Các hoạt động dạy học: TG ND HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS + Rút gọn phân số cha tối giản.. - GV kết luận: Cần phải cảm thông, chia sẻ giúp đỡ những ngời gặp khó khăn, hoạn
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 7 thỏng 3 năm 2011
TIẾT 1: Toỏn
Tieỏt 131: Luyện tập chung
Những kiến thức HS đó biết có liên quan đến
- Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn
I/ Muùc tieõu:
1/ Kieỏn thửực Ôn tập một số nội dung cơ bản về phân số :
Hình thành phân số , phân số bằng nhau, rút gọn phân số
Kú naờng: - Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn
3/ Thỏi độ: Cú ý thức vận dụng cỏc kĩ năng học được vào cuộc sống
Phương phỏp luyện tập, thảo luận nhúm , đàm thoại
III Các hoạt động dạy học:
TG( ND) HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
+ Rút gọn phân số cha tối giản
+ So sánh các phân số đã rút gọn
+ GV nhận xét chung + Y/C HS thực hiện các bớc giải
- 2HS chữa bài tập
+ Lớp nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS nêu thứ tự thực hiện các bớc tính :
VD : a)
6
55:30
5:2530
2:1012
256
510
615
95
Trang 2phân số qua giải bài
Đáp số: 24( bạn)+ 1HS giải bài toán lên bảng, HS khác nhận xét
- HS làm bài và chữa bài :
- Nêu đợc:
Tìm độ dài đoạn đờng đã đi:
15 x 2/3 = 10 ( km ) Tìm độ dài đoạn đờng còn lại:
- Đọc đúng các tên riêng: Cô-pec-ních, Ga-li-lê
+ Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca
lòng dũng cảm, bảo vệ chân lý khoa học của hai nhà bác học: Cô-pec-ních và
Ga-li-lê
- Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài : Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã
dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lý khoa học
* Quyền đợc giáo dục về các giá trị
- Y/C HS đọc bài : “ Ga-vrốt ngoài
chiến luỹ và nêu nội dung bài
B Bài mới:
* GTB: Nêu mục đích y/c tiết học (1')
HĐ1:Hớng dẫn luyện đọc (12’)
- Y/C HS luyện đọc nối tiếp 3 đoạn
+ Đ1: Từ đầu chúa trời
+ Đ2: Tiếp ….báy chục tuổi
+ Đ3: Phần còn lại
+ HD HS đọc đúng tiếng, từ
- Y/c HS đọc tiếp nối đoạn theo cặp
- Gv đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài (10’)
+ ý kiến của Cô-pec-ních có gì khác
với ý kiến chung lúc bấy giờ ?
+ Ga - li - lê viết sách nhằm mục đích
gì ?
- 2HS đọc và trả lời + HS khác nhận xét
* Theo dõi
- 1HS đọc toàn bài + 3HS đọc nối tiếp đoạn + Lợt 1: Luyện đọc phát âm đúng nộidung bài
+ Lợt 2: Giúp HS đọc hiểu những từmới(phần chú giải)
+ HS luyện đọc nối tiếp đoạn theo cặp
+ 2HS đọc lại toàn bài
- HS đọc thầm bài và nêu đợc : + Ngời ta cho rằng trái đất là trung tâmcủa vũ trụ, đứng tại chỗ
+ Ông viết sách nhằm ủng hộ t tởng củaCô-pec-ních
Trang 3+ Vì sao toà án lúc ấy xử phạt ông ?
- Lòng dũng cảm của Ga - li - lê và
Cô-pec-ních đã th hiện ở chỗ nào ?
+ Hãy nêu ND và ý nghĩa của bài ?
* GV chốt lại nội dung bài
* 2HS nêu miệng ( ND nh mục I)
- HS đọc nối tíêp đoạn và nêu cách đọc:Giọng kể rõ ràng, chậm rãi,
Tiết 2: Chính tả ( Nhớ - viết)
&26: Bài thơ về tiểu đội xe không kính I.Mục tiêu:
- Nhớ và viết chính xác bài chính tả “Bài thơ về tiểu đội xe không kính ”
- Biết trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x
- Y/C HS viết bảng các tiếng có vần in/inh:
sinh nở, xinh đẹp, học sinh, sinh hoạt
- HS mở SGK theo dõi
- 1HS đọc y/c của bài , đọc thuộc lòng 3khổ thơ cuối của bài “Bài thơ về tiểu đội xekhông kính ”
+ HS tự nêu + Lớp đọc thầm để ghi nhớ ba khổ thơ + Nắm đợc: Ghi tên bài giữa dòng, viết
Trang 4do, những chữ dễ viết sai chính tả : xoa mắt
đắng, đột ngột, sa, ùa vào, ớt,
+ Y/C HS gấp SGK, nhớ lại 3 khổ thơ - tự
viết bài vào vở Viết xong tự soát lỗi
- GV chấm và nhận xét
HĐ2:HD HS làm bài tập chính tả
Bài2a: Y/C HS nêu đề bài: Tìm 3 trờng hợp
chỉ viết với s, không viết với x(hoặc ngợc
+ HS luyện viết các từ bên vào nháp
- HS gấp sách ,viết bài cẩn thận
+ Lớp kết luận nhóm thắng cuộc( tìm đợcnhiều từ đúng)
* Quyền đợc giáo dục về các giá trị
Tiết 4: Đạo đức
& 27: Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (t2)
I.Mục tiêu:
- Nêu đợc ví dụ về hoạt động nhân đạo.
- Thông cảm với những ngời gặp khó khăn hoạn nạn
- Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng, ở địa phơng phù hợpvới khả năng
* Quyền đợc hỗ trợ, giúp đỡ khi gặp khó khăn.
- Trẻ em co quyền không bị phân biệt đối sử
2 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đôi (Bài 4 SGK).
- GV nêu yêu cầu bài tập Thảo luận.
- Đại diện nhóm lên trình bày trớc lớp.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận:
b, c, e là việc làm nhân đạo.
a, d không phải là hoạt động
Trang 5nhân đạo.
3 Hoạt động 2: Xử lý tình huống (Bài 2 SGK).
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
cho mỗi nhóm thảo luận một tình
huống.
HS: Các nhóm HS thảo luận.
- Đại diện các nhóm lên trả lời, các nhóm khác bổ sung tranh luận các ý kiến.
- GV kết luận:
+ Tình huống (a): Có thể đẩy xe
lăn giúp bạn, quyên góp tiền giúp
bạn mua xe.
+ Tình huống (b): Có thể thăm
hỏi, trò chuyện với bà cụ, giúp bà
những công việc vặt…
4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài 5 SGK).
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ Các nhóm thảo luận, ghi kết quả vào
giấy.
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Cả lớp trao đổi, bình luận.
- GV kết luận: Cần phải cảm thông,
chia sẻ giúp đỡ những ngời gặp khó
khăn, hoạn nạn bằng cách tham gia
- Hs nhận biết đợc hình dáng, màu sắc của một số loại cây quen thuộc
- Hs biết cách vẽ và vẽ đợc một vài cây
- Hs yêu mến và có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây xanh
II Chuẩn bị:
- GV; Su tầm một số loại cây có hình đơn giản và đẹp
Tranh, ảnh bài vẽ của học sinh có vẽ cây Hình gợi ý cách vẽ ( TBDH)
- HS: ảnh một số loại cây, vở, chì, màu, giấy, hồ xé dán
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- Gv giới thiệu các hình ảnh về cây: - Hs quan sát
? Tên của cây: - Chuối, đu đủ, khoai mon, cau,
? Các bộ phận chính của cây? - Thân, cành, là,
?Sự khác nhau của một vài loại cây? - Có nhiều loại cây mỗi loại có hình dáng và
màu sắc khác nhau, vẻ đẹp khác nhau
Trang 63 Hoạt động 2: Cách vẽ cây.
- Gv giới thiệu hình gợi ý cách vẽ - Hs quan sát
+ Vẽ hình dáng chung, vẽ phác các nét
sống lá cây, vẽ nét chi tiết của thân, lá,
cành , vẽ thêm hoa, quả, vẽ màu theo ý
thích
4 Hoạt động 3: Thực hành:
- Gv quan sát giúp đỡ Hs lúng túng - Vẽ theo mẫu cây xung quanh trờng hoặc theotrí nhớ cây đã quan sát
5 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá. - Hs trng bày bài vẽ
Nắm ủửụùc caõu keồ Ai laứ gỡ ? trong ủoaùn
vaờn , naộm ủửụùc taực duùng cuỷa moói caõu
Những kiến thức cần được hỡnh thành cho HS
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến
- Biết nhận diện câu khiến và đặt câu khiến
I Mục đớch, yờu cầu :
1 Kiến thức: HS nắm được cấu tạo và tỏc dụng của cõu khiến (ND ghi nhớ)
2 Kĩ năng: HS nhận biết được cõu khiến trong đoạn trớch (BT1, mục III); bước
đầu biết đặt cõu khiến núi với bạn, với anh chị hoặc thầy cụ (BT3)
3 Thái độ: GD HS luụn sử dụng cõu đỳng.
II Chuẩn bị 1- Đồ dựng dạy học : GV: baờng giaỏyHS: Vở, sgk
2/ Ph ương phỏp dạy học:
Phương phỏp luyện tập, thảo luận nhúm , đàm thoại, vấn đỏp
Kĩ thuật khăn phủ bàn…
III Hoạt động dạy – học :
- 1HS lên bảng xác định.
+ HS khác nghe và nhận xét
- HS mở SGK,theo dõi bài
Trang 7+ Câu khiến có tác dụng gì ?+ Dấu hiệu cuối câu khiến là gì ?Y/C HS tự đặt một câu văn để mợn mộtquyển vở của bạn bên cạnh, viết vào vở
* KL : Khi viết câu nêu y/c, đề nghị, mongmuốn, nhờ vả, của mình với ngời khác ,
ta có thể đặt ở cuối câu dấu chấm hoặc dấuchấm than
+ Y/C HS nêu ghi nhớ về câu khiến
Bài 1: Xác định các câu khiến trong đoạn văn
+ GV dán 4 băng giấy - mỗi băng viết một
đoạn văn
- Chốt lại lời giải đúng + Y/C HS đọc các câu khiến vừa tìm vớigiọng điệu phù hợp
Bài2: GV nêu y/c của BT2 Tìm các câu khiến thờngđợc dùng để y/c HS trả lời câu hỏi và giải bài tập
+ Lu ý: Các câu khiến này thờng có dấu chấm cuối câu
+ Phát giấy khổ rộng cho 4 nhóm
Bài3: Đặt câu khiến
+ Lu ý: Đặt câu khiến phải phù hợp với
đối tợng mình y/c, đề nghị,
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc bài tập, suy nghĩ phátbiểu ý kiến
KQ: Mẹ mời sứ giả vào đây chocon!
+ Tác dụng: Dùng để nhờ mẹ gọi
sứ giả vào + Dấu chấm than ở cuối câu
- 4HS nối tiếp đọc y/c BT1 + 4HS xác định các câu khiếntrong từng đoạn văn trên bảng
Đoạn a: Hãy gọi cho ta !
Đoạn b: Lần sau, bông tàu !
Đoạn c: Nhà vua …Long Vơng !
Đoạn d: Con đi … cho ta + HS khác nhận xét + Vài HS đọc
- HS hoạt động nhóm : Các nhóm ghi nhanh câu khiếntìm đợc ra giấy
Rồi dán KQ lên bảng
+ HS khác nhận xét
- HS đọc y/c bài tập + HS làm bài vào vở , đọc bài làmcủa mình
+ HS khác nghe , nhận xét
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
Tiết 2: toán Kiểm tra định kì lần III
( Đề thi và đáp án của nhà trờng )
Tiết 3:
Trang 8Bài 26: Dải đồng bằng duyên hải miền Trung
Những kiến thức HS đó biết cú liờn
quan đến bài học
Nắm được vị trớ 2 ủoàng baống Nam
Boọ vaứ Baộc Boọ
Những kiến thức cần được hỡnh thành cho HS
Dựa vào bản đồ/lợc đồ, chỉ và đọc tên các
đồng bằng duyên hải miềnTrung.
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
1.Kieỏn thửực:
- HS bieỏt duyeõn haỷi mieàn Trung coự caực ủoàng baống nhoỷ heùp cuứng coàn caựt ven bieồn; coự khớ haọu khaực bieọt giửừa vuứng phớa baộc & vuứng phớa nam
2.Kú naờng:
- HS chổ treõn baỷn ủoà Vieọt Nam vũ trớ cuỷa duyeõn haỷi mieàn Trung
- Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa duyeõn haỷi mieàn Trung
- Nhaọn xeựt lửụùc ủoà, aỷnh, baỷng soỏ lieọu ủeồ bieỏt ủaởc ủieồm neõu treõn
- GV: Baỷn ủoà tửù nhieõn Vieọt Nam AÛnh thieõn nhieõn duyeõn haỷi mieàn
Trung: baừi bieồn phaỳng, bụứ bieồn doỏc, ủaự; caựnh ủoàng troàng maứu, ủaàm – phaự,
rửứng phi lao treõn ủoài caựt
- HS : SGK
2/ Ph ương phỏp dạy học:
Phương phỏp luyện tập, quan sát , thảo luận nhúm , đàm thoại
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
- Goùi HS neõu laùi noọi dung baứi cuừ
- Nhaọn xeựt cho ủieồm
-GV treo baỷn ủoà Vieọt Nam-GV chổ tuyeỏn ủửụứng saột, ủửụứng boọ tửứ thaứnhphoỏ Hoà Chớ Minh qua suoỏt doùc duyeõn haỷi mieànTrung ủeồ ủeỏn Haứ Noọi
-GV xaực ủũnh vũ trớ, giụựi haùn cuỷa vuứng naứy:
- 2 HS neõu – Caỷ lụựp theodoừi nhaọn xeựt
HS quan saựt
Trang 9- Giải thích tại sao các con sông ở đây thườngngắn?
- GV yêu cầu một số nhóm nhắc lại ngắn gọn đặc điểm địa hình & sông ngòi duyên hải miền Trung.
- GV cho cả lớp quan sát một số ảnh về đầmphá, cồn cát được trồng phi lao ở duyên hảimiền Trung & giới thiệu về những dạng địahình phổ biến xen đồng bằng ở đây, về hoạtđộng cải tạo tự nhiên của người dân trong vùng(trồng phi lao, lập hồ nuôi tôm)
- GV giới thiệu kí hiệu núi lan ra biển để HSthấy rõ thêm lí do vì sao các đồng bằng miềnTrung lại nhỏ, hẹp & miền Trung có dạng bờbiển bằng phẳng xen bờ biển dốc, có nhiềukhối đá nổi ở ven bờ
- GV yêu cầu HS quan sát lược đồ hình 1 &
ảnh hình 3
- Nêu được tên dãy núi Bạch Mã
- Mô tả đường đèo Hải Vân?
- GV giải thích vai trò bức tường chắn gió củadãy Bạch Mã: chắn gió mùa đông bắc thổiđến, làm giảm bớt cái lạnh cho phần phía namcủa miền Trung (Nam Trung Bộ hay từ ĐàNẵng trở vào Nam)
- GV nói thêm về đường giao thông qua đèoHải Vân & về tuyến đường hầm qua đèo Hải
- Các nhóm đọc câu hỏi,quan sát lược đồ, ảnh trongSGK, trao đổi với nhau về
vị trí, giới hạn & đặc điểmđịa hình, sông ngòi củaduyên hải miền Trung
- Do núi gần biển, duyênhải hẹp nên sông ở đâythường ngắn
- HS nhắc lại ngắn gọnđặc điểm địa hình & sôngngòi duyên hải miền Trung
HS quan sát và trả lời cáccâu hỏi GV đưa ra – Cả lớptheo dõi nhận xét
- HS nghe
HS quan sát lược đồ hình 1
& ảnh hình 3 & nêu
- Dãy núi Bạch Mã
- Nằm trên sườn núi,đường uốn lượn, bên trái làsườn núi cao, bên phải làsườn núi dốc xuống biển
- HS cùng nhau nhận xétlược đồ, bảng số liệu & trảlời
Trang 10HĐ 3 Cuỷng
coỏ, daởn doứ:5’
Vaõn ủaừ ủửụùc xaõy dửùng vửứa ruựt ngaộn ủửụứng,vửứa haùn cheỏ ủửụùc taộc ngheừn giao thoõng do ủaỏtủaự ụỷ vaựch nuựi ủoồ xuoỏng hoaởc caỷ ủoaùn ủửụứng bũsuùt lụỷ vỡ mửa baừo
- Quan saựt lửụùc ủoà hỡnh 1, cho bieỏt vũ trớ thaứnhphoỏ Hueỏ & ẹaứ Naỹng trong vuứng duyeõn haỷimieàn Trung?
- Dửùa vaứo baỷng soỏ lieọu trang 133 haừy so saựnhnhieọt ủoọ cuỷa Hueỏ & ẹaứ Naỹng?
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc vaứ daởn doứ veà nhaứ
Chuaồn bũ baứi sau
- Vũ trớ cuỷa Hueỏ ụỷ phớaBaộc ủeứo Haỷi Vaõn, ẹaứ Naỹng
ụỷ phớa Nam
- Nhieọt ủoọ cuỷa Hueỏ & ẹaứNaỹng cheõnh leọch trongthaựng 1, Hueỏ laùnh hụn ẹaứNaỹng 1 ủoọ C & thaựng 7 thỡgioỏng nhau, ủeàu noựng.(Tửứ ủoự HS nhaọn thaỏy roừhụn vai troứ cuỷa bửực tửụứngchaộn gioự muứa ủoõng cuỷa daừyBaùch Maừ)
Tiết 4: kể chuyện
kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đớch, yờu cầu :
1 Kiến thức: HS chọn được cõu chuyện đó tham gia (hoặc chứng kiến) núi về
lũng dũng cảm, theo gợi ý trong SGK
2 Kĩ năng: HS biết sắp xếp cỏc sự việc theo trỡnh tự hợp lớ để kể lại rừ ràng;
biết trao đổi với bạn về ý nghĩa cõu chuyện
3 Thái độ: Gd HS cú tinh thần dũng cảm, ý thức tốt trong giờ học.
II Chuẩn bị :
GV: Đề bài viết sẵn trờn bảng lớp- Bảng phụ
HS: Vở, sgk
III Hoạt động dạy – học :
- Phõn tớch đề bài: Dựng phấn màu gạch
chõn cỏc từ quan trọng, giỳp HS xỏc định
đỳng yờu cầu của đề (Kể một cõu chuyện
- HS kể trước lớp
- Lắng nghe
- 1HS đọc thành tiếng
Trang 11về lũng dũng cảm mà em đó được chứng kiến hoặc tham gia).
*Gợi ý kể chuyện: Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 4 gợi ý 1- 2- 3- 4
- Lớp theo dừi SGK, HS chọn 1 trong 2 và
3, 4
- GV gợi ý thờm một số cõu chuyện về lũngdũng cảm – HS tham khảo – Hd HS kể theohướng đú
* Kể trong nhúm:
- Gọi HS đọc lại dàn ý trờn bảng phụ
-Yờu cầu HS kể chuyện theo cặp GV đi giỳp đỡ cỏc em yếu
* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- GV khuyến khớch HS lắng nghe và hỏi lại bạn kể những tỡnh tiết về nội dung, ý nghĩa của chuyện
- 3 HS đọc nối tiếp thành tiếng cỏcgợi ý
- Lớp đọc thầm + Em muốn kể cho cỏc bạn nghe cõu chuyện cụ thể mà em đó chứngkiến hoặc tham gia
- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, kể chuyện
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi với bạn về ý nghĩa truyện
- Nhận xột lời kể của bạn theo cỏc tiờu chớ đó nờu
- Cỏch dựng từ, nội dung, cỏch kể, cỏch đặt cõu …
Bỡnh chọn người cú cõu chuyện hay nhất, người KC lụi cuốn nhất
Tiết 5: khoa học
& 51: các nguồn nhiệt Những kiến thức HS đó biết cú liờn quan đến
bài học
Giaỷi thớch ủửụùc moọt soỏ hieọn tửụùng ủụn giaỷn
lieõn quan ủeỏn tớnh daón nhieọt cuỷa vaọt lieọu
-Bieỏt ủửụùc coự nhửừng vaọt daón nhieọt toỏt
Những kiến thức cần được hỡnh thành cho HS
Kể tên và nêu đợc vai trò của các nguồnnhiệt Biết thực hiện những quy tắc đơngiản phòng tránh rủi ro…
I.Mục tiêu:Sau bài học, HS biết:
1/ Kiến thức- Kể tên và nêu đợc vai trò của các nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộc
sống
- Biết thực hiện những quy tắc đơn giản phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử
2/ Kĩ năng:- Biết tránh không đọc , viết ở nơi có ánh sáng quá yếu
3/ Thái độ: Gd HS cú ý thức tốt trong giờ học.
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:( 4’) - Kể tên một số vật cách nhiệt, các
vật đó có tác dụng gì ? - 2HS trả lời + HS khác nhận xét
Trang 12nguồn nhiệt trong
sinh hoạt, lao
+ Có thể phân các nguồn nhiệt thành những loại nào ?
+ Nêu vai trò của các nguồn
+ Có thể làm gì để thực hiện tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt ?
- Chốt lại nội dung
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS quan sát tranh trang 106- SGK và nêucác nguồn nhiệt: mặt trời, ngọn lửa các vật bị đốt cháy, mỏ hàn điện, bếp
ga, … + Nhóm1: Mặt trời
+ Nhóm2: Ngọn lửa của các vật bị đốt cháy
+ Nhóm3: Sử dụng điện( bếp điện, mỏ hàn điện, …
- HS nêu đợc vai trò của từng nguồn nhiệt trong cuộc sống
VD : Bếp điện: Đun nấu, sấy,
Mặt trời : Chiếu sáng, hong khô quần áo, …
+ HS thảo luận theo nhóm ND sau:Những rủi ro,
nguy hiểm có thểxảy ra
Cách phòng tránh
+ Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung, nhận xét
* HS chia nhóm thảo luận:
- HS nêu miệng các công dụng của nguồn nhiệt
+ Tắt bếp khi không dùng, không để lửa quá to, theo dõi khi đun nớc, không
Trang 132/KN: - Thông qua hoạt động vẽ và gấp hình để củng cô kĩ năng nhận dạng hình
thoi và thể hiện một số đặc điểm của hình thoi
3/ GD : Gd hs ý thức tự giỏc trong học tập , tớnh cẩn thạn kiờn trỡ trong tớnh toỏn
Phương phỏp luyện tập, thảo luận nhúm , đàm thoại
III Các hoạt động dạy học:
- GV “xô” lệch hình vuông nóitrên để đợc một hình mới vàdùng mô hình này để vẽ hìnhmới lên bảng
+ Giới thiệu hình mới là hìnhthoi
+ Hình nào là hình thoi ? + Hình nào là hình chữ nhật ?+ GV phát biểu nhận xét
+ HS nhắc lại : Hình thoi
- HS quan sát và phát hiện đợc: + Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau, từng cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
+ Vài HS lên bảng chỉ vào hình thoi
và nhắc lại đặc điểm trên
- HS quan sát các hình vẽ SGK vànêu đợc:
- HS xem các hình vẽ trong SGK,hiểu đề bài và thực hành trên giấy + 1HS trình bày các thao tác trớclớp