- Nờu ý nghĩa của bài-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc - 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn - HS đọc diễn cảm theo nhúm - Luyện đọc đoạn 3,mỗi tổ cử 1 em thi đọc - Ca ngợi lũng dũng cảm, ý chớ quyết thắng củ
Trang 1THỨ HAI
Ngày soạn : 06 / 03 / 2011
Ngày dạy : 07 / 03 / 2011
Tập đọc THẮNG BIỂN I- Mục tiêu :
* HS cần đạt :
-Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sôi nổi, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả
-Hiểu ND: Ca ngợi lòng dũng cảm ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh
chốnh thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống bình yên (trả lời được các câu hỏi 2,3,4 trong SGK)
*HS khá, giỏi trả lời được CH1 (SGK)
2.Kiểm tra bài cũ
Nhận xét – Tuyên dương – Kiểm
tra
3.Dạy bài mới
HÑ 1 Giới thiệu bài:
HÑ 2 Höớng dẫn luyện đọc và
tìm hiểu bài
a)Luyện đọc
- GV treo tranh minh hoạ, giúp HS hiểu
từ mới, luyện đọc từ khó phát âm
- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài
b)Tìm hiểu bài
- Cuộc chiến đấu giữa con ngời với cơn
bão đợc miêu tả theo trình tự nào ?
- Từ ngữ nói lên sự đe doạ của biển ?
- Cuộc tiến công dữ dội của cơn bão đợc
miêu tả nh thế nào ?
- Trong đoạn 1-2 tác giả dùng biện pháp
nghệ thuật gì để tả?
- Tác dụng của các biện pháp này?
- Những từ ngữ hình ảnh nào trong bài
thể hiện lòng dũng cảm, sức mạnh và sự
- Hát
- 2 em đọc thuộc bài: Bài thơ về tiểu đội
xe không kính, nêu ý nghĩa bài
Trang 2- Nờu ý nghĩa của bài
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- HS đọc diễn cảm theo nhúm
- Luyện đọc đoạn 3,mỗi tổ cử 1 em thi đọc
- Ca ngợi lũng dũng cảm, ý chớ quyết thắng của con ngời trong đấu tranh chống thiờn tai
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
* HS cần đạt :
- Thửùc hieọn ủửụùc pheựp chia hai phaõn soỏ
- Bieỏt tỡm thaứnh phaàn chửa bieỏt trong pheựp nhaõn, pheựp chia phaõn soỏ
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm
3/ Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài ghi bảng.
2 H ớng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của BT
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau
đó yêu cầu HS dới lớp tự kiểm tra lại bài
của mình
Bài 3:
- GV yêu cầu HS tự tính
- Nhận xét chữa bài ,sau đó GV nêu câu
hỏivề các phân số đảo ngơc của các phân
số đã cho trong bài
+ Vậy khi nhân một phân số với phân số
đảo ngợc của nó thì đợc kết quả là bao
- HS trả lời
- HS đọc yêu cầu của BT
Trang 3+ Muốn tính diện tích hình bình hành
chúng ta làm nh thế nào?
+ BT yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Biết diện tích, biết chiều cao,làm thế
nào đẻ tính đợc độ dài đáy của hình bình
hành?
- GV yêu cầu HS làm bài
- Chấm một số bài, nhận xét, chữa bài,
GV chốt kiến thức
3 Củng cố dặn dò :
GV tổng kết giờ học nhắc HS xem lại bài
và chuẩn bị bài sau
- Trả lời câu hỏi của GV
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở , nhận xét chữa bài
-Bieỏt sụ lửụùc veà quaự trỡnh khaồn hoang ụỷ ẹaứng Trong:
+ Tửứ theỏ kổ XVI, caực chuựa Nguyeón ủaừ ủaồy maùnh vieọc khaồn hoang ụỷ ẹaứng Trong Nhửừng ủoaứn ngửụứi khaồn hoang ủaừ tieỏn vaựo vuứng ủaỏt ven bieồn Nam Trung Boọ vaứ ủoàng baống soõng Cửỷu Long + + Cuoọc khaồn hoang ủaừ daàn daàn mụỷ roọng dieọn tớch saỷn xuaỏt ụỷ caực vuứng hoang hoựa, dieọn tớch ủửụùc khai phaự,xoựm laứng ủửụùc hỡnh thaứnh vaứ phaựt trieồn
-Duứng lửụùc ủoà chổ ra vuứng ủaỏt khaồn hoang
II.Chuaồn bũ
-Baỷn ủoà Vieọt Nam Theỏ kổ XVI- XVII
-PHT cuỷa HS
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp
Hẹ 1.Giụựi thieọu baứi: Ghi tửùa bài
Hẹ 2. Caực chuựa Nguyeón toồ chửực
khai hoang.
Hoaùt ủoọngcaỷ lụựp:
-GV treo baỷn ủoà VN theỏ kổ XVI-XVII leõn
baỷng vaứ giụựi thieọu
-GV yeõu caàu HS ủoùc SGK, xaực ủũnh treõn
baỷn ủoà ủũa phaọn tửứ soõng Gianh ủeỏn Quaỷng
Nam vaứ tửứ Quaỷng Nam ủeỏn Nam boọ ngaứy
nay
-GV yeõu caàu HS chổ vuứng ủaỏt ẹaứng Trong
-Caỷ lụựp haựt
-HS traỷ lụứi caõu hoỷi -HS khaực nhaọn xeựt
-HS theo doừi -2 HS ủoùc vaứ xaực ủũnh
-HS leõn baỷng chổ : +Vuứng thửự nhaỏt tửứ soõng Gianh ủeỏn Quaỷng Nam
+Vuứng tieỏp theo tửứ Quaỷng Nam ủeỏn heỏt
Trang 42’
tính đến thế kỉ XVI và vùng đất Đàng
Trong từ thế kỉ XVII
HĐ 3: Kết quả của cuộc khai
hoang.
Hoạt độngnhóm:
-GV phát PHT cho HS
-GV yêu cầu HS dựa vào PHT và bản đồ
VN thảo luận nhóm :Trình bày khái quát
tình hình nước ta từ sông Gianh đến Quảng
Nam và từ Quảng Nam đến ĐB sông cửu
Long
-GV kết luận : Trước thế kỉ XVI, từ sông
Gianh vào phía Nam , đất hoang còn nhiều,
xóm làng và dân cư thưa thớt Những người
nông dân nghèo khổ ở phía Bắc đã di cư
vào phía Nam cùng nhân dân địa phương
khai phá, làm ăn Từ cuối thế kỉ XVI , các
chúa Nguyễn đã chiêu mộ dân nghèo và bắt
tù binh tiến dần vào phía Nam khẩn hoang
lập làng
+Cuộc sống chung giữa các tộc người ở
phía Nam đã đem lại kết quả gì ?
-GV cho HS trao đổi để dẫn đến kết luận:
Kết quả là xây dựng cuộc sống hòa hợp ,
xây dựng nền văn hóa chung trên cơ sở vẫn
duy trì những sắc thái văn hóa riêng của
mỗi tộc người
4.Củng cố ,dặn dò
Cho HS đọc bài học ở trong khung
+Nêu những chính sách đúng đắn ,tiến bộ
của triều Nguyễn trong việc khẩn hoang ở
Đàng Trong
-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài :
“Thành thị ở thế kỉ XVI-XVII”.
-Nhận xét tiết học
Nam Bộ ngày nay
-HS các nhóm thảo luận và trình bày trước lớp
-Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung
-Hs hoạt động cá nhân-HS trao đổi và trả lời -Cả lớp nhận xét, bổ sung
-3 HS đọc
- HS khác trả lời câu hỏi
Chính tả( nghe- viết) THẮNG BIỂN I- Mục đích, yêu cầu
* HS cần đạt :
-Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng bài văn trích ; khơng mắc quá năm lỗi trong bài
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ chép nội dung bài tập 2
III- Các hoạt động dạy- học
Trang 5TL Hoạt động dạy Hoạt động học
3 Dạy bài mới
HĐ 1 Giới thiệu bài: nêu MĐ-
YC
HĐ 2 Hướng dẫn học sinh
nghe- viết
- Nội dung chính đoạn 1?
- Nội dung chính đoạn 2?
lửa, ánh nến, lĩng lánh,lung linh,
trong nắng,lũ lũ, lợn lên, lợn xuống.
- Biển đe doạ làm vỡ đê
- Biển tấn cơng dữ dội vào con đê
- Học sinh luyện viết: lan rộng, vật lộn, dữ dội, điên cuồng…
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở, sốt, ghi lỗi
- Nghe, chữa lỗi
- Học sinh đọc thầm yêu cầu
học sinh chữa bài
- 2 em đọc đoạn văn đã hồn chỉnh
- 1 em đọc từ vừa ghép
- Tả cây gạo, dùng nhiều từ gợi tả và hình ảnh đẹp.
Trang 6Luyện từ và câu LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I- Mục tiêu
* HS cần đạt :
Nhận biết được cấu kể Ai là gì ? trong đoạn văn, nêu được tác dụng của câu kể tìm được (BT1) ; biết xãc định CN, VN trong mỗi câu kể Ai làm gì ? đã tìm được (BT2) ; viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai làm gì ? (BT3).
*HS khá, giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, theo yêu cầu của BT3
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ chép 4 câu kể Ai là gì ? bài tập 1
III- Các hoạt động dạy- học
3 Dạy bài mới
HÑ 1 Giới thiệu bài: nêu
Là ngời Thừa Thiên.
đều không phải là ngời Hà Nội.
Là dân ngụ của làng này.
Là cánh tay kì diệu của các chú công nhân
- Học sinh đọc yêu cầu
- Đến lần đầu
- Chào bố mẹ, nói lí do đến nhà
- Sau đó giới thiệu từng bạn
- Câu kể Ai là gì?
- Học sinh làm bài cá nhân, đổi vở
để sửa bài cho nhau
- Lần löợt nhiều em đọc.
Trang 74 Củng cố, dặn dũ
- Đúng vai tỡnh huống thăm bạn ốm
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
Toán Luyện tập
2 - Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
làm lại BT3,4 tiết trớc
- GV và cả lớp nhận xét, chữa bài, ghi
điểm
3 - Dạy bài mới:
Hẹ1 Giới thiệu bài - ghi bảng.
Hẹ 2 Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở nháp, 2
- GV giới thiệu cách viết tắt nh SGK
- Yêu cầu HS áp dụng bài mẫu để làm bài
- GV chữa bài sau đó yêu cầu HS đổi chéo
vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 3:
GV yêu cầu HS đọc đề bài, hỏi:
+ Để tính giá trị của các biểu thức bằng 2
cách ta phảI áp dụng các tính chất nào?
- Yêu cầu HS phát biểu lại 2 tính chất trên
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
- 2 HS thực hiện trên bảng lớp, cả lớp làm vào giấy nháptheo mẫu
- HS nghe GV giới thiệu
- HS làm bài vào vở BT
- Đổi vở cho nhau nhận xét chữa bài
- HS đọc đề bài, sau đó 2 HS phát biểu trớc lớp các tính chất cần áp dụng để tính GT các biểu thức
HS làm bài, nhận xét chữa bài
Trang 8- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại,
sau đó gọi 1 HS đọc bài của mình trớc lớp
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung
kiến thức vừa luyện tập
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS đọc đề bài
- Trả lời câu hỏi
- Cả lớp làm bài vào vở,1 HS đọc bài làm,cả lớp theo dõi, nhận xét
Kể THUAÄT
CAÙC CHI TIEÁT VAỉ DUẽNG CUẽ CUÛA BOÄ LAẫP GHEÙP
MOÂ HèNH KYế THUAÄT (2 tieỏt )
I Muùc tieõu :
* HS cần đạt :
-HS bieỏt teõn goùi vaứ hỡnh daùng cuỷa caực chi tieỏt trong boọ laộp gheựp moõ hỡnh kyừ thuaọt -Sửỷ duùng ủửụùc cụứ - leõ, tua vớt ủeồ laộp, thaựo caực chi tieỏt.
-Bieỏt laộp raựp moọt soỏ chi tieỏt vụựi nhau.
II ẹoà duứng daùy- hoùc:
-Boọ laộp gheựp moõ hỡnh kyừ thuaọt.
III Hoaùt ủoọng daùy- hoùc:
2.Kieồm tra baứi cuừ : Kieồm tra duùng
cuù hoùc taọp.
3.Daùy baứi mụựi:
Hủ 1: Giụựi thieọu baứi: Caực
chi tieỏt duùng cuù cuỷa boọ laộp gheựp moõ hỡnh kyừ thuaọt vaứ neõu muùc tieõu baứi hoùc.
Hoaùt ủoọng 2 : GV hửụựng daón HS goùi teõn, nhaọn daùng cuỷa caực chi tieỏt vaứ duùng cuù.
-GV giụựi thieọu boọ laộp gheựp coự 34
loaùi chi tieỏt khaực nhau, phaõn thaứnh
7 nhoựm chớnh Nhaọn xeựt vaứ lửu yự
HS moọt soỏ ủieồm sau:
- Hỏt -Chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp.
-HS theo doừi vaứ nhaọn daùng.
-Caực nhoựm kieồm tra vaứ ủeỏm.
Trang 92’
-Em hãy nhận dạng, gọi tên đúng
và số lượng các loại chi tiết.
-GV tổ chức cho các nhóm kiểm
tra gọi tên, nhận dạng và đếm số
lượng từng chi tiết, dụng cụ trong
bảng (H.1 SGK).
-GV chọn 1 số chi tiết và hỏi để
HS nhận dạng, gọi tên đúng số
lượng các loại chi tiết đó.
-GV giới thiệu và hướng dẫn HS
cách sắp xếp các chi tiết trong
hộp : Có nhiều ngăn, mỗi ngăn để
một số chi tiết cùng loại hoặc 2-3
loại khác nhau.
-GV cho các nhóm tự kiểm tra tên
gọi, nhận dạng từng loại chi tiết,
dụng cụ như H.1 SGK.
-Nhận xét kết quả lắp ghép của
HS.
* Hoạt động 3 GV hướng dẫn HS
cách sử dụng cờ - lê, tua vít
a Lắp vít:
-GV hướng dẫn và làm mẫu các
thao tác lắp vít , lắp ghép một số
+Để tháo vít, em sử dụng cờ-lê
và tua –vít như thế nào ?
-GV cho HS thực hành tháo vít.
c Lắp ghép một số chi tiết:
-GV thao tác mẫu 1 trong 4 mối
ghép trong H.4 SGK.
+Em hãy gọi tên và số lượng các
chi tiết cần lắp ghép trong H.4
SGK.
-GV thao tác mẫu cách tháo các
chi tiết của mối ghép và sắp xếp
gọn gàng vào trong hộp.
4 Nhận xét- dặn dò:
-HS theo dõi và thực hiện.
-HS tự kiểm tra.
-Tay trái dùng cờ- lê giữ chặt ốc, tay phải dùng tua- vít đặt vào rãnh của vít, vặn cán tua -vít ngược chiều kim đồng hồ.
-HS theo dõi.
-HS nêu.
-HS quan sát.
-HS cả lớp.
Trang 10-Nhận xét tinh thần, thái độ học
I MỤC TIÊU
* HS cần đạt :
nhân vật và phân biệt với lời người dẫn chuyện
-Hiểu ND: Ca ngợi lịng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: luyện đọc
- Mỗi em nối tiếp nhau đọc bài
- 3 em nối tiếp nhau đọc bài, GV kết hợp
hướng dẫn HS phát âm đúng các tên
riêng
- Luyện đọc câu hỏi, câu cảm, câu khiến
- Luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm bài
Hoạt động 3 :tTìm hiểu bài
- HS đọc lướt phần đầu, trả lời câu hỏi 1
- HS đọc phần tiếp theo, làm việc theo
nhóm trả lời câu hỏi 2
- Hát
- HS thực hành
- HS đọc các tên riêng
- Vài em đọc
- Từng cặp luyện đọc, cả lớp đọc thầm
- HS đọc thầm theo
- Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ để nhặt đạn, giúp nghĩa quân chiến đấu
- Không sợi nguy hiểm, ra ngoài chiến luỹ nhặt đạn, ga-vrốt lúc ẩn, lúc hiện giữa làng đạn giặc, chơi trò ú tim với cái chết
- Vì thân hình nhỏ bé của chú lúc ẩn, lúc
Trang 11- HS đọc đoạn cuối bài, làm việc cặp đôi,
trả lời câu hỏi 3
- Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật
ga-vrốt?
Hoạt động 4:đọc diễn cảm
- 4 HS đọc lại bài theo cách phân vai
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn:
ga-vrốt dốc bảy…… ghe rợn
- GV nhận xét chung
4.Cũng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục đọc theo cách phân vai,
chuẩn bị bài: Dù sao trái đất vẫn quay
hiện vì đạn đuổi theo nhưng chú nhanh hơn đạn…
- HS suy nghĩ, phát biểu
- HS luyện đọc theo nhóm
- Vài nhóm thi đọc
TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI TRONG VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI
I MỤC TIÊU
* HS cần đạt :
Nắm được 2 cách kết bài (mở rộng, khơng mở rộng) trong bài văn miêu tả cây cối ; vận dụng kiến thức đã biết để bước đầu viết được đoạn kết bài mở rộng cho bài văn tả một cây mà em thích
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh một số loài cây
- Băng giấy viết dàn ý quan sát
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- 2,3 em đọc đoạn mở bài giới thiệu chung
về cái cây em tả
- Cả lớp nhận xét – Kiểm tra
3.Bài mới
Hoạt động 1:Giới thiệu bài
HĐ 2:- Hướng dẫn HS luyện tập.
Trang 12Bài 2
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét, gớp ý
Bài 3
- GV nêu yêu cầu, nhắc HS
+ Viết kết bài theo kiểu mở rộng dựa trên
dàn ý BT 2
+ Viết không trùng với BT 4
- GV nhận xét, khen những HS viết hay
Bài 4
- GV nhắc HS viết theo cách mở rộng và
viết theo đề tài
- GV nhận xét chấm điểm một số đoạn kết
hay
4.Củng cố-dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS làm lại BT 4
Chuẩn bị tiếp bài: Luyện tập miêu tả cây
cối
HS đọc yêu cầu bài tập
- HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ trả lời từng câu hỏi trong SGK
- HS tiếp nối nhau phát biểu
- HS viết kết bài
- Nối tiếp nhau đọc Cả lớp nhgận xét
- HS đọc yêu cầu của BT
- HS viết đoạn văn, trao đổi bài với bạn và gớp ý với nhau
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn
TOÁN LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU
* HS cần đạt :
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho số tự nhiên
- Biết tìm phân số của một số
Bài 1 (a, b), bài 2 (a, b), bài 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Phiếu HT
- HS : SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Trang 13- HS trao đổi theo cặp làm bài.
- GV nhận xét cho điểm
Bài 3 :
GV nhấn mạnh lại yêu cầu
- HS làm việt theo nhóm
- GV nhận xét cho điểm
Tổ chức trò chơi tiếp sức
- GV nhận xét, đánh giá
4.Củng cố- dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại
Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
- HS nêu yêu cầu bài tập
a)2 : 4 =10 = 5
7 5 28 14b) 3 : 9 =12 =1
8 4 72 6c) 8 : 4 = 56 =74
21 7 84 21d) 5 : 15 =40 =1
6Các nhóm khác nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Đại diện nhóm lên trình bày, kết quả
- Các nhóm khác nhận xét
- HS trao đổi theo nhóm
- Các nhóm thi tiếp sức đến phân số cuối cùng là thắng cuộc
Trang 14KHOA HỌC NÓNG, LẠNH VÀ NHIỆT ĐỘ (Tiếp theo) I.MỤC TIÊU
* HS cần đạt :
-Nhận biết chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
-Nhận biết được vật ở gần vật nóng hơn thì thu nhiệt nên nóng lên;Vật ở gẩn vật lạnh hơn thì tỏa nhiệt nên lạnh đi
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Phích nước sôi
- Nhóm 2: 2 chiếc chậu; một cốc; lọ có cắm ống thuỷ tinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:tìm hiểu về sự truyền
nhiệt ,vật nào dẫn nhiệt kém.
-Yêu cầu HS quan sát hình 1 làm thí
nghiệm
- GV hướng dẫn GS giả thích như SGK
- HS cho ví dụ về các vật nóng lên hoặc
lạnh đi
Hỏi :Vật nào nhận nhiệt, vật nào toả
nhiệt?
Hoạt động 3 :tìm hiểu sự co giản
của nước khi lạnh và nóng.
- HS làm thí nghiệm như SGK rtang 103
- HS đọc và trả lời câu hỏi trang 103
- HS đọc mục bạn cần biết
4 Củng cố –dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiếp bài: Vật dẫn nhiệt và vật
- Các nhóm trình bày thí nghiệm
- HS đọc mục Bạn cần biết trang 102
- HS nêu ví du.ï
- Vật nóng lên thì thu nhiệt , vật lạnh đi thì toả nhiệt
- Các nhóm thực hành thí nghiệm
- Quan sát nhiệt kế để thấy được sự thay đổi của nó
- Các nhóm trùnh bày kết quả thí nghiệm
- Khi dùng nhiệt kế để đo các vật nóng lạnh khác nhau, chất lỏng trong ống sẽ nở ra hay co lại khác nhau nên mục chất lỏng trong ống nhiệt kế cũng khác nhau Vật càng nóng mực chất lỏng càng cao
- Vài em đọc