1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7

16 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp Q và các số hữu tỉ
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 7
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu − HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. − HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.. − H

Trang 1

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC

Tuần:1 – Tiết :1

§ 1: TẬP HỢP Q VÀ CÁC SỐ HỮU TỈ

A Mục Tiêu

− HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được các mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂ Z ⊂ Q

− HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

B Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh:

− GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập

− Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

− HS: Ôn tập các kiết thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân

số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

− Dụng cụ: giấy trong, bút dạ, thước thẳng có chia khoảng

C Tiến Tŕnh Dạy Học:

1 On định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

3.Vào bài :

- GV giới thiệu chương tŕnh Đại số lớp 7 (4 chương)

- GV nêu các yêu cầu sách, vỡ, dụng cụ học tập, ư thức và phương pháp học tập bộ môn Toán

- GV giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ – Số thực

Hoạt động 1 Số Hữu Tỉ

Giả sử ta có các số:

3 ; -0,5 ; 0 ; 32 ; 2 75

Em hăy viết mỗi số trên thành ba phân

số bằng nó

- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó

(Sau đó GV bổ sung vào cuối các dăy số

dấu…)

3

9 2

6 1

3

3= = =−− =

4

2 2

1 2

1 5 ,

0 =− =− =− =

2

0 1

0 1

0

0= =− = =

6

4 6

4 3

2 3

2=−− = =−− =

14

38 7

19 7

19 7

5

2 = =−− = =

- HS: Có thể viết mỗi số trên thành vô

số phân bằng nó

Trang 2

- GV: Ở lớp 6 ta đă biết: Các phân số

bằng nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ

Vậy các số trên: 3 ; -0,5 ; 0 ;

3

2 ; 275 đều là số hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu tỉ?

GV: giới thiệu: tập hợp các số hữu tỉ

được kư hiệu là Q

- GV yêu cầu HS làm ?1 HS: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng

phân số b a với a, b ∈Z; b ≠0

HS: 0,6 = 106 =53

V́ sao các số 0,6 ; -1,25 ; 1 là các số31

hữu tỉ?

4

5 100

125 25

,

1 =− =−

3

4 3

1

1 =

Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)

- GV yêu cầu HS làm ?2

Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? V́

sao?

Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ? V́

sao?

- Vậy em có nhận xét ǵ về mối quan hệ

giữa các tập hợp số: N , Z , Q ?

- GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan

hệ giữa ba tập hợp số (trong khung trang

4 SGK)

- GV yêu cầu HS làm bài 1 (trang 7

SGK)

HS: Với a ∈Z Th́ a=a1⇒aQ

Với n ∈Z Th́ n = nnQ

1

- HS: n⊂Z

ZQ

- HS qua sát sơ đồ:

Bài 1 (trang 7 SGK) -3 ∉ N ; -3 ∈ Z ; -3 ∈ Q;

3

2

− ∉ Z ;

3

2

− ∈ Q;

N ⊂ Z ⊂ Q

Hoạt Động 2 Biểu Diễn Số Hữu Tỉ Trên Trục Số

- GV: Vẽ trục số

Hăy biểu diễn các số nguyên –2 ; -1 ; 2

N

Z Q

Trang 3

trên trục số

Tương tự như đối với số nguyên, ta cĩ

thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1: biểu diễn số hữu tỉ 45 trên trục

số

GV: yêu cầu HS đọc VD1 SGK, sau khi

HS đọc xong, GV thực hành trên bảng,

yêu cầu HS làm theo

(Chú ư: Chia đoạn thẳng đơn vị theo

mẫu số; xác định điểm biểu diễn số hữu

tỉ theo tử số)

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ −23 trên

trục số

- Viết −23 dưới dạng phân số cĩ mẫu

dương

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy

phần?

- Điểm biểu diễn số hữu tỉ

3

2

− xác định

như thế nào?

GV gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu

tỉ x được gọi là điểm x

GV yêu cầu HS làm bài tập 2 (trang 7

SGK)

GV gọi 2 HS lên bảng làm mỗi em là

một phần

- HS đọc SGK cách biểu diễn số hữu tỉ 4

5 trên trục số

- HS:

3

2 3

2 =−

- HS: Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

- Lấy vế bên trái điểm O một đoạn bằng hai đơn vị mới

Bài 2 (trang 7 SGK) a) ; 3627

32

24

; 20

15 −

− b)

4

3 4

3 =−

Hoạt Động 3: So Sánh Hai Số Hữu Tỉ

- GV:?4 So sánh hai phân số

3

2

và −45

Muốn so sánh hai phân số ta làm thế

nào?

- Ví dụ:a) So sánh hai số hữu tỉ:

HS: ; 45 54 1512

15

10 3

2 =− =−

=

5

4 3 2

15

12 15

10

>

>

>

>

hay

0 15 và- 10 -12 Vì

1 0

-2

0

4

5

M

-1

3

2

− N

-1

4 3

Trang 4

0,6 và −321

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

Hăy so sánh –0,6 và −12

(HS phát biểu ghi lại trên bảng)

b) So sánh hai số hữu tỉ: 0 và

2

1 3

GV: Qua hai ví dụ, em hăy cho biết để

so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như thế

nào?

GV: Giới thiệu về số hữu tỉ dương, số

hữu tỉ âm, số 0

- Cho HS làm ?5

- GV rút ra nhận xét: > 0

b

a

nếu a, b cùng dấu; < 0

b

a

nếu a, b khác dấu

- HS: để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đĩ

10

5 2

1

; 10

6 6 ,

=

2

1 6 , 0

10

5 10

6

<

<

>

<

hay

0 10 và- 6 -5 Vì

- HS tự làm vào vở

Một HS lên bảng làm HS: Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm: + Viết hai số hữu tỉ cĩ dạng hai phân số

cĩ cùng mẫu dương

+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào cĩ tử lớn hơn th́ lớn hơn

?5 : Số hữu tỉ dương:

5

3

; 3

2

Số hữu tỉ âm: ; 4

5

1

; 7

3 − −

Số hữu tỉ khơng dương cũng khơng âm: 2

0

Hoạt động 4: Luyện Tập Củng Cố

- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

- GV cho HS Hoạt động nhĩm

Đề bài: Cho hai số hữu tỉ:

-0,75 và 35

a) So sánh hai số đĩ

b) Biểu diễn các số đĩ trên trục số

Nêu nhận xét về giá trị của hai số đĩ đối

với nhau, đối với 0

GV: như vậy với hai số hữu tỉ x và y:

nếu x<y th́ trên trục số nằm ngang điểm

x ở bên trái điểm y (nhận xét này cũng

giống như hai số nguyên)

- HS trả lời câu hỏi

HS Hoạt động nhĩm

- HS trả lời câu hỏi

a) –0,75= ;53 1220

12

9 4

3=− =

3

5 75 , 0 12

20 12

9< − <

(Cĩ thể so sánh bắc cầu qua số 0)

b)

4

3

ở bên trái

3

5

trên trục số nắm ngang

4

3

ở bên trái điểm 0

0

3

5 4

3

Trang 5

5

ở bên phải điểm 0

Hoạt động 5: Hướng Dẫn Về Nhà

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ

- bài tập về nhà số 3, 4, 5 (trang 8 SGK) và số 1, 3, 4, 8 (trang 3,4 SBT)

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc chuyển vế (Toán 6)

- -Ngày tháng năm

Duyệt của TBM

Trang 6

Tuần:1 – Tiết :2

§ 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

A Mục Tiêu:

− HS nắm vững các quy tắc cộn g trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

− Có kỷ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

B Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh:

− GV: Đèn chiếu sáng và các phim giấy trong ghi:

Công thức cộng, trừ số hữu tỉ (trang 8 SGK) Quy tắc “chuyển vế” (trang 9 SGK) và các bài tập

− HS: Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc dấu ngoặc (Toán 6).Giấy trong, bút dạ Bảng phụ Hoạt động nhóm

C Tiến Tŕnh Dạy Học:

1 On định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1: Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)

Chữa bài tập 3 (Tr8 – SGK)

HS2: Chữa bài tập 5 (Tr8 SGK) Giả sử = ; = (a,b,mZ;m>0)

m

b y m

a x

Và x<y Hăy chứng tỏ nếu chọn: = + thìx<z<y

m

b a Z

2

3.Vào bài :

Như vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có

ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa hai số phân biệt bất

kỳ có vô số số hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và Q

Hoạt động 1) Cộng, Trừ Hai Số Hữu Tỉ

GV: Ta đă biết mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số b a với a, b ∈Z,

b 0≠

Vậy để cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta có

thể làm như thế nào?

GV: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng

mẫu, cộng hai phân số khác mẫu

HS: Để cộng hay trừ số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

-HS: Phát biểu các quy tắc trong SGK

- GV: Yêu cầu HS làm tiếp bài 6 (Tr.10

SGK)

HS toàn lớp làm vào vở, hai HS lên bảng làm

HS1 làm câu a,b HS2 làm câu c.d

Hoạt Động 2) Quy Tắc Chuyển Vế

Xét bài tập sau: HS:

Trang 7

T́m số nguyên x biết:

x + 5 = 17

GV: Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong

Z

GV: Tương tự, trong Q ta có quy tắc

chuyển vế

Gọi HS đọc quy tắc (9 SGK)

GV ghi: với mọi x, y, z ∈Q

x + y = z ⇒x = z – y

Ví dụ: T́m x biết:

3

1 7

3+ =

GV: yêu cầu HS làm ?2

T́m x biết:

a)

4

3 7

2

; 3

2 2

1=− − =−

x

GV: Cho HS đọc ghi chú (SGK)

GV: Như vậy, với hai số hữu tỉ bất kỳ

ta đều có thể viết chúng dưới dạng hai

phân số có cùng một mẫu dương rồi áp

dụng quy tắc cộng,trừ phân số cùng

mẫu

Với = ; = (a,b,mZ,m> 0 )

m

b y m

a

x

Hăy hoàn thành công thức:

x + y =

x – y = GV: Em hăy nhắc lại các tính chất phép

cộng phân số

Ví dụ: a)

7

4 3

7+

−

−3) 43

(

Gọi HS đứng tại chỗ nói cách làm, GV

ghi lại, bổ sung và nhấn mạnh các bước

làm

- Yêu cầu HS làm ?1

x + 5 = 17

x = 17 – 5

x = 12

HS nhắc lại quy tắc: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó

1 HS đọc quy tắc “Chuyển vế” SGK

HS toàn lớp làm vào vở

1 HS lên bảng làm

21 16 21

9 21

7 7

3 3 1

=

+

=

+

=

x x x

?2 Hai HS lên bảng làm Kết quả:

a)

28

29 )

; 6

1 =

= b x x

Một HS đọc “chú ư” (Tr9 SGK)

1 HS lên bảng ghi tiếp:

m

b

a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=

=

+

= +

= +

HS phát biểu các tính chất phép cộng a) −37+74=−2149+1221=

=−4921+12=−2137

b) (−3)− −43=−412+ 43

=−124+3=−49

HS nói cách làm

HS cả lớp làm bài vào vở, hai HS lên bảng làm

a)

3

2 6 , 0

− +

=

3

2 5

3+−

b) ( 0,4) 3

1− −

=

5

2 3

1+

Trang 8

Tính a) 0,6 23

+ b) ( 0,4)

3

1− − = 159 + −1510

= 15−1

= 155 +156

= 1511

Hoạt động3: Luyện Tập Củng Cố

Bài 8: (a,c) (Tr10 SGK)

Tính: a) 

− + − + 25 53

7

3

c) 54− −72−107

(Mở rộng: cộng, trừ nhiều số hữu tỉ)

Bài 7 (a) (Tr10 SGK ) Ta có thể viết số

hữu tỉ

6

5

dưới dạng sau:

Ví dụ:

6

3 8

1 16

5=− + −

Em hăy t́m thêm một ví dụ

- GV yêu cầu HS Hoạt động nhóm làm

bài tập 9 (a, c) và làm bài 10 (Tr10

SGK)

GV: Kiểm tra bài của một vài nhóm

(Có thể cho điểm)

GV: Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta

làm thế nào? Phát biểu quy tắc chuyển

vế trong Q

a) =

70

187 70

42 70

175 70

30+ − +− =− =

70

47 2

c) =

10

7 7

2 5

4+ −

= 5670+7020−7049 =7027

HS t́m thêm ví dụ:

4

1 16

1 16

) 4 ( 1 16

5=− + − =− +−

HS Hoạt động theo nhóm:

Bài 9 – Kết quả:

a)

21

4 )

; 12

5 =

= c x x

Bài 10 (Tr1- SGK) Cách 1:

A =

6

15 14

18 6

9 10

30 6

3 4

36− + − + − − − +

A =

2

1 2 2

5 6

15 6

19 31

35− − =− =− =−

Cách 2:

A =

2

5 3

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

2

6− + − − + − + −

2

5 2

3 2

1 3

7 3

5 3

2 ) 3 5 6 (

=

2

1 2 2

1 0

2− − =−

HS: Nhắc lại các quy tắc

Hoạt động 4: Hướng Dẫn Về Nhà

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát Bài tập về nhà: bài 1 (b); bài 8 (b,d); bài 9 (b,d) (Tr10 SGK); bài 12,13 (Tr5 SBT)

Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

- -Ngày tháng năm

Duyệt của TBM

Trang 9

Tuần:2 – Tiết :3

§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

A Mục Tiêu

− HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

− Có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh

− GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi: công thức tổng quát nhân hai

số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ

số của hai số, bài tập Hai bảng phụ ghi bài tập 14 (Tr12 SGK) để tổ chức “tr ̣ chơi”

− HS: Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)

− Giấy trong, bút dạ

C Tiến Tŕnh Dạy Học

1 On định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1: Muốn cộng, trừ hai số x,y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát Chữa bài tập số 8(d) (Tr10 SGk)

HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế? Viết công thức

Chữa bài tập 9(d) (Tr10 SGK)

3.Vào bài :

Hoạt động 1) Nhân Hai Số Hữu Tỉ

- GV đặt vấn đề: Trong tập Q các số

hữu tỉ, cũng có phép tính nhân, chia hai

số hữu tỉ Ví dụ: −0,2.43

Theo em sẽ thực hiện như thế nào?

Hăy phát biểu quy tắc nhân phân số?

Áp dụng:

- GV: Một cách tổng quát

Với

d b

c a d

c

b

a

y

x

d b d

c

y

b

a

x

) 0 , (

;

=

=

=

=

- Làm ví dụ:

2

1 2 4

3

GV: Phép nhân phân số có những tính

chất ǵ?

GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính

HS: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc nhân phân số

20

13 4

3 5

1 4

3 2 ,

0 =− =−

HS ghi bài

Một HS lên bảng làm:

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

3 =− =−

HS: Phép nhân phân số có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo

Trang 10

chất như vậy.

GV đưa “ Tính chất phép nhân số hữu

tỉ”lên màn h́nh

- Với x,y,zQ ⇔ x.y = y.x

(x.y).z = x.(y.z)⇔x.1 = 1.x = x

0) x với ≠

=1(

1

x

x ⇔x(y+z) = xy – xz

- Yêu cầu HS làm bài tập số 11 (Tr12

SGK) phần a, b, c

Tính: a)

8

21 7

2

−

2

7 )

2 (

; 4

15

24

,

HS ghi “Tính chất phép nhân số hữu tỉ” vào vở

HS cả lớp làm bài tập vào vở

3 HS lên bảng làm Kết quả: a) −43

b) 116

6

7 )

; 10

c

Hoạt động 2) Chia Hai Số Hữu Tỉ

GV: Với = ; = (y≠0)

d

c y b

a x

Áp dụng quy tắc chia phân số, hăy viết

cơng thức x chia cho y

) 0 (

; = ≠

d

c

y

b

a

x

bc

d a c

d b

a d

c

b

a

y

x: = : = = .

Ví dụ: 

−

−0,4: 32

- Hăy viết –0,4 dưới dạng phân số rồi

thực hiện phép tính

- Làm ? SGK trang 11

Tính: a) :( 2)

23

5 )

; 5

2 1

5

,

b

- GV yêu cầu HS làm bài tập 12 (Tr12

SGK) Ta cĩ thể viết số hữu tỉ

16

5

dưới các dạng sau:

a) Tích của hai số hữu tỉ

Ví dụ: 81

2

5 16

5=−

b) Thương của hai số hữu tỉ

Với mỗi câu hăy t́m thêm một ví dụ

(bài tập này cĩ tác dụng rèn tư duy

ngược cho HS)

Một HS lên bảng viết

bc

d a c

d b

a d

c b

a y

x: = : = = .

Học sinh nĩi, GV ghi lại:

5

3 2

3 5

2 3

2 : 4 ,

0 − = − − =

HS cả lớp làm bài tập, 2 HS lên bảng làm Kết quả: a)

46

5 )

; 10

9

4 b

HS t́m thêm các cách viết khác

(Mỗi câu cĩ thể cĩ cĩ nhiều đáp số)

2

1 8

5 4

1 4

5 4

1 4

5 16

5=− = − = −

b)

) 2 ( : 8

5 ) 4 ( : 8

5 ) 4 ( : 4

5 4 : 4

5 16

5=− = − = = −

Hoạt động3: Chú Y

GV gọi 1 HS đọc phần “Chú ư”

trang 11 SGK

HS đọc SGK

Trang 11

Ghi: với x,yQ;y≠0

Tỉ số của x và y ta kí hiệu là:

y

x

hay x: y

Hăy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu

tỉ

Tỉ số của hai số hữu tỉ ta sẽ được

học sau

HS lên bảng viết

Ví dụ:

4

3 : 3

1 2

; 2

1 : 5 , 3

3 , 1

0

; 5 2

75 , 8

Hoạt động 5: Luyện Tập – Củng Cố

Bài tập 12 (Tr12 SGK) Tính:

−

6

25

5

12

4

3

−

6

25 5

12 4 3

Thực hiện chung toàn lớp phần a, mở

rộng từ nhân hai số ra nhân nhiều số

Cho HS làm tiếp rồi 3 HS lên bảng làm

phần b,c,d

= (−34)..(12−5.().−625)

= 712

2

15 1

1 2

5 1

3 =− =−

Ba HS làm Kết quả:

−

8

3 21

38

)

2

8

19 −

c) 1211:1633.53

15 4

−68 −1845

23

7

d) =237 . −68−156 =237 .−623





= 161

6

7=−

Phần c,d: Yêu cầu HS nhắc lại thứ

tự phép toán

Tr ̣ chơi Bài 14 (Tr12 SGK)

Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô

trống

Luật chơi: Tổ chức hai đội, mỗi đội

5 người, chuyền tay nhau một bút

(hoặc 1 viên phấn), mỗi người làm một

phép tính trong bảng Đội nào làm

đúng và nhanh là thắng

Cho HS chơi “Tr ̣ chơi”

32

1

8

1

-8 :

2

1

256

128

1

(Hai đội làm trên bảng phụ)

GV nhận xét: cho điểm khuyến

khích đội thắng cuộc

HS nhận xét bài làm của hai đội

Hoạt động 6: Hướng Dẫn Về Nhà

Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên Bài tập về nhà số 15,16 (Tr13 SGK); số 10, 11, 14, 15 (Tr4,5 SBT)

Hướng dẫn bài 15(a) (Tr13 - SGK);

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w