1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP 5-Tuan 27-CKTKN+KNS-THMT

20 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu nội dung bài: Ca ngợi những nghệ Sỹ dân gian đã tạo ra những búc tranh dân gian độc đáo.Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3 II.. III.Các h/động dạy học HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄ

Trang 1

Tuần 27 Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011

TAÄP ẹOẽC Tranh làng Hồ

I Mục tiêu

- Đọc diễn cảm toàn bài.văn với giọng ca ngợi tự hào

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi những nghệ Sỹ dân gian đã tạo ra những búc tranh dân gian độc

đáo.(Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3)

II Chuẩn Bỵ

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III.Các h/động dạy học

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛATROỉ HĐBT

A.Kiểm tra:

- Y/C HS đọc bài Hội thổi cơm thi ở

Đồng Vân, trả lời câu hỏi Vũ bài đọc

- GV n/xét ghi điểm

B.Dạy bài mới: *G/thiệu bài

HĐ1Luyện đọc.

- Y/C 3HS đọc nối tiếp từng đoạn của

bài (đọc 2 lợt) GV chú ý sửa lỗi phát

âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu có)

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Y/cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc mẫu và lu ý cách đọc toàn bài.

HĐ2: Tìm hiểu bài:

- Tổ chức cho HS làm việc theo

nhóm cùng đọc thầm bài và trao

đổi, thảo luận, trả lời từng câu

hỏi trong SGK

+ Hãy Kú tên một số bức tranh làng Hồ

lấy đề tài trong c/sống hàng ngày của

làng quê V.Nam ?

+ GV n/xét và cung cấp thêm cho HS

thông tin Vũ làng hồ

+ Kĩ thuật tạo màu của tranh làng Hồ có

gì đặc biệt ?

+ Tìm những từ ngữ ở đoạn 2 và đoạn 3

thể hiện sự đ/giá của t/giả đối với tranh

làng hồ?

+ Vì sao t/giả biết ơn những nghệ Sỹ

dân gian làng Hồ?

- Y/C HS đọc lớt toàn bài và nêu k/quát

n/dung toàn bài?

- GV n/xét chốt n/dung toàn bài

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm.

- Y/C 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của

bài HS cả lớp theo dõi tìm cách đọc hay

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 1:

-Treo bảng phụ có đoạn văn cần luyện

đọc

- 2HS nối tiếp nhau đọc bài

- 1HS trả lời câu hỏi

- HS đọc bài theo trình tự : +HS 1:Từ ngày còn ít tuổi…và tơI vui.

+HS 2: PhảI yêu mến …gà máI Mủ.

+HS 3: còn lại

- 1HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

- 2HS ngồi cùng bàn đọc nối tiếp nhau từng đoạn nh trên (đọc 2 vòng)

- Đọc thầm toàn bài, trao đổi, trả lời câu hỏi theo sự điều khiển của GV

- Tranh Vù lợn, gà, chuột, ếch, cây dừa, tranh tố nữ

- ….rất đặc biệt: màu đen không pha bằng thuố mà luyện bằng bột than rơm nếp, cói chiếu, lá tre mùa thu Màu trắng điệp làm bằng bột vỏ sò trộn với

hồ nếp…

-TN: PhảI yêu mến c/sống trồng trọt, chăn nuôI lắm, nó có duyên, Kỹ thuật

đạt tới sự trang trí tinh Từ, là một sự sáng tạo góp phần vào kho tàng màu sắc của dân tộc trong hội hoạ

- Vì các nghệ Sỹ dân gian làng Hồ đã

Vù những bức tranh rất đẹp, rất sinh

động, lành mạnh, hóm hỉnh và vui tơi…

* Bài ca ngợi những nghệ Sỹ dân gian

đã tạo ra những t/phẩm văn hoá

t/thống đặc sắc của dân tộc và nhắn nhủ mọi ngời phảI biết quí trọng, gìn giữ những nét đẹp cổ truyền của văn hoá dân tộc.

- 2HS nhắc lại n/dung bài

- Cả lớp trao đổi và thống nhất cách đọc

nh đã nêu ở mục 2.2a

- Theo dõi

Trang 2

- Y/C HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- N/xét, cho điểm HS

C.Củng cố dặn dò:

- Y/C HS q/sát và mô tả bức tranh làng

Hồ

- N/xét tiết học

- 3HS đọc diễn cảm đoạn văn

- HS Vũ nhà chuẩn Bỵ bài tiết sau

………

TOAÙN luyện tập

I.Mục tiêu:

- Biết tính vận tốc của chuyển động đều

- Thực hành tính vận tốc theo các đơn Vỵ đo khác nhau

II Chuẩn Bỵ

- Vở bài tập sách giáo khoa

III.Các h/động dạy học

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛATROỉ HĐBT

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng chữa bài VBT

- GV n/xét , ghi điểm

2.Bài mới :* G/thiệu bài:

HĐ1: Ôn cách tính vận tốc.

- Gọi HS nêu cách tính vận tốc

- HS lên bảng viết công thức tính

- GV n/xét

HĐ2: Thực hành.

- Giao bài:1,2,3,4 SGK

- GV bao quát , giúp đỡ HS lúng túng

- Chấm chữa bài

Bài 1

- GV gọi HS đọc đề bài

(Củng cố cách tính vận tốc)

- Gọi 1 HS lên chữa bài

- GV n/xét

GV hỏi thêm: Có thể tính vận tốc chạy của

đà điểu với đơn Vỵ đo là m/ giây không ?

- GV n/xét

Bài 2:

GV gọi HS đọc đề bài

(Củng cố cách tính vận tốc theo các đơn

Vỵ đo khác nhau)

2HS lên bảng chữa bài

- HS n/xét k/quả

- HS nêu cách tính vận tốc

- HS lên bảng viết công thức tính

v = s : t

- HS n/xét

- HS lần lợt đọc YC các bài tập, tìm hiểu đề và tự làm vào vở

- 1HS đọc đề bài

- HS chữa bài :

Bài giảI Vận tốc chạy của đà điểu là :

5250 : 5 = 1050 ( m/phút )

Đáp số : 1050 m/ phút

- HS n/xét

- HS nêu cách 2 :

Bài giảI

Đổi : 5 phút = 300 giây Vận tốc chạy của đà điểu là :

5250 : 300 = 17,5 (m/giây)

Đáp số : 17,5 m/giây

HS n/xét

- 1HS đọc đề bài

HS nêu k/quả :

S 130km 147k

m 210m 1014m

t 4 giờ 3 giờ 6

giây 13phút 2

Trang 3

GV Y/cầu HS làm bài: Nhắc HS chú ý ghi

tên đơn Vỵ của vận tốc cho đúng

- GV n/xét, ghi điểm

Bài3: GV gọi HS đọc đề bài.

GV h/dẫn : Đề bài cho biết gì ?

- Đề bài YC chúng ta tính gì ?

- Để tính đợc vận tốc của ôtô chúng ta

phảI biết những gì ?

- Vởy để giảI bài toán chúng ta cần:

+ Tính q/đờng đI bằng ô tô

+ Tính vận tốc của ôtô

- YC HS tự làm bài, GV h/dẫn thêm

cho HS còn lúng túng

GV chữa chung

Bài 4:

- Y/cầu HS đọc đề bài

- Để tính đợc vận tốc của ca nô chúng ta

làm nh thế nào ?

- GV n/xét , cho điểm

3 Củng cố, dặn dò

- N/xét tiết học

v 32.5 km/giờ 49km/giờ 35m/

giây 78m/phút

- HS n/xét

- HS đọc đề bài

+ Q/đờng AB dài 24 km

+ ĐI từ A đợc 5 km thì lên ô tô

+ Ô tô đI nửa giờ thì đến nơI + Tính vận tốc của ô tô

+ …cần biết q/đờng đI và thời gian đI bằng ôtô của ngời đó

- 1 HS lên chữa bài :

Bài giảI Q/ đờng ngời đó đI bằng ôtô là

25 – 5 = 20 (km) Thời gian ngời đó đI bằng ô tô là:nửa giờ hay 0,5 giờ hay ẵ giờ

Vận tốc của ôtô là

20 : 0,5 = 40 ( Km/ giờ ) Hay 20 : ẵ = 40 (km/giờ)

Đáp số : 40 km/giờ

- Học sinh n/xét

- HS đọc đề bài

Chúng ta cần : + Tính thời gian ca nô đi

+ Tính vận tốc của ca nô

- 1 HS lên chữa bài Đáp số : 24 km/giờ

HS khác n/xét

- 2HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau, n/xét

- Về nhà làm bài tập trong VBT

- Chuẩn Bỵ tiết sau

Bài 4

………

ẹAẽO ẹệÙC

Em yêu hoà bình(Tiết 2)

I.Mục tiêu

Nêu đc những điều tót đẹp do hoà bình đem lại cho trẻ em

-Nêu đợc các biểu hiện của hoà bình trong cuộc sống hàng ngày

-Yêu hoà bình, tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng do nhà trờng ,

địa phơng tổ chức

HS khá giỏi: + Biết đợc ý nghĩa của hoà bình

+Biết trẻ em có quyền đợc sống trong hoà bình và có trách nhiệm tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng

II Chuẩn bị

- Tranh, ảnh, về các h/động bảo vệ hoà bình, chống ch/tranh của thiếu nhi và nhân dân V.Nam, thế giới

- Giấy khổ to, bút màu

- Điều 38, công ớc Quốc tế về Quyền trẻ em

III.Các h/động dạy học

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛATROỉ HĐBT

HĐ1: G/thiệu các t liệu đã su tầm (bài tập

4, SGK)

- Tổ chức cho HS g/thiệu tranh ảnh …về

các HĐ bảo vệ hoà bình chống ch/tranh

- GV n/xét, g/thiệu thêm một số tranh, ảnh,

- HS g/thiệu trớc lớp các tranh, ảnh, bài báo về các h/động bảo vệ hoà bình, chống ch/tranh mà các em đã su tầm đợc

Trang 4

bình, chống ch/tranh.

- Thiếu nhi và nhân dân cũng nh các nớc

đã tiến hành nhiều h/động để bảo vệ hoà

bình, chống ch/tranh

- Chúng ta cần tích cực tham gia các

h/động bảo vệ hoà bình, chống ch/tranh do

nhà trờng, địa phơng tổ chức

HĐ2: Vẽ “ Cây hoà bình“

- GV chia nhóm và h/dẫn các nhóm vẽ

“Cây hoà bình” ra giấy khổ to:

+Rễ cây là các h/động bảo vệ hoà bình,

chống ch/tranh, là các việc làm, các cách

ứng xử thể hiện tình yêu hoà bình trong

sinh hoạt hàng ngày

+Hoa, quả và lá cây là những điều tốt đẹp

mà hoà bình đã mang lại mọi ngời

*k/luận: Hoà bình mang lại c/sống ấm no,

h/phúc cho trẻ em và mọi ngời Song để có

đợc hoà bình, mỗi ngời chúng ta cần phải

thể hiện tinh thần hoà bình trong cách sống

và ứng xử hằng ngày; đồng thời cần tích

cực tham gia các h/động bảo vệ hoà bình,

chống ch/tranh

HĐ3: Triển lãm nhỏ về chủ đề Em yêu

hoà bình.

- GV n/xét và nhắc nhở HS tích cực tham

gia các h/động vì hoà bình phù hợp với khả

năng

*Dặn dò:

- NHận xét tiết học

- Các nhóm vẽ tranh

- Đai diện từng nhóm g/thiệu về tranh của nhóm mình

- Các nhóm khác n/xét

- HS treo tranh và g/thiệu tranh vẽ theo chủ đề Em yêu hoà bình của mình trớc lớp

- Cả lớp xem tranh, bình luận

- HS trình bày các bài thơ, bài hát, điệu múa, tiểu phẩm về chủ đề Em yêu hoà bình

- HS chuẩn bị bài sau

………

KHOA HOẽC Cây con mọc lên từ hạt

I.Mục tiêu

Chỉ trên hìh vẽ hoặc vật thật cấu tạo của hạt gồm: vỏ, phôi, chất dinh dỡng dự trữ

II Chuẩn bị

- Hình trang 108, 109 SGK

- Ươm một số hạt vào bông ẩm

III.Các h/động dạy học

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛATROỉ HĐBT

1Kiểm tra bài cũ:

+ Thế nào là sự thụ phấn, sự thụ tinh ?

+ Hạt và quả hình thành nh thế nào ?

- GV đ/giá, ghi điểm

2

Dạy học bài mới : * G/thiệu bài

HĐ1: Cấu tạo của hạt

- Y/cầuHS q/sát, mô tả cấu tạo của hạt

- GV phát cho mỗi nhóm một hạt lạc đã

ngâm và HD HS: Bóc vỏ hạt và tách hạt làm

đôi, cho biết đâu là vỏ, đâu là phôi, chất

dinh dỡng

* K/luận: Hạt gồm có 3 bộ phận: Vỏ hạt,

phôi, chất dinh dỡng

- GV Y/cầu HS làm bài 2 SGK

- GV k/luận câu trả lời đúng :

+ 2.b ; 3.a ; 4.e ; 5 c ; 6 d

- Đây chính là q/trình hạt mọc thành cây

HĐ2:Q/trình ph/triển thành cây của hạt

- GV Y/cầu HS làm việc theo nhóm 4HS:

- HS lần lợt trả lời ( HS n/xét, bổ sung)

- HS làm việc theo nhóm

- HS chia làm 4 nhóm, q/sát

- Đại diện các nhóm tiếp nối nhau lên bảng chỉ vào từng bộ phận của hạt và nêu

- 2 HS ngồi cùng bàn, trao đổi làm bài

- 5 HS tiếp nối nhau phát biểu Mỗi HS chỉ nêu một thông tin

( HS khác n/xét, bổ sung )

- 7 HS đại diện cho 7 nhóm trình bày 4

Trang 5

q/sát hình minh họa SGK và nói về sự phát

triển của hạt mớp từ khi đợc gieo xuống đất

cho đến khi mọc thành cây, ra hoa, k/quả

- GV n/xét, khen ngợi các nhóm làm việc

tốt, trình bày rõ ràng, lu loát

HĐ3: Đ/kiện nảy mầm của hạt

- GV k/tra việc HS đã gieo hạt ở nhà nh thế

nào

- GV đa ra 4 cốc ơm hạt sẵn của mình có

ghi rõ các đ/kiện ơm hạt

+Cốc 1: Đất khô

+Cốc 2: Đất ẩm, nhiệt độ bình thờng

+Cốc 3: Đặt ở dới bóng đèn

+Cốc 4: Đặt vào tủ lạnh (hoặc trong chậu

n-ớc)

+ Qua thí nghiệm, em có n/xét gì về đ/kiện

nảy mầm của hạt ?

* GV k/luận3 Củng cố dặn dò

- GV n/xét giờ học

k/quả thảo luận Mỗi nhóm chỉ nói về một thông tin

(HS các nhóm n/xét, bổ sung)

- HS trng bày s/phẩm của mình

- HS tự g/thiệu về cách gieo hạt của mình: Tên hạt, số hạt, số ngày gieo, cách gieo, k/quả

- 4HS lên q/sát và đa ra n/xét : +Cốc 1: Không nảy mầm +Cốc 2: Hạt nảy mầm bình thờng +Cốc3 : Hạt cây không nảy mầm +Cốc 4: Hạt cây không nảy mầm

- Hạt nảy mầm đợc khi có nhiệt độ phù hợp và độ ẩm

- HS đọc mục cần ghi nhớ SGK

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

………

Thứ ba ngày 01 tháng 03 năm 2011

TAÄP ẹOẽC

Đất nớc

I.Mục tiêu

1 Biết đọc diễn cảm toàn bài thơ với giọng ca ngợi, tự hào

2 Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Niềm vui, niềm tự hào về đất nớc tự do,(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Chuẩn bị

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III.Các h/động dạy học

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛATROỉ HĐBT

A.Kiểm tra :

- HS đọc lại bài Tranh làng hồ, trả lời câu

hỏi về n/dung bài đọc

- GV n/xét cho điểm

B.Bài mới.*G/thiệu bài

HĐ1Luyện đọc.

- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

trong bài (2 lợt) GV chú ý sửa lỗi phát

âm, ngắt giọng cho từng HS

- Y/cầu HS đọc phần chú giải

- GV đọc mẫu, lu ý cách đọc bài cho HS

HĐ2 :Tìm hiểu bài.

- Tổ chức cho HS trao đổi, trả lời câu hỏi

trong SGK GV n/xét k/luận

+ “Những ngày thu đã xa”đợc tả trong hai

khổ thơ đầu đẹp mà buồn Em hãy tìm

những từ ngữ nói lên điều đó?

(Đây là những câu thơ viết về mùa Hà Nội

năm 1946 Năm những ngời con của thủ

đô từ biệt HN đi k/chiến )

+ Cảnh đất nớc trong mùa thu mới đợc tả

ở khổ thơ thứ 3 nh thế nào?

+ T/giả sử dụng biện pháp gì để tả thiên

nhiên, đất trời trong mùa thu thắng lợi của

kháng chiến?

- 3HS nối tiếp nhau đọc bài và lần lợt trả

lời từng câu hỏi SGK

- HS khác n/xét , ,

-5 HS nối tiếp nhau đọc Mỗi HS đọc 1 khổ.thơ

- 1HS đọc thành tiếng cả lớp nghe

- 1HS đọc toàn bài thơ

-Theo dõi

- HS đọc thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi

+Những ngày thu đã xa đẹp: sáng mát trong, gió thổi mùa thu hơng cốm mới

Những ngày thu đã xa, sáng chớm lạnh, những phố dài xao xác hơi may, thềm năng, lá rơi đầy, ngời ra đi đầu không ngoảnh lạị

+ ….rất đẹp: rừng tre phấp phới; trời thu thay áo mới, trời thu trong biếc Vui:

rừng tre phấp phới; trời thu nói cời thiết tha

+… biện pháp nhân hoá làm cho đất trời cũng thay áo, cũng nói cời nh con ngời

Thuộc lòng cả bài thơ

Trang 6

+ Lòng tự hào về đất nớc tự do, về truyền

thống bất khuất của dân tộc đợc thể hiện

qua những từ ngữ, h/ảnh nào của hai khổ

thơ cuối?

GV n/xét chốt và giảng thêm về lòng tự

hào, truyền thống bất khuất của dân tộc

+ Em hẫy nêu n/dung chính của bài?

- GV n/xét,chốt và ghi n/dung lên bảng

HĐ3: Đọc diễn cảm và học T.lòng.

Y/C HS cả lớp theo dõi để tìm cách đọc

hay

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3,4

+Treo bảng phụ có đoạn thơ

+Đọc mẫu và Y/cầu HS theo dõi để tìm

cách đọc

+Y/cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

N/xét cho điểm HS

- Y/cầu HS học thuộc lòng bài thơ

- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng bài thơ

theo hình thức nối tiếp

- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng bài thơ

- N/xét cho điểmHS

C.Củng cố dặn dò:

- N/xét tiết học

để thể hiện niềm vui phơi phới, rộn ràng của thiên nhiên, đất trời trong mùa thu thắng lợi của cuộc k/chiến

+…… qua các điệp từ, điệp ngữ: đây những, của chúng ta.

+… qua những từ ngữ: cha bao giờ khuất, rì rầm trong tiếng đất, vọng nói về.

- HS đọc lớt toàn bài và nêu n/dung

+Bài thơ thể hiện niềm vui, niềm tự hào về đ/nớc tự do, tình yêu tha thiết của đ/nớc, với t/thống bất khuất của dân tộc.

- 5HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng, cả

lớp theo dõi, sau đó cùng trao đổi để tìm cách đọc

- Theo dõi để tìm cách ngắt giọng, nhấn giọng

- HS luyện đọc theo cặp

- 3-5HS thi đọc diễn cảm

- Học thuộc lòng bài thơ

- Mỗi HS đọc thuộc lòng từng khổ thơ, nối tiếp nhau đọc từ đầu cho đến hết bài

- 3HS đọc thuộc lòng toàn bài thơ

-Về tiếp tục học thuộc bài thơ và luyện

đọc các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27

………

TOAÙN Quãng Đờng

I.Mục tiêu:

Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều

II Chuẩn bị

- Sử dụng sơ đồ trong SGK

III Các h/động dạy học chủ yếu.

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛATROỉ HĐBT

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng chữa bài VBT

- GV n/xét, ghi điểm

2.Bài mới : * G/thiệu bài :

HĐ1: H/thành cách tính q/đờng

Bài toán1: 1 ô tô đi đi trong 4 giờ với vận

tốc 42,5km/giờ Tính q/đờng đi đợc của ô

tô ?

+ Em hiểu: Vận tốc ô tô 42,5 km/giờ của

ô tô là nh thế nào ?

- Ô tô đi trong thời gian bao lâu ?

- Biết ô tô mỗi giờ đi đợc 42,5km và đi

trong 4 giờ, em hãy tính q/đờng ô tô đi

đ-ợc

- H/dẫn HS n/xét để rút ra quy tắc

+42,5 km/giờ là gì của chuyển động của

ô tô?

+ 4 giờ là gì ….của ô tô ?

+ Để tính q/đờng ô tô đã đi đợc chúng ta

đã làm nh thế nào ?

- Đó chính là quy tắc tính q/đờng

(lu ý: số đo thời gian và vận tốc phải

cùng một đơn vị đo thời gian)

2HS lên bảng chữa bài

- HS n/xét k/quả

- 1 số HS đọc đề bài

+ Tức là mỗi giờ ô tô đi đợc 42,5 km

+ Trong 4 giờ

Q/đờng ô tô đi đợc là : 42,5 x 4 = 170(km)

- Là vận tốc, là q/đờng của ô tô đi đợc trong 1 giờ

- Là thời gian ô tô đã đi

- Lấy vận tốc (Q/đờng đi đợc trong 1 giờ – 42,5km) nhân với thời gian ô tô đã

đi (4 giờ)

- 1 số HS nhắc lại quy tắc(SGK)

- HS viết đợc công thức và nêu :

S = v x t 6

Trang 7

Mở rộng: V = s : t S = v x t

Bài toán 2:(SGK)

- GV YC HS tóm tắt bài toán

- Muốn tính q/đờng của ngời đó đi xe đạp

chúng ta làm nh thế nào ?

- Vận tốc của xe đạp đợc tính theo đơn

vị ?

- Vậy thời gian đi phải tính theo đơn vị nào

mới phù hợp ?

- GV Y/cầu HS làm bài đổi thời gian

thành đơn vị giờ, viết số đo t/gian dới dạng

p/số hoặc số TP đều đuợc

HĐ2: Thực hành

- Giao bài :1,2,3 SGK

- GV bao quát , giúp đỡ HS lúng túng

- Chấm chữa bài

Bài1: - GV gọi HS đọc đề bài.

- YC HS tóm tắt đề toán

- Y/cầu hs làm bài và chữa bài

Bài2 :

- H/dẫn tơng tự bài tập số 1

lu ý: số đo thời gian và vận tốc phải cùng

một đơn vị đo thời gian)

- GV n/xét ghi điểm

Bài3: - Gọi HS đọc đề bài toán

- GV YC HS tóm tắt đề bài toán

- Để tính đợc q/đờng AB trớc hết chúng ta

phải tính đợc gì ?

- GV chữa bài và cho điểm HS

3 Củng cố dặn dò

- GV YC HS nhắc lại quy tắc và công thức

tính quãng đờng

- N/xét tiết học

- HS ghi nhớ công thức

- 1 số HS đọc đề bài

- 1 HS tóm tắt: Vận tốc: 12km/giờ Thời gian: 2 giờ 30 phút Q/đờng: ? km

- Lấy vận tốc nhân với thời gian đã đi

- Tính theo đơn vị km/giờ

- Phải tính bằng đơn vị giờ

- 1 HS lên bảng giải nh SGK

- HS n/xét

- HS lần lợt đọc YC các bài tập, tìm hiểu

đề và tự làm vào vở

- 1HS đọc đề bài

- 1HS tóm tắt : Vận tốc : 15,2km/giờ Thời gian : 3giờ Q/đờng : ? km

HS chữa bài : Bài giải

Q/đờng ca nô đã đi đợc là : 15,2 x 3 = 45,6 (km)

Đáp số : 45,6 km

- 1 HS lên bảng giải 1 trong 2 cách 1 HS

đọc cách làm còn lại

Cách 1 : Đổi: 15 phút = 0,25giờ Q/đờng đi đợc của ngời đi xe đạp là : 12,6 x 0,25 = 3,15(km) Cách 2 : Đổi: 1 giờ = 60phút Vận tốc của ngời đi xe đạp với đơn vị km/phút là 12,6 : 60 = 0,21(km/phút) Q/đờng đi đợc của ngời đi xe đạp là 0,21 x15 = 3,15(km)

HS n/xét

- HS đọc đề bài toán

- 1 HS tóm tắt trớc lớp

- cần tính thời gian xe máy đã đi…

1 HS lên chữa bài Thời gian xe máy đi từ A đến B

11 giờ - 8 giờ 20 phút = 2 giờ 40 phút

2 giờ 40 phút =

3

8 giờ.

Q/đờng AB là: 42 x

3

8 = 112 (km) Đáp số: 112 km

- HS khác n/xét

- HS tự đổi chéo và kiểm tra

- 1 HS nhắc lại

- Về nhà làm bài tập trong VBT

- Chuẩn bị tiết sau

Bài 3

………

CHÍNH TAÛ Cửa sông (Nhớ - viết)

I.Mục tiêu

1.Nhớ – viết đúng chính tả 4 khổ thơ cuối của bài Cửa sông

2.Tìm đợc các tên riêng trong hai đoạn trích trong SGK, củng cố, khắc sâu qui tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài (BT2)

II Chuẩn bị

- Bài tập2 viết săn vào bảng phụ hoặc giấy khổ to

III.Các h/động dạy

Trang 8

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛATROỉ HĐBT

A.Kiểm tra bài cũ:

- Y/C HS viết 2 tên ngời, tên địa lí nớc

ngoài

- GV n/xét ghi điểm

B.Bài mới.*G/thiệu bài.

HĐ1:H/dẫn viết chính tả.

a,Trao đổi về n/dung đoạn thơ

- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

+ Cửa sông là địa điểm đặc biệt nh thế nào?

b) HD viết từ khó:

- GV đọc các từ: nớc lợ, nông sâu, lỡi

song, lấp loá…

- GV n/xét, sửa sai (nếu có)

- GV h/dẫn HS cách trình bày

+ Đoạn thơ có mấy khổ thơ ? Cách

trình bày mỗi khổ thơ nh thế nào ?

c)Viết chính tả

d) Soát lỗi, chấm bài

- GV chấm 5-7 bài n/xét

HĐ2: HD làm bài tập chính tả.

Bài2:

- Gọi HS đọc Y/cầu của bài và đoạn văn

- Y/cầu HS tự làm bài Nhắc HS dùng bút

chì gạch chân dới các tên riêng đó.

- Gọi HS phát biểu

- Gọi HS n/xét câu trả lời và bài làm

của bạn

- GV k/luận lời giải đúng

Tên riêng

*Tên ngời: Cri-xtô-phô-rô, Cô-lôm-bô,

A-mê-gi-gô, Ve-xpu-xi, Et-mân

Hin-ia-ro, Ten-sinh No-rơ-gay.

*Tên địa lí: I-ta-li-a, lo-ren, A-mê-ri-ca,

Ê-vơ-rét, Hi-ma-lay-a, Niu- Di-lân.

*Tên địa lí: Mĩ, Pháp, ấn Độ.

C.Củng cố dặn dò

- N/xét tiết học

- 2HS lên bảng viết Cả lớp viết vào giấy nháp

- HS khác n/xét

- 2HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng đoạn thơ

+ là nơi biển tìm về với đất, nơi nớc ngọt hoà lẫn nớc mặn, nơi cá vào để trứng, tôm búng càng, nơi tầu ra khơi, nơi tiễn ngời ra biển

- 1HS lên bảng viết Lớp luyện viết vào giấy nháp

HS n/xét bạn viết trên bảng

- HS nhớ và trả lời

- HS nhớ và viết bài

- HS đổi chéo vở soát bài lẫn nhau

- 1HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 2HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm vào vở

- 2HS nối tiếp nhau nêu các tên riêng và giải thích cách viết các tên riêng có trong bài

- N/xét bạn làm, câu trả lời của bạn

đúng/sai, nếu sai thì sửa lại cho đúng

Giải thích cách viết

Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó Các tiếng trong một bộ phận của tên riêng đợc ngăn cách bằng dấu gạch nối

Viết giống nh cách viết tên riêng V.Nam (viết hoa chữ cái đầu của mỗi chữ), vì đây

là tên riêng nớc ngoài nhng đợc phiên âm theo âm Hán Việt.

- HS học bài và chuẩn bị bài sau

………

LềCH SệÛ

Lễ kí hiệp định Pa-ri

I.Mục tiêu :

-Biết ngày 27-1-1973 Mĩ buộc phải kí Hiệp định Pa- ri.chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam

- Những điểm cơ bản của Hiệp định Pa-ri.:Mĩ phải tôn trọng độc lập, chủ quền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam; rút toàn bộ quân Mĩ và quân đồng minh ra khỏi Việt Nam, Chấm dứt dính líu về quân

sự ở Việt Nam; có trách nhiệm hàn gắn về thơng tích chiến tranh ở Việt Nam

+ý nghĩa Hiệp định Pa-Ri: Đế quốc Mĩ buộc phải rút quân khỏi Việt Nam, tạo điều kiện thuận lợi

để nhân dân ta tiến tới giành thắng lợi hoàn toàn

-HS khá giỏi: Biết lí do Mĩ phải kí Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam:Thất bại nặng nề ở cả hai miền Nam-Bắc trong năm 1972

II.Đồ dùng dạy học :

- Các hình minh họa trong SGK

- Phiếu học tập HS

III.Các h/động dạy học :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛATROỉ HĐBT

1.Kiểm tra bài cũ

+ Nêu ý nghĩa trận đánh 12 ngày đêm

trên bầu trời Hà Nội của quân dân Hà

Nội ?

- 1 HS trả lời

- HS n/xét, bổ sung ) 8

Trang 9

- GV đ/giá, ghi điểm

2.Dạy học bài mới :

HĐ1: Nguyên nhân Mĩ phải kí Hiệp

định Pa- ri và khung cảnh diễn ra hội

nghị

- Y/cầu HS làm việc cá nhân

+ Hiệp định Pa-ri đợc kí ở đâu vào

ngày nào ?

+ Vì sao Mĩ buộc phải kí Hiệp định Pa-ri

về việc chấm dứt ch/tranh, lập lại hòa

bình ở V.Nam ?

+ Em hãy mô tả sơ lợc khung cảnh lễ kí

Hiệp định Pa-ri ?

- GV Y/cầu HS suy nghĩ về hoàn cảnh

kí Hiệp định Giơ -ne-vơ ?

* Cũng nh năm 1954, V.Nam lại một lần

nữa khẳng định đợc ý chí dân tộc, ta lại

tiến đến mặt trận ngoại giao với t thế của

ngời chiến thắng

HĐ2: N/dung cơ bản và ý nghĩa của

hiệp định Pa-ri

- GV Y/cầu HS làm việc theo nhóm để

trả lời các câu hỏi

+ Nêu n/dung chủ yếu nhất của Hiệp

định Pa-ri ?

+ N/dung Hiệp định cho ta thấy Mĩ đã

thừa nhận điều quan trọng gì ?

+ Hiệp định Pa-ri có ý nghĩa thế nào đối

với lịch sử dân tộc ta ?

- GV kết hợp khắc sâu n/dung, ý nghĩa

Hiệp định

3 Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố n/dung cần ghi nhớ và

n/xét giờ học

- HS đọc SGK và trả lời câu hỏi

- HS lần lợt phát biểu trớc lớp

+ Đợc kí tại Pa-ri thủ đô của nớc Pháp vào ngày 27-1-1973

+ Vì Mĩ vấp phải những thất bại nặng nề trên chiến trờng cả hai miền Nam , Bắc

Âm mu kéo dài ch/tranh xâm lợc V.Nam của chúng bị ta đập tan nên buộc chúng phải kí Hiệp định Pa-ri

- HS trao đổi theo nhóm đôi và thuật lại cho nhau nghe

- Một vài HS thuật lại trớc lớp

- Thực dân Pháp và đế quốc Mĩ đều bị thất bại nặng nề trên chiến trờmg V.Nam

- HS thảo luận theo nhóm 6HS

- Đại diện các nhóm phát biểu trớc lớp + Hiệp định Pa-ri qui dịnh :

.Mĩ phải tôn trọng độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của V.Nam

.Phải rút toàn bộ quân Mĩ và đồng minh ra khỏi V.Nam

.phải chấm dứt dính líu quân sự ở V.Nam phải có trách nhiệm trong việc hàn gắn vết thơng ở V.Nam

+Mĩ đã thừa nhận sự thất bại của chúng trong ch/tranh ở V.Nam; công nhận hòa bình và toàn vẹn lãnh thổ của V.Nam +Đánh dấu bớc phát triển mới của c/mạng V.Nam ; Đế quốc Mĩ buộc phải rút quân khỏi nớc ta; khẳng định đợc sức mạnh c/mạng m.Nam Đó là thuận lợi lớn để nhân dân ta tiếp tục đấu tranh , tiến tới giành thắng lợi hoàn toàn, giải phóng m.Nam, thống nhất đất nớc

- HS đọc phần n/dung SGK

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

………

Kĩ thuật

Lắp máy bay trực thăng

( Tiết 1)

I - Mục tiêu:

- Chọn đúng và đủ số lợng các chi tiết lắp máy bay trực thăng

- Lắp từng bộ phận và lắp máy bay trực thăng đúng kĩ thuật, đúng quy trình

- Với HS khéo tay: Lắp đợc máy bay trực thăng theo mẫu, máy bay láp chắc chắn

II - Đồ dùng dạy học

- Mẫu máy bay trực thăng đã lắp sẵn

- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛATROỉ HĐbt

1.Giới thiệu bài

2 Tiến hành các hoạt động

HĐ1 Q/sát, nhận xét mẫu

- Cho HS q/sát mẫu máy bay trực thăng

đã lắp sẵn

- Nghe để xác định MT của bài

- Q/sát theo HD của GV

Trang 10

- H/dẫn HS q/sát kĩ từng bộ phận của

mẫu và đặt câu hỏi:

+ Để lắp máy bay trực thăng, theo em

cần phải lắp mấy bộ phận? Hãy kể tên

các bộ phận đó?

HĐ2 H/dẫn thao tác kĩ thuật

a)H/dẫn chọn các chi tiết

- Gọi 1-2 HS lên bảng chọn đúng, đủ

từng loại chi tiết theo bảng trong SGK,

và xếp vào lắp hộp theo từng loại

- GV nhận xét, bổ sung giúp HS

b) Lắp từng bộ phận

* Lắp thân và đuôi máy bay (H.2-SGK)

+ Để lắp thân và đuôi máy bay cần phải

chọn những chi tiết nào và số lợng là bao

nhiêu?

- H/dẫn lắp thân và đuôi máy bay trực

thăng Trong khi lắp, GV thao tác chậm

để HS q/sát

* Lắp sàn ca bin và giá đỡ (H.3- SGK).

- Để lắp đợc sàn ca bin và giá đỡ, em cần

phải chọn những chi tiết nào?

- Gọi 1 HS thực hiện bớc lắp (nhắc HS

lắp ở hàng lỗ thứ hai của tấm nhỏ.)

* Lắp sàn ca bin và các thanh đỡ (H.3)

+ Để lắp đợc sàn ca bin và các thanh đỡ,

ngoài các chi tiết ở hình 2, em phải chọn

thêm các chi tiết nào?

- GV tiến hành lắp

* Lắp ca bin (H.4-SGK)

- Gọi 1-2 HS lên bảng lắp ca bin (Dựa

theo cách lắp đã học các bài trớc)

* Lắp cánh quạt (H 5 –SGK)

- Y/cầu HS q/sát hình và trả lời câu hỏi

- H/dẫn lắp cánh quạt:

* Lắp càng máy bay (H 6–SGK)

- H/dẫn lắp thân máy bay Lu ý mặt phải,

mặt trái của càng máy bay

c) Lắp ráp máy bay trực thăng (H.1-)

- GV lắp ráp máy bay trực thăng theo

các bớc trong SGK

d) H/dẫn tháo rời chi tiết và xếp gọn vào hộp

3.Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Q/sát theo HD của GV +Cần lắp 5 bộ phận: thân và đuôi máy bay; sàn ca bin và giá đỡ; ca bin; cánh quạt; càng máy bay

- Chọn và xếp vào hộp theo từng loại

Toàn lớp quan sát và bổ sung cho bạn

- HS q/sát hình 2 (SGK) +Chọn 4 tấm tam giác; 2 thanh thẳng 11 lỗ; 2 thanh thẳng 5 lỗ; 1 thanh thẳng 3 lỗ;

1 thanh chữ U ngắn

- HS quan sát

HS q/sát hình và TLCH

- Chọn tấm nhỏ, tấm chữ L, thanh chữ U dài

- 1 HS lên thực hiện

- Trả lời miệng

- Q/sát

- Q/sát nhận xét và bổ sung

- HS nêu miệng

- Q/sát và ghi nhớ quy trình

- Q/sát

- Thực hiện Y/C của GV

- Chuẩn bị tiết sau thực hành

………

Thứ t ngày 02 tháng 0 3 năm 2011

TOAÙN Luyện tập

I Mục tiêu:

Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều

II Chuẩn bị

- Vở bài tập, sách giáo khoá

10

Ngày đăng: 03/05/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ1: Hình thành cách tính thời gian. - GA LOP 5-Tuan 27-CKTKN+KNS-THMT
1 Hình thành cách tính thời gian (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w