- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK.- HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết đợc một biện pháp nghệ th
Trang 1- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK.
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết đợc một biện pháp nghệ thuật đợc sử dụng trong bài
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sĩ số HS của lớp
- Đọc bài: Đất cà mau, trả lời câu
hỏi nội dung bài
Trang 2- Cho HS đọc trong SGK hay HTL
theo chỉ định ghi trên phiếu
- Cho HS đọc cha đạt yêu cầu luyện
đọc ở nhà để kiểm tra tiết sau
HĐ2: Lập bảng thống kê các loại
bài thơ trong 9 tuần đã học.
- Nhóm 4 hoạt động, th ký ghi phiếu, nhóm trởng điều khiển
- Trình bày - Các nhóm dán phiếu, đại diện trình
Định Hải - Trái đất thật đẹp, chúng ta
cần giữ trái đất bình yên không
có chiến tranh
Ê - mi-li, con…
Tố Hữu - Chú Mo- ri - xơn đã tự
thiêu trớc Bộ quốc phòng Mỹ để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc của Mỹ ở Việt Nam
Con ngời
với thiên
nhiên
Tiếng đàn ba- la- lai-
ca trên sông Đà
Quang Huy - Cảm xúc của nhà thơ trớc
cảnh cô gái Nga chơi đàn trên công trờng thuỷ điện sông Đà vào một đêm trăng đẹp
Trớc cổng trời Nguyễn Đình ảnh
- Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của một vùng cao
Trang 32 Kiểm tra bài cũ
- So sánh sự khác nhau giữa việc
chuyển đổi đơn vị đo độ dài và đơn vị
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cho hs làm bài trên bảng con - Làm bảng con từng ý
1000 = (Không phẩy không không tám)
- Nêu cách chuyển phân số thập
phân thành số thập phân
- 1 HS nêu
Bài 2(49): Trong các số đo độ dài
dới đây những số nào bằng 11,02 km
Trang 4Bài 4(49): Giải bài toán. - HS đọc đề bài toán
- Bài toán đã cho biết gì? - Mua 12 hộp đồ dùng học toán hết
180 000 đồng
- Bài toán hỏi gì? - Mua 36 hộp hết bao nhiêu tiền?
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Quan hệ tỉ lệ
- Nêu các bớc giải toán - 1 HS nêu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở - Cả lớp làm bài cá nhân
- Thu chấm một số bài, nhận xét - 2 HS lên làm 2 cách
số tiền là:
15000 x 36 = 540 000 (đồng) Đáp số: 540 000 (đồng)
Trang 5180 000 x 3 = 540 000 (đồng) Đáp số: 540 000 (đồng)
2 Kiểm tra bài cũ
- Tờng thuật cuộc tổng khởi nghĩa
giành chính quyền ở Hà Nội ngày
19/8/1945 thắng lợi của cách mạng
tháng 8 có ý nghĩa nh thếnào?
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS nêu, lớp nhận xét
3 Bài mới- Giới thiệu bài:
HĐ1: Quang cảnh Hà Nội ngày 2- 9- 1945
- Tổ chức HS đọc SGK và kết hợp - Thực hiện yêu cầu
Trang 6quan sát hình
- Tả quang cảnh ngày 2- 9- 1945? - Hà Nội tng bừng cờ hoa (thủ đô
hoa vàng nắng Ba Đình)
- Chốt ý đúng:
- Đồng bào Hà Nội mọi ngời đều
xuống đờng, hớng về Ba Đình, chờ
buổi lễ
- Lắng nghe
- Đội danh dự đứng nghiêm trang
quanh lễ đài
HĐ2: Diễn biến buổi lễ tuyên bố độc lập.
- Buổi lễ tuyên bố độc lập của dân
tộc bắt đầu khi nào?
- Vào đúng 14h
- Trong buổi lễ diễn ra sự việc
chính nào?
- Bác Hồ và các vị trong chính phủ lâm thời bớc lên lễ đài chào nhân dân
- Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập
- Các thành viên của chính phủ lâm thời ra mắt và tuyên thề trớc đồng bào
- Buổi lễ kết thúc
- KL những nét chính về diễn biến
của buổi lễ
- Buổi lễ kết thúc nhng giọng nói Bác Hồ và lời khẳng định trong bản Tuyên ngôn Độc lập còn vang vọng mãi trong lòng mỗi ngời dân Việt Nam
HĐ3: Một số nội dung của bản Tuyên ngôn Độc lập.
- Đọc 2 đoạn trích đoạn của Tuyên
- Em hãy nêu cảm nghĩ của mình - Nêu miệng cá nhân
Trang 7về hình ảnh Bác Hồ đọc bản Tuyên
ngôn Độc lập
- Hình ảnh Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập ngày 2- 9 - 1945 đã khẳng định quyền độc lập của dân tộc
ta và toàn thế giới, cho rằng nớc Việt Nam đã có một chế độ mới ra đời thay thế cho chế độ thực dân phong kiến
đánh dấu kỷ nguyên độc lập của dân tộc ta
- Giảng và kết luận:
Ngày 2- 9 -1945 Bác tuyên bố nớc Việt Nam độc lập dân tộc VN có quyền
tự do bình đẳng với các dân tộc trên thế giới giờ phút đó thật thiêng liêng…làm nhiều ngời xúc động rơi nớc mắt
- C xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
- HS khá giỏi biết đợc ý nghĩa của tình bạn
3 Thái độ:
- Biết quý, tôn trọng tình bạn
II Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Cần đối xử với bạn bè ntn? - 2 HS nêu, lớp nhận xét
Trang 8- Nhận xét việc học ở nhà của hs
3 Bài mới- Giới thiệu bài
HĐ 1: Đóng vai BT1 (18)
- Tổ chức HS thảo luận - HS đóng vai theo nhóm 4
- Những việc làm sai trái: vứt rác
không đúng nơi quy định, quay cóp
trong giờ kiểm tra, làm việc riêng trong
- Tổ chức HS trao đổi nhóm 2 - HS cùng thảo luận
- HS thảo luận theo nội dung yêu cầu
* Kết luận: Tình bạn đẹp không phải tự nhiên đã có mà mỗi con ngời chúng ta
cần phải cố gắng vun đắp giữ gìn
4 Củng cố:
- Tổ chức HS kể chuyện, đọc chữ, đọc ca dao, tục ngữ về chủ đề tình bạn
5 Dặn dò:- Chuẩn bị cho bài sau.
Trang 9- Biết cách thực hiện động tác vơn thở, tay, chân và vặn mình của bài thể dục phát triển chung
2 Kĩ năng:
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
3 Thái độ:
- Tự giác trong tập luyện
II Địa điểm, phơng tiện
- Sân trờng, vệ sinh an toàn
- 1 còi, bóng, kẻ sân chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số x x x x x x
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ
yêu cầu giờ học
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x
- Khởi động: xoay các khớp
- Chạy chậm thành vòng tròn - Thực hiện yêu cầu
- Trò chơi: đứng ngồi theo hiệu lệnh
- Lớp trởng quan sát sửa lại
- GV quan sát giúp đỡ bạn sai
- Trò chơi: Ai nhanh và khéo hơn - Phổ biến luật chơi, cách chơi
- Cho HS chơi thử - HS chơi thử
- Cho HS chơi chính thức - HS chơi chính thức
Trang 10- Bộ phiếu viết tên từng bài ở tiết 1.
III Các hoạt động dạy học.
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc
Trang 11khoăn và trách nhiệm của con ngời đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nớc.
- Nêu một số từ khi viết còn sai VD: bột nứa, ngợc, giận, nỗi niềm,
cầm trịch, đỏ lừ,canh cánh
- Trong bài văn có những chữ nào
phải viết hoa?
- Những chữ đầu câu và tên riêng Đà, Hồng phải viết hoa
- GV lu ý khi viết - Cách cầm bút, t thế ngồi viết
HĐ5 Soát lỗi, chấm bài - GV đọc chậm, HS soát lỗi
- GV thu một số bài chấm - HS chữa lỗi
- Bộ phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Hình ảnh minh họa các bài văn miêu tả đã học
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng (khoảng 1/4 số học sinh của lớp
thực hiện nh tiết 1)
HĐ3 Bài tập 2:
- Ghi lên bảng 4 bài văn
- Thực hiện nh tiết 1
Trang 12- HS chọn 1 bài văn ghi lại chi tiết mình thích nhất trong bài văn và giải thích lý do mình thích.
- Trong bài tập đọc đã học bài văn
nào là bài văn miêu tả?
- Quang cảnh làng mạc ngày mùa
- Một chuyên gia máy xúc
- Kỳ diệu rừng xanh
- Đất cà mau
- Khuyến khích học sinh đọc nhiều
hơn 1 bài văn nêu nhiều hơn 1 chi tiết
- Thực hiện theo yêu cầu
- Trình bày - Nối tiếp nhau nêu chi tiết mình
b Một chuyên gia máy xúc
Em thích chi tiết ngoại hình của anh A – lếch – xây cao lớn, mái tóc vàng óng, ửng lên nh một mảng nắng bộ quần áo xanh công nhân, thân hình chắc khỏe khuôn mặt to chất phác tất cả gợi lên ngay từ phút đầu những nét giản dị, thân mật của anh đối với công việc và con ngời Việt Nam
c Kỳ diệu rừng xanh
Em thích nhất chi tiết một thành phố nấm lúp xúp dới bóng cây tha Tác giả đã
có sự so sánh thật chính xác và gần gũi Mỗi chiếc nấm nh một lâu đài kiến trúc tân kỳ, bản thân tác giả nh một ngời khổng lồ Cách miêu tả so sánh của tác làm cho ngời đọc có những liên tởng thú vị bất ngờ
Trang 13- Phiếu và bút dạ cho hai bài tập
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Bài tập
Bài 1: Trao đổi nhóm để lập bảng từ
ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu
Tổ quốc, đất nớc, giang
sơn, quốc gia, quê hơng,
quê mẹ, nông dân, công
nhân
Hoà bình, trái đất, mặt
đất, cuộc sống, tơng lai, niềm vui, tình hữu nghị, niềm mơ ớc
Bầu trời, biển cả, sông ngòi, kênh rạch, mơng máng, rừng núi, núi đồi, đồng ruộng …
Động
từ
tính
từ
Bảo vệ, giữ gìn, xây
dựng, kiến thiết, khôi
phục, vẻ vang, giầu đẹp,
cần cù, anh dũng, kiên
c-ờng, bất khuất.
Hợp tác, bình yên, thanh bình, thái bình,
tự do, hạnh phúc, hân hoan, vui vầy, sum họp, đoàn kết, hữu nghị
Bao la, vời vợi, mênh mông, xanh biếc, cuồn cuộn, hùng
vĩ, tơi đẹp, khắc nghiệt, lao
động, chinh phục, tô điểm.
Thành
ngữ,
tục
ngữ
Non xanh nớc biếc, quê
cha đất tổ, muôn ngời
nh một, uống nớc nhớ
nguồn …
Bốn biển một nhà, vui
nh mở hội, kề vai sát cánh, chung lng đấu cật, chia ngọt sẻ bùi…
Lên thác xuống ghềnh, góp giá thành bão, muôn hình muôn vẻ, thẳng cánh cò bay…
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè Mênh mông
Trang 14Từ đồng
nghĩa
Giữ gìn, gần gũi
Bình an, bình yên, thanh bình, yên ổn
Kết đoàn, liên kết
Bạn hữu, bầu bạn,
bè bạn
Bao la, bát ngát, mênh mông
Từ trái
nghĩa
Phá hoại, tàn phá, tàn lụi, phá phách, phá huỷ, huỷ hoại
Bất ổn, náo động, náo loạn
Chia sẻ, phân tán, mâu thuẫn, xung đột
Kẻ thù, kẻ
đich
Chật chội, chật hẹp, hạn hẹp
- GV cho HS lên bảng chữa bài
- Phiếu viết tên bài tập đọc tiết 1
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1 Giới thiệu bài
Trang 15HĐ2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc
An: Thông minh, nhanh trí, biết làm
cho kẻ địch không nghi ngờ
Trang 16- Bảng con ( BT1)
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc và nêu cấu tạo của số thập
- Đờng gấp khúc ABC: Có đoạn
thẳng AB dài bao nhiêu mét?
- AB dài 1,84m
- Đoạn thẳng BC dài bao nhiêu m? - BC dài 2,45m
- Bài toán hỏi gì? - Đờng gấp khúc đó dài bao
- Thực hiện phép cộng - Lớp làm nháp
1,84 + 2,45 =?(m) - 1 HS lên bảng thực hiện
1,84 = 184cm 184 2,45 = 245
- Nêu cách thực hiện phép cộng hai
Trang 17cách làm và kết quả 15,9
+ 8,75 24,65
- Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với
các dấu phẩy của các số hạng
b 19,36+ 4,08 23,44
Bài 2 (50): Đặt tính rồi tính- (*c). - HS đọc yêu cầu, làm bài vào nháp
- Cùng HS nhận xét cách đặt tính và
yêu cầu HS trình bày cách thực hiện
chốt ý bài làm đúng
- HS chữa bài 7,8 34,82 + 9,6 + 9,75 17,4 44,57
Bài 3(50): Giải bài toán - 1 HS đọc yêu cầu bài toán
- Cho HS nêu cách làm - Nêu miệng cá nhân
- Yêu cầu HS làm bào vở - Cả lớp làm bài
- Thu chấm 1 số bài nhận xét - 1 HS chữa bài
Bài giảiTiến cân nặng là:
Trang 18Tập làm văn (Tiết 19):
Ôn tập giữa kỳ I (Tiết 6).
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Tìm đợc từ đồng nghĩa, trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu BT1, BT2 (Chọn
3 trong 5 mục a,b,c,d,e)
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài- Ghi bảng đầu bài
2 Bài tập
Bài tập 1: Thay từ in đậm trong
đoạn văn bằng các từ đồng nghĩa cho
Vò → xoa: vì không thể hiện đúng hành động của ông vuốt tay nhẹ nhàng trên tóc cháu
- Thực hành → làm: vì không hợp với việc giải quyết một nhiệm vụ cụ thể
nh bài tập
Bài 2: Tìm từ trái nghĩa thích hợp
với mỗi ô trống
- 1 HS đọc yêu cầu của bài 2
- Tổ chức HS trao đổi, làm bài vào
Trang 19khi no.
b Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết
c Thắng không kiêu, bại không nản
d Nói lời phải giữ lấy lời,
Đừng nh con bớm đậu rồi lại bay
e Tốt gỗ hơn tốt nớc sơnXấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời
Bài 3: Đặt câu để phân biệt 2 từ
đồng âm
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
Đặt câu để phân biệt hai từ đồng âm:
giá ( giá tiền) giá ( giá để đồ vật)
- 1 HS đọc yêu cầu bài 4
- Cho lớp làm vào VBT - Lớp làm vào VBT
- Thu chấm một số bài - 1 số em lên bảng làm
- GV cùng HS nhận xét chốt đúng a Bố em không bao giờ đánh con
b Nam đánh trống rất giỏi
c Em thờng đánh ấm chén giúp mẹ
Trang 20• Lợn, gia cầm đợc nuôi nhiều ở đồng bằng; trâu, bò, dê đợc nuôi nhiều ở miền núi và cao nguyên.
2 Kĩ năng:
- Biết nớc ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa gạo đợc trồng nhiều nhất
- Nhận xét trên bản đồ vùng phân bố của một số loại cây trồng, vật nuôi chính
ở nớc ta (lúa gạo, cà phê, cao su, chè; trâu, bò, lợn)
- Sử dụng lợc đồ để bớc đầu để bớc đầu nhận xét về cơ cấu và phân bố của nông nghiệp: lúa gạo ở đồng bằng; cây công nghiệp ở vùng núi, cao nguyên; trâu,
- Bản đồ kinh tế Việt Nam
- Tranh ảnh về các vùng trồng lúa, cây công nghiệp cây ăn quả ở nớc ta
III Các hoạt động dạy học
- GV nhận xét chung, ghi điểm
3 Bài mới- Giới thiệu bài:
- ở nớc ta trồng trọt phát triển hơn chăn nuôi
- Nhận xét, chốt ý :Trồng trọt là
ngành sản xuất chính trong nông nghiệp
của nớc ta Trồng trọt nớc ta phát triển
mạnh hơn chăn nuôi, chăn nuôi đang
đ-ợc chú trọng phát triển
* Các loại cây và đặc điểm chính
Trang 21của cây trồng Việt Nam.
- Cho hs hoạt động nhóm theo yêu
của khí hậu nhiệt đới gió mùa
nớc ta trồng loại cây, trong đó lúa gạo là
nhiều nhất, cây công nghiệp và cây ăn
quả cũng đang đợc chú ý phát triển
- Vì sao cây trồng nớc ta chủ yếu là
cây xứ nóng ?
- Vì nớc ta có khí hậu nhiệt đới
- Nớc ta đợc những thành tựu gì
trong việc trồng lúa gạo
- Đủ ăn, d gạo, xuất khẩu
- Nhận xét chốt lại: Việt Nam trở
thành một trong những nớc xuất khẩu
gạo hàng đầu thế giới (chỉ đứng sau
- Cây lúa đợc trồng nhiều ở các đồng
bằng, nhiều nhất là đồng bằng Nam Bộ
Cây nông nghiệp lâu năm trồng nhiều ở
vùng núi Cây chè trồng nhiều ở vùng
núi phía Bắc Cây cà phê đợc trồng
nhiều ở Tây Nguyên Cây ăn quả đợc
- Kể tên một số vật nuôi ở nớc ta? - Trâu, bò, lợn, gia cầm
- Dựa vào hình 1 cho biết vật nuôi ở
nớc ta nuôi nhiều ở đâu?
- Trâu bò đợc nuôi nhiều ở miền núi
- Lợn gà đợc nuôi nhiều ở đồng bằng
Trang 22- Su tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông
III Các hoạt động dạy học
- Nhận xét chung, ghi điểm
3 Bài mới- Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
- Tổ chức HS quan sát SGK/40 theo
cặp
- HS quan sát và trao đổi theo cặp
- Nêu những việc làm vi phạm của
ngời tham gia giao thông trong từng
hình
- HS thảo luận
- Nêu những hậu quả có thể xẩy ra - HS thảo luận cặp
Trang 23của những sai phạm.
- Tổ chức HS trao đổi cả lớp - Lần lợt đại diện các nhóm nêu câu
hỏi, nhóm khác trả lời, nhận xét, trao
đổi
H1: Ngời đi bộ dới lòng đờngH2: Cố ý vợt đèn đỏ
H3: Đi xe đạp hàng 3H4: Chở hàng cồng kềnh
- Nêu nguyên nhân gây tai nạn giao
thông
- Phóng nhanh vợt ẩu
- Lái xe khi say rợu
- Bán hàng không đúng với nơi quy
định
- Không quan sát đờng
- Đờng có nhiều khúc cua
- Trời ma, đờng trơn
- Xe máy không có đèn báo hiệu
- Ngoài những nguyên nhân em đã
nêu còn có nguyên nhân nào nữa?
VD: - Phơng tiện giao thông quá cũ
không đảm bảo tiêu chuẩn
- Thời tiết quá xấu
Kết luận: Một trong những nguyên nhân gây tai nạn giao thông đờng bộ là do
lỗi tại ngời tham gia giao thông không chấp hành đúng luật giao thông đờng bộ:
nh vỉa hè bị lấn chiếm, ngời đi bộ hay đi xe không đúng phần đờng quy định, đi
xe đạp hàng 3, các xe chở hàng cồng kềnh
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận: Những việc làm để thực hiện an toàn giao
thông
-Tổ chức HS quan sát SGK trang 41 - Quan sát hình 5,6,7 theo cặp
- Chia nhóm, cho các nhóm trao đổi - Trao đổi trong nhóm và nêu
- Nêu những việc cần làm đối với
ngời tham gia giao thông đợc thể hiện
qua hình
- Lần lợt các nhóm lên trình bày
- Nêu từng hình
- Lớp nhận xét, trao đổiH5: HS đợc học về luật an toàn giao thông đờng bộ
H6: HS đi xe đạp sát lề đờng bên phải, có đội mũ bảo hiểm
H7: Những ngời đi xe máy đi đúng phần đờng quy định
- Nêu một số biện pháp an toàn giao
thông
- Những HS nêu, trao đổi với lớp
- Nhiều HS nhắc lại+ Đi đúng phần đờng quy định+ Học luật an toàn giao thông đờng bộ
+ Khi đi đờng phải quan sát kĩ các biển báo giao thông
+ Đi xe đạp sát lề đờng bên phải đội