1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 2 tuan 26

21 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc từng câu Học sinh tiếp nối nhau đọc Giáo viên theo dõi uốn nắn học sinh đọc.. Luyện đọc lại: - HS đọc phân vai - Giúp HS củng cố kĩ năng xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3 hoặc số - T

Trang 1

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc lu loát ,trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với giọng các nhân vật( Tôm Càng,Cá Con)

- Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK

tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc bài: Bé nhìn biển

- Qua bài giúp em hiểu điều gì ? - Bé rất yêu biển, biển to, rộng ngộ

a Đọc từng câu Học sinh tiếp nối nhau đọc

Giáo viên theo dõi uốn nắn học sinh

đọc

b Đọc từng đoạn trớc lớp :

- Giáo viên hớng dẫn cách đọc

Giải nghĩa từ - HS tiếp nối nhau đọc

+ búng càng ∏ Co mình lại rồi dùng càng đẩy mình

vọt lên để di chuyển + (nhìn) trân trân (nhìn) thẳng và lâu không chớp mắt

- Nắc nỏm khen ∏ khen luôn miệng tỏ ý thán phục + mái chèo ∏ vật dùng để đẩy nớc cho thuyền đi

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

Tiết 2:

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1:

- Khi đang tập dới đáy sông Tôm

Càng gặp chuyện gì ? dẹp hai mắt tròn xoe khắp ngời phủ 1- Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân

lớp bạc óng ánh Câu 2:

Cá Con làm quen với Tôm Càng

ntn? bằng lời chào lời tự giới thiệu tên, nơi- Cá Con làm quen với Tôm Càng

ở Câu 3:

Trang 2

Đuôi của Cá Con có ích gì ? - Đuôi Cá Con vừa là mái chèo vừa

là bánh lái

- Vẩy của Cá Con có ích gì ? - Vẩy của Cá Con là bộ áo áp bảo

vệ cơ thể nên Cá Con bị va vào đákhông biết đau

- Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con ? - HS tiếp nối nhau kể

- Em thấy Côm Càng có gì đáng

khen ? nhẹn, dũng cảm cứu bạn thoát nạn - Tôm Càng thông minh nhanh

4 Luyện đọc lại: - HS đọc phân vai

- Giúp HS củng cố kĩ năng xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3 hoặc số

- Tiếp tục phát triển số lợng về thời gian

+ Thời điểm

+ Khoảng thời gian

+ Đơn vị đo thời gian giờ

Gắn với việc sử dụng (T) trong cuộc sống hàng ngày

II.đồ dùng dạy học

Mô hình đồng hồ

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Toàn đến trờng lúc 7h15' - Hà đến trờng sớm hơn

Hà đến sớm hơn Toàn bao nhiêu

Trang 3

hợp a Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ

b Nam đi từ nhà đến trờng mất 15'

c Em làm bài kiểm tra trong 35'

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Đạo đức Tiết 25: Lịch sự khi đến nhà ngời khác (t2)

II các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bãi cũ:

GV giao nhiệm vụ - Các nhóm TL đóng vai

1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ

có nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em

sẽ

a Em cần hỏi mợn đợc chủ nhà chophép

bà của bạn bị mệt ? Em sẽ lúc khác sang chơi - Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra vềHoạt động 2: Trò chơi

- 2 nhóm còn lại là trọng tài

- GV nhận xét, đánh giá

*Kết luận: C sử lịch sự khi đến nhà

ngời khác thể hiện nếp sống văn minh

Trẻ em biết c sử lịch sự đợc mọi ngời

Trang 4

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm : Trên sân trờng

bụng, toàn thân, nhảy 2x8 nhịp - Cán sự điều khiển

b Phần cơ bản:

- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay

- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay

- Đi kiễng gót 2 tay chống hông

- Đi nhanh chuyển sang chạy 1 lần

- Trò chơi : Kết bạn 4-5' GV làm mẫu giải thích

Trang 5

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại chuyện:Sơn Tinh Thuỷ Tinh

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện - 1 HS nêu - 3HS kể

2.2 Phân vai dựng vai câu chuyện - Mỗi nhóm 3 HS kể theo phân vai

dựng lại câu chuyện

- Thi dựng câu chuyện trớc lớp - Các nhóm thi dựng lại câu chuyện

- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện

cho ngời thân nghe

Chính tả: (tập chép) Tiết 51: Vì sao cá không biết nói

I Mục đích - yêu cầu:

1 Chép lại chính xác truyện vui vì sao cá không biết nói ?

2 Viết đúng 1 số tiếng có âm đầu r/d hoặc có vần t/c

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép mẫu chuyện

- Bảng lớp chép những vần thơ cần điền

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho học sinh viết : con trăn,

cá trê, nớc trà - 4 HS lên bảng - Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét HS viết bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc mẫu lần 1 - 2 HS đọc lại bài

- Việt hỏi anh điều gì ? - Vì sao cá không biết nói (Lân chê

em hỏi ngớ ngẩn nhng chính Lân mới

Trang 6

ngớ ngẩn )

- Nêu cách trình bày bài ? - Viết tên bài giữa trang chữ đầu

đoạn viết lùi vào 1 ô 2.2 HS chép bài vào vở: - HS viết bài

- GV quan sát theo dõi học sinh viết

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

- Đổi chéo vở kiểm tra 2.3 Chấm, chữa bài

- Giúp học sinh biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia

- Biết cách trình bày bài giải dạng toán này

II Đồ dùng dạy học:

- Các tấm bìa hình vuông, hoặc hình tròn

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng chia 2,3,4,5 - 3 HS đọc

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

a Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và

- Nêu tên gọi của phép chia SBC SC Thơng

- Mỗi hàng có 3 ô Hỏi 3 hàng có tất

cả bao nhiêu ô ? - Có 6 ô vuông : viết 3 5 2 = 6

- Ta có thể viết 6 = 3 5 2

- Đối chiếu so sánh sự thay đổi vai trò

của mỗi số trong phép nhân và phép

chia

2 Giới thiệu cách tìm SBC cha biết

- Có phép chia : x : 2 = 5

- Nêu thành phần tên gọi của phép

chia ? - x là số bị chia cha biết - 2 là số chia

- 5 là thơng

- Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm

Trang 7

Bài 1 : Tính nhẩm - HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết

quả vào sgk - Cả lớp làm bài - Sau đó nhiều em đọc kết quả

- Nêu miệng và giải bài toán Bài giải

Có tất cả số kẹo là :

3 5 5 = 15 (chiếc ) Đ/S : 15 chiếc kẹo

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Thứ t ngày 15 tháng 03 năm 2006

Thủ công Tiết 26: Làm dây xúc xích trang trí (t2)

- Giấy màu, keo, kéo, hồ dán

II các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (bài tiếp)

2 Hớng dẫn mẫu học sinh thực

hành làm dây xúc xích trang trí

- Nhắc lại quy trình làm dây xúc xích

bằng giấy thờng ? B ớc 1: Cắt thành các nan giấyBớc 2 : Dán các nan giấy thành dây

Trang 8

- Chuẩn bị cho tiết học sau

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài : Tôm Càng và Cá Con 3 HS đọc 3 đoạn

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

+ Lung linh dát vàng ∏ ánh trăng vàng chiếu xuống Sông

Hơng dòng sông ánh xuống toàn màuvàng

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

nhau của Sông Hơng đậm nhạt khác nhau xanh thẳm, xanh- Đó là màu xanh với những sắc độ

biếc, xanh non

- Những màu xanh ấy do cái gì tạo

nên ? mầu xanh biếc do cây lá tạo nên - Màu xanh thẳm do da trời tạo nên,

- Do đâu có sự thay đổi ấy ?

- Sau khi học bài này em nghĩ thế

nào về Sông Hơng - Em cảm thấy yêu Sông Hơng

Trang 9

Luyện từ và câu Tiết 26: từ ngữ về sông biển

dấu phẩy

I mục tiêu:

1 Mở rộng vốn từ về sông biển (các loài cá ) các con vật sống dới nớc

2 Luyện đọc về dấu phẩy

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ chép sẵn 2 câu văn

- Kiểm tra bài cũ

- Tranh minh hoạ các loại cá

- Kẻ sẵn 2 bảng phân loại

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết các từ ngữ có tiếng biển - 2 HS lên bảng

- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch

dới 2 câu văn đã viết sẵn - Vì sao cỏ cây khô héo - Vì sao đàn bó béo tròn

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

- GV treo tranh và loại cá phóng to - HS quan sát các loại cá

- HS đọc tên từng loại

HS trao đổi theo cặp

- 2 nhóm lên thi làm bài Cá nớc mặn (cá biển) Cá nớc ngọt

- Kể tên các con vật sống ở dới

n-ớc ? của chúng - HS quan tranh tự viết ra nháp tên

- Yêu cầu 3 nhóm lên thi tiếp sức

mỗi em viết nhanh tên 1 con vật trắm….VD : cá mè, cá chép, cá trôi, cá

- Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ cần

thiết để tách các ý của câu văn câu 1

và câu 4

- Cả lớp làm vào vở

- 2 HS lên bảng Trăng trên sông, trên đồng, trên làngquê tôi đã thấy nhiều …càng lên caotrăng càng nhỏ dần, càng vòng dầncàng nhẹ dần

IV/ Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chú ý dấu phẩy khi viết câu

Toán Tiết 128: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp rèn luyện kỹ năng giải bài toán : Tìm số bị chia khi cha biết

Trang 10

- Rèn kĩ năng giải bài toán có phép chia.

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết bảng chia

- Gọi 2 HS lên bảng - Cả lớp viết bảng con

- Yêu cầu cả lớp làm bài - HS làm vở nháp

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Tự nhiên xã hội Tiết 26: Một số loài cây sống dới nớc

Trang 11

- Hình vẽ trong SGK

- Tranh ảnh một số cây dới nớc

- Su tầm vật thật

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các loài cây cho bóng mát? - Hai HS kể: Cây bàng, phợng, phi

lao…

- Kể tên các loài làm gia vị - Cây sả , thìa là…

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Làm việc với SGK

Bớc 1 : Làm việc theo cặp - HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Chỉ và nói tên những cây trong

hình?

Hình 1 là cây gì? H1: Cây lục bình (bèo nhật bản hay

bèo tây)

- Hình 2 vẽ cây gì ? - Cây rong

- Hình 3 vẽ cây gì ? - Cây sen

- Em thờng nhìn thấy cây này mọc

ở đâu ? và cây sen đều mọc trên ao hồ.- Cây bèo mọc ở ao, các loại rong

- Các loại cây này có hoa không ? - Cây sen có hoa cho hoa rất đẹp Bớc 2 : Làm việc cả lớp - HS chỉ và lần lợt nói tên những

cây sống ở dới nớc

- Trong số cây đó cây nào sống nổi

trên mặt nớc ? mặt nớc - Cây lục biển, rong sống nổi trên

- Cây sen có thân và rễ cắm sâu đất

đáy và ao hồ Hoạt động 2 :

-Làm việc với vật thật và tranh ảnh

su tầm đợc

Bớc 1: Làm việc theo nhóm Nhóm 2

- Yêu cầu các nhóm đêm cây thật

và tranh ảnh đã su tầm đợc ra quan sát - HS quan sát

- GV hớng dẫn phát phiếu quan sát - HS nhận phiếu ghi

1 Tên cây

2 Đó là cây sống trên mặt nớc haycây có rễ bán vào bờ ao

3 Phân biệt nhóm cây sống trôinổi, nhóm cây sống dới nớc

Trang 12

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

- Đi kiếng gót hai tay chống hông

- Đi nhanh chuyển sang chạy 2-3 lần

- Kiểm tra thử 6-8 phút - GV điều khiển

I Mục đích , yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng viết chữ

- Biết viết chữ hoa X theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ : Xuôi chèo mát mái

- Viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ hoa X

- Bảng phụ viết câu ứng dụng

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho cả lớp viết chữ hoa V - Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại cụm từ ứng dụng 1 HS nêu: Vợt suối băng rừng

- Cả lớp viết : Vợt

- Nhận xét bài của hs

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn viết chữ hoa

2.1 Hớng dẫn học sinh quan sát

nhận xét

- Giới thiệu chữ hoa X - HS quan sát nhận xét

- Chữ này có độ cao mấy li ? - Có độ cao 5 li

Trang 13

- Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của

3 nét cơ bản : 2 nét móc 2 đầu và 1nét xiên

- GV vừa viết mẫu vừa nêu lại cách viết

2.2 Hớng dẫn cách viết trên bảng con - HS tập viết bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Đọc cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc

- Em hiểu cụm từ trên ntn ? -> Gặp nhiều thuận lợi

3.2 HS quan sát câu ứng dụng nêu

4 Hớng dẫn viết vở: - HS viết vở theo yêu cầu của gv

- GV quan sát theo dõi HS viết bài

5 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5-7 bài, nhận xét

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

Tập đọc Tiết 104 Cá sấu sợ cá mập

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng

- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: Khách sạn, tin đồn, quả quyết

- Hiểu tính hài hớc của câu chuyện : Khách tắm sợ bãi tắm có cá sấu Ôngchủ khách sạn muốm làm yêu lòng khách quả quyết vùng biển này có nhiều cámập nên không có cá sấu

3 Thuộc lòng bài thơ

II đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc

iII các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 14

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe

2.2.Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết

hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Giải nghĩa 1 số từ đã đã chú giải

cuối bài

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1:

- Khách tắm biển lo lắng điều gì ? ở bãi tắm có cá sấu

Câu 2: Ông chủ khách sạn nói ntn ? Ông quả quyết ở đây làm gì có cá sấu.Câu 3: Vì sao ông quả quyết nh

vậy ? mập mà cá sấu thì rất sợ cá mập.- Vùng biển ở đây sâu có nhiều cáCâu : 4 : Vì sao khi nghe giải thích

xong khách lại sợ hơn ? hơn cá sấu.- Vì cá mập còn hung dữ đáng sợ

- Nhiều HS đọc khổ thơ mình thích

4 Luyện đọc lại - 3 nhóm đọc theo phân vai

C Củng cố dặn dò:

- Câu chuyện có điều gì khiến em

buồn cời ? lòng những vị khách sợ bãi biển có cá- Ông chủ khách sạn muốn làm yên

sấu đã quả quyết vùng biển này cónhiều cá mập nên không có cá sấu

- Nhận xét tiết học

Toán Tiết 129: Chu vi hình tam giác

chu vi hình tứ giác

I Mục tiêu:

Giúp HS nhận biết đợc về chu vi hình tam giác chu vi hình tứ giác

- Biết tính chu vi hình tứ giác hình tam giác

II đồ dùng dạy học:

- Thớc đo độ dài

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh lên bảng

- Muốn tìm số bị chia ta làm thế

Nhận xét bài làm của HS

B Bài mới:

*Giới thiệu về cạnh và chu vi hình

tam giác hình tứ giác

* Hình tam giác : Vẽ lên bảng giới

- Cho HS nhắc lại để nhớ tam giác

có 3 cạnh

- HS quan sát hình vẽ sgk để nêu

độ dài của mỗi cạnh

Hình tâm giác ABC có 3 cạnh là AB,

của hình tam giác ABC 3cm + 5cm + 4cm = 12cm

* Cho HS nhắc lại * Chu vi hình tam giác là tổng độ

dài các cạnh của hình tam giác đó

Nh vậy chu vi của hình tam giác

Trang 15

- Cho học sinh tự nêu tổng độ dài

các cạnh tam giác tứ giác là chu vi

hình đó

? Muốn tính chu vi hình tứ giác,

hình tam giác ta làm ntn ? - Muốn tính chu vi hình tam giác hình tứ giác ta tính tổng độ dài các

cạnh của hình tam giác tứ giác đó

2 Thực hành

Bài 1: Tính chu vi hình tam giác có

độ dài các cạnh - 1 HS đọc yêu cầu - HS làm vở

c Chu vi hình T/giác là:

8 + 12 + 7 = 27 (cm) Đ/S : 27 (cm)Bài 2 : Tính chu vi tứ giác có độ dài

3 + 4 + 5 + 6 = 18 (dm) Đ/S : 18dm

b Chu vi hình T/giác đó là:

20 + 20 + 20 + 20 = 60 (cm) Đ/S: 60 cm

a, HD học sinh đo ghi độ dài các

cạnh của hình T/giác ABC

a, Tính chu vi T/giác ABC Chu vi hình tam giác ABC là:

3 + 3 + 3 = 9 (cm) Đ/S : 9 cm Gọi yêu cầu hs chuyển

3 x 3 = 9 cmIV/ Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Nêu cách tính chu vi hình tam

giác, hình tứ giác

Mĩ thuật Tiết 26 Vẽ tranh đề tài con vật (vật nuôi)

- Tranh ảnh một số con vật (vật nuôi ) quen thuộc

- Hình minh hoạ HD cách vẽ tranh

- HS : vở vẽ, bút chì, màu vẽ

III Các hoạt động dạy học.

Trang 16

A KiÓm tra bµi cò:

Trang 17

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới:

- Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Tìm chọn đề tài - HS nhận biết

- Giới thiệu tranh ảnh một số con

vật nuôi quen thuộc + Tên con vật+ Hình dáng và các bộ phận chính

- Cho HS xem 1 số tranh hình con

vật trong bộ ĐDDH - Vẽ hình vừa với phần giấy - Tìm dáng khác nhau của con vật

- Tìm đợc đặc điểm của con vật

- Vẽ thêm các hình ảnh khác cho bốcục thêm chặt chẽ, sinh động hơn

- GV bổ sung và yêu cầu HS tự xếp

loại tranh theo ý thích

C Củng cố Dặn dò:

- Tìm thêm các hoạ tiết khác

Thứ sáu ngày 17 tháng 3 năm 2006

Âm nhạc

lá mùa xuân , chú chim nhỏ dễ thơng

I Mục tiêu:

- Hát kết hợp vận động và trò chơi

- Qua câu chuyện HS thấy đợc âm nhạc có tác động mạnh mẽ đối với đờisống

III giáo viên chuẩn bị

- Nhạc cụ, một số tranh ảnh minh hoạ truyện Thạch Sanh

III Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1:Ôn tập bài hát: Trên con đờng tới trờng

- GV tổ chức cho HS thực hiện trò - HS thực hiện chơi

Ngày đăng: 07/05/2015, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đồng hồ cá nhân - Lop 2 tuan 26
nh đồng hồ cá nhân (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w