GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH tiếp theo Ngµy d¹y : Ngµy duyÖt: Ngêi duyÖt: A/MỤC TIÊU - Học sinh nắm được cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 1- Nắm đợc phơng pháp giải toán bằng cách lập hệ ph]ơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Có kĩ năng giải các loại toán thực tế
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
3 Bài mới :
-Cho hs trả lời ?1: Nhắc lại các bớc giải
-GV nhận xét, bổ sung , chốt lại pp giải,
cách trình bày và sai lầm thờng gặp khi
giải toán
-Cho hs nghiên cứu đề bài
-Trong bài toán có các đại lợng nào tham
gia? Những đại lợng nào đã biết? Cha
biết? Mối quan hệ giữa chúng?
-Cho HS thảo luận theo nhóm các câu ?
3, ?4, ?5
-Theo dõi mức độ tích cực của HS
-Cho các nhóm đổi bài để kiểm tra chéo
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
= -1 (1) Khi viết theo thứ tự ngợc lại ta đợc số mới là10y + x
Vì số mới bé hơn số cũ là 27 đv nên ta có pt: 10x + y = 10y + x + 27
Trang 2-GV nhËn xÐt, bæ sung , chèt l¹i pp gi¶i,
c¸ch tr×nh bµy vµ sai lÇm thêng gÆp khi
?C¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ pt? =>GV nªu l¹i c¸c vd trong bµi häc
Cho häc sinh lµm bµi 28 tr 22 sgk
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ
PHƯƠNG TRÌNH (tiếp theo)
Ngµy d¹y : Ngµy duyÖt:
Ngêi duyÖt:
A/MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vớicác dạng toán năng suất (khối lượng công việc và thời gian để hoàn thành công việc là hai đạilượng tỉ lệ nghịch )
- Học sinh nắm chắc cách lập hệ phương trình đối với dạng toán năng suất trong haitrường hợp ( Trong bài giải SGK và ? 7 )
- Rèn kĩ năng phân tích bài toán, trình bày
- Tinh thần hoạt động tập thể, tinh thần tự giác, rèn tính chính xác
B/CHUẨN BỊ
Trang 3-Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
C Các hoạt động dạy học :
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nờu cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh
3 Bài mới :
- GV ra ví dụ gọi học sinh đọc đề bài sau
đó tóm tắt bài toán
- Bài toán có các đại lợng nào tham gia ?
Yêu cầu tìm đại lợng nào ?
- Theo em ta nên gọi ẩn nh thế nào ?
- GV gợi ý HS chọn ẩn và gọi ẩn
- Hai đội làm bao nhiêu ngày thì song 1
công việc ? Vậy hai đội làm 1 ngày đợc
bao nhiêu phần công việc ?
- Số phần công việc mà mỗi đội làm
trong một ngày và số ngày mỗi đội phải
làm là hai đại lợng nh thế nào ?
- Vậy nếu gọi số ngày đội A làm một
mình là x , đội B làm là y thì ta có điều
kiện gì ? từ đó suy ra số phần công việc
mỗi đội làm một mình là bao nhiêu ?
- Hãy tính số phần công việc của mỗi đội
làm trong một ngày theo x và y ?
- Tính tổng số phần của hai đội làm
trong một ngày theo x và y từ đó suy ra
trình trên các học sinh khác giải và đối
chiếu kết quả GV đa ra kết quả đúng
- Vậy đối chiếu điều kiện ta có thể kết
luận gì ?
-GV nhận xét và chốt lại phơng pháp
giải, cách trình bày và sai lầm thờng gặp
khi giải dạng toán này
Ví dụ 3 ( sgk )
Giải :
Gọi x là số ngày để đội A làm một mình hoàn thànhtoán bộ công việc ; y là số ngày để đội B làm mộtmình hoàn thành toàn bộ công việc ĐK : x , y > 0
- Mỗi ngày đội A làm đợc : 1
x ( công việc ) ; mỗi
ngày đội B làm đợc 1
y ( công việc )
- Do mỗi ngày phần việc của đội A làm nhiều gấp
r-ỡi phần việc của đội B làm ta có phơng trình
1 3 1
(1)2
x y
- Hai đội là chung trong 24 ngày thì xong công việcnên mỗi ngày hai đội cùng làm thì đợc 1
24 ( côngviệc ) ta có phơng trình :
1 1 1
(2)24
x y
Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình :
1 3 1.2
60
x x
y y
- Hãy thực hiện ? 7 ( sgk ) để lập hệ
ph-ơng trình của bài toán theo cách thứ 2
- GV cho HS hoạt động theo nhóm sau
đó cho kiểm tra chéo kết quả
- GV treo bảng phụ đa lời giải của các
nhóm
- Em có nhận xét gì về hai cách làm
trên ? cách nào thuận lợi hơn ?
-GV nhận xét và chốt lại phơng pháp
giải, cách trình bày và sai lầm thờng
gặp khi giải dạng toán này
? 7 ( sgk )
- Gọi x là số phần công việc làm trong một ngày của
đội A y là số phần công việc làm trong một ngàycủa đội B ĐK x , y > 0
- Mỗi ngày đội A làm đợc nhiều gấp rỡi đội B ta
Trang 44 Củng cố :
- Hãy chọn ẩn, gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn sau đó lập hệ phơng trình của bài tập 32 ( sgk)
- GV cho HS làm sau đó đa ra hệ phơng trình của bài cần lập
II Chuẩn bị của thày và trò :
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải các bài tập trong sgk
III Tiến trình dạy học :
1 ổn định tổ chức :
-GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
-Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
3 Bài mới :
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó
ghi tóm tắt bài toán
- Theo em ở bài toán này nên gọi ẩn thế
nào ?
- Hãy gọi quãng đờng Ab là x ; thời gian
dự định là y từ đó lập hệ phơng trình
- Thời gian đi từ A B theo vận tốc 35
km/h là bao nhiêu so với dự định thời gian
đó nh thế nào ? vậy từ đó ta có phơng
trình nào ?
- Thời gian đi từ A B với vận tốc 50
km/h là bao nhiêu ? so với dự định thời
gian đó nh thế nào ? Vậy ta có phơng trình
Trang 5- GV cho HS giải hệ phơng trình sau đó
đa ra đáp số để học sinh đối chiếu kết
quả
- Vậy đối chiếu điều kiện ta trả lời nh thế
nào ?
-GV nhận xét và chốt lại phơng pháp giải,
cách trình bày và sai lầm thờng gặp khi
giải dạng toán này
- GV ra tiếp bài tập 34 ( sgk ) gọi HS đọc
đề bài và ghi tóm tắt bài toán
- bài toán cho gì , yêu cầu gì ?
- Theo em ta nên gọi ẩn nh thế nào ?
- hãy chọn số luống là x , số cây trồng
trong một luống là y ta có thể gọi và
đặt điều kịên cho ẩn nh thế nào ?
+ Nếu giảm 4 luống và tăng mỗi luống 2
cây số cây là ? ta có phơng trình nào
cách trình bày và sai lầm thờng gặp khi
giải dạng toán này
Bài tập 34 ( sgk - 24 )
Gọi số luống ban đầu là x luống ; số cây trong mỗiluống ban đầu là y cây ( x ; y nguyên dơng )
- Số cây ban đầu trồng là : xy (cây )
- Nếu tăng 8 luống số luống là : ( x + 8 ) luống ;nếu giảm mỗi luống 3 cây số cây trong mộtluống là : ( y - 3) cây số cây phải trồng là :( x + 8)( y - 3) cây
Theo bài ra ta có phơng trình :
xy - ( x + 8)( y - 3) = 54 3x - 8y = 30 (1)
- Nếu giảm đi 4 luống số luống là : ( x - 4 )luống ; nếu tăng mỗi luống 2 cây số cây trongmỗi luống là : ( y + 2) cây số cây phải trồng là (
x - 4)( y + 2) cây Theo bài ra ta có phơng trình ( x - 4)( y + 2) - xy = 32 ( 2) 2x - 4y = 40 (2)
107 8
9
y x
y x5.Hớng dẫn :
- Xem lại các bài tập đã chữa Nắm chắc cách giải tng dạng toán ( nhất là cách lập hệ phơng trình )
- Giải tiếp bài tập 35 ( sgk )
- Giải bài tập 36 , 37 , 39 ( sgk )
BT 36 ( dùng công thức tính giá trị trung bình của biến lợng )
Trang 6BT 37 ( dùng công thức s = vt ) toán chuyển động đi gặp nhau và đuổi kịp nhau )
Tiết 44
ễN TẬP CHƯƠNG III (tiết 1)
Ngày dạy : Ngày duyệt:
Ngời duyệt:
A/MỤC TIấU
- Củng cố toàn bộ kiến thức đó học trong chương, đặc biệt chỳ ý :
+ Khỏi niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trỡnh bậc nhất hai ẩn và hệ haiphương trỡnh bậc nhất hai ẩn số cựng với minh hoạ hỡnh học tập nghiệm của chỳng
+ Cỏc phương phỏp giải hệ phương trỡnh bậc nhất hai ẩn số : phương phỏp thế vàphương phỏp cộng đại số
- Củng cố và nõng cao cỏc kỹ năng: Giải phương trỡnh và hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai
II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Kiểm tra việc làm đề cương ụn tập của học sinh
- HS2: Kiểm tra việc làm đề cương ụn tập của học sinh
III B i m i ài mới ới
- GV yêu cầu học sinh đọc phần tóm tắt
kiến thức cần nhớ trong sgk - 26 sau đó
treo bảng phụ để học sinh theo dõi và
chốt lại các kiến thức đã học
- Nêu dạng tổng quát và nghiệm tổng
quát của phơng trình bậc nhất hai ẩn số
- Nêu cách giải hệ phơng trình bậc nhất
3 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ( 5 sgk )
- GV cho học sinh giải hệ sau đó đối
chiếu kết quả GV gọi 1 học sinh đại
diện lên bảng giải hệ phơng trình trên
bằng 1 phơng pháp
- Nghiệm của hệ phơng trình đợc minh
hoạ bằng hình học nh thế nào ? hãy vẽ
Trang 7- GV gọi học sinh nêu lại cách vẽ đồ thị
của hàm số bậc nhất sau đó vẽ các đờng
thẳng trên để minh hoạ hình học nghiệm
của hệ phơng trình ( a ,c )
- GV ra tiếp bài tập 42 ( sgk - 27 ) gợi ý
học sinh làm bài
Cách 1 : Thay ngay giá trị của m vào hệ
phơng trình sau đó biến đổi giải hệ
ph-ơng trình bằng 2 phph-ơng pháp đã học
Cách 2 : Dùng phơng pháp thế rút y từ
(1) sau đó thế vào (2) biến đổi về phơng
trình 1 ẩn x chứa tham số m sau đó
mới thay giá trị của m để tìm x tìm y
- GV cho HS làm sau đó gọi HS chữa bài
?Nhận xét, bổ sung bài làm của bạn ?
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại
ph-ơng pháp giải, cách trình bày và lu ý sai
lầm hay gặp khi giải dạng toán này
Phơng trình (2) của hệ vô số nghiệm
hệ phơng trình có vô số nghiệm +) Minh hoạ hình học nghiệm của hệ phơng trình (
a , c)
Bài tập 42 (sgk - 27 )
(2)
(2) 4x - m2 ( 2x - 3) = 2 2
4x - 2m2x + 3m2 = 2 2
2x ( 2 - m2 ) = 2 2 - 3m2 (4) +) Với m = - 2 thay vào (4) ta có : (4) 2x ( 2 - 2) = 2 2 3 22 0x 2 2 6 ( vô lý )
Vậy với m = - 2 thì phơng trình (4) vô nghiệm
- ễn tập lại cỏc kiến thức đó học
- Xem và giải lại cỏc bài tập đó chữa
- Phõn biệt được cỏc dạng toỏn; cỏch giải và lập hệ phương trỡnh của từng dạng
- Nõng cao kỹ năng phõn tớch bài toỏn, trỡnh bày bài toỏn qua cỏc bước ( 3 bước )
- Cú ý thức tự giỏc học tập, tinh thần đoàn kết
Trang 8B/CHU N B C A TH Y V TRÒẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ Ị CỦA THẦY VÀ TRÒ ỦA THẦY VÀ TRÒ ẦY VÀ TRÒ À TRÒ
- GV: Máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi
C/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
I Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- HS: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
III Bài mới
1. Bài tập 45 (SGK/27)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài sau đó
tóm tắt bài toán
- Bài toán trên thuộc dạng toán nào ?
- Để giải dạng toán trên ta lập hệ phương
trình như thế nào ?
- Hãy gọi ẩn, chọn ẩn và đặt điều kiện cho
ẩn ?
- Để lập được hệ phương trình ta phải tìm
công việc làm trong bao lâu ? từ đó ta có
- Đội II làm 3,5 ngày với năng suất gấp
đôi được bao nhiêu phần công việc ? =>
- Vậy đội I làm một mình thì trong bao lâu
xong , đội II trong bao lâu xong công
việc ?
Gọi đội I làm một mình thì trong x ngày xongcông việc , đội II làm một mình trong y ngàyxong công việc
ĐK : x , y > 0 Một ngày đội I làm được 1
x công việc Đội II làm được 1y công việc
Vì hai đội làm chung thì trong 12 ngày xongcông việc nên ta có phương trình 1 1x y 121
(1)Hai đội làm chung 8 ngày và đội II làm 3,5 ngày với năng suất gấp đôi thì xong công việc nên ta có phương trình:
a b
- Vậy đội I làm một mình trong 28 ngày xongcông việc, đội II làm một mình trong 21 ngàyxong công việc
Gọi số thóc năm ngoái đơn vị thứ nhất thu được
là x (tấn), đơn vị thứ hai thu được là y (tấn)
ĐK: x, y > 0
- Năm ngoái cả hai đơn vị thu được 720 tấnthóc nên ta có phương trình:
x + y = 720 (1)
Trang 9- Hãy gọi số thóc năm ngoái đơn vị thứ
nhất thu được là x (tấn) và đơn vị thứ hai
thu được là y (tấn ) ta có phương trình
nào ?
- Số thóc của mỗi đơn vị thu được năm
nay ? => Phương trình nào ?
- Vậy ta có hệ phương trình nào ?
- Hãy giải hệ phương trình trên và trả
lời ?
- GV cho HS làm sau đó trình bày lên
bảng GV chốt lại cách làm
- Năm nay đơn vị thứ nhất vượt mức 15%, đơn
vị thứ hai vượt mức 12% nên cả hai đơn vị thuhoạch được 819 tấn ta có phương trình :
IV Củng cố
- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình và cách giải đối với dạng
toán chuyển động và toán năng suất
- Nêu cách chọn ẩn, gọi ẩn, đặt điều kiện
cho ẩn và lập hệ phương trình của bài tập
- Thể tích x gam đồng là : 10
89x ( cm3) Thể tíchcủa y gam kẽm là : 1
Ngêi duyÖt:
A/MỤC TIÊU
- Đánh giá kiến thức của học sinh sau khi học xong chương III Sự nhận thức của học sinh
về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Rèn kỹ năng giải hệ phương trình, phân tích và lập được hệ phương trình của bài toán giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- HS được rèn luyện khả năng tư duy, suy luận và kĩ năng trình bày lời giải bài toán trongbài kiểm tra
Trang 10- Rốn tư duy, tớnh độc lập, tự chủ trong kiểm tra, ý thức của học sinh
B/CHU N B C A TH Y V TRềẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề Ị CỦA THẦY VÀ TRề ỦA THẦY VÀ TRề ẦY VÀ TRề À TRề
- GV: Mỗi HS một đề kiểm tra
- HS: Ôn tập các nội dung chơng II
C/TIẾN TRèNH BÀI DẠY
I Tổ chức
II Kiểm tra
III Bài mới
A Ma trận đề kiểm tra
Nội dung kiến thức tiết Số
Các cấp độ t duy
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
m = 4
=1
II Phần tự luận (8đ)
B i 1 (2,0 ài 1 (2,0 đ) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm (1;2) v (2;1).ài mới
Bài 2 (2,0đ) Giải các hệ phơng trình sau : a) 2 5
15
1 9 10
y x
y x
Bài 3 (3,0đ) Hai ngời cùng làm một công việc trong 7h 12 phút thì xong công việc Nếu ngời
thứ nhất làm trong 4h ngời thứ hai làm trong 3h thì đựơc 5/36 công việc Hỏi mỗi ngời làm 1
mình trong mấy giờ thì xong công việc?
Bài 4 (1,0đ) Cho hệ phương trỡnh: 2 3
15
1 9 10
y x
y x
30
3 27 30
y x
y x
69 69
y x y
1 1
x y
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (x=1;y=1)
0.750.25
Trang 11Goị thời gian ngời thứ nhất làm 1 mình xong công việc là x (h)
Goị thời gian ngời thứ hai làm 1 mình xong công việc là y (h)
Trong 1 giờ : Ngời thứ nhất làm đợc 1/x(cv)
Ngời thứ hai làm đợc 1/y(cv)
Cả 2 ngời làm đựơc là 5/36 (cv)
Ta có pt: 1/x+1/y=5/36(1)
0.75
Trong 4h ngời thứ nhất làm đợc: 4/x(cv)
Trong 3h ngời thứ hai làm đợc: 3/y(cv)
36 5 1 1
y x
y x
1 1
1212
x y m
y
3 0
3 2 / 5
0 27
4 Củng cố :Nhắc nhở học sinh về giờ kiểm tra
5 Hớng dẫn về nhà :Làm lại bài kiểm tra và đọc trớc bài mới : hàm số y = ax2
- Biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị của biến số cho trớc.
- Thấy đợc sự liên hệ giữa toán học và thực tế.
II Kiểm tra bài cũ:
? Nêu định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất?
III Bài mới :
-Giáo viên đặt vấn đề, giới thiệu nội dung
chơng IV.
1.Ví dụ mở đầu.
Trang 12-Gọi 1 hs đọc VD mở đầu trong <SGK>.
? S có phụ thuộc vào t không ?
?Với mỗi giá trị của t có mấy giá trị của s
- Nêu tính chất của hàn số y = ax2 ?
Bài 1 tr 30 <SGK> Dùng MTĐT, điền các giá trị thích hợp vào ô trống ( 3,14, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Trang 13a) Sau 1 (s), vật cách mặt đất là : 100 – 4.12 = 96 (m).
b) Sau 2 giây vâtỵ cách mặt đất là 100 – 4.22 = 84 (m).
c) Thời gian t (s) để vật chạm đất là: t2 = 100
Ngời duyệt:
A Mục tiêu
- Củng cố lại các tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0) và hai nhận xét sau khi
học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và chuẩn bị vào vẽ đồ thị hàm số này
ở tiết sau.
- Biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại.
- Luyện tập các bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống và quay trở lại phục vụ thực tế.
B Chuẩn bị
Học sinh: Thớc thẳng.
C Các hoạt động dạy học
I Tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
Nêu các tính chất của hàm số y = ax2?
Chữa bài 2 tr 31 <SGK>.
III Bài mới:
? Làm thế nào để biết thuyền có đi đợc
trong gió bão với v = 90 km/h ?
TL: Tính F tại v = 90 km/h rồi so sánh
với F = 12000 N.
- GV gọi 1HS lên bảng làm.
=> Nhận xét.
? Hãy làm bài 2 - SBT trang 36 ?
? Nêu cách tính giá trị của y ?
a) Tính a = ?
Ta có: F = av2 => a = 2 1202
302
18750 N.
Vì 12000 N < 18750 N nên thuyền không thể đi trong gió bão với v = 90 km/h.
y = 3x2
b) Biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng trên
Trang 14Bài 6 tr37 <SBT>.
Ta có Q = 0,24.R.I2.t
R = 10 , t = 1s ta có Q = 2,4.I2 a) Điền số thích hợp vào bảng:
Q (calo) b) Nếu Q = 60 calo, tính I.
I2 = 60 : 2,4 = 25
I = 5 ( Vì cờng độ dòng điệnlà số dơng)
IV Củng cố
- Nêu cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngợc lại ?
- Có nhận xét gì về vị trí của các điểm A - A' ; B - B' ; C - C' ở bài tập 2 ?
- Em có dự đoán gì về tập hợp các điểm có toạ độ ( x ; 3x2 ) ở bài tập đó ?
Trang 151 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:
y = 2x2
-Nêu các tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0)
HS2: Hãy điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:
kiểm tra bài cũ
-Gọi 1 hs lên bảng biểu diễn các điểm trên
mptđ
-Nhận xét?
-Giới thiệu và HD hs vẽ Parabol đi qua các
điểm…
-Kiểm tra sự chính xác trong hình vẽ của hs
-Đa nd ?1 lên bảng phụ, cho hs trả lời
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
gặp khi giải dạng toán này
+) Biểu diễn các điểm A(-3; 18), B(-2; 8), C(-1;2),O(0; 0), A’(3; 18), B’(2; 8), C’(1; 2) trên mptđ:+) Vẽ đờng cong Parabol đi qua các điểm trên đ-ờng cong Parabol đó chính là đồ thị của h/s y =2x2
VD2 Vẽ đồ thị h/s y = 1
2
x2.+)Bảng một số giá trị tơng ứng:
O
Trang 16*Chú ý:
Sgk tr 37.
4 Củng cố :
- Trong tiết này chúng ta đã học các nội dung gì?
- Nêu lại các nội dung đó?
- Nêu điều kiện và cách vận dụng các nội dung đó khi làm bài?
Gv chốt lại các nội dung cơ bản của tiết học
GV nêu lại cách vẽ đồ thị hs y =ax2 (a 0)
- Cho hs vẽ đồ thị hs y = 3x2
- Liên hệ tính chất của hs y = ax2 và tính chất của nó?
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học các nội dung lí thuyết của tiết học
- Xem kĩ lại các ví dụ và bài tập đã chữa trong tiết học
Ngời duyệt:
I Mục tiêu :
- Đợc củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0) qua việc vẽ đồ thị hàm số.
- Đợc rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) Kĩ năng ớc lợng các giá trị của hay
ớc lợng vị trí một số điểm biểu diễn các số vô tỉ
- Biết đợc mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai, cách tìm GTLN,GTNN qua đồ thị
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
gặp khi giải dạng toán này
Trang 17?Hãy nêu một câu hỏi khác cho bài tập này?
?Hãy nêu một bài toán tơng tự?
? Cho học sinh nghiên cứu kĩ đề bài?
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
gặp khi giải dạng toán này
?Còn cách giải nào khác không?
?Hãy nêu một câu hỏi khác cho bài tập này?
?Hãy nêu một bài toán tơng tự?
?Hãy thử phát triển bài toán mới từ bài toán
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
gặp khi giải dạng toán này
?Còn cách giải nào khác không?
c) ớc lợng giá trị của (0,5)2 Ta dùng thớc, lấy điểm0,5 trên trục Ox, dóng lên cắt đồ thị tại M, từ Mdóng vuông góc với Oy tại điểm khoảng 0,25
Tơng tự với ( - 1,5)2; (2,5)2.d) Tìm vị trí của x = 3 Từ điểm 3 trên Oy, tadóng đờng vuông góc với Oy, cắt đồ thị tại N, từ Ndóng đờng vuông góc với Ox, cắt Ox tại điểm 3
Bài 7 sgk.
a) Vì M (2; 1) thuộc đồ thị hàm số nên ta có a.22 =
1 a = 1
4.Vậy ta có hàm số y =
1
4x2.b) Thay xA = 4 vào hs ta có y =
1
4.42 = = 4 = yA A(4, 4) thuộc đồ thị hàm số
c) Hai điểm khác thuộc đồ thị hs là:
9
2 )
c) Vì E (P) và có tung độ là 6,25 nên có hoành độlà: 6,25 = 1
?Nêu lại các dạng toán đã học trong tiết??Phơng pháp giải các dạng toán đó?
?Khi làm các bài tập trên, ta hay mắc phải sai lầm nào?
?Nêu lại các kiến thức lí thuyết đã vận dụng trong các bài tập?
Kiểm tra 15 :’
Cho hàm số y = f(x) = 2x2 đồ thị là (P)
a) Tính f(2); f(-2); f(0)
b) Tìm giá trị của x để hàm số có giá trị tơng ứng là 8; -8; 0
c) Cho A, B là hai điểm thuộc đồ thị hàm số trên có hoành độ -1;-2 Viết phơng trình đờng thẳng AB
3 Khi x=-1 =>y=2(-1)2 =1 => A (-1;1)
Khi x=-2 => y=2(-2)2=8 =>B (-2;8) 0.50.5
Trang 18Từ đó viết đợc pt đt AB là y=-6x-4 1.5
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học các nội dung lí thuyết của tiết học
- Xem kĩ lại các ví dụ và bài tập đã chữa trong tiết học
- Làm bài tập còn lại trong sách giáo khoa và sbt SGK
- Nghiên cứu trớc nội dung bài mới sẽ học ở tiết sau
- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai khuyết Giải thành thạo các pt đó
- Thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai một ẩn
- Có thái độ tích cực trong học tập
II Chuẩn bị :Ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
?Xét phơng trình x2=a Với đk nào thì phơng trình vô nghiệm, có nghiệm duy nhất, 2 nghiệmphân biệt?
?Thế nào là phơng trình bậc nhất một ẩn? Cách giải?
-Chiều dài của phần đát còn lại?
-Chiều rộng của phần đất còn lại?
-Gọi 1 hs đứng tại chỗ giải pt
Qua VD, rút ra cách giải tổng quát?
-Nhận xét?
- Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
gặp khi giải dạng toán này
1.Bài toán mở đầu.
SGK tr 40
2 Định nghĩa:
Phơng trình bậc hai một ẩn là phơng trình códạng ax2 + bx + c = 0 trong đó a, b, c là các
ẩn số
3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai.
Trang 19Gv nêu ví dụ 2
-Dạng pt?
-Hớng làm?
-Nhận xét?
-Gọi 1 hs đứng tại chỗ giải phơng trình
-Qua các VD, rút ra cách giải tổng quát?
-Cho hs tìm hiểu đề bài
-Gọi 1 hs đứng tại chỗ làm bài
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung nếu cần
-Cho hs thảo luận theo nhóm ?6 và ?7
? Cho học sinh nghiên cứu kĩ đề bài?
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
gặp khi giải dạng toán này
2x2 = -3
Vì 2x2 0 với mọi x, -3 < 0 nên pt vônghiệm
4 Củng cố :
- Trong tiết này chúng ta đã học các nội dung gì?Nêu lại các nội dung đó?
- Nêu điều kiện và cách vận dụng các nội dung đó khi làm bài?
Gv chốt lại các nội dung cơ bản của tiết học Cho học sinh thảo luận nhóm trò chơi ô chữ
Trang 20- Biết cách biến đổi một số pt bậc hai đầy đủ để đợc pt có VT là bình phơng của 1 BT,
VP là một hằng số
II Chuẩn bị :
- Ôn tập các nội dung về phơng trình bậc hai
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
1.Định nghĩa pt bậc hai một ẩn? Cho VD? Giải pt 5x2 – 20 = 0
2.Nêu cách giải tổng quat pt bậc hai khuyết b? khuyết c?Giải pt 2x2 – 3x = 0.Giáo viên chốt lại các nội dung cơ bản của tiết trớc
3 Bài mới :
? Cho học sinh nghiên cứu kĩ đề bài?
? Nêu hớng giải bài tập này?
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại
ph-ơng pháp giải, cách trình bày và lu ý sai
lầm hay gặp khi giải dạng toán này
?Còn cách giải nào khác không?
?Hãy nêu một câu hỏi khác cho bài tập
này?
?Hãy nêu một bài toán tơng tự?
?Hãy thử phát triển bài toán mới từ bài
toán này?
Bài 16, 17 SBT
? Cho học sinh nghiên cứu kĩ đề bài?
? Thảo luận nhóm tìm hớng giải?
? Nhận xét?
Gv chốt lại hớng giải
? Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày?
? Nhóm khác nhận xét, bổ sung?
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại
ph-ơng pháp giải, cách trình bày và lu ý sai
lầm hay gặp khi giải dạng toán này ?Còn
cách giải nào khác không?
?Hãy nêu một câu hỏi khác cho bài tập
này?
?Hãy nêu một bài toán tơng tự?
?Hãy thử phát triển bài toán mới từ bài
toán này?
? Cho học sinh nghiên cứu kĩ đề bài?
? Nêu hớng giải bài tập này?
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại
ph-ơng pháp giải, cách trình bày và lu ý sai
lầm hay gặp khi giải dạng toán này
d) 1172,5x2 + 42,18 = 0Vì 1172,5x2 0 với mọi x, 42,18 > 0 nên ta
có 1172,5x2 + 42,18 > 0 với mọi x pt vônghiệm
Trang 21?Hãy nêu một bài toán tơng tự?
?Hãy thử phát triển bài toán mới từ bài
4 Củng cố :
?Nêu lại các dạng toán đã học trong tiết?
?Phơng pháp giải các dạng toán đó?
?Khi làm các bài tập trên, ta hay mắc phải sai lầm nào?
?Nêu lại các kiến thức lí thuyết đã vận dụng trong các bài tập?
Gv chốt lại các vấn đề mấu chốt, cần thiết của tiết học
Bài tập Các câu sau đúng hay sai
a) phơng trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 luôn phải có đk là a 0
b) phơng trình bậc hai khuyết c luôn có hai nghiệm đối nhau
c) Phơng trình bậc hai một ẩn khuyết cả b và c luôn có nghiệm.
d) Phơng trình bậc hai khuyết c không thể vô nghiệm
e) Phơng trình 5x2 – 20 = 0 có hai nghiệm là x1 = 0, x2 = 2
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học các nội dung lí thuyết của tiết học
- Xem kĩ lại các ví dụ và bài tập đã chữa trong tiết học
Ôn các nội dung về phơng trình bậc hai
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
Giải pt sau bằng cách biến đổi VT về dạng bình phơng, vế phải là một hằng số:
3x2 – 12x + 9 = 0
Trang 22GV nêu ctn của phơng trình bậc hai
Gv cho học sinh đọc kết luạn trong SGK
?Nêu các bơc giải phơng trình bậc hai?
GV hớng dẫn học sinh làm ví dụ, trình bày
mẫu cho học sinh
Học sinh cùng làm theo sự hớng dẫn của GV
Học sinh thảo luận nhóm ?3
? Cho học sinh nghiên cứu kĩ đề bài?
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
gặp khi giải dạng toán này
b a)Nếu >0 thì ph ơng trình (2) x+
Ta có = (-1)2 – 4.5.(-4) = 1 + 80 = 81 > 0.
= 9 Pt có 2 nghiệm phân biệt:
Trang 23Qua VD và ?3.a, nhận xét về dấu các hệ số a,
c của mỗi pt và số nghiệm của pt đó?
c/m nếu a và c trái dấu thì pt luôn có hai
nghiệm phân biết?
Nhận xét? Chú ý.
x1 = 1 9
1 10
(a = 4, b = -4, c = 1)
= (-4)2 – 4.4.1 = 0 pt có nghiệm kép:
x1 = x2 = 4 1
2.4 2c) -3x2 + x – 5 = 0
3x2 – x + 5 = 0(a = 3, b = -1, c = 5)
= (-1)2 – 4.3.5 = -59 < 0 pt vô nghiệm. Chú ý (SGK)
4 Củng cố :
- Trong tiết này chúng ta đã học các nội dung gì?
- Nêu lại các nội dung đó?
- Nêu điều kiện và cách vận dụng các nội dung đó khi làm bài?
- Có mấy cách cm phơng trình có hai nghiệm phân bịêt?
Gv chốt lại các nội dung cơ bản của tiết học
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học các nội dung lí thuyết của tiết học
- Xem kĩ lại các ví dụ và bài tập đã chữa trong tiết học
- Làm bài tập 15,16 SGK
Tiết 54
Luyện tập
Ngày dạy : Ngày duyệt:
2 Kiểm tra bài cũ :
1.Viết công thức nghiệm tổng quát giải pt bậc hai?
2 Không giải pt, hãy xác định các hệ số a, b, c của pt rồi tính , xác định số nghiệm của pt5x2 + 2 10x + 2 = 0.
= (1 - 2 2)2 – 4.2 (- 2) = 1 - 4 2 + 8 + 8 2 = (1 + 2)2
= 1 + 2.
Trang 24? Nhóm khác nhận xét, bổ sung?
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
gặp khi giải dạng toán này
?Còn cách giải nào khác không?
?Hãy nêu một câu hỏi khác cho bài tập này?
?Hãy nêu một bài toán tơng tự?
?Hãy thử phát triển bài toán mới từ bài toán
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
gặp khi giải dạng toán này
Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt lại phơng
pháp giải, cách trình bày và lu ý sai lầm hay
gặp khi giải dạng toán này
?Còn cách giải nào khác không?
?Hãy nêu một câu hỏi khác cho bài tập này?
?Hãy nêu một bài toán tơng tự?
?Hãy thử phát triển bài toán mới từ bài toán
= (-2)2 - 4.3.(-8) = 100 > 0 = 10.
Pt có hai nghiệm phân biệt:
x1 = ( 2) 10
2 2.3
= (2m – 1)2 – 4m.(m + 2) = 4m2 – 4m + 1 – 4m2 – 8m = -12m + 1
Pt có nghiệm 0 m 1
12.Vậy với m 1
?Khi làm các bài tập trên, ta hay mắc phải sai lầm nào?
?Nêu lại các kiến thức lí thuyết đã vận dụng trong các bài tập?
Gv chốt lại các vấn đề mấu chốt, cần thiết của tiết học
5 Hớng dẫn về nhà :