Giải phương trình 1,7x2 - 1,2x - 2,1 = 0 như thế nào đây?
Trang 4Biến đổi phương trình tổng quát :
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0 )
+ Chuyển hạng tử tự do sang vế phải:
a
c x
a
b
I CÔNG THỨC NGHIỆM
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
c + + Vì a 0, chia vế cho hệ số a ta có: ≠
ax2 + bx ax2 + bx = - c = 0
2
c
Trang 5+ Tách hạng tử b
2a
2
2
2
a
c a
b x
x
2 b 2a
c a
b a
b a
b x
2
2 2
2 2
2
2
3
x
Đặt : b2 4 ac
Ta được :
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
thành
và thêm vào hai vế cùng một biểu thức để vế trái thành bình phương của một biểu thức: 2
b 2a
2
b 2a
x
a
b x a
b
x a
Trang 6a) Nếu > 0 thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm:
x1 = ; x2 =
b) Nếu = 0 thì phương trình (2) suy ra
Do đó phương trình (1) có nghiệm kép x =
2
a
b x
a
b
2
a
b
2
2
2a
b x
a
b
2
a
2
0
?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống (…) dưới đây:
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 7?2 Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình
vô nghiệm. 2
b
2a
Vì:
Tóm lại :
Đối với phương trình ax2 + bx +c = 0 (a 0) và= b ≠ 2 – 4ac
• Nếu >0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
• Nếu =0 thì phương trình có nghiệm kép: x1=x2=
•Nếu <0 thì phương trình vô nghiệm 2
b a
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 8II ÁP DỤNG
VD: Giải phương trình: 3x 2 + 5x - 1 = 0
1
2
b 5 37 x
2a 6
b 5 37 x
2a 6
Giải + Xác định các hệ số:
a= ; b= ; c = + Ta có = b2 – 4ac
= 52 – 4.3.(-1) = 25 + 12 = 37
+ Xét dấu : Vì > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
37
Trang 9?3 Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
Giải
a) 5x2 – x + 2 = 0
Các hệ số:
a = 5 ; b = -1 ; c = 2
Ta có = b2 – 4ac
= (-1)2 – 4.5.2 = 1 – 40 = -39 < 0
Vì : < 0 nên phương trình vô nghiệm
a) 5x2 – x + 2 = 0; b) 4x2 - 4x + 1 = 0; c) -3x2 + x + 5 = 0
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 10b) 4x2 – 4x + 1
Giải
Các hệ số :
a = 4 ; b = -4 ; c = 1
Ta có = b2 – 4ac
= (-4)2 – 4 4 1 = 16 – 16 = 0
Vì: = 0 nên phương trình có nghiệm kép
2 2
4 2
2
a
b x
x
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 11c) -3x2 + x + 5 = 0
Giải
Các hệ số
= (1)2 – 4 (-3) 5 = 1+ 60 = 61
=>
Vì : > 0 nên phương trình có hai nghiệm
phân biệt
61
6
61
1 6
61
1 2
6
61
1 6
61
1 2
2
1
a
b x
a
b x
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 12 Chú ý : Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a và c trái dấu , tức là a.c <0 thì = b2 – 4ac > 0.
III VẬN DỤNG
15/45 Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c, tính biệt thức và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:
2
2
2
a) 7x 2x 3;
b) 5x 2 10x 2 0
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Khi đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Trang 13a) 7x2 – 2x + 3 = 0
2
Với a = ; b = ; c =
Ta có = b2 – 4ac
Vì: < 0 nên phương trình vô nghiệm
= (-2)2 – 4 7 3
= 4 – 84 = -80
Với : a = ; b= ; c =
Ta có = b2 – 4ac
Vì: = 0 nên phương trình có nghiêm kép
2
= (2 10) - 4.5.2
= 4.10-40 = 0
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
2 10
Trang 14c) 1,7x2 - 1,2x - 2,1 = 0
Với a = ; b = ; c =
Ta có = b2 – 4ac
Vì: > 0 nên phương trình có 2 nghiệm
phân biệt
= (1,2)2 – 4 (1.7) (-2.1)
=1,44 + 14,28 = 15,72
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 1516/45a Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình sau:
Giải
Với a = ; b = ; c =
Ta có = b2 – 4ac
= (-7)2 – 4.2.3 = 49 – 12 = 37 Vì: > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
2
x
x
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
a) 2x2 – 7x + 3 = 0
Trang 16 Học kỹ phần kết luận chung
Làm bài tập 16/45 (SGK )