đồ dùng dạy học Tranh minh hoạ bài tập đọc, bảng phụ ghi nội dung đoạn luyện đọc.. Bài mới Hoạt động giáo viên Hoạt động của học sinh * Giáo viên giới thiệu, ghi tên bài Hoạt động 1: 1 h
Trang 1- Đọc đúng các từ tiếng khó trong bài.
- Đọc trôi chảy, diễn cảm toàn bài
- Nội dung: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng
II đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài tập đọc, bảng phụ ghi nội dung đoạn luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ:
- 2 học sinh đọc nối tiếp bài - học sinh nêu nội dung của bài
- Nhận xét, cho điểm:
2 Bài mới
Hoạt động giáo viên Hoạt động của học sinh
* Giáo viên giới thiệu, ghi tên bài
Hoạt động 1: 1 học sinh đọc bài - Lớp
đọc thầm ( Chia đoạn : 2 đoạn )
- Luyện đọc đoạn.( 3 lợt)
Lợt 1 : Luyện tiếng khó
Lợt 2 : Luyện đọc câu dài
Lợt 3: Thi nhau đọc các nhóm
* Giáo viên đọc toàn bài HD cách
đọc.Giọng đọc nhẹ nhàng, đoạn 2 đọc hơI
nhanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung của bài.
? Tác giả đã chọn những chi tiêt nào để tả
cánh diều?
? T/giả quan sát cánh diều bằng những
giác quan nào? (mắt, tai)/Bằng biện pháp
-mềm mại nh cánh bớm tiếng sáo vi vu…
Trang 2nghệ thuật nào?
-Tiểu kết ý 1
* HS đọc đoạn 2
? Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ em
niềm vui sớng nh thế nào?Ước mơ đẹp
? Nêu ND của bài
Hoạt động3: Luyện đọc diễn cảm
-2 HS đọc nối tiếp đoạn
-Giới thiệu đoạn luyện đọc
" Tuổi thơ của tôi vì sao sớm"…
3.Củng cố- Dặn dò: ?Trò chơi thả diều
đã mang lại cho tuổi thơ những gì
Y2: Trò chơi thả diều đem lại niềm vui và
Trang 31 Bài cũ: Gv cho học sinh tính nhẩm
320 :10 ; 3200 :100 ; 32000 :1000
- HS nêu cách nhẩm
- Nhận xét, cho điểm:
2 Bài mới:Gv giới thiệu - ghi tên bài
Hoạt Động 1: Tìm hiểu cách chia 2 số có tận
cùng là các chữ số 0
- Gv ghi VD - Hs đọc vi dụ ;-Nxét số chia
? Suy nghĩ áp dụng t/c 1 số chia cho 1 tích để thực hiện phép chia
? Nxét gì về số 320 và 32 ;40 và 4
⇒Khi chia 320 : 40 ta có thể làm nh thế nào cho nhanh? (xoá di chữ số 0 tận cùng ở 2 số).-HS nêu cách tính ⇒ HS thực hiện đặt tính và tính
+ GV đa ví dụ (b) - HS nhận xét số bị chia, số chia, Tơng tự nh ví dụ a - HS tự làm
+ Học sinh nêu cách làm
Hoạt Động 2: -Hs rút ra kết luận -Đọc SGK Hoạt Động 3: Vận dụng bài học làm bài tập
thực hành
-Học sinh đặt tính rồi tính -Chữa bài
-Hs vận dụng tính trên để tìm x cho nhanh.-Hs đọc đề -Tóm tắt -Giải bài - Nxét 3
Củng cố -dặn dò: Học sinh nêu lại ghi nhớ
Trang 4Khoa học
$24 Tiết kiệm nớc
I mục tiêu
Sau bài học, HS biết:
Nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nớc Giải thích đợc lí do vì sao phải tiết kiệm nớc
_ Kĩ năng sống: Xác định gá trị bản thân trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nớc
Đảm nhận trách nhiệm trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nớc Bình luận về việc sử dụng nớc
II Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ
? Chúng ta cần làm gì để bảo vệ nguồn nớc?
2 Bài mới
* GV giới thiệu bài
* Hoạt Động 1: Tìm hiểu vì sao phải iết
*Nên làm:
H1: Khoá nớc, không để trànH3: Gọi thợ chữa ống nớc khi bị hởH5: Bé lấy nớc rồi khoá vòi ngay
* Không nên làm:
H2:Nớc chảy tràn kh khoá máyH4: Nớc chảy tràn không khoá máyH6: Tới cây để nớc tràn lan
b) Tại sao phải tiết kiệm nớc
- Phải tốn nhiều công sức,tiền của mới có nớc sạch để dùng
- Là để dành tiền cho mình và cũng là để
Trang 5* Hoạt Động 2: Vẽ tranh cổ động tuyên
truyền tiết kiệm nớc vận động mọi ngời
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: - 1 HS đọc cho 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp.
+ sáng láng, sát sao, xum xuê, xấu xí, sảng khoái, xanh xao
- Nhận xét bài chính tả và chữ viết của HS
2 Bài mới
* GV giới thiệu bài và ghi tên bài
Hoạt Động1 :Hớng dẫn nghe viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn
- ? cánh diều đẹp ntn?
+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ nhiềm vui
a) Trao đổi về nội dung đoạn văn
Trang 6+ GV có thể lựa chọn phần a, b hoặc bài tập
do GV tự chọn để sửa lỗi cho HS địa phơng
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS cầm đồ chơi mình mang đến
lớp tả hoặc giới thiệu cho các bạn trong
nhóm GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
và nhắc chung
+ Vừa tả vừa làm động tác cho các bạn
+ Cố gắng để các bạn có thể biết chơi trò chơi đó
- Gọi HS trình bày trớc lớp, khuyến khích HS
vừa trình bày vừa kết hợp cử chỉ, động tác,
- trò chơi: chọi dế, chọi cá, chọi gà, thả chim, chơi thuyền
tr: - đồ chơi: trống ếch, trống cơm, cầu trợt
- HS biết cách thực hiện chia cho số có 2 chữ số
- áp dụng để giải toán
Trang 7* GV giới thiệu bài
- HS đọc bài - T2 và giải bài toán
-HS làm bài ,nêu cách tìm thừa số và số chia
779 : 18=?
779 1872 59 54 5
Hoạt Động 2 Thực hành:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2:
Số bộ bàn ghế đợc xếp vào mỗi phòng là: 240:15 =16 (bộ)
Bài 3: Tìm x_
địa lý
Trang 8hoạt động sản xuất của ngời dân
- Nêu đợc các công việc chỉnh phải làm trong quá trình tạo nên sản phẩm gốm
- Đọc thông tin trong SGK, xem tranh ảnh để tìm kiến thức
- Có ý thức tìm hiểu về vùng ĐBBB, tự hào, trân trọng sản phẩm nghề thủ công, các thành quả lao động
II chuẩn bị
- Hình 9, 10, 11, 12, 13, 14 SGK, bản đồ, lợc đồ VN & ĐBBB
- Hình GV và HS đã su tầm đợc Bảng phụ ghi các thông tin, câu hỏi, bút, giấy
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
- Kêt tên cây trồng và vật nuôi chính ở vùng ĐBBB
- Để nói ĐBBB có sản lợng lúa gạo lớn ngời ta dùng từ gì? Nhờ điều kiện gì mà
ĐBBB sản xuất đợc nhiều lúa gạo
- GV nhận xét và chuyển ý
2 Bài mới
* GV giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Tìm hiểu ĐBBB nơi có hàng
trăm nghề thủ công truyền thống
- GV treo H9 và 1 số tranh ảnh su tầm đợc về
nghề thủ công truyền thống ở ĐBBB và giới
thiệu
- Yêu cầu HS : Bằng cách quan sát tranh, ảnh
và bằng hiểu biết của mình hãy cho biết thế
nào là nghề thủ công?
- Theo em nghề thủ công ở ĐBBB có từ lâu
cha?
- Yêu cầu HS làm việc cặp đôi với nội dung:
Dựa vào SGK và hiểu biết cảu mình kể tên
các làng nghề truyền thống và sản phẩm của
làng
- Yêu cầu HS trình bày
1: ĐBBB nơi có hàng trăm nghề thủ công truyền thống
Trang 9- GV có thể giải thích thêm các làng nghề ở
đâu ( Vạn Phúc: Hà Tây Bát Tràng ở Hà Nội,
Chuyên Mỹ: Hà Tây) chỉ vị trí tơng đối trên
bản đồ GV cũng liên hệ với địa phơng
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các công đoạn tạo
* Hoạt động 3: Tìm hiểu Chợ phiên ĐBBB
- ? ở ĐBBB hoạt động mua bán hàng hóa diễn
ra tấp nập nhất ở đâu?
- GV treo H15: Cảnh chợ phiên ở làng quê
ĐBBB và giới thiệu ở ĐBBB ngời dân đến
họp chợ, mua bán theo những giờ và ngày
tháng nhất định
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm, quan sát
hình và trả lời các câu hỏi: Chợ phiên có đặc
điểm gì?
1) Về cách bày bán hàng ở chợ phiên
2) Về hàng hóa bàn ở chợ - nguồn gốc hàng
hóa
3) Về ngời đi chợ để mua và bán hàng
- Yêu cầu đại diện một nhóm trả lời
- GV chốt lại đặc điểm của chợ phiên
- GV mở rộng
* Hoạt động 4: Giới thiệu về hoạt động sản
xuất ở ĐBBB
- GV treo tranh chợ phiên (H15) và 1 tranh về
nghề gốm hoặc nghề khác nếu có tranh
- Yêu cầu các nhóm chọn 1 trong 2 bức tranh
chuẩn bị nội dung
2 Các công đoạn tạo ra sản phẩm gốm
1) Nhào đất và tạo dáng cho gốm2) Phơi gốm
2) Hàng hóa là sản phẩm sản xuất tại
địa phơng (rau, khoai, trứng, cá ) và một số mặt hàng đa từ nơi khác đến phục vụ sản xuất và đời sống ngời dân
3) Ngời đi chợ là ngời dân địa phơng hoặc các vùng gần đó
4: Giới thiệu về hoạt động sản xuất
Trang 10- Tranh minh hoạ hình SGK 147-148
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ
- 3 HS lên bảng đặt câu hỏi thể hiện thái độ ( khen, chê, khẳng định hay phủ định)
2 Bài mới
* GV giới thiệu & ghi tên bài
Hoạt Động 1: Tìm hiểu đồ chơi, trò
chơi; tác dụng
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm đôi
-Nêu tên đồ chơi hoặc trò chơi trong
tranh minh hoạ?
- GV kết hợp nêu thêm ích lợi của các
trò chơi
-Gọi HS đọc yêu cầu bài 2
- Thảo luận nhóm 4(viết vào phiếu nhóm)
- Các tổ báo cáo -nhận xét
? Trong số những trò chơi vừa nêu, trò
chơi nào phù hợp với nam, nữ?…
Đồ chơi: bóng - quả cầu - kiếm - quân cờ
- đu - cầu trợt - …Trò chơi: đá bóng - đá cầu - đấu kiếm, cờ
Trang 11- HS đọc bài 3
- HĐ theo cặp
- Phát biểu nối tiếp
* Thảo luận về ích lợi -Nêu
* Thảo luận về tác hại -GDục HS chơi
Hoạt Động 2 HS đọc yêu cầu bài 4
Dặn dò -giáo dục HS chọn trò chơi
tớng - đu quay, cầu trợt, …Bài 3:
a) Trò chơi bạn trai thích: đá bóng, đấu kiếm, bắn súng, lái mô tô, …
b) Trò chơi bạn gái thích: búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, chơi ô ăn quan, …Bài 4:
Bài 4: Xây dựng tiểu phẩm về chủ
đề " kính trọng ,biết ơn thầy giáo cô giáo"
Trang 12Thực hiện nội dung thực
Bài 5: Thi đọc thơ, ca dao, tục ngữ, hát về thầy cô
* KL: -Cần phải biết ơn, kính trọng các thầy giáo cô giáo
- Chăm ngoan, học tập tốt là biểu hiện của lòng biết ơn
Thứ 4 ngày 1 tháng 12 năm 2010
Tập đọc
I Mục tiêu
- Đọc đúng các tiếng, từ khó, dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ
- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài thơ phù hợp với nội dung
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: tuổi ngựa, đại ngàn
- Hiểu ND bài: Cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng về với mẹ
II Đồ dùng học tập
- Tranh minh họa (T139- SGK)
- Bảng phụ ghi sẫn các đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
- 2 HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn bài Cánh diều tuổi thơ
- 1 HS đọc toàn bài - Nêu ý chính
- Nhận xét cho điểm:
2 Bài mới
Trang 13Hoạt động dạy học Nội dung
* GV giới thiệu bài
* Hoạt Động 1; Hớng dẫn luyện đọc
a) Luyện đọc: Gọi 4 HS đọc nối tiếp nhau
từng đoạn của bài GV chú ý sửa lỗi phát âm,
+ Mẹ bảo tuổi ấy tính nết nh thế nào?
- Gợi ý ý chính đoạn 1- GV ghi ý chính, HS
nhắc lại
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 2
+ “Ngựa con” theo gió rong chơi những đâu?
+ Đi chơi khắp nơi nh ngựa con vẫn nhớ mẹ ntn ?
+ Ngựa con đã nhắn nhủ với mẹ điều gì ?
+ Cậu bé yêu mẹ nh thế nào ?
- Ghi ý chính khổ 4
+ Gọi HS đọc câu hỏi 5, suy nghĩ và trả lời câu hỏi
+ Nội dung chính của bài là gì?
- Ghi ý chính của bài
Hoạt Động 3; Đọc diễn cảm và học thuộc
lòng
- Giới thiệu đoạn thơ cần luyện đọc
- Tổ chức cho các em thi đọc diễn cảm đoạn
b Tìm hiểu bài
1 Giới thiệu bạn nhỏ tuổi ngựa+ Tuổi ngựa không chịu ở yên một chỗ,
là tuổi thích đi chơi
2 Ngựa con rong chơi khắp nơi cùng ngọn gió
+ ngọn gió của trăm miền
3 Vẻ đẹp của cánh đồng hoa
- màu sắc trắng lóa của hoa mơ
- hơng thơm ngạt ngào của hoa huệ4.Cậu bé tuổi ngựa rất yêu mẹ
Nội dung: Bài thơ nói lên ớc mơ và trí
tởng tợng đầy lãng mạn của cậu bé tuổi Ngựa Cậu thích bay nhảy nhng rất yêu
mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng tìm về với mẹ
c Luyện đọc diễn cảm
- Cho HS luyện đọc theo nhóm
- Luyện đọc thuộc lòng
Trang 14- HS đọc thuộc lòng đoạn thơ và toàn bài thơ.
- Giúp HS: rèn kỹ năng thực hiện phép chia có nhiều chữ số cho số có hai chữ số
- áp dụng để giải các bài toán có liên quanII Các hoạt động dạy học
II Các hoạt động dạy học
Trang 15Hoạt động dạy học Nội dung
1 Bài cũ: - Gọi 3 HS lên bảng làm các bài tập
h-ớng dẫn luyện tập thêm của tiết 72, kiểm tra vở
bài tập về nhà
- GV chữa bài - Nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
* GV giới thiệu bài
Hoạt Động 1: hd hs tìm hiểu bài mới
- GV HD lại cách thực hiện - HS nhắc lại
? Phép chia trên là phép chia hết hay phép chia
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính
- GVcho HS chữa bài
Bài 2:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
? Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn biết đóng đợc bao nhiêu tá bút chì và
thừa mấy cái chúng ta phải thực hiện phép tính
8192 64
179 128 512
0Vậy: 8192 : 64 = 1282- Phép chia 2
1154 62 534
38 18Vậy: 1154 : 62 = 18 (d 38)
II- Thực hành Bài 1: Đặt tính và tính
15
Trang 16- Tranh qui trỡnh của cỏc bài trong chương.
- Mẫu khõu, thờu đó học
III CáC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định tổ chức (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
Kểm tra vật dụng thờu.
3.Bài mới
*Giới thiệu bài và ghi đề bài
Hoạt động 1: ễn tập cỏc bài đó học trong chương 1
*Cỏch tiến hành:
- Gv yờu cầu hs nhắc lại cỏc loại mũi khõu, thờu đó học
- Gọi hs nhắc lại qui trỡnh và cỏch cắt vải theo đờng vạch
dấu và cỏc loại mũi khõu, thờu
- GV nhận xột sự chuẩn bị tinh thần thỏi độ học tập và kết
quả thực hành của học sinh
Trang 17- Củng cố về lập dàn ý bài văn tả chiếc áo.
Luyện toán
- Ôn luyện cho hs về chia cho số có hai chữ số
- Củng cố về giải toán có lời văn
Những câu chuỵên về đồ chơi hay con vật gần gũi với em
III các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ: 3 Hs kể nối tiếp truyện "Búp bê
? Nhân vật trong chuyện là ai?
Hoạt Động 2 Quan sát tranh SGK
? Đọc tên các câu chuyện
? Các câu chuyện này nhân vật là gì
- Em còn biết những nhân vật nào trong
những câu chuyện nào khác là đồ chơi trẻ
em?hoặc con vật gần gũi với trẻ em?
* Hs giới thiệu về câu chuyện mình kể cho
Trang 18lớp nghe.
- GV cho HS kể theo nhóm 6 em
- Hs lu ý (kể phải có đầu, có kết thúc, phải
trao đổi về ý nghĩa,nhân vật
- Giúp HS: Rèn kĩ năng thực hiện phép chia có nhiều chữ số cho số có hai chữ số
- áp dụng để tính giá trị của biểu thức số và giải các bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các BT hớng dẫn luyện tập thêm của
T73, kiểm tra vở BTVN của một số HS
2 Bài mới
* GV giới thiệu bài và ghi tên bài.
Hoạt Động 1; Củng cố về phép chia
Bài 1: BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS vừa lên bảng nêu cách
thực hiện tính của mình
Hoạt Động 2: Củng cố về tính giá trị
biểu thức:
Bài 2: ? BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV hỏi: khi thực hiện phép tính giá trị
của các biểu thức có cả các dấu tính
Trang 19- GV yêu cầu HS dới lớp nhận xét bài
h-ớng dẫn các em giải bài toán nh sau:
+ Mỗi chiếc xe đạp có mấy bánh?
+ Vậy để lắp đợc chiếc xe đạp thì cần
bao nhiêu chiếc nan hoa?
+ Muốn biết 5260 chiếc na hoa lắp đợc
nhiều nhất bao nhiêu xe đạp và thừa ra
mấy nan hoa chúng ta phải thực hiện
Trang 20III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: + Gọi 3 HS lên bảmg trả lời câu hỏi.
+ Nhận xét câu trả lời và cho điểm HS
1 Trong quá trình trao đổi chất, con ngời, động vật, thực vật lấy những gì từ môi ờng ?
tr-2 Theo em không khí quan trọng nh thế nào ?
2 Bài mới
*GV giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu không khí có ở xung quanh
ta.
- GV tiến hành hoạt động cả lớp
+ GV tiến hành hoạt động cho hs cầm túi ni lông
chạy theo chiều dọc, ngang, hành lang của lớp Khi
chạy mở rộng miệng túi rồi sau đó dùng dây chun
buộc chặt miệng túi lại
+ Yêu cầu HS quan sát các túi đã buộc và trả lời câu
hỏi :
1 em có nhận xét gì về những chiếc túy này ?
2 Cái gì làm cho túi ni - lông căng phồng ?
3 Điều đó chứng tỏ xung quanh ta có gì ?
+ Kiểm tra đồ dùng của từng nhóm
+ Gọi 3 HS đọc nội dung 3 thí nghiệm trớc lớp
+ Yêu cầu các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
+ GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn để đảm
bảo HS nào cũng đợc tham gia
+ Yêu cầu các nhóm quan sát, ghi kết quả thí
nghiệm theo mẫu
+ Gọi đại diện các kết luận của từng thí nghiệm lên
bảng
1, Không khí có ở xung quanh ta.
- Xung quanh ta có không khí
2 Không khí có ở quanh mọi vật.
- Xung quanh mọi vật đều có không khí
Trang 21+ Hỏi: Ba thí nghiệm trên cho em biết điều gì ?
- Kết luận
- Treo hình minh họa 5 trang 63, SGk lên bảng và
giải thích
- Gọi HS nhắc lại định nghĩa về khí quyển
* Hoạt động 3: Cuộc thi : Em làm thí nghiệm.
GV tổ chức cho HS thi theo tổ
- Y/C các tổ cùng thảo luận để tìm ra trong thực tế
còn có những ví dụ nào chúng tỏ không khí có ở
xung quanh ta
Nhận xét từng thí nghiệm của mỗi nhóm
- Phiếu kẻ sẵn nội dung: trình tự miêu tả chiễ xe đạp của chú T,
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: - Gọi HS TLCH: Thế nào là
miêu tả? nêu cấu tạo bài văn miêu tả
- Gọi HS đọc phần mở bài, kết bài cho
đoạn thân bài tả cái trống
- Nhận xét - cho điểm
2 Bài mới