- Hiểu ND: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học trả lời được các câu hỏi trong SGK.. - Nhận biết được câu khiến trong đoạn trích BT1, mục I
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 07 tháng 3 năm 2011
TIẾT 1 CHÀO CỜ
TIẾT 2
TO ÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Rút gọn được phân số
- Nhận biết được phân số bằng nhau
- Biết giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số
- Bài tập cần làm : 1 ; 2 ; 3
II CHUẨN BỊ: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A.
KT Bài cũ: Luyện tập chung
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Hoạt động1: Ôn tập và vận dụng khái
niệm ban đầu về phân số.
Bài tập 1:
- Cho HS thực hiện rút gọn phân số rồi so
sánh các phân số bằng nhau
25
=
=
:159::33 5315
:1210::22 6512
10
=
=
:106::22 5310
b/ :159 1065
3
=
=
Trang 2Hoạt động 2: Ôn tập về giải toán tìm
phân số của một số
Bài tập 2:
- HD HS lập phân số rồi tìm
- Yêu cầu HS tự làm bài tập2
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS tự giải bài tập 3, GV gọi 1
HS trả lời miệng đáp số
C Củng cố :
- Gọi hs nhắc lại cách so sánh 2 phân số
- Nhận xét tiết học
D Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Kiểm tra GKII
:3025 12105
HS tự làm bàia/ Phân số chỉ ba tổ HS là: 43b/ Số HS của ba tổ là:
32 x 24
4
3 = (bạn ) Đáp số : a/43 b/ 24 bạn
- HS nhắc lại
TIẾT 3 TẬP ĐỌC DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY
I Mục đích – yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; đọc đúng tên riêng nước ngoài, biết đọc vớigiọng kể chậm rãi, bước đầu bộc lộ được thái độ ca ngợi hai nhà bác học dũngcảm
- Hiểu ND: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh chân dung Cô- pec- ních, Ga- li- lê (SGK)
- Sơ đồ quả đất trong hệ mặt trời
III Các hoạt động dạy học:
Trang 3B Bài mới:
1 Giáo viên giới thiệu:
2 Luyện đọc
- Cho HS đọc luớt và tìm xem bao nhiêu
đoạn
- 3 đoạn+ Đoạn 1: Từ đầu Chúa trời+ Đoạn 2: Tiếp theo chục tuổi.+ Đoạn 3:còn lại
- Gv cho 3 HS đọc nối tiếp - HS đọc nối tiếp
+ GV kết hợp sửa sai câu và luyện từ khó
đọc
- HS đọc
+ GV hướng dẫn luyện đọc câu: Dù sao trái
đất vẫn quay (đọc giọng bực tức, phẩn nộ),
- HS đọc
+ GV giảng từ khó hiểu + HS giải từ khó
- Cho HS đọc nhóm đôi
3 Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc và TLCH
+ Ý kiến của Cô-péc-ních có điểm gì khác
ý kiến chung lúc bấy giờ?
+ Thới đó người ta cho rằng tráiđất là trung tâm của vủ trụ, đứngyên 1 chỗ, còn mặt trời, mặt trăngvà vì sao phải quay xung quanhnó Cô-péc-ních đã chứng minhngược lại: chính trái đất mới là 1hành tinh quay xung quanh mặttrời
- GV giới thiệu sơ đồ quả đất trong hệ mặt
trời cho HS hiểu thêm
+ Ga-li-lê viết sách nhằm mục đích gì? + Ga-li-lệ viết sách nhằm ủng hộ
tư tưởng khoa học của ních
Cô-péc-+ Vì sao tòa án lúc ấy xử phạt ônng? + vì cho rằng ông đã chống đối
quan điểm của Giáo hội, nóingược với những lời phán bảo củaChúa trời
+ Lòng dũng cảm của Cô-péc-ních và
Ga-li-lê thể hiện ở chỗ nào? + Hai nhà bác học đã dám nóingược với lời phán bảo của Chúa
trời, tức là đối lập với quan điểm
Trang 4 Cho HS ruựt ra noọi dung?
cuỷa Giaựo hoọi luực baỏy giụứ, maởc duứhoù bieỏt vieọc laứm ủoự seừ nguy haùiủeỏn tớnh maùng Ga-li-leõ ủaừ phaỷitraỷi qua nhửừng naờm thaựng cuoỏiủụứi trong caỷnh ủaứy vỡ baỷo veọ chaõn
lớ khoa hoùc
4 HD ủoùc dieón caỷm:
- GV hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm ủoaùn 3
“Chửa ủaày 1 70 tuoồi ” “vaón quay”
- GV hửụựng daón HS thi ủoùc dieón caỷm nhoựm
ủoõi
nhoựm ủoùc hay
- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm
C Cuỷng coỏ – daởn doứ:
- Goùi hs nhaộc laùi ND baứi - HS nhaộc laùi
- GV nhaọn xeựt
- GV lieõn heọ thửùc teỏ
- GV daởn doứ veà ủoùc laùi vaứ TLCH
- GV daởn HS veà xem baứi “Con seỷ”./
TIẾT 4 lịch sử
thành thị ở thế kỉ Xvi - xvii
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết ở thế kỉ XVI –XVII, nớc ta nổi lên ba thành thị lớn : Thăng Long, Phố
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Trang 5A Bài cũ
B.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài mới
HĐ2: Khái niệm thành thị.
- GV treo bản đồ Việt Nam
- Yêu cầu HS xác định vị trí của Thăng
Long, Phố Hiến, Hội An trên bản đồ
H: Thành thị là một nơi nh thế nào?
HĐ3: Đặc điểm của các thành thị thế kỉ
XVI - XVII
- Y/cầu HS đọc các nhận xét của ngời nớc
ngoài về Thăng Long, Phố Hiến, Hội An để
điền vào bảng thống kê cho chính xác :
Thăng Long
Phố Hiến
Hội An
- Y/cầu HS dựa vào bảng thống kê, mô tả lại
các thành thị Thăng Long, Phố Hiến, Hội An
- Chốt lại nội dung và nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng kiểm tra bài cũ
- HS mở SGK, theo dõi bài học
( Tiết 1)
I Muùc ủớch – yeõu caàu:
- Neõu ủửụùc vớ duù veà hoaùt ủoọng nhaõn ủaùo
Trang 6- Thông cảm với bạn bè và những người gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp ởtrường và cộng đồng.
- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa
phương phù hợp với khả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia
* Hs khá giỏi nêu được ý nghĩa của hoạt động nhân đạo.
- KNS : Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm khi nhận tham gia các hoạt động
nhân đạo
II Các hoạt động dạy học:
1 Giáo viên giới thiệu:
2 Hoạt động 1:Bài tập 4.
- Cho HS thảo luận và nêu trường hợp nào là
việc làm nhân đạo và không phải nhân đạo - HS thảo luận và báo cáo kếtquả:
+ b, c, e là việc làm nhân đạo.+ a, d không phải là việc làmnhân đạo
- Cho HS báo cáo
Hoạt động 2: Bài tập 2. - Xử lí tình huống.
- GV chia nhóm, mỗi nhóm thảo luận 1 tình
b Có thể thăm hỏi, trò chuyệnvới bà cụ, giúp đỡ bà cụ nhữngcông việc lặt vặt hằng ngày như:lấy nước, quét nhà, quét sân,nấu cơm, thu dọn nh2 cửa
Hoạt động 3: bài tập 5.
- Chia lớp thảo luận và báo cáo - HS thảo luận và báo cáo
Trang 7GV kết luận: Cần phải cảm thông, chia sẽ,
giúp đỡ những người khó khăn hoạn bằng cách
tham gia nhũng hoạt động nhân đạo phù hợp
với khả năng
C Củng cố – Dặn dò.
- HS thực hiện dự án những người khó khăn,
hoạn nạn như đã nêu ở bài tập 5 - HS nhắc lại ghi nhớ
- GV liên hệ
- Về chuẩn bị bài “Tôn trọng luật giao thông”
- Nhân xét tiết học./
Thứ ba ngày 08 tháng 3 năm 2011
TIẾT 1 TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ II
TIẾT 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÂU KHIẾN
I Mục đích – yêu cầu:
- Nắm được cấu tạo và tác dụng của câu khiến (Nd Ghi nhớ)
- Nhận biết được câu khiến trong đoạn trích (BT1, mục III) ; bước đầu biếtđặt câu khiến nói với bạn, với anh chị hoặc với thầy cô (BT3)
- HS khá, giỏi tìm thêm được các câu khiến trong SGK (BT2, mục III); đặtđược 2 câu khiến với 2 đối tượng khác nhau (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập 1 (phần nhận xét)
- 4 bảng phụ mỗi đoạn viết bài tập 1 (Luyện tập)
- Phiếu học tập để HS làm bài tập 2 – 3
III Các hoạt động dạy học:
A.
Bài cũ: Ôn tập.
- Nêu lại 3 kiểu câu kể mà em đã học?
- Đặt 3 câu về 3 kiểu câu nói trên
- GV nhận xét, chốt ý và chuyển ý
B.
Bài mới :
Hoạt động 1: Phần nhận xét.
-1 HS nêu
-3 HS tiếp nối nhau đặt câu
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 8- Yêu cầu HS đọc các câu hỏi của phần
nhận xét?
- GV nhận xét, kết luận: Những câu
dùng để nêu yêu cầu, đề nghị, nhờ vả…
người khác làm 1 việc gì đó được gọi là
câu khiến
Hoạt động 2: Phần ghi nhớ.
- Khi nào thì chúng ta dùng câu cầu
khiến?
- Câu khiến được viết như thế nào?
- Nêu ghi nhớ của bài
- GV chuyển ý
Hoạt động 3: Luyện tập.
Bài 1:
-Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV nhận xét, chốt ý
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 bài tậptrong phần nhận xét
- HS cả lớp đọc thầm, làm việc cánhân HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
Bài 1: dùng để mẹ gọi sứ giả vào.Bài 2: Dấu chấm than
Bài 3: + Nam ơi, cho tớ mượn quyểnvở của bạn với!/ Nam ơi, đưa tớmượn quyển vở của bạn!/ Nam ơi,cho tớ mượn quyển vở của bạn đi!
- Khi chúng ta muốn nêu yêu cầu, đềnghị, mong muốn…với người khác
- Khi viết, cuối câu khiến có dấuchấm than (!) hoặc đấu chấm
- 2 HS đọc nội dung ghi nhớ trênbảng phụ
- Lớp đọc thầm
Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân
- 4 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếngyêu cầu của bài tập, mỗi em đọc 1 ý
- HS cả lớp đọc thầm lại
- HS trao đổi theo cặp Mỗi tổ cử 1bạn đọc những câu khiến đã tìmtrước lớp
d) Con chặt cho đủ 1 trăm đốt tre,mang
về đây cho ta!
-1 HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 9- GV lửu yự: Trong SGK, caõu khieỏn
thửụứng ủửụùc duứng ủeồ neõu yeõu caàu HS
traỷ lụứi caõu hoỷi hoaởc giaỷi baứi taọp, cuoỏi
caực caõu khieỏn naứy thửụứng coự daỏu chaỏm
- Toồ chửực cho HS thi ủua
- GV nhaọn xeựt , tuyeõn dửụng
D Toồng keỏt – Daởn doứ :
- Veà nhaứ xem laùi caực baứi taọp, ghi nhụự
- Chuaồn bũ : Caựch ủaởt caõu khieỏn
- Moói nhoựm laứm vieọc ẹaùi dieọn caựcnhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ Caỷ lụựp nhaọnxeựt, tớnh ủieồm cho tửứng nhoựm
- 1 HS ủoùc ủeà baứi, lụựp ủoùc thaàm
- HS laứm vieọc caự nhaõn
- Mụứi 3 HS laứm baứi taọp treõn baỷng
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt, tớnh ủieồm
- Hỡnh thửực:
+ Chia lụựp thaứnh 2 ủoọi A, B
− Moói caõu 4 HS
- Hỡnh thửực thi ủua:
+ ẹoọi A: ẹaởt 1 caõu keồ
+ ẹoọi B: Chuyeồn caõu keồ ủoọi A vửứaneõu thaứnh caõu khieỏn vaứ ngửụùc laùi
- Lụựp coồ vuừ, nhaọn xeựt
TIẾT 3
kể chuyện
kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu: Giúp HS:
1 Rèn kĩ năng nói:
- HS chọn đợc câu chuyện về lòng dũng cảm mình đã chứng kiến hoặc tham gia Biết sắp xếp các sự việc lại thành câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ
2 Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
*KNS: - Giao tiếp: trỡnh baỳ suy nghĩ, ý tưởng.
- Tự nhận thức, đỏnh giỏ.
- Ra quyết định: tỡm kiếm cỏc lựa chọn.
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:
B Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: HD HS hiểu yờu cầu của đề bài
- GV viết đề bài lên bảng, gạch chân dới các
từ: Lòng dũng cảm, chứng kiến, tham gia
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý SGK.
- 1HS kể chuyện
- HS mở SGK, theo dõi
- 1HS đọc đề bài
Trang 10- Yờu cầu HS quan sát tranh SGK và nêu nội
dung câu chuyện mình định kể
HĐ3: Thực hành kể chuyện và trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
- Yờu cầu HS xung phong thi kể và trả lời
các câu hỏi của các bạn xoay quanh nội
dung và ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét bài kể của HS
C.Củng cố- dặn dò :
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau
- Chốt lại nội dung và nhận xét tiết học
- 4HS nối tiếp đọc 4 gợi ý - SGK
- HS nối tiếp nhau nói về đề tài câu chuyện mình kể
- HS kể luân phiên nhau trong nhóm
- Trao đổi cùng bạn về nội dung truyện
- Các nhóm cử đại diện lên thi kể.HS
đối thoại với bạn về nội dung, ý nghĩa truyện kể đó
- HS bình xét, bình chọn cá nhân kể hấp dẫn nhất
- Lắng nghe,
- Lắng nghe.
TIẾT4 KHOA HỌC CAÙC NGUOÀN NHIEÄT
I Muùc ủớch – yeõu caàu:
- Keồ teõn vaứ neõu ủửụùc vai troứ cuỷa moọt soỏ nguoàn nhieọt
- Thửùc hieọn ủửụùc moọt soỏ bieọn phaựp an toaứn, tieỏt kieọm khi sửỷ duùng caực nguoànnhieọt trong sinh hoaùt Vớ duù: theo doừi khi ủun naỏu, taột beỏp ủun xong
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Chuaồn bũ chung: hoọp dieõm, neỏn, baứn laứ, kớnh luựp (neỏu trụứi naộng)
- Chuaồn bũ nhoựm: Tranh aỷnh veà vieọc sửỷ duùng caực nguoàn nhieọt trong sinhhoaùt
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A KTBaứi cuừ
- Neõu nhửừng vaọt daón nhieọt? - 1 HS neõu
- Neõu nhửừngn vaọt caựch nhieọt? - 1 HS neõu
- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm
B Baứi mụựi:
1 Giaựo vieõn giụựi thieọu:
2 Hoaùt ủoọng 1: Noựi veà caực nguoàn nhieọt vaứ
vai troứ cuỷa chuựng:
- Keồ teõn vaứ neõu ủửụùc vai troứ caực nguoàn nhieọt thửụứng gaởp trong cuoọc soỏng:
- Cho HS quan saựt SGK/106 vaứ tỡm hieồu veà - HS quan saựt SGK vaứ baựo caựo
Trang 11các nguồn nhiệt và vai trò của chúng kết quả:
+ Các nguồn nhiệt là: ngọn lửa,mặt trời, bếp điện đang sử dụng,mỏ hàn điện, bàn ủi (khi có điện).Vai trò: đan nấu, sấy khô, rưởiấm
GV bổ sung: khí ga (khí sinh học) là 1 loại
khí đốt và nó là1 nguồn năng lượng mới
* Lưu ý: Hiện nay khuyến khích mọi người
sử dụng bi-ô-ga nhưng phải đảm bảo, an
toàn
3 Hoạt động 2; Các rủi ro nguy hiểm khi sử
dụng ác nguồn n hiệt:
- Biết thực hiện những qui tắc đơn giản phòng tránh rủi ro nguy hiểm khi sử dụng các nguồn nhiệt.
- Cho HS dựa SGK và vốn hiểu biết để làm
GV KL: Chúng ta không nên trẻ em ở gần
nồi canh nóng vì dễ bỏng do nồi nóng, hay
ấm nước nóng (vì vật dẫn nhiệt)
4 Hoạt động 3: Tìm hiểu việc sử dụng các
nguồn nhiệt trong sinh hoạt, lao độnng sản
xuất ở gia đình, thảo luận: có thể làm gì để
thực hiện tiết kiệm kh sử dụng các nguồn
nhiệt.
- HS có ý thức tiết kiệm khi sửdụng các nguồn nhiệt trong cuộcsống hằng ngày
- Cho HS thảo luận nhóm - HS thảo luận và báo cáo:
Tắt bếp khi không dùng; khôngđể lửa quá to; theo dõi khi đunnước; không để nước sôi đến cạnấm; đậy kín phích giữ chóngnóng
C Củng cố – dặn dò:
- GV liên hệ
- GV nhận xét
- Về học bài này và chuẩn bị bài sau “Nhiệt
cần cho sự sống” /
TIẾT 5
ÂM NHẠC GVC: lên lớp
Trang 12Thứ tư ngày 09 tháng 3 năm 2011
TIẾT 1 TOÁN HÌNH THOI
I Mục đích – yêu cầu:
- Nhận biết được hình thoi và một số đặc điểm của nó
- Bài tập cần làm : 1 ; 2
II Đồ dùng dạy học:
- GV:
+ Bảng phụ có vẽ hình bài 1 (SGK)
+ Chuẩn bị 4 thanh gỗ mỏng dài 30cm, có 2 đầu khóet lỗ, để có thể lắpráp được thành hình vuông hoặc hình thoi
- HS:
+ Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, mỗi ô vuônng cạnh 1cm; thước kẻ; êlê; kéo.+ Mỗi HS chuẩn bị 4 thanh nhựa trong bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật đểghép hình thoi hoặc hình vuông
III Các hoạt động dạy học:
A KTBài cũ
- GV nhận xét bài kiểm tra
B Bài mới:
1 Giáo viên giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Hình thànnh biểu tượnng về
hình thoi:.
- GV và HS cùng ghép mô hình Hình vuông
và GV in hình vuông để vẽ 1 hình ở bảng - HS lắp mô hình Hình vuông vàvẽ lên bảng, lớp quan sát
- GV “xô” lệch hình vuông nói trên để được
1 hình mới và vẽ hình mới lên bảng - HS quan sát và làm theo mẫu,nhận xét
- GV giới thiệu: Hình vừa vẽ sau chính là
3 Hoạt động 2: Nhận biết 1 số đặc điểm của
hình thoi:
- GV cho HS quan sát mô hình lắp ghép của
Trang 13+ Hình thoi có mấy cạnh? + 4 cạnh.
+ Đo độ dài 4 cạnh và so sánh chúng + HS lấy thước đo và kết luận: “4
cạnh của hình thoi đều bằngnhau”
- Đây cũng chính là đặc điểm của hình thoi
+ Cạnh AB song song cạnh nào? + AB song song DC
+ Cạnh AD song song cạnh nào? + AD song song BC
+ Vậy hình thoi là hình như thế nào? + “Hình thoi có 2 cặp cạnh đối
diện song song và 4 cạnh bằng nhau”
4 Hoạt động 3: Thực hành:
- Bài 1:
+ Cho HS trả lời từng ý:
+ GV nhận xét, cho điểm
+ HS quan sát hình 1-2-3-4-5 vàtrả lời
• Hình 1 và hình 5 là hình thoi.
• Hình 2 là hình chữ nhựt.
- Bài 2:
+ Cho HS dùng ê-ke để kiểm tra các đường
chéo của hình thoi + HS dùng ê-ke để kiểm tra vàbáo cáo kết quả:
a/ 2 đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau
b/ 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
+ Cho HS dùng thước vạch cm để kiểm tra 2
đường chéo có cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đường hay không?
+ Cho HS phát biểu nhận xét - 3 HS nêu/141
- Bài 3: Dành cho hs khá, giỏi
C Củng cố – dặn dò:
- Cho HS tìm hình thoi trong thực tế - Biển báo giao thông, gạch (hoa
văn)
- GV nhận xét tiết học
Trang 14- Chuẩn bị tiết sau ‘Diện tích hình thoi”.
- Về xếp và cắt lại hình thoi./
TIẾT 2 T
Ậ P ĐỌ C CON SẺ
I Mục đích – yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài phù hợpvới nội dung ; bước đầu biết nhấn giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu ND: Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu sẻ non của sẻ già (trảlời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học:
- Cho 5 HS đọc nối tiếp - 5 HS đọc nối tiếp
+ GV kết hợp luyện đọc từ khó, câu:
“Bỗng chó”
+ HS luyện đọc từ, câu khó
+ GV kết hợp giải nghĩa từ
- GV đọc lần 1 - HS nghe và phát hiện giọng
đọc
+ Cho HS đọc nhóm đôi
+ Cho HS luyện thi đọc câu
3 Tìm hiểu bài:
- Trên đường đi, con chó thấy gì? nó định
làm gì? - Trên đường đi, con chó đánhhơi thấy 1 con sẻ non vừa rơi từ
trên tổ xuống Nó chậm raiõ tiếnlại gần sẻ non
- Việc gì đột ngột xảy ra khiến con chó
chựng lại và lùi? - Đột nhiên, 1 con sẻ già từ trêncây lao xuống đất cứu con