* GV: Nêu yêu cầu về cách sử dụng Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập và phơng pháp học tập bộ môn và nội dung chơng I học sinh cần nắm đợc định nghĩa căn bậc hai, kí hiệu căn bậc hai số học, đ
Trang 12008Ngày soạn : 01/09/09
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
*) GV: Giới thiệu chơng trình đại số 9 gồm 4 chơng
+) Chơng I : Căn bậc hai Căn bậc ba
+) Chơng II : Hàm số bậc nhất
+) Chơng III: Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
+) Chơng IV: Hàm số y =ax2 ( a ≠ 0) – Phơng trình bậc hai một ẩn.
*) GV: Nêu yêu cầu về cách sử dụng Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập
và phơng pháp học tập bộ môn và nội dung chơng I (học sinh cần nắm đợc
định nghĩa căn bậc hai, kí hiệu căn bậc hai số học, điều kiện tồn tại của căn bậc hai, các tính chất, quy tắc tính và các phép biến đổi trên các căn bậc hai Hiểu định nghĩa căn bậc ba, biết sử dụng bảng căn bậc hai và biết khai ph-
ơng bằng máy tính bỏ túi)
*) HS: Nghe giới thiệu và ghi chép lại các yêu cầu của bộ môn
II Bài mới (31phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 2viết dới dạng kí hiệu ?
- HS nêu ví dụ minh hoạ
- GV cho HS thảo luận ?1 / Sgk
Tại sao CBH của 9 lại là 3 và
-3 ?
- HS trả lời miệng
- GV nêu định nghĩa CBH số học
(Sgk/4)
- Hai HS đọc lại định nghĩa (GV
khắc sâu tính chất 2 chiều của đ/n
và lu ý CBH số học chính là CBH
dơng của số a≥ 0)
- GV cho HS thảo luận ?2 Sgk
và yêu cầu HS đọc giải mẫu
+) Số a > 0 có hai căn bậc hai là a
và − a +) Số 0 có : 0 =0
Ví dụ: Số 4 có hai CBH là :
2
4 = và − 4 =−2
?1 Tìm căn bậc hai (CBH) của các số sau :
x
2 2
Trang 3- GV treo b¶ng phô ghi néi dung
bµi tËp vµ ph¸t phiÕu häc tËp cho
h/s th¶o luËn nhãm vµ tr¶ lêi
b, 2 vµ 5 V× 4 < 5 ⇒ 4 < 5 vËy 2 < 5 ?4 So s¸nh :
Trang 42008 kiểm tra bài làm của các nhóm
- Đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
+) GV giới thiệu nội dung ví dụ 3
- HS đọc và trả lời các câu hỏi của
b, 11 và 3 Vì: 11> 9 ⇒ 11 > 9 ⇒ 11 > 3
Ví dụ 3: Tìm x không âm biết:
a, x > 2 Vì 2 = 4 nên x > 2 ⇒ x > 4 Vì x ≥ 0 nên x > 4 ⇔ x > 4 Vậy x > 4.
b, x <1 Vì 1 = 1 nên x <1 ⇒ x < 1 Vì x ≥ 0 nên x < 1 ⇔x <1 Vậy 0≤ x <1
?5 Tìm số x không âm, biết : a) KQ: x > 1
b) x < 3 Vì 3 = 9 nên x <3 ⇒ x < 9 Vì x ≥ 0 nên x < 9 ⇔x < 9 Vậy 0≤ x < 9
Trang 5số học và áp dụng vào làm bài tập
- Học thuộc, hiểu và viết đợc công thức định nghĩa; định lí CBH số học.
- HS biết đợc cách tìm điều kiện để xác định (đ/k có nghĩa ) của A
- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng
thức A2 = A để rút gọn biểu thức
Kĩ năng
- Biết cách áp dụng định lí linh hoạt và chính xác.
- Có kĩ năng thực hiện phép toán khi A là biểu thức bậc nhất đơn giản; phân thức đơn giản
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học
Tìm các căn bậc hai của các số sau: 169 ; 225
- HS2: So sánh 7 và 47
Tìm x 0 và x≥ <2
II Bài mới (30 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Căn thức bậc hai : (12 phút)
Trang 62008 +) GV treo bảng phụ ghi ?1 và yêu
hai và căn bậc hai của một số a≥ 0
-Vậy A xác định (có nghĩa) khi
nào ?
-HS: A xác định(có nghĩa) khiA≥ 0
+) GV khắc sâu điều kiện có nghĩa
của căn thức bậc hai và CBH của
- Qua đó GV khắc sâu lại đ/k có
nghĩa của A để h/s ghi nhớ
Tổng quát:
- Với A là biểu thức đại số ⇒ A
gọi là căn thức bậc hai của A
⇔ -2x ≥ -5 ⇔ x
Trang 72008 häc tËp ghi ?3 (Sgk- 9)
- Hai HS lªn b¶ng ®iÒn vµo «
0
a a a
5
2 − = 5−2
* Chó ý: (Sgk-10)
Trang 8a, (x− 2)2 = x− 2 = x− 2 v× x ≥ 2 VËy ( )2
Trang 9- Học sinh tích cực, chủ động, có thái độ đúng đắn trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
áp dụng rút gọn (2 − 3)2 = ?
- HS2: Nêu điều kiện để A có nghĩa ?
áp dụng tìm x để các biểu thức 2x− 1; 4 −x có nghĩa ?
- Nhận xét, đánh giá bài làm của các bạn ? => GV Nhận xét, đánh giá, cho điểm.
II Bài mới (33 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 102008 ⇔-1+x > 0 ⇔ x > 1
B A B A
x
+
− 1
1 cã nghÜa
d, 1 x+ 2 cã nghÜa víi ∀x∈R v× 1+x 2 >0 x
0 1
0 3
0 1
x x x
x x x
⇔ x - 5 = 0 hoÆc x+ 5= 0 ⇔ x = 5 hoÆc x = - 5
x = 16.
c, 9x2 =2x+1
Chó ý: A.B = 0 ⇔ B A==00
Trang 112008 giải mẫu để HS tham khảo
*Nếu 3x < 0 ⇒ x< 0 thì 3x = − 3x
Ta có - 3x = 2x +1 ⇔ -5 x = 1 ⇔ x = 1
5
− (TMĐK x < 0) Vậy phơng trình có 2 nghiệm x 1 =1 và
x 2 = 1
5
−
III Củng cố (2 phút)
- GV khắc sâu lại cách giải các
dạng bài tập đã chữa và các kiến
- Luyện tập các dạng bài tập: Tìm điều kiện của x để biểu thức có
nghĩa; rút gọn biểu thức ; phân tích đa thức thành nhân tử; giải phơng trình
- Bài tập về nhà: Bài 12; 14;15 (SBT/5+6) và các phần còn lại tơng tự ở Sgk.
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: A xác định (có nghĩa) khi nào ? áp dụng tìm x để 2x− 5 xác
định ?
Trang 122008 Tính 16 25 và 16 25
+ GV (HS) nhận xét đánh giá bài làm
+ GV ĐVĐ: Em hãy so sánh về giá trị 16 25 và 16 25 để vào bài mới.
II Bài mới (30 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Định lí (12 phút) +) GV yêu cầu HS đọc?1 (Sgk -12)
và thực hiện việc thảo luận nhóm
+) GV khái quát định lí với nhiều
số không âm và nêu nội dung chú
Định lí: (SGK-12)
* Chứng minh: (Sgk- 12)
Vì a ≥ 0, b ≥ 0 nên a b ≥ 0 và xác
định Ta có ( a b) ( ) ( )2 = a 2 b 2 = a b
=> a b là CBH số học của a.b
Vậy a = a b.b
Chú ý:
c b
(với a≥ 0; b≥ 0; c≥0)
2 áp dụng ( 18 phút) +) GV chỉ vào định lí và phát biểu
nội dung qui tắc khai phơng một
tích (chiều từ trái qua phải)
biến đổi nh thế nào ?
+) GV cho HS thảo luận theo
a, 0 , 16 0 , 64 225 = 0 , 16 0 , 64 225
= 0,4 0,8 15 = 4,8
Với 2 số không âm (a≥ 0; b≥ 0)
ta có a. b = a b
Trang 13+) GV nêu nội dung VD 3 (Sgk-14)
+) Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và lời
giải (Sgk-14)
+) GV yêu cầu giải thích lời giải ví
dụ 3 để cho HS khác hiểu đợc
Trang 14- Học thuộc định lí và các qui tắc ; cách chứng minh định lí
- Làm bài 17; 18; 19 ( các phần còn lại); 20; 21 (Sgk -15); bài 23(SBT)
- Ôn tập tốt lí thuyết để chuẩn bị giờ sau luyện tập.
*) Gợi ý: Bài 17 (Sgk -15) phần c
36 121 36
121 360
21 ,
- Củng cố cho h/s những kiến thức ; kĩ năng vận dụng qui tắc khai
ph-ơng một tích; qui tắc nhân các căn bậc hai trong quá trình tính toán và rút gọn biểu thức.
Kĩ năng
- Rèn luyện cách tính nhanh; tính nhẩm; vận dụng qui tắc vào làm các dạng bài tập rút gọn; so sánh; tìm x; tính GTBT
Thái độ
- Vận dụng linh hoạt; hợp lí , chính xác.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?
áp dụng tính : 50 2; 32x 23. x
- HS2: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích ; qui tắc nhân các căn
bậc hai ?
áp dụng tính : 25 49 64 ; 8 2y y (y 0 ≥ )
*) GV yêu cầu HS nhận xét đánh giá kết quả bài làm cuả bạn.
II Bài mới (33 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 152008 +) GV nªu néi dung bµi 22 (Sgk-
gän & TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
- Bµi tËp nµy ta gi¶i ntn ?
a, ( 2)2
9 6 1
4 + x+ x t¹i x = − 2 Gi¶i:
Ta cã ( 2)2
9 6 1
Trang 162008 nhóm và sửa chữa sai sót của h/s
- Lu ý cách trình bày giải PT vô tỉ
là đ/k 2 vế của PT đều ≥0 =>
biến đổi
⇔ x = -2 hoặc x = 4 Vậy PT có 2 nghiệm x 1 = -2 và x 2 =4
c, x− 10 = − 2 (điều kiện x≥ 10)
Vp
x VT
0 10
a, Ta có: 4 > 3 ⇒ 4 > 3
⇒2 4 >2 3 hay 4 >2 3
b, Ta có: 5 > 4⇒ 5 > 4 ⇒ 5 > 2 ⇒ - 5 < - 2
Trang 172008Ngày soạn : 13/09/09
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (6 phút)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích ? Viết CTTQ ?
Giải phơng trình: 9 (x− 1) = 6
- HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn bậc hai ? Viết CTTQ ?
Tính: 360 1 , 6
II Bài mới (33 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Định lí : (10 phút) +) GV nêu nội dung ?1 (Sgk-16)
+) GV cho h/s thảo luận và nêu
4 25 16
5
4 5
4 25
Trang 18- Cuối cùng GV đa ra biểu điểm,
mỗi câu 5 điểm và cho HS các
nhóm chấm chéo nhau theo bàn
- Muốn chia căn bậc hai của số a
không âm cho căn bậc hai của số
b dơng ta làm nh thế nào ?
- Hai HS đọc qui tắc (Sgk-17)
+) GV yêu cầu h/s đọc ví dụ 2 và
lời giải, suy nghĩ và giải thích
cách làm trên.
a, Qui tắc khai ph ơng một th ơng:
CTTQ:
Ví dụ1: áp dụng qui tắc khai phơng
b,
36
25 : 16
9 =
36
25 : 16 9
3 =
5
6 4
196 = =
b, Qui tắc chia các căn bậc hai:
(Sgk-17) CTTQ:
a
b =
a
b (a≥0; b >0)
Trang 19=
25
8 8
4 13 117
52 = =
3
2 9
4 9
2 25
Trang 202008 =
5
3 2
6
.
- áp dụng qui tắc khai phơng một
th-ơng, qui tắc chia các căn bậc hai
Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận; linh hoạt sáng tạo của h/s.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Lới ô vuông, thớc
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng ? Viết CTTQ ?
Chữa bài 28(a; c)
- HS2: Phát biểu qui tắc chia các căn bậc hai ? Viết CTTQ ?
Chữa bài 29(a; d)
II Bài mới (33 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
+) Hãy nêu cách giải phần a ?
- HS vận dụng qui tắc khai phơng *) Bài tập 32a,d (SGK/19)
Trang 211 tích sau khi đổi hỗn số => phân
số và lại tiếp tục áp dụng quy tắc
khai phơng một thơng
- HS lên bảng trình bày
- Nhận xét gì về tử và mẫu của
biểu thức lấy dấu căn ?
- HS: tử và mẫu là hiệu của các
9
100
1 9
49 16 25
1 3
7 4
5 =
b, 22 22
384 457
76 149
−
(457 384) ( 457 384)
76 149 76 149
225
73 =
29
15 841
225 841
225 = =
- GV: Muốn giải phơng trình ta
làm ntn ?
- HS: Chuyển vế biến đổi => tìm x
- GV gợi ý để h/s có thể biến đổi
c, (x− 3)2 = 9 (bổ sung câu này)
9 3
3 9
12
x x
ab ( Với a<0; b≠ 0)
Ta có: 2 234
b a
b a
Trang 22- Cho HS đổi bài để chấm chéo
- Qua bài tập trên GV khắc sâu
b -0,5 = − 0 , 25 Sai vì
25 , 0
− không có nghĩa.
c. 39 < 7 và 39 > 6 Đúng vì 39 < 49 = 7 và 39 > 36 = 6
d (4 − 13) 2x< 3 (4 − 13) Đúng vì (4 − 13)> 0 nên bất đẳng thức không
Trang 23- RÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn; linh ho¹t vµ s¸ng t¹o cña h/s.
B/ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß
- GV: B¶ng c¨n bËc hai, b¶ng phô, m¸y tÝnh bá tói
- HS: B¶ng c¨n bËc hai, m¸y tÝnh bá tói
C/TiÕn tr×nh bµi d¹y
225 vµ ph¸t biÓu qui t¾c khai ph¬ng mét tÝch ; qui t¾c khai ph¬ng mét th¬ng.
III Bµi míi (27 phót)
Trang 24Vì sự nghiệp giáo dục Năm học
2009 - 2010
2008
1 Giới thiệu bảng : (3 phút) +) GV giới thiệu bảng căn bậc hai
trong cuốn bảng số với 4 chữ số
thập phân và giới thiệu cấu tạo
của bảng căn bậc hai
- HS đọc giới thiệu bảng (Sgk-20)
- Em hãy nêu cấu tạo bảng CBH ?
- Bảng căn bậc hai đợc chia thành các dòng và các cột ngoài ra còn có 9 số hiệu chính ở 9 cột
Ví dụ 1: Tìm 1 , 68 = ?
68 ,
1 ≈1,296 (Giao của dòng 1,6 và cột 8)
Ví dụ 2: Tìm 39,18 = ?
18 ,
39 ≈ 6,259 (Giao của dòng 39 và cột 1 cộng với phần hiệu chính của 8 )
≈ 3,143.10 = 31,43 +) 9691= 96 , 91 100 = 96 , 91 100
Giáo án Đại số 9
Trang 25IV Củng cố – Luyện tập (8 phút)
- GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài tập
- Hãy nối 1 ý ở cột A với 1 ý ở cột B để đợc kết quả đúng
- Dựa vào cơ sở nào ta có thể xác định ngay kết quả ?
V Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)
- Học thuộc cách tra bảng căn bậc hai của 1 số trong từng trờng hợp và biết cách sử dụng bảng số, cách phân tích, vận dụng qui tắc khai phơng 1 tích , 1 thơng thành thạo
- Làm bài 38; 39; 40 (Sgk / 23).Dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả +) Đọc trớc: “Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai” và đọc mục “Có thể em cha biết”
- Rèn luyện kĩ năng tính toán trình bày của h/s.
Thái độ
- Học sinh tích cực, chủ động, linh hoạt trong tính toán
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
- HS: Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
C/Tiến trình bài dạy
Trang 26- GV yêu cầu HS dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả của hai bạn
III Bài mới (33 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Yêu cầu h/s thảo luận chứng
nhận xét và giới thiệu khái niệm
đa thừa số ra ngoài căn và một số
Ví dụ 1:
2 3 2
Trang 27- Em hiểu thế nào là đa thừa số
vào trong dấu căn ? Viết CTTQ
của phép biến đổi này ?
- HS: Phép đa thừa số vào trong
dấu căn chính là phép biến đổi
ngợc của phép đa thừa số ra ngoài
dấu căn
- HS suy nghĩ nêu cách viết CTTQ
- GV nhận xét và viết lại dới dạng
CTTQ
- HS thảo luận đọc VD 4
- GV yêu cầu h/s giải thích từng
phần của ví dụ 4 và lu ý cho h/s
trong từng trờng hợp
- áp dụng VD4, HS thảo luận làm
?4
- Sau 2 phút đại diên các nhóm
trình bày lời giải trên bảng
- Nhận xét bài làm của bạn ?
+) Chú ý: trong trờng hợp đa số
d-ơng, đa số âm vào trong dấu căn
+) GV nêu tác dụng của việc đa
thừa số vào trong hay ra ngoài
c, ab4 a (với a ≥ 0)
+) Nếu A ≥ 0; B ≥ 0 ⇒ A B = A2.B
+) Nếu A <0 ; B ≥ 0 ⇒ A B = − A B 2
Trang 282008 + So s¸nh c¸c sè
Trang 29I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- HS1: Viết CTTQ phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
- HS2: Viết CTTQ phép đa thừa số vào trong dấu căn
III Bài mới (40 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Dạng 1 : Đa thừa số vào trong dấu căn
- GV đa ra bài tập 57/SBT
- Để đa thừa số vào trong dấu căn
ta làm ntn? ⇒ HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng
- GV nêu yêu cầu bài 46 (Sgk -27)
- Yêu cầu HS nêu cách làm phần
a, phần b, sau đó thảo luận theo
Trang 30- GV gợi ý cách làm câu a (theo 2
cách) ⇒ HS theo dõi ghi bài
- Khi nào ta bình phơng đợc hai vế
- Yêu cầu HS nêu các cách làm và
hai em lên bảng thực hiện theo
2
12 = 2 3 = 2 3 < 3 3
Cách 2: Đa thừa số vào trong dấu căn
Trang 31- Rèn kĩ năng biến đổi, tính toán
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng và trình bày bài giải
III Bài mới (31 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 322008 +) GV giới thiệu khái niệm khử
mẫu của biểu thức lấy căn qua ví
mẫu của biểu thức lấy căn
- Câu b ta làm nh thế nào ?
- Vậy muốn khử mẫu của biểu
thức lấy căn ta làm ntn ?
- HS: Biến đổi mẫu thành bình
phơng ⇒ áp dụng quy tắc khai
của biểu thức lấy căn với cùng một
số hoặc một biểu thức sao cho mẫu
3 2 3 3
3 2 3
ab b
b a b
a
7
35 7
35 7
7 5 7
?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
5
2 5
20 5
5 4 5
15 5
125
5 3 125
6 4
2 3 2
2
2 3 2
3
a
a a
a a
a a
+) GV giới thiệu khái niệm trục
căn thức ở mẫu và đa ra ví dụ 2
và lời giải qua bảng phụ
- GV: Khi biểu thức có chứa căn
thức ở mẫu, việc biến đổi làm mất
căn thức ở mẫu gọi là trục căn
10 + với
1
5 − khi đó biểu thức 5−1 đợc
gọi là biểu thức liên hợp của biểu
thức 5+1 và ngợc lại
- Xác định biểu thức liên hợp của
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
a,
6
3 5 3 2
3 5 3 3 2
3 5 3 2
1 5 10 1
−
= +( ) ( ) 5 1
2
5 4
1 5 10
3 5 6 3 5 3 5
3 5 6 3
+
= +
*)Tổng quát:
B
AB B
A
=
Trang 332008 ph©n thøc
3 5
6
− ? ( 5 + 3) +) GV ®a ra c«ng thøc tæng qu¸t
cña trêng hîp trôc c¨n thøc ë
mÉu, ®iÒu kiÖn kÌm theo vµ gi¶i
a,
12
2 5 16 3
2 5 2 8 3
2 5 8 3
( )( ) 2( ( )2)
3 2 5
3 2 5 5 3 2 5 3 2 5
3 2 5 5 3
2 5
3 2 5
5 7 4 5 7 5 7
5 7 4 5
−
−
= +
= ( ) (2 7 5)
2
5 7
2
2
6 2
6
b a
b a a b a b a
b a a b
2
10
2 2 2 5
2 2
B A C B A
B A C B A
Trang 344
( 3 2)
3 2 3
y x y
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn ( )2
III Bài mới (35 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 35ab a
18 − = 2 ( )2
3 2 2
ab
b a
b a a
= +
+ ) (
*) Bài 54: (Sgk -30)
a,
2 1
2 2 +
2 1
1 2
+ +
- HS yêu cầu h/s thảo luận nhóm
và sau đó lên bảng trình bày lời
Trang 36- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 53; 54 các phần còn lại; Bài 75; 76 (SBT/15)
- Đọc trớc : “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”
Trang 37III Bài mới (39 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV giới thiệu và trình bày lời
- HS theo dõi và ghi bài
- Qua ví dụ 2, GV khắc sâu lại
5 + − +
a a
a
a (với a > 0) Giải:
4 6
5 + − +
a a
a a
2 6
5 + − 2 +
a
a a
a
2 6
a
a a
a a
=5 a +3 a−2 a+ 5= 6 a + 5 ?1 Rút gọn
a a a
= 3 5a−2 5a +12 5a + a = 13 5a+ a
2 Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức
(1 + 2 + 3)( 1 + 2 − 3)= 2 2
Giải:
Ta có: VT = ( + + )( + − )
Trang 382008 luận làm ?2
- Để biến đổi biểu thức của VT để
có VP ta làm nh thế nào ?
(Ta có thể áp dụng theo 2 cách để
rút gọn VT đó là: Dùng HĐT hoặc
nhân cả tử và mẫu với biểu thức
liên hợp của mẫu)
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình
bày
- GV và HS nhận xét và bổ sung
thiếu sót
+) GV nêu nội dung ví dụ 3 và gợi
ý cho học sinh cách biến đổi
- H/S nghiên cứu lời giải sgk và
trình bày miệng, GV ghi bảng lời
yêu cầu HS thảo luận làm ?3
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình
bày
- GV, HS nhận xét
= ( ) ( )2 2
3 2
1 + −
= 1+2 2+2 - 3 = 2 2= VP Vậy (1 + 2 + 3)( 1 + 2 − 3)= 2 2
?2 Chứng minh đẳng thức
b a ab b
a
b b a
+
+ với a > 0,b > 0 Giải:
b a
b b a
+
+( ) ( )3 3
b ab a b
+
+
− + ).
a
b b a a
−
=
− +
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a
Với a > 0 và a 1≠
a, Rút gọn P.
b, Tìm a để P < 0 Giải:
1
2
1 2
2
a
a a
a a
1 1
2
1
a a
a a
a
a a
2 2
1
2 2
a
a a a a a a
1 2
a
a a
< 0
Trang 392008 ⇔1 - a < 0
⇔ a > 1 Vậy với a >1 thì P < 0
a
a a
+ +
=
−
+ +
1 1 1
đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai, làm xuất hiện
các căn thức đồng dạng =>
thu gọn và chú ý thứ tự thực
hiện các phép tính
Bài tập củng cố: Yêu cầu HS
làm các bài tập 58a, 59a
Trang 40- Tiếp tục củng cố kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai và giải 1 số dạng toán có liên quan
Thái độ
- Học sinh tích cực, chủ động và làm bài kiểm tra thật nghiêm túc
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Mỗi HS một đề kiểm tra 15 phút
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (miễn)
III Bài mới ( 23 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai nh đa thừa số ra
ngoài dấu căn, trục căn thức ở
mẫu và khử mẫu của biểu
thức lấy căn, sau đó ta thu gọn
33 75 2 48 2
=
3
4 5 11
33 3 5 2 3 4 2
2 − − +
3
5 3 3 10 3