1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công thức nghiệm của PTB2

14 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Nghiệm Của PTB2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 688 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đối với bài 22SBT các em phải vẽ được đồ thị của.

Trang 2

2 Kiểm tra bài cũ.

Giải phương trình: 2 x2 + 5 x + = 2 0

Lời giải

2

2 x + 5 x + = 2 0

2

2 x 5 x 2

1

; 2;

2

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

; 2

( ) 5 2 9

x

2

2 2. 5 25 25 1

x

Trang 3

2 0( 0) ( ) 1

1.Công thức nghiệm

2

a x b x c

2 2

2

b x

(2)

Kí hiệu:

2 4

b ac

∆ = −

Nghiệm của phương trình phụ thuộc vào ∆

2 2 2

2

4

x

a a

2 2 2

2 .

2 2 2

⇔ + +     = −

 ữ  ữ

   

Trang 4

?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống

(…) dưới đây:

Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm:

1 ; 2

2a

±

2

b a

− + ∆

2

b

a

− − ∆

b/ Nếu ∆ = 0 thì từ phương trình (2) suy ra

2

b x

a

Do đó, Phương trình (1) có nghiệm kép x=…

2 b a

0

∆ > thì từ phương trình (2) suy ra

.

2 b

x

a

a/Nếu

Trang 5

?2 Hãy giải thích vì sao khi ∆ < 0 thì phương trình vô

nghiệm?

Nếu ∆ < 0 thì vế phải của phương trình (2) là số âm còn vế trái là một số không âm nên phương trình (2) vô nghiệm, do đó phương trình (1) cũng vô nghiệm:

2

2 2

4

4 0

2

b ac

a b

x

a

≠ ⇒ > ⇒ > ⇒ <

+ >

Do

Trang 6

Bảng tóm tắt

Nếu 0 < ∆ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x = − + ∆ x = − − ∆

2 0 ( 0)

ax bx c + + = a

thì phương trình có hai nghiệm kép Nếu ∆ = 0

2

b a

x = x = −

Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

2

4

b ac

∆ = −

Trang 7

2.áp dụng

Ví dụ: Giải phương trình: 3 x2 + 5 x − = 1 0

Lời giải:

; ;

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 5 37 ;

6

2 4

37

⇒ ∆ =

25 12 37

2 5 37 ;

6

x = − −

Trang 8

2 2

c/ 3 x xx x + = 5 0

Lời giải:

2

x − + = x

Phương trình vô nghiệm

2

?3 Giải các phương trình sau:

2

5; 1; 2

a = ( 1) b = − 4.5.2 c = 39 0

Trang 9

b/ 2

2

4 ; 4 ; 1 ( 4) 4.4.1 0

Phương trình có nghiệm kép: 1 2 4 1

2.4 2

2

3 ; 1 ; 5

1 4.( 3).5 61 0

∆ = − − = >

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 61 ; 1 61

x = − + x = +

Trang 10

Chú ý:

Nếu phương trình ax bx c2 + + = 0 (a 0) ≠

b ac

∆ = − >

Khi đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt.

có a và c trái dấu, tức là ac<0 thì:

Trang 11

Luyện tập

Bài 15 (trang45 sgk)

a/7 x2 − 2 x + = 3 0

Bài 16 (trang 45 sgk)

b/

Phương trình vô nghiệm

2

2 x − + = 7 x 3 0

; ;

a = 7 b = -2 c = 3

2 4

2

; ;

a = 2 b = -7 c = 3

Trang 12

Bảng tóm tắt

Nếu 0 < ∆ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x = − + ∆ x = − − ∆

2 0 ( 0)

ax bx c + + = a

thì phương trình có hai nghiệm kép Nếu ∆ = 0

2

b a

x = x = −

Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

2

4

b ac

∆ = −

Trang 13

6 Hướng dẫn về nhà.

-Học thuộc “kết luận chung“ (tr.44 SGK)

-Làm bài tập: b, c , d bài 15(tr.45 SGK)

b, c, d, e, f bài 16 (tr.45 SGK) -Đọc phần “có thể em chưa biết“ (tr.46 SGK)

-Bài tập 20;21;22;23;24;25;26 (tr.40,41 SBT)

-Bài 20,21(SBT) làm tương tự như bài 15,16(SGK) -Đối với bài 22(SBT) các em phải vẽ được đồ thị của

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt - Công thức nghiệm của PTB2
Bảng t óm tắt (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w