1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cong thuc nghiem

14 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Nghiệm
Người hướng dẫn Thân Thị Ngân
Trường học THCS Tam Dị I
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 803,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên dạy: Thân Thị Ngân Trường:THCS Tam Dị I Hội giảng chào mừng 26-3... Kiểm tra bài cũ 1.. Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn... Khi đó phương trình có hai nghiệm ph

Trang 1

Giáo viên dạy: Thân Thị Ngân Trường:THCS Tam Dị I

Hội giảng chào mừng 26-3

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1 Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn.

Đáp án

a) 3x2 - 12 = 0; b) 2x2 – 3x – 1 = 0 c) -14x2 =3x

2 Chỉ rõ các hệ số a, b, c trong các phương trình sau:

a) a = 3 , b = 0 , c = -12

c) a = -14 , b = -3 , c = 0

b) a = 2 , b = -3 , c = -1

Trang 3

Tiết 54

Trang 4

Công thức nghiê ̣m của phương trình bâ ̣c hai

Tiết 54

1 Công thức nghiê ̣m

Xét phương trình bâ ̣c hai ax 2 + bx + c = 0 ( a≠0) (1)

 ax 2 + bx = -c

Kí hiê ̣u ∆ = b 2 - 4ac

(bi ệt thức của pt,

đọc là “đenta”)

a

c x

a

b

x2 + = −

2 2

4

4

ac

b a

b

 +

(2)

2

4

b

 +

a

c a

b x

2

2

2

2 2

2

 +

 +

a

b a

b

Trang 5

Công thức nghiê ̣m của phương trình bâ ̣c hai

Tiết 54

?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào

chỗ trống (…) dưới đây:

a) Nếu ∆ > 0 thì từ phương trình (2) suy ra

2 = ±

+

a

b x

a

2

a

b

2

a

b

2

∆ +

Do đó, ptrình (1) có hai nghiê ̣m: x 1 =……, x 2 =……

2 =

+

a

b

Do đó, phương trình (1) có nghiê ̣m kép x = …− 2b a

?2 Hãy giải thích vì sao khi ∆ < 0 thì phương trình vô

nghiê ̣m

2

2

4

b

Trang 6

Công thức nghiê ̣m của phương trình bâ ̣c hai

Tiết 54

1 Công thức nghiê ̣m

biệt thức Δ = b 2 - 4ac

Nếu Δ > 0 thì ptrình có hai nghiệm phân biệt:

Nếu Δ = 0 thì ptrình có nghiệm kép

; 2

,

2 2

1

a

b x

a

b

; 2

2 1

a

b x

Nếu Δ < 0 thì ptrình v ô nghiệm.

Trang 7

Công thức nghiê ̣m của phương trình bâ ̣c hai

Tiết 54

1 Công thức nghiê ̣m

2 Áp dụng

Ví dụ: Giải phương trình 3x2 + 5x – 1 = 0

a = , b = , c =

Do Δ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Giải:

Δ = b 2 – 4ac

, 6

37

5 2

1

+

=

∆ +

=

a

b x

6

37

5 2

2

=

=

a

b x

3 5 -1

= 5 2 -4.3.(-1) = 25 + 12 = 37

Trang 8

Công thức nghiê ̣m của phương trình bâ ̣c hai

Tiết 54

1 Công thức nghiê ̣m

2 Áp dụng

?3 Áp dụng công thức nghiệm để giải các

phương trình :

a) 5x 2 –x + 2 = 0; b) 4x 2 -4x + 1 = 0;

c) -3x 2 + x + 5 = 0

Khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 9

Công thức nghiê ̣m của phương trình bâ ̣c hai

Tiết 54

1 Công thức nghiê ̣m

2 Áp dụng

Bài 15 (sgk-t45) Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c , tính biệt thức Δ và xác định số

nghiệm của mỗi phương trình sau:

3 Luyện tập

Bài 16 (sgk-t45) Giải phương trình:

a) 2x 2 -7x + 3 = 0; b) 6x 2 + x + 5 = 0

c) 3x 2 – 2x = 0.

Trang 10

B ài chép

Cho phương trình x 2 – 2x + m – 3 = 0 ( m là tham số)

T ìm các giá trị của m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt.

3 Luyện tập

Gi ải: Ta có Δ = (-2) 2 – 4.1.(m-3) = 16 – 4m

Phương trình có hai nghiệm phân biệt  Δ > 0

 16 – 4m > 0  m < 4.

Vậy với m < 4 pt trên có hai nghiệm phân biệt

Trang 11

Củng cố Công thức nghiê ̣m

biệt thức Δ = b 2 - 4ac

Nếu Δ > 0 thì ptrình có hai nghiệm phân biệt:

Nếu Δ = 0 thì ptrình có nghiệm kép

; 2

,

2 2

1

a

b x

a

b

; 2

2 1

a

b x

Nếu Δ < 0 thì ptrình v ô nghiệm.

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

1.Ho ̣c thuô ̣c công thức nghiê ̣m của phương

trình bâ ̣c hai

2 Hoàn thành các bài tâ ̣p 15, 16 (T45) phần còn la ̣i Các bài 20, 21, 24 (SBT-T41).

3 Cho pt x 2 – 2(2m-1)x + 3m 2 – 4 = 0 (m l à tham số) Chứmg minh pt luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

Trang 13

BÀI GIẢNG MÔN TOÁN

CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT!

10 9

Ngày đăng: 18/08/2013, 01:10

Xem thêm

w