )
(2x2 + 2x + 2) + ( 2x2 + 3x - 2x - 3 ) =4x2 - 1
={-1 }không thoả mãn
Câu2: ( 6 điểm )
ĐKXĐ: x 1
x2 + x + 1 + 2x2 - 5 = 4(x - 1)
3x2 - 3x = 0 3x(x - 1) = 0 x = 0 hoặc x = 1 (loại) không thoả mãn
Vậy S = { 0 }
Ngày soạn:20/2/2011
lập phơng trình
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành cácbớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: Bảng nhóm Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Iii Tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra: Lồng vào bài mới
Trang 172- Bài mới
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
GV: Cho HS đọc BT cổ " Vừa gà vừa chó"
- GV: ở tiểu học ta đã biết cách giải bài
toán cổ này bằng phơng pháp giả thiết tạm
liệu ta có cách khác để giải bài toán này
không? Tiết này ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu
thức chứa ẩn
1)Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức
chứa ẩn
- GV cho HS làm VD1
- HS trả lời các câu hỏi:
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là?
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 10 h là?
- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100
km là ?
* Ví dụ 2:
Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của nó là
3 đơn vị Nếu gọi x ( x z , x 0) là mẫu
số thì tử số là ?
- HS làm bài tập ?1 và ? 2 theo nhóm
- GV gọi đại diện các nhóm trả lời
* HĐ3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách
lập phơng trình
- GV: cho HS làm lại bài toán cổ hoặc tóm
tắt bài toán sau đó nêu (gt) , (kl) bài toán
- GV: Qua việc giải bài toán trên em hãy
nêu cách giai bài toán bằng cách lập
ph-ơng trình?
1) Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức chứa ẩn
* Ví dụ 1:
Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là5x (km)
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 10 h là10x (km)
- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100
?1 a) Quãng đờng Tiến chạy đợc trong xphút nếu vận tốc TB là 180 m/ phút là:180.x (m)
b) Vận tốc TB của Tiến tính theo ( km/h)nếu trong x phút Tiến chạy đợc QĐ là
có phơng trình: 2x + 4(36 - x) = 100 2x + 144 - 4x = 100 2x = 44 x = 22thoả mãn điều kiện của ẩn
Vậy số gà là 22 và số chó là 14
Cách giẩi bài toán bằng cách lập ph ơng trình?
B1: Lập phơng trình
Trang 18phơng trình , nghiệm nào thoả mãn điềukiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kếtluận
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành cácbớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài
- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Iii Tiến trình bài dạy
- GV cho HS nêu (gt) và (kl) của bài toán
- Nêu các ĐL đã biết và cha biết của bài toán
- Biểu diễn các ĐL cha biết trong BT vào bảng
sau: HS thảo lụân nhóm và điền vào bảng phụ
Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) QĐ đi (km)
- GV: Cho HS các nhóm nhận xét và hỏi: Tại sao
phải đổi 24 phút ra giờ?
- GV: Lu ý HS trong khi giải bài toán bằng cách
lập PT có những điều không ghi trong gt nhng ta
Ví dụ:
- Goị x (km/h) là vận tốc của xemáy
Trang 19phải suy luận mới có thể biểu diễn các đại lợng
cha biết hoặc thiết lập đợc PT
GV:Với bằng lập nh trên theo bài ra ta có PT
nào?
- GV trình bày lời giải mẫu
- HS giải phơng trình vừa tìm đợc và trả lời bài
-Căn cứ vào đâu để LPT? PT nh thế nào?
-HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài toán
- GV: Cho HS điền vào bảng
Hay 1h 21 phút kể từ lúc xe máy đi
- Gọi s ( km ) là quãng đờng từ HàNội đến điểm gặp nhau của 2 xe.-Thời gian xe máy đi là:
2- 7 = 2
1
2 (h)
Vận tốc của ô tô là: x + 20 ( km/h)Quãng đờng của xe máy đi là: 31
2x
( km)Quãng đờng của ô tô đi là:
Và quãng đờng AB là:
50 31
2 = 175 km
Trang 20Ngày soạn: 28/2/2011
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phơng trình
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành cácbớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm - Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
iii Tiến trình bài dạy
Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán
và đa ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài toán
giải bài toán bằng cách lập PT
- GV: Chốt lại lời giải ngắn gọn nhất
- HS chữa nhanh vào vở
2) Chữa bài 39/sgk
HS thảo luận nhóm và điền vào ô trống
Số tiền phảitrả cha cóVAT
ThuếVATLoại hàng I X
Loại hàng II
- GV giải thích : Gọi x (đồng) là số tiền
Lan phải trả khi mua loại hàng I cha tính
VAT.thì số tiền Lan phải trả cha tính thuế
VAT là bao nhiêu?
- Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II là
4 Tổng điểm của 10 bạn nhận đợc4.1 + 5(4 - x) + 7.2 + 8.3 + 9.2
120000 - 10000 = 110000 đ
Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng IIlà:
110000 - x (đ)
- Tiền thuế VAT đối với loại I:10%.x
Tiền thuế VAT đối với loại II : (110000, x) 8%
Trang 21- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
- HS lập phơng trình
- 1 HS giải phơnh trình tìm x
- HS trả lời bài toán
4) Chữa bài 45
- GV: Cho HS lập bảng mối quan hệ của các
đại lợng để có nhiều cách giải khác nhau
- Đã có các đại lợng nào?
Việc chọn ẩn số nào là phù hợp
+ C1: chọn số thảm là x
+ C2: Chọn mỗi ngày làm là x
-HS điền các số liệu vào bảng và trình bày
lời giải bài toán
3x + 13 = 2(x +13) 3x + 13 = 2x + 26
x = 13 TMĐK Vậy tuổi của Phơng hiện nay là: 13
Bài 45 Cách1:
Gọi x ( x Z+) là số thảm len mà xí nghiệpphải dệt theo hợp đồng
Số thảm len đã thực hiện đợc: x + 24( tấm) Theo hợp đồng mỗi ngày xí nghiệpdệt đợc
20
x
(tấm) Nhờ cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày xínghiệp dệt đợc: 24
300 tấm
Cách 2: Gọi (x) là số tấm thảm len dệt đợc
mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc theo dự định( x Z+)
Số thảm len mỗi ngày xí nghiệp dệt đợcnhờ tăng năng suất là:
Ta có PT : 1,2x.18 - 20x = 24 x = 15
Số thảm len dệt đợc theo dự định: 20.15 =
300 tấm
Ngày soạn: 5/3/2011
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phơng trình
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành cácbớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm - Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
iii Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1- Kiểm tra:Lồng vào luyện tập
Trang 22* HĐ1: Đặt vấn đề
Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán và đa
ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài toán giải bài
- Hàng chục và hàng đơn vị có liên quan gì?
- Chọn ẩn số là gì? Đặt điều kiện cho ẩn
- Khi thêm 1 vào giữa giá trị số đó thay đổi nh
- GV: cho HS phân tích đầu bài toán
- Thêm vào bên phải mẫu 1 chữ số bằng tử có
nghĩa nh thế nào? chọn ẩn số và đặt điều kiện
- GV: cho HS phân tích đầu bài toán
Nếu gọi x là quãng đờng AB thì thời gian dự
định đi hết quãng đờng AB là bao nhiêu?
Bài 43/sgk
Gọi x là tử ( x Z+ ; x 4)Mẫu số của phân số là: x - 4Nếu viết thêm vào bên phải của mẫu
x
(h)Giải PT ta đợc : x = 120 ( thoả mãn
Trang 23- Năm nay dân số của tỉnh A là 101,1
100
xCủa tỉnh B là: 101, 2
100 ( 4.000.000 - x )
- Dân số tỉnh A năm nay nhiều hơntỉnh B năm nay là 807.200 Ta có ph-
Ngày soạn: 15/2/2011
(Có thực hành giảI toán trên máy tính cầm tay)
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: - Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết của chơng
- HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phơng trình
Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
- Rèn t duy phân tích tổng hợp
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
iii tiến trình bài dạy
Sĩ số :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1- Kiểm tra:Lồng vào luyện tập