1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

công thức nghiệm của ptbhai

11 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 728 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ THAO GIẢNG TỔ TN PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH HƯNG Giáo viên: Nguyễn Đại Tân Thiện NĂM HỌC 2010 - 2011 Tổ: Tự Nhiên TRƯỜNG THCS THÁI BÌNH TRUNG... Tiết 52: Côn

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ THAO GIẢNG TỔ TN

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH HƯNG

Giáo viên: Nguyễn Đại Tân Thiện

NĂM HỌC 2010 - 2011

Tổ: Tự Nhiên

TRƯỜNG THCS THÁI BÌNH TRUNG

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

2

2 x + 5 x =− 2

2

2x + + =5x 2 0

5 3

4 4

x + =±

Baứi taọp: Giaỷi phửụng trỡnh sau theo

các bước như ví dụ 3 trong bài học - Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

- Chia hai vế cho hệ số a:

- Biến đổi vế trái về dạng bình phương của một biểu thức chứa ẩn

2 5

1 2

x + x +   = − +  

2

x

2

x = − x = −

Vậy phương trình có 2 nghiệm:

1

; 2 2

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

2

4

b

2

2 2

4

4

ac

b a

b

 +

a

c a

b a

b a

b x

=

 + +

2 2

2

2 2

2

2

Ký hiệu:

ax2 + bx = - c

(1)

∆: Đọc là đenta

Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1 Công thức nghiệm.

Trang 3

Hãy điền các biểu thức thích hợp vào chỗ ( ) dưới đây.

a/ Nếu > 0 thì từ p/trình (2) suy ra:

2

b x

a

Do đó p/trình (1) có 2 nghiệm

.

 +   + 

Cho pt:ax2 + bx + c = 0 (a≠0) (1) ? 1

ax2 + bx = - c

a

c a

b a

b a

b x

=

 + +

2 2

2

2 2

2

2

2

2 2

4

4

ac

b a

b

 +

Ký hiệu: ∆ = − b2 4 ac

2

2

4

b

 +

(1)

; (3)

(2)

2a

±

2

b a

− + ∆

2

b a

− − ∆

Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1 Công thức nghiệm.

Trang 4

Cho pt: ax2 + bx + c = 0 (a≠0) (1) ? 1

? 2 Hãy giải thích vì sao khi < 0

thì phương trình (1) vô nghiệm.∆

ax2 + bx = - c

a

c a

b a

b a

b x

=

 + +

2 2

2

2 2

2

2

2

2 2

4

4

ac

b a

b

 +

Ký hiệu: ∆ = − b2 4 ac

2

2

4

b

 +

⇔ phân biệt:

kép:

;

(4)

Hãy điền các biểu thức thích hợp vào chỗ ( ) dưới đây.

a/ Nếu > 0 thì từ p/trình (2) suy ra:

2

b x

a

Do đó p/trình (1) có 2 nghiệm

b/ Nếu = 0 thì từ p/trình (2) suy ra

Do đó p/trình (1) có nghiệm x1= x2= (5)

.

 +   + 

2a

±

2

b a

− + ∆

2

b a

− − ∆

a

b

2

0

=

Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1 Công thức nghiệm.

Trang 5

Kết luận chung.

- Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) và biệt thức

; 2

1

a

b

x = − + ∆

a

b x

2

2

=

+ Nếu ∆ = 0 thì phương trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =

a

b

2

+ Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt:

+ Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1 Công thức nghiệm.

ac

b2 − 4

=

Bài tập:

Cho phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a 0) Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng ?

a/ = c ∆ 2 – 4ab.

b/ = a ∆ 2 – 4bc c/ = b ∆ 2 – 4ac.

d/ = b ∆ 2 – 4bc

Trang 6

Kết luận chung.

- Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) và biệt thức

; 2

1

a

b

x = − + ∆

a

b x

2

2

=

+ Nếu ∆ = 0 thì phương trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =

a

b

2

+ Nếu ∆ > 0 thì phương trình có

hai nghiệm phân biệt:

+ Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1 Công thức nghiệm.

ac

b2 − 4

=

- Các bước giải phương trình bậc hai

bằng công thức nghiệm

Bửụực 1 Xác định a,b,c

Bửụực 2 Tính ∆

* Nếu ∆ ≥ 0 Tính nghiệm theo công thức

* Nếu ∆< 0 Kết luận p.trình vô nghiệm

2 áp dụng

VD: Giải phương trình.

3x 2 + 5x 1 = 0

+ a = 3 , b = 5 , b = 5 , c = -1 , c = -1

= 25 + 12 = 37

a

b x

2

1

∆ +

=

a

b x

2

2

=

Do > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.

6

37

5+

=

6

37

5−

=

2

5

= 3.(-1)

+

+ Tính = b∆2 – 4ac

4

Baứi laứm

Trang 7

Kết luận chung.

- Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) và biệt thức

; 2

1

a

b

x = − + ∆

a

b x

2

2

=

+ Nếu ∆ = 0 thì phương trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =

a

b

2

+ Nếu ∆ > 0 thì phương trình có

hai nghiệm phân biệt:

+ Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1 Công thức nghiệm.

- Các bước giải phương trình bậc hai

bằng công thức nghiệm

Bửụực 1 Xác định a,b,c

Bửụực 2 Tính ∆

* Nếu ∆ ≥ 0 Tính nghiệm theo công thức

* Nếu ∆< 0 Kết luận p.trình vô nghiệm

2 áp dụng

? 3 á á p dụng công thức nghiệm để giải

các phương trình.

a/ 5x2 – x + 2 = 0 b/ 4x2 – 4x + 1 = 0

c/ -3x2 + x + 5 = 0

ac

b2 − 4

=

Trang 8

Kết luận chung.

- Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) và biệt thức

; 2

1

a

b

x = − + ∆

a

b x

2

2

=

+ Nếu ∆ = 0 thì phương trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =

a

b

2

+ Nếu ∆ > 0 thì phương trình có

hai nghiệm phân biệt:

+ Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1 Công thức nghiệm.

- Các bước giải phương trình bậc hai

bằng công thức nghiệm

Bửụực 1 Xác định a,b,c

Bửụực 2 Tính ∆

* Nếu ∆ ≥ 0 Tính nghiệm theo công thức

* Nếu ∆< 0 Kết luận p.trình vô nghiệm

2 áp dụng

? 3 á á p dụng công thức nghiệm để giải

các phương trình.

a/ 5x2 – x + 2 = 0 b/ 4x2 – 4x + 1 = 0

c/ -3x2 + x + 5 = 0

Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a≠0) có a và c trái dấu thì phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

Chú ý

ac

b2 − 4

=

Trang 9

Bài 1: Điền đúng (Đ) sai (S) vào các phát

S

Đ

S

Đ

Đ

Tiết 52: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Kết luận chung.

- Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) và biệt thức

; 2

1

a

b

x = − + ∆

a

b x

2

2

=

+ Nếu ∆ = 0 thì phương trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =

a

b

2

+ Nếu ∆ > 0 thì phương trình có

hai nghiệm phân biệt:

1 Công thức nghiệm.

- Các bước giải phương trình bậc hai

bằng công thức nghiệm

Bửụực 1 Xác định a,b,c

Bửụực 2 Tính ∆

* Nếu ∆ ≥ 0 Tính nghiệm theo công thức

* Nếu ∆< 0 Kết luận p.trình vô nghiệm

+ Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

a/ Phương trình 4x 2 6x + 3 = 0 có

hệ số b bằng 6

b/ Biệt thức = a2 – 4bc

c/ Khi  > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt

d/ Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì công thức nghiệm là

4a

b x

4a

b x

e/ Phương trình x 2 x + 1 = 0 có

 = -3

f/ Nghiệm kép của phương trình khi = 0 là

Đ

2a

b x

x1= 2 = −

2 áp dụng

ac

b2 − 4

=

Trang 10

b bình trừ 4 ac

biệt thức chẳng chê chút nào Xét nghiệm ta nghĩ làm sao?

Chia 3 trường hợp thế nào cũng ra ***

âm vô nghiệm đấy mà

0 nghiệm kép thế là dễ thôi dương 2 nghiệm đây rồi ! Công thức tính nghiệm tôi đây nằm lòng ***

Trừ b chia 2a nghiệm kép nhớ không?

Còn hai nghiệm phân biệt chớ mong dễ dàng Trừ b cộng trừ căn Del

Ta viết trên tử - mẫu chèn 2a

Trang 11

Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc: “Kết luận chung” SGK/ 44

SBT/ 41.

- Đọc phần “Có thể em chưa biết” SGK/ 46.

Ngày đăng: 16/05/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w