1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đo lường mức độ hài lòng của học viên tại trung tâm ngoại ngữ đại học quốc gia TPHCM

112 492 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi trân trong cam n Quy Thây Cô trong Khoa ao tao Sau đai hoc , Khoa Qu n Tr Kinh Doa nh, Khoa Toan -Thông Kê tr ng ai Hoc Kinh Tê Thanh Phô Hô Chi Minh đa truyên đat cho tôi nhiêu kiên

Trang 1

B GIÁOăD C VĨă ĨOăT O

Trang 2

L I C Mă N

Trong suôt qua trinh hoc tâp va nghiên c u , tôi đa nhân đ c rât nhiêu s hô tr va gíp đ c a m i ng i xung quanh

Tôi trân trong cam n Quy Thây Cô trong Khoa ao tao Sau đai hoc , Khoa

Qu n Tr Kinh Doa nh, Khoa Toan -Thông Kê tr ng ai Hoc Kinh Tê Thanh Phô

Hô Chi Minh đa truyên đat cho tôi nhiêu kiên th c va kinh nghiêm quy bao không

ch h u ́ch trong công vi c hi n t i m̀ c̀n l̀ n n t ng gíp cho vi c nghiên c u

trong t ng lai cua tôi

Tôi chân thanh cam n Cô NguyênăThiăBốchăChơm , ng i đa tr c tiêp

h ng dân, hô tr va đông viên tôi trong suôt th i gian th c hiên luân v n nay Tôi

th c s biêt n s tân tinh ch b o cung nh nh ng kiên th c ky n ng va kinh nghiêm cua Cô đa truyên đat cho tôi

Tôi cam n Ban Giam ôc , Qú Th y Cô Trung Tâm Ngo i Ng i H c Quôc Gia TP HCM đa tao điêu kiên thuân l i va giup đ tôi hoan thanh đê tai nghiên c u nay

Tôi ćm n ćc Anh Ch h c viên Trung Tâm Ngo i Ng i H c Qu c Gia

TP HCM đa tham gia phuc đap bang khao sat điêu tra

Ngòi ra, trong qú trình nghiên c u v̀ th c hi n luân v n tôi c̀n nh n đ c nhi u s quan tâm, góp ́, h tr qú b́u c a Qú Th y Cô, đ ng nghi p, b n bè v̀

ng i thân

Cuôi cung, cho phep tôi bay to long tri ân đên tât ca nh ng ng i đa danh cho tôi s giup đ quy bau trong suôt qua trinh hoc tâp , nghiên c u va th c hiên luân v n nay

Tp Hô Chi Minh, ng̀y 15 th́ng 0́ n m 2010

Trang 3

L IăCAMă OAN

Tôi: NguyênăPh căLơn

Xin cam đoan r ng:

ơyălaăcôngătrốnhădoăchốnhătôiănghiênăc uăvaătrốnhăbay

Ćcăs ăli uăthuăth păvƠăk tăqu ănghiênăc uătr̀nhăbƠyătrongăluơnăv nănayă lƠătrungăth c

Tôiăhoanătoanăchiuătrachănhiêmăvêănôiădungăcuaăluơnăv nănay

Trang 4

M CăL C

  

Trang

L IăCAMă N……… i

L IăCAMă OAN……… ii

M CăL C……… iii

DANH M CăCÁCăKụăHI U, CH VI T T T.……… ………… vii

DANH M CăCÁCăB NG, BI Uă TĨI………… ………….……… vii

DANH M CăCÁCăHÌNHăV ,ă TH TRONGă TĨI.… ……… viii

PHÂNăM ă ÂU………… 1

1 Ĺ do ch n đ t̀i……… 1

2 M c tiêu nghiên c u……… 3

3 Ph m vi, đ i t ng nghiên c u……… 3

4 Ph ng phap nghiên c u……… 3

5 Nôi dung nghiên c u……….…… 4

CH NGă1:ăC ăS LụăTHUY TăVĨăMÔăHÌNHăNGHIÊNăC U………… 5

1.1 Gí tr d ch v c m nh n ……….……… 5

1.1.1 Kh́i ni m……… 5

1.1.2 Ćc th̀nh ph n gí tr d ch v c m nh n ……… 7

1.2 Chât l ng dich vu ……… 8

1.2.1 Kh́i ni m……… 8

1.2.2 Ćc th̀nh ph n chât l ng dich vu……… 9

1.3 S hai long ……… ……… 14

1.3.1 Kh́i niêm……… 14

1.3.2 Ćc th̀nh ph n c a s hai long hoc viên trong dich vu giao duc 16

1.4 M i liên h c a gí tr đ n s h̀i l̀ng va ch t l ng đên s h̀i l̀ng 18

1.5 Tình hình nghiên c u d ch vu đao tao ……… 19

1.5.1 anh gia tinh hinh nghiên c u trên th gi i……… 19

1.5.2 anh gia tinh hinh nghiên c u t i Vi t Nam……… 20

1.5.3 Quan điêm cua tac gia vê vân đê nghiên c u……… 21

1.6 Xây d ng mô hinh nghiên c u va cac gia thiêt nghiên c u……… 21

Trang 5

1.6.1 Ćc gi thi t nghiên c u ……… 21

1.6.2 Mô hinh nghiên c u ……… ……… 23

Tóm t t ch ng 1……… 25

CH NGă2: TÔNGăQUANăVĨăTH CăTRANGăVÊăDICHăVUă AOăTAOă T IăTTNNă HQG-HCM ……… 26

2.1 Gi i thi u kh́i qút v TTNN HQG-HCM……… 26

2.2 Th c trang vê dich vu đao tao t i TTNN HQG-HCM……… 26

2.2.1 Qu n ĺ đ̀o t o ……… 26

2.2.1.1 Qui trinh đao tao……… 26

2.2.1.2 Ch ng trinh đao tao……… 28

2.2.1.3 Gío trình, t̀i li u gi ng d y ……… 28

2.2.1.4 Câp b ng ……… 29

2.2.2 Ho t đ ng gi ng d y ……… 29

2.2.2.1 Ph ng phap giang … ……… 30

2.2.2.2 i ng gío viên, nhân viên.……… 30

2.2.3 C s vât chât, trang thiêt bi giang day ……… 31

Tóm t t ch ng 2 ……… 32

CH NGă3: THIÊTăKÊăNGHIÊNăC U VĨăK TăQU ăNGHIÊNăC U… 33

3.1 Ph ng phap nghiên c u va Quy trinh nghiên c u……… 33

3.2 Nghiên c u đ nh t́nh ……… 36

3.2.1 Thiêt kê nghiên c u đ nh t́nh……… 36

3.2.1.1 Th o lu n nhóm……… 36

3.2.1.2 Ph ng v n chuyên gia va phong vân chuyên sâu ……… 36

3.2.1.3 K thu t li t kê 20 n i dung quan tr ng……… 36

3.2.2 K t qu nghiên c u đ nh t́nh ……… 37

3.3 Nghiên c u đ nh l ng……… 39

3.3.1 Thiêt kê nghiên c u đ nh l ng……… 39

3.3.1.1 Qui trinh chon m u ……… 39

3.3.1.2 i t ng đi u tra……… 40

Trang 6

3.3.1.3 Thiêt kê bang câu hoi……… 40

3.3.1.4 Ph ng ph́p x ĺ s li u……… 40

3.3.2 Kêt qua nghiên c u đ nh l ng……… 41

3.3.2.1 Mô t mâu nghiên c u ……… 41

3.3.2.2 Kiêm đinh thang đo……… 43

3.3.2.2.1 Phân tich nhân tô thang đo chât l ng dich vu đao tao………… 44

3.3.2.2.2 Phân tich nhân tô thang đo gí tr d ch v c m nh n ……… 47

3.3.2.2.3 Phân tich nhân tô thang đo s hai long cua hoc viên……… 50

3.3.2.3 iêu chinh mô hinh nghiên c u……… 51

3.3.2.4 anh gia m c đô anh h ng cua cac thanh phân chât l ng va gia tri đ n s h̀i l̀ng c a h c viên ……… 53

3.3.2.5 anh gia cua hoc viên vê gia tri va chât l ng dich vu đao tao tinh

theo gia tri trung binh… 57

Tóm t t ch ng ……… ……… 58

CH NGă4: K T LU NăVĨăKI N NGH ……… 59

4.1 ́nh gí t ng h p v k t qu nghiên c u ……… 59

4.2 G i ́ m t s gi i ph́p nh m nâng cao m c đ h̀i l̀ng c a h c viên t i TTNN HQG-HCM……… ……… 61

4.2.1 Vê gí tr ch c n ng (Ch t l ng- Gí c - C m x́c): 62 4.2.2 Vê gí tr hình nh v̀ th a mưn c mu n 63 4.2.3 Vê ho t đ ng đ̀o t o 64 4.2.4 Vê gío viên 65 4.2.5 Vê c s v t ch t 66 4.2.6 Vê d ch v h tr - T v n ch m sóc 67 4.3 Kiên nghi 68 4.4 ụ ngh a nghiên c u ……… 68

4.5 H n ch c a đ t̀i nghiên c u va h ng nghiên c u tiêp theo 69

TĨIăLI U THAM KH O 71

Ph l c 1: Danhămucăćcătiêuăđê ch tăl ngădichăvuăđƠoătaoăanhăng 76

Trang 7

Ph l c 2: Th oălu nănh́m 78

Ph l c 3: DƠnăbƠiăk ăthuơtă20 80

Ph l c 4: B ngăth mădòăỦăki năđ́nhăgíăd ch v đƠoăt o 81

Ph l c 5: căđi măm uăkh oăśt 84

Ph l c 6: Thôngăkêătriătrungăbốnh 86

Ph l c 7: K tăqu ăphơnătíchănhơnăt ăEFA 88

Ph L c 8: Kêtăquaăphơnătíchăhôiăquy 102

DANHăM CăCÁCăKụăHI U,ăCH ăVI TăT T    1 TTNN HQG-HCM :Trung Tâm Ngoai Ng ai Hoc Quôc Gia TP.HCM 2 AUSP : ch ng trinh h p tac quôc tê cua TTNN HQG-HCM

(Australian University studies program) 3 FLC :Trung Tâm Ngoai Ng (Foreign Language Center) 4 KTX : Ḱ T́c X́ 5 ANOVA : Phân t́ch ph ng sai 6 CA : tin c y (Cronbach Alpha) 7 EFA : Phân t́ch nhân t kh́m ph́ (Exploratory Factor Analysis) 8 KMO : H s Kaiser - Mayer – Olkin 9 SPSS : Ph n m m th ng kê cho khoa h c xư h i 10 VIF : H s nhân t phóng đ i ph ng sai (Variance inflation factor) 11.Sig : M c ́ ngh a quan śt (Observed significance level) DANH M CăCÁCăB NG,ăBI Uă ăTĨI    Trang B ng 1.1: Trình b̀y s so śnh gi a hai danh muc tiêu đ c a Harvey va Hill 13

B ng 2.1: Hô s tông quan vê giao viên tai TTNN HQG-HCM……… 30

B ng 2.2: Hô s tông quan vê nhân viên tai TTNN HQG-HCM……… 31

B ng 2.3: Ćc c s c a TTNN HQG-HCM……… 31

Trang 8

B ng 3.1: K t qu ki m đ nh Cronbach Alpha ćc thang đo ch t l ng d ch v

đ̀o t o 44

B ng 3.2: Trình b̀y k t qu c a phân t́ch nhân t d i hình th c tên, h s t i bi n trên t ng nhân t , bi n thiên đ c gi i th́ch b i t ng nhân t , v̀ h s tin c y CA 46

B ng 3.3: K t qu ki m đ nh Cronbach Alpha ćc thang đo gí tr d ch v cam nh n đ̀o t o 47

B ng 3.4: Trình b̀y k t qu c a phân t́ch nhân t gia tri d ch v cam nhân 49

B ng 3.5: K t qu ki m đ nh Cronbach Alpha thang đo s hai long cua hoc viên 50

B ng 3.6: Trình b̀y k t qu c a phân t́ch nhân t s h̀i l̀ng c a h c viên 51

B ng 3.7: Tóm t t k t qu ki m đ nh thang đo 51

B ng 3.8: Ćc thông s c a t ng bi n trong ph ng trình h i quy 55

B ng 3.9: M c đ t́c đ ng c a ćc nhân t v̀o s s hai long hoc viên 56

B ng 3.10: Trình b̀y k t qu đ́nh gí c a h c viên v gí tr v̀ ch t l ng d ch v đ̀o t o t́nh theo gí tr trung bình 75

DANHăM CăCÁCăHÌNHăV ,ă ăTH ăTRONG ăTĨI    Trang Hình 1.1: Biêu diên môi liên hê gi a Ch t l ng- S h̀i long va Gí tr - S h̀i l̀ng trong môi tr ng d ch v 19

Hình 1.2: Mô hình nghiên c u ly thuyêt đ ngh ……… 24

Hình 2.1: S đô qui trinh t vân -đao tao tai TTNN HQG-HCM………… 27

Hình 2.2: S đô câu truc cac phong ban tai TTNN HQG-HCM……… 31

Hình 3.1: Quy trình th c hi n nghiên c u nh m x́c đ nh ćc y u t , thang đo m c đ h̀i l̀ng c a h c viên……… 35

Hình 3.2: Mô hinh nghiên c u cac yêu tô gia tri va chât l ng đao tao tac đông v̀o s h̀i l̀ng c a h c viên (đa điêu chinh) 53

Trang 9

P HÂNăM U

1 L Ủădoăch năđ ătƠi:

Hi n nay nhu c u h c Anh ng đang n r trên ph m vi c n c, xu t ph́t t qú trình h i nh p kinh t v̀ giao l u v n hóa v i ćc n c trên th gi i, đ̀i h i con ng i ph i th́ch nghi v i t c đ ph́t tri n kinh k , h ph i không ng ng trao dôi vôn kiên th c v̀ k n ng giao ti p Anh ng không chi đ ti p c n môi tr ng

kinh doanh đa d ng t i Viêt Nam m̀ c̀n đ du hoc, h c t p v n hóa, l nh h i nh ng kiên th c chuyên môn n c ngòi

Trong nh ng n m g n đây v i chu tr n g t ng c ng va nâng cao chu n

trình đ Anh ng cho hoc sinh sinh viên t i t t c ćc tr ng t tiêu hoc đên đai hoc

c a B Gío D c v̀ ̀o T o v̀ g n đây la Cao Hoc v̀ Nghiên C u Sinh ph i có trình đ đ u v̀o v̀ ra theo m t tiêu chuân nhât đinh , theo tinh th n quyêt đinh s

45 -2008 C a B GD v̀ T v vi c ban h̀nh Qui ch đ̀o t o Th c S ng̀y 5 th́ng 08 n m 2008 có đ c p v trình đ Anh ng đ u v̀o v̀ đ u ra cho hoc viên

cao h c (Sô: ́5/2008/Q -BGD T –Quyêt đinh ban h̀nh Quy ch đ̀o t o trình đ

th c s ) v̀ h u nh ćc tr ng đ i h c n c ngòi , đ u b t bu c h c viên ph i có

điêm chuân IELTS hay TOEFL IBT cu thê cho t ng bâc hoc , thâm chi cac ng viên trong n c đ c c quan c đi hoc nghiêp vu chuyên môn ng n han c ng phai đ́p

ng đi u ki n Anh ng theo quy đ nh t ng qu c gia

Nh v y ti ng Anh ng̀y c̀ng quan tr ng không ch trong môi tr ng h c

t p nghiên c u m̀ c trong môi tr ng giao ti p công vi c cua hoc viên sau ǹy

Xuât phat t nhu câu đo ma hiên tai co rât nhiêu trung tâm /Tr ng đao tao Anh ng t nhân va n c ngoai ra đ i tôn tai song song v i cac Trung tâm Ngoai

ng Công lâp (h n ̀00 Trung tâm, Tr ng Ngoai ng trên đia ban TP HCM) S

c nh tranh c a ćc Trung tâm đao tao ngoai ng gi a t nhân v i n c ngoai va ca

gi a cac Trung tâm ngoai ng công lâp v i nhau trong viêc thu hut hoc viên vê phia mình, đoi h i ćc Trung tâm ph i th a mưn nhu c u c a ng i h c t t h n S hai l̀ng c a h c viên v̀ k t qu đ t đ c trong ćc k thi qu c t s góp ph n xây

d ng th ng hiêu, hình nh c a Trung tâm trong c ng đ ng Do đo viêc nghiên c u

Trang 10

ćc y u t nh h ng đ n s h̀i l̀ng c a h c viên ch́nh l̀ chìa khóa cho vi c nâng cao kha n ng thu hut hoc viên t cac ca nhân va tô ch c vao Trung tâm ngay môt nhiêu h n

Hiên nay nhiêu nha đâu t va quan ly gío d c đư xem vi c đ̀o t o Anh ng

nh la môt loai hinh kinh doanh dich vu va đa xac đinh đ c tâm quan trong trong viêc cung câp dich vu đao tao Anh ng co chât l ng cao nh m thu hut hoc viên t nhiêu linh vuc khac nhau vê Trung tâm minh a co rât nhiêu hôi thao đ c t ch c

b i ćc Trung tâm v i ćc doanh nghi p qui mô l n v̀ ćc tr ng đ i h c uy t́n b̀n v ćc gi i ph́p v̀ nâng cao ch t l ng đ̀o t o Anh ng nh m c i thi n trìn h

đô va thu hut s ham hoc, tham gia c a h c viên trong ćc khóa h c Tuy nhiên hiên

nay ćc cu c nghiên c u , kh o śt ch́nh th c đ tì m hiêu vê môi quan hê gi a

“ chât l ng dich vu đao tao” v̀ “ gí tr d ch v c m nh n” đ n “m c đô hai long” nhìn t góc đ h c vi ên, l̀ ng i s d ng v̀ th h ng d ch v đ̀o t o t i ćc trung tâm vân con b ng v̀ thi u s quan tâm c a ćc c p qu n ĺ Vì v y vi c l y

́ ki n kh o śt t ph́a n g i hoc vê gia tri va chât l ng dich vu đao tao Anh ng l̀ r t c n thi t nh m đap ng nhu câu ngay cang cao cua ng i hoc Anh ng qua đo thu hut hoc viên nhiêu h n va gi chân hoc viên hoc t i trung tâm lâu h n

Trong b i c nh kh ng ho ng kinh t hi n nay , c nh tranh ng̀y c̀ng gay g t v̀ mang tinh sông con gi a cac Trung tâm ngoai ng trong viêc thu hut hoc viên vê mình, Trung Tâm Ngoai Ng ai Hoc Quôc Gia TP HCM đa co nh ng đông tha i

chuy n bi n t́ch c c v c ng c ch t l ng đ̀o t o , vê đôi ng gío viên v̀ qu n ĺ, tuy nhiên vân đê lam hai long hoc viên ch a đ c quan tâm va đâu t đung m c

Vì ĺ do trên , đông th i nhân thây tinh câp bach va tâm q uan trong cua viêc l̀m h̀i l̀ng h c viên t i Trung Tâm Ngo i Ng i H c Qu c Gia TP HCM trong

t ng lai T́c gi m nh d n ch n đ t̀i nghiên c u ắ OăL NGăM Că ÔăHAIă

GIA TP HCM”ăl̀m lu n v n t t nghi p c a mình V i mong muôn đóng góp m t

ph n v̀o n l c nâng cao gí tr v̀ ch t l ng d ch v đ̀o t o Anh ng thông qua

Trang 11

đ́nh gí m c đ h̀i l̀ng c a h c viên s d ng d ch v đ̀o t o t i Trung Tâm Ngo i Ng i H c Qu c Gia TP.HCM

2 M cătiêuănghiênăc u:

H c viên h̀i l̀ng d ch v đ̀o t o không ch góp ph n nâng cao uy t́n, th ng

hi u c a trung tâm, m̀ c̀n nâng cao kh n ng gi i thi u c a h c viên c , thu h́t

h c viên m i đ n trung tâm nhi u h n D a trên k t qu kh o śt vi c đ́nh gí gí

tr v̀ ch t l ng d ch v đ̀o t o Anh ng t góc đ h c viên h c t i Trung Tâm Ngo i Ng i H c Qu c Gia TP.HCM, m c tiêu nghiên c u ǹy c n gi i quy t ćc v n đ sau đây:

1 Xây d ng va kiêm đinh cac thang đo vê gí tr d ch v c m nh n v̀ ch t

3 Ph măvi,ăđ iăt ngănghiênăc u

Kh́i ni m v gí tr , ch t l ng, s h̀i l̀ng nói chung v̀ gí tr d ch v do

h c viên cam nhân đ c, ch t l ng d ch v đ̀o t o , s h̀i l̀ng trong d ch v đ̀o

t o nói riêng r t đa d ng phong ph́ v̀ khó đo l ng

Do đó vi c nghiên c u s t p trung v̀o vi c phân t́ch đ́nh gí trong ph m

Nghiênăc uăs ăb : D a trên c s tông h p cac nghiên c u ly thuyêt vê cac

kh́i ni m gí tr d ch v c m nh n, chât l ng dich vu đao tao, s hai long hoc viên

Trang 12

v̀ m i quan h gi a ch́ng , đ t̀i ́p d ng ph ng ph́p nghiên c u đ nh t́nh nh m kh́m ph́ nh ng y u t nh h ng đ n s h̀i l̀ng c a h c viên v gí tr d ch v

c m nh n v̀ ch t l ng d ch v đ̀o t o Sau đó thông qua k thu t th o lu n nhóm

100 h c viên theo ćch l y m u thu n ti n v̀ tham v n ́ ki n c a ćc gío viên

nhi u n m kinh nghi m trong vi c gi ng d y, ti p đ n s d ng k thu t ph ng v n

20 n i dung quan tr ng đ t đó xây d ng, đi u ch nh v̀ thi t l p b ng câu h i cho nghiên c u tiêp theo

N ghiênăc uăchínhăth c: đ c th c hi n theo ph ng ph́p nghiên c u đ nh

l ng v i ki thuât ph ng v n tr c ti p thông qua bang câu hoi khao sat M u nghiên

c u ch́nh th c đ c thu thâp t cac h c viên đang theo h c ćc ch ng trình kh́c

nhau c a trung tâm nh : Anh v n T ng qút (GE), Anh v n H c thu t (AE),

Speaking, Toefl iBT, IELTS, TOEIC, Anh v n Th ng m i (BE) Ph ng ph́p

ch n m u trong giai đo n nghiên c u ǹy l̀ ph ng ph́p l y m u đ nh m c k t

h p v i thu n ti n D a trên viêc phân t́ch d liêu thu thâp đ c, nghiên c u se rut

ra nh ng kêt luân va giai phap phu h p v i tinh hinh th c tê tai TTNN HQG HCM

-5 Nôiădung nghiênăc uă

Bao gôm:

Phân m đâu: Gi i thiêu tông quan vê đê tai nghiên c u

Ch ng 1 : C s ĺ thuyêt v̀ mô hình nghiên c u v gí tr , chât l ng va s

h̀i l̀ng

Ch ng 2: Tông quan v̀ th c trang v d ch v đ̀o t o t i TTNN HQG-HCM

Ch ng 3: Thiêt kê nghiên c u va kêt qua nghiên c u

Ch ng 4: Kêt luân va kiên ngh bao g m : Tóm t t nh ng k t qu ch́nh cua

nghiên c u , g i ́ môt sô giai phap đ i v i trung tâm, ́ ngh a nghiên c u , h n ch đ t̀i c a nghiên c u v̀ h ng nghiên c u

ti p theo

Trang 13

CH NGă1 : C ăS ăLụăTHUY Tă

Ch ng ǹy gi i thi u ćc ĺ thuy t có liên quan l̀m c s cho nghiên c u v̀ thi t k nghiên c u, bao g m śu ph n ch́nh: u tiên, l̀ tóm t t ĺ thuy t v ba kh́i ni m ch́nh c a nghiên c u: gí tr d ch v c m nhân, ch t l ng d ch v đao

t o, s h̀i l̀ng c a hoc viên Ti p theo nghiên c u môi liên hê gi a gí tr đên s h̀i l̀ng va ch t l ng đ n s h̀i l̀ng, sau đo đanh gí tình hình nghiên c u , v̀ cuôi c̀ng l̀ xây d ng mô hình nghiên c u va cac gi thuy t nghiên c u

1.1 Gíătr ăd chăv c mănh n

1.1.1 Kh́iăni m

Trong nhi u công trình tr c đây, ćc nh̀ nghiên c u đư mô t s đ́nh gí

c a kh́ch h̀ng v gí tr nh m t h̀m s c a ćc chi ph́ ti n b c v̀ chi ph́ phi

ti n b c, ch ng h n nh nh ng hy sinh liên quan t i vi c s d ng s n ph m hay

d ch v đ́nh đ i l y ćc l i ́ch hay s h u d ng nh n l i đ c (Doyle, 1984)

Trong khi Sirdeshmukh et al (2002) x́c đ nh gí tr nh l̀ "s nh n th c c a ng i

tiêu d̀ng v ćc l i ́ch tr chi ph́ cho vi c duy trì m i quan h liên t c v i nh̀

cung c p d ch v " hay gíă tr lƠă đ́nhă gíă toƠnă di nă ćcă ti nă íchă c a m t s n

ph m c aăng iătiêuădùngăd aătrênănh n th c nh ngăg̀ăđ c nh năvƠănh ng g̀ăb ra (Zeithaml, 1988)

Trong ng n han , gí tr ch́nh l̀ s kh́c nhau gi a chi ph́ v̀ l i ́ch c m nhân đ c, l i ich c m nh n ǹy có th kh́c nhau t̀y theo ćc đôi t ng kh́c nhau

(Holbrook, 1994; Zeithaml, 1988) h n n a gí tr c̀n có th l̀ s đ́nh gí c th

t i m t th i đi m hay l̀ s đ́nh gí tòn di n trong th i gian d̀i, nó ch ra r ng gí

tr ph i đ c gia t ng nh l̀ s gia t ng ch t l ng v̀ gi m gí c (Rust v̀ Oliver,

1994) Gi i th́ch r ng h n nh ng kh́i ni m đư có, Zeithaml v̀ Bitner (2003) kh́i qút hóa b n quan đi m kh́c nhau c a kh́ch h̀ng t ćc đ nh ngh a c a gí tr d ch

v , bao g m (1) gíătr lƠăgíăth p, (2) gíătr lƠănh ngăg̀ămƠătôiămu n trong m t

s n ph m ho c d ch v , (3) gíătr lƠăch tăl ngătôiănh năđ c cho m c gíătôiă

Trang 14

tr vƠă(4)ăgíătr lƠănh ngăg̀ătôiănh năđ c cho nh ngăg̀ătôiăb ra Nh vây ta

có th hi u gíătr ăđ iădi năchoăs ăđ́nhăđ iăgi aăchiăphí - l iăốchăvaăphatăsinhăt ă

chơtăl ngăvaăgiaăca

Trong môi tr ng c nh tranh hi n nay, vi c cung c p ćc gí tr vê d ch v

đư tr th̀nh m t ph n quan tr ng cho s th̀nh công c a t ch c , n i m̀ gí tr

đ c coi l̀ nhân tô x́c đ nh, h ng d n kh́ch h̀ng duy trì quy t đ nh

(Gassenheimer et al., 1998) v̀ l̀ y u t then ch t gíp kéo kh́ch h̀ng m i v̀ gi chân kh́ch h̀ng c (Zeithaml, 1988) Tuy nhiên, theo Woodruff (1977) thì kh́i

ni m v ki n th c gí tr d ch v kh́ch h̀ng l̀ hòn tòn không đ y đ v i nh ng quan đi m kh́c nhau đ c tranh cưi v̀ do đó nghiên c u ǹy ch t p trung v̀o ćc

gíă tr d chăv ă c m nh n c a kh́ch h̀ng, nó đa đ c ch ng m inh l̀ m t đ nh

ngh a khó x́c đ nh v̀ đo l ng (Holbrook, 1994), có th k h́i qút: Gíătr ăc mă

nhơnălaăkêtăqu ăhayăốchăl iăma kh́chăhƠngănh năđ căt ăt ngăs ăchiăphíăćăliênă

quan ( ń baoăgômăgiaăphaiătra thêmăchoănh ngăchiăphốăkhacăcoăliênăquanăđênă viêcămuaăhang)

Môt sô đinh ngh a sau đây cho thây s r ̃ n ét h n vê gia tri d ch v c m nhân: Gí tr d ch v c m nh n kh́ch h̀ng l̀ gí tr m̀ kh́ch h̀ng c m nh n đ c

hay kinh nghi m có đ c b ng ćch s d ng d ch v , nó h ng d n h̀nh vi mua h̀ng (Bettman et al 1998) Nói rông h n, gí tr d ch v c m nh n l̀ đ́nh gí tòn

di n thu c t́nh d ch v kh́ch h̀ng v̀ k t qu ph́t sinh t vi c s d ng d ch v đó

nh ng nh n m nh r ng vi c đ́nh gí đ c d a trên nhi u th̀nh ph n gí tr

Qua cac kh́i ni m nêu trên t́c gi có th t ng qút vê gíătr c m nh n nh

sau: “S đánh giá toàn di n nh ng ti n ích d ch v (vô hinh) c a khách hang

d a trên nh n th c nh ng gì h nh n đ c và nh ng gì h b ra" v̀ m c tiêu

nghiên c u v n đ ǹy l̀ đ kh́m ph́ ćc th̀nh ph n gí tr d ch v c m nh n c a kh́ch h̀ng

Trang 15

1.1.2 ĆcăthƠnhăph n gíătr d chăv ăc mănh n trongăđƠoăt o

Trong bôi canh dich vu đao tao ma cu thê la đao tao Anh ng có chât l ng cao thi đôi t ng kh́ch h̀ng c a ćc trung tâm chinh la hoc viên , do đo đôi t ng

th h ng d ch v đ̀o t o s l̀ ng i có ti ng nói quan tr ng v̀ quy t đinh s th̀nh công c a t ch c cung c p Do vây đ kh́m ph́ có hi u qu ćc th̀nh ph n gí tr d ch v đ̀i h i ćc nh̀ qu n ĺ , điêu hanh dich vu phai co s hi u bi t thâu đao gí tr c m nh n t ćc hoc viên c a mình H ch́nh l̀ ng i có th cung c p thông tin h u ́ch giup ta ph́t tri n ćc ngu n l c v̀ thi t k ch ng trình m̀ h a

h n s t t h n đ đ́p ng nhu câu da dang cua h c viên trong t ng lai (Seymour,

1992) Vì v y, m c tiêu c a viêc kh́m ph́ ǹy l̀ đ x́c đ nh môt ćch kh́ch quan

h n, ćc th̀nh ph n, yêu tô gia tri dich vu đ c s d ng b i ćc nha cun g c p d ch

v đ̀o t o khi m̀ h c viên la đôi t ng đ c h xem xét LeBlanc v̀ Nguy n (1999) n i ti p nghiên c u c a Shelth v̀ ćc đ ng s (1991) đư xem xét gí tr d ch

v c m nh n t viêc nghiên c u 402 sinh viên tr ng cao đ ng kinh doanh, hai t́c

gi ǹy đư x́c đ nh 5 th̀nh ph n c b n c a gí tr d ch v đ̀o t o v̀ gi a cac th̀nh ph n ǹy có s đ c l p lân nhau iêu ǹy cung giup ich cho tac gia trong viêc nghiên c u, xem xét v̀ kh́m ph́ gí tr c m nh n cua hoc vi ên trong linh v c

d ch v đ̀o t o Anh ng t i TTNN HQG-HCM N m gia tri d ch v đó bao g m:

• Gíătr ăch căn ng: có liên quan đ n t́nh thi t th c, l i ́ch mang lai khi s

d ng d ch v v̀ l̀m c s c a s th c hi n c a đ i t ng trên m t chu i nh ng thu c t́nh n i b t nh gí c , s đ́ng tin c y, đ b n v ng

• Gíătr ăxƣăh i: liên quan đ n nh ng l i ́ch thu đ c t s g n k t c a hi p

h i kh́ch h̀ng v i nh ng nhóm xư h i c th S ch́ ́ c a b n bè v̀ s liên k t

c a hi p h i kh́ch h̀ng v i nh ng nhóm có liên quan đóng m t vai tr̀ quan tr ng trong s đ́nh gí c a kh́ch h̀ng v d ch v

• Gíătr ăc măxúc: đ c mô t nh kh n ng c a d ch v g i lên nh ng c m

x́c ho c tr ng th́i tình c m v̀ nó đ c đo l ng theo m t n t ng chung v c m x́c đ i v i đ i t ng Gí tr tình c m c ng l̀ m t y u t quan tr ng nh h ng

đ n s cam k t (Pura 2005)

Trang 16

• Gíătr ătriăth c: nh kh n ng c a d ch v cung c p s m i l ho c s th a

mưn nhu c u hi u bi t Gí tr tri th c đ c xem xét nh m t ch c n ng quan tr ng,

c b n c a gí tr v̀ có th nh h ng đ n h̀nh vi v̀ đi u ch nh h̀nh vi (Zeitham

et al., 1996)

• Gí tr ă đi uă ki n: đ c mô t nh m t t p nh ng tình hu ng m̀ kh́ch

h̀ng đ i m t khi l a ch n Theo ngh a ǹy, nh ng bi n hòn c nh đ c xem nh có t́c đ ng v̀o s đ́nh gí c a kh́ch h̀ng v l i ́ch c a d ch v , v̀ nó c ng th́ch

h p đ mô t b n ch t c a ćc đi u ki n theo đó ćc d ch v có th đ c s d ng so

v i ćc l a ch n thay th trong nh ng tình hu ng (Pura v̀ Gummerus 2007) V́ d , quy mô c a Trung tâm v̀ quan đi m c a ph huynh, h c viên v ch ng trình h c

c a Trung tâm l̀ nh ng bi n hòn c nh có th nh h ng đ n gí tr c a qú trình

gi kh́ch h̀ng (Reicheld v̀ Sasser, 1990) gi a cac doanh nghiêp cung câp dich v Hiên t i, ch t l ng d ch v vân ch a đ c đ nh ngh a r̃ r̀ng trong ĺ thuy t h̀n lâm S đóng góp quan tr ng nh t t ĺ thuy t v ch t l ng d ch v bao g m ćc kh́i ni m v ch t l ng c m nh n, s hai long, s mong đ i v̀ s nh n th c Nêu

nh ch t l ng h̀ng hóa l̀ h u hình v̀ có th đo l ng b i ćc tiêu ch́ kh́ch quan

nh : t́nh n ng, đ c t́nh v̀ đ b n thì ch t l ng d ch v l̀ vô hình , ch́ng không

đông nhât va cung không thê t́ch ly đ c Nó có 3 đ t tr ng sau đây:

Ńăkh́ăđ́nhăgíăh năch tăl ngăs năph măh uăh̀nh

Nh năth căv ăch tăl ngăd chăv ălƠăk tăqu ăc aăqúătr̀nhăsoăśnhăgi aă mongăđ iăc aăkh́chăhƠngăv iănh ngăho tăđ ngăc ăth ăc aăt ăch cănh mă đ́pă ngănh ngămongăđ iăđ́

Trang 17

Nh ngăđ́nhăgíăc aăch tăl ngăkhôngăch ăđ căt oăraăt ăd chăv ăńăcònă baoăg mănh ngăđ́nhăgíăv ăqúătr̀nhăth căthiăd chăv

Trong qua trinh tiêu dung dich vu , chât l ng dich vu thê hiên trong viêc t ng tac

gi a khach hang va nhân viên cua đ n vi cung câp dich vu (Svensson 2002, Nguy n ình Th , 2007) đông th i kh́ch h̀ng nh n đ c s n phâm ǹy thông qua ćc ho t

đ ng giao ti p, tiêp nh n thông tin v̀ c m nh n

Môt đ c đi m n i b t l̀ kh́ch h̀ng ch có th đ́nh gí đ c tòn b ch t

l ng c a d ch v sau khi đa “mua” v̀ “s d ng” ch́ng Do đó, viêc x́c đ nh ch t

l ng d ch v th ng d a theo: ch quan, th́i đ v̀ kh n ng nh n bi t Nó đ c

kh́i ni m hóa trong ĺ thuy t d ch v vê ch t l ng c m nh n đ c Ch t l ng

c m nh n xu t phát t s đánh giá chung c a khách hàng v kinh nghi m s

d ng d ch v và đ c xem nh là m c đ và h ng khác bi t gi a nh n th c và mong đ i c a khách hàng hay kho ng cách gi a mong đ i v d ch v và nh n

th c c a khách hàng khi s d ng d ch v (Parasurman, Zeithaml and Berry, 1985,

1988) Ta co thê hinh dung qua c ông th c sau: i m ch t l ng d ch v = i m

c m nh n - i m k v ng Môt sô gi i th́ch sau đây phân nao giup ta hiêu r ̃ h n

vê ch t l ng d ch v : ó l̀ m t d ng c a th́i đ v̀ ćc h qu t s so śnh gi a

nh ng gi đ c mong đ i v̀ nh n th c v nh ng th ta có đ c (Zeithaml, 1987)

Ngòi ra nghiên c u c a Parasuraman (1991) có đ câp: đ bi t đ c s d đón

c a kh́ch h̀ng thì t t nh t l̀ nh n d ng v̀ th u hi u nh ng mong đ i c a h Vi c ph́t tri n m t h th ng x́c đ nh đ c nh ng mong đ i c a kh́ch h̀ng l̀ c n thi t

v̀ ngay sau đó ta m i có chi n l c ch t l ng cho d ch v có hi u qu

Nh vây ta co thê noi r ng : chât l ng dich vu la khoang cach gi a s mong đ i vê dich vu cua khach hang va nhân th c cua ho khi đa s d ng qua

Trang 18

nó đ c x́c đ nh b i kinh nghi m v i d ch v m̀ đ́p ng nhu c u ho c v t qú

s mong đ i c a kh́ch h̀ng, cho d̀ ng i mua có đ c th a mưn sau khi mua hay không thi no lai ph thu c v̀o s th hi n ch̀o h̀ng liên quan đ n mong đ i c a

ng i b́n (Stanton, 1994) Hiên nay có nhi u ph ng ph́p ĺ thuy t ti p c n th́ch

h p đ khuy n kh́ch ćc nh̀ nghiên c u nh : (a) x́c đ nh nh ng k v ng c a

kh́ch h̀ng tr c khi mua h̀ng ho c d ch v , (b) vi c đ́nh gí hi u su t c m nh n

c a d ch v tr c đó, (c) x́c đ nh m i quan h c a ćc kho ng ćch cho t ng th h̀i lòng kh́ch h̀ng thông th ng l̀ th c đo Likert c a s h̀i lòng v̀ không h̀i lòng

Ng̀y nay, có hai mô hình thông d ng đ c d̀ng đ đ́nh gí ch t l ng d ch

v Môt l̀ mô hình Gronroos (1984): cho r ng ch t l ng d ch v đ c đ́nh gí trên hai kh́a c nh, (1) ch t l ng k thu t v̀ (2) ch t l ng ch c n ng; chât l ng

k thu t l iên quan đên nh ng gi đ c ph c v v̀ ch t l ng ch c n ng nói lên ch́ng đ c ph c v nh th ǹo; C hai y u t tâm ĺ ǹy d b nh h ng b i nh̀

cung c p d ch v v̀ ćc nhân viên ph c v , nh ng gì h th c hi n d ch v , h nói

nh ng gì v̀ ph c v nh th ǹo Nh vây, trong khi ch t l ng k thu t có th d d̀ng đ́nh gí đ c kh́ch quan thì ch t l ng ch c n ng l i khó đanh gia h n C m

nh n v ch t l ng d ch v c a kh́ch h̀ng l̀ k t qu đ đ́nh gí ch t l ng d ch

v đ c t o ra t nh ng gì kh́ch h̀ng mong đ i, kinh nghi m tr c đó c a h , nh

h ng hình t ng c a doanh nghi p (Caruana, 2000)

Mô hình th 2 c a Parasuraman et, al (1985): ch t l ng d ch v đ c đ́nh gí d a v̀o n m kh́c bi t (kho ng ćch) Nh ng có l mô hình Parasuraman et, al

(1985) đ c s d ng ph bi n h n c , b i t́nh c th , chi ti t v̀ công c đ đ́nh gí luôn đ c ćc t́c gi trên thê gi i v̀ đ ng nghi p ki m đ nh v̀ c p nh t 5 kho ng ćch c th c a ch t l ng d ch v bao gôm:

 Kho ng ćch 1 xu t hi n khi có s kh́c bi t gi a k v ng c a kh́ch h̀ng v

ch t l ng d ch v v̀ nh̀ qu n tr d ch v c m nh n v k v ng ǹy c a kh́ch h̀ng

Trang 19

 Kho ng ćch 2 xu t hi n khi công ty d ch v g p khó kh n trong vi c chuy n

Parasuraman & ctg (1988) đư xây d ng v̀ ki m đ nh thang đo n m th̀nh ph n c

b n c a ch t l ng d ch v , g i l̀ thang đo SERVQUAL.Thang đo ǹy cung c p cho ćc nh̀ nghiên c u v kh n ng đo l ng kho ng ćch gi a s th c thi d ch v

v̀ s mong đ i c a kh́ch h̀ng (kho ng ćch 5) N m th̀nh ph n đó bao g m: tin c y : Nói lên kh n ng th c hi n d ch v ph̀ h p v̀ đ́ng th i h n ngay l n

1-th c hi n đ u tiên; 2-Tính đáp ng: Nói lên s mong mu n v̀ s n s̀ng c a nhân viên ph c v cung c p d ch v cho kh́ch h̀ng; 3-S đ ng c m: Th hi n s quan tâm ch m sóc đ n t ng ć nhân kh́ch h̀ng; 4- N ng l c ph c v : Nói lên trình đ chuyên môn đ th c hi n d ch v ; 5-Các ph ng ti n h u hình: Th hi n qua

ngo i hình, trang ph c c a nhân viên , trang thi t b ph c v cho d ch v ; M i th̀nh

ph n đ c đo l ng b ng nhi u bi n quan śt, t ng c ng có 21 bi n quan śt

Parasuraman & ctg (1994) đư liên t c ki m đ nh thang đo v̀ xem xét ćc ĺ thuy t kh́c nhau, v̀ cho r ng SERVQUAL l̀ thang đo đ t đ tin c y v̀ gí tr

Thang đo ǹy có th ́p d ng trong môi tr ng d ch v kh́c nhau Tuy nhiên,

c ng có nhi u nghiên c u ch ng minh r ng ćc th̀nh ph n c a ch t l ng d ch v thay đ i theo t ng b i c nh kh́c nhau v lo i hình d ch v , th tr ng ;

Môt sô k t qu th m do trong ćc nghiên c u tr c đây cung cho th y: không

có s n đ nh trong ćc th̀nh ph n c a ch t l ng d ch v , nó thay đ i theo b i

c nh, lo i d ch v , t i ćc th tr ng kh́c nhau thì kh́c nhau; tin c y b h n ch

Trang 20

b i vi c s d ng đi m kh́c bi t đ đ́nh gí ch t l ng d ch v v̀ ch t l ng d ch

v l̀ nguyên nhân (ngu n g c) t o nên s h̀i l̀ng cua hoc viên

Nh v y, trong nghiên c u ǹy, t́c gi c ng th ng nh t v i quan đi m l̀ không th đ́nh gí ch t l ng d ch v m t ćch chung chung nh ch t l ng d ch

v ǹy cao hay th p, m̀ ch t l ng d ch v ph i đ c đo b ng m t t p nhi u thang

đo đ đo l ng ćc kh́i ni m th̀nh ph n có liên h v i nhau v̀ ch́ng c̀ng t o nên

ch t l ng d ch v (Nguy n ình Th , 2007, p.139) Tuy nhiên, vi c s d ng thang

đo SERVQUAL c n ph i đi u ch nh cho ph̀ h p v i t ng lo i hình d ch v kh́c

nhau t i nh ng th tr ng kh́c nhau

Trong bôi canh Viêt Nam h i n nay, khi ma nganh giao duc đao tao đang

đ c chinh phu quan tâm v̀ đ a ra qu c h i ch t v n v m i m t thì y u t ch t

l ng đao tao đ c xem xet va đanh gí l̀ c c k quan tr ng đ i v i t ch c cung

c p Do vây đê hiêu ro chât l ng đao tao , ch́ng ta cân nhin tông thê vê dich vu cung câp, v i cach tiêp cân nay thì ch t l ng d ch v đ̀o t o đ c xem nh l̀ k t

qu t ng h̀a c a nhi u y u t , trong đó đ i ng gío viên gi vai tr̀ quan tr ng, có

nh h ng r t l n v̀ tr c ti p đ n k t qu đ̀o t o vì nhi u nghiên c u tr c đây

cho th y r ng ch t l ng đ̀o t o ph thu c r t l n v̀o kh n ng s ph m, ki n th c v̀ trình đ chuyên môn m̀ gío viên đ c đ̀o t o, kinh nghi m th c t v̀ kinh

nghi m gi ng d y m̀ gío viên t́ch l y (John Ralph, 2000)

Có th nói r ng vi c h c viên nh n đ c ch t l ng d ch v nghèo ǹn s nh

h ng đên uy tin c ng nh danh tiêng cua trung tâm đa gây d ng tr c đây Cho nên viêc hiêu nhu câu cua hoc viên vê chât l ng dich vu đao t o l̀ c n thi t Theo

Krisana Kitchroen (2004) m c d̀ n m thu c t́nh c a ch t l ng d ch v trong mô hình SERVQUAL có th l̀ c s cho vi c xây d ng thang đo ch t l ng d ch v đ̀o t o, tuy nhiên n m thu c t́nh ǹy trong l nh v c d ch v đ̀o t o có nh ng kh́c

bi t c th nh sau:

1 S tin c y: Ćch t ch c s p x p (v́ d nh ch́nh śch v̀ c c u) đ cung

c p ćc d ch v ; 2 S đ m b o: Kh n ng cung c p môi tr ng h c t p v̀ nhân viên h tr ; 3 Ph n h i : Kh n ng đ c p nh t, đi u ch nh ho c t̀y ch nh ćc n i

Trang 21

dung v̀ ch ng trinh h c trong m t hòn c nh c th ; 4 S th u c m: S chu đ́o v̀ lây h c viên l̀m trung tâm trong môi tr ng ch m sóc; 5 H uăh̀nh: C s h

ch t l ng d ch v do tr ng cung c p

B ng 1.1: Tr̀nhăbƠyăs soăśnhăgi a hai danh m c tiêu đ c a HarveyăvaăHill

8 i s ng xư h i S tham gia c a sinh viên

9 Phong ćch gi ng viên Ti p x́c ć nhân v i nhân viên ph̀ng ban

10 T hòn thi n v̀ ph́t tri n Kinh nghi m l̀m vi c

11 Môi tr ng đ i h c S ph n h i thông tin

Trang 22

Nhìn v̀o b ng 1.1 ta th y ch́ng có đi m gi ng nhau t m c đ 1 đ n 8 v̀ kh́c nhau t m c đ 9 tr đi, c th trong tiêuăđ c a Harvey đ c p v y u t :

Phong ćch, t́c phong gi ng viên, kh n ng t hòn thi n v̀ ph́t tri n c̀ng môi

tr ng h c t p c a tr ng trong khi tiêuăđ c a Hill l i đ c p đ n y u t v kh

n ng giao ti p v̀ kinh nghi m l̀m vi c, s ph n h i thông tin c a nhân viên đ n

h c viên v̀ ćc ho t đ ng d ch v h tr c a tr ng nh m mang l i gí tr v̀ b

sung ch t l ng đ̀o t o cho h c viên nh : th qún, vi c l̀m, s c kh e , s kh́c nhau ǹy t̀y thu c v̀o s đa dang cua cac d ch v hô tr v̀ ćc ph ng ti n v t

ch t m̀ m t t ch c đ̀o t o có th cung c p (Hòng Tr ng, 2006)

Ngòi ra, theo nh nghiên c u gío d c c a John Walker (2003 & 2005) vê viêc kham pha va điêu tra m c đô hai long cua hoc viên vê chât l ng dich vu t i ćc trung tâm Anh ng d i góc đ qu c gia gân đây đa s̀ng l c ra 74 bi n trong 9 tiêu đ d ch v đ̀o t o Anh ng c ng v i m t sô câu h i đ ngh v̀ d li u câu h i ć nhân d̀ng đ kh o śt s h̀i l̀ng c a h c viên quôc tê đ i v i chât l ng d ch

v đ̀o t o c a ćc trung tâm Anh ng t i New Zealand (xem ph ăl că 1 trang 83),

đ c tac gia xem nh la môt trong nh ng c s ly thuyêt tin cây cho muc tiêu kh́m ph́ thang đo chât l ng d ch v đ̀o t o Anh ng t i Viêt Nam

D a vao cac kêt qua nghiên c u trên, t́c gi đư xây d ng ćc câu h i trong nghiên c u đ nh t́nh, kh́m ph́ ćc th̀nh ph n c a thang đo ch t l ng d ch v đao

t o ph̀ h p v i bôi canh tai Viêt Nam va tình hình th c t t i TTNN HQG-HCM

(xem ph l c 2, trang 85: d̀n b̀i th o lu n nhóm)

1.3 S ăhaiălongă

1.3.1 Kh́iăni m

S h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng có th tham kh o trong ćc l nh v c kh́c nhau

c a ćc m i quan h v i kh́ch h̀ng bao g m c s h̀i l̀ng v i ch t l ng d ch v ,

s h̀i l̀ng v i m c gí c a d ch v , v̀ s h̀i l̀ng b i vì m t d ch v đ́p ng mong đ i c a kh́ch h̀ng (Brown, 1998) v̀ m c đ́ch ch́nh c a doanh nghi p l̀ t o

ra h̀i l̀ng cho kh́ch h̀ng Gia t ng s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng th ng d n đ n l i

Trang 23

nhu n cao h n trong t ng lai (Anderson, Fornell, v̀ Lehmann 1994) v̀ th c tê cho thây r ng c i thi n s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng không c n ph i đ̀i h i chi ph́ cao h n ma ng c l i nó có th l̀m gi m chi ph́ do gi m khi m khuy t s n ph m,

d ch v ngay t đ u (Anderson, Fornell, v̀ rust 1997) Do đo đ l̀m h̀i l̀ng kh́ch h̀ng c a mình thì ćc doanh nghiêp cân hiêu ro ban chât , kh́i ni m v s h̀i l̀ng :

o là s so sánh gi a mong đ i tr c và sau khi mua m t s n ph m ho c d ch

v , ń c ng chinh là k t qu đ t đ c khi các ch c n ng s n ph m hay d ch v đáp ng nhu c u c a khách hàng và khi tô ch c cung câp dich vu đáp ng ho c

v t quá mong đ i khách hàng qua th i gian t n t i c a s n ph m ho c d ch v

(Juran, 1991) C ng có ćc y kiên kh́c cho r ng: s h̀i l̀ng đ c mô t nh l̀ "s

c l ng c a c m xúc, môt ph n ng mang tính c m xúc” c a khách hàng đáp

l i v i kinh nghi m c a h khi s dung d ch v (Bachelet, 1995), ngoài ra ń con

ph n ánh m c đ mà ng i tiêu dùng tin t ng r ng vi c s h u ho c s d ng

d ch v g i lên c m xúc tích c c (Rust v̀ Oliver, 1994) B i le s h̀i l̀ng v i nh̀

cung c p d ch v đ c c m nh n l̀ c m t qú trình đ́nh gí v̀ d a trên c m x́c

đ đ́p l i m t d ch v t c thì (Oliver, 1997) Môt quan điêm khac cho r ng s hài lòng c a khách hàng là k t qu s am hi u c a khách hàng đôi v i các giá tr

nh n đ c, n i mà giá tr b ng ch t l ng d ch v c m nh n liên quan đ n giá

c (Hallowell, 1996, trang 29) Trong khi Halstead v̀ ćc đ ng s (1994) xem s h̀i l̀ng l̀ m t ph n ng c m x́c, t p trung v̀o vi c so śnh k t qu c a s n ph m

v i m t s tiêu chu n đ t ra tr c khi mua v̀ đo l ng trong v̀ sau khi tiêu d̀ng Ngòi ra Giese v̀ Cote (2000) qua cu c nghiên c u c a mình c ng đư k t lu n r ng

s h̀i l̀ng bao g m ba y u t ch́nh: (1) m t ph n ng xúc c m thay đ i theo

c ng đ c a nó, (2) t p trung v̀o s ch n l a s n ph m, mua v̀/ho c tiêu dùng,

(3) th i đi m quy t đ nh, thay đ i theo nh ng tình hu ng kh́c nhau v̀ kho ng th i

gian có gi i h n

Nh vây qua cac khai niêm va đinh nghia trên , t́c gi có th tóm l c nh

sau: S hai long là k t qu c a s so sánh gi a nh ng k v ng tr c khi s dung

d ch v và nh n th c c a khách hàng trong va sau khi s dung M c đ c a ń

Trang 24

đ c d a trên s đap ng cua tô ch c ho c v t qua mong đ i cua khach hang

và đ c đánh giá d a trên c m xúc c a khách hàng đ đáp l i kinh nghi m s

d ng d ch v t c thì, ń c ng t o ra m t m i ràng bu c tình c m v i th ng hi u,

ch không ph i ch là m t s thích d a trên lý trí đ n thuân

Trong linh v c giao duc : s h̀i l̀ng, th a mưn nhu c u c a h c viên l̀ m t kh́i ni m t ng qút, nói lên s h̀i l̀ng c a h c viên khi tham gia v̀o m t ch ng trình đ̀o t o N u qú trình đ̀o t o có ch t l ng s khuy n kh́ch ng i h c th́ch th́ h n v̀ h s t́ch c c h n trong vi c tham gia v̀o l p hoc, đ ng th i h c ng l̀

nh ng kênh tiêp thi r t h u hi u cho ch ng trình đ̀o t o nói riêng v̀ c s đ̀o t o nói chung M c d̀ nó có v r̃ r̀ng l̀ gia t ng s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng mang l i

l i ́ch cho ng i qu n ĺ d ch v v̀ l̀m th ǹo đ đo l ng đ c chung qua l̀ ́t

có s r̃ r̀ng khi ma b n thân h c viên đ c xem nh l̀ m t ng i liên đ i ch́nh

(v a l̀ kh́ch h̀ng c a d ch v đ̀o t o v a ch́nh l̀ s n ph m c a đ̀o t o trong th

tr ng lao đ ng) (Brendan Nelson, 2002)

T ćc c s ĺ thuy t nêu trên cho phép ph́t tri n ćc đ nh ngh a c th ph̀

h p v i t ng ng c nh c a m i cu c nghiên c u Do đó, đ đ́p ng m c tiêu nghiên c u c a đ t̀i ǹy, s h̀i l̀ng c a hoc viên có th đ c đ nh ngh a nh sau:

• S mong đ i c a hoc viên khi vào tai TTNN HQG -HCM so v i hi n th c

mà hoc viên ć đ c khi h c t i trung tâm này

• Tiêu chu n lý t ng c a m t trung tâm ma hoc viên mong đ i so v i trung tâm mà hoc viên đang h c

• S hài lòng d a trên hi u bi t, kinh nghi m t vi c đánh giá nôi dung đao tao

và các d ch v h tr liên quan do trung tâm cung c p

1.3.2 ĆcăthƠnhăph n c a s hƠiălòngăh căviênătrongăd chăv ăgíoăd că

Hi n nay h u h t ćc c s gío d c thu th p m t s lo i thông tin ph n h i

t ćc h c viên v kinh nghi m c a h trong gío d c đao tao Thông tin nay đ c p

đ n ́ ki n c a h c viên v ćc d ch v m̀ h nh n đ c (s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng) i u ǹy có th bao g m nh n th c v h c t p v̀ gi ng d y, ćc thi t b h

Trang 25

tr , môi tr ng h c t p, ćc h tr kh́c bên trong v̀ kh́a c nh bên ngòi tr ng

h c c a hoc viên (Harvey, 2001) Ngòi ra c̀n m t s yêu tô co thê nh h ng va t́c đ ng lên s h̀i l̀ng cua h c viên nh : kinh nghi m vê vi c h c t p cua hoc viên,

gi i t́nh, (Brokaw, Kennedy, & Merz, 2004), tu i t́c, vi c l̀m (Fredericksen, shea,

& Pickett, 2000), phong ćch gi ng d y cua gi ng viên (Dana, Brown, & Dodd,

2001), ch t l ng v̀ ćc thông tin ph n h i t ng i h ng d n, nh ng k v ng t

gi ng viên, s t ng tac v i ban hoc trong l p v̀ ḱch th c l p hoc (Fredericksen

et al., 2000) ây c ng có th đ c xem nh l̀ môt tron g ćc biên co anh h ng

đ n đ n s h̀i l̀ng c a hoc viên

Nh vây đ xây d ng thang đo s hai long cua hoc viên trong dich vu giao

d c thì tr c tiên ch́ng ta cân quan tâm đên cac yêu tô sau:

i ng giáo viên: Th c t cho th y gío viên đóng vai tr̀ quy t đ nh trong

vi c đ m b o ch t l ng đ̀o t o Th y cô l̀ ng i g i m , khuy n kh́ch s đam

mê śng t o ngh nghi p, l̀ ng i luôn t́ch c c h tr cho h c viên trong su t qú

h c t p Trong ćc bu i th c h̀nh, th y cô l̀ ng i lu n luy n viên t n tu , m u

m c v̀ bao dung D a trên kinh nghi m th c ti n nghiên c u cho thây: Gío viên l̀

ng i n m gi vai tr̀ điêu khiên l p hoc, quyêt đinh đôi v i s thanh công cua l p

H không ch l̀ ng i có ki n th c t t, kh n ng gi ng v̀ truy n đ t, kh n ng g i

m , có s g n g i, hò như, thân thi n ma con bi t l ng nghe ́ ki n phê bình (Fallow v̀ Steven, 2000) t hoc viên cua minh C th trong d ch v đ̀o t o Anh

ng : Gío viên đóng m t vai tr̀ không ch gi ng d y trong l p h c m̀ c ng l̀ m t

ng i hi u bi t, hu n luy n v̀ t v n cho h c viên Trong kh n ng ǹy, gío viên

đ c k v ng đ khuy n kh́ch, truy n d n v̀ t o s t tin h n c p đ ć nhân,

c ng nh t v n h c viên v ch ng trinh h c t p v̀ nh ng v n đ nh m cai thiên

k n ng Anh ng

Kê đên la “khôngăkhíămôiătr ng h c” Có th b n r t vui khi đ c đ n

tr ng h c, đ c h c t p n u nh̀ tr ng có th cung c p cho b t c đi u gì cho b n,

nh ng b n không th́ch đ n tr ng h c, b n không h̀i l̀ng đ h c t p, b n có th không đ c th̀nh công trong vi c h c ti ng Anh;

Trang 26

Tiêp theo la “nôiădungăch ngătrốnhăhoc ”, nó có phong ph́ , bô ich va phu

h p v i muc tiêu khoa hoc hay không ?; ngòi ra c̀n có m t s y u t kh́c nh

h ng đên m c đô hai long cua ng i hoc nh : c s vât chât , d ch v ch m sóc ,

hô tr liên quan…;

Cuôi c̀ng ćc y u tô mang tinh ắđinhăh ngăvêădichăvu”ă nh th́i đ , h̀nh

vi v̀ ćc thu c t́nh ć nhân (Hogan et al., 1984), có th l̀ r t quan tr ng đ t o ra

s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng Th ng thi khach hang (h c viên tr tu i ) dê bi tac đông b i ng i xung quanh va nh ng trai nghiêm t n i s dung dich vu cung ch́nh l̀ nh ng y u t quan tr ng tron g viêc h xem xet đanh gia s hai long B i

v y, k v ng cua hoc viên t i cac trung tâm Anh Ng đ c quan tâm nh m t chìa khóa quan tr ng quy t đ nh s h̀i l̀ng c a h v̀ vi c đo l ng s h̀i l̀ng c a h c viên trong linh v c ǹy phân l n d a vao cac yêu tô c ban trên

1.4 M i li ên h c aăgí tr đ năs hƠiălòngăva ch tăl ngăđênăs hƠiălòng

Kh́i ni m v ch t l ng v̀ gí tr c m nh n có th đ c hi u nh nhau, vì gí tr c m nh n th ng đ c coi nh l̀ 1 s th a hi p gi a ch t l ng v̀ s l

(Ravald and Grönroos 1996) Hi n nay v n ch a có đ c s th ng nh t gi a ćc nh̀ nghiên c u nh ng đa s ćc nh̀ nghiên c u đ u cho r ng gi a ch t l ng d ch

v v̀ s h̀i l̀ng kh́ch h̀ng có m i liên h v i nhau (Cronin and Taylor, 1992; Hòng Tr ng, 2006) M t s t́c gi cho r ng gi a ch t l ng d ch v v̀ h̀i l̀ng kh́ch h̀ng có s tr̀ng kh p vì th hai kh́i ni m ǹy có th s d ng thay th cho

nhau M t kh́c, m t s cho r ng gi a s h̀i l̀ng v̀ ch t l ng d ch v l̀ hai kh́i

ni m kh́c nhau va s khac biêt nay thê hiên chô: Ch t l ng l̀ th́i đ nói chung

đ c xem nh nguyên nhân, tiêu chu n ĺ t ng trong khi s h̀i l̀ng đ c p đ n

m t giao d ch c th đ c xem nh l̀ k t qu v̀ có t́nh ch t d b́o mong đ i

n m b t v̀ hi u r̃ h n nh ng đ ng th́i c a ćc m i liên h t n t i gi a ch t l ng

d ch v đ n s h̀i l̀ng v̀ gí tr d ch v đ n s h̀i l̀ng c a h c viên, s đ mô t

Trang 27

ng n g n d i đây phân nao cho thây m i quan h nói trên

H̀nh 1.1: Biêuădiênămôiăliênăhêăgi aăCh tăl ng- S hƠiălongăvaăGíătr - S hƠiă

lòngătrongămôiătr ng d ch v

Nhìn v̀o s đô ta dê thây gia tri dich vu va chât l ng dich vu c̀ng nh h ng thuân chiêu đên s h̀i l̀ng h c viên , đ c biêt gia tri dich vu co anh h ng manh

h n chât l ng dich vu (Ph ng Thao & Hòng Tr ng, 2006)

1.5 T̀nhăh̀nhănghiênăc uăvêăd chăv ăgíoăd c đaoătao

1.5.1 anhăgiaătốnhăhốnhănghiênăc uătrênăth gi i

Hiên nay s hai long cua hoc viên linh v c giao duc đao tao đ c rât nhiêu t́c gi nghiên c u , v́ d s h̀i l̀ng c a sinh viên t i ćc tr ng đ i h c trong nghiên c u cua Lam (2004); o l ng s hai long cua sinh viên t i ćc đ i h c Anh quôc (Jacqueline Douglas, Alex Douglas and Barry Barnes, 2006) hay chât l ng

dch v đ̀o t o c a Parasuraman & ctg (1994), Hill v̀ Harvey (1995), Krisana

Kitchroen (2004); vai tro cua sinh viên nh la nh môt khach h̀ng ch́nh y u trong

qu n ĺ ch t l ng d ch v cao Frances M Hill (1995) , C th ch t l ng v̀ s h̀i l̀ng c a h c viên h c t i ćc trung tâm Anh ng New Zealand cua John

Walker (2003, 2005) Phân l n cac nghiên c u trên đ u t p trung đanh gia cac yêu

tô anh h ng đên chât l ng dich vu đao tao ma rât it , thâm chi không đê câp đên gí tr c m nh n c a h c viên , ng i th h ng d ch v đ̀o t o , đi u ǹy cho th y

y u t ch t l ng d ch v gi vai tr̀ quan tr ng, luôn đ c ćc nh̀ nghiên c u quan tâm xem xét đ u tiên; Ngo i tr nghiên c u c a LeBlanc, Nguy n (1999), Shelth v̀ ćc đ ng s (1991) l̀ có đ c p t i ćc th̀nh ph n gí tr d ch v đ̀o t o

Gí tr d ch v

Chât l ng dich vu

S hai long

Trang 28

v̀ k t qu nghiên c u cho th y m i quan h gi a gí c v̀ ch t l ng, ki n th c đ t

đ c, l i ́ch kinh t c a trình đ b ng c p, hình nh c ng nh gí tr xư h i v̀ c m x́c l̀ nh ng y u t quan tr ng c a gí tr trong ho t đ ng kinh doanh gío d c T

đo cho thây nêu nghiên c u v a đanh gí ćc th̀nh ph n ch t l ng d ch v đ ng

th i đanh gia ca gia tri cam nhân t hoc viên thi se đây đu v̀ kh́i qút h n

1.5.2 anhăgiaătốnhăhốnhănghiênăc uăt i Vi t Nam

M t s nghiêu c u trong n c trong th i gian qua đư trình b̀y hai kh́a c nh ch́nh t ng quan v gí tr v̀ ch t l ng d ch v nh nghiên c u c a Hòng Tr ng

(2006) Tuy nhiên nó ch a kh́i qút đ y đ ćc y u t nh h ng đ n s h̀i l̀ng

c a h c viên v kinh nghi m s d ng d ch v , v xu h ng ph́t tri n ngh nghi p

c ng nh y u t thu nh p c a h c viên ; nghiên c u c a Ćc Ph ng (2008) đ́ng gí s h̀i l̀ng c a h c viên v ch t l ng đ̀o t o ngh , đư xây d ng đ c thang đo ćc y u t nh h ng nh ng ch a nói lên đ c ćc th̀nh p hân c a gí tr d ch v đ̀o t o ngh v̀ t m quan tr ng c a nó trong vi c đ́nh gí m c đ h̀i l̀ng h c viên

Hi n vân ch a co môt tô ch c nghiên c u đôc lâp đ ng ra kiêm đinh đanh gí kh́ch quan v d ch v đ̀o t o cua cac tr ng , trung tâm Anh ng Ph n l n

vi c kh o śt v̀ xây d ng thang đo đê đo l ng vì nhi u ĺ do đư mang n ng c m t́nh c a ng i qu n ĺ đ̀o t o vô hình chung không kh́i qút hóa đ c mong đ i

c a h c viên v̀ nh ng c m nh n c a h trong b i c nh h i nh p kinh tê, khi ma hiêu ng sô đông phu huynh v̀ con em hoc viên xem trong ćc y u t v hình nh,

uy t́n, th ng hi u, b ng c p c a đ n v cung c p, đ ng trên m t kh́a c nh ǹo

đó nó quy t đ nh s l a ch n c a h c viên khi s dung dich vu đao tao Nh v y

vi c đ́nh gí hi u qu c a m t d ch v đ̀o t o thông qua đ́nh gí v̀ đo l ng s

th a mưn nhu c u c a h c viên l̀ r t quan tr ng vì đó s l̀ c n c đ ćc nh̀ qu n ĺ đ nh h ng ćc chi n l c ti p th , ph́t tri n v̀ đ ng đ u v i s c nh tranh gay

g t trong t ng lai

Trang 29

1.5.3 Quanăđiêmăcuaătacăgiaăvêăvơnăđêănghiênăc u

Nghiên c u vê m c đô hai long cua hoc viên trong dich vu giao duc , c th trong bôi canh dich vu đao tao Anh ng , ta không ch xét t i tiêu ch́ ch t l ng m̀ c̀n ph i xem xét t i gí tr d ch v c m nh n c a h c viên đang h c t i trung tâm mình Ngòi ra ta con phai l u tâm t i s mong đ i c a h c viên tr c khi h b t đâu tham gia khoa hoc S hai long cua hoc viên v i khoa hoc đo la kêt qua cua nhiêu yêu tô khac nh au Tuy r ng hiên nay co nhiêu nghiên c u đa tim ra nguyên nhân nh h ng đ n s h̀i l̀ng c a h c viên nh ng ́t có ng i ch́ ́ đ n vi c h c viên mong đ i gi t tr c khoa hoc , hiêu đ c hoc viên mong đ i nh thê nao se t́c đ ng đ n s h̀i l̀ng c a h , điêu nay không chi rât co gia tri cho nh ng ng i l̀m công tac quan ly đao tao nh m điêu chinh nôi dung ch ng trinh phu h p v i

m c tiêu h c v iên m̀ c̀n gíp ćc nh̀ cung c p d ch v gío d c duy trì đ c

l ng kh́ch h̀ng trung th̀nh c a mình Nh vây viêc kham ph ́ nh ng y u t nh

h ng đ n gí tr - chât l ng – s hai long va môt mô hinh nghiên c u phu h p v i điêu kiên t i Vi t Nam l̀ đi u c p thi t đ đ y m nh d ch v đ̀o t o Anh ng c a ćc tr ng, trung tâm ngang tâm v i cac n c trong khu v c v̀ trên thê gi i

1.6 Môăh̀nhănghiênăc uăvƠăgi thuy tănghiênăc u

1.6.1 Gi thuy tănghiênăc u

Gíătr d ch v do h c viênăc m nh năđ căvƠăs hƠiălòngăc a h

Nh ng gí tr m̀ h c viên c m nh n, th u hi u đ c trong qú trình s d ng

d ch v l̀ phong ph́ v̀ luôn có s kh́c nhau b i vì nh n th c v̀ mong đ i c a

m i ng i v c b n l̀ kh́c nhau, d n đ n ćch nhìn nh n v n đ , đ́nh gí gí tr trong qú trình h th c t s d ng d ch v s kh́c nhau v̀ đây v n đang l̀ v n đ gây tranh cưi sâu s c đ i v i ćc nh̀ nghiên c u trong t ng lai Nói r ng ra, n u ch́ng ta hi u đ c gí tr b t ngu n t ćch nhìn c a h c viên, ng i m̀ có th

cung c p nh ng thông tin h u ́ch cho t ch c đ gíp qu n ĺ t t nh ng ngu n l c

có s n, thì ch́ng ta có th thi t k nh ng ch ng trình đ̀o t o h a h n s th a mưn

Trang 30

h c viên t t h n v̀ đi u ch nh môi tr ng h c t p c a t ch c theo nhu c u c a h c viên (Hampton, 1993) Nh l̀ m t hê qu , đi u ǹy tao ra nh ng c m x́c t́ch c c

ph n h i t ćc h c viên đ i v i cac nha quan ly , kinh doanh gío d c v̀ t o ra s

qu quy t truy n mi ng (Fitzgerald Bone, 1995) Nh v y ta có th hi u r ng gí tr

d ch v c a trung tâm cung c p c̀ng l n thì h c viên c̀ng h̀i l̀ng v i vi c h c t i ch́nh trung tâm đó T đây cho thây có m i quan h thu n chi u gi a cac thanh

phân cua gí tr d ch v c m nh n v̀ s h̀i l̀ng c a h c viên

Ch tăl ng d ch v đaoătao vƠăs hƠiălòngăc a h c viên

Trong ćc ĺ thuy t ho t đ ng qu n tr , ch t l ng d ch v đ c x́c đ nh t hòn c nh th c t v̀ t kh n ng c a ćc nh̀ cung c p d ch v đ luôn đ́p ng yêu c u c a kh́ch h̀ng S h̀i l̀ng v i h̀ng chu i giao d ch s d n đ n s nh n

th c ch t l ng t t (Aldridge v̀ Rowley, 1998) Do đó, v n đ x́c đ nh nh h ng

c a ch t l ng d ch v v̀ s h̀i l̀ng c a h c viên l̀ ph c t p Tóm l i, Ch t l ng

cao c a nh̀ cung c p d ch v đ c xây d ng t s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng v i ćc

d ch v , s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng đư có tr c đó (Parasuraman et al 1994) v̀ t

khi m̀ kh́ch h̀ng đ́nh gí d ch v d a trên ch t l ng c a nh̀ cung c p v̀ d a trên nh ng k v ng c a riêng h Theo đó, t́c gi x́c đ nh r ng: s h̀i l̀ng c a

h c viên liên quan đ n ćc nh̀ cung c p d ch v có ch t l ng, b t k qu c gia ǹo

G n đây h n, ćc nh̀ qu n tr ti p th đư c g ng hi u r̃ h n v ćc đ ng l c

c a m i quan h t n t i gi a s h̀i l̀ng v̀ ch t l ng d ch v , t́c đ ng c a ch́ng lên ́ đ nh mua c a kh́ch h̀ng va vi c nâng cao ch t l ng d ch v nh m m c đ́ch thu h́t kh́ch h̀ng m i v̀ gi chân kh́ch h̀ng c Do đo ch t l ng luôn có m i

quan h v i s h̀i l̀ng vì s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng s d n đ n d đ nh t́i s

d ng d ch v v̀ đi u đó gíp t ch c có đ c l i nhu n (Galloway, 1996) Trong môi tr ng trung tâm Anh ng , khi h c viên cho r ng ch t l ng d ch v do trung tâm cung c p c̀ng cao thì h c̀ng th a mưn v i vi c h c t i trung tâm đó T đây

Trang 31

cho thây có m i quan h thu n chi u gi a cac thanh phân cua ch t l ng d ch v

đ̀o t o v̀ s h̀i l̀ng c a h c viên

1.2.2 Môăh̀nhănghiênăc u

Hi n nay ćc trung tâm Anh ng t i Vi t Nam đang đ i m t v i s kh ng

ho ng l n v s thiêu hut giao viên co kinh nghi m v̀ chât l ng cao, s gia t ng chi ph́ v̀ nh ng s ch tŕch nh m v̀o ch ng trình h c, ph ng ph́p gi ng d y v̀ d ch v h tr cung c p C n c v̀o tình hình ǹy, ćc nh̀ qu n tr gío d c v̀ ćc gío viên gi ng d y đang c g ng r̀ sót l i qui trình, th t c th c hi n v̀ xem

l i ph ng ph́p gi ng d y nh m n l c cung c p d ch v đ̀o t o h a h n s t ng thêm gí tr cho ćc h c viên Vi c c m nh n gí tr d ch v do trung tâm cung c p,

vi c đ́nh gí ch t l ng d ch v h nh n đ c v̀ s h̀i l̀ng c a h v i trung tâm

h đang h c có m i quan h v i nhau c bi t, trong môi tr ng c nh tranh hi n

t i, s cung c p nh ng s n ph m v̀ d ch v ch t l ng gia t ng đang l̀ chìa khó

t o nên th̀nh công nh ng n i m̀ gí tr đ c xem nh m t l c quy t đ nh, d n

d t ́ đ nh g n bó v i t ch c c a h c viên (Hòng Tr ng, 2006) b sung cho

vi c nghiên c u ǹy t i ćc n c đang ph́t tri n v̀ đ góp ph n nâng t m quan

tr ng c a ti ng nói h c viên trong viêc đ̀ o t o ti ng Anh t i Vi t Nam, nghiên c u ǹy xây d ng mô hình bi u di n nh h ng c a gí tr c m nh n v̀ ch t l ng d ch

v gío d c đ n s h̀i l̀ng c a h c viên t i TTNN HQG TP.HCM, d a trên ćc

gi thuy t v a nêu, mô hình nghiên c u ĺ thuy t đ c đ ngh nh sau:

Trang 32

H̀nhă1.2:ăMôăh̀nhănghiênăc uălyăthuyêtăđêănghi

Ćc gi thuy t nghiên c u đ c ph́t bi u nh sau:

H 1 : Gí tr ch c n ng có nh h ng d ng đ n s h̀i lòng c a h c viên

H 2:Gí tr xã h i có nh h ng d ng đ n s h̀i lòng c a h c viên

H 3: Gí tr c m xúc có nh h ng d ng đ n s h̀i lòng c a h c viên

H 4: Gí tr tri th c có nh h ng d ng đ n s h̀i lòng c a h c viên

H 5: Ph ng ph́p truyên đat c a giao viên có nh h ng d ng đ n s h̀i lòng

h c viên

Gí tr ch c n ng

Gí tr xư h i

Gí tr c m x́c

Gí tr tri th c

Ph ng ph́p truyên đat c a giao viên

T́c phong, th́i đ ng x c a gío viên

N i dung ch ng trinh đ̀o t o

T ch c quan ly va đanh gia l p hoc

C s vât chât/trang thiêt bi

Trang 33

H 7: N i dung ch ng trinh đ̀o t o có nh h ng d ng đ n s h̀i lòng c a h c viên

H 8: T ch c quan ly va đanh gia l p hoc có nh h ng d ng đ n s h̀i lòng

T́măt tăch ngă1

Ch ng ǹy trình b̀y c s ĺ thuy t v gí tr d ch v , ch t l ng d ch v v̀ s h̀i l̀ng c a hoc viên N m gí tr d ch v c b n đó l̀: gí tr ch c n ng, gí

tr xư h i, gí tr c m x́c, gí tr tri th c v̀ gí tr đi u ki n Hai ch đ c a Harvey v̀ Hill nh m kh o śt nh n th c c a sinh viên v ch t l ng d ch v v̀ theo nghiên

c u gío d c c a John Walker (2003, 2005) s̀n l c ra 74 bi n trong 9 tiêu đ d ch

v đ̀o t o Anh ng d̀ng đ kh o śt s h̀i l̀ng c a h c viên đ i v i ch t l ng

d ch v đ̀o t o c a ćc trung tâm Anh ng l̀ n n t ng ĺ thuy t đ nghiên c u kh́m ph́ ćc th̀nh ph n c a ch t l ng d ch v , gí tr d ch v c m nh n v̀ s hai l̀ng c a hoc viên trong đ t̀i nghiên c u ǹy Ĺ thuy t v s h̀i l̀ng c a h c viên đ c ph́t tri n b ng ćch so śnh gi a s mong đ i v̀ hi n th c thu nh n

đ c khi h c t i trung tâm, gi a tiêu chu n ĺ t ng v̀ kh n ng th c t m̀ trung tâm đ́p ng đ c c̀ng nh ng th a mưn có nh n th c c a h c viên trong su t qú trình h c Môi liên hê gi a gia tri đ n s h̀i l̀ng v̀ ch t l ng đ n s h̀i l̀ng c̀ng v i ćc đ́nh gí, quan đi m c a t́c gi v l nh v c nghiên c u l̀ c s cho viêc xây d ng mô hinh nghiên c u va đ́nh gí m c đô anh h ng cua chung Trên

c s ĺ thuyêt đó, m t mô hình nghiên c u v i m i gi thuy t nghiên c u t ng

th đ c đ a ra C th : Có m i quan h d ng gi a ćc th̀nh ph n gí tr d ch v

c m nh n đ c v̀ s h̀i l̀ng c a h c viên; Có m i quan h d ng gi a ćc th̀nh phân ch t l ng d ch v đao tao v̀ s h̀i l̀ng c a h c viên

Trang 34

CH NGă 2: TÔNGăQUANăVĨăTH CăTRANGăVÊăDICHăVUă AOăTAOă

T IăTTNNă HQG-HCM

2.1 Gi i thi u kh́iăqútăv ăTTNNă HQG-HCM

Trung tâm Ngo i ng HQG-HCM đ c th̀nh l p theo quy t đ nh s 283/Q / HQG/TCCB ng̀y 20 th́ng 9 n m 1997 v vi c th̀nh l p Trung Tâm

Ng ai ng HQG-HCM tr c thu c i h c Qu c gia Tp HCM, l̀ m t trong

nh ng Trung Tâm Anh ng có uy t́n trong l nh v c đ̀o t o Anh ng t n m 1996 AUSP l̀ ch ng trình h p t́c Qu c t ra đ i t th́ng 2/1998 tr c thu c Trung Tâm

Ngo i Ng HQG-HCM AUSP đ c th̀nh l p đ ti p nh n vai tr̀ cung c p ćc khóa hu n luy n k n ng v̀ Anh ng ch t l ng cao c a ACL t i Vi t Nam (ACL l̀ Trung Tâm Ngôn Ng cung c p ćc khóa đ̀o t o Anh ng v̀ k n ng trong công

vi c l n nh t t i Úc - đ t ch ng nh n ISO 9001 v ch t l ng đ̀o t o T 1995, ACL đư t ch c ćc khóa hu n luy n Anh ng v̀ k n ng ch t l ng cao cho ćc công ty v̀ quan ch c ch́nh ph Vi t Nam ).T khi m i th̀nh l p, TTNN HQG-

HCM đư có m t n n t ng v ng ch c d a trên s h tr c a HQG-HCM va ACL

Úc v̀ thi t l p đ c uy t́n l n v ch t l ng đ̀o t o t i TP HCM, ho t đ ng v i 4

ch c n ng: ̀o t o Anh ng ; T v n du h c; T ch c ćc khóa đ̀o t o d b v̀

chuy n ti p cho ćc H h̀ng đ u c a Úc, Anh, M …; T ch c đ̀o t o cho doanh

nghi p: Ćc k n ng, Khóa Ngh iêp v ng n h n v̀ cac khoa Anh ng chuyên ng̀nh

Trung tâm co 4 c s n m trai rat tai cac quân nôi va ngoai thanh , v i h n 180 gío viên v̀ nhâ n viên lam viêc kê ca ban th i gian H̀ng n m trung tâm đ̀o t o

h n 15 ng̀n h c viên cho t c c ćc ch ng trình h c , t cac tinh miên Trung tr v̀o ph́a Nam

2.2 Th cătrangăvêădichăvuăđaoătaoătaiăTTNNă HQG-HCM

2.2.1 Qu nălỦăđƠoăt o

2.2.1.1 Quiătrốnhăđaoătao

Trang 35

H̀nhă2.1: S ăđôăquiătrốnhăt ăvơnă-đaoătaoătaiăTTNNă HQG-HCM

Nhìn v̀o s đ qui trình t v n -đao tao tai TTNN HQG -HCM cho thây qua trình h c viên đ n trung tâm đ đ c t v n , cung câp thông tin nh m xac đinh nhu câu hoc cho đên khi tham gia xêp l p đê phân loai câp đô , tiêp đên trong qua trinh

h c t i Trung tâm h c viên đ c nh n ćc b́o ćo đ nh k v̀ khi k t th́c khóa h c Trung tâm se công bô kê t qu thi v̀ câp ch ng chi cuôi khoa ây đ c xem la cac

b c c ban trong qui trinh quan ly đao tao khep kin t i trung tâm nh m cung c p cho ng i hoc dich vu đao t o t t nh t t i TTNN HQG -HCM hiên nay, tuy nhiên trong qua trinh th c tê triên khai se co s linh đông , thay đôi gi a cac b c trong qui trinh nh m đap ng nhu câu đa dang cua hoc viên

Trang 36

2.2.1.2 Ch ngătrốnhăđaoătao

Hiên t i TTNN HQG-HCM đang vân hanh cac ch ng trinh đao tao c ban

nh sau: Anhăv năTôngăquată (GE), IELTS, TOEFL iBT, SPEAKING, TOEIC, Anh ng dƠnhăchoăCôngătyă(CORPORATEăENGLISH),ăGRE/GMAT/SAT

Ćc khóa h c đ c thi t k theo yêu c u c a Công ty v̀ v n ph̀ng ch́nh ph bao

g m cac linh v c sau: Luât, T̀i ch́nh K tón , Du lich Khach san , V n phong,

D c va Y Khoa , Ngân Hang, D u Kh́…;

Ngòi ra con co ćc khóa h c ky n ng thi t k theo yêu c u riêng c a nhóm

bao g m: Qu n t r v n ph̀ng , giao tiêp q ua điên th o i, viêt th t́n th ng mai , thuyêt trinh, l̀m viêc nhom, ch m sóc khach hang, b́n h̀ng chuyên nghi p , ph ng vân va t uyên d ng…; T th́ng 1 n m 2009, b ph n chuyên môn đư t́i c u tŕc

ch ng trình đ̀o t o, thay đ i v̀ c i ti n khung ch ng trình v̀ n i dung ch ng trình theo h ng ćc k thi qu c t (IELTS, TOEFL, TOEIC), đi u ch nh h c ph́ cho ph̀ h p, nh m đ́p ng nhu c u th c t c a h c viên

Ch ng trình đ̀o t o đ t tr ng tâm v̀o vi c trau d i k n ng ngôn ng cho

h c viên có ́ đ nh tham d ćc k thi qu c t ng th i cung c p ki n th c c b n

v c u tŕc v̀ t v ng ti ng Anh kinh nghi m s d ng ti ng cho h c viên Ch ng trình đ̀o t o, gi m b t ćc l p ti ng Anh t ng qút, t ng c ng ćc l p chu n b thi ćc k thi qu c t , t ng c ng ćc l p h tr k n ng cho h c viên d thi ćc k thi

qu c t K t h p k n ng Nghe -Nói, v̀ k n ng Vi t-Nói thay vì gi ng d y ćc k

n ng riêng l

2.2.1.3 Gíoătr̀nh, tƠiăli uăgi ngăd y

Vêănôiădun găgiangăday : Hôi đông chuyên môn c ng đư thi t k n i dung

gi ng d y cho t ng ch ng trình, tri n khai biên t p v̀ đ a v̀o s d ng gío trình

m i, ph̀ h p v i ch ng trình gi ng d y m i B ph n ph tŕch gío trình đư k p

th i chu n b gío trình v̀ t̀i li u h c t p theo ch ng trình m i cho h c viên v̀ gío viên

Trang 37

V ch ngătr̀nhăh c: Sau khi c i ti n ch ng trình, Hôi đông chuyên môn

r t quan tâm đ n ́ ki n h c viên v̀ gío viên v ch ng trình gi ng d y v̀ gío trình s d ng cho khó h c đ k p th i đi u ch nh ho c thay đ i theo nhu c u h c viên Hôi đông chuyên môn th ng xuyên theo d̃i ćc śch m i xu t b n đ b

sung ngu n t̀i li u gi ng d y cho giaó viên v̀ t̀i li u h c t p cho h c viên N i dung ch ng trình v̀ gío trình l̀ m t y u t quan tr ng thu h́t h c viên ghi danh

t i trung tâm

2.2.1.4 Cơpăb ng

H c viên hòn th̀nh khóa h c(tham d trên 85% t ng th i l ng khóa h c) s

đ c câp ch ng nh n t t nghi p do trung tâm –Trung Tâm Ngo i Ng HCM ph̀ h p v i trình đ đ c đ̀o t o Ćc h c viên không đ t t i k ki m tra thì

HQG-đ c c p ch ng nh n HQG-đư qua khóa HQG-đ̀o t o theo trình HQG-đ HQG-đ c h c Ngòi ra: TTNN HQG-HCM th ng xuyên tô ch c cac hoat đông sau:

 T ch c luy n, thi v̀ c p ch ng ch qu c gia A,B,C

 Ph i h p v i i h c Cambridge, H i ng Anh t ch c luy n, thi c p ch ng

ch IELTS, Bulats, BEC qu c t

 Ph i h p v i IIE, IIG Vi t Nam, Grant House t ch c luy n, thi c p ch ng ch

TOELF IBT, TOEIC qu c t , ch ng chi ph ng phap gi ng day tiêng Anh

 V̀ c p ch ng ch nghi p v ng n h n kh́c cho doanh nghi p

2.2.2 Ho tăđ ngăgi ngăd y

2.2.2.1 Ph ngăphapăgiangă

T̀y theo c u tŕc v̀ n i dung c a m i b̀i h c, m i ch đ , ph ng ph́p

gi ng d y c ng đ c thay đ i cho ph̀ h p, môt sô ph ng phap đi n hình đ c s

d ng t i trung tâm: Ki n th c ngôn ng ; Ph ng ph́p đ i tho i tr c ti p; Ng c nh

h c thu t chuyên bi t; K n ng giao ti p tr c ti p, k n ng tr l i ph ng v n;

Ph ng ti n truy n thông trong gi ng d y; s d ng video, cassettes; T ch c thi th

theo m u c a đ thi ch́nh th c; Xem phim theo tình hu ng ngôn ng th c t …

2.2.2.2 iăng ăgíoăviên,ănhơnăviên

Trang 38

gi ngăd y

tr̀nhăAnhăng ă Duăhoc

Qua bang 2.1 ta thây t t c gío viên t i TTNN HQG-HCM đ u có b ng c p,

nhi u n m kinh nghiêm v̀ đ c đ́nh gí cao v ch t l ng gi ng d y trong đó v i

h n 40 gi ng viên n c ngòi có b ng c p cao v TESOL v̀ nhi u n m kinh

nghi m gi ng d y Anh v n cho ng i Vi t Nam Gi ng viên Vi t Nam có trình đ

Th c s v̀ t t nghi p t ćc đ i h c uy t́n trên th gi i Khóa h c s do đ i ng gío viên t i Trung tâm đ m tŕch Gío viên s l̀ nh ng ng i đem l i m t môi

tr ng Anh ng t́ch c c v̀ hòn h o nh m t ng c ng s t tin cho ćc h c viên,

khuy n kh́ch s d ng Anh ng trong m i gi lên l p Trung tâm luôn bô tri gi ng viên ph̀ h p v i k ho ch, ti n đ đ̀o t o m̀ cac ca nhân, tô ch c, doanh nghiêp

mong mu n

i ng gío viên t i trung tâm, đ c bi t l̀ đ i ng GVVN có trình đ chuyên môn v ng v̀ kinh nghiêm gi ng d y t t Riêng đ i ng gío viên n c ngòi không n đ nh đ c bi t trong qú 2 v̀ đ u qú 3 n m 2009 Trung tâm c

g ng tìm ngu n gío viên b sung v̀ d tr thông qua quan h v i ćc tr ng i

h c v̀ thông b́o tuy n d ng trên m ng Tuy nhiên do tình hình m l p ch m, vi c duy trì h p t́c v i gío viên có ph n khó kh n Vì v y đ b o đ m ngu n gío viên

n đ nh c n có ngu n h c viên n đ nh v̀ liên t c đ duy trì ho t đ ng đ̀o t o t i trung tâm

iăng ănhơnăviên:ă

S l ng nhân viên hi n t i c a tòn trung tâm h n 70 ng i, đ c phân b đ u cho

4 c s đ̀o t o, trình đ c th nh sau:

Trang 39

B ngă2.2: Hôăs ătôngăquanăvêănhơnăviênătaiăTTNNă HQG-HCM

Cơuătrucănhơnăs ăTrungătơm:

H̀nhă2.2: S ăđôăcơuătrúcăćcăphòngăbanăt iăTTNNă HQG-HCM

2.2.3 C ăs ăvơtăchơt, trangăthiêtăbiăgiangăday

B ngă2.3: Ćcăc ăs ăc aăTTNNă HQG-HCM

PHÕNGă

D ÁnăACPă

Ausp UNISTART Program

Testing- Resource Center

Trang 40

C s vât chât, trang thiêt bi giang day v i ćc u đi m sau: L p h c đ c trang b

hi n đ i v i ḿy đi u hò v̀ ćc thi t b h tr cho vi c h c t p c a h c viên;

Ph̀ng h p ti n nghi hi n đ i.; Có bưi đ xe mi n ph́ cho h c viên; Có c n tin, hôi

tr ng; S d ng th vi n có h n 2000 đ u śch; Tham gia Câu l c b Ti ng Anh;

Có ph̀ng Lab v i ćc ph n m m Anh ng theo tiêu chân quôc tê; Truy c p Internet,

wifi mi n ph́; T̀i li u đ c c p ph́t mi n ph́……

T́măt tăch ng 2

Ch ng hai trinh bay tông quan vê TTNN HQG - HCM v̀ th c trang vê

d ch v đ̀o t o t i TTNN HQG -HCM nh : Qu n ĺ đao tao ; Ho t đ ng gi ng

d y; C s vât chât, trang thiêt bi giang day

Tr i qua h n 13 n m th̀nh l p v̀ ph́t tri n, c̀ng v i s ph́t tri n chung

c a d ch v đ̀o t o Anh ng t i Vi t Nam, TTNN HQG- HCM đư có nh ng b c ph́t tri n v m i m t, gí tr v̀ ch t l ng đ̀o t o ng̀y c̀ng đ c nâng cao, hòn th̀nh xu t s c nhi m v đ̀o t o v̀ cung c p ngu n nhân l c có ch t l ng ti ng Anh t t cho xư h i, đ́p ng đ c yêu c u ph́t tri n c a i H c Qu c Gia TP

HCM Ch ng ti p theo s trình b̀y quy trình thi t k nghiên c u v̀ k t qu nghiên c u

Ngày đăng: 18/05/2015, 03:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Mô  Bi n - Đo lường mức độ hài lòng của học viên tại trung tâm ngoại ngữ đại học quốc gia TPHCM
nh Mô Bi n (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w