1 Để tiện cho việc tính toán, có công thức nào đơn giản hơn khi giải phương trình bậc hai không?. 2 Trong những trường hợp nào ta dùng đươc công thức đó ?... - Học thuộc và nắm vững cô
Trang 2Câu 1: Viết công thức nghiêm của phương trình bậc hai
2
a x + + = bx c 0 ( a ≠ 0)
2
3 x + 10 x + = 3 0
Câu 2: Xác định các hệ số a, b, c rồi giải phương trình
Trang 32 4
∆ = −
1: Công thức nghiệm: Xét biệt thức
0
∆ <
* Nếu thì phương trình vô nghiệm
1 2
2
b
a
* Nếu thì phương trình có nghiệm kép ∆ = 0
* Nếu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt∆ > 0
Câu 2: a = 3, b = 10, c = ∆= − 3 b2 4 ac = − × × = − = 10 4 3 3 100 36 642
64 8
1
10 8 18
3
×
Trang 41) Để tiện cho việc tính toán, có công thức nào đơn giản hơn khi giải phương trình bậc hai
không ? 2) Trong những trường hợp nào
ta dùng đươc công thức đó ?
Trang 51 2
'
b
x x
a
= = − ×
' 0
∆ =
* Nếu thì phương trình có
nghiệm kép
Kí hiệu thì∆ = ' b '2 − ac ∆ = ∆ 4 '
* Nếu thì phương trình vô
nghiệm
' 0
∆ <
* Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì phương
trình có hai nghiệm phân biệt.
;
− + ∆ − − ∆
* Nếu thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt
' 0
∆ >
Nếu đặt b = 2b’ thì:
(2 ') 4b ac 4 ' 4b ac 4( 'b ac)
?1 Từ bảng kết luận của bài trước hãy dùng các đẳng thức
b = 2b’ và để suy ra những kết luận sau:
4 '
∆ = ∆
Trang 61 2
'
b
x x
a
= = − ×
' 0
∆ =
* Nếu thì phương trình có
nghiệm kép
* Nếu thì phương trình vô
nghiệm
' 0
∆ <
* Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì phương
trình có hai nghiệm phân biệt.
;
− + ∆ − − ∆
* Nếu thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt
' 0
∆ >
Phương trình ax2 + + =bx c 0 (a ≠ 0) ?2 Giải phương trình
5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào chỗ trống:
a = … ; b’ = … ; c = …
'
∆ =
'
∆ =
Nghiệm của phương trình:
1 ; 2
Kí hiệu
2
' b ' ac
Trang 71 2
'
b
x x
a
= = − ×
' 0
∆ =
* Nếu thì phương trình có
nghiệm kép
* Nếu thì phương trình vô
nghiệm
' 0
∆ <
* Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì phương
trình có hai nghiệm phân biệt.
;
− + ∆ − − ∆
* Nếu thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt
' 0
∆ >
?2 Giải phương trình
5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào chỗ trống:
a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1
3
'
∆ = 9
'
∆ =
Nghiệm của phương trình:
5
Kí hiệu
2
' b ' ac
Trang 81 2
'
b
x x
a
= = − ×
' 0
∆ =
* Nếu thì phương trình có
nghiệm kép
* Nếu thì phương trình vô
nghiệm
' 0
∆ <
* Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì phương
trình có hai nghiệm phân biệt.
;
− + ∆ − − ∆
* Nếu thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt
' 0
∆ >
Phương trình ax2 + + =bx c 0 (a ≠ 0)
?3 Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình:
2
a x + + = x
2
b x − x + = ×
Kí hiệu
2
' b ' ac
Trang 91 2
'
b
x x
a
= = − ×
' 0
∆ =
* Nếu thì phương trình có
nghiệm kép
* Nếu thì phương trình vô
nghiệm
' 0
∆ <
* Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì phương
trình có hai nghiệm phân biệt.
;
− + ∆ − − ∆
* Nếu thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt
' 0
∆ >
công thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình:
2
a x + + = x
2
b x − x + = ×
Giải
4 2 2 4 2
x = − + = − x = − − = −
) 3; ' 4; 4
a a= b = c=
2
' 4 3 4 4; ' 4 2
∆ = − × = ∆ = =
2
' ( 3 2) 7 2 4 ; ' 4 2
∆ = − − × = ∆ = =
;
Kí hiệu
2
' b ' ac
Trang 101 2
'
b
x x
a
= = − ×
' 0
∆ =
* Nếu thì phương trình có
nghiệm kép
* Nếu thì phương trình vô
nghiệm
' 0
∆ <
* Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì phương
trình có hai nghiệm phân biệt.
;
− + ∆ − − ∆
* Nếu thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt
' 0
∆ >
Phương trình ax2 + + =bx c 0 (a ≠ 0) Ví dụ 1: Dùng công thức
nghiệm thu gọn giải phương trình:
Kí hiệu
2
' b ' ac
2
3 x + 10 x + = 3 0
Trang 111 2
'
b
x x
a
= = − ×
' 0
∆ =
* Nếu thì phương trình có
nghiệm kép
* Nếu thì phương trình vô
nghiệm
' 0
∆ <
* Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì phương
trình có hai nghiệm phân biệt.
;
− + ∆ − − ∆
* Nếu thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt
' 0
∆ >
Kí hiệu
2
' b ' ac
∆ = − Bài tập 17(sgk) Xác định a, b’, c rồi dùng các công
thức nghiệm thu gọn để giải các phương trình:
2
2 2
2
) 4 4 1 0;
) 13852 14 1 0; ) 5 6 1 0;
+ + =
− + =
Trang 12- Học thuộc và nắm vững công thức nghiệm thu gọn
- Nếu a và c trái dấu thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
- Làm các bài tập 17; 18; 19 ở sách giáo khoa