* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai.. - Lớp thực hiện vào vở, - Hai em lên bảng thi đua làm
Trang 1TuÇn 28 :
Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện TiÕt 82+83 :Cuộc chạy đua trong rừng
I M ục đích yêu cầu : Biết đọc giọng phân biệt giữa lời ngựa cha với lời ngựa con
- Hiểu ý nghĩa nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo Trả lời được câu hỏi SGK
*GDMT: GD HS thêm yêu mến những loài vật trong rừng, qua cuộc chạy đuatrong rừng của các loài vật rất vui vẻ (trong hoạt động củng cố)
II Chuẩn bị đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa.
III.Các hoạt động dạy học:
- Nhận xét ghi điểm
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ khĩ Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi :
+ Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi như thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ?
+ Nghe cha nói ngựa con có phản ứng như thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4.
+ Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong hội thi ?
+ Ngựa Con đã rút ra bài học gì ?
- Đọc diễn cảm đoạn 2 của câu chuyện.
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn văn
- Mời 3 nhóm thi đọc phân vai
- Mời 1HS đọc cả bài
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
- Ba em lên bảng kể lại câu chuyện "Quả táo"
- Nêu nội dung câu chuyện
- Cả lớp theo, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khó ở mục A
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc
Đặt câu với từ thảng thốt, chủ quan.
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
+ Sửa soạn cho cuộc đua không biết chán, …Mải mê soi mình dưới
… một nhà vô địch
- Lớp đọc thầm đoạn 2
+ Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp
+ Ngúng nguẩy đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi, móng… định sẽ thắng
- Đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4.+ Ngựa con không chịu lo chuẩn
bị cho bộ móng, không nghe lời cha……… phải bỏ cuộc
+ Đừng bao giờ chủ quan dù chỉ là việc nhỏ
- 3 nhóm thi đọc phân vai : người dẫn chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con
Trang 21 Giáo viên nêu nhiệm vu:ï
- Dựa vào 4 tranh minh họa 4 đoạn câu chuyện kể lại toàn chuyện bằng lời của Ngựa Con
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:
- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu
- Nhắc HS: Nhập vai mình là Ngựa Con, kể
lại câu chuyện, xưng "tôi" hoặc "mình"
- Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh, nói nhanh ND từng tranh
- Mời 4 em nối tiếp nhau kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con
- Mời một em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Giáo viên cùng lớp bình chọn HS kể hay nhất
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài mới
- Một em đọc cả bài
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa
+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi mình dưới nước + Tranh 2: Ngựa Cha khuyên con đến gặp bác thợ rèn
+ Tranh 3: Cuộc thi các đối thủ đang ngắm nhau
+Tranh 4: Ngựa con phải bỏ cuộc đua do bị hư móng …
- 4 em nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời Ngựa Con trước lớp
- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng như nhỏ thì sẽ thất bại
-Toán Tiết 136: So sánh các số trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu :
- Biết các quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Biết tìm ra số lớn nhất- số bé nhất trong nhóm 4 số mà mỗi số có 5 chữ số
- Nhận xét ghi điểm
* Củng cố quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Giáo viên ghi bảng:
999 … 1012
- Yêu cầu quan sát nêu nhận xét và tự
- 2 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp quan sát lên bảng
- Cả lớp tự làm vào nháp
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
Trang 3- Mời 2HS lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét đánh giá
* So sánh các số trong phạm vi 100 000
- Yêu cầu so sánh hai số:
100 000 và 99999
- Mời một em lên bảng điền và giải thích
- Yêu cầu HS tự so sánh 76200 và 76199
- Nhận xét đánh giá bài làm của HS
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS thực hiện vào bảng con
- Mời một em lên thực hiện trên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai em lên thi đua tìm nhanh, tìm đúng số lớn nhất và số bé nhất trên bảng mỗi em một mục a và b
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Tổ chức cho HS chơi TC: Thi tiếp sức - Điền nhanh dấu thích hợp >, <, = vào chỗ trống
- Về nhà xem lại các BT đã làm
999 < 1012
- Có thể giải thích: Vì số 1012 có nhiều số chữ số hơn 999 (4 chữ số nhiều hơn 3 chữ số) nên 1012 > 999
- Vài học sinh nêu lại : Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lại số có số chữ số ít hơn thì bé hơn
- Tương tự cách so sánh ở ví dụ 1 để nêu :
- Lớp làm bảng con, một em lên điền trên bảng:
3772 > 3605 ; 4597 < 5974
8513 > 8502 ; 655 < 1032
- So sánh hai số 100 000 và 99 999 rồi rút ra kết luận : 100 000 > 99 999
vì số 100 000 có 6 chữ số còn số 99
999 chỉ có 5 chữ số nên 99 999 < 100
000
- Một em lên bảng điền dấu thích hợp
- Lớp thực hiện làm vào bảng con
- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung
10 001 > 4589 8000 = 8000
99 999 < 100 000
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung
89 156 < 98 516 89 999 < 90 000
69731 = 69731 78 659 > 76 860
- Một học sinh đọc đề bài
- Lớp thực hiện vào vở,
- Hai em lên bảng thi đua làm bài, cả lớp theo dõi bình chọn bạn làm đúng, nhanh
a/ Số lớn nhất là 92 368 b/ Số bé nhất là : 54 307
- Chuẩn bị bài Luyện tập
Trang 4Tiết 137 : Luyện tập
I Mục tiêu :
- Đọc và B IẾT Được thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm
- Biêt so sánh các số
- Biêt l mà tính với các số trong phạm vi 100.000(tính viết và tính nhẩm)
II Đ ồ dùng GV , hs sgk , b.con :
III các hoạt động dạy học:
- Nhận xét ghi điểm
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho học sinh nhắc lại qui luật viết dãy số tiếp theo
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con û
- Mời 2 em lên bảng giải bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào sgk
- Mời HS nêu miệng kết quả nhẩm
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS thực hiện vào b.con
- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 5: HS nêu yêu cầu bài tập.
Yêu cầu HS thực hiện vào vở -Thu vở chấm và nhận xét ,đánh giá
- Về nhà xem lại các BT đã làm
- Xem bài Luyện tập tt
- 2 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung
a) 99 600 ; 99 601 ; 99 602 ; 99 603 ;
99 604b) 18 200 ; 18 300 ; 18 400 ; 18 500 ;
18 600c) 89 000 ; 90 000 ; 91 000 ; 92 000 ;
93 000
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm vào bảng con
- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung
8357 > 8257 3000 + 2 < 3200
36478 < 36488 6500 + 200 > 6621
- Một học sinh đọc đề bài
- Lớp thực hiện vào vở,
- 3 em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung:
8000 - 3000 = 5000
3000 x 2 = 6000
9000 + 900 + 90 =
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm vào bg con - 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung.a) Số lớn nhất có năm chữ số 99 999
b) Số bé nhất có năm chữ số : 10 000
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hiện vào vở
Tập viết
Tiết 28:Ôn chữ hoa T (tt)
Trang 5I M ục đích yêu cầu : Viết chữ hoa T(Th) đúng nhanh 1 dòng, L 1 dòng ; Viết tên riêng Thăng
Long 1 dòng và câu ứng dụng : Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ 1 lần bằng chữ cỡ
nhỏ
II Chuẩn bị: Mẫu chữ viết hoa T (Th), tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng
II hoạt động dạy - học:
- KT bài viết ở nhà của học sinh của HS
-Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng dụng đã học tiết trước
- Yêu cầu HS viết các chữ hoa đã học tiết trước
- Giáo viên nhận xét đánh giá
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có trong bài
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- Yêu cầu học sinh tập viết chữ Th và L vào bảng con
* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Thăng Long là tên cũ của thủ
đô Hà Nội ngày nay
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
* Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng
+ Câu ứng dụng khuyên điều gì ?
- Yêu cầu luyện viết trên bảng con các chữ viết hoa có trong câu ca dao
- Nêu yêu cầu viết chữ Th một dòng cỡ nhỏ, chữ L: 1 dòng
- Viết tên riêng Thăng Long 2 dòng cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng 2 lần
- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết, cách viết các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về nhà luyện viết thêm để rèn chữ
- 1 em nhắc lại từ và câu ứng dụng ở tiết trước
- Hai em lên bảng viết tiếng: Tân Trào, Dù, Nhớ
- Lớp viết vào bảng con
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: T (Th), L
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con
- Một học sinh đọc từ ứng dụng:
Thăng Long
- Lắng nghe
Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con
- 1HS đọc câu ứng dụng:
Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ.
+ Siêng tập thể dục sẽ giúp cho cơ thể con người khỏe mạnh như uống nhiều viên thuốc bổ
- Lớp thực hành viết trên bảng con:
Thể dục.
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
- Nêu lại cách viết hoa chữ Th
Trang 6- Ôn TC “Hoàng Anh Hoàng Yến “ Yêu cầu biết cách chơi và biết tham gia chơi.
II Địa điểm phương tiện : - Mỗi HS 1 cờ nhỏ để cầm tập TD Sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Còi, kẻ sẵn vạch để chơi TC
III Lên lớp:
Tiếng anh ( GV chuyên )
-Nội dung và phương pháp dạy học lượng Định luyện tập Đội hình
1/ Phần mở đầu : GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập
- Đứng tại chỗ khởi động các khớp
- Bật nhảy tại chỗ 5 – 8 lần theo nhịp vỗ tay
2/ Phần cơ bản :
* Ôn bài thể dục phát triển chung.
- Yêu cầu lớp làm các động tác của bài thể dục phát triển chung từ 2
đến 4 lần
- Lần 1, GV hô để lớp tập Lần 3,4 cán sự hô tập liên hoàn 2 x 8 nhịp
- Chuyển thành đội hình đồng diễn rồi thực hiện bài thể dục phát triển
chung 3 x 8 nhịp: 1 lần Theo dõi nhận xét sửa sai cho học sinh
* Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân:
- Lớp tập hợp theo đội hình 2 - 4 hàng ngang thực hiện các động tác
so dây, trao dây, quay dây sau đó cho học sinh chụm hai chân tập nhảy
dây một lần
- Gọi lần lượt mỗi lần 3 em lên thực hiện
- Theo dõi nhận xét sửa sai cho học sinh
* Chơi trò chơi “Hoàng Anh, Hoàng Yến “.
- Nêu tên trò chơi hướng dẫn cho học sinh cách chơi
- Yêu cầu tập hợp thành các đội có số người bằng nhau
- Cho một nhóm ra chơi làm mẫu, đồng thời giải thích cách chơi
- Học sinh thực hiện chơi trò chơi thử một lượt và chơi chính thức
- Nhắc nhớ đảm bảo an toàn trong luyện tập và trong khi chơi và chú ý
một số trường hợp phạm qui
- Các đội khi chạy phải chạy thẳng không được chạy chéo sân không
để va chạm nhau trong khi chơi
3/ Phần kết thúc:- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng.
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân
5 phút
16 phút
GV
Trang 7Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011
Tập đọc Tiết 84 :Cùng vui chơi
I M ục đích yêu cầu :
+ Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ, đọc lưu loát từng khổ thơ
+ Hiểu được các từ khó quả cầu giấy qua chú thích ở cuối bài
+ Hiểu được ý nghĩa, nội dung bài : các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi
giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khỏe người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khỏe, để vui hơn và học tập tốt hơn Trả lời được câu hỏi SGK
II Chuẩn bị : Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III Hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài
"Cuộc đua trong rừng "
- Nhận xét ghi điểm
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn khi HS phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ khĩ
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm cả bài thơ
+ Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh ?
- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ 2 và 3 của bài thơ
+ Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo như thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ cuối của bài
+ Theo em "chơi vui học càng vui" là thế nào ?
- Giáo viên kết luận
- Mời một em đọc lại cả bài thơ
- Hướng dẫn học sinh HTL từng khổ thơ
- Hai em lên tiếp nối kể lại câu chuyện "Cuộc đua trong rừng"(mỗi
em kể 2 đoạn)
- Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Cả theo dõi, nhận xét bạn đọc
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu Mỗi
em đọc 2 dòng thơ
- Luyện đọc các từ khó
- Nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ
- Giải nghĩa từ quả cầu giấy sau
bài đọc (Phần chú thích)
- Học sinh đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Cả lớp đọc thầm cả bài thơ
+ Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Đọc thầm khổ thơ 2 và3 bài thơ.+ Quả cầu giấy xanh xanh bay lên rồi lộn xuống, bay từ chân bạn này sang chân bạn khác Các bạn chơi khéo léo nhìn rất tinh mắt đá dẻo chân cố gắng để quả cầu không bị rơi xuống đất
- Lớp đọc thầm khổ thơ còn lại.+ Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoải mái, thêm tình đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn
- Một em đọc lại cả bài thơ
- Cả lớp HTL bài thơ
- 4 em thi đọc thuộc từng khổ thơ
Trang 8đ) Củng cố - dặn
dò: 2’
và cả bài thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ và cả bài thơ
- Theo dõi bình chọn em đọc tốt nhất
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài Buổi học thể dục
- Hai em thi đọc cả bài thơ
- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay
- 3học sinh nhắc lại nội dung bài
-Toán Tiết 138 :Luyện tập
I Mục tiêu :
- Luyện tập về đọc, viết số và nắm được thứ tự các số trong phạm vi 100 000
Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính Luyện giải toán có lời văn II Đồ dùng : gv ,hs sgk , b.con
III Các hoạt động dạy học:
- Gọi HS lên bảng làm BT5 t148 sgk
- Nhận xét ghi điểm
Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu
bài tập 1
- Yêu cầu HS tự tìm ra quy luật của dãy số rồi tự điền các số tiếp theo vào dãy số
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc dãy số (mỗi em đọc 1 số)
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Mời 2 em lên giải bài trên bảng
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
Bài 3
- Gọi HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Mời một em lên giải bài trên bảng
- Chấm 1 số em, nhận xét chữa bài
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Một em nêu yêu cầu bài
- Cả lớp tự làm bài
- Từng cặp đổi chéo vở KT bài nhau
- Nối tiếp nhau đọc dãy số, cả lớp bổ sung
a) 38 97 ; 38 98 ; 3899 ; 4000
b) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ; 99999
c) 24686 ; 24687 ; 24688 ; 24689 ;
24690 ; 24691
- Một em nêu yêu cầu bài: Tìm x.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng giải, lớp nhận xét bổ sung
x + 1536 = 6924 x – 636 = 5618
x = 6924 – 1536 x = 5618 + 636
x = 5388 x = 6254
- Một em đọc bài toán
- Tự tóm tắt và phân tích bài toán
- Lớp làm vào vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải:
Số mét mương đội đó đào trong 1 ngày là:
315 : 3 = 105 (m) Số mét mương đội đó đào trong 8
Trang 9I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
- Chỉ và nói ra được các bộ phận trên cơ th Chỉ và nói ra được các bộ phận trên cơ thể của con thú nhà được quan sát trên tranh ve õhoặc vật thật Nêu được ích lợi của các loài thú đối với con người
*GDMT: Chú ý GD HS thấy ích lợi của thú đối với con người và sự đa dạng của muôn thú, rút
ra được việc cần phải bảo vệ chúng Nêu được sự cần thiết bảo vệ các loài thú rừng Vẽ và tô màu một loài thú rừng em yêu thích
II Chuẩn bị: Tranh ảnh trong sách trang 106, 107 Sưu tầm ảnh các loại thú rừng mang đến
lớp
III Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài
- Kiểm tra bài "Thú tiết 1"
- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung
- Nhận xét đánh giá
Bước 1: Thảo luận theo nhóm
- Yêu cầu các quan sát các tranh vẽ các con thú rừngø trang 106, 107 SGK và ảnh các loại thú rừng sưu tầm được, thảo luận các câu hỏi:
+ Kể tên các con thú rừng mà em biết ?
+ Nêu đặc điểm, cấu tạo ngoài của từng loài thú rừng mà em biết ?+ So sánh và tìm ra những điểm giống nhau và khác nhau giữa một số loài thú rừng và thú nhà ?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Mời đại diện một số nhóm lên mỗi nhóm trình bày về hình dạng, đặc điểm bên ngoài của một loài thú rừng
- Hướng dẫn học sinh phân biệt về thú nhà và thú rừng
- Giáo viên kết luận: sách giáo khoa
Bước 1 : - Chia lớp thành các nhóm
nhỏ
- Phát cho mỗi nhóm các bức tranh về thú rừng và các bức tranh do nhóm tự
- 2HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu đặc điểm chung của thú
+ Nêu ích lợi của các thú nhà
- Lớp theo dõi
- Các nhóm quan sát các hình trong SGK, các hình con vật sưu tầm được và thảo luận các câu hỏi trong phiếu
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả thảo luận
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung:+ Các loài thú rừng và nhà có những điểm giống nhau như : Là những con vật có lông mao, đẻ con và chúng nuôi con bằng sữa
Khác nhau là : Thú nhà được con người nuôi thuần dưỡng qua nhiều đời nên thích nghi với điều kiện chăm sóc, còn thú rừng sống hoang dã thích nghi với cuộc sống tự nhiên và tự kiếm ăn
- 2 em nhắc lại KL Lớp đọc thầm ghi nhớ
Trang 10Bửụực 2: - Mụứi ủaùi dieọn caực nhoựm leõn
trửng baứy boọ sửu taọp cuỷa nhoựm mỡnh trửụực lụựp cửỷ ngửụứi leõn thuyeỏt minh cho boọ sửu taọp
- Yeõu caàu caực nhoựm ủửa ra caực bieọn phaựp baỷo veọ thuự rửứng,
+ Baỷn thaõn em caàn laứm gỡ ủeồ goựp phaàn baỷo veọ thuự rửứng ?
- Yeõu caàu hoùc sinh laỏy giaỏy vaứ buựt chỡ, buựt maứu ủeồ veừ vaứ toõ maứu moọt con thuự rửứngứ maứ mỡnh ửa thớch Veừ xong ghi chuự teõn con vaọt vaứ caực boọ phaọn cuỷa noự treõn hỡnh veừ
- Yeõu caàu HS veừ xong daựn saỷn phaồm cuỷa mỡnh trửng baứy trửụực lụựp
- Mụứi moọt soỏ em leõn tửù giụựi thieọu veà
bửực tranh
- Nhaọn xeựt baứi veừ cuỷa hoùc sinh
- Cho hoùc sinh lieõn heọ vụựi cuoọc soỏng haứng ngaứy
- Xem trửụực baứi Maởt trụứi
- Trao ủoồi thaỷo luaọn trong nhoựm ủeồ hoaứn thaứnh baứi taọp ủửụùc giao
- ẹaùi dieọn leõn ủửựng leõn baựo caựo trửụực lụựp veà boọ sửu taọp caực loaứi thuự rửứng vaứ caực bieọn phaựp nhaốm baỷo veọ thuự rửứng nhử : Khoõng saờn baộn caực loaứi thuự rửứng, khoõng chaởt phaự rửứng laứm maỏt nụi ụỷ vaứ sinh soỏng cuỷa thuự rửứng, …
- Caỷ lụựp theo doừi bỡnh choùn nhoựm thaộng cuoọc
+ Vaọn ủoọng gia ủỡnh khoõng saờn baột hay aờn thũt thuự rửứng
- Lụựp thửùc haứnh veừ
- Tửứng nhoựm daựn saỷn phaồm vaứo tụứ phieỏu roài trửng baứy trửụực lụựp
- Cửỷ ủaùi dieọn leõn giụựi thieọu caực bửực tranh cuỷa nhoựm
- HS Khá luyện cách đọc diễn cảm (thể hiện đúng tình cảm phù hợp với nội dung bài đọc )
II Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các bài tập đọc trong tuần 28
- Y/C chọn đọc một bài NX , ghi điểm
2 Hớng dẫn luyện đọc:
a.Luyện đọc thành tiếng:
Các bài Cuộc chạy đua trong rừng , Cựng vui chơi
- HS K luyện đọc đoạn 3 bài Cuộc chạy đua trong rừng ,
Cựng vui chơi,ngày hội rừng xanh ,kết hợp trả lời 1 số câu
hỏi về ND bài
- Y/C HS Y đọc đoạn 2 bài Cuộc chạy đua trong rừng ,
Cựng vui chơi
HS TB,Y Trả lời :8 Lần lợt từng HS đọc bài ,
Hs khá trả lời một số câu hỏi phụ
- Các tổ cử đại diện thi đọc
- Tập NX bình chọn bạn đọc
tốt
Trang 11- Y/C đọc nối tiếp từng HS đọc lại nếu ngắt nghỉ sai ,
Tiết 28 :Laứm ủoàng hoà ủeồ baứn (t 1)
I M ục tiờu : Hoùc sinh bieỏt caựch vaứ laứm ủửụùc caựi ủoàng hoà ủeồ baứn baống giaỏy thuỷ coõng.
II Chuaồn bũ: Maóu ủoàng hoà ủeồ baứn Tranh quy trỡnh laứm ủoàng hoà ủeồ baứn Bỡa maứu giaỏy A4, giaỏy thuỷ coõng, buựt maứu
III Hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
H
1 Kieồm tra baứi
- Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp cuỷa hoùc sinh
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
- Cho HS quan saựt vaọt maóu vaứ giụựi thieọu
+ Caựi ủoàng hoà coự maỏy phaàn ? ẹoự laứ nhửừng boọ phaọn naứo ?
+ Maứu saộc cuỷa caựi ủoàng hoà ủeồ baứn nhử theỏ naứo ?
- Cho lieõn heọ vụựi caựi ủoàng hoà trong thửùc teỏ neõu taực duùng cuỷa ủoàng hoà ?
- vửứa hửụựng daón, vửứa laứm maóu
Bửụực 1: Caột giaỏy Bửụực 2: Laứm caực boọ phaọn cuỷa ủoàng hoà
+ Laứm khung ủoàng hoà.
+ Laứm maởt ủoàng hoà + Laứm ủeỏ ủoàng hoà + Laứm chaõn ủụừ
Bửụực 3: Laứm thaứnh ủoàng hoà hoaứn chổnh.
- Cho HS taọp laứm ủoàng hoà ủeồ baứn treõn giaỏy nhaựp
- Caực toồ trửụỷng baựo caựo veà sửù chuaồn
bũ cuỷa caực toồ vieõn trong toồ mỡnh
- Lụựp theo doừi giaựo vieõn giụựi thieọu baứi
- Lụựp quan saựt hỡnh maóu
+ ẹoàng hoà ủeồ baứn coự kim chổ giụứ, chổ phuựt vaứ kim chổ giaõy, caực soỏ ghi treõn maởt ủoàng hoà
- Coự maứu saộc ủeùp
- ẹoàng hoà duứng ủeồ bieỏt thụứi gian
- Theo doừi GV laứm vaứ laứm theo
Trang 12- HS doùn deùp, veọ sinh lụựp hoùc.
Giáo dục ngoài giờ lên lớpTrò chơi “ Giỳp mẹ việc gỡ?
1 Mục tiêu hoạt động
- Yhông qua trò chơi HS hiểu biết về que hơng , tổ quốc VN
- Phát triển ở HS kĩ năng giao tiếp , khả năng ứng phó nhanh nhạy , chính xác
2 Tài liệu và phơng tiện :
- Bản đồ VN , phiếu ghi tên các địa danh của đất nớc
- Các tranh ảnh , t liệu , danh lam tháng cảnh của đất nơc
- Một di tích lịch sử hay danh lam thắng cảnh của địa phơng đó
- Hát một làn điệu dân ca hay bài hát vềdịa phơng đó
- Nêu tên một món truyền thống ở địa phơng
+ Từng đội lên bốc thăm và CBị trình bày ND theo YC
+BGK hội ý và cho điểm đội chơi
Daỏu chaỏm, chaỏm hoỷi, chaỏm than
I M ục đớch yờu cầu: Xaực ủũnh ủửụùc caựch nhaõn hoựa caõy coỏi, sửù vaọt vaứ bửụực ủaàu naộm ủửụùc taực
duùng cuỷa nhaõn hoựa BT1 Tỡm ủửụùc boọ phaọn caõu traỷ lụứi caõu hoỷi ẹeồ laứm gỡ? BT2 ẹaởt ủuựng daỏu chaỏm, daỏu chaỏm hoỷi, daỏu chaỏm than vaứo oõ troỏng trong caõu BT3
II Đồ dùng : GV , HS : -bảng nhóm , VBT TV
- Baỷng lụựp vieỏt truyeọn vui baứi taọp 3
III Hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
- Goùi 1 em leõn baỷng laứm BT: Tỡm caực
sửù vaọt ủửụùc nhaõn hoựa trong baứi thụ Em thửụng vaứ caực TN ủửụùc duứng ủeồ nhaõn
hoựa caực sửù vaọt ủoự ?
- Nhaọn xeựt chaỏm ủieồm
Baứi 1:
- Yeõu caàu moọt em ủoùc noọi dung baứi taọp 1, caỷ lụựp ủoùc thaàm theo
- Yeõu caàu HS laứm baứi caự nhaõn
- Mụứi 3 em neõu mieọng keỏt quaỷ
- YÙ nghúa cuỷa vieọc nhaõn hoựa sửù vaọt ?
- Theo doừi nhaọn xeựt choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
- 1 em leõn baỷng laứm baứi
- Caỷ lụựp theo doừi nhaọn baứi baùn
- Moọt em ủoùc yeõu caàu baứi taọp 1
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm baứi taọp
- Lụựp suy nghú vaứ tửù laứm baứi
- Ba em neõu mieọng keỏt quaỷ, caỷ lụựp boồ sung:
+ Beứo luùc bỡnh tửù xửng laứ toõi, xe lu tửù xửng thaõn maọt laứ tụự khi noựi veà mỡnh + Caựch xửng hoõ aỏy laứm cho ta coự caỷm
Trang 13d) Củng cố -
dặn dò
Bài 2:
- Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập
2, cả lớp đọc thầm
- Yêu cầu lớp trao đổi theo nhóm và làm bài, làm xong dán bài trên bảng
- GV theo dõi nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3:
- Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập , cả lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Mời 2 em lên bảng thi làm bài
- Theo dõi nhận xét, tuyên dương em thắng cuộc
- Mời HS đóng vai tiểu phẩm Ai là người giỏi nhất
+ Tìm các sự vật được nhân hóa và cho các sự vật đó tự xưng là gì ?
- Về nhà học bài xem trước bài Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy
giác bèo lục bình và xe lu giống như người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta
Một học sinh đọc bài tập 2
- Lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Các nhóm thảo luận để hoàn thành bài tập
- 3 nhóm dánbài lên bảng
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc
a/ Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng
b/ Cả một vùng… mở hội để tưởng nhớ ông
c/ Ngày mai …thi chạy để chọn con vật nhanh nhất
- Một em đọc yêu cầu bài tập (Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào chỗ thích hợp trong các câu văn)
- Lớp tự suy nghĩ để làm bài
- 2 em lên bảng thi làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn bạn thắng cuộc
- 5 em lên thể hiện tiểu phẩm
+ Các sự vật được nhân hóa: mây, gió, bức tường, chuột Các sự đó tự xưng là:
tôi, ta,
Toán TiÕt 139 :Diện tích của một hình
- Nhận xét ghi điểm
VD1: - Đưa mảnh bìa hình tròn màu đỏ
gắn lên bảng lấy mảnh bìa hình chữ nhật màu trắng gắn nằm trọn trong hình tròn, giới thiệu: Ta nói diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn (phần
- 2 em lên bảng làm BT
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp quan sát để nắm về biểu tượng diện tích
- Hình nào nhỏ hơn thì có diện tích nhỏ hơn
Trang 14+ Mỗi hình có mấy ô vuông ?
Em hãy so sánh diện tích của 2 hình đó ?
- KL: 2 hình A và B có dạng khác nhau,
nhưng có cùng số ô vuông như nhau nên
2 hình này có diện tích bằng nhau
VD3:
- Cho HS đếm số ô vuông ở hình P, M
và N Hãy tính số ô vuông của hình M và N ?
- Giới thiệu : Số ô vuông ở hình M và N
bằng số ô vuông ở hình P, ta nói diện tích hình P bằng tổng diện tích của hai
hình M và N
- Mời học sinh nhắc lại
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi lần lượt từng em nêu và giải thích
vì sao chọn ý đó
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu bài
tập
- Yêu cầu quan sát hình vẽ, đếm số ô vuông ở mỗi hình và tự trả lời câu hỏi
- Mời 1 số em nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu quan sát hình A và B đếm số
ô vuông ở mỗi hình rồi so sánh
- Mời 1 số em nêu miệng kết quả
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
- Minh họa bằng miếng bìa để khẳng định KL
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm
- Quan sát hai hình A và B.
+ Hình có A 5 ô vuông, hình B cũng có 5
- Một em đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bài cá nhân
- 3 em nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung
Câu b là đúng, còn câu a và c sai
- Một em đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp tự làm bài
- 3HS nêu kết quả, lớp nhận xét bổ sung
+ Hình P có 11 ô vuông và hình Q có 10
ô vuông Vậy diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q.
- Một em đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp tự làm bài
- 3HS nêu kết quả, lớp nhận xét bổ sung
+ Hình A và hình B có diện tích bằng
nhau vì đều có 9 ô vuông như nhau
- Thực hành cắt mảnh bìa hình vuông thành hai hình tam giác và ghép lại theo hướng dẫn của GV để khẳng định KL trên
- Xem bài Đơn vị đo diện tích; Xăng- ti- mét vuông
Trang 15III. Hoạt động dạy - học:
- Nhận xét đánh giá chung
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả 1 lần:
- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
+ Đoạn văn trên có mấy câu ? + Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng con
* Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Chấm, chữa bài
Bài 2a : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài
tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Mời 4HS lên bảng thi làm bài, đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Mời HS đọc lại kết quả
- Cho HS làm bài vào VBT theo lời giải đúng
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết sai
- 2HS lên bảng viết 4 từ có vần ưc/ưt
- Cả lớp viết vào giấy nháp
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài.+ Đoạn văn gồm 3 câu
+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, tên nhân vật - Ngựa Con
- Cả lớp viết từ khó vào bảng con: Khỏe, giành, nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn,
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- 2 em đọc yêu cầu bài
- Học sinh tự làm bài
- 4HS lên bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xét bổ sung, bình chọn
người thắng cuộc: mười tám tuổi - ngực nở
- da đỏ - đứng thẳng - vẻ đẹp của anh - hùng dũng.
- Cả lớp làm bài vào vơ.û
- Xem bài Cùng vui chơi
Trang 16- Rèn kĩ năng viết đẹp, cẩn thận,
II Chuẩn bị:- Vở luyện viết của HS, bảng lớp viết sẵn nội dung bài
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
- GV nhận xét chung
2 Giới thiệu nội dung bài học
3 Hớng dẫn luyện viết
+ Hớng dẫn HS viết chữ hoa trong bài
- Trong bài có những chữ hoa nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết
+ Viết bảng các chữ hoa và một số tiếng khó trong bài
- Yêu cầu HS viết vào vở nháp
- GV nhận xét chung
4 Hớng dẫn HS viết bài
- Các chữ cái trong bài có chiều cao nh thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ nh thế nào?
- GV nhận xét, bổ sung
- GV bao quát chung, nhắc nhở HS t thế ngồi viết, cách trình
bày
5 Chấm bài, chữa lỗi
- Chấm 7 - 10 bài, nêu lỗi cơ bản
- Nhận xét chung, HD chữa lỗi
- Cuỷng coỏ veà caựch đọc , viết so sánh các số có năm chữ số
- Đơn vị đo diện tich , giải toán có lời văn
- Rèn tính cẩn thận , kiên trì khi làm toán
II Đồ dùng dạy học :bảng con , VBt Tno
III Các hoạt động dạy học
I Mục tiêu : Giúp hs nắm đợc u, nhợc điểm tuần 28,
-nắm đợc phơng hớng tuần 29
II Các hoạt động :
*HĐ 1 : lớp trởng báo cáo tình hình của lớp , các tổ nêu ý kiến
Gv tổng hợp ý kiến , nhắc nhở những hs cha học bài và thực hiện nề nềp của lớp cha tốt Khen ngợi hs thực hiện tốt
*Nhắc HS cha chăm học , ý thức cha ngoan
Trang 17HĐ 2 :Phớng hớng tuần 29
• Thực hiện tốt mọi nề nếp của lớp
• Học và làm bài tập đầy đủ trớc khi đến lớp
- Bieỏt sửỷ duùng tieỏt kieọm nửụực; baỷo veọ nguoàn nửụực ủeồ khoõng bũ oõ nhieóm
- Coự thaựi ủoọ phaỷn ủoỏi nhửừng haứnh vi sửỷ duùng laựng phớ vaứ laứm oõ nhieóm nguoàn nửụực ụỷ gia ủỡnh, nhaứ trửụứng vaứ ủũa phửụng
*TH HCM: GD HS ủửực tớnh tieỏt kieọm theo gửụng Baực Hoà
II Taứi lieọu vaứ phửụng tieọn: Phieỏu hoùc taọp cho hoaùt ủoọng 2 vaứ 3 cuỷa tieỏt 1.
III Hoaùt ủoọng daùy - hoùc :
Hoaùt ủoọng 1: Veừ tranh vaứ xem aỷnh
- Yeõu caàu caực nhoựm thaỷo luaọn ủeồ nhửừng gỡ caàn
thieỏt cho cuoọc soỏng haứng ngaứy
- Cho quan saựt tranh veừ saựch giaựo khoa
- Yeõu caàu caực nhoựm thaỷo luaọn tỡm vaứ choùn ra 4 thửự
quan troùng nhaỏt khoõng theồ thieỏu vaứ trỡnh baứy lớ do
lửùa choùn ?
- Neỏu thieỏu nửụực thỡ cuoọc soỏng seừ nhử theỏ naứo ?
- Quan saựt, trao ủoồi tỡm ra 4 thửự caàn thieỏt nhaỏt: Khoõng khớ – lửụng thửùc vaứ thửùc phaồm – nửụực uoỏng – caực ủoà duứng sinh hoaùt khaực
- Neỏu thieỏu nửụực thỡ cuoọc soỏng gaởp raỏt nhieàu khoự khaờn
- Laàn lửụùt caực nhoựm cửỷ caực ủaùi dieọn cuỷa nhoựm mỡnh leõn trỡnh baứy trửụực lụựp
Trang 18- Mời đại diện các nhóm lên nêu trước lớp.
- GV kết luận: Nước là nhu cầu thiết của con người,
đảm bảo cho trẻ em sống và phát triển tốt
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Giáo viên chia lớp thành các nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm và yêu cầu các
nhóm thảo luận nhận xét về việc làm trong mỗi
trường hợp là đúng hay sai ? Tại sao ? Nếu em có
mặt ở đấy thì em sẽ làm gì?
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- GV kết luận chung: Chúng ta nên sử dụng nước
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước nơi mình ở
* Hoạt động 3:
- Gọi HS đọc BT3 - VBT
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Mời một số trình bày trước lớp
- Nhận xét, biểu dương những HS biết quan tâm
đến việc sử dụng ngườn nước nơi mình ở
* Hướng dẫn thực hành:
- Về nhà thực tế sử dụng nước ở gia đình, nhà
trường và thực hiện sử dụng tiết kiệm, bảo vệ nước
sinh hoạt ở gđình và nhà trường
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm có cách trả lời hay nhất
- Lớp chia ra các nhóm thảo luận
- Trao đổi thảo luận trong nhóm để hoàn thành bài tập trong phiếu lần lượt các nhóm cử đại diện của mình lên trình bày về nhận xét của nhóm mình : - Việc làm sai : - Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnh giếng nước ăn ; Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ ; Để vòi nước chảy tràn bể không khóa lại
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS làm bài cá nhân
- 3 em trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- Áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày Tìm câu chuyện về Bác thể hiện sự cần kiệm tiết sau kể cho các bạn nghe.
Trang 19
Buổi chiều
Hướng dẫn tự học Toán
A/ Mục tiêu:
- Củng cố về các số có 5 chữ số.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
B/ Hoạt động dạy - học:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 3: Một ô tô chạy quãng đường dài 100km
hết 10l xăng Hỏi với 8l xăng thì ô tô đó chạy
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung: