1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L4 T 13 CKTKN PH BVMT ( TU )

32 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4 – Tuần 13
Trường học Trường TH Hoàng Hoa Thám
Chuyên ngành Giáo án lớp 4
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 245,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS đọc bài "Vẽ trứng" và trả lời câu hỏi SGK.. - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.. Mục đích - yêu cầu: - Biết thờm một số từ ngữ núi về ý chớ , nghị lực của con người ;

Trang 1

Tập đọc

Tiết 25: Ngời tìm đờng lên các vì sao

I Mục đích - yêu cầu:

- Đọc đỳng tờn riờng nước ngoài ( Xi-ụn-cốp-xki ); biết đọc phõn biệt lời nhõnvật và lời người dẫn chuyện

- Hiểu ND: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ụn-cốp-xki nhờ nghiờn cứu kiờn trỡ, bền bỡ suốt 40 năm, đó thực hiện thành cụng mơ ước tỡm đường lờn cỏc vỡ sao (trả lời được CH trong SGK )

- GD HS tính kiên trì, khâm phục đức tính của Xi - ôn - cốp - xki

II Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Vẽ trứng" và trả lời

câu hỏi SGK

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Cho HS quan sát ảnh

chân dung Xi - ôn - cốp - xki và giới

thiệu

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Gọi HS đọc bài

- Hớng dẫn chia đoạn: 4 đoạn

- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp từng

đoạn

- Gọi HS đọc chú giải

- GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu nội dung:

- Gọi HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+ Xi-ôn- cốp- xki mơ ớc điều gì?

+ Khi còn nhỏ, ông đã làm gì để có thể

bay đợc?

+ Theo em hình ảnh nào đã gợi ớc muốn

tìm cách bay trong không trung của Xi

-ôn - cốp -xki?

- Đoạn 1 cho biết điều gì?

- Y/c HS đọc thầm đoạn 2,3

- 2HS đọc, lớp nhận xét

- Cả lớp quan sát tranh minh hoạ SGK

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- Đoạn 1: 4 dòng đầu

- Đoạn 2: Bảy dòng tiếp

- Đoạn 3: Sáu dòng tiếp theo

- Khi còn nhỏ, ông dại dột nhảy qua cửa

sổ để bay theo những cánh chim

- Hình ảnh quả bóng không có cánh vẫnbay đợc đã gợi cho Xi - ôn - cốp - xkitìm cách bay vào không trung

ý 1: Ước mơ của Xi - ôn - cốp xki.

- Cả lớp đọc thầm

- Ông đã đọc không biết bao nhiêu làsách, ông hì hục làm thí nghiệm có khi

Trang 2

thế nào?

+ Nguyên nhân chính giúp ông thành

công là gì?

- Y/c HS nêu ý 2

+ Gọi HS đặt tên khác cho truyện

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- Dặn HS đọc bài ở nhà và chuẩn bị bài

sau bài sau

có nghị lực, quyết tâm thực hiện ớc mơ

ý 2: Sự thành công của Xi - ôn - cốp -xki.

- HS nối tiếp nêu VD:

+ Ước mơ của Xi - ôn - cốp -xki

+ Ngời chinh phục các vì sao

+ Quyết tâm chinh phục bầu trời

Đại ý: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại

Xi-ụn-cốp-xki nhờ nghiờn cứu kiờn trỡ, bền bỡ suốt 40 năm, đó thực hiện thành cụng mơ ước tỡm đường lờn cỏc

vỡ sao.

- 4 HS đọc nối tiếp - cả lớp theo dõi

- HS nêu cách ngắt nghỉ, TN cần nhấngiọng

Trang 3

- Có kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 một cách thành thạo.

- GD HS tính cẩn thận, kiên trì, yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS đặt tính và tính 82 x 29

346 x 83

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài:

số 2 và 7) xen giữa 2 chữ số của 27

- Y/c HS nhẩm tính kết quả của 35 x 11=?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS nêu miệng kết quả và giải thích

Trang 4

I Môc tiªu: Gióp HS:

- Biết cách nhân với số có ba chữ số

- Tính được giá trị của biểu thức

Trang 5

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính

246 x 43 1245 x 23

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài:

* Hoạt động 2: HD cách tính 164 x 123

- GV ghi: 164 x 123

- Y/c HS đa về dạng 1 số nhân với 1 tổng

vận dụng tính chất để tính kết quả

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

= 16400 + 3280 + 492 = 20172

- Lắng nghe

- 1 HS lên bảng làm

- 2 HS nhắc lại cách đặt tính và cáchtính

m2

Trang 6

- HS nhắc lại các bớc nhân với số có 3chữ số.

Chính tả:

Tiết 13: NGƯỜI TèM ĐƯỜNG LấN CÁC Vè SAO

I Mục đích - yêu cầu:

- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng đoạn văn

- Làm đỳng BT (2) a / b

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ.

II Đồ dùng dạy học: VBT, SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết: châu báu, trâu bò,

chân thành, trân trọng,

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT tiết học, ghi đầu bài

2 Hớng dẫn HS viết chính tả:

- 1 HS bảng lớp, cả lớp viết vở nháp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

Trang 7

a Trao đổi về nội dung đoạn văn.

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn

+ Đoạn văn viết về ai?

b Hớng dẫn HS viết từ khó.

- GV đọc cho HS viết các từ khó

c Nghe - viết chính tả.

- GV đọc cho HS viết bài

- GV đọc cho HS soát lỗi

- GV thu số bài chấm, những HS khác

đổi vở cho nhau để chữa lỗi

- Gọi HS nêu y/c

-Y/c HS đọc gợi ý trao đổi tìm từ cần

- Dặn HS về nhà sửa các lỗi còn sai

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc.- nhà bác học Xi - ôn -cốp -xki

- HS luyện viết các từ khó: Xi - ôn- xki, nhảy, rủi ro, non nớt

Trang 8

Luyện từ và câu:

TiẾT 25: Mở rộng vốn từ: ý chí- nghị lực

I Mục đích - yêu cầu:

- Biết thờm một số từ ngữ núi về ý chớ , nghị lực của con người ; bước đầu biết tỡm từ (BT1) , đặt cõu (BT2) viết đoạn văn ngắn (BT3) cú sử dụng cỏc từ ngữ

hướng vào chủ điểm đang học

II Đồ dùng dạy học: VBT, SGK.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu MT của tiết học, ghi đầu bài

2 Luyện tập:

Bài 1: (VBT- T88)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS trả lời - lớp theo dõi

- Có 3 cách

- Lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu

Trang 9

- Yêu cầu HS làm việc nhóm

- Gọi HS đọc câu vừa đặt

- Nhận xét, sửa câu cho HS

Bài 3: (VBT- T88)

- Gọi HS đọc đề bài

- H: Đoạn văn y/c viết về nội dung gì?

- Gọi HS đọc các câu tục ngữ, thành ngữ

đã học có nội dung "Có chí thì nên"

- Y/c HS làm bài, nhắc nhở HS để viết

đoạn văn hay có thể sử dụng các câu

TN, thành ngữ vào mở đoạn hay kết

- Dặn HS chuẩn bị bài học sau

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm nêu:

a quyết chí, quyết tâm, bền gan, bềnchí, bề lòng, kiên nhẫn, kiên trì,

b khó khăn, gian khổ, gian khó, giannan,

Trang 10

Lịch sử:

Tiết 13: cuộc kháng chiến chống quân tống

xâm lợc lần thứ hai (1075 - 1077)

I Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:

- Trình bày sơ lợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả cuộc kháng chiến chống quânTống dới thời Lý

- T/ thuật sinh động trận quyết chiến trên phòng tuyến sông Cầu

- Ta thắng đợc quân Tống bởi tinh thần dũng cảm và thông minh của quân dân

Ng-ời anh hùng tiêu biểu của cuộc kháng chiến này là Lý Thờng Kiệt

- GD HS tự hào về tinh thần anh dũng và trí thông minh của quân và dân ta

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- H: Cuộc kháng chiến chống quân

Tống xâm lợc lần thứ nhất diễn ra năm

nào,

đã đem lại kết quả gì cho nhân dân?

- Nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

* Hoạt động 2: Nguyên nhân cuộc

kháng chiến chống quân Tống xâm lợc

lần thứ hai

- Y/c HS đọc "từ đầu rút về"

- H: Việc Lý Thờng Kiệt cho quân sang

đất Tống với mục đích gì?

- GV: Trớc đó, lợi dụng vua Lý mới lên

ngôi còn nhỏ, quân Tống đã chuẩn bị

- diễn ra năm 918, nền độc lập của

n-ớc nhà đợc giữ vững, nhân dân tự hào,tin tởng vào sức mạnh và tiến đồ củadân tộc

- Lắng nghe

- 1 HS đọc trớc lớp, lớp đọc thầm

- Để phá âm mu xâm lợc nớc ta của nhàTống

- Lắng nghe

Trang 11

XL, Lý Thờng Kiệt cho quân sang đánh

nớc Tống triệt phá nơi tập trung quân

L-ơng của giặc rồi kéo về

* Hoạt động 3: Diễn biến cuộc kháng

chiến

- Y/c HS chỉ lợc đồ trình bày tóm tắt

diễn biến cuộc kháng chiến

- Gọi HS trình bày trớc lớp diễn biến

cuộc kháng chiến

* Hoạt động 4: Kết quả thắng lợi.

-Y/c HS thảo luận và nêu nguyên nhân

dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng

chiến?

- Nêu kết quả của cuộc kháng chiến

- Gọi HS nêu nội dung bài học

* Hoạt động nối tiếp:

- Củng cố nội dung bài học

- HS nêu trớc lớp

- 2 HS đọc nội dung bài học

- Lắng nghe

Trang 12

Tập đọc:

Tiết 26: Văn hay chữ tốt

I Mục đích - yêu cầu:

- Đọc đúng: oan uổng, rõ ràng, khẩn khoản, sẵn lòng,

- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rói, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạnvăn

- Hiểu nghĩa các từ: khẩn khoản, huyện đờng, ân hận

- Hiểu ND: Ca ngợi tớnh kiờn trỡ, quyết tõm sửa chữa chữ viết xấu để trờthành người viết chữ đẹp của cao bỏ quỏt (trả lời được CH trong SGK)

3 GD HS học tập tính kiên trì và quyết tâm nh ông Cao Bá Quát

II Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

các vì sao.

- Nêu nội dung chính của bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ

SGK và giới thiệu bài

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

- GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu nội dung:

- Gọi HS đọc đoạn 1

- H: Vì sao Cao Bá Quát thờng bị

điểm kém?

- Bà cụ hàng xóm nhờ ông việc gì?

- Thái độ của Cao bá Quát ra sao khi

- 3 HS đọc nối tiếp

- 1 HS nêu

- Cả lớp quan sát tranh minh hoạ SGK

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

+ Đoạn1: Từ đầu cháu xin sẵn lòng.+ Đoạn 2: Tiếp đến cho đẹp

Trang 13

nhận lời giúp bà cụ hàng xóm?

- Đoạn 1 cho biết điều gì?

- Gọi HS đọc đoạn 2

-H: Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá

Quát phải ân hận?

- Gọi HS nêu ý đoạn 2

- Y/c HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Cao Bá Quát quyết chí luyện chữ

viết nh thế nào?

- Qua việc luyện chữ em thấy Cao Bá

Quát là ngời nh thế nào?

- Theo em nguyên nhân nào khiến cao

Bá Quát nổi danh khắp nớc là ngời

văn hay chữ tốt?

- Gọi HS nêu ý 3

- Gọi HS tìm đoạn mở bài, thân bài,

kết bài của truyện

- Giảng: Mỗi đoạn nói lên 1 sự việc

+ Đoạn MB: nói lên chữ viết xấu gây

bất lợi cho Cao Bá Quát thở đi học

+ Đoạn TB: kể lại việc Cao Bá Quát

ân hận vì chữ viết xấu đã làm hỏng

việc của bà cụ hàng xóm nên đã quyết

tâm luyện chữ viết cho đẹp

+ Đoạn KB: Cao Bá Quát đã thành

công, nổi danh là ngời văn hay chữ

- 2 HS đọc nối tiếp

- HS luyện đọc theo cặp

- Đại diện các nhóm thi đọc

- HS tự do phát biểu

Trang 14

Tiết 63: nhân với số có 3 chữ số (Tiếp)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0.

- HS có kỹ năng nhân thành thạo số có 3 chữ số

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học: SGK, VBT.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính

246 x 143 1245 x 123

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài:

* Hoạt động 2: Giới thiệu cách đặt tính và

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

- HS nhận xét tích riêng thứ 2 toàn làchữ số 0

- Theo dõi GV HD

- Tích riêng thứ 3 viết lùi sang bên trái

2 cột so với tích riêng thứ nhất

- 2 HS nhắc lại cách đặt tính và cáchtính

- 1 HS đọc trớc lớp, lớp đọc thầm

- Cả lớp tự làm bài

- 2 HS lên bảng làm

Trang 15

Bài 2: (VBT – T73)

- Gọi HS nêu y/c

- Y/c HS tự phát hiện phép nhân nào đúng,

phép nhân nào sai và giải thích rõ vì sao

Trang 16

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 KTBC:

- Y/c HS kể câu chuyện đã nghe, đã đọc

2ø Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn kể chuyện:

* Tìm hiểu đề bài:

- Gọi HS đọc đề bài

-Phân tích đề bài: dùng phấn màu gạch

chân các từ: chứng kiến, tham gia, kiên

trì, vượt khó,.

- Gọi HS đọc phần gợi ý

+ Thế nào là người có tinh thần vượt khó?

+ Em kể về ai? Câu chuyện đó như thế

nào?

- HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK

và mô tả những gì em biết qua bức tranh

* Kể trong nhóm:

- HS đọc lại gợi ý 3 trên bảng phụ

- HS kể chuyện theo cặp GV đi giúp đỡ

các em yếu

* Kể trước lớp:

- Tổ chức cho HS thi kể

- GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi

lại bạn kể những tình tiết về nội dung, ý

nghĩa của chuyện

- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện

- Nhận xét HS kể

3 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

- 2 HS kể trước lớp

- 2 HS đọc thành tiếng

- 3 HS tiếp nối nhau đọc phần gợi ý

+ Người không quản ngại khó khăn, vấtvả, luôn cố gắng khổ công làm được côngviệc mà mình mong muốn hay có ích

- 2 HS giới thiệu

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, kể chuyện,trả lời

- HS đọc

- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi với bạn về

ý nghĩa truyện

- HS thi kể

- Nhận xét lời kể của bạn theo các tiêuchí đã nêu

Trang 17

-Daởn HS veà nhaứ keồ laùi caõu chuyeọn cho

ngửụứi thaõn nghe vaứ chuaồn bũ baứi sau

Toán:

Tiết 64: luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Thực hiện được nhõn với số cú hai, ba chữ số

- Biết vận dụng tớnh chất của phộp nhõn trong thực hành tớnh

- Biết cụng thức tớnh (bằng chữ) và tớnh được diện tớch hỡnh chữ nhật

- Vận dụng để tính toán nhanh, chính xác

- Giáo dục ý thức học tập, KN tính toán nhanh, chính xác, yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: VBT SGK.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 18

B Bài mới:

* Hoạt động1: Giới thiệu bài.

- Nêu MT tiết học và ghi đầu bài

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, củng cố cách tính trờng hợp có

chữ số 0 tận cùng và trờng hợp có chữ số 0

ở hàng chục

Bài 3: (VBT – T74)

- Gọi HS nêu y/c bài tập

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chữa bài cho HS

- Củng cố t/c giao hoán, kết hợp, nhân 1

tổng với 1 số, nhân 1 số với 1 hiệu

Bài 5a: (SGK – T74)

- Goùi HS neõu ủeà baứi

+ Hỡnh chửừ nhaọt coự chieàu daứi laứ a, chieàu

roọng laứ b thỡ dieọn tớch cuỷa hỡnh ủửụùc tớnh

S = 12 x 5 = 60 (cm 2) -Neỏu a = 15 cm , b = 10 cm thỡ :

S = 15 x 10 = 150 (cm2 )

- 3 HS thửùc hieọn

Trang 19

Luyện từ và câu:

Tiết 26: Câu hỏi và dấu chấm hỏi

I Mục đích - yêu cầu:

- Hiểu được tỏc dụng của cõu hỏi và dấu hiệu chớnh để nhận biết đỳng (ND Ghinhớ )

- Xỏc định được cõu hỏi trong một văn bản (BT1, mục III) bước đầu biết đặt CH

để trao đổi theo nội dung, yờu cầu cho trước (BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy học: Kẻ sẵn bảng phần nhận xét, BT1, SGK, VBT.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đặt câu với 2 từ ở bài tập 1

- Nhận xét, chữa câu cho HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Viết bảng câu: Các em đã chuẩn bị bài

hôm nay cha?

- H: Câu văn viết ra nhằm mục đích gì?

Đây là loại câu nào?

- 2 HS thực hiện, lớp nhận xét

- Nhằm mục đích hỏi HS đã chuẩn bịbài học cha Đây là loại câu hỏi

Trang 20

2 Tìm hiểu VD:

Bài 1: Gọi HS đọc thầm bài "Ngời tìm

đờng lên các vì sao" và trả lời câu hỏi:

- Gọi HS phát biểu, GV ghi bảng

- Câu hỏi dùng để hỏi ai?

- GV: + Câu hỏi hay còn gọi là câu nghi

vấn dùng để hỏi điều mình cần biết

+ Phần lớn câu hỏi để hỏi ngời khác

nh-ng cũnh-ng có khi là để tự hỏi mình

+ Câu hỏi thờng có các từ nghi vấn ai,

gì, nào, sao không, Khi viết cuối câu

hỏi có dấu chấm hỏi

- Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ SGK

- Y/c HS đặt câu hỏi để tự hỏi mình, để

- Gọi HS nêu y/c và đọc câu mẫu

- Gọi 2 HS thực hành hỏi - đáp mẫu

- Cả lớp đọc thầm

- HS lần lợt trả lời câu hỏi

+ Vì sao quả bóng bay đợc?

- Các câu này đều có dấu chấm hỏi và từ

để hỏi; vì sao, nh thế nào?

- Dùng để hỏi điều mình cha biết

- Dùng để hỏi ngời khác hay hỏi chínhmình

- HS trao đổi theo cặp

1 Từ đó ông dốc sức luyện viết chữ sao

Trang 21

- Y/c HS chọn câu, đặt câu hỏi và thực

Tiết 25: trả bài văn kể chuyện

I Mục đích - Yêu cầu:

- Biết rỳt kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện (đỳng ý, bố cục, dựng từ, đặt cõu và viết đỳng chớnh tả ) tự sửa được cỏi lỗi đó mắc trong bài viết theo sự

hướng dẫn của GV.

- GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết sẵn đề bài

III Hoạt động dạy học:

1 Nhận xét chung về bài làm của HS.

- Gọi HS đọc đề bài

- Y/c HS xác định yêu cầu đề bài

- Nhận xét chung bài viết của HS

Trang 22

+ Lỗi dùng từ, đặt câu, đại từ nhân xng.

+ Lỗi chính tả, trình bày

2 Trả bài cho HS

3 HDHS chữa bài.

- Yêu cầu HS tự chữa lỗi

- Đọc 1 số đoạn văn, bài văn hay cho HS

học tập

- HDHS viết lại đoạn văn hay

- Gọi HS đọc lại đoạn văn

- Nhận xét, bổ sung

3 Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS tự chữa lõi trong vở

- Lắng nghe và nêu những câu văn, hình ảnh, cách diễn đạt hay

- HS viết vào vở 1 đoạn văn hay

- 3 - 5 HS đọc đoạn văn

- Lắng nghe

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức. - GA L4 T 13 CKTKN PH BVMT ( TU )
Hình th ức (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w