1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 4 - Tuan 1-10

42 603 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các số có sáu chữ số
Tác giả Phan Thị Viễn
Trường học Trường TH Việt Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Việt Xuân
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 764,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- H.dẫn hs tự nhận xét qui luật viếttiếp các số trong từng dãy số -Hs đọc yêu cầu ,quan sát ,thầm - Vài hs làm bảng-lớp làm vở -Nhận xét ,chữa bài -Vài hs đọc số ,lớp nhận xét.. - Hs đọc

Trang 1

- Bảng phụ kẻ sẵn (T8- SGK) Bảng cài, các thẻ sốcó ghi 100000; 10000; 1000;100; 10;1;

- Các tấm ghi các chữ số 1; 2; 3; 9 có trong bộ đồ dạy học

III Các hoạt động dạy học:

Bài 1: Yêucầu- Cho hs phân tích

b, Gv đa hình vẽ nh SGK,yêu cầu hs

-Đọc +viết số có 6 chữ số-Quan sát,đọc,phân tích

- Hs lên gắn các thẻ số 100000; 10000 lêncác cột ứng trên bảng

- Viết số:432 516-Đọc số:Bốn trăm ba mơi hai nghìn nămtrăm mời sáu

-Đọc đề ,quan sát

- Viết số,đọc số,phân tích

- Hs viết số:523 453-Vài hs làm bảng ,lớp nhận xét-Nối tiếp đọc số,phân tích

- Chín mơi sáu nghìn ba trăm mời lăm

- Bảy trăm chín mơi sáu nghìn ba trăm

m-ời lăm-Đọc đề, hs làm vào vở

a, 63 115

b, 723 936

* HS khá, giỏi làm thêm câu c,d:

c, 943 103 d, 863 720Thứ ngày tháng năm

Toán

Bài: Luyện tập

I.Mục tiêu :

-Viết và đọc đợc các số có đến sáu chữ số

-Rèn kĩ năng đọc,viết,phân tích cấu tạo số có 6 chữ số

II Các hoạt động dạy học:

3p 1.Kiểm tra : BT 3/ sgk,trang 10

- Gọi vài hs

- Gv nhận xét- ghi điểm - Vài hs đọc số,phân tích -Lớp nhận xét

Trang 2

- H.dẫn hs tự nhận xét qui luật viết

tiếp các số trong từng dãy số

-Hs đọc yêu cầu ,quan sát ,thầm

- Vài hs làm bảng-lớp làm vở -Nhận xét ,chữa bài

-Vài hs đọc số ,lớp nhận xét Hai nghìn bốn trăm năm moi ba.Sáu moi lăm nghìn hai trăm bốn moi ba.Năm mơi ba nghìn sáu trăm hai mơi

- Hs đọc yêu cầu bài 4, nêu cách viết

- Vài hs lên bảng làm ,thống nhất kết quả

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

II Đồ dùng dạy học:

- Một bảng phụ đã kẻ sẵn nh ở phần đầu bài học

III Các hoạt động dạy học:

- hợp thành lớp nghìn

- 1 hs lên bảng điền vào các cột

Trang 3

2p

- Gv viết số 321 lên bảng phụ rồi

cho hs lên viết số tơng ứng vào các

-Đọc yêu cầu

- Hs quan sát và phân tích mẫu trong SGK

- Vài hs điền bảng ,lớp nhận xét-Đọc thầm đề

- Vài hs trả lời ,lớp nhận xét,bổ sung:

* 46 307: Bốn mơi sáu nghìn ba trăm linh chữ số 3 thuộc hàng trăm,lớp đơn vị

bảy-*56 032: Năm mơi sáu nghìn, không trăm bahai- chữ số3 thuộc hàng chục,lớp đơn vị

Vài hs làm bảng ,lớp làm vở

503060= 500000+ 3000+ 6083760= 80000+ 3000+700+ 60176091= 100000+ 70000+ 6000+ 90+ 1

* HS khá, giỏi làm thêm BT4và BT5

a,500 735 b,300 402 c,204 060 d,80 002Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Lớp nghìn của số 603785 gồm : 6;0;3

- Lớp đơn vị của số 603785 gồm: 7; 8; 5

- Lớp đơn vị của số 532004 gồm: 0;0;4Thứ ngày tháng năm

III Các hoạt động dạy học:

Bài 1: Điền dấu vào chỗ chấm.

-Yêu cầu nhắc lại cách so sánh

99999< 100000; 43256< 432510726585< 557652 845713< 854713 Số lớn nhất trong các số đã cho là902011

- Đọc đề,nêu cách làm

Trang 4

c,Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

d, Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?

d, Sốbé nhất có 6 chữ số là số: 100000

- Vài hs nêu, lớp theodõi

Thứ ngày tháng năm

Toán

Bài: Triệu và lớp triệu

I.Mục tiêu: Giúp hs ;

- Nhận biết hàngtriệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Biết viết các số đến lớp triệu

2.Bài mới:: *Giới thiệu bài

* Giới thiệu lớp triệu gồm các hàng :

triệu, chục triệu, trăm triệu

-Yêu cầu 1 HS lên bảng lần lợt viết

số: một nghìn; mời nghìn; một trăm

nghìn; mời trăm nghìn:

- Giới thiệu: Mời trăm nghìn gọi là

một triệu.Một triệu viết là: 1000 000

- GV yêu cầu HS nêu cấu tạo của số

- Viết các số sau và cho biết mỗi số

có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao

nhiêu chữ số không?

4 Củng cố , dặn dò:

-Vài hs nêu, lớp nhận xét-Th.dõi

- Một triệu, hai triệu, ba triệu, , mời triệu

- Mời triệu, hai mơi triệu, ba mơi triệu, ,một trăm triệu

- Một trăm triệu, hai trăm triệu,ba trămtriệu, , chín trăm triệu

Trang 5

- Thành thạo khi đọc, viết về các số đến hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.

II) Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn bảng nh SGK trong bảng phụ, nội dung bài tập 1.

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

III) Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành–

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

nghìn, lớp triệu rồi đọc theo thứ tự từ

trái sang phải.

GV ghi thêm vài số và cho HS đọc:

Bài 4: Yêu cầu HS xem bảng sau đó trả

lời các câu hỏi:

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học.

- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và

chuẩn bị bài sau: – Luyện tập–

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.

- HS ghi đầu bài vào vở

- Số trờng trung học cơ sở là 9 873 trờng.

- Số học sinh Tiểu học là 8 350 191 em.

- Số giáo viên trung học là 98 714 ngời.

I) Mục tiêu:- Củng cố về đọc, viết các số đến lớp triệu.

- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong một số theo hàng, lớp.

Trang 6

IV)Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đầu bài , sau

đó cho học sinh làm bài theo nhóm.

+ Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi

b 517 638 – chữ số 5 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn – có giá trị là 500 000.

c 836 571 – chữ số 5 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị – có giá trị là 500.

I) Mục tiêu:- Củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu và nắm đợc thứ tự các số.

- Thành thạo khi biết nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp II) Đồ dùng dạy – học :- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn nội dung bài tập 3,4,5

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

II) ơng pháp: Ph

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành–

III) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1: + Yêu cầu HS đọc và nêu giá

trị của chữ số 3, chữ số 5 trong mỗi

số.

Bài 2:Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS lần lợt đọc và nêu theo yêu cầu:

- Các HS khác theo dõi và nhắc giá trị của từng chữ số trong số đã cho.

- HS viết số vào vở theo thứ tự.

a 5 760 342 c 50 076 342

Trang 7

2p

tự làm bài , cả lớp làm bài vào vở.

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.

Bài 3:- GV treo bảng số liệu lên bảng

cho học sinh quan sát trả lời câu hỏi:

+ Bảng số liệu thống kê nội dung gì?

+ Hãy nêu dân số của từng nớc đợc

- GV y/c HS NX,chữa bài vào vở.

Bài 4: Giới thiệu lớp tỉ.

- Yêu cầu HS đếm thêm 100 triệu từ

100 triệu đến 900 triệu?+ Nếu đếm

+ Việt Nam : 77 263 000 ngời

Lào : 5 300 000 ngời

Cam – pu – chia: 10 900 000 ngời Liên bang Nga: 147 200 000 ngời Hoa Kỳ : 273 300 000 ngời

ấn Độ : 989 200 000 ngời

- Lào, Cam – pu – chia, Việt Nam, Liên bang Nga, Hoa Kỳ, ấn Độ

- HS đọc số : 100 triệu, 200 triệu, 300 triệu, 400 triệu, 500 triệu, 600 triệu, 700 triệu, 800 triệu, 900 triệu

+ Là số 1 000 triệu.

+ HS nhắc lại và đếm , số đó có 9 chữ số 0.

- HS thực hiện theo yêu cầu.

- Lắng nghe Toán:

Bài: Dãy số tự nhiên.

I) Mục tiêu:- Nhận biết đợc số tự nhiên và dãy số tự nhiên.

- Tự nêu đợc một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.

- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập, yêu thích bộ môn.

II) Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn tia số nh SGK lên bảng.

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

III) Ph ơng pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành–

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Giới thiệu số tự nhiên và dãy số

+ Các số tự nhiên đợc biểu diễn trên

tia số theo thứ tự nh thế nào ?

+ Yêu cầu HS vẽ tia số vào vở.

c.Giới thiệu một số đặc điểm của số tự

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.

- HS ghi đầu bài vào vở -HSnêu : 2,5,7,1,3,9,8,4,,10,16,0,17,19– 1/2–

- HS theo dõi và nhắc lại ghi nhớ SGK + Điểm gốc của tia số ứng với số nào?

- ứng với số 0

Trang 8

Bài 2:- Yêu cầu HS đọc đề bài sau

đó tự làm bài , cả lớp làm bài vào vở.

- Nhận biết đợc đặc điểm của hệ thập phân (ở mức độ đơn giản)

- Biết sử dụng 10 kí hiệu (10 chữ số) để viết trong hệ thập phân Nhận biết giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó

2 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS lên bảng viết số tự nhiên

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

viết đợc mọi số tự nhiên.

+ Nêu g/t của mỗi c/số từng số trên

Nhận xét: Giá trị của mỗi chữ số phụ

thuộc vào vị trí của nó trong số đó.

d Thực hành:

Bài 1: Cho HS đọc bài mẫulàm bài

Bài 2:- Y/c HS đọc đề - tự làm bài

Bài 3: - GV Yêu cầu HS nêu ND bài

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS làm bài theo yêu cầu.

10 đơn vị = 1 chục 10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn 10nghìn=1 chụcnghìn

1001

Trang 9

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

Kết luận: Bao giờ cũng so sánh đợc

hai số tự nhiên, nghĩa là xác định

đ-ợc số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc

Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

Bài 2:- Y/cHS đọc đề bài làm vở.

Bài 3: - GV Yêu cầu HS làm bài vào

509 ;

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS so sánh : 100 > 99 (100 lớn hơn 99 ) hay 99 < 100 ( 99 bé hơn 100)

- KL : Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn

hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn + HS nhắc lại kết luận.

- HS so sánh và nêu kết quả.

123 < 456 7 891 > 7 578 + Các cặp số đó đều có số các chữ số bằng nhau.

I) Mục tiêu:- Củng cố cho HS kỹ năng viết số, so sánh các số tự nhiên.

- Thành thạo khi viết số, so sánh số tự nhiên và kỹ năng nhận biết hình vuông II) Đồ dùng dạy – học :- GV : Giáo án, SGK, vẽ hình bài tập 4 lên bảng phụ

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

III Ph ơng pháp:Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành–

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy

Trang 10

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

Bài 2:- Yêu cầu HS đọc đề bài sau

đó tự trả lời các câu hỏi:

- GV y/c HS NX và chữa bài vào vở.

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đầu bài , sau

đó làm bài vào vở.

- GV nhận xét, chữa bài và cho

điểm từng nhóm HS

Bài 5: Yêu cầu HS đọc đề bài:

+ Số x phải tìm cần thoả mãn yêu

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc đề bài và làm bài vào vở.

a 0 ; 10 ; 100

b 9 ; 99 ; 99

- HS chữa bài vào vở.

- HS nối tiếp trả lời câu hỏi:

+ Có 10 số có một chữ số là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

+ Là số 10 + Là số 99 + Có 90 số có hai chữ số.

- HS nhận xét câu trả lời của bạn.

Bài: Yến – Tạ -Tấn.

I) Mục tiêu:- Giúp học sinh bớc đầu nhận biết về độ lớn của Yến – Tạ - Tấn; mối quan hệ giữa yến, tạ, tấn và ki – lô - gam.

- Biết chuyển đổi đơn vị đo, biết thực hiện phép tính với các số đo khối lợng.

II) Đồ dùng dạy – học :- GV : Giáo án, SGK, cân bàn (nếu có)

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Giới thiệu Yến – Tạ - Tấn:

* Giới thiệu Yến: GV giới thiệu

và viết lên bảng: 1 yến = 10 kg

-3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu Mỗi HS làm một câu.

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS nêu : ki – lô - gam ; gam

- HS đọc:

1 yến = 10 kg

Trang 11

2p

* Giới thiệu Tạ và Tấn :

GV giới thiệu và ghi lên bảng:

Bài 1: Cho HS đọc đề bài sau đó tự

làm bài.- Yêu cầu HS tự ớc lợng ghi

số cho phù hợp với từng con vật.

Bài 2:- Yêu cầu HS lên bảng điền số

GV yêu cầu HS NX và chữa bài.

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đầu bài , sau

Bài giải: Đổi 3 tần = 30 tạ

Số tạ muối chuyến sau chở đợc là:

30 + 3 = 33 ( tạ )

Số tạ muối cả hai chuyến chở đợc là :

30 + 33 = 63 ( tạ ) Đáp số : 63 tạ muối Toán:

Bài: Bảng đơn vị đo khối lợng

I) Mục tiêu:- Giúp học sinh nắm đợc tên gọi, ký hiệu, độ lớn của Đề – ca – gam, Héc – tô - gam Quan hệ của các đơn vị đo đó.

- Nắm đợc mối liên hệ giữa các đơn vị đo khối lợng với nhau.

II)Đồ dùng dạy – học : - HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

- GV : Giáo án, SGK, bảng đơn vị đo khối lợng vẽ sẵn lên bảng phụ III)Ph ơng pháp:Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành– IV)Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b.Giới thiệu

Đề–ca-gam,Héc-tôgam

* Giới thiệu Đề – ca – gam:

GV giới thiệu Đề – ca – gam và

ghi viết tắt là : dag

1 dag = 10 g 10 g = 1 dag

* Giới thiệu Héc – tô - gam :

GV giới thiệu và ghi bảng :

Héc – tô - gam viết tắt là : hg

1 hg = 10 dag 1 hg = 100 g

* Giới thiệu bảng đơn vị đo KL

GV giới thiệu bảng đơn vị đo khối

lợng theo SGK.

GV nêu nhận xét : Mỗi đơn vị đo

khối lợng đều gấp 10 lần đơn vị bé

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS nêu lại các đơn vị đo khối lợng đã học.

HS nêu : Tấn, tạ, yến , ki – lô - gam , gam

- HS theo dõi và đọc lại, sau đó ghi vào vở

=100 kg

1 yến

= 10 kg

1 kg

= 10

hg = 100

0 g

1 hg

= 10 dag

= 100

1 dag

= 10 g 1g

Trang 12

2p

hơn liền nó.

c Thực hành :

Bài 1: GV ghi bài tập lên bảng

sau đó cho HS lên bảng làm bài.

a 1 dag = 10 g 1 hg = 10 dag

10 g = 1 dag 10 dag = 1 hg

b 4 dag = 40 g 3 kg = 30 hg

8 hg = 80 dag 7 kg = 7000 g

Bài 2:- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đầu bài và

I) Mục tiêu:- Học sinh làm quen với đơn vị đo thời gian: Giây – thế kỷ.

- Nắm đợc các mối quan hệ giữa giây và phút, giữa năm và thế kỷ.

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b.Giới thiệu Giây – thế kỷ:

* Giới thiệu giây:Cho HS QS đồng

hồ và chỉ kim giờ, kim phút trên

Bài 1:- Cho HS đọc đề tự làm bài

+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

GV NX chung và chữa bài vào vở.

Bài 2:- Yêu cầu HS đọc đề , TLCH

Bác Hồ sinh năm 1 890 Bác Hồ

sinh vào thế kỷ nào? Bác ra đi tìm

đờng cứu nớc vào năm 1 911 Năm

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS thực hiện theo yêu cầu.

- HS ghi vào vở.

- HS theo dõi, ghi vào vở

- Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỷ I

- Từ năm 101 đến năm 200 là thế kỷ II ––––.

- Từ năm 2 001 đến năm 2 100 là thế kỷ thứ hai mơi mốt ( thế kỷ XXI)

- HS làm bài nối tiếp:

a 1 phút = 60 giây 2 phút = 120 giây

60 giây = 1 phút 7 phút = 420 giây 1/3 phút = 20 giây ;1 phút 8 giây = 68 giây

b 1 thế kỷ = 100 năm ;5 thế kỷ = 500 năm

100 năm = 1 thế kỷ ; 9 thế kỷ = 900 năm 1/2 thế kỷ = 50 năm ;1/5 thế kỷ = 20 năm + Bác Hồ sinh vào thế kỷ thứ XIX Bác ra

đi tìm đờng cứu nớc thế kỷ thứ XX.

Trang 13

- HS chữa bài TUầN 5

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1: Cho HS đọc đề tự làm bài.

a Kể tên những tháng có : 30 ngày, 31

ngày, 28 ngày ( hoặc 29 ngày) ?

b Năm nhuận có bao nhiêu ngày ?

Năm không nhuận có bao nhiêu

ngày ?

GV nhận xét chung.

Bài 2:- Y/cầu HS đọc đề tự làm bài:

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.

Bài 3: - Gv y/c HS trả lời các câu hỏi:

+ Quang Trung đại phá quân Thanh

năm 1789 Năm đó thuộc thế kỷ nào?

+ Lễ kỷ niệm 600 năm ngày sinh của

Nguyễn Trãi đợc tổ chứ vào năm

1980 Nh vậy Nguyễn Trãi sinh vào

năm nào? Năm đó thuộc thế kỷ nào?

Bài 4: Y/c HS đọc đầu bài , làmvở.

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc đề bài và làm bài vào vở.

a.Tháng 31 ngày là: tháng1,3,5,7,8,10,12

- Tháng có 28 hoặc 29 ngày là : tháng 2

- Các tháng có 30 ngày là : tháng 4,6,9,11

b Năm nhuận có 365 ngày, năm không nhuận có 366 ngày

- HS nối tiếp lên bảng làm bài:

3 ngày = 72 giờ 1/3 ngày = 8 giờ

+ 5 kg 8 g = 5 008 g

Toán:

Bài: Tìm số trung bình cộng.

I) Mục tiêu:- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số.

- Thành thạo và biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số.

II)Đồ dùng dạy – học :- GV : Giáo án, SGK, vẽ hình bài tập 4 lên bảng phụ

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

III)Ph ơng pháp: Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành–

Trang 14

IV)Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Giới thiệu số trung bình cộng

và cách tìm số trung bình cộng:

Bài toán 1: Cho HS đọc đề bài

GV hớng dẫn HS cách giải

NX :5 là số TBC của 6 và 4.

Ta nói : Can thứ nhất có 6 lít, can

thứ hai có 4 lít, trung bình mỗi can

có 5 lít.

Bài toán 2:- Yêu cầu HS đọc đề bài

sau đó tự trả lời các câu hỏi:

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì ?

của nhiều số, ta tính tống của các số

đó ròi chia tổng đó cho các số hạng

c Thực hành, luyện tập :

Bài 1: -GV y/c HS đọc đề tự làm

bài

- GV y/c HS nhận xét và chữa bài

Bài 2:Yêu cầu HS đọc đầu bài , sau

đó làm bài vào vở.

- GV NX, chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài:

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc đề bài và làm bài vào nháp.

- 1 Học sinh lên bảng làm bài.

Bài giải:

Tổng số dầu hai can là:6 + 4 = 10 ( lít )

Số dầu rót vào mỗi can là:10 : 2 = 5 ( lít )

Đáp số : 5 lít dầu

+ HS theo dõi và nhắc lại.

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

+ Bài toán cho biết số HS của 3 lớp lần lợt

84 : 3 = 28 ( học sinh ) Đáp số: 28 học sinh

Thứ ngày tháng năm

Toán:

Bài: Luyện tập.

I) Mục tiêu:- Củng cố cho HS về số trung bình cộng, cách tìm số trung bình cộng.

- Thành thạo khi giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số II) Đồ dùng dạy – học :- GV : Giáo án, SGK

Trang 15

3.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1: Cho HS nêu y/c sau đó tự

làm vào vở Gọi 2 HS đọc kết quả

Bài 2 :Yêu cầu HS đọc đề bài sau

đó tự trả lời các câu hỏi:

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì ?

GV hớng dẫn HS cách giải

Gv chữa bài, nhận xét cho điểm

Bài 3 : GV yêu cầu HS đọc đề bài rồi

tự làm bài.

Chúng ta phải tính TB số đo chiều

cao của mấy bạn?

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS tự làm bài vào vở, đổi chéo vở KT a) ( 96 + 121 + 143 ) : 3 = 120

249 : 3 = 83 ( ngời ) Đáp số : 83 ngời

- HS đọc đề bài

Bài giải Tổng số đo chiều cao của cả 5 bạn là:

138 + 132 + 130 + 136 + 134 = 670 ( cm) Trung bình số đo chiều cao của 5 bạn là :

I) Mục tiêu:Giúp học sinh: - Bớc đầu nhận biết về biểu đồ trạnh.

- Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ tranh.

- Bớc đầu xử lí liệu trên biểu đồ tranh.

II) Đồ dùng dạy – học :- GV : Giáo án, SGK

2 Kiểm tra bài cũ

-Kiểm tra đồ dùng C bị cho tiết học

3.Dạy học bài mới :

a) Giới thiệu – ghi đầu bài :

b) Tìm hiểu biểu đồ : Các con của

năm gia đình

- GV treo biểu đồ : Đây là biểu đồ

về các con của năm gia đình.

- Cột bên trái nêu tên của các gia đình.

- Cột bên phải cho biết số con Mỗi con của từng gia đình là trai hay gái.

Trang 16

2p

+Cột bên trái cho biết gì ?

+Cột bên phải cho biết những gì ?

+Biểu đồ cho biết về các con của

những gia đình nào ?

+Nêu những điều em biết về các

con của năm gia đình thông qua

biểu đồ ?

+Những Gia đình nào có 1 con

gái ? Có 1 con trai ?

trong vở BTT và chuẩn bị bài sau.

- Các gia đình : cô Mai, cô Đào, cô Lan, cô Hồng và cô Cúc.

- Gia đình cô Mai có 2 con gái.

- Gia đình cô Lan có 1 con trai.

- Gia đình cô Hồng có1 con trai và 1 con gái.

- Gia đình cô Đào có 1 con gái.

- Gia đình cô Cúc có 2 con trai.

- Có 1 con gái là gia đình cô Hồng và cô Đào Có 1 con trai là gia đình cô Lan và cô Hồng.

- HS quan sát biểu đồ rồi tự làm bài.

- Biểu đồ biểu diễn các môn thể thao khối lớp bốn tham gia

Thứ ngày tháng năm

Toán:

Bài: Biểu đồ (T).

I) Mục tiêu: Giúp học sinh: -Bớc đầu nhận biết về biểu đồ cột.

-Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ cột.

-Bớc đầu xử lí liệu trên biểu đồ cột và thực hành hoàn thiện biểu đồ đơn giản.

II) Đồ dùng dạy – học :- GV : Giáo án, SGK

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra đồ dùng C bị cho tiết học

3.Dạy học bài mới :

a) Giới thiệu – ghi đầu bài :

b) Giới thiệu biểu đồ hình cột :

Số chuột của 4 thôn đã diệt

- GV treo biểu đồ : Đây là biểu đồ

hình cột thể hiện số chuột của 4

thôn đã diệt.+ Biểu đồ có mấy cột ?

+ Dới chân của các cột ghi gì ?

+ Trục bên trái của biểu đồ ghi gì ?

+ Số đợc ghi trên đầu mỗi cột?

- Dới chân các cột ghi tên của 4 thôn.

- Trục bên trái của biểu đồ ghi số con chuột đã diệt.

- Là số chuột đợc biểu diễn ở cột đó -Của 4 thôn:Đông,Đoài,Trung, Thợn -2 HS lên chỉ và nêu :

+ Thôn Đông diệt 2000 con chuột.

+ Thôn Đoài diệt đợc 2200 con chuột + Thôn Trung diệt 1600 con chuột.

Trang 17

2p

chuột đã diệt đợc của từng thôn.

+ Thôn nào diệt đợc nhiều chuột

nhất ?thôn nào diệt ít chuột nhất ?

+ Cả 4 thôn diệt đợc bao nhiêu ?

BĐ biểu diễn về cái gì ?

Bài 2 :Gọi HS nêu Y/ c của bài

Tơng tự HD H/s làm tiếp phần b)

4.Củng cố - dặn dò : Nhận xét tiết

học, HS về nhà làm bài tập trong

vở BTT và C/B bài sau.

+ Thôn Thợng diệt 2750 con chuột.

- Nhiều nhất là thôn Thợng, ít nhất là thôn Trung.

- Cả 4 thôn diệt đợc :

2000 + 2200 + 1600 + 2750 =8550(con)

- Có 2 thôn là thôn Đoài và thôn Thợng -HS quan sát biểu đồ

-Biểu đồ hình cột, biểu diễn số cây của khối lớp bốn và lớp năm đã trồng.

- HS nhìn SGK và đọc phần đầu của bài tập.

-HS nêu miệng phần a).

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

-Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích và sử lí số liệu trên hai loại biểu đồ

-Thực hành lập biểu đồ

B Đồ dùng dạy – học :- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học ; - Bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ bài 3

C Ph ơng pháp: Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

II Kiểm tra bài cũ

-Kiểm tra đồ dùng chuẩn bị cho tiết học

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài– :

2) Hỡng dẫn luyện tập :

* Bài 1 : + Biểu đồ biểu diễn gì ?

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 2 : Gọi HS nêu Y/ c của bài.

+ Biểu đồ biểu diễn điều gì ?

+ Các tháng đợc biểu diễn là những

tháng nào ?

- Gọi học sinh đọc bài trớc lớp

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 3 : + Nêu tên biểu đồ.

+ Biểu đồ còn cha biểu diễn số cá của

- Y/c đọc biểu đồ vừa vẽ

+ Tháng nào bắt đợc nhiều cá nhất ?

+ HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Biểu đồ biểu diễn số ngày có ma trong

- HS chỉ vị trí sẽ vẽ

- Nêu cách vẽ(bề rộng,chiều cao của cột)

- 2 HS mỗi học sinh vẽ biểu diễn 1 tháng

HS vừa chỉ vừa nêu

- Tháng 3

- Tháng 2

- Nhiều hơn tháng 1 là : 6 – 5 = 1 ( tấn )

Trang 18

2p nhiều hơn tháng1, tháng hai bao nhiêutấn cá ? - Nhận xét chữa bài.

IV Củng cố - dặn dò :

+ Ta làm quen với mấy loại biểu đồ ?

Đó là những loại biểu đồ nào ?

+ Muốn đọc đợc số liệu trên biểu đồ ta

Bài: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:

- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên

- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng

B Đồ dùng dạy – học : - GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C Ph ơng pháp: Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

II Kiểm tra bài cũ- Kiểm tra đồ

dùng chuẩn bị cho tiết học

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài– :

* Bài 2 : Gọi 4 HS nêu cách điền số.

-GV chữa bài,HS giải thích cáchđiền

+ Trong khối lớp ba, lớp nào có

nhiều HS giỏi toán nhất ? Lớp nào

có ít HS giỏi toán nhất ?

+ Trung bình mỗi lớp ba có bao

nhiêu HS giỏi toán ?

* Bài 4 :- Nhận xét cho điểm

- Lớp 3A có 18 học sinh giỏi toán

- Lớp 3B có 27 học sinh giỏi toán

- Lớp 3C có 21 học sinh giỏi toán

- Lớp 3B có nhiều HS giỏi toán nhất

- Lớp 3A có ít học sinh giỏi toán nhất

Trung bình mỗi lớp có số Hs giỏi toán là : ( 18 + 27 + 21 ) : 3 = 22 ( học sinh )

- HS tự làm đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫnnhau

Trang 19

Thứ ngày tháng năm

Toán:

Bài: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập, củng cố hoặc tự kiểm tra về:

- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số, xác định số lớn nhất (hoặc bé nhất ) trong một nhóm các số

- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng hoặc đo thời gian

- Thu thập và xử lí một số thông tin trên biểu đồ

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số

B Đồ dùng dạy – học : - GV : Giáo án, SGK - HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C Ph ơng pháp: Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở bài tập

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài– :

25 - 22 = 3 ( quyển sách )e) Bạn Hoà đọc đợc nhiều sách nhất

g) Bạn Trung đọc đợc ít sách nhất.h) Trung bình mỗi bạn đọc đợc số quyển sách

là :( 33 + 40 + 22 + 25 ) : 4 = 30 ( quyển )

C Ph ơng pháp: Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1p I ổ n định tổ chức : Hát, KT sĩ số Hát tập thể

Trang 20

3p

29p

2p

II.Kiểm tra bài cũ:Chữa bài KT

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu ghi đầu bài

* Bài 1 : Gọi HS đọc y/c của bài.

- Lớp kiểm tra đúng, sai

Cây lấy gỗ : 325 164 cây

Cây ăn quả : 60 830 cây

Tất cả : cây ?

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, cho điểm

* Bài 4 :- Nêu yêu cầu của bài.

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, yêu

cầu HS giải thích cách tìm x

- GV nhận xét, chữa bài, cho điểm

IV Củng cố - dặn dò :

+ Nhận xét tiết học

- Về làm bài trong vở bài tập

- HS ghi đầu bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm nháp

a) 48 352 + 21 026 = ?

48 352 367 859 + 21 026 + 541 728

69 378 909 587b) 367 859 + 541 728 = ?

Huyện đó trồng tất cả số cây là :

325 164 + 60 830 = 385 994 (cây) Đáp số : 385 994 cây

A Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố về kỹ năng thực hiện tính trừ (không nhớ và có nhớ) với các số tự nhiên có bốn, năm, sáu chữ số

- Củng cố kỹ năng giải toán có lời văn bằng một phép tính trừ.- Luyện vẽ hình theo mẫu

B Đồ dùng dạy – học : - GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C Ph ơng pháp: Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

D Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

III Dạy học bài mới :

1. Giới thiệu ghi đầu bài

247 436

434 390

514 625 +

82 398

597 023

793 575 +

6 425

800 000

Trang 21

2p

- Y/C 2 HS lên đặt tính rồi tính

- HS nêu cách đặt tính và thực hiện

phép tính của mình

- Gọi HS khác nhận xét

+ Khi thực hiện phép trừ các số tự

nhiên ta đặt tính nh thế nào ? +Thực

hiện p/t theo thứ tự nào ?

3) Hớng dẫn luyện tập :

* Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Lớp kiểm tra đúng, sai

- GV nhận xét, cho điểm

* Bài 2 : - Cho 2 HS, mỗi HS đọc kết

quả 1 phần, GV cho cả lớp nhận xét

* Bài 3 :- Gọi HS đọc bài toánnêu t/tắt

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, cho điểm

* Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.

- Gọi HS nêu tóm tắtcủa bài

- Hớng dẫn HS yếu tóm tắt và giải

- Gọi 1 Hs lên bảng giả bài

- GV nhận xét, chữa bài, cho điểm

IV Củng cố - dặn dò :

+ Nhận xét tiết học - Về làm bài trong vở bài tập a) 865 279 – 450 237 = ? 865 279 647 253 - 450 237 - 285 749

415 042 361 504 b) 647 253 – 285 749 = ? + Đặt tính các hàng đơn vị thẳng cột nhau + Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái -HS đọc yêu cầu - 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở HS tự làm bài vào vở, 2 Hs lên bảng - Đổi chéo vở để chữa bài - 1 HS đọc đề bài 1 HS lên bảng tóm tắt - 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở Bài giải : Quãng đờng xe lửa từ Nha Trang đến thành phố Hồ Chí Minh dài là 1730 - 1315 = 415 (km) Đáp số : 415 km - 1 HS đọc đề bài 1 HS lên bảng, lớp làm vở Bài giải Số cây năm ngoái trồng đợc là : 214 800 80 600 = 134 200(cây )Số cây cả hai năm trồng đợc là : 134 200 + 214 800 = 349 000 (cây ) Đáp số : 346 000 cây - Học sinh lắng nghe TUầN 7: Thứ ngày tháng năm Toán: Bài: Luyện tập A Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về : - Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ và có nhớ) và biết cách thử lại phép cộng, thử lại phép trừ - Giải toán có lời văn về tìm thành phần cha biết của phép cộng hoặc phép trừ B Đồ dùng dạy – học :- GV : Giáo án, SGK - HS : Sách vở, đồ dùng môn học C Ph ơng pháp:Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành… D Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1p 3p 29p I ổ n định tổ chức :Hát, KT sĩ số II Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra vở bài tập của Hs III Dạy học bài mới : 1) Giới thiệu ghi đầu bài– 2) Hớng dẫn luyện tập * Bài 1 : - GV viết : 2416 + 5164 - Nhận xét đúng/ sai GVnêu : muốn kiểm tra phép cộng đã đúng cha ta phải thử lại Khi thử phép cộng ta có thể lấy tổng trừ đi một số hạng, nếu đợc kết quả là số hạng còn lại thì phép tính làm đúng * Bài 2 : Gọi 1 Hs lên bảng làm phần a Hát tập thể - HS ghi đầu bài vào vở a)-1 HS lên bảng đặt tính và tính, lớp làm nháp 2416

+

5164

7580

- 1 HS lên thử lại, lớp thử ra nháp 7580

-

Ngày đăng: 07/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đọc số.+ 234 567 112 và  895 - Giao an 4 - Tuan 1-10
ng đọc số.+ 234 567 112 và 895 (Trang 6)
Bảng đọc số - Giao an 4 - Tuan 1-10
ng đọc số (Trang 7)
Bảng làm bài tập .GVNX, chữa - Giao an 4 - Tuan 1-10
Bảng l àm bài tập .GVNX, chữa (Trang 10)
Bảng đơn vị đo khối lợng. - Giao an 4 - Tuan 1-10
ng đơn vị đo khối lợng (Trang 12)
Hình   cột   thể   hiện   số   chuột   của   4 - Giao an 4 - Tuan 1-10
nh cột thể hiện số chuột của 4 (Trang 16)
Hình trong SGK và nêu kết quả. - Giao an 4 - Tuan 1-10
Hình trong SGK và nêu kết quả (Trang 29)
Hình tam giác ABC. - Giao an 4 - Tuan 1-10
Hình tam giác ABC (Trang 31)
Hình vuông vừa vẽ. - Giao an 4 - Tuan 1-10
Hình vu ông vừa vẽ (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w