Mục tiêu - HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, tái hiệnđợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, tái hiệnđợc rằng: điểm biểu diễn s
Trang 1- HS làm quen với các khái niệm Tập hợp bằng cách lấy ví dụ về tập hợp, nhận biết
đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu
- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
II Đồ dùng dạy học
*GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ hình 2(SGK) và bài tập 4(sgk)
* HS: SGK,SBT, vở ghi, vở bài tập
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1: (5 phút)
GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt)
và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số
học
GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK,
cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập
? các em hãy cho ví dụ khác về tập hợp
GV: giới thiệu các ví dụ về tập hợp trong
GV : Giới thiệu cách viết tập A các số nhỏ
HS : ghi vào vở cách viết tập hợp theo GV ghi trên bảng
Trang 2hơn 4
A= {0;1;2;3} hay A={1;3;2;0}
GV: Giới thiệu các số : 0; 1; 2; 3 là các phần
tử của tập hợp A
GV : giới thiệu các ký hiệu ∈, ∉và cách đọc
Điền số hoặc ký hiệu thích hợp vào ô trống ?
3 A; 7 A; ∈ A
Một HS lên bảng làm bài
HS dới lớp làm vào vở nháp
HS nhận xét bài làm của bạn Hãy viết tập hợp B các chữ cái a;b;c Một HS lên bảng viết
Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết cách
nhau bởi dấu; mà không dùng dấu ,?
GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách
viết liệt kê các phần tử của tập hợp đó ta còn
A vào vở
Vậy có mấy cách để viết một tập hợp HS trả lời
GV : Chốt lại phần ghi nhớ đợc đóng khung
Khi viết một tập hợp ta cần chú ý điều gì?
Qua bài học hôm nay các em cần nhớ điều
gì?
HS trả lời
GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp bằng
sơ đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các
Trang 3- HS tù t×m c¸c vÝ dô vÒ tËp hîp
- Lµm c¸c bµi tËp : 3; 5 (SGK)- HS kh¸ lµm bµi 6;7;8 SBT
Trang 4Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 2 tập hợp các số tự nhiên
I Mục tiêu
- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, tái hiệnđợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, tái hiệnđợc rằng: điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Đồ dùng dạy học
*GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố
Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu ∈hoặc∉ cho đúng
5 N*; 5 N; O N*; O N; 3/4 N
Bài 2: Điền vào ô trống ký hiệu < hoặc > cho đúng
3 9; 15 7
Bài 3: viết tập hợp A = {x ∈ N/6≤x≤8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (6 phút)
Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 3
Hãy chỉ ra các phần tử của tập hợp N Nêu các phần tử của tập hợp N
GV: Vẽ tia số và biểu diễn các số 0;1;2;3
trên tia số
HS: Vẽ tia số và biểu diễn các số
nh GV làm trên bảng GV: Cho một HS lên bảng biểu diễn tiếp các HS lên bảng làm bài thực hành
Trang 5số 4;5;6 trên tia số ?
Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi mấy điểm
trên tia số ?
Gv : thông báo mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn
bởi một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số
tự nhiên a gọi là điểm a
điểm biểu diễn của số a có vị trí nh thế nào
so với điểm biểu diễn của số b trên tia số?
- Củng cố bài 2
HS trả lời : điểm biểu diễn của số a
ở bên trái điểm biểu diễn của số b
điền vào ô trống ký hiệu > hoặc <
Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng số b thì ta viết
a≤b hoặc b≥a
HS ghi bài vào vở
Nếu a<b và b<c thì a<c
GV giới thiệu số liền sau, số liền trớc và hai
số tự nhiên liên tiếp
nhất? Có số lớn nhất không? Vì sao?
Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần
tử?
HS trả lời : Số 0 là số nhỏ nhất , không có số tự nhiên lớn nhất, vì bất
cứ số tự nhiên nào cũng có số liền sau lớn hơn nó
Trang 72 Kỹ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30
3 Thái độ : HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Đồ dùng dạy học
*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)
*HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi độngbài cũ (5 phút)
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập cho về
nhà
Bài 7 b, c (SGK )
Bài 10 (SGK)
GV hỏi thêm
Biểu diễn tập hợp B trên tia số ?
Có gì khác nhau giữa hai tập N và N*?
B Bài giảng (40 phút)
1 Số và chữ số( 10 phút)
HS 1 chữa bài 7 b, cBài giải :
b) B= {1;2;3;4}
c) C= {13;14;15}
HS 2 chữa bài 10Bài giải:
ghi đợc mọi số tự nhiên
HS: Để ghi các số tự nhiên ngời ta dùng 10 chữ số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Hãy xác định số trăm , chữ số hàng trăm,
số chục , chữ số hàng chục và các chữ số
HS: Trả lời
Trang 8nhấn mạnh : “Trong hệ thập phân, giá trị
của mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc
vào bản thân đó, vừa phụ thuộc vào vị trí
của nó trong số đã cho”
GV giới thiệu các chữ số I, V, X và hai số
đặc biệt IV, IX
GV: Nêu rõ ngoài 2 số đặc biệt (IV, IX số
La mã còn lại trên mặt đồng hồ có giá trị
bằng tổng các chữ số của nó
Ví dụ: VII= V+I+I= 5+1+1=7
HS: Ghi các chữ số I,V, X và hai số
đặc biệt vào vở IV, IX
Trang 9Củng cố : Viết các số sau bằng số La mã:
26, 28, 14
HS lên bảng làm bài 26= 10+10+5+1=X+X+V+I=XXVI28=10+10+5+1+1+1
=X+X+V+I+I +I=XXVIII14=10+4=XIV
V Tổng kết - HDVN(8 phút)
GV cho HS trả lời câu hỏi trong phần đóng
khung ở đầu bài
- cho HS làm bài 12,13sgk
Nêu cách viết số La mã không quá 30
HS 1 làm bài 12A={2;0}
HS 2 làm bài 13a)1000
Trang 10và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
2 Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp khác, biết viết một vài tập con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng ký hiệu
3 Thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Đồ dùng dạy học
*GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HS nêu nhận xét
HS đọc số phần tử của từng tập hợp
HS trả lời: không có số tự nhiên x nào mà x+5=2
HS đọc phần chú ý( SGK )
HS ghi bài
HS 1 làm câu aA={x N/ x≤20}
Trang 11GV cho HS đọc phần đóng khung HS 2 làm câu b ; B= φ
HS đọc phần đóng khung
2 Tập hợp con
GV nêu ví dụ 2 tập hợp E và F trong SGK
GV cho HS xác định số phần tử của mỗi
tập hợp và nhận xét mỗi phần tử của tập
hợp E có thuộc tập hợp F không
GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu cách
đọc và minh hoạ qua hình vẽ 11( SGK)
b) Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ
giữa các tập con đó với tập hợp M
* GV lu ý cho HS sự khác nhau giữa các
HS lên bảng làm bài
Đáp: M ⊂A; M ⊂B; A⊂ B; B⊂ A
C Củng cố
* GV cho HS nhắc lại các kiến thức cần
ghi nhớ trong bài
Trang 12Tích cực hoá hoạt động của học sinh, quan sát, Làm mẫu
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động khởi động: (10 )’
MT: Giúp HS nhớ lại các kiến thức đã học
ĐDDH:
• GV nêu câu hỏi kiểm tra
• Câu 1: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Thế nào là một tập rỗng? Lấy ví dụ về các tập hợp tơng ứng với số phần tử vừa nêu?
• Câu 2: Nêu khái niệm về tập hợp con ? Hai tập hợp bằng nhau
• Lấy ví dụ về tập hợp, tập hợp đó có bao nhiêu phần tử?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 Số lẻ - số chẵn (10 )’
MT: Biết tìm các số tự nhiên chẵn, lẻ liên
tiếp
ĐDDH:
Trang 13* GV giới thiệu số chẵn số lẻ nh bài tập
HS 3 làm câu c
HS 4 làm câu d
đáp sốA) C={0;2;4;6;8}
HS 2: Dùng ký hiệu để thể hiện quan
hệ của các tạp hợp A,B,N với N
Trang 14V Tổng kết _HDVN
* thế nào là số chẵn , số lẻ?
- Làm bài tập
Cho tập hợp A={1;2;3}
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng cách viết nào sai?
- Học bài theo vở ghi
- Làm bài tập 25( SGK) và bài tập sau
- Cho tập hợp M={a;b;c}
- Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp có 2 phần tử
Trang 15Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 6 phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu
1 kiến thức: HS tái hiệnvững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lý các tính chất của pháp tính cộng và phép tính nhân vào giải toán
3 Thái độ : Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khi làm bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác
II Đồ dùng dạy học
*GV: Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, bảng phụ ghi bài tập
* Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi độngbài cũ (7 phút)
GV nêu bài toán:
tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ nhật
có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25
m
- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng các
phép tính nào ?
- GV đặt vấn đề : Trong bài học hôm nay
thầy và các em cùng ôn lại các kiến thức cơ
bản về phép cộng và phép nhân
HS lên bảng tính chu vi mảnh vờn (32+25).2=114(m)
Trang 16* GV treo b¶ng c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng
vµ phÐp nh©n vµ yªu cÇu HS ph¸t biÓu b»ng
- Tæng hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?
- TÝch hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?
- C¸c tÝnh chÊt cã øng dông g× trong tÝnh
Trang 17Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 7 Luyện tập 1
Tích cực hoá hoạt động học sinh, làm mẫu
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động khởi động (8 )’
MT: Kiểm tra kiến thức, KN về tính chất của phép cộng và phép nhân
Đ DDH:
GV nêu đề bài và cho 2 HS lên bảng :
Câu 1: Phát biểu các tính chất của pháp cộng và phép nhân
* GV yêu cầu HS xác định số số hạng của tổng
sau đó gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: Lên bảng làm câu b
Đáp số:
a) 600c) 275
Trang 18* GV giới thiệu cách tính nhanh tổng 97+19
bằng cách áp dụng tính chất kết hợp của phép
Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số
Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi (10 )’
MT:Sử dụng các phép tính đơn giản
ĐDDH: Máy tính bỏ túi
Gv giới thiệu một số nút bấm trong máy tính
bỏ túi nh SGK
GV giới thiệu cách thực hiện phép cộng hai
hay nhiều số tự nhiên bằng máy tính
HS theo dõi cách thực hiện
HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: Lên bảng làm câu b
HS suy nghĩ tìm lời giải
HS lên bảng viết tiếp 4 số Nữa của dãy số: 13,21,34,55
HS dới lớp nhận xét
HS quan sát và xác định vi trí các nút trên máy tính của mình
Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK
Đọc bài “Có thể em cha biết”
Trang 19Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 8 Luyện tập 2
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán
II Đồ dùng dạy học
*GV: Máy tính bỏ túi ,
* HS : Máy tính bỏ túi
III Phơng pháp
Tích cực hoá hoạt động học sinh, làm mẫu
IV Tổ chức giờ dạy:
GV kiểm tra bài tập của hs dới lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Bài tập vận dụng tính chất
Trang 20HS 1 đọc kết quả của câu a
HS 2 đọc kết quả của câu b
HS 3 đọc kết quả của câu c
* bài 40 Sgk ( 5 phút )
GV cho HS đọc đề bài
Đáp số 1428
KL:
HS cả lớp đối chiếu kết quả
HS đọc bài tập và tìm lời giải
HS trình bày lời giải và kết quả
V Tổng kết- Hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Xem lại lời giải các bài tập đã làm trên lớp
- Làm bài tập 39( SGK ) ;bài tập 48;49;56 (SBT)
- HS khá làm bài : 54;57;59;60( SBT)
Trang 21Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 9 phép trừ và phép chia
I Mục tiêu
1 kiến thức: HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên
- HS nêu đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế
3 Thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán
II Đồ dùng dạy học
*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu
Bản phụ : ghi bài?3
III Phơng pháp
Thảo luận nhóm, tích cực hoá hoạt động học sinh
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động khởi động (1 )’
MT: Giới thiệu bài mới
Đ DDH:
Giáo viên giới thiệu bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 Phép trừ hai số tự nhiên
(12 )’
MT: hiểu đợc khi nào kết quả của một
phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự
nhiên x sao cho b+x=a thì ta có phép trừ
a-b
* GV giới thiệu cách xác định hiệu của hai
số bằng tia số qua ví dụ tìm hiệu 5-2
HS tìm giá trị của x và trả lời
- ở câu a, tìm đợc x=3
ở câu b không tìm đợc giá trị của x
HS ghi bài
Trang 22- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia
số 5 đơn vị theo chiều mũi tên rồi di
chuyển theo chiều ngợc lại 2 đơn vị khi đó
bút chì chỉ ở điểm 3 đó là hiệu của 5 và 2
* Hãy tìm hiệu 7-3 và 5-6 bằng tia số
HS tìm hiệu 7-3 và 5-6 theo cách trên
và báo cáo kết quả
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
đáp a) 0b) ac) a >b
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b( b≠0) nếu có số
tự nhiên x sao cho b.x=a thì ta có phép chia
Trang 23c) a:1=
* GV giới thiệu hai phép chia
- hai phép chia trên có gì khác nhau?
* GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có
d và ghi bảng
a=b.q+r (0≤r<b )
Nếu r = 0 thì a= b.q: Phép chia hết
Nếu r ≠ 0 thì phép chia có d
- Số bị chia, số chia thơng có quan hệ gì?
- Số chia có đều kiện gì ?
HS trả lờiPhép chia thứ nhất có số d bằng 0, phép chia thứ 2 cố số d khác 0
- Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
- Điều kiện để a:b là gì?
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 41,42,43,44 b,c,e,g,45(SGK)
Trang 24Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 10 Luyện tập 1
I Mục tiêu
1 kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức cơ bản về phép trừ
2 Kỹ năng: Luyện kỹ năng tìm số bị trừ , số trừ trong phép trừ
- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một hiệu hai số tự nhiên
- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm hiệu của hai hay nhiều số tự nhiên
3 Thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán
II Đồ dùng dạy học
Máy tính bỏ túi
III Phơng pháp
Thảo luận nhóm, tích cực hoá hoạt động học sinh
IV Tổ chức giờ dạy:
Một em chữa bài 44b,c,e(SGK)
Bài 44(SGK): Tìm số tự nhiên x biết
b) 1428:x=14
x=1428:14
x=102
c) 4x:17=04x=0.17=0x=0:4=0e)8(x-3)=0
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Giải bài tập (22’)
MT: giải các dạng bài tập tính nhẩm, tìm x
Đ DDH:
Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
Nêu điều kiện của số chia và số d trong
Số bị trừ ≥ số trừ
Số chia ≠ 0
Trang 25Đáp số: a) 155, b) 25; c) 13Làm bài 48 sgk (6 phút)
GV giới thiệu bài toán
Hãy nêu cách giải của bài toán
HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: lên bảng làm câu b
Đáp số:
a) 35 +98 = (35 - 2) + (98+2)b) 46 +29 = (46 -1) +(29+1)Làm bài 49 sgk (8 phút)
GV giới thiệu bài toán sau đó yêu cầu HS
Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
(10 phút)
MT : sử dụng máy tính bỏ túi
Đ DDH: Máy tính bỏ túi
GV giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3
số tự nhiên bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ
Trang 26Tiết 11 Luyện tập 2
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Tái hiện lại kiến thức về phép trừ và phép chia
- Giúp HS hiểu biết thêm về sự ra đời của lịch và câu chuyện về lịch
2 Kĩ năng:- Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hiện phép tính nhân, chia thông qua một
số bài tập tính nhẩm, bài toán thực tế
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để làm tính chia
3 Thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán
II Đồ dùng dạy học
Máy tính bỏ túi
III Phơng pháp
Thảo luận nhóm, tích cực hoá hoạt động học sinh
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi động( 8 phút )
HS 2 lên bảng chữa bài 2
Đáp số:
a) x = 60b) x = 103
HS đứng tại chỗ diễn giải cách làm
Hoạt động 1: Dạng tính nhanh (16 )’
MT: giải các bài tập dạng tính nhanh
Làm bài 52 sgk (8phút)
GV giới thiệu đề bài và chép lên bảng
GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu
GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải
HS 1: làm câu a
HS làm câu b
HS 3 làm câu c
Trang 27Hoạt động 2: Dạng toán có lời văn ( 16 )’
MT: Giải bài toán có lời văn
GV cho 2 HS lên bảng giải bài tập
GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn lên
GV giới thiệu đề bài
Hãy cho biết để giải bài toán trên ta cần thực
hiện phép tính nào?
Hãy trình bày lời giải của bài toán
GV ghi bảng lời giải
Số ngời ở mỗi toa là
Và 1000: 96 = ?
HS trả lời miệng
Sử dụng máy tính bỏ túi (8 phút)
Giới thiệu nút dấu chia và cách thực hiện
phép chia qua phép tính 608: 32
GV giới thiệu yêu cầu cảu bài tập 55 sgk
Tính vận tốc của một ô tô biết rằng trong 6
giờ ô tô đi đợc 288km
Tính chiều dài miếng đất hình chữ nhật có
HS thực hiện phép tính theo hớng dẫn của GV
Trang 28diện tích 1530m2 chiều rộng 34 m
Để tính vận tốc ta làm ntn?
Để tính chiều dài ta làm ntn?
GV yêu cầu HS thực hiện phép chia bằng
máy tính rồi đọc kết quả
HS 1: trả lời lấy quãng đờng chia ch thời gian
HS trả lời lấy diện tích chia cho chiều rộng
Trang 29Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 12 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Tích cực hoá hoạt động học sinh, Thảo luận nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi động( 5 phút )
MT: Đặt vấn đề và giới thiệu bài
GV nêu bài toán
viết gọn tổng của các số hạng bằng nhau
Vậy tích của nhiều thừa số bằng nhau thi đợc
viết gọn ntn?
GV giới thiệu tên bài học
HS lên bảng làm bài
HS dới lớp làm vào vở nháp Nhận xét bài làm của bạn
Trang 30Đọc là hai mũ bốn., cơ số 2, số mũ 4.
Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì? số
mũ cho biết điều gì?
2.2.2 2 ( n thừa số 2) đợc viết gọn ntn?
a.a.a.a ( n thừa số a) đợc viết gọn ntn?
Hãy xác định cơ số và số mũ ở mỗi luỹ thừa
trên
GV cho HS đọc tên các luỹ thừa 2n , an, 34
GV: luỹ thừa bậc 4 của a là tích của bốn thừa
số bằng nhau, mõi thừa số bằng a Vậy em
nào có thể định nghĩa về an (n ∈N*)
b) định nghĩa sgk
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an = a.a.a.a (n#0)
Gv giới thiệu pháp nhân nhiều thừa số bằng
nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa
Viết gọn các tích sau:
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
Hãy tính 22;23;24;32;33;34
Làm ?1 điền vào chỗ trống cho đúng
GV nêu cách gọi tên của 72, 23 và giới thiệu
Trang 31? ở câu c) ta có viết đợc thành 1 luỹ thừa không ? Vì sao
Bài lập bảng bình phơng, lập phơng của các số tự nhiên từ 0 đến 10
GV hớng dẫn HS cách lập bảng để về nhà HS hoàn thành nốt
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa và công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.Làm bài tập 57,58,59,60 sgk
Trang 32Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 13 Luyện tập
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Tái hiện lại các kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên
2 Kĩ năng:
+ Tính gái trị của các luỹ thừa
+ Viết một số tự nhiên dới dạng luỹ thừa với số mũ lớn hơn 1
+ Nhân luỹ thừa cùng cơ số
+ So sánh hai luỹ thừa
- Rèn cho HS khả năng dự đoán kết quả
3 Thái độ: Tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học
*GV: Bảng phụ ghi bài tập 64 sgk
III Phơng pháp
Làm mẫu, tích cực hoá hoạt động học sinh
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi động( 8 phút )
MT: Tái hiện lại các kiến thức về luỹ thừa
Trang 33Để tính các luỹ thừa ở câu a ta làm ntn?
GV chốt lại cách giải câu a và cách giải câu b
Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa
Để giải bài tập trên các em cần áp dụng công
thức nào? Phát biểu lại quy tắc đó
GV cho 2 HS lên bảng tình bày lời giải
Các lời giải sau là đúng hay sai? Nếu sai hãy
b) Ta có 24 = 16; 42 = 16 vậy 24 = 42
Bài 66 sgk (5 phút)
Cho biết 112 = 121
1112 = 12321
Hãy dự đoán 11112 = ?
GV cho HS kiểm tra kết quả bằng máy tính
Hs đọc đè bài và suy nghĩ dự đoán kết quả
HS trả lời :
11112 = 1234321
V Tổng kết - HDVN(2 phút)
Trang 34Xem l¹i lêi gi¶i c¸c bµi tËp vµ ghi l¹i c¸ch gi¶i Lµm bµi tËp : 86,88,91,93 sbt
HS kh¸ gi¶i bµi tËp 95 sbt
Trang 35Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 14 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Bảng phụ ghi bài tập 69 sgk
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động khởi động( 13 phút )
b) 57:54= 53
HS : Số mũ của luỹ thừa thơng bằng hiệu số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ thừa chia
HS trả lời
Trang 36Víi m>n em nµo cã thÓ viÕt c«ng thøc tæng
qu¸t cña phÐp chia am: an?
Qua vÝ dô vµ c«ng thøc tæng qu¸t em nµo cã
thÓ ph¸t biÓu quy t¾c chia hai luü thõa cïng c¬
Trang 37GV mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng tổng
các luỹ thừa của 10
Ví dụ: 2475 =
Làm 3 Viết các số 538; abcd dới dạng tổng
quát các luỹ thừa của 10
GV chú ý cho HS rằng
2.103 là tổng 2 luỹ thừa của 10
vì 2.103 = 103 103
HS1 lên bảng viết số 538 HS2 lên bảng viết số abcd
Trang 38Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 15 Thứ tự thực hiện các phép tính
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS tái hiệnđợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính
đúng giá trị của biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ?2
III Phơng pháp
Tích cực hoá hoạt động học sinh, làm mẫu
IV Tổ chức giờ dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động khởi động( 8 phút )
MT: Kiểm tra các kiến thức về chia 2 LT
cùng cơ số., tính GT luỹ thừa, đặt vấn đề
GV hỏi dới lớp: Hãy phát biểu quy tắc
nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
GV: ĐVĐ : Khi thực hiện một dãy các
Trang 39GV viết dãy các phép tính
5+3 -2
12:6.2
Và giới thiệu về biểu thức
Hãy lấy ví dụ về một biểu thức?
GV giới thiệu chú ý sgk /31 và nêu vd
60 -(13-2.4)
HS cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính
HS nêu ví dụ về biểu thức
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc
Nếu biểu thức có dấu ngoặc tìm ( ), ngoặc
vuông [ ]; ngoặc nhọn { } thì ta thự hiện
GV sửa sai lỗi tính toán của HS
HS thực hiện từ trái sang phải
HS đứng tại chỗ nêu lời giải
HS suy nghĩ và trả lời Thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trớc rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ
HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính
HS suy nghĩ cách thực hiện
Ta phải thực hiện phép tính trong dấu ( ) trớc rồi thực hiện trong dấu [ ], cuối cùng đến phép tính trong dấu { }
Trang 40b) 23 +3x = 56 : 53 (34) HS 2: lên làm câu b
V Tổng kết - HDVN(9 phút)
Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính trong
một biểu thức không có dấu ngoặc
Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính đối
với biểu thức có dấu ngoặc
HS trả lời Luỹ thừa => nhân và chia => cộng và trừ