1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 4 tuan 7 du

19 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đọc lu loát ,diễn cảm toàn bài, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn: *Hiểu các từ ngữ trong bài: Tết trung thu độc lập, trăng ngàn, trại *Thấy đợc tình thơng yêu các em nhỏ của anh ch

Trang 1

TUẦN 7

Từ ngày 4/10/2010 đến ngày 8/10/2010

Thứ hai ngày 4 thỏng 10 năm 2010

TIẾT 2: TẬP ĐỌC : TRUNG THU ĐỘC LẬP I) Mục tiêu.

* Đọc lu loát ,diễn cảm toàn bài, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn:

*Hiểu các từ ngữ trong bài: Tết trung thu độc lập, trăng ngàn, trại

*Thấy đợc tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ Mơ ớc của anh vè tơng lai

của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc

II) Đồ dùng dạy - học

-Tranh minh hoạ trong SGK, tranh ảnh về các nhà máy, các khu công nghiệp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:5'

- Gọi 3 HS đọc bài: “Chị em tôi” và trả

lời câu hỏi

- GV nhận xét - ghi điểm cho HS

2 Dạy bài mới:30'

a Giới thiệu bài - Ghi bảng

b Luyện đọc:

- Gọi 1 HS khá đọc bài

- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn - GV kết hợp

sửa cách phát âm cho HS

- Đoạn 1: Câu dài: bao la/ khiến

man mỏc, soi sỏng

- Đoạn 2: mươi mười năm năm nữa

thụi, soi sỏng, chi chớt

- Đoạn 3:

- Đọc mẫu toàn bài

c Tìm hiểu bài:

(?)Đứng gác trong đêm trung thu anh

chiến sĩ nghĩ tới điều gì?

(?)Trăng trung thu có gì đẹp?

(?)Đoạn 1 nói lên điều gì?

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

HS đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn và nêu chú giải SGK

- H luyện đọc cõu cú từ khú

- H đọc chỳ giải: Tết Trung thu độc lập, trăng ngàn

- H luyện đọc đoạn

- H luyện đọc cõu cú từ khú

- H đọc chỳ giải: trại, nụng trường

- H luyện đọc đoạn

- H luyện đọc đoạn

- HS luyện đọc theo cặp

- H theo dõi

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

+Anh nghĩ tới các em nhỏ và nghĩ tới tơng lai của các em

+Trăng đẹp của vẻ đẹp núi sông, tự do độc lập: Trăng ngàn và gió núi bao la; trăng soi sáng xuống nớc Việt Nam độc lập yêu quý, trăng vằng vặc chiếu khắp thành phố, làng mạc,núi rừng…

* Vẻ đẹp của ánh trăng trung thu

Trang 2

(?)Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc trong

những đêm trăng tơng lai sao?

(?)Vẻ đẹp đó có gì khác so với đêm

trung thu độc lập?

- Nội dung đoạn 2 là gì?

(?)Cuộc sống hiện nay, theo em có gì

giống với mong ớc của anh chiến sĩ năm

xa?

(?)Em ớc mơ đất nớc ta mai sau sẽ phát

triển nh thế nào?

- Đoạn 3 cho em biết điều gì?

*Luyện đọc diễn cảm:

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp cả bài

- GV hd HS luyện đọc một đoạn

- Thi đọc diễn cảm

GV nhận xét chung

3.Củng cố-dặn dò:2'

? Bài muốn núi với cỏc em diều gỡ?

- Nhận xét giờ học

HS chuẩn bị bài sau: “ở vơng quốc Tơng

Lai”

Hs trả lời theo sgk

+ Đó là vẻ đẹp của đất nớc đã hiện đại giàu có hơn rất nhiều so với những ngày độc lập đầu tiên

*Ước mơ của anh chiến sĩ về cuộc sống tơi

đẹp trong tơng lai

+hững ớc mơ của anh chiến sĩ năm xa đã trở thành hiện thực: có những nhà máy thuỷ điện, những con tàu lớn, những cánh đồng lúa phì nhiêu màu mỡ

+Mơ ớc đất nớc ta có một nền công nghiệp hiện đại phát triển ngang tầm thế giới

*Niềm tin vào những ngày tơi đẹp sẽ đến với trẻ em và đất nớc

- HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo dõi cách đọc

- HS theo dõi

- HS cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe

Rút kinh nghiệm

TIẾT 8: TIẾNG VIỆT ễN LUYỆN TỪ VÀ CÂU ễN: DANH TỪ CHUNG, DANH TỪ RIấNG A- Mục đích, yêu cầu: 1 Luyện nhận biết danh từ chung và danh từ riêng 2 Luyện quy tắc viết hoa d/ từ riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế B- Đồ dùng dạy- học :

GV :Bản đồ tự nhiên Việt Nam

HS :Vở bài tập Tiếng Việt 4

C Các hoạt động dạy học :

I T ổ chức:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích, yêu cầu

2 Ôn danh từ chung- danh từ riêng:

? Thế nào là danh từ riờng, danh từ chung?

Trang 3

? Lấy vớ dụ về danh từ riờng, danh từ chung Đặt cõu với danh từ đú.

- H nhận xột - G nhận xột cho điểm.

G y/c H mở vở làm bài tập trong vở bài tập trắc nghiệm

Bài tập 1: Đọc yêu cầu?

- H làm nhúm đụi

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài tập 2:

- H làm nhúm 4

- H nêu rõ DTC chỉ sự vật, ngời, con vật

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

III Củng cố dặn dò:

Tìm DTR, DTC trong câu sau: Vua Hùng một thủa đi săn

Thứ ba ngày 5 thỏng 10 năm 2010

TIẾT 1: CHÍNH TẢ:

(Nhớ - viết) GÀ TRỐNG VÀ CÁO I,Mục đích yêu cầu :

-Nhớ viết lại chính xác trình bày đúng một đoạn trích trong bài thơ “gà trống và cáo” -Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng ch/ tr ( hoặc vần ơn/ ơng) điền vào chỗ trống, hợp với nghĩa đã cho

II,Đồ dùng dạy học

- Sgk , vở bài tập TV

III,Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu.1'

2 HD nhớ- viết.28’

-Y/c H đọc thuộc lũng đoạn viết

- Hd viết đỳng một số từ dễ sai ,lẫn…

Y/c Gấp sgk viết bài vào vở

* Chấm 7-10 bài

-Nhận xét chung

3.HD H làm bài tập

*Bài 2: Điền những chữ bị bỏ trống có

vần ơn/ ơng

-Nhận xét kết luận nhóm thắng cuộc

*Bài 3:

-Viết lại nghĩa đã cho lên bảng lớp

+Cố gắng tiến lên để đạt tới mức cao hơn

+Tạo ra trong trí óc hình ảnh những cái

Hs - Nêu y/c của bài

- Cả lớp theo dừi, Nêu cách trình bày bài + Hs viết nhỏp Sung sớng, suôn sẻ Xanh xanh, xấu xí

Viết hoa tên riêng là gà Trống và Cáo +Lời nói trực tiếp của gà TRống và Cáo phải viết sau dấu hai chấm mở ngoặc kép

Hs viết đoạn thơ theo trí nhớ, tự soát lại bài

-Đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở

-Đại diện từng nhóm đọc lại đoạn văn đã

điền nói về nội dung đoạn văn

-Sửa bài theo lời giả đúng

-Bay lợn, phẩm chất, trong lòng đất, vờn tợc -Quê hơng, đại dơng, tơng lai, thờng xuyên, cờng tráng

-Số H chơi “tìm từ nhanh” mỗi H ghi 1 từ vào 1 băng giấy - dán nhanh lên bảng vơn lên

tởng tợng -Nhận xét - chữa bài

Trang 4

khônng có ở ngay trớc mắt hay cha từng

3-Củng cố dặn dò 2'

-Nhận xét tiết học-về nhà xem lại bài

Rút kinh nghiệm

TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU : CÁCH VIẾT TấN NGƯỜI – TấN ĐỊA Lí VIỆT NAM

I - Mục tiêu.

- Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý Việt Nam

- Biết viết đúng tên ngời, tên địa lý Việt Nam

II - Đồ dùng dạy học.

- Vở BT tiếng việt ,sgk, giỏo ỏn

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Y/c 3 hs đặt câu với từ:

tự trọng, tự hào, tự tin, tự kiêu

- GV nxét - ghi điểm cho hs

2/ Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: “GV ghi đầu bài”

b) Tìm hiểu ví dụ:

- Y/c hs quan sát và nxét cách viết

+Tên ngời: Nguyễn Huệ, Hoàng Văn

Thụ, Nguyễn Thị Minh Khai

+Tên địa lý: Trờng Sơn, Sóc Trăng

Vàm Cỏ Tây

(?) Tên riêng gồm mấy tiếng? Mỗi tiếng

cần viết ntn?

(?) Khi viết tên ngời, tên địa lý Việt

Nam ta cần phải viết nh thế nào?

*Phần ghi nhớ:

c) Luyện tập:

*Bài tập 1:

- Y/c hs tự làm bài, viết tên mình và địa

chỉ gia đình

- GV nxét, chốt ý

*Bài tập 2:

- Gọi hs nxét cách viết của bạn

*Bài tập 3:

- GV nxét, tuyên dơng h/s

- Hs thực hiện y/c ( dãy)

Hs theo dừi

- Quan sát, nxét cách viết

+ Tên ngời, tên địa lý đợc viết hoa những chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó

+ Tên riêng thờng gồm một, hai hoặc ba tiếng trở lên Mỗi tiếng đợc viết hoa chữ cái đầu của tiếng

- HS lần lợt đọc to trớc lớp, cả lớp đọc thầm

- H/s đọc to, cả lớp theo dõi

- Hs lên bảng viết Hs dới lớp làm vào vở Vd: Đừ Thị Thuỳ Linh –đ/c Thụn tõn phỳ,xó EaTúh,huyện KrụngNăng,tỉnh DăkLăk

- Gọi hs nxét

- H/s đọc y/c, cả lớp lắng nghe

- Hs lên bảng viết, cả lớp viết vào vở

xó EaTam, xó EaHồ , xó Phỳ Xuõn

- Hs nxét bạn viết trên bảng

- H/s đọc y/c

- Làm việc theo nhóm

Trang 5

4) Củng cố - dặn dò:

(?) Nêu cách viết danh từ riêng?

- Nhận xét giờ học

Thành phố Buụn Ma Thuột , thị xó Buụn Hồ , thị trấn KrụngPăk …huyện KrụngBuk …

- Hs nêu lại cách viết

Rút kinh nghiệm

TIẾT 4: KHOA HỌC:

PHềNG BỆNH BẫO PHè

I Mục tiêu: * Sau bài học, học sinh có thể:

- Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì

- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì

- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì XD thái độ đúng đắn với ngời bệnh béo phì

II Đồ dùng dạy - học

- Hình trang 28 - 29 SGK Phiếu học tập

III Hoạt động dạy - học

1 / Kiểm tra bài cũ:5’

(?) Hãy nêu một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng?

2 / Bài mới:28'

a Giới thiệu bài - Viết đầu bài

b/Tỡm hiểu bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu về bệnh béo phì

- Phát phiếu học tập (nd trong SGK)

*Kết luận: Một em bị bệnh béo phí có dấu hiệu:

=> Có những lớp mỡ quanh đùi, cánh tay trên, vú và

cằm

=> Bị hụt hơi khi gắng sức

*Tác hại của bệnh béo phì:

*Ngời bị bệnh béo phì thờng bị mất sự thoải mái

trong cuộc sống

*Ngời bị béo phì thờng bị giảm hiệu xuất lao động

*Ngời bị béo phì có nguy cơ bị bệnh tim mạch,

bệnh huyết áp cao, tiểu đờng, sỏi mật

Hoạt động 2: - Nguyên nhân và cách phòng bệnh

(?) Cần phải làm gì khi em bé hoặc bản thân bạn bị

béo phì?

* Giáo viên giảng: Nguyên nhân gây béo phì ở trẻ

em là do những thói quen không tốt về ăn uống: Bố

mẹ cho ăn quá nhiều lại ít vận động

- Khi đã bị béo phì cần: Giảm ăn vặt, giảm lợng

cơm, tăng thức ăn ít năng lợng Đi khám bác sĩ càng

sớm càng tốt để tìm ra đúng nguyên nhân Khuyến

khích em bé hoặc bản thân phải vận động nhiều

Hs nờu

- Nhắc lại đầu bài

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Thảo luận + Giảm ăn các đồ ngọt nh bánh kẹo

Trang 6

Hoat động 3:

- Tổ chức và hớng dẫn

- Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm vụ

- Giáo viên đa ra tình huống 2 SGK

- Giáo viên nhận xét

3 / Củng cố - Dặn dò:2'

-Nhận xét tiết học

- Học sinh đóng vai

- Nhóm trởng điều khiển các bạn

- Các vai hộ ý lời thoại và diễn xuất

- H/s lên và đặt mình vào địa vị nhân vật

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 6 thỏng 10 năm 2010

TIẾT 1: KỂ CHUYỆN : LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG I/Mục đích yêu cầu.

- Dựa vào lời kể của cô và tranh minh hoạ, H kể đợc câu chuyện “Lời ớc dới

trăng” phối hợp với lời kể, điệu bộ, nét mặt

- Hiểu truyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét đúng lời kể của bạn ,kể tiếp đợc lời kể của bạn

II.Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ trong sgk

III/Các hoạt động dạy - học

1/Giới thiệu bài - Ghi đầu bài 1'

2/G kể chuyện 7'

-G kể lần 1

-G kể lần 2,vừa kể vừa chỉ vào tranh minh

hoạ

3/HD H kể chuyện 25'

a,Kể chuyện trong nhóm

b,Kể chuyện trớc lớp

-Tổ chức cho H thi kể

-G nhận xét

c,Tìm hiểu nội dung và ý nghĩa của

truyện

(?) Cô gái mù trong câu chuyện cầu

nguyện điều gì?

(?) Hành động của cô gái cho thấy cô là

ngời ntn?

(?) Em hãy tìm kết cục vui cho câu

chuyện trên?

*G nêu: Có lẽ trời phật rủ lòng thơng,

cảm động trớc tấm lòng vàng của chị nên

Hs theo dừi

Hs nghe và nhớ chuyện

-H một nhóm lần lợt kể theo tranh cho bạn nghe

-H kể tốt kể cả câu chuyện

-H nối tiếp kể theo ND từng bức tranh 2-3 lần

-H thi kể toàn bộ câu chuyện -H nhận xét theo các tiêu chí

-H đọc y/c và nội dung +Cầu nguyện cho bác hàng xóm bên nhà đợc khỏi bệnh

+Cô là ngời nhân hậu, sống vì ngời khác có tấm lòng nhân ái bao la

+Mấy năm sau cô bé ngày xa tròn 15 tuổi

Đúng đêm rằm ấy cô đã ớc cho đôi mắt của chị Ngăn sáng lại

Trang 7

đã khẩn cầu cho chị sáng mắt nh bao

ng-ời Năm sau mắt chị sáng lại nhờ phẫu

thuật

Cuộc sống hiện nay của chị thật hạnh

phúc và êm ấm Mái nhà của chị lúc nào

cũng đầy ắp tiếng cời của trẻ thơ

-Nhận xét tuyên dơng

4/Củng cố - dặn dò.2'

(?) Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

-Nhận xét tiết học

-Về nhà kể lại chuyện

+Trong cuộc sống chúng ta nên có lòng nhân ái bao la, biết thông cảm và sẻ chia những đau khổ của ngời khác Những việc làm cao đẹp sẽ mang lại niềm vui, hạnh phúc cho chính chúng ta và mọi ngời

Rút kinh nghiệm

TIẾT 2: TẬP ĐỌC :

Ở VƯƠNG QUỐC TƯƠNG LAI I) Mục tiêu

* Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn nh:

* Đọc diễn cảm toàn bài, giọng đọc phù hợp với từng nhân vật, ngắt nghỉ sau mỗi dấu câu

* Hiểu đợc nội dung bài: Ước mơ của các bạn nhỏ về cuộc sống đầy đủ và hạnh phúc

đó trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sáng tạo, góp sức mình phục vụ cuộc sống

II) Đồ dùng dạy - học

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK, bảng viết sẵn đoạn cần luyện đọc

III) Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ 6'

- Gọi 2 HS đọc bài: “Trung thu độc

lập” kết hợp trả lời câu hỏi

- GV nhận xét - ghi điểm cho HS

2 Dạy bài mới:32'

a- Giới thiệu bài - Ghi bảng

b* Luyện đọc:

(?) Bài chia làm mấy đoạn?

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn –>

GV kết hợp sửa cách phát âm cho

HS

- Yêu cầu HS luyện đoạn từng đoạn

và nêu chú giải

- HS thực hiện yêu cầu

- HS nghe

- 1HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- Chia làm 3 đoạn, HS đánh dấu từng đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- HS đọc luyện đoạn và kết hợp nêu chú giải SGK

- Hs luyện đọc theo cặp

Trang 8

- GV hớng dẫn cách đọc bài.

- Đọc mẫu toàn bài

c* Tìm hiểu bài:

(?) Tin-tin và Mi-tin đi đến đâu và

gặp những ai?

(?) Vì sao nơi đó có tên là Vơng

quốc Tơng Lai?

(?) Các bạn nhỏ trong công xởng

xanh sáng chế ra những gì?

(?) Các phát minh ấy thể hiện

những mơ ớc gì của con ngời?

(?) Màn 1 nói lên điều gì?

Màn 2

- Yêu cầu HS quan sát tranh để

nhận ra Tin-tin, Mi-tin và em bé

(?) Câu chuyên diễn ra ở đâu?

(?) Những trái cây mà Tin-tin và

Mi-tin nhìn thấy trong khu vờn có

gì khác lạ?

(?) Em thích gì ở Vơng quốc Tơng

Lai?

(?) Màn 2 cho em biết điều gì?

- GV ghi nội dung lên bảng

d*Luyện đọc diễn cảm:

- Yêu cầu HS luyện đọc một đoạn

trong bài

- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm

- GV nhận xét chung

4.Củng cố - dặn dò:2'

(?) Em thích gì ở Vơng quốc Tơng

Lai?

- Nhận xét giờ học

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đối thoại và trả lời câu hỏi

+ Tin-tin và Mi-tin đi đến vơng quốc Tơng lai và trò chuyện với các bạn nhỏ sắp ra đời

+ Vì những bạn nhỏ ở đây hiện nay cha ra đời, nên bạn nào cũng mơ ớc làm đợc những điều kỳ lạ trong cuộc sống

+ Các bạn sáng chế ra:Vật làm cho con ngời hạnh phúc.Ba mơi vị thuốc trờng sinh.Một loại ánh sáng

kỳ lạ.Một cái máy biết bay trên không nh chim + Thể hiện ớc mơ của con ngời: đợc sống hạnh phúc, sống lâu, sống trong môi trờng tràn đầy ánh sáng, trinh phục đợc vũ trụ

*Những phát minh của các bạn nhỏ thể hiện ớc mơ

của con ngời

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi - HS quan sát tranh và nêu các nhân vật - HS đọc theo cách phân vai và trả lời câu hỏi + Câu chuyện diễn ra trong khu vờn kỳ diệu + Những trái cây to và rất lạ: * Chùm nho quả to đến nỗi Tin-tin tởng đó là chùm lê phải thốt lên: “ Chùm lê đẹp quá” * Những quả táo đỏ to đễn nỗi Tin-tin tởng đó là quả da đỏ * Những quả da to đến nỗi Tin-tin tởng đó là những quả bí đỏ - HS tự trả lời theo ý mình *Những trái cây kỳ lạ ở Vơng quốc Tơng Lai - HS ghi vào vở - nhắc lại nội dung - HS đọc phân vai, cả lớp theo dõi cách đọc - HS theo dõi tìm cách đọc hay - HS luyện đọc nhóm - HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất - Lắng nghe Rút kinh nghiệm

Trang 9

TIẾT 4: LỊCH SỬ:

CHIẾN THẮNG BẠCH ĐẰNG DO NGễ QUYỀN LÃNH ĐẠO

I,Mục tiêu: *Học xong bài học, H biết:

- Kể lại,nguyờn nhõn, diễn biến chính của trận Bạch Đằng

- Trình bày đợc ý nghĩa của trận bạch Đằng

II,Đồ dùng dạy học

- Hình trong SGK, Bộ tranh vẽ trận Bạch Đằng

III,Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ 5'

(?) Nêu nguyên nhân cuộc khởi nghĩa

Hai Bà Trng?

-Diễn biến…

-G nhận xét

2,Bài mới:28’

a-Giới thiệu bài:

b-Tỡm hiểu bài

HĐ1:-Nguyên nhân thắng lợi trận

Bạch Đằng (Làm việc cá nhân)

(?) Ngô Quyền là ngời nh thế nào?

(?) Vì sao có trận Bạch Đằng?

-G chốt-ghi bảng

HĐ2:-Diễn biến của trận Bạch Đằng

( Làm việc cá nhân)

(?) Ngô Quyền đánh quân Nam Hán

trên sông Bạch Đằng ntn?

-G nhận xét.chốt lại

HĐ3:-ý nghĩa của trận Bạch Đằng

(?) Sau khi đánh tan quân Nam Hán

Ngô Quyền đã làm gì? Điều đó có ý

nghĩa ntn?

-G nhận xét và chốt lại

3, Củng cố dặn dò 2’

-Gọi H nêu bài học SGK

-Về nhà học bài- CB bài sau

Hs nờu

-H đọc từ Ngô Quyền  đến quân Nam Hán +Ngô Quyền là ngời có tài nên đợc Dơng Đinh Nghệ gả con gái cho

+Vì Kiều Công Tiễn giết Dơng Đình Nghệ Ngô Quyền đem quân đánh báo thù CôngTiễn cầu cứu nhà Nam Hán

+Ngô Quyền giết Kiều Công Tiễn Và chuẩn bị

đón đánh quân Nam Hán

-H nhận xét

-H đọc đoạn: “Sang nhà nớc ta hoàn toàn thất bại”

+Ngô Quyền đã dùng kế cắm cọc gỗ đầu vót nhọn bịt sắt xuống lòng sông Bạch Đằng lợi dụng lúc thuỷ triều lên che lấp các cọc nhọn cho quân mai phục khi thuỷ triều lên nhử quân Nam Hán vào khi thuỷ triều xuống thì đánh, quân Nam Hán không chống cự nổi, chết quá na Hoàng Tháo tử trận

-H nhận xét -H đọc từ “Mùa xuân năm 939 đến hết”

+Mùa xuân năm 939 Ngô Quyền xng vơng đóng

đô ở Cổ Loa Kết thúc hoàn toàn thời kì đô hộ của bọn PKPB và mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nớc ta

-H nhận xét

-H đọc bài học

TIẾT 5: KHOA HỌC : PHềNG MỘT SỐ BỆNH LÂY QUA ĐƯỜNG TIấU HOÁ I- Mục tiêu: * Sau bài học, học có thể:

Trang 10

- Kể tên một số bệnh lây qua đờng tiêu hoá và nhận thức đợc mối nguy hiểm của các bệnh này

- Nêu nguyên nhân và cách đề phòng một số bệnh lây qua đờng tiêu hoá

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh phòng bệnh và vận động mọi ngơiì cùng thực hiện

II - Đồ dùng dạy - học

- Hình trang 30 - 31 SGK

III - Hoạt động dạy - học

1-Kiểm tra bài cũ:1’

(?) Nêu nguyên nhân của bệnh béo phì?

2-Bài mới:

a- Giới thiệu bài - Viết đầu bài

b/Hoạt động 1:Một số bệnh lây qua đờng tiêu

hoá

(?) Trong lớp có bạn nào bị đau bụng hoặc

bị tiêu chảy? Khi đó sẽ thấy nh thế nào?

(?) Kể tên các bệnh lây truyền qua đờng tiêu

hoá mà em biết?

* Giáo viên giảng:

(?) Các bệnh qua đờng tiêu hoá nguy hiểm

nh thế nào?

*Kết luận: Các bệnh tiêu chảy, tả, lị… đều

có thể gây ra chết ngời nếu không đợc cứu

chữa kịp thời và đúng cách Chúng đề lây qua

đờng ăn, uống

c.Hoạt động 2: - Nguyên nhân và cách phòng

bệnh lây qua đờng tiêu hoá

- Chỉ và nói nội dung của từng hình

(?) Việc làm nào của các bạn trong hình có thể

dẫn đến bị lây bệnh qua đờng tiêu hoá? Vì

sao?

(?) Nguyên nhân và cách phòng bệnh lây qua

đờng tiêu hoá?

3/Hoạt động 3:

- Giao nhiệm vụ cho nhóm

+ XD bản cam kết giữ gìn vệ sinh phòng

bệnh lây qua đờng tiêu hoá

+ Thảo luận để tìm ý cho nội dung tranh

tuyên truyền cổ động

+ Phân công thành viên của nhóm vẽ hoặc

viết

4-Củng cố - Dặn dò: 2'

Hs theo dừi nghe

- + Đau bụng, khó chịu, mệt và lo lắng + Bệnh tả, bệnh kiết lị

- Có thể gây ra chết ngời nếu không đợc cứu chữa kịp thời và đúng cách

- Thảo luận nhóm đôi: Quan sát hình trang 30/SGK và TL câu hỏi:

- Học sinh thực hiện

+ Việc làm của các bạn ở H1, H2 có thể dẫn đến bị lây bệnh qua đờng tiêu hoá Vì các bạn uống nớc lã, ăn quà vặt

ở những nơi mất VS có nhiều ruồi nhặng

- Do ăn uống mất vệ sinh Cách phòng

là giữ vệ sinh trong ăn uống, giữ vệ sinh cá nhân và giữ vệ sinh môi trờng

- Vẽ tranh cổ động

- Hoạt động nhóm

- Nhóm trởng điều khiển các bạn làm việc nh yêu cầu

- Các nhóm lên treo sản phẩm Đại diện nhóm phát biểu cam kết của nhóm qua

ý tởng của tranh cổ động

- Các nhóm khác nhận xét, góp ý

Ngày đăng: 24/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w