1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 (CKTKN)

9 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Biết viết hoa tên các Huân chơng, danh hiệu, giải thởng, tổ chức BT2

Trang 1

TUầN 30 Thứ hai

Ngày soạn: 2 / 4 / 2011 Ngày dạy : 4 / 4 / 2011 Toán

Ôn tập về đo diện tích

I.Mục tiêu: Biết:

- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các số đo diện tích (với các

đơn vị đo thông dụng)

- Viết số đo diện tích dới dạng số thập phân

- Làm đợc BT1, BT2 (cột 1), BT3 (cột 1)

- H cẩn thận, chịu khó, có ý thức phấn đấu vơn lên

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KTBC:

- Cho H làm BT2, 3 tiết trớc

- GV cho H nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

* BT1:

- Mời 1 H đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn H làm bài

- Cho H làm bài theo nhóm 2 - GV

cho 3 nhóm làm vào bảng phụ

- Mời 3 nhóm treo bảng nhóm lên

bảng và trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét

* BT2: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm:

- Mời 1 H nêu yêu cầu

- Cho H thảo luận nhóm 5 làm vào

bảng nhóm

- Làm xong gắn bảng

- Cả lớp và GV nhận xét

* BT3: Viết các số đo sau dới dạng

số đo có đơn vị là héc-ta:

- Mời 1 H nêu yêu cầu

- Mời H nêu cách làm

- Cho H làm vào vở

- Mời 2 H lên bảng làm bài

- Cả lớp và GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học và dặn H

hoàn thành BT

- 2 H làm bài

- H làm bài theo hớng dẫn của GV

* Kết quả:

a) 1m2 = 100dm2 = 10 000cm2 =

1ha = 10 000m2

1km2 = 100ha = 1 000 000m2

b) 1m2 = 0,01dam2 1m2 = 0,0001hm2 = = 0,0001ha 1m2 = 0,000001km2

* Kết quả:

a) 65 000m2 = 6,5 ha

846 000m2 = 84,6ha 5000m2 = 0,5ha b) 6km2 = 600ha 9,2km2 = 920ha 0,3km2 = 30ha

Chính tả: ( Nghe – Viết )

Cô gái của tơng lai

I.Mục tiêu

Trang 2

Giáo án lớp 5 Tuần 30

- Nghe viết đúng chính tả bài Cô gái của tơng lai, viết đúng những từ ngữ dễ viết sai, tên riêng nớc ngoài, tên tổ chức

- Biết viết hoa tên các Huân chơng, danh hiệu, giải thởng, tổ chức (BT2,3)

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa

- ảnh minh hoạ 3 loại huân chơng SGK

- 3 tờ phiếu viết bài tập 3, phiếu ghi các cụm từ in nghiêng

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ: Ktra 1H

GV đọc: Anh hùng Lao động

Huân chơng Kháng chiến

Giải thởng HCM

GV nhận xét - ghi điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hớng dẫn viết chính tả:

HĐ1: Viết chính tả

- GV đọc bài chính tả

* GV hỏi:

? Bài cô gái của tơng lai nói gì ?

- GV cho H đọc thầm bài chính tả

- H viết từ khó:

In-ter-net, ốt-xtrây-li-a, Nghị viện

Thanh niên

- GV đọc cho H viết

- GV đọc cho H soát lại bài

- GV hớng dẫn H chấm bài

- GV nhận xét

HĐ2: Làm bài tập

BT2/ GV gọi H đọc

GV giao việc

- Đọc lại đoạn văn

- Gạch dới những cụm từ in nghiêng

? Chữ màu trong cụm từ in nghiêng

phải viết hoa? Vì sao?

* GV gọi H nêu cụm từ in nghiêng

trong đoạn văn

- GV dán phiếu ghi các cụm từ in

nghiêng

GV nhận xét- chốt lại kết quả đúng

GV gắn bảng phụ viết ghi nhớ

BT3/ GV gọi H nêu yêu cầu:

GV giao việc

- Đọc lại 3 câu a,b,c

- Tìm tên huân chơng để điền vào chỗ

trống

- GV phát 3 tờ phiếu

- GV gắn ảnh minh hoạ các huân

ch-ơng

- GV nhận xét, Chốt lại kết quả đúng

HĐ3: Củng cố - Dặn dò

- 1 H lên bảng viết lớp viết bảng con

- H theo dõi SGK

- Giới thiệu Lan Anh là 1 bạn gái giỏi giang, thông minh, đợc xem là trong những mẫu ngời của tơng lai

H đọc thầm

- 1 H lên bảng lớp viết

- H viết vào vở nháp

- H viết vào vở

- H đổi vở chấm bằng bút chì Sửa lỗi ra lề

- 1 H đọc BT2

- 1 H nêu

- 1 H đọc lại

- 3 H lên bảng mỗi em sửa lại 2 cụm từ lớp làm vào vở nháp

- Lớp nhận xét bài trên bảng lớp

- 1 H nêu cách viết hoa tên các huân

ch-ơng, danh hiệu giải thởng

- 2 H đọc lại ghi nhớ

- 1 H đọc BT3

- 3 H làm phiếu

- H quan sát, làm vào vở nháp

- H trình bày

Trang 3

- GV nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị bài sau: Nghe viết: Tà áo

Dài Việt Nam (128)

- Lớp nhận xét

Thứ ba

Ngày soạn: 2 / 4 / 2011 Ngày dạy : 5 / 4 / 2011 Toán

Ôn tập về đo thể tích

I.Mục tiêu: Biết:

- Biết quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối

- Viết số đo thẻ tích dới dạng số thập phân

- Chuyển đổi số đo thể tích

- Có ý thức vơn lên

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ và ghi sẵn bài tập 1

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- H làm BT3 cột 2, 3 tiết trớc

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

* BT1:

- Mời 1 H đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn H làm bài

- Cho H làm bài theo nhóm 2 GV

cho 3 nhóm làm vào bảng nhóm

- Mời 3 nhóm treo bảng nhóm lên

bảng và trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét

* BT2 (cột 1): Viết số thích hợp vào

chỗ chấm:

- Mời 1 H nêu yêu cầu

- Cho H làm vào vở, 2 em làm trên

bảng

- Cả lớp và GV nhận xét

* BT3 (cột 1): Viết các số đo sau

d-ới dạng số thập phân

- Mời 1 H nêu yêu cầu

- Cho H thảo luận nhóm 5 làm bài

trên bảng nhóm, gắn bảng

- Cả lớp và GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- H nhắc lại quan hệ giữa 2 đơn vị

đo thể tích liền nhau

- GV nhận xét giờ học, nhắc H về ôn

các kiến thức vừa họcvà hoàn thành

BT

- 2 H lên bảng làm

a) H làm bài theo hớng dẫn của GV

b) - Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị

bé hơn tiếp liền

- Đơn vị bé bằng một phần một nghìn đơn vị lớn hơn tiếp liền

* Kết quả:

1m3 = 1000dm3

7,268m3 = 7268dm3

0,5m3 = 500dm3

3m3 2dm3 = 3002dm3

* Kết quả:

a) Có đơn vị là mét khối 6m3 272dm3 = 6,272m3

2105dm3 = 2,105m3

b) Có đơn vị là đề-xi-mét khối 8dm3 439cm3 = 8,439dm3

3670cm3 = 3,67dm3

Thứ t

Trang 4

Giáo án lớp 5 Tuần 30

Ngày soạn: 3 / 4 / 2011 Ngày dạy : 6 / 4 / 2011 Toán

Ôn tập về đo diện tích

và thể tích (t)

I.Mục tiêu:

- Biết so sánh các số đo diện tích; so sánh các số đo thể tích

- Biết giải bài toán liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cho H làm BT3 tiết trớc

- GV, H nhận xét

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu

của tiết học

b) Hớng dẫn luyện tập:

* Bài 1: > < =

- Mời 1 H nêu yêu cầu

- Cho H làm vào vở, 2em làm bài

trên bảng

- Cả lớp và GV nhận xét

* BT2:

- Mời 1 H đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn H làm bài

- Cho H làm bài theo nhóm 2 GV

cho 3 nhóm làm vào bảng nhóm

- Mời 3 nhóm treo bảng nhóm lên

bảng và trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét

* BT3a:

- H đọc đề bài

- Mạn đàm và thảo luận nhóm 5 tìm

cách giải vào bảng nhóm, gắn bảng

- Cả lớp và GV nhận xét

- Bài 3b dành cho H giỏi.

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, nhắc H về

ôn các kiến thức vừa luyện tập và

- 2 H lên bảng làm bài

- H lắng nghe

* Kết quả:

a) 8m2 5dm2 = 8,05 m2

8m2 5 dm2 < 8,5 m2

8m2 5dm2 > 8,005m2

b) 7m3 5dm3 = 7,005m3

7m3 5dm3 < 7,5m3

2,94dm3 > 2dm3 94cm3

Bài giải

Chiều rộng của thửa ruộng là:

150 ì

3

2 = 100 (m) Diện tích của thửa ruộng là:

150 ì 100 = 15000 (m2) 15000m2 gấp 100m2 số lần là:

15000 : 100 = 150 (lần)

Số tấn thóc thu đợc trên thửa ruộng đó là:

60 ì 150 = 9000 (kg) 9000kg = 9 tấn Đáp số: 9 tấn

Bài giải

Thể tích của bể nớc là:

4 ì 3 ì 2,5 = 30 (m3) Thể tích của phần bể có chứa nớc là:

30 ì 80 : 100 = 24 (m3) a) Số lít nớc chứa trong bể là:

24m3 = 24000dm3 = 24000l b) Diện tích đáy của bể là:

4 ì 3 = 12 (m2) Chiều cao của mức nớc chứa trong bể là:

24 : 12 = 2 (m) Đáp số: a) 24 000 l b) 2m

Trang 5

hoàn thành BT.

Đạo đức

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

(Tiết 1)

I/ Mục tiêu:

* Học sinh nêu đợc:

+ Kể đợc một vài tài nguyên thiên nhiên ở nớc ta và ở điạ phơng

+ Biết vì sao phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

+ Biết giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng

* Kĩ năng sống cơ bản:

+ Kĩ năng t duy, phê phán (biết phê phán, đánh giá những hành vi phá hoại tài nguyên thiên nhiên)

+ Kĩ năng trình bày suy nghĩ / ý tởng của mình về bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

II/ Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi thông tin

- Phiếu thảo luận

- Phiếu rèn luyện

III/ Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đề nghị H nộp th mình đã viết cho

tổ chức LHQ để bày tỏ một nguyện vọng

mình mong muốn

B Bài mới:

1 GT bài:

2 Tìm hiểu bài:

1: Tìm hiểu thông tin trong SGK - 2H đọc.

C1: Nêu tên một số tài nguyên thiên

C2: ích lợi của tài nguyên thiên nhiên ở

nớc ta đã hợp lí cha, vì sao?

C3: Hiện nay việc sử dụng tài nguyên

thiên nhiên ở nớc ta đã hợp lí cha, vì sao?

C4: Nêu một số biện pháp bảo vệ tài

nguyên thiên nhiên

- GV nhận xét

- GV hỏi:

+ Tài nguyên thiên nhiên có quan trọng

+ Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên để làm

gì?

2: Làm bài tập.

- GV cho H hoạt động nhóm 4

- GV phát giấy bút cho các nhóm hoàn thành thông tin theo mẫu.- Các nhóm thảo luận BT1 và Các từ chỉ

nguyên

Lợi ích của tài nguyên thiên nhiên

đó

Biện pháp bảo vệ

Trang 6

Giáo án lớp 5 Tuần 30

- GV yêu cầu H trình bày kết quả thảo

khác lắng nghe bổ sung

- GV nhận xét và kết luận

3: Bày tỏ thái độ của em (BT3)

- GV treo bảng phụ có ghi các ý kiến về

sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên - H thảo luận nhóm đôi Sau đógiơ thẻ xanh đỏ hoặc vàng khi

GV đọc xong ý kiến

- GV kết luận LHTTế

4: Củng cố, dặn dò.

- 2 H đọc lại ghi nhớ

- GV nhận xét tiết học

1 Yêu cầu H về nhà hoàn thành phiếu thực hành có nội dung nh sau:

Tài nguyên thiên

nhiên ở địa

ph-ơng

Tài nguyên thiên nhiên đợc sử dụng Biện pháp bảo vệ

đang thực hiện

2 Thực hành tiết kiệm điện nớc, chất đốt, sách vở

- Chuẩn bị tiết sau: (tiết 2)

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I/Mục tiêu:

- Lập dàn ý, hiểu và kể đợc một câu chuyện đã nghe, đã đọc (giới thiệu đợc nhân vật, nêu đợc diễn biến câu chuyện hoặc các đặc điểm chính của nhân vật, nêu đợc cảm nghĩ của mình về nhân vật, kể rõ ràng, rành mạch) về một ngời phụ nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài

- Gd H có ý thức noi gơng, phấn đấu thành ngời anh hùng, tài giỏi

II/ Đồ dùng dạy học:

- 1 số sách truyện bài báo, truyện đọc lớp 5 viết về các nữ anh hùng, các phụ nữ

có tài

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: 2 H

- Kể chuyện: Lớp trởng lớp tôi

- GV nhận xét cho điểm

2.Bài mới:

HĐ1: H dẫn H hiểu yêu cầu của đề bài

GV viết đề bài và gạch dới những từ

ngữ cần chú ý

Gọi H đọc gợi ý 1:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của H ở nhà

HĐ2: H kể chuyện

- GV gọi H đọc gợi ý 2 và gạch nhanh

trên giấy dàn ý câu chuyện mình sẽ kể

- Gv cho H thi kể trớc lớp

- GV nhận xét khen những H kể hay

nêu đợc ý nghĩa câu chuyện

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau: đọc trớc đề bài và

1 H kể 3 đoạn đầu

1 H kể phần còn lại

1 H nhìn bảng đọc đề bài

- 4 H đọc 4 gợi ý trong SGK

- Lớp đọc thầm gợi ý 1

- 1 số H nối tiếp nhau nói trớc lớp tên câu chuyện mình sẽ kể

- H kể theo cặp và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Đại diện nhóm lên thi kể và nêu ý nghĩa câu chuyện mình kể - Lớp nhận xét

Trang 7

gợi ý tiết kể chuyện đợc chứng kiến

hoặc tham gia /129

Thứ năm

Ngày soạn: 3 / 4 / 2011 Ngày dạy : 7 / 4 / 2011 Toán

Ôn tập về đo thời gian

I.Mục tiêu: Biết:

- Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian

- Viết số đo thời gian dới dạng số thập phân

- Chuyển đổi số đo thời gian

- Xem đồng hồ

- H cẩn thận, có ý thức vơn lên

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV cho H lên bảng làm BT1 tiết

trớc

- GV nhận xét và chữa bài

2 Hớng dẫn H làm BT:

* BT1:

- Mời 1 H nêu yêu cầu

- Cho H làm vào vở, gọi H nêu lời

giải, H đổi vở để KT chéo

- Nhận xét

* BT2: (cột 1)

- Mời 1 H đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn H làm bài

- Cho H thảo luận nhóm đôi làm bài

vào vở, sau đó gọi một số H lên

bảng làm bài

- Cả lớp và GV nhận xét

* BT3:

- Mời 1 H nêu yêu cầu

- Cho H làm bài theo nhóm 2

- Mời một số H trình bày

- 2 H lên bảng làm bài.

a, 1 thế kỉ = 100 năm

1 năm = 12 tháng

1 năm không nhuận có 365 ngày

1 năm nhuận có 366 ngày

1 tháng có 30 (hoặc 31) ngày

Tháng hai có 28 hoặc 29 ngày

b, 1 tuần lễ có 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

* VD về lời giải:

a) 2 năm 6 tháng = 30 tháng

3 phút 40 giây = 220 giây b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng

150 giây = 2 phút 30 giây c) 60 phút = 1 giờ

45 phút =

4

3 giờ = 0,75 giờ

15 phút =

4

1 giờ = 0,25 giờ

1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

90 phút = 1,5 giờ d) 60 giây = 1 phút

90 giây = 1,5 phút

1 phút 30 giây = 1,5 phút

*Kết quả:

Lần lợt là:

Trang 8

Giáo án lớp 5 Tuần 30

- Cả lớp và GV nhận xét

* BT4: (H khá, giỏi)

- H tự làm vào vở nêu kết quả

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, nhắc H về

ôn các kiến thức vừa học

Đồng hồ chỉ: 10 giờ ; 6 giờ 5 phút ; 9 giờ

43 phút ; 1 giờ 12 phút

*Kết quả:

Khoanh vào B

Thứ sáu

Ngày soạn: 3 / 4 / 2011 Ngày dạy : 8 / 4 / 2011 Toán

Phép cộng

I.Mục tiêu:

- Biết cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng trong giải toán

- H cẩn thận, chính xác, có ý thức vơn lên

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi tóm tắt nh SGK

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KTBC:

- H làm BT2a, b tiết trớc.

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn ôn tập:

- GV nêu biểu thức: a + b = c

+ Em hãy nêu tên gọi của các

thành phần trong biểu thức trên?

+ Nêu một số tính chất của phép

cộng?

c Luyện tập:

* BT1: Tính

- Mời 1 H đọc đề

- Cho H làm vào vở, 4 H làm bài

trên bảng

- Cả lớp và GV nhận xét

*BT2: (cột 1) Tính bằng cách

thuận tiện nhất:

- Mời 1 H đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn H làm bài

- Cho H làm bài vào nháp, sau đó

đổi nháp chấm chéo

- Cả lớp và GV nhận xét

* BT3:

- Mời 1 H nêu yêu cầu

- 2 H lên bảng trả lời

+ a, b : số hạng; c : tổng + Tính chất giao hoán: a + b = b + a + Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + ( b + c) + Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a

*Kết quả:

a) 986280 b)

12 17

c)

7

26 d) 1476,5

* VD về lời giải:

a, (689 + 875) + 125 b, (

7

2 +

9

4) +

7 5

= 689 + (875 + 125) = (

7

2 +

7

5) +

9 4

= 689 + 1000 = 1689 ; =

7

7+

9

4 =

9

9+

9

4=

9 13

c, 5,87 + 28,69 + 4,13

= 5,87 + 4,13 + 28,69

Trang 9

- Cho H suy nghĩ nêu kết quả và

giải thích

- Cả lớp và GV nhận xét

* BT4:

- Mời 1 H đọc đề

- Các nhóm thảo luận tìm cách

làm để giải bài toán vào bảng

nhóm

- Giải xong gắn bảng, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò.

- GV nhận xét giờ học, nhắc H

về ôn các kiến thức vừa ôn tập

- Nhận xét giờ Dặn H về nhà

hoàn thành BT

= 10 + 28,69

= 38,69

* VD về lời giải:

a) x = 0 ; x = 0 (vì

5

2 =

10

4 )

Bài giải

Mỗi giờ cả hai vòi nớc cùng chảy đợc là:

10

5 10

3 5

10

5 = 50 % Đáp số: 50% thể tích bể

Ngày đăng: 24/05/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và trình bày. - Giáo án lớp 5 (CKTKN)
Bảng v à trình bày (Trang 1)
Bảng và trình bày. - Giáo án lớp 5 (CKTKN)
Bảng v à trình bày (Trang 3)
Bảng và trình bày. - Giáo án lớp 5 (CKTKN)
Bảng v à trình bày (Trang 4)
Bảng làm bài. - Giáo án lớp 5 (CKTKN)
Bảng l àm bài (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w