1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai 6 ca nam lao cai

319 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an Đài 6 Ca Nam Lao Cai
Trường học Trường Đại học Lao Cai
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 319
Dung lượng 5,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, tái hiệnđợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, tái hiệnđợc rằng: điểm biểu diễn s

Trang 1

- HS làm quen với các khái niệm Tập hợp bằng cách lấy ví dụ về tập hợp, nhận biết

đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc

- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu

- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II Đồ dùng dạy học

*GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ hình 2(SGK) và bài tập 4(sgk)

* HS: SGK,SBT, vở ghi, vở bài tập

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Hoạt động 1: (5 phút)

GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt)

và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số

học

GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK,

cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập

? các em hãy cho ví dụ khác về tập hợp

GV: giới thiệu các ví dụ về tập hợp trong

GV : Giới thiệu cách viết tập A các số nhỏ

HS : ghi vào vở cách viết tập hợp theo GV ghi trên bảng

Trang 2

hơn 4

A= {0;1;2;3} hay A={1;3;2;0}

GV: Giới thiệu các số : 0; 1; 2; 3 là các phần

tử của tập hợp A

GV : giới thiệu các ký hiệu ∈, ∉và cách đọc

Điền số hoặc ký hiệu thích hợp vào ô trống ?

3 A; 7 A; ∈ A

Một HS lên bảng làm bài

HS dới lớp làm vào vở nháp

HS nhận xét bài làm của bạn Hãy viết tập hợp B các chữ cái a;b;c Một HS lên bảng viết

Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết cách

nhau bởi dấu; mà không dùng dấu ,?

GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách

viết liệt kê các phần tử của tập hợp đó ta còn

A vào vở

Vậy có mấy cách để viết một tập hợp HS trả lời

GV : Chốt lại phần ghi nhớ đợc đóng khung

Khi viết một tập hợp ta cần chú ý điều gì?

Qua bài học hôm nay các em cần nhớ điều

gì?

HS trả lời

GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp bằng

sơ đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các

Trang 3

- HS tù t×m c¸c vÝ dô vÒ tËp hîp

- Lµm c¸c bµi tËp : 3; 5 (SGK)- HS kh¸ lµm bµi 6;7;8 SBT

Trang 4

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 2 tập hợp các số tự nhiên

I Mục tiêu

- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, tái hiệnđợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, tái hiệnđợc rằng: điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Đồ dùng dạy học

*GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố

Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu ∈hoặc∉ cho đúng

5 N*; 5 N; O N*; O N; 3/4 N

Bài 2: Điền vào ô trống ký hiệu < hoặc > cho đúng

3 9; 15 7

Bài 3: viết tập hợp A = {x ∈ N/6≤x≤8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 3

Hãy chỉ ra các phần tử của tập hợp N Nêu các phần tử của tập hợp N

GV: Vẽ tia số và biểu diễn các số 0;1;2;3

trên tia số

HS: Vẽ tia số và biểu diễn các số

nh GV làm trên bảng GV: Cho một HS lên bảng biểu diễn tiếp các HS lên bảng làm bài thực hành

Trang 5

số 4;5;6 trên tia số ?

Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi mấy điểm

trên tia số ?

Gv : thông báo mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn

bởi một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số

tự nhiên a gọi là điểm a

điểm biểu diễn của số a có vị trí nh thế nào

so với điểm biểu diễn của số b trên tia số?

- Củng cố bài 2

HS trả lời : điểm biểu diễn của số a

ở bên trái điểm biểu diễn của số b

điền vào ô trống ký hiệu > hoặc <

Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng số b thì ta viết

a≤b hoặc b≥a

HS ghi bài vào vở

Nếu a<b và b<c thì a<c

GV giới thiệu số liền sau, số liền trớc và hai

số tự nhiên liên tiếp

nhất? Có số lớn nhất không? Vì sao?

Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần

tử?

HS trả lời : Số 0 là số nhỏ nhất , không có số tự nhiên lớn nhất, vì bất

cứ số tự nhiên nào cũng có số liền sau lớn hơn nó

Trang 7

2 Kỹ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30

3 Thái độ : HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Đồ dùng dạy học

*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)

*HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi độngbài cũ (5 phút)

GV gọi HS lên bảng chữa bài tập cho về

nhà

Bài 7 b, c (SGK )

Bài 10 (SGK)

GV hỏi thêm

Biểu diễn tập hợp B trên tia số ?

Có gì khác nhau giữa hai tập N và N*?

B Bài giảng (40 phút)

1 Số và chữ số( 10 phút)

HS 1 chữa bài 7 b, cBài giải :

b) B= {1;2;3;4}

c) C= {13;14;15}

HS 2 chữa bài 10Bài giải:

ghi đợc mọi số tự nhiên

HS: Để ghi các số tự nhiên ngời ta dùng 10 chữ số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Hãy xác định số trăm , chữ số hàng trăm,

số chục , chữ số hàng chục và các chữ số

HS: Trả lời

Trang 8

nhấn mạnh : “Trong hệ thập phân, giá trị

của mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc

vào bản thân đó, vừa phụ thuộc vào vị trí

của nó trong số đã cho”

GV giới thiệu các chữ số I, V, X và hai số

đặc biệt IV, IX

GV: Nêu rõ ngoài 2 số đặc biệt (IV, IX số

La mã còn lại trên mặt đồng hồ có giá trị

bằng tổng các chữ số của nó

Ví dụ: VII= V+I+I= 5+1+1=7

HS: Ghi các chữ số I,V, X và hai số

đặc biệt vào vở IV, IX

Trang 9

Củng cố : Viết các số sau bằng số La mã:

26, 28, 14

HS lên bảng làm bài 26= 10+10+5+1=X+X+V+I=XXVI28=10+10+5+1+1+1

=X+X+V+I+I +I=XXVIII14=10+4=XIV

V Tổng kết - HDVN(8 phút)

GV cho HS trả lời câu hỏi trong phần đóng

khung ở đầu bài

- cho HS làm bài 12,13sgk

Nêu cách viết số La mã không quá 30

HS 1 làm bài 12A={2;0}

HS 2 làm bài 13a)1000

Trang 10

và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.

2 Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp khác, biết viết một vài tập con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng ký hiệu

3 Thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Đồ dùng dạy học

*GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HS nêu nhận xét

HS đọc số phần tử của từng tập hợp

HS trả lời: không có số tự nhiên x nào mà x+5=2

HS đọc phần chú ý( SGK )

HS ghi bài

HS 1 làm câu aA={x N/ x≤20}

Trang 11

GV cho HS đọc phần đóng khung HS 2 làm câu b ; B= φ

HS đọc phần đóng khung

2 Tập hợp con

GV nêu ví dụ 2 tập hợp E và F trong SGK

GV cho HS xác định số phần tử của mỗi

tập hợp và nhận xét mỗi phần tử của tập

hợp E có thuộc tập hợp F không

GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu cách

đọc và minh hoạ qua hình vẽ 11( SGK)

b) Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ

giữa các tập con đó với tập hợp M

* GV lu ý cho HS sự khác nhau giữa các

HS lên bảng làm bài

Đáp: M ⊂A; M ⊂B; A⊂ B; B⊂ A

C Củng cố

* GV cho HS nhắc lại các kiến thức cần

ghi nhớ trong bài

Trang 12

Tích cực hoá hoạt động của học sinh, quan sát, Làm mẫu

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động khởi động: (10 )

MT: Giúp HS nhớ lại các kiến thức đã học

ĐDDH:

• GV nêu câu hỏi kiểm tra

• Câu 1: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Thế nào là một tập rỗng? Lấy ví dụ về các tập hợp tơng ứng với số phần tử vừa nêu?

• Câu 2: Nêu khái niệm về tập hợp con ? Hai tập hợp bằng nhau

• Lấy ví dụ về tập hợp, tập hợp đó có bao nhiêu phần tử?

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 Số lẻ - số chẵn (10 )

MT: Biết tìm các số tự nhiên chẵn, lẻ liên

tiếp

ĐDDH:

Trang 13

* GV giới thiệu số chẵn số lẻ nh bài tập

HS 3 làm câu c

HS 4 làm câu d

đáp sốA) C={0;2;4;6;8}

HS 2: Dùng ký hiệu để thể hiện quan

hệ của các tạp hợp A,B,N với N

Trang 14

V Tổng kết _HDVN

* thế nào là số chẵn , số lẻ?

- Làm bài tập

Cho tập hợp A={1;2;3}

Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng cách viết nào sai?

- Học bài theo vở ghi

- Làm bài tập 25( SGK) và bài tập sau

- Cho tập hợp M={a;b;c}

- Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp có 2 phần tử

Trang 15

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 6 phép cộng và phép nhân

I Mục tiêu

1 kiến thức: HS tái hiệnvững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lý các tính chất của pháp tính cộng và phép tính nhân vào giải toán

3 Thái độ : Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khi làm bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác

II Đồ dùng dạy học

*GV: Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, bảng phụ ghi bài tập

* Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi độngbài cũ (7 phút)

GV nêu bài toán:

tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ nhật

có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25

m

- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng các

phép tính nào ?

- GV đặt vấn đề : Trong bài học hôm nay

thầy và các em cùng ôn lại các kiến thức cơ

bản về phép cộng và phép nhân

HS lên bảng tính chu vi mảnh vờn (32+25).2=114(m)

Trang 16

* GV treo b¶ng c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng

vµ phÐp nh©n vµ yªu cÇu HS ph¸t biÓu b»ng

- Tæng hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?

- TÝch hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?

- C¸c tÝnh chÊt cã øng dông g× trong tÝnh

Trang 17

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 7 Luyện tập 1

Tích cực hoá hoạt động học sinh, làm mẫu

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động khởi động (8 )

MT: Kiểm tra kiến thức, KN về tính chất của phép cộng và phép nhân

Đ DDH:

GV nêu đề bài và cho 2 HS lên bảng :

Câu 1: Phát biểu các tính chất của pháp cộng và phép nhân

* GV yêu cầu HS xác định số số hạng của tổng

sau đó gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: Lên bảng làm câu b

Đáp số:

a) 600c) 275

Trang 18

* GV giới thiệu cách tính nhanh tổng 97+19

bằng cách áp dụng tính chất kết hợp của phép

Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số

Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi (10 )

MT:Sử dụng các phép tính đơn giản

ĐDDH: Máy tính bỏ túi

Gv giới thiệu một số nút bấm trong máy tính

bỏ túi nh SGK

GV giới thiệu cách thực hiện phép cộng hai

hay nhiều số tự nhiên bằng máy tính

HS theo dõi cách thực hiện

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: Lên bảng làm câu b

HS suy nghĩ tìm lời giải

HS lên bảng viết tiếp 4 số Nữa của dãy số: 13,21,34,55

HS dới lớp nhận xét

HS quan sát và xác định vi trí các nút trên máy tính của mình

Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK

Đọc bài “Có thể em cha biết”

Trang 19

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 8 Luyện tập 2

3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán

II Đồ dùng dạy học

*GV: Máy tính bỏ túi ,

* HS : Máy tính bỏ túi

III Phơng pháp

Tích cực hoá hoạt động học sinh, làm mẫu

IV Tổ chức giờ dạy:

GV kiểm tra bài tập của hs dới lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Bài tập vận dụng tính chất

Trang 20

HS 1 đọc kết quả của câu a

HS 2 đọc kết quả của câu b

HS 3 đọc kết quả của câu c

* bài 40 Sgk ( 5 phút )

GV cho HS đọc đề bài

Đáp số 1428

KL:

HS cả lớp đối chiếu kết quả

HS đọc bài tập và tìm lời giải

HS trình bày lời giải và kết quả

V Tổng kết- Hớng dẫn về nhà ( 2 phút )

- Xem lại lời giải các bài tập đã làm trên lớp

- Làm bài tập 39( SGK ) ;bài tập 48;49;56 (SBT)

- HS khá làm bài : 54;57;59;60( SBT)

Trang 21

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 9 phép trừ và phép chia

I Mục tiêu

1 kiến thức: HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

- HS nêu đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế

3 Thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Đồ dùng dạy học

*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu

Bản phụ : ghi bài?3

III Phơng pháp

Thảo luận nhóm, tích cực hoá hoạt động học sinh

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động khởi động (1 )

MT: Giới thiệu bài mới

Đ DDH:

Giáo viên giới thiệu bài

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 Phép trừ hai số tự nhiên

(12 )

MT: hiểu đợc khi nào kết quả của một

phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của

* GV khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự

nhiên x sao cho b+x=a thì ta có phép trừ

a-b

* GV giới thiệu cách xác định hiệu của hai

số bằng tia số qua ví dụ tìm hiệu 5-2

HS tìm giá trị của x và trả lời

- ở câu a, tìm đợc x=3

ở câu b không tìm đợc giá trị của x

HS ghi bài

Trang 22

- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia

số 5 đơn vị theo chiều mũi tên rồi di

chuyển theo chiều ngợc lại 2 đơn vị khi đó

bút chì chỉ ở điểm 3 đó là hiệu của 5 và 2

* Hãy tìm hiệu 7-3 và 5-6 bằng tia số

HS tìm hiệu 7-3 và 5-6 theo cách trên

và báo cáo kết quả

HS đứng tại chỗ trả lời miệng

đáp a) 0b) ac) a >b

* GV khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b( b≠0) nếu có số

tự nhiên x sao cho b.x=a thì ta có phép chia

Trang 23

c) a:1=

* GV giới thiệu hai phép chia

- hai phép chia trên có gì khác nhau?

* GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có

d và ghi bảng

a=b.q+r (0≤r<b )

Nếu r = 0 thì a= b.q: Phép chia hết

Nếu r ≠ 0 thì phép chia có d

- Số bị chia, số chia thơng có quan hệ gì?

- Số chia có đều kiện gì ?

HS trả lờiPhép chia thứ nhất có số d bằng 0, phép chia thứ 2 cố số d khác 0

- Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?

- Điều kiện để a:b là gì?

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập 41,42,43,44 b,c,e,g,45(SGK)

Trang 24

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 10 Luyện tập 1

I Mục tiêu

1 kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức cơ bản về phép trừ

2 Kỹ năng: Luyện kỹ năng tìm số bị trừ , số trừ trong phép trừ

- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một hiệu hai số tự nhiên

- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm hiệu của hai hay nhiều số tự nhiên

3 Thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Đồ dùng dạy học

Máy tính bỏ túi

III Phơng pháp

Thảo luận nhóm, tích cực hoá hoạt động học sinh

IV Tổ chức giờ dạy:

Một em chữa bài 44b,c,e(SGK)

Bài 44(SGK): Tìm số tự nhiên x biết

b) 1428:x=14

x=1428:14

x=102

c) 4x:17=04x=0.17=0x=0:4=0e)8(x-3)=0

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Giải bài tập (22’)

MT: giải các dạng bài tập tính nhẩm, tìm x

Đ DDH:

Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?

Nêu điều kiện của số chia và số d trong

Số bị trừ ≥ số trừ

Số chia ≠ 0

Trang 25

Đáp số: a) 155, b) 25; c) 13Làm bài 48 sgk (6 phút)

GV giới thiệu bài toán

Hãy nêu cách giải của bài toán

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: lên bảng làm câu b

Đáp số:

a) 35 +98 = (35 - 2) + (98+2)b) 46 +29 = (46 -1) +(29+1)Làm bài 49 sgk (8 phút)

GV giới thiệu bài toán sau đó yêu cầu HS

Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

(10 phút)

MT : sử dụng máy tính bỏ túi

Đ DDH: Máy tính bỏ túi

GV giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3

số tự nhiên bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ

Trang 26

Tiết 11 Luyện tập 2

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Tái hiện lại kiến thức về phép trừ và phép chia

- Giúp HS hiểu biết thêm về sự ra đời của lịch và câu chuyện về lịch

2 Kĩ năng:- Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hiện phép tính nhân, chia thông qua một

số bài tập tính nhẩm, bài toán thực tế

- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để làm tính chia

3 Thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Đồ dùng dạy học

Máy tính bỏ túi

III Phơng pháp

Thảo luận nhóm, tích cực hoá hoạt động học sinh

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi động( 8 phút )

HS 2 lên bảng chữa bài 2

Đáp số:

a) x = 60b) x = 103

HS đứng tại chỗ diễn giải cách làm

Hoạt động 1: Dạng tính nhanh (16 )

MT: giải các bài tập dạng tính nhanh

Làm bài 52 sgk (8phút)

GV giới thiệu đề bài và chép lên bảng

GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm

(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu

GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải

HS 1: làm câu a

HS làm câu b

HS 3 làm câu c

Trang 27

Hoạt động 2: Dạng toán có lời văn ( 16 )

MT: Giải bài toán có lời văn

GV cho 2 HS lên bảng giải bài tập

GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn lên

GV giới thiệu đề bài

Hãy cho biết để giải bài toán trên ta cần thực

hiện phép tính nào?

Hãy trình bày lời giải của bài toán

GV ghi bảng lời giải

Số ngời ở mỗi toa là

Và 1000: 96 = ?

HS trả lời miệng

Sử dụng máy tính bỏ túi (8 phút)

Giới thiệu nút dấu chia và cách thực hiện

phép chia qua phép tính 608: 32

GV giới thiệu yêu cầu cảu bài tập 55 sgk

Tính vận tốc của một ô tô biết rằng trong 6

giờ ô tô đi đợc 288km

Tính chiều dài miếng đất hình chữ nhật có

HS thực hiện phép tính theo hớng dẫn của GV

Trang 28

diện tích 1530m2 chiều rộng 34 m

Để tính vận tốc ta làm ntn?

Để tính chiều dài ta làm ntn?

GV yêu cầu HS thực hiện phép chia bằng

máy tính rồi đọc kết quả

HS 1: trả lời lấy quãng đờng chia ch thời gian

HS trả lời lấy diện tích chia cho chiều rộng

Trang 29

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 12 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Tích cực hoá hoạt động học sinh, Thảo luận nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi động( 5 phút )

MT: Đặt vấn đề và giới thiệu bài

GV nêu bài toán

viết gọn tổng của các số hạng bằng nhau

Vậy tích của nhiều thừa số bằng nhau thi đợc

viết gọn ntn?

GV giới thiệu tên bài học

HS lên bảng làm bài

HS dới lớp làm vào vở nháp Nhận xét bài làm của bạn

Trang 30

Đọc là hai mũ bốn., cơ số 2, số mũ 4.

Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì? số

mũ cho biết điều gì?

2.2.2 2 ( n thừa số 2) đợc viết gọn ntn?

a.a.a.a ( n thừa số a) đợc viết gọn ntn?

Hãy xác định cơ số và số mũ ở mỗi luỹ thừa

trên

GV cho HS đọc tên các luỹ thừa 2n , an, 34

GV: luỹ thừa bậc 4 của a là tích của bốn thừa

số bằng nhau, mõi thừa số bằng a Vậy em

nào có thể định nghĩa về an (n ∈N*)

b) định nghĩa sgk

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số

bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

an = a.a.a.a (n#0)

Gv giới thiệu pháp nhân nhiều thừa số bằng

nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa

Viết gọn các tích sau:

a) 5.5.5.5.5.5

b) 6.6.6.3.2

Hãy tính 22;23;24;32;33;34

Làm ?1 điền vào chỗ trống cho đúng

GV nêu cách gọi tên của 72, 23 và giới thiệu

Trang 31

? ở câu c) ta có viết đợc thành 1 luỹ thừa không ? Vì sao

Bài lập bảng bình phơng, lập phơng của các số tự nhiên từ 0 đến 10

GV hớng dẫn HS cách lập bảng để về nhà HS hoàn thành nốt

Học thuộc định nghĩa luỹ thừa và công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.Làm bài tập 57,58,59,60 sgk

Trang 32

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 13 Luyện tập

I Mục tiêu

1.Kiến thức: Tái hiện lại các kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên

2 Kĩ năng:

+ Tính gái trị của các luỹ thừa

+ Viết một số tự nhiên dới dạng luỹ thừa với số mũ lớn hơn 1

+ Nhân luỹ thừa cùng cơ số

+ So sánh hai luỹ thừa

- Rèn cho HS khả năng dự đoán kết quả

3 Thái độ: Tính toán chính xác

II Đồ dùng dạy học

*GV: Bảng phụ ghi bài tập 64 sgk

III Phơng pháp

Làm mẫu, tích cực hoá hoạt động học sinh

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi động( 8 phút )

MT: Tái hiện lại các kiến thức về luỹ thừa

Trang 33

Để tính các luỹ thừa ở câu a ta làm ntn?

GV chốt lại cách giải câu a và cách giải câu b

Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa

Để giải bài tập trên các em cần áp dụng công

thức nào? Phát biểu lại quy tắc đó

GV cho 2 HS lên bảng tình bày lời giải

Các lời giải sau là đúng hay sai? Nếu sai hãy

b) Ta có 24 = 16; 42 = 16 vậy 24 = 42

Bài 66 sgk (5 phút)

Cho biết 112 = 121

1112 = 12321

Hãy dự đoán 11112 = ?

GV cho HS kiểm tra kết quả bằng máy tính

Hs đọc đè bài và suy nghĩ dự đoán kết quả

HS trả lời :

11112 = 1234321

V Tổng kết - HDVN(2 phút)

Trang 34

Xem l¹i lêi gi¶i c¸c bµi tËp vµ ghi l¹i c¸ch gi¶i Lµm bµi tËp : 86,88,91,93 sbt

HS kh¸ gi¶i bµi tËp 95 sbt

Trang 35

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 14 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Bảng phụ ghi bài tập 69 sgk

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi động( 13 phút )

b) 57:54= 53

HS : Số mũ của luỹ thừa thơng bằng hiệu số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ thừa chia

HS trả lời

Trang 36

Víi m>n em nµo cã thÓ viÕt c«ng thøc tæng

qu¸t cña phÐp chia am: an?

Qua vÝ dô vµ c«ng thøc tæng qu¸t em nµo cã

thÓ ph¸t biÓu quy t¾c chia hai luü thõa cïng c¬

Trang 37

GV mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng tổng

các luỹ thừa của 10

Ví dụ: 2475 =

Làm 3 Viết các số 538; abcd dới dạng tổng

quát các luỹ thừa của 10

GV chú ý cho HS rằng

2.103 là tổng 2 luỹ thừa của 10

vì 2.103 = 103 103

HS1 lên bảng viết số 538 HS2 lên bảng viết số abcd

Trang 38

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 15 Thứ tự thực hiện các phép tính

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS tái hiệnđợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính

đúng giá trị của biểu thức

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ ?2

III Phơng pháp

Tích cực hoá hoạt động học sinh, làm mẫu

IV Tổ chức giờ dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động khởi động( 8 phút )

MT: Kiểm tra các kiến thức về chia 2 LT

cùng cơ số., tính GT luỹ thừa, đặt vấn đề

GV hỏi dới lớp: Hãy phát biểu quy tắc

nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

GV: ĐVĐ : Khi thực hiện một dãy các

Trang 39

GV viết dãy các phép tính

5+3 -2

12:6.2

Và giới thiệu về biểu thức

Hãy lấy ví dụ về một biểu thức?

GV giới thiệu chú ý sgk /31 và nêu vd

60 -(13-2.4)

HS cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính

HS nêu ví dụ về biểu thức

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc

Nếu biểu thức có dấu ngoặc tìm ( ), ngoặc

vuông [ ]; ngoặc nhọn { } thì ta thự hiện

GV sửa sai lỗi tính toán của HS

HS thực hiện từ trái sang phải

HS đứng tại chỗ nêu lời giải

HS suy nghĩ và trả lời Thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trớc rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính

HS suy nghĩ cách thực hiện

Ta phải thực hiện phép tính trong dấu ( ) trớc rồi thực hiện trong dấu [ ], cuối cùng đến phép tính trong dấu { }

Trang 40

b) 23 +3x = 56 : 53 (34) HS 2: lên làm câu b

V Tổng kết - HDVN(9 phút)

Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính trong

một biểu thức không có dấu ngoặc

Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính đối

với biểu thức có dấu ngoặc

HS trả lời Luỹ thừa => nhân và chia => cộng và trừ

Ngày đăng: 27/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các - giao an dai 6 ca nam lao cai
en rồi cho 2 HS lên bảng ghi các (Trang 2)
Bảng phụ ?2 - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng ph ụ ?2 (Trang 38)
Bảng trình bày lời giải - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 88)
Bảng phụ ghi nội dung bảng 2, 3 sgk/62 - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng ph ụ ghi nội dung bảng 2, 3 sgk/62 (Trang 95)
Bảng phụ sau đó giới thiệu cách thực hiện - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng ph ụ sau đó giới thiệu cách thực hiện (Trang 149)
Bảng phụ ghi bài 110 (SGK/99) - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng ph ụ ghi bài 110 (SGK/99) (Trang 156)
Bảng phụ nhóm để làm bài 14 (SGK) - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng ph ụ nhóm để làm bài 14 (SGK) (Trang 170)
Bảng phụ hoạt động nhóm.máy tính bỏ túi. - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng ph ụ hoạt động nhóm.máy tính bỏ túi (Trang 181)
Bảng phụ ghi  đề bài, quy tắc so sánh phân số. - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng ph ụ ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số (Trang 193)
Hình   và   nhấn   mạnh   “biến   trừ   thành - giao an dai 6 ca nam lao cai
nh và nhấn mạnh “biến trừ thành (Trang 218)
Bảng nhóm (Phiếu học tập ) - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng nh óm (Phiếu học tập ) (Trang 224)
Bảng   bảng   làm   xong   chuyền   phấn - giao an dai 6 ca nam lao cai
ng bảng làm xong chuyền phấn (Trang 229)
Bảng   đồng   thời   một   lợt   từ   HS   yếu - giao an dai 6 ca nam lao cai
ng đồng thời một lợt từ HS yếu (Trang 249)
Bảng phụ) - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng ph ụ) (Trang 255)
Bảng chữa: - giao an dai 6 ca nam lao cai
Bảng ch ữa: (Trang 312)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w