đơn thức với một đa thức ta thực hiện còn lại làm vào giấy nháp sau đó GV thu và kiểm tra HS: Lên bảng thực hiện phép nhân 2x.3x2 + 5x + 1 Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhâ
Trang 1VI Các hoạt động dạy và học:
= -5.21 + (-5).a = -105 – 5aHS: a.(b + c) = ab + acHS: (a + b).c = ac + bcHS: Đơn thức 2x Đa thức 3x2 + 5x + 1
Trang 2đơn thức với một đa thức ta thực hiện
còn lại làm vào giấy nháp sau đó GV
thu và kiểm tra
HS: Lên bảng thực hiện phép nhân 2x.(3x2 + 5x + 1)
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
2) = (-2x3).x2 + (-2x3) 5x – (-2x3)
2 1
= -2x5 –10 x4 + x3
HS: Thảo luận nhóm: Kết quả ?2
Trang 3GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm vào
bảng nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày lời giải, sau đó gọi các nhóm nhận
- Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh
vờn nói trên theo x và y
- Tính diện tích mảnh vờn nếu cho
x= 3 mét và y= 2 mét
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GVchuẩn
hoá và cho điểm
4.Củng cố: - GV nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, cách thực hiện phép tính
- GV yêu cầu HS làm BT1 a,b -SGK-Tr5
Làm tính nhân: a) x2(5x3 – x - 1
2) b) (3xy – x2 +y).2
3x2y GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1
BT3 b: 5x - 2x2 +2x2 - 2x = 15 3x = 15
x = 5
5.BTVN : -Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- BTVN: 1c, 2b,3a ,4,5,6 (SGK-tr5,6).BT1 đến BT5 SBT-Tr3
Trang 4- Đọc trớc bài nhân đa thức với đa thức
- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS
-Thái độ: Giáo dục HS niềm say mê yêu thích môn học
IV.Các hoạt động dạy và học
GV: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
GV: Yêu cầu HS lên bảng chữa
Trang 5x – 2 và 6x2 – 5x + 1
Hãy nhân từng hạng tử của đa thức x-2
với từng hạng tử của đa thức
6x2–5x + 1
- Hãy cộng các kết quả tìm đợc
GV: Ta nói đa thức 6x3 – 17x2 + 11x
– 2 là tích của hai đa thức trên
GV: Vậy muốn nhân một đa thức với
một đa thức ta làm nh thế nào ?
Quy tắc SGK
Muốn nhân một đa thức với một đa
thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức
này với từng hạng tử của đa thức kia
rồi cộng các tích với nhau
GV: Yêu cầu HS đa ra dạng TQ
= x.6x2– x.5x + x.1– 2.6x2– 2.(-5x) – 2.1
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11x – 2
HS: Phát biểu quy tắc
HS (A + B)(C+ D)= AC +AD +BC + BDHS: Nhận xét tích của hai đa thức là một
đa thứcHS: Hoạt động nhóm làm ?1.Kết quả (1
= 1
2x4y – x2y - 3xy – x3 + 2x + 6HS: Theo dõi và làm theo GV hớng dẫn
a, (x + 3)(x2 + 3x - 5) = x.x2 + x.3x + x(-5) + 3x2 + 3.3x + 3.(-
Trang 6GV: Gọi HS nhận xét kết quả sau đó
chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
sau đó chuẩn hoá
Nhóm 2:
b, (xy - 1).(xy + 5) = xy.xy + xy.5 – xy – 5 = x2y2 + 4xy – 5
HS: S = (chiều dài).( chiều rộng)HS: Lên bảng làm bài
S = (2x + y ).(2x – y ) = 2x.2x – 2x.y + y.2x – y.y = 4x2 – 2xy + 2xy – y2
Cách 1: (x2 – 2x + 1).(x – 1 )
= x2.x – x2.1 – 2x.x – 2x.(-1) + 1.x - 1.1
= x3 – x2 – 2x2 + 2x + x – 1
= x3 – 3x2 + 3x – 1Cách 2:
x2 – 2x + 1 ì x – 1
+ - x2 + 2x - 1
x3 - 2x2 + x
x3 - 3x2 + 3x - 1HS: Lên bảng làm tính nhân(x2y2 - 1
2xy + 2y).(x – 2y)
= x2y2.x - x2y2.2y - 1
2xy.x - 1
2xy2y + 2y.x – 2y.2y
= x3y2 – 2x2y3 - 1
2x2y – xy2 + 2xy – 2y2
Trang 75.HDVN : BTVN :7b, 8b, 9 10; 11; 12; 13; 14, (SGK- Tr8, 9)
- Hớng dẫn : Bài 9 SGK:
Thay các giá trị của x, y trong các trờng hợp vào biểu thức x3 – y3
Bài 11: Thực hiện phép tính và rút gọn Kết quả là một hằng số
- Kiến thức: Học sinh đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Kĩ năng: + Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức
+ Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa thức
- Thái độ: Giáo dục HS tính tích cực luyện tập
II.Chuẩn bị :
- GV: Máy chiếu , SGK , STK, Bảng phụ
- HS: Ôn tập quy tắc nhân đơn, đa thức với đa thức, Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ
III.các ph ơng pháp cơ bản
- PP luyện tập và thực hành
IV.Các hoạt động dạy và học
GV: Muốn nhân một đa thức với một
đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa
thức này với từng hạng tử của đa thức
kia rồi cộng các tích với nhau
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với
đa thức Lên bảng làm tínhBT8b (SGK-Tr8)
(x2- xy + y2)(x + y) = x3 + x2y - x2y - xy2
+ y2x + y3 =x3 + y3
HS2:BT6a,b (SBT-Tr4 )a)(5x - 2y)(x2 - xy + 1)=
= 5x(x2-xy+ 1) - 2y(x2-xy + 1 )
= 5x3 - 5x2y + 5x - 2yx2 + 2xy2 - 2y
= 5x3 - 7x2y +2xy2 - 2yb)(x-1) (x+1) (x+2)=
= (x2 - x + x - 1) (x +2)
= (x2 - 1) (x+2)
= x3 - 2x2 - x -2
Trang 83.Bài mới
Hoạt động : luyện tập Dạng 1:Thực hiện phép tính
Bài 10 SGK - Tr8
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS dới
lớp hoạt động theo nhóm làm bài vào
GV: Muốn chứng minh Giá trị của biểu
thức sau không phụ thuộc vào giá trị của
GV: Vậy kết quả của phép tính trên là
một hằng số (-8) Ta nói giá trị của biểu
thức trên không phụ thuộc vào biến
BT 8 a (SBT-Tr4): Chứng minh:
(x - 1)(x2+ x + 1) = x3 - 1
GV: Gợi ý HS Biến đổi vế trái của đẳng
HS: Lên bảng làm bàiHS1: a, (x2 – 2x + 3).(1
HS: Ta rút gọn biểu thức ,sau khi rút gọn biểu thức không còn chứa biến
HS cả lớp làm vào vởHS: 1 HS Lên bảng làm bài tập, cả lớp làm vào vở
(x - 5)(2x + 3) – 2x.(x – 3) + x + 7
= x.2x + x.3 – 5.2x – 5.3 – 2x.x – 2x(-3) + x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= -8HS: Nhận xét về kết quả của phép tính.HS: Làm việc cá nhân ,1 HS lên bảng làm:
(x - 1)(x2+ x + 1) = x3 - 1
Trang 9Suy ra VT = VP suy ra ĐPCMHS: Lên bảng thực hiện (12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x) = 8148x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2 - 7 +112x=81
- Xem lại các BT đã chữa
- HDẫn Bài 14 SGK-9: - Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là: a; a + 2; a + 4
- Ta có: (a + 2)(a + 4) = a(a + 2) + 192
⇒ a2 + 6a + 8 = a2 + 2a + 192
⇒ 4a = 184⇒ a = 46
Trang 10+ HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh
- Kĩ năng: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lí
- Thái độ: Phát huy tính tích cực, chủ động sáng tạo của HS
II.Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ, Máy chiếu, SGK, STK.
- HS: Ôn tập nhân đơn, đa thức với đa thức, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,sgk+bảng Phụ+thớc kẻ
III.Các ph ơng pháp cơ bản:
- Phơng pháp phát hiện và giải quyết vấn đề.
- Phơng pháp luyện tập và thực hành
VI Các hoạt động dạy và học:
số ta có(x + 1)(x + 1) = (x + 1)2
Trang 113 Bài mới:
Hoạt động 1: 1 Bình ph ơng của một tổng
GV: Gọi HS lên bảng thực hiện ?1 Với
a, b là hai số bất kì, thực hiện phép tính:
HS: (a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2
(1)
HS: Phát biểu hằng đẳng thức bình phơng của một tổng
Bình phơng của một tổng bằng bình
ph-ơng số thứ nhất cộng hai lần số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phơng số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập áp dụngHS1: a) (a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12
= a2 + 2a + 1HS2: b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22
= (x + 2)2
HS3:
c) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12
= 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
Hoạt động 2:2 Bình ph ơng của một hiệu
= a2 – 2ab + b2 (2)
HS:(A – B)(A – B) = A2 - A.B - B.A +B2
= A2 - 2AB + B2
(A - B)2 = A2 – 2AB + B2
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Trang 12HS2: c) 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 + 12 = 9801
Hoạt động 3 :3 Hiệu hai bình ph ơng
GV: Yêu cầu HS làm ?5Thực hiện phép
tính (a + b)(a – b) (với a, b là các số
tuỳ ý)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
GV:Vậy A, B là các biểu thức tuỳ ý
= a2 – b2
HS: Viết công thức(3)
HS: Phát biểu bằng lời
Hiệu hai bình phơng bằng tổng số thứ nhất và số thứ hai nhân hiệu số thứ nhất và số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tậpHS1: a) (x + 1)(x – 1) = x2 – 12
= x2 – 1HS2: b) (x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2
= x2 – 4y2
HS3: c) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3584
GV: Yêu cầu HS viết lại 3 hằng đẳng
thức vừa học và phát biểu bằng lời 3
hằng đẳng thức đó
Gv: Yêu cầu HS làm BT 16-SGK-Tt11
HS viết lại ra nháp , một HS lên bảng viết: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) (A - B)
HS làm BT 16-SGK-Tt11: Kết quả
A2 - B2 = (A + B)(A - B)
Trang 1311, 12, 13 SBT- Tr4 Giờ sau luyện tập
HD: Bài tập 17:(10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52= 100a2 + 100a + 25
+ HS vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Kĩ năng: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lí
- Thái độ: Phát triển t duy lôgíc, thao tác phân tích và tổng hợp
VI Các hoạt động dạy và học:
hoạt động của giáo
Trang 14HiÖu hai b×nh ph¬ng b»ng tæng sè thø nhÊt vµ
sè thø hai nh©n hiÖu sè thø nhÊt vµ sè thø hai.
HS2: Lªn b¶ng lµm bµi tËp
a, 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 – 2.3x.1 + 12
= (3x - 1)2
b, (2x + 3y)2 + 2(2x + 3y) + 1 = (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y).1 + 12
= (2x + 3y + 1)2
(A - B)2 = A2 – 2AB + B2
A2 - B2 = (A – B)(A + B)
Trang 15GV: Hớng dẫn HS đa về các hằng
đẳng thức bình phơng của một
tổng, bình phơng của một hiệu,
hiệu hai bình phơng
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động
theo nhóm, làm bài tập vào bảng
chuẩn hoá và cho điểm
BT1:CMR biểu thức sau viết đợc
b, 1992 = (200 - 1)2
= 2002 – 2.200.1 + 12
= 40000 – 4000 + 1 = 39601
c, 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 – 32
= 2500 – 9 = 2491HS2: Tính a) (x+ 2y)2 = x2 + 4xy +4y2
b) (x-3y)(x+ 3y) = x2 – 9y2
c) (5 – x)2 = 25 -10x +x2
HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tậpHS1: a) CM: (a + b)2 = (a - b)2 + 4abXét VP = (a - b)2 + 4ab
= a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT (đpcm)HS2:b) CM (a - b)2 = (a + b)2 - 4abXét VP = (a + b)2 - 4ab
= a2 + 2ab +b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2
= (a -b)2 = VT (đpcm) HS: Làm bài tập áp dụng
a, Theo C/M trên ta có(a - b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 =1
b, Theo C/M trên ta có(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab = 202 + 4.3 = 412
HS: Thảo luận theo nhóm: Kết quả
x2 +2(x +1)2 +3(x+2)2 + 4(x+3)2 =
x2 + 2(x2 +2x+1) +3(x2 +4x +4) +4(x2 +6x +9)
=10x2 +40x +50 = (x2 +10x +25) + (9x2 + 30x + 25) =(x + 5)2 + (3x+ 5)2
HS: Làm việc cá nhân:
49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52
Trang 16Dạng 3.Tính giá trị của biểu
thức:
BT 24( SGK- Tr12):
GV: Hớng dẫn HS rút gọn biểu
thức sau đó thay giá trị của biến để
tính giá trị của biểu thức
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của
bạn sau đó chuẩn hoá và cho điểm
BT2: Tính giá trị của biểu thức:
22 22 22 22
463 537
363 437
; 105
20
1 320 110
110 16 ) 105 215 )(
105 215 (
) 47 63 )(
47 63 ( 105
215
47 63
2 2
2 2
=
= +
600 74 )
463 537 )(
463 537 (
) 463 437 )(
363 437 ( 463 537
363 437
2 2
2 2
=
= +
Trang 17- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc các hằng đẳng thức: lập phơng của một tổng, lập
ph-ơng của một hiệu áp dụng vào giải bài tập
VI Các hoạt động dạy và học:
GV: Hãy cho biết đâu là biểu thức thứ
nhất ? đâu là biểu thức thứ hai ?
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, HS
HS: Ghi lại ?1 vào vở
HS viết dạng TQ:
HS: Lập phơng của một tổng bằng lập phơng số thứ nhất cộng ba lần bình ph-
ơng số thứ nhất và số thứ hai cộng ba lần số thứ nhất và bình phơng số thứ hai cộng lập phơng số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tậpHS1: a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1HS2: biểu thức thứ nhất là 2x, biểu thức thứ hai là y
b)(2x + y)3=(2x)3 + 3(2x)2y+3.2xy2 + y3
(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
Trang 18còn lại hoạt động theo nhóm làm bài tập
[ a + (-b)]3 = (a- b)3 = (a -b)2(a -b) =(a2 – 2ab + b2)(a - b) = a3 – 3a2b + 3ab2
= x3 – x2 + 1
3x - 127
b, (x – 2y)3 =x3 – 3x22y +3x(2y)2 + (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 + 8y3
HS: Hoạt động theo nhóm trả lời bài tập1) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2 Đ2) (x – 1)3 = (1 – x)3 S3) (x + 1)3 = (1 + x)3 Đ4) x2 – 1 = 1 – x2 S5) (x – 3)2 = x2 – 2x + 9 SHS: Trả lời câu hỏi
(A – B)2 = (B – A)2
Và (A – B)3 = - (B – A)3
4.Củng cố:
GV: Gọi HS phát biểu quy tắc lập phơng
của một tổng và lập phơng của một hiệu
HS: Phát biểu hằng đẳng thức lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
(A B)– 3 = A 3 3A– 2 B + 3AB 2 B– 3
(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
Trang 19GV:Yêu cầu HS làm BT26a (SGK-
VI Các hoạt động dạy và học:
(A B)– 3 = A 3 3A– 2 B + 3AB 2 B– 3
Trang 20x3 = 3x2 + 3x + 1
= (x + 2)(x2 – x.2 + 22) = (x + 2)(x2 – 2x + 4)HS2: b, (x + 1)(x2 – x + 1) = (x + 1)(x2 – x.1 + 12) = x3 + 1
Hoạt động 2: 7 Hiêu hai lập ph ơng
= a3 + a2b + ab2 - a2b – ab2 - b3
= a3 - b3
Trang 21HiÖu hai lËp ph¬ng b»ng tÝch cña hiÖu
sè thø nhÊt víi sè thø hai vµ b×nh ph¬ng thiÕu cña tæng sè thø nhÊt vµ sè thø hai.
HS: Lªn b¶ng lµm bµi tËp
a, (x - 1)(x2 + x + 1) = (x - 1)(x2 + x.1 + 12) = x3 – 1
b, 8x3 – y3 = (2x)3 – y3
= (2x – y)(4x2 – 2xy + y2)
c, (x + 2)(x2 – 2x + 4) = (x + 2)(x2 – x.2 + 22) = x3 + 23 = x3 + 8
x3 + 8 x
x3 – 8 (x + 2)2
GV: Treo b¶ng phô bµi tËp 32 SGK vµ
gäi HS lªn b¶ng ®iÒn vµo « trèng
= (x + 1 – x)[(x + 1)2 + x(x +1) + x2 ]
= (x2 + 2x + 1 + x2 + x + x2)
= (3x2 + 3x + 1)HS: Lªn b¶ng ®iÒn vµo chç trèng
a, (3x + y)(9x2 – 3xy + y2 ) = 27x3 + y3
Trang 22VI Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định: 8B: 8D:
2.Kiểm tra:
GV: Gọi HS lên bảng viết các
hằng đẳng thức đã học ?
GV: Treo bảng phụ bài tập 37
SGK: Hãy nối các biểu thức sao
cho chúng tạo thành hai vế của
Trang 23= [ x + y + z – (x + y)]2
= z2
HS: Lªn b¶ng lµm bµi tËp 35 SGKHS1:
a, 342 + 662 + 68.66
= 342 + 2.34.66 + 662
= (34 + 66)2
= 1002 = 10000HS2:
b, 742 + 242 – 48.74
= 742 – 2.74.24 + 242
= (74 – 24)2
= 502 = 2500
Trang 24GV: HD h·y ®a tÊt c¶ c¸c h¹ng tö
chøa biÕn vµo b×nh ph¬ng cña mét
= a2 + 2ab +b2 = (a + b)2 = VP
BT18a(SBT- tr5):
HS: Ta cã x2 – 6x + 10 = (x -3)2 + 1
Mµ (x -3)2 ≥ 0 víi mäi x
⇒(x -3)2 + 1≥ 0 víi mäi xhay x2 – 6x + 10 > 0 víi mäi x
BT19a(SBT-Tr5):
HS: Ta cã
P = x2 – 2x + 5 = x2 – 2x + 1 + 4 = (x - 1)2 + 4V× (x - 1)2 ≥ 0 víi mäi x nªn P = (x - 1)2 + 4 ≥ 4 víi mäi x
⇒ GTNN cña P = 4 khi vµ chØ khi x = 1
HS: Lªn b¶ng ch¬i trß ch¬i
1 (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2 (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3 A2 – B2 = (A – B)(A + B)
Trang 25GV: Hô bắt đầu thì HS xếp hai
tấm bìa thành một hằng đẳng thức
Đôi nào nhanh nhất là thắng cuộc
GV: Nhận xét và trao quà cho đôi
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: - Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung cho bài toán PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân
VI Các hoạt động dạy và học:
Trang 26GV: ở bài toán trên từ một đa thức các
em đã biến đổi đa về đợc tích các đa
thức, việc làm nh vậy là phân tích đa
- Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ 1 SGK – Tr18
- Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung
Trang 27chung ( x) có quan hệ thế nào với
luỹ thừa bằng chữ của các hạng tử ? các hạng tử của đa thức, với số mũ là số mũ nhỏ nhất của nó trong các
Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử
chung ta cần đổi dấu các hạng tử
b, 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)
HS3:
c, 3(x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y)
Trang 28b) 52 x2 + 5x3 + x2y = x2 (52 + 5x + y)HS:
Lên bảng làm bài BT41b(SGK – Tr19):
x3 + 13x = 0x(x2 + 13) = 0Suy ra x = 0 (vì x2 +13 > 0 với mọi x)
VI Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định: 8B: 8D:
2 Kiểm tra:
Trang 29b, 2x3 – 2 = 2(x3 – 1) = 2(x – 1)(x2 + x + 1)
b, x2 – 2 = x2 – ( 2)2
= (x - 2)(x + 2)
(HiÖu hai b×nh ph¬ng)HS3:
c, 1 – 8x3 = 13 – (2x)3
= (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)
(HiÖu hai lËp ph¬ng)HS: Ph¸t biÓu PP PT§TTNT b»ng lêi.HS: Lªn b¶ng lµm bµi tËp
HS1:
Trang 30a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = ?
b, (x + y)2 – 9x2 = ?
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, HS
còn lại hoạt động theo nhóm
GV: Gọi đại diện các nhóm nhận xét bài
HS: Lên bảng làm bài tập
1052 – 25 = 1052 – 52
= (105 – 5)(105 + 5) = 100.110 = 11000HS: Đại diện nhóm nhận xét bài làm của bạn
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
sau đó đại diện lên bảng trình bày lời
giải
GV: Tơng tự chứng minh:
n2(n + 1) + 2n(n + 1) luôn chia hết cho
6 với mọi n
GV: Tích của 2 số tự nhiên liên tiếp
luôn chia hết cho mấy ?
GV: Tích của 3 số tự nhiên liên tiếp
luôn chia hết cho mấy ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV cho
điểm HS
HS: Đọc nghiên cứu ví dụ SGK
HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đại diện lên bảng trình bày lời giải
55n + 1 – 55n = 55n.55 – 55n.1 = 55n(55 – 1) = 55n.54 M 54 với mọi n
HS: Lên bảng làm bài tập
n2(n + 1) + 2n(n + 1)
= n(n + 1)(n + 2)
Ta có n(n + 1) M 2 với mọi n n(n + 1)(n + 2) M 3 ∀ n (2, 3) = 1
Suy ra n (n + 1)(n + 2) M 6 ∀nHS: Nhận xét
Trang 31GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 43a,
b, c
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét
GV: Nhận xét và cho điểm
HS: Lên bảng làm bài tậpHS1:
a, x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32
= (x + 3)2
HS2:
b, 10x – 25 – x2 = - (x2 – 10x + 25) = - (x - 5)2
HS3:
c, 8x3 - 1
8 = (2x)3 – (1
2)3 = (2x - 1
2 )(4x2+ x + 1
4)HS: Nhận xét
- Kiến thức: +HS biết giải bài toán PTĐTTNT bằng PP nhóm các hạng tử.
+ HS biết áp dụng PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung và dùng hằng
Trang 32hoạt động của thầy hoạt động của trò
GV: Tơng tự hãy phân tích đa thức sau
HS: Đọc và nghiên cứu các ví dụ SGK
HS: Các hạng tử của các đa thức trên không có nhân tử chung, không phải là hằng đẳng thức
HS: Nhóm các hạng tử một cách hợp lí
HS: Lên bảng làm bài tập3x2 – 5x – 3xy + 5y
Trang 33còn lại hoạt động theo nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét bài
làm của bạn
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Dùng bảng phụ treo câu ?2
- Hãy nêu ý kiến của em về lời giải của
GV: Nhận xét, chấm và chữa bài tập
HS: Hoạt động theo nhóm và làm bài tập vào bảng nhóm
a, x2 – xy + x – y = (x2 – xy) + (x – y) = x(x – y) + (x – y) = (x – y)(x + 1)
b, xz + yz – 5(x + y) = z(x + y) – 5(x + y)
Trang 34- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử
- Đọc nghiên cứu bài PTĐTTNT cách phối hợp nhiều phơng pháp
- Giờ sau kiểm tra phút
Ngày soạn: 5/10/2008
Ngày giảng: 7/10/2008
Tiết 12: luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích
thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: - Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
- Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
Trang 35hoạt động của thầy hoạt động của trò
GV: Quan sát HS làm bài sau đó hết giờ
thu bài và nhận xét giờ kiểm tra 15 phút
3 Bài mới:
HS: Làm bài kiểm tra 15 phút
Câu 1:(6đ) Phân tích đa thức thành nhân
tửa) x( x + y) - 5x - 5y = x( x + y) - 5(x +y) = ( x + y)(x - 5) b) 6x - 9 - x2 = - ( x2 - 6x + 9)
= - ( x - 3 )2 c) xy + a3 - a2x - ay
=(xy - ay)+(a3- a2x) = y( x - a) + a2 (a - x) = y( x - a) - a2 (x - a) = ( x - a) (y - a2) Câu 2: (3đ) Tính nhanh a) 872 + 732 - 272 - 132
= ( 872 - 132) + (732- 272)
= ( 87-13)( 87+13)+ (73- 27)(73+ 27)
=74 100 + 46.100 =7400 +4600
= 12000 b) 252 - 152 = (25 - 15) (25 + 15) = 10.40 = 400
= (x - y)(3x + 5) HS3: c) x2+ y2+2xy - x - y
Trang 36HS: Lªn b¶ng lµm bµi tËpa) x2 + 4x - y2+ 4
= (x + 2)2 - y2
= (x + 2 + y) (x + 2 - y)c) x2- 2xy + y2- z2+ 2zt - t2
= (x -y)2- (z - t)2
= (x -y + z- t) (x -y - z + t) HS: NhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
B D¹ng 2: TÝnh gi¸ trÞ cña ®a thøc:
BT33(SBT Tr6– ):TÝnh gi¸ trÞ cña mçi
= (x – y – 2z)(x – y + 2z)T¹i x = 6 , y = - 4, z = 45 ta cã:
A = (6 + 4 – 2.45).(6 + 4 + 2.45)
A = (- 80) 100 = - 8000VËy gi¸ trÞ cña biÓu thøc b»ng -8000
Trang 374.Củng cố:
- GV: Tóm tắt PP PTĐTTNT
+ Nh vậy PTĐTTNT giúp chúng ta giải
quyết đợc rất nhiều các bài toán nh rút
- BTVN: Bài 31, 32(SBT – Tr6).
- Đọc nghiên cứu trớc bài PTĐTTNT cách phối hợp nhiều phơng pháp
- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử
Trang 38VI Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định: 8B: 8D:
2.Kiểm tra:
- GV: Chữa bài kiểm tra 15' tiết trớc
- GV: Giới thiệu bài mới
Các em đã đợc học các p2 cơ bản
PTĐTTNT mà mỗi p2 chỉ thực hiện cho
các trờng hợp riêng rẽ, độc lập Trong
tiết hôm nay chúng ta nghiên cứu cách
HS lên bảng trình bày lại
5x3+10x2y+5xy2=5x(x2+2xy+y2)
=5x(x+y)2
HS: Đa thức trên có 3 hạng tử đầu là HĐT và ta có thể viết 9 = 32
Nên không dùng PP đặt nhân tử chung
Trang 39- GV : Chốt lại sử dụng 2 p2 HĐT + đặt
NTC
- GV: Yêu cầu HS làm ?1
Phân tích đa thức thành nhân tử:
2x3y-2xy3-4xy2-2xy
- GV: Bài giảng này ta đã sử dụng cả 3
p2 đặt nhân tử chung, nhóm các hạng
tử và dùng HĐT
rồi dùng tiếp PP HĐTHS: Lên bảng trình bày lại
x2 - 2xy + y2 - 9
= (x-y)2 - 32
= (x – y - 3)(x – y + 3)
- HS cả lớp làm ?1, 1HS lên bảng thực hiện
2x3y-2xy3-4xy2-2xy = 2xy(x2-y2-2y-1)
= 2xy[x2-(y2+2y+1)] = 2xy(x2-(y+1)2]
=2xy(x-y+1)(x+y+1)
- HS nhận xét kết qủa của bạn
Hoạt động 2: 2 áp dụng:
- GV: Dùng bảng phụ ghi trớc nội dung
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
x2 + 2x + 1 - y2 tại x = 94,5 & y= 4,5
GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài
giải, HS dới lớp hoạt động theo nhóm
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 40HS2: b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2
= (2x2 + 4x) + (2 - 2y2) = 2x(x + 2) + 2(1 - y2)
= 2[x(x + 2) + (1 - y2)]
= 2(x2 + 2x + 1 - y2) = 2[(x + 1)2 - y2)]
= 2(x + y + 1)(x – y + 1)HS3: c) 2xy - x2 - y2 +16
= -(-2xy + x2 + y2 - 16) = -[(x - y)2 - 42]
= -(x – y + 4)(x – y - 4)
= (y – x - 4)(-x + y + 4) =(x – y - 4)(y – x + 4)
5 HDVN:
- Làm các bài tập 52, 53 (SGK – Tr24), 34,35 (SBT- Tr7)
- Xem lại các ví dụ và các BT đã chữa
- Giờ sau luyện tập
Ngày soạn: 12/10/2008
Ngày giảng: 14/10/2008
Tiết 14: luyện tập
I.Mục tiêu :
- Kiến thức: HS đợc rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba p2 cơ bản) HS biết thêm p2
" Tách hạng tử" cộng, trừ thêm cùng một số hoặc cùng 1 hạng tử vào biểu thức
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng PTĐTTNT bằng cách phối hợp các p2
- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, t duy sáng tạo.
II.Chuẩn bị :