- Yêu cầu HS kể liền mạch các hoạt động của Nam và các bạn dựa vào các câu hỏi trong bài.. Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.. - Yêu cầu học sinh đ
Trang 1Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thuỷ
Tuần 26
Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
Toán
Tiết 126: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3 và 6
- Biết thời gian, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy - học :
Một số mặt đồng hồ có thể quay đợc kim
III Hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên vẽ lên bảng quay kim đồng hồ
chỉ : 2giờ, 1giờ 30phút, 6giờ 15phút, 5giờ
rỡi
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Hớng dẫn làm bài tập.
*Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu học sinh quan sát từng đồng hồ
và đọc câu hỏi dới mỗi bức tranh minh
họa , giờ trên đồng hồ chỉ chính là thời
điểm diễn ra sự việc đợc hỏi đến
- Yêu cầu HS kể liền mạch các hoạt động
của Nam và các bạn dựa vào các câu hỏi
trong bài
- Từ khi các bạn ở chuồng voi đến lúc các
bạn ở chuồng hổ là bao lâu?
- Nhận xét và cho điểm HS
*Bài 2:
- Gọi học sinh đọc đề bài phần a
- Hà đến trờng lúc mấy giờ?
- Gọi HS lên bảng quay kim đồng hồ đến
vị trí 7 giờ 15 phút, gắn mô hình đồng hồ
này lên bảng
- Yêu cầu học sinh quan sát 2 đồng hồ và
trả lời câu hỏi: Bạn nào đến sớm hơn ?
- Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn bao
nhiêu phút?
- Tiến hành tơng tự với phần b
b Hoạt động 2: Điền giờ hoặc phút vào
chỗ chấm thích hợp
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Em điền giờ hay phút vào câu a, vì sao?
- Trong 8 phút em có thể làm đợc gì?
- Tơng tự với câu b, c cũng hỏi nh trên
- Yêu cầu học sinh điền vào sách giáo
khoa
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
3) Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách đọc giờ
khi kim phút chỉ vào số 3 và số 6
- Giáo viên nhận xét tiết học , tuyên
d-ơng
- Về nhà thực hành xem giờ trên đồng hồ
hằng ngày
- 2 Em lên bảng thực hành
- 1 học sinh lên nêu
- Học sinh tự làm bài theo cặp, 1học sinh đọc câu hỏi 1 học sinh đọc giờ ghi trên đồng hồ
- Một số cặp lên trình bày trớc lớp
- Học sinh khá giỏi lên trình bày trớc lớp
*Là 15phút
- 1 học sinh đọc
*Hà đến trờng lúc 7 giờ
- 1 HS thực hiện yêu cầu, cả lớp theo dõi và nhận xét
*Bạn Hà đến sớm hơn
*Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn 15 phút
- 1 HS đọc Lớp làm bài
*Điền giờ, mỗi ngày Nam ngủ khoảng 8 giờ, không điền phút vì 8 phút thì quá ít
mà mỗi ngày ta cần phải ngủ từ đêm đến sáng
*Em có thể đánh răng, rửa mặt hoặc sắp xếp sách vở
- HS làm bài theo yêu cầu
- 3 em nhắc lại
Tập đọc
Trang 2Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thuỷ
Tiết 76 + 77: TÔM CàNG Và Cá CON
I Mục tiêu :
- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu và cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc trôi chảy toàn bài
- Hiểu ND: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu đợc bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít (trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 5 – HS khá, giỏi TL đợc CH4)
II Đồ dùng dạy - học :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc
- Tranh vẽ bánh lái
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh kiểm tra bài: Bé nhìn biển
+Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi: Tìm những câu
thơ cho thấy biển rất rộng?
+Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi: Những hình ảnh
nào cho thấy biển giống nh trẻ con?
+Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi: Em thích khổ thơ
nào nhất ? Vì sao ?
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu học sinh đọc lại
- Hớng dẫn và gọi học sinh luyện đọc câu khó
*Đuôi tôi vừa là mái chèo,/ Vừa là bánh lái đấy.//
Bạn xem này !//
- Cho học sinh luyện đọc các từ HS đọc sai
- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên dơng
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Chia nhóm và theo dõi học sinh đọc trong
nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc nối tiếp, phân vai
- Tổ chức cho học sinh thi đọc đoạn 2
- Nhận xét và tuyên dơng HS đọc tốt
- 3 Em đọc và TLCH
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Học sinh lắng nghe
- 1 HS khá đọc lại toàn bài,
HS đọc chú giải, lớp đọc thầm
- HS luyện đọc
- 4 HS đọc nối tiếp bài
- Lần lợt từng học sinh đọc
tr-ớc nhóm , các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thi
đọc , các nhóm thi đọc nối tiếp, phân vai
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
- Gọi học sinh đọc đoạn 1, 2 của bài
- Giáo viên nêu câu hỏi :
+Tôm Càng đang làm gì dới đáy sông
+Khi đó cậu ta đã gặp một con vật có
hình dáng nh thế nào?
+Cá Con làm quen Tôm Càng nh thế
nào?
+Đuôi Cá con có ích lợi gì?
+Tìm những từ ngữ cho thấy tài riêng
của Cá Con?
+Tôm Càng có thái độ nh thế nào với Cá
Con?
- Gọi học sinh đọc phần còn lại
- Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện gì
xảy ra?
- Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con
- 1 học sinh đọc , lớp nhẩm theo
- Một số học sinh trả lời
*Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và tự giới thiệu tên mình :” Chào bạn Tôi là Cá Con Chúng tôi cũng sống dới nớc nh họ nhà tôm các bạn ”
- 1 học sinh đọc , lớp nhẩm theo
- Nhiều học sinh kể.(Tôm Càng búng càng, vọt tới, xô bạn vào ngách đá nhỏ)
- 2 HS ngồi cạnh nhau thảo luận với
Trang 3Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thuỷ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo câu
hỏi:
+Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen?
- Gọi HS lên bảng chỉ vào tranh và kể lại
việc Tôm Càng cứu Cá Con
- Giáo viên nhận xét bổ sung
c Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài
- GV tổ chức cho HS đọc lại truyện theo
vai
- GV và HS nhận xét, tuyên dơng
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét và hỏi : Em học tập
ở Tôm Càng đức tính gì?
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
nhau, sau đó 1 số HS phát biểu ý kiến
- Học sinh nghe và ghi nhớ
- 3 đến 4 em kể
- Nhóm 3 em kể theo vai đợc phân
- 2 học sinh trả lời : Dũng cảm, dám liều mình cứu bạn
Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010
Toán
Tiết 127: Tìm số bị chia
I Mục tiêu :
- Biết cách tìm số bị chia trong phép chia khi biết các thành phần còn lại
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x : a = b (với a, b là các số bé và phép tính để tìm
x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép tính
II Đồ dùng dạy - học :
- 2 tấm bìa , mỗi tấm có gắn 3 hình vuông ( tam giác , hình tròn …))
- Thẻ từ ghi sẵn:
III.Hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên goị học sinh lên quay kim
đồng hồ chỉ: 3 giờ 15 phút, 6 giờ 30 phút, 8
giờ rỡi và hỏi :
+Em đi học lúc mấy giờ?
+Em ra về lúc mấy giờ?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Nhắc lại quan hệ giữa
phép nhân và phép chia
*Thao tác với đồ dùng trực quan
- Giáo viên cho học sinh lấy 6 hình vuông
thành 2 hàng nh phần bài học trong sách
giáo khoa
- Nêu bài toán 1 : Có 6 hình vuông , xếp
thành 2 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu
hình vuông ?
- Hãy nêu phép tính giúp em tìm đợc số
hình vuông có trong mỗi hàng
- GV nghe HS trả lời và ghi phép tính lên
bảng
- Nêu tên gọi của các thành phần và kết
quả trong phép tính trên
- Gắn các thẻ từ lên bảng để định danh tên
gọi các thành phần và kết qủa của phép
tính trên nh phần bài học
6 : 2 = 3
- 2 Em lên bảng thực hành
- Học sinh thao tác trên đồ dùng theo yêu cầu của GV
- Học sinh suy nghĩ và trả lời
*Mỗi hàng có 3 hình vuông
*Phép chia : 6 : 2 = 3
*6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thơng
- Học sinh gắn thẻ từ vào phép tính
- Học sinh suy nghĩ và trả lời
Số bị chia
chia
Số chia Th ơng
Trang 4Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thuỷ
Số bị chia Số chia Thơng
- Nêu bài toán 2 : Có một số hình vuông ,
xếp thành 2 hàng, mỗi hàng có 3 hình
vuông Hỏi 2 hàng có bao nhiêu hình
vuông ?
- Hãy nêu phép tính giúp em tìm đợc số
hình
- Giáo viên nghe học sinh trả lời và ghi lên
bảng phép nhân 3 x 2= 6
*Quan hệ giữa phép nhân và phép chia
- Yêu cầu học sinh đọc 2 phép tính vừa lập
đợc trong bài và hỏi : Trong phép chia 6 : 2
= 3 thì 6 là gì?
- Trong phép nhân 3 x 2 = 6 thì 6 là gì?
- 3 và 2 là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
6 : 2 = 3
Vậy chúng ta thấy , trong phép chia, số
bị chia bằng thơng nhân với số chia ( hay
bằng tích của thơng và số chia).
b Hoạt động 2 : Hớng dẫn tìm số bị chia
cha biết
- Viết lên bảng X : 2 = 5 và yêu cầu học
sinh đọc phép tính trên
- X là gì của phép chia : X : 2 = 5 ?
- Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm nh
thế nào?
- Hãy nêu phép tính để tìm X ?
- Vậy X bằng bao nhiêu ?
- GV viết phép tính lên bảng yêu cầu HS
đọc lại
X : 2 = 5
X = 5 x 2
X = 10
- Nh vậy chúng ta tìm đợc X =10 để 10 : 2
= 5
- Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp học thuộc lòng quy tắc
trên
c Hoạt động 3: Luyện tập , thực hành
*Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài , sau đó gọi
học sinh lên đọc bài trớc lớp
- Khi đã biết 6 : 2 = 3, có thể nêu ngay kết
quả của 2 x 3 không ? Vì sao?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
*Bài 2 :
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu HS giải thích cách làm của từng
phần
- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn ,
sau đó chữa bài
- Giáo viên chữa bài đa ra đáp án đúng và
cho điểm học sinh
*Bài 3 :
- Gọi học sinh đọc đề bài
*Hai hàng có 6 hình vuông
*Phép nhân : 3 x 2 = 6 vuông có trong cả 2 hàng
- Học sinh đọc
*6 là số bị chia
*6 là tích của 3 và 2
*3 và 2 lần lợt là thơng và số chia trong phép chia
- Học sinh nhắc lại ghi nhớ
*x chia 2 bằng 5
*X là số bị chia
*Muốn tìm số bị chia, ta lấy thơng nhân với số chia
X = 5 x 2
X = 10
- Đọc
*Muốn tìm một số bị chia ta lấy thơng
nhân với số chia
- Học sinh đọc
*Có thể nêu ngay kết quả của 2 x 3 là 6 vì 2 và 3 lần lợt là thơng và số chia trong phép chia 6 : 2 = 3, còn 6 là số bị chia trong phép chia này Mà ta đã biết , tích của thơng và số chia chính bằng số bị chia
*Tìm X
- Học sinh làm bài, 1 em đọc bài làm của mình trớc lớp
Trang 5Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thuỷ
- Giáo viên hỏi :
+Mỗi em nhận mấy chiếc kẹo ?
+Có bao nhiêu em nhận kẹo?
+Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên chữa bài đa ra đáp án đúng và
cho điểm học sinh
3 Củng cố dặn dò :
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách tìm số bị
chia trong phép chia
- Giáo viên nhận xét tiết học , tuyên dơng
- Về nhà học thuộc các bảng nhân
*Mỗi em có 5 chiếc kẹo
*Có 3 em
*Yêu cầu chúng ta tìm số kẹo
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở bài tập
- Nêu quy tắc tìm số bị chia cha biết trong phép chia để
Kể chuyện
Tiết 126: Tôm Càng và Cá Con
I Mục đích yêu cầu :
- Dựa theo tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy- học :
- Tranh minh họa trong sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi sẵn các câu gợi ý
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng :
+Hai em , mỗi em kể 1 đoạn nối tiếp đến hết câu
chuyện : Sơn Tinh, Thủy Tinh
+1 em trả lời câu hỏi truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh
nói lên điều gì có thật?
*Nhân dân ta kiên cờng chống lại lũ lụt
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm , tuyên dơng
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Kể lại từng đoạn truyện
*Bớc 1: Kể trong nhóm
- Giáo viên chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể lại
nội dung bức tranh trong nhóm
*Bớc 2: Kể trớc lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày trớc
lớp
- Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ sung
- Truyện đợc kể 2 lần
- Nếu học sinh kể còn lúng túng GVcó thể gợi ý:
Tranh 1:
+Tôm Càng và Cá Con làm quen trong trờng hợp
nào?
Tranh 2:
+Cá Con khoe gì với bạn?
Tranh 3:
+Câu chuyện có thêm nhân vật nào?
Tranh 4:
+Tôm Càng đã quan tâm đến Cá Con ra sao?
b Hoạt động 2: Kể lại câu chuyện theo vai.
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm có 3
học sinh và giao nhiệm vụ cho các em tập kể lại
truyện theo vai
- Tổ chức cho các nhóm thi kể
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng các nhóm kể tốt
- 3 em lên bảng kể
- Học sinh tập kể chuyện trong nhóm , mỗi học sinh kể một lần , các bạn khác nghe , nhận xét và sửa cho bạn
- Đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi học sinh kể 1 đoạn
- Nxét các tiêu chí đã nêu
- Bổ sung ý kiến cho nhóm bạn
- 8 học sinh kể trớc lớp
- Một số học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Mỗi nhóm 3 HS lên kể, tự nhận vai : Ngời dẫn chuyện, vai Tôm Càng, vai Cá Con
- Mỗi nhóm kể 1 lần
- Nhận xét bạn kể
Trang 6Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thuỷ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe và
chuẩn bị bài sau
Chính tả
Tiết 51: Vì sao cá không biết nói?
I Mục đích yêu cầu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui
- Làm đợc BT 2 a/b
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ ghi sẵn truyện vui
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và bài tập 2
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng viết : cái chăn, con trăn,
cá trê, chê bai, day dứt, bực tức
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng , ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả
*Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Giáo viên treo bảng phụ đọc mẫu và yêu cầu
học sinh đọc lại đoạn chép
- Giáo viên hỏi :
+ Câu chuyện kể về ai?
+Việt hỏi anh điều gì?
+Lân trả lời em nh thế nào?
+Câu trả lời ấy có gì đáng buồn cời?
*Hớng dẫn viết từ khó:
- Hãy tìm trong bài các chữ bắt đầu âm s, ng, m
- Yêu cầu học sinh viết những từ trên
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
*Hớng dẫn cách trình bày :
-Giáo viên hỏi :
+Câu chuyện có mấy câu?
+Lời nói của Việt và Lân đợc viết sau những dấu
câu nào?
+Trong bài có những chữ nào phải viết hoa ?
- Yêu cầu học sinh quan sát kĩ bài viết mẫu trên
bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn
*Viết bài :
- Giáo viên treo bảng phụ , yêu cầu học sinh nhìn
bảng chép bài
*Soát lỗi :
- Đọc lại bài , dừng lại và phân tích các từ khó
cho học sinh soát lỗi
*Chấm bài: Thu và chấm 1 số bài , nhận xét
tuyên dơng
b Hoạt động 2 : Hớng dẫn làm bài tập 2a
- Gọi học sinh đọc đề bài
- 3 em lên bảng viết
- Lớp viết vào bảng con
- 2 học sinh đọc Các em khác theo dõi
- Một số em trả lời
*Câu chuyện kể về cuộc nói chuyện của hai anh em Việt
*Việt hỏi anh: “Anh này, vì sao cá không biết nói nhỉ?”
*Lân trả lời em: “ Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nớc, em có nói đợc không.”
*Lân chê Việt ngớ ngẩn nhng thực ra Lân cũng ngớ ngẩn khi cho rằng cá không biết nói đợc vì miệng ngâm đầy nớc
*say sa, ngớ ngẩn, miệng
- 2 em lên bảng viết , dới lớp viết vào bảng con
- Một số em trả lời
*Có 5 câu
*Dấu hai chấm và dấu gạch ngang
*Các chữ đứng đầu câu văn
và tên riêng
*Khi trình bày một đoạn văn , chữ đầu đoạn văn phải viết hoa và lùi vào một ô
- Học sinh chép bài
- Học sinh soát lỗi
- 1 em đọc
Trang 7Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thuỷ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh nhận xét bài bạn làm trên
bảng lớp
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng
- Về viết lại lỗi chính tả
- 2 em lên bảng làm , dới lớp làm vào vở bài tập
- Học sinh nhận xét bài bạn
và chữa lại nếu sai
Thứ t ngày 10 tháng 3 năm 2010
Toán
Tiết 128: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết cách tìm số bị chia
- Nhận biết số bị chia, số chia, thơng
- Biết giải bài toán có một phép nhân
- Làm đợc BT 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy- học :
Vẽ hình bài tập 3 lên bảng
III Hoạt động dạy -học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng làm các bài tập:
Tìm x : x : 4 = 2 ; x : 3 = 6
- Giáo viên sửa bài và ghi điểm
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài
b Hoạt động 1 : Hớng dẫn luyện tập
*Bài 1 :
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu học sinh giải thích : Vì sao
phần a để tìm y, em thực hiện phép nhân
3 x 2 ?
- Hỏi tơng tự với các phần còn lại
- Chữa bài và cho điểm học sinh
*Bài 2(a, b) :
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm số
bị trừ và số bị chia cha biết
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên
bảng
- Giáo viên nhận xét đa ra đáp án đúng
a X - 2 = 4 b X - 4 = 5
X = 4 + 2 X = 5 + 4
X= 6 X = 9
X : 2 = 4 X : 4 = 5
X = 4 x 2 X = 5 x 4
X= 8 X = 20
*Bài 3 (cột 1, 2, 3, 4):
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
- Số cần điền vào ô trống ở những vị trí
của thành phần nào trong phép chia?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên nhận xét đa ra đáp án đúng
Số bị chia 10 10 18 9
- 2 Em lên bảng làm BT
- Cả lớp làm vào giấy nháp
- 2 HS nhắc lại tên bài
*Tìm y
- 3 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở
- Một số em giải thích
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 2 em nhắc lại
- 3 học sinh lên bảng , dới lớp làm bài vào vở bài tập
- Bạn làm bài đúng /sai
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Số cần điền là số bị chia hoặc thơng trong phép chia
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 8Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thuỷ
*Bài 4 :
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Nhận xét đa ra đáp án đúng và cho
điểm học sinh
3 Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm số
bị chia cha biết
- Dặn về chuẩn bị bài sau
- 1 học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh lên bảng , cả lớp làm vào vở bài tập
- Học sinh sửa bài
- 2 HS nhắc lại
Luyện từ và câu
Tiết 26: Từ NGữ Về SÔNG BIểN DấU PHẩY
I Mục tiêu :
- Nhận biết đợc một số loài cá nớc mặn, nớc ngọt (BT1), kể tên đợc một số con vật sống dới nớc (BT2)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy (BT3)
II Đồ dùng dạy - học :
- Tranh minh họa trong sách giáo khoa
- Thẻ từ ghi tên các loài cá ở bài 1
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng đặt câu hỏi cho bộ phận
in đậm trong 2 câu sau:
+Đêm qua cây đổ vì gió to
+ Cỏ cây héo khô vì hạn hán
- Gọi học sinh lên bảng viết các từ có tiếng
biển
- Gọi học sinh làm miệng bài 4
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Hoạt động 1 : Nhận biết tên các loài cá sống
dới nớc
*Bài 1 :
- Treo bức tranh về các loài cá
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
- Gọi học sinh đọc tên các loài cá trong tranh
- Cho học sinh suy nghĩ , sau đó gọi 2 nhóm ,
mỗi nhóm 3 em lên gắn vào bảng theo yêu cầu
- GV, hs xét bổ sung và nêu đáp án đúng
- Yêu cầu học sinh đọc lại bài theo từng nội
dung: cá nớc mặn và cá nớc ngọt
*Bài 2 :
- Treo bức tranh minh họa
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Gọi học sinh đọc tên các loài vật trong tranh
- Chia lớp thành 2 nhóm thi tiếp sức Mỗi hs
viết nhanh tên một con vật sống dới nớc rồi
chuyển phấn cho bạn Sau thời gian quy định,
nhóm nào tìm đợc nhiều từ sẽ thắng cuộc
- Tổng kết cuộc thi và tuyên dơng nhóm thắng
cuộc
b Hoạt động 2 : Hớng dẫn cách dùng dấu phẩy
trong đoạn văn
- Gọi học sinh đọc đề bài tập 3
- Treo bảng phụ và đọc đoạn văn trên
- Gọi học sinh đọc câu 1 và 4
- Yêu cầu học sinh lên làm bài
- Nhận xét, cho điểm học sinh
3 Củng cố dặn dò:
- 3 em lên bảng đặt câu hỏi, lớp làm vào vở nháp
- 1 HS làm miệng BT4
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc
- 2 Học sinh đọc
- Học sinh làm việc theo nhóm , các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Học sinh nghe và ghi nhớ
- 2 Học sinh đọc
- Học sinh quan sát
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- HS đọc.(Tôm, sứa, ba ba)
- Học sinh thi tìm từ ngữ
theo yêu cầu của GV và đọc (Đọc : cá chép, cá mè, cá trôi, cá trắm, cá chày, cá diếc, cá
rô, ốc, tôm, cua )
- 1 HS nêu , cả lớp đọc thầm
- 2 học sinh đọc lại đoạn văn
- 2 học sinh đọc câu 1 và 4
- 1 học sinh lên bảng làm , cả
Trang 9Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thuỷ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về học bài và hoàn thành bài tập số 3 ở vở bài
tập
- Nhắc hs cách dùng dấu phẩy đúng khi làm tập
làm văn
lớp làm vào vở
- Học sinh nghe và ghi nhớ
Tập viết
Tiết 26: Chữ hoa: X
I Mục đích yêu cầu :
- Viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Xuôi (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Xuôi chèo mát lái (3 lần)
II.Đồ dùng dạy- học
- Chữ hoa X đặt trong khung chữ mẫu, có đủ các đờng kẻ và đánh số các dòng kẻ
- Bảng kẻ sẵn viết cụm từ ứng dụng : Xuôi chèo mát mái
- Vở tập viết
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh viết chữ V cụm từ ứng dụng Vợt
suối băng rừng
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a Hoạt động 1 : Hớng dẫn viết chữ X hoa
*Quan sát số nét , quy trình viết chữ X :
- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn chữ X
- Yêu cầu học sinh quan sát chữ X và hỏi :
- Cô có chữ gì ?
- Chữ X hoa cao mấy li ?
- Chữ X hoa gồm mấy nét ? Là những nét nào?
- Yêu cầu học sinh nêu cách viết
- Giảng lại quy trình viết chữ X hoa , vừa giảng
vừa viết mẫu trong khung chữ
- Giảng lại quy trình viết chữ X hoa lần 2
*Viết bảng
- Yêu cầu học sinh luyện viết chữ X hoa trong
không trung , sau đó viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét sửa lỗi cho từng học sinh
b Hoạt động 2 : Hớng dẫn viết cụm từ
*Giới thiệu cụm từ :
- Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ
ứng dụng : Xuôi chèo mát mái
- Giáo viên giảng từ : “Xuôi dòng mát mái”
nghĩa là gặp nhiều thuận lợi
*Quan sát và nhận xét
- Cụm từ có mấy chữ ? là những chữ nào ?
- Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ X
hoa và cao mấy li ?
- Các chữ còn lại cao mấy li ?
- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm từ ?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào ?
*Viết bảng :
- Yêu cầu HS viết chữ : Xuôi vào bảng con
- Giáo viên nhận xét uốn nắn sửa cho từng HS
c Hoạt động 3 : Hớng dẫn viết vào vở tập viết.
- 2 Em lên bảng viết
- Cả lớp viết vào vở nháp
- Cả lớp quan sát và TLCH
*Chữ X
*Cao 5 li
*Gồm 1 nét viết liền , là kết hợp của 3 nét cơ bản, đó là: 2 nét móc hai đầu và một nét xiên
- Học sinh nêu cách viết
- Học sinh nghe và ghi nhớ
- 2 em nhắc lại
- Học sinh thực hiện thao tác theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh đọc
*Có 4 chữ là : Xuôi , chèo , mát , mái
*Chữ : h , cao 2 li rỡi
*Chữ t cao 1 li rỡi , chữ còn lại cao 1 li
*Dấu huyền đặt trên chữ e , dấu sắc đặt trên chữ a
*Bằng 1 chữ o
- Viết vào bảng con
Trang 10Giáo án buổi 1- Lớp 2 Phan Thị Thuỷ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh viết vào vở
- Giáo viên theo dõi uốn nắn
- Thu và chấm 10 bài
3 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dơng những em viết chữ đẹp
- Yêu cầu HS về hoàn thành nốt bài trong vở
- Học sinh viết theo yêu cầu
ĐạO ĐứC:
BàI 12 : LịCH Sự KHI ĐếN NHà NGƯờI KHáC (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu
- Biết đợc các giao tiếp đơn giản khi đến nhà ngời khác
- Biết c xử phù hợp khi đến nhà bạn bè, ngời quen
- Biết đợc ý nghĩa của việc c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác
II.Đồ dùng dạy- học :
GV : Truyện “Đến chơi nhà bạn”, tranh, đồ dùng sắm vai
HS : Vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học :
1 ổ n định : (1 phút ) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Tại sao cần phải lịch sự khi nhận và nghe điện thoại ?
- Kiểm tra VBT - Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a/ Giới thiệu bài : Lịch sự khi đến nhà ngời khác.
b/ Các hoạt động dạy học :
10 ph
10 ph
5 ph
* Hoạt động 1: Thảo luận, phân tích
Mục Tiêu : HS biết đợc thế nào là lịch
sự khi đến nhà ngời khác
-GV kể chuyện kết hợp tranh minh hoạ
-Gv nêu câu hỏi theo nội dung của câu
chuyện
-Kết luận : Cần phải c xử lịch sự khi đến
nhà ngời khác,…
* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm.
Mục tiêu : Hs biết đợc một số cách c xử
khi đến chơi nhà ngời khác.
-GV chia nhóm thảo luận theo nôi dung
ghi ở phiếu bài tập
-Gv kết luận về cách c xử khi đến nhà
ng-ời khác
* Hoạt động 3 : Bày tỏ thái độ
Mục tiêu : Hs biết bày tỏ thái độ của
mình về các ý kiến có liên quan đến
cách c xử khi đến nhà ngời khác.
-GV nêu lần lợt các ý kiến
Kết luận : ý kiến a, d là đúng; ý kiến b,c
là sai vì đến nhà ai cũng cần phải c xử
lịch sự
-Hs theo dõi
-Hs phát biểu cá nhân
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện nhóm trình bày -Hs tự liên hệ
-Hs bày tỏ thái độ bằng nhiều cách Nêu lý do về cách đánh giá của mình
4.Củng cố : (4 phút)
- Vì sao cần phải lịch sự khi đến nhà ngời khác ?
Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010
Thể dục
Tiết 52: HOàN THIệN MộT Số BàI TậP RèN LUYệN TƯ THế CƠ BảN
I MụC TIÊU :
- Thực hiện đợc đi kiễng gót, 2 tay chống hông
- Thực hiện đợc đi nhanh chuyển sang chạy